id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
188351 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BA%ADn%20Yamazaki | Trận Yamazaki | là trận đánh giữa Toyotomi Hideyoshi và Akechi Mitsuhide vào năm 1582 ở Yamazaki, Nhật Bản, hiện nay là Kyoto. Trận đánh này đôi khi được gọi là .
Akechi Mitsuhide, thuộc hạ của Oda Nobunaga, tấn công Nobunaga khi ông đang nghỉ ở chùa Honnō, và buộc ông phải tự sát seppuku. Mitsuhide sau đó chiếm lấy quyền lực và địa ... |
950566 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20wewalkai | Tipula wewalkai | Tipula wewalkai là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng sinh thái Palearctic.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ruồi hạc |
582593 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acrocercops%20strigosa | Acrocercops strigosa | Acrocercops strigosa là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae. Loài này có ở Québec và Hoa Kỳ (Kentucky, North Carolina, Maine và Vermont).
Ấu trùng ăn Quercus alba và Quercus prinus. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ.
Chú thích
Tham khảo
Acrocercops |
578650 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Santa%20Elena%2C%20Ja%C3%A9n | Santa Elena, Jaén | Santa Elena là một đô thị tại tỉnh Jaén ở phía tây của cộng đồng tự trị Andalusia, phía nam Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là người với mật độ người/km². Đô thị này có cự ly km so với Jaén.
Tham khảo
Đô thị ở Jaén |
362340 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Buug | Buug | Buug là một đô thị hạng 3 ở tỉnh Zamboanga Sibugay, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000 của Philipin, đô thị này có dân số 33.623 người trong 6.671 hộ.
Các đơn vị hành chính
Buug được chia thành 27 barangay.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Mã địa lý chuẩn Philipin
Thông tin điều tra dân số Philipin năm 2000
Đô... |
928791 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Platyphora%20lesagei | Platyphora lesagei | Platyphora lesagei là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Daccordi miêu tả khoa học năm 1994.
Chú thích
Tham khảo
Platyphora |
870240 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydropsyche%20brontes | Hydropsyche brontes | Hydropsyche brontes là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Hydropsyche |
900738 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aeolus%20opacus | Aeolus opacus | Aeolus opacus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1889.
Chú thích
Tham khảo
biologie|2011|10|30}}
Aeolus |
896020 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ceratina%20placida | Ceratina placida | Ceratina placida là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Smith mô tả khoa học năm 1862.
Chú thích
Tham khảo
Ceratina
Động vật được mô tả năm 1862 |
543031 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tuy%E1%BA%BFn%20c%E1%BA%ADn%20gi%C3%A1p | Tuyến cận giáp | I. Đặc điểm cấu tạo:
- Số lượng: 4 tuyến
- Vị trí: nằm ngay sau tuyến giáp (2 tuyến ở cực trên và 2 tuyến ở cực dưới)
- Kích thước: rất nhỏ, chỉ khoảng 6x3x2 mm.
- Do tuyến cận giáp rất nhỏ, màu sắc tuyến lại rất giống màu sắc của tuyến giáp nên rất khó phân biệt bằng mắt thường, vì thế rất dễ cắt bỏ một phần hay t... |
546774 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chi%20Nang%20tr%E1%BB%A9ng | Chi Nang trứng | Chi Nang trứng hay còn gọi là chi Lọ nồi (danh pháp khoa học Hydnocarpus) là một chi cây gỗ từ cỡ trung bình đến cỡ lớn của Indonesia, Malaysia và Philippines, lá mọc so le, hoa nhỏ mọc thành chùm khác gốc, và quả nang của một số loài trong chi là nguồn nguyên liệu sản xuất dầu chaulmoogra và dầu hydnocarpus.
Đặc điểm... |
356343 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lumban | Lumban | Lumban là một đô thị hạng 4 ở tỉnh Laguna, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000 của Philipin, đô thị này có dân số 25.936 người trong 5.456 hộ.
Các đơn vị hành chính
Lumban được chia ra 16 inhabited barangay and 2 uninhabited barangay.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Mã địa lý chuẩn của Philipin
Đô thị của tỉnh La... |
919177 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Diabrotica%20callangaensis | Diabrotica callangaensis | Diabrotica callangaensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Bowditch miêu tả khoa học năm 1911.
Chú thích
Tham khảo
C |
560395 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mammea%20usambarensis | Mammea usambarensis | Mammea usambarensis là một loài thực vật có hoa thuộc họ Clusiaceae.
Loài này chỉ có ở Tanzania.
Chú thích
Tham khảo
Lovett, J. & Clarke, G.P. 1998. Mammea usambarensis. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 7 năm 2007.
Mammea
Thực vật Tanzania
Thực vật dễ tổn thương |
887484 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hylaeus%20ebmeri | Hylaeus ebmeri | Hylaeus ebmeri là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Dathe mô tả khoa học năm 1980.
Chú thích
Tham khảo
E
Động vật được mô tả năm 1980 |
886432 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cadegualina%20andina | Cadegualina andina | Cadegualina andina là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1925.
Chú thích
Tham khảo
Cadegualina
Động vật được mô tả năm 1925 |
952574 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Austrolimnophila%20subunica | Austrolimnophila subunica | Austrolimnophila subunica là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Austrolimnophila
Limoniidae ở vùng Nearctic |
858274 | https://vi.wikipedia.org/wiki/19353%20Pierrethierry | 19353 Pierrethierry | 19353 Pierrethierry (tên chỉ định: 1997 EQ30) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Christian Buil ở Ramonville-Saint-Agne, Pháp, ngày 10 tháng 3 năm 1997. Nó được đặt theo tên Pierre Thierry, một kỹ sư thiết bị thiên văn Pháp.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 19001–20000
Tham khảo
Liên ... |
667068 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Inga%20silanchensis | Inga silanchensis | Inga silanchensis là một loài rau đậu thuộc họ Fabaceae.
Loài này chỉ có ở Ecuador.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừngs ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới.
Chú thích
Tham khảo
Neill, D. & Pitman, N. 2004. Inga silanchensis. 2006 IUCN Red List of Threat... |
540475 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Wilsdruff | Wilsdruff | Wilsdruff là một thị xã thuộc huyện Sächsische Schweiz-Osterzgebirge, trong bang tự do Sachsen, Đức. Đô thị này có diện tích 81,69 ki lô mét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2005 là 13.762 người.
Đô thị này có cự ly 14 km về phía tây trung tâm Dresden.
Tham khảo
Thị trấn của bang Sachsen |
552700 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Freziera%20revoluta | Freziera revoluta | Freziera revoluta là một loài thực vật thuộc họ Theaceae. Loài này có ở Bolivia và Peru.
Chú thích
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Freziera revoluta. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 8 năm 2007.
Freziera |
561809 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Epipedobates%20trivittatus | Epipedobates trivittatus | Ameerega trivittatus là một loài ếch thuộc họ Dendrobatidae.
Loài này có ở Bolivia, Brasil, Colombia, Guyana, Peru, Suriname, Venezuela, có thể cả Ecuador, và có thể cả Guyane thuộc Pháp.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và đầm nước ngọt có nước theo mùa.
Chúng hi... |
278662 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Spilimbergo | Spilimbergo | Spilimbergo (tiếng Friulia Spilimberc) là một đô thị ở về phía đông bắc của Veniceư. Đô thị này thuộc tỉnh Pordenone trong vùng Friuli-Venezia Giulia, phía bắc Ý. Spilimbergo có trường Scuola Mosaicisti del Friuli (Mosaic được thành lập năm 1922. Các đơn vị cấp dưới: Barbeano, Baseglia, Gaio, Gradisca, Istrago, Taurian... |
263468 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Magliano%20Alfieri | Magliano Alfieri | Magliano Alpi là một đô thị tại tỉnh Cuneo trong vùng Piedmont của Italia, vị trí cách khoảng 70 km về phía nam của Torino và khoảng 20 km về phía đông bắc của Cuneo. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 2.145 người và diện tích 32,6 km².
Magliano Alpi giáp các đô thị: Bene Vagienna, Carrù, Fr... |
721113 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Volvarina%20splendida | Volvarina splendida | Volvarina splendida là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Marginellidae, họ ốc mép.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Volvarina |
187852 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C6%B0%20%C3%8Awi | Cư Êwi | Cư Êwi, Cư Ê Wi hay Cư Ewi là một xã trong huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Địa lý
Xã Cư Êwi có vị trí địa lý:
Phía đông giáp huyện Krông Bông
Phía tây giáp xã Ea Ning
Phía nam giáp xã Ea Hu
Phía bắc giáp Krông Pắc.
Đây là xã thuộc vùng kinh tế mới. Phần lớn dân trong xã là người Kinh và người các dân tộc thiểu... |
199366 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nam%20Oregon | Nam Oregon | Nam Oregon là một vùng của tiểu bang Oregon nằm ở phía nam Quận Lane, tổng thể ở phía tây Dãy núi Cascade, không bao gồm miền nam Duyên hải Oregon. Các quận gồm có Douglas, Jackson, Klamath và Josephine. Nó bao gồm Khu vực trồng nho Mỹ ở Nam Oregon với các con sông rút nước là Umpqua và Rogue. Tính đến năm 2007, dân số... |
414457 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eppenberg | Eppenberg | Eppenberg là một đô thị thuộc huyện Cochem-Zell, bang Rheinland-Pfalz, Đức. Đô thị này có diện tích 4,12 ki-lô-mét vuông.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Cochem-Zell |
892335 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nomioides%20incertus | Nomioides incertus | Nomioides incertus là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Blüthgen mô tả khoa học năm 1925.
Chú thích
Tham khảo
Nomioides
Động vật được mô tả năm 1925 |
441725 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Salles-et-Pratviel | Salles-et-Pratviel | Salles-et-Pratviel là một xã thuộc tỉnh Haute-Garonne trong vùng Occitanie tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 625 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Sallesetpratviel |
919817 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Discomorpha%20santaremi | Discomorpha santaremi | Discomorpha santaremi là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Borowiec & Dabrowska miêu tả khoa học năm 1996.
Chú thích
Tham khảo
Discomorpha |
236899 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gustaf%20Dal%C3%A9n | Gustaf Dalén | Nils Gustaf Dalén (30 tháng 11 năm 1869 - 9 tháng 12 năm 1937) là người nhà vật lý người Thụy Điển, người đoạt giải Nobel vật lý năm 1912 cho phát minh van mặt trời sử dụng cho việc thắp sáng các cột mốc và phao trên biển trong ngành hàng hải.
Tham khảo
Sinh năm 1869
Mất năm 1937
Nhà vật lý Thụy Điển
Người đoạt giải ... |
877691 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Microchorema%20recintoi | Microchorema recintoi | Microchorema recintoi là một loài Trichoptera trong họ Hydrobiosidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Chú thích
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Microchorema |
116873 | https://vi.wikipedia.org/wiki/William%20A.%20Burt | William A. Burt | William Austin Burt (13 tháng 6 năm 1792 – 18 tháng 8,1858) là một nhà phát minh, nhà lập pháp, nhà khảo sát người Mỹ. William Burt là người phát minh, sản xuất và được cấp bằng sáng chế về máy đánh chữ đầu tiên.. Ông được gọi là "người cha của máy đánh chữ". Ông có những khám phá khác về các dụng cụ đo đạc khảo sát. Ô... |
913645 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Afrophthalma%20subbasalis | Afrophthalma subbasalis | Afrophthalma subbasalis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Medvedev & Erber miêu tả khoa học năm 2003.
Chú thích
Tham khảo
Afrophthalma |
344339 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%A9hencourt | Béhencourt | Béhencourt là một xã ở tỉnh Somme, vùng Hauts-de-France, Pháp.
Địa lý
Thị trấn này tọa lạc tại giao lộ của các đường D78 và đường D115, khoảng 10 dặm Anh về phía đồng bắc của Amiens
Dân số
Tham khảo
Liên kết ngoài
Béhencourt sur le site de l'Institut géographique national
Béhencourt sur le site de l'Insee
Béhen... |
344209 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Velennes%2C%20Somme | Velennes, Somme | Velennes là một xã ở tỉnh Somme, vùng Hauts-de-France, Pháp.
Địa lý
Thị trấn này có cự ly khoảng 12 dặm Anh về phía tây nam của Amiens, trên đường D245.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Somme
Liên kết ngoài
Velennes trên trang mạng của INSEE
Velennes trên trang mạng của Quid
Tham khảo
Xã của Somme |
328281 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Villarejo%20de%20Fuentes | Villarejo de Fuentes | Villarejo de Fuentes là một đô thị ở tỉnh Cuenca, Castile-La Mancha, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số năm 2004 của Viện thống kê quốc gia Tây Ban Nha, đô thị này có dân số 727 người.
Tham khảo
Đô thị ở Cuenca |
75038 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vinamilk | Vinamilk | Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (), thường được biết đến với thương hiệu Vinamilk, là một công ty sản xuất, kinh doanh sữa và sản phẩm từ sữa cũng như các thiết bị máy móc liên quan tại Việt Nam.
Theo thống kê của Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc, đây là công ty lớn thứ 15 tại Việt Nam vào năm 2007. Vinamilk hiện là... |
645885 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Notocrypta%20feisthamelii | Notocrypta feisthamelii | Notocrypta feisthamelii, bướm quỷ đốm, là một loài bướm ngày Indomalaya thuộc họ Bướm nhảy. Tên nó vinh danh nhà côn trùng học người Pháp Joachim François Philibert Feisthamel.
Các phân loài đã được đặt tên là:
N. f. rectifasciata Leech Tây Trung Quốc
N. f. alysos (Moore, [1866]) Himalaya đến Miến Điện, Thái Lan... |
305588 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Samson%2C%20Calvados | Saint-Samson, Calvados | Saint-Samson là một xã ở tỉnh Calvados, thuộc vùng Normandie ở tây bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Calvados
Tham khảo
Liên kết ngoài
Saint-Samson sur le site de l'Institut géographique national
Saint-Samson sur le site de l'Insee
Saint-Samson sur le site du Quid
Localisation de Saint-Samson sur une ... |
953032 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cladura%20serrimargo | Cladura serrimargo | Cladura serrimargo là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Tham khảo
Cladura
Limoniidae ở vùng Palearctic |
889089 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Augochlora%20feronia | Augochlora feronia | Augochlora feronia là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Smith mô tả khoa học năm 1879.
Chú thích
Tham khảo
Augochlora
Động vật được mô tả năm 1879 |
314482 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Beaupouyet | Beaupouyet | Beaupouyet (trong tiếng Occitan Beupoiet) là một xã của Pháp nằm ở tỉnh Dordogne trong vùng Aquitaine của Pháp. Xã này có diện tích 22,63 km2, dân số năm 2004 là 436 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 80 m trên mực nước biển.
Thông tin nhân khẩu
Tham khảo
Liên kết ngoài
Beaupouyet trên trang mạng của Việ... |
75505 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C3%B9ng%20%C4%91%E1%BA%B7c%20bi%E1%BB%87t%20Yogyakarta | Vùng đặc biệt Yogyakarta | Vùng đặc biệt Yogyakarta (tiếng Indonesia: Daerah Istimewa Yogyakarta, hay DIY), trên thực tế là một tiểu vương quốc Hồi giáo, DIY là "đặc khu đặc biệt" ngang cấp tỉnh của Indonesia nằm trên đảo Java. Đây cũng là cấp hành chính ngang tỉnh duy nhất ở Indonesia vẫn còn được quản lý bởi gia đình hoàng tộc, do Sultan Hamen... |
137772 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tallinn | Tallinn | Tallinn (; ) là thủ đô và thành phố đông dân nhất của Estonia. Nằm ở phía bắc nước này, thuộc Hạt Harju, bên bờ của Vịnh Phần Lan thuộc Biển Baltic, thành phố là trung tâm công nghiệp, tài chính và văn hóa của Estonia, với dân số là 437.619 trong năm 2020. Tallinn nằm ở về phía nam của Helsinki, Phần Lan, về phía tây... |
904511 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Conoderus%20malleatus | Conoderus malleatus | Conoderus malleatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Germar miêu tả khoa học năm 1824.
Chú thích
Tham khảo
Conoderus |
804682 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ngh%E1%BB%87%20sen | Nghệ sen | Nghệ sen (danh pháp hai phần: Curcuma petiolata) là loài thực vật thuộc họ Gừng. Loài này được William Roxburgh mô tả khoa học lần đầu tiên trong sách Flora Indica xuất bản năm 1820 sau khi tác giả mất.
Phân bố
Nghệ sen được tìm thấy tại Indonesia, Lào, Myanmar, Thái Lan.
Tại Việt Nam, theo Trần Hợp trong sách Cây cả... |
758934 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Brya%20ebenus | Brya ebenus | Brya ebenus là một loài thực vật có hoa thuộc họ Fabaceae, bản địa của vùng Caribe gồm Cuba và Jamaica..
Chú thích
Tham khảo
E
Cây Cuba
E |
193847 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%E1%BA%A7u%20Thanh%20M%C3%A3 | Cầu Thanh Mã | Cầu Thanh Mã là cây cầu tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Cầu này hoàn thành ngày 17 tháng 4 năm 1997. Đây là cây cầu có nhịp lớn thứ 7 thế giới. Tên của cầu được đặt theo tên hai hòn đảo là Thanh Y và Mã Loan. Cầu này có cả đường sắt lẫn đường bộ. Nhịp chính của cầu dài (dài hơn cầu Cổng ... |
972532 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Liodessus%20crassus | Liodessus crassus | Liodessus crassus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Sharp miêu tả khoa học năm 1882.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Liodessus |
882388 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20sudanica | Megachile sudanica | Megachile sudanica là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Magretti mô tả khoa học năm 1898.
Chú thích
Tham khảo
S
Động vật được mô tả năm 1898 |
684059 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ziridava%20%28chi%20b%C6%B0%E1%BB%9Bm%29 | Ziridava (chi bướm) | Ziridava là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Các loài
Loài gồm có:
Ziridava asterota Prout 1958
Ziridava baliensis Prout 1958
Ziridava brevicellula Prout 1916
Ziridava cedreleti Prout 1958
Ziridava dysorga Prout 1928
Ziridava florensis Prout 1958
Ziridava kanshireiensis Prout 1958
Ziridava khasiensis Prout 1958
... |
104961 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tbilisi | Tbilisi | Tbilisi ({ ), vẫn được biết đến ở một số quốc gia với tên cũ Tiflis, là thủ đô và thành phố lớn nhất của Gruzia, với dân số vùng đô thị khoảng 1,5 triệu người. Được thành lập vào thế kỷ 5 bởi Vakhtang I Gorgasali, vua của Vương quốc Iberia, Tbilisi từ đó đã đóng vai trò thủ đô cho nhiều vương quốc và nước cộng hòa của ... |
806442 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20th%C3%A0nh%20ph%E1%BB%91%20Th%E1%BB%95%20Nh%C4%A9%20K%E1%BB%B3 | Danh sách thành phố Thổ Nhĩ Kỳ | Dưới đây là danh sách các thành phố của Thổ Nhĩ Kỳ theo dân số, bao gồm các thành phố lớn (büyük şehir) và thành phố tỉnh lỵ (merkez ilçesi) và có dân số ít nhất 10.000 người.
Thành phố cấp quốc gia
Năm 2012, Thổ Nhĩ Kỳ thông qua luật công nhận các tỉnh có dân số trên 750.000 người là những đại đô thị hay thành phố cấ... |
948392 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Leptotarsus%20megacerus | Leptotarsus megacerus | Leptotarsus megacerus là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Leptotarsus |
584956 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Papilio%20ophidicephalus | Papilio ophidicephalus | Bướm phượng hoàng đế (Papilio ophidicephalus)là một loài bướm thuộc họ Papilionidae. Nó được tìm thấy ở châu Phi cận Sahara.
Sải cánh dài 90–110 mm ở con đực và 100–120 mm ở con cái. Chúng đẻ hai lứa tháng 8 đến tháng 12 và tháng 1 đến tháng 4.
Ấu trùng ăn Clausena inqequalis, Fagara capensis, Calodendron capense, Ci... |
814688 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Natri%20tetrachloropaladat%28II%29 | Natri tetrachloropaladat(II) | Natri tetracloropaladat(II) là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học Na2PdCl4. Muối này, cùng với các muối kim loại kiềm tương tự có dạng M2PdCl4 có thể được điều chế đơn giản bằng phản ứng của palađi(II) chloride với dung dịch muối kiềm chloride tương ứng. Palađi(II) chloride khan không tan trong nước, trong khi đó ... |
835862 | https://vi.wikipedia.org/wiki/4069%20Blakee | 4069 Blakee | 4069 Blakee (1978 VL7) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 7 tháng 11 năm 1978 bởi Eleanor F. Helin và Schelte J. Bus ở Palomar.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 4069 Blakee
Tiểu hành tinh vành đai chính
Được phát hiện bởi Eleanor F. Helin
Được phát hiện bởi Schelte... |
581755 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phyllonorycter%20bifurcata | Phyllonorycter bifurcata | Phyllonorycter bifurcata là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở Nhật Bản (Kyūshū, Shikoku và Tusima).
Sải cánh dài khoảng 5.5 mm.
Ấu trùng ăn Celtis jessoensis và Celtis sinensis. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ.
Chú thích
Tham khảo
Phyllonorycter |
543477 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C3%A4sterbotten | Västerbotten | Västerbotten là một trong những tỉnh truyền thống của Thụy Điển (landskap).
Cũng giống như các tỉnh của Thuỵ Điển hiện nay không còn chức năng hành chính.
Tham khảo
Tỉnh của Thụy Điển |
701422 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Euplica%20brunnidentata | Euplica brunnidentata | Euplica brunnidentata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Columbellidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Euplica |
704719 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Clinopegma%20magna | Clinopegma magna | Clinopegma magna là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Buccinidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Clinopegma |
455042 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Damvillers | Damvillers | Damvillers là một xã thuộc tỉnh Meuse trong vùng Grand Est đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 209 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Meuse |
378745 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Westhausen%2C%20Gotha | Westhausen, Gotha | Westhausen là một đô thị ở huyện Gotha, ở bang Thüringen, Đức. Đô thị này có diện tích 4,68 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 541 người.
Tham khảo |
44390 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%C3%A3n | Hãn | Hãn (khan, han, đôi khi xan) trong tiếng Mông Cổ và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một tước hiệu có nhiều nghĩa, ban đầu có nghĩa là "thủ lĩnh" một bộ tộc. Một hãn kiểm soát một lãnh thổ gọi là hãn quốc. Đôi khi cũng có thể dịch là hoàng đế. Ngày nay các hãn chủ yếu còn ở Nam và Trung Á.
Ở một vài thời điểm, Hãn được phân biệt r... |
912111 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Simodactylus%20collinus | Simodactylus collinus | Simodactylus collinus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Van Zwaluwenburg miêu tả khoa học năm 1957.
Chú thích
Tham khảo
Simodactylus |
925357 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Masurius | Masurius | Masurius là một chi bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae.
Chi này được miêu tả khoa học năm 1888 bởi Jacoby.
Các loài
Chi này gồm các loài:
Masurius bifasciatus Jacoby, 1888
Chú thích
Tham khảo
Metacyclini |
317588 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kh%C3%B4ng%20qu%C3%A2n%20%C4%90%E1%BB%A9c | Không quân Đức | Bài này không nói về Không quân Cộng hòa Dân chủ Đức
Luftwaffe () là tên gọi lực lượng không quân của Đức qua nhiều thời kỳ, trong đó nổi bật nhất là lực lượng dưới thời Đức Quốc xã trong Chiến tranh thế giới thứ hai từ năm 1933 đến năm 1945. Không quân Đức tham chiến thời Chiến tranh thế giới thứ nhất gọi là Luftstrei... |
404159 | https://vi.wikipedia.org/wiki/N%C3%BCtzen | Nützen | Nützen là một đô thị ở huyện Segeberg, bang Schleswig-Holstein Segeberg, ở bang Schleswig-Holstein, Đức. Đô thị Nützen có diện tích 21,62 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1172 người.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Segeberg |
758998 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cordyla | Cordyla | Cordyla là một chi rau đậu thuộc họ Fabaceae.
Nó gồm các loài:
Cordyla haraka
Cordyla madagascariensis
Cordyla richardii
Cordyla somalensis
Hình ảnh
Tham khảo |
356208 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sultan%20Naga%20Dimaporo | Sultan Naga Dimaporo | Sultan Naga Dimaporo (Karomatan) là một đô thị hạng 4 ở tỉnh Lanao del Norte, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 46.004 người.
Các đơn vị hành chính
Sultan Naga Dimaporo được chia ra 37 barangay.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Mã địa lý chuẩn của Philipin
Thông tin điều tra dân số năm 2000 ... |
56989 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%8Dc%20vi%E1%BB%87n%20Qu%E1%BB%91c%20ph%C3%B2ng%20%28Vi%E1%BB%87t%20Nam%29 | Học viện Quốc phòng (Việt Nam) | Học viện Quốc phòng trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam, là Học viện huấn luyện và đào tạo tướng lĩnh, sĩ quan cao cấp, cán bộ khoa học nghệ thuật quân sự đầu ngành của Quân đội nhân dân Việt Nam; bồi dưỡng kiến thức quốc phòng cho cán bộ cao cấp của Đảng, Nhà nước và đoàn thể. Hầu hết các tướng lĩnh của Quân đội nhân dâ... |
202781 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aranthangi | Aranthangi | Aranthangi là một thành phố và khu đô thị của quận Pudukkottai thuộc bang Tamil Nadu, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Aranthangi có dân số 34.266 người. Phái nam chiếm 49% tổng số dân và phái nữ chiếm 51%. Aranthangi có tỷ lệ 80% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,5%... |
877787 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tiphobiosis%20quadrifurca | Tiphobiosis quadrifurca | Tiphobiosis quadrifurca là một loài Trichoptera trong họ Hydrobiosidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Chú thích
Tham khảo
Tiphobiosis |
882877 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Osmia%20tanneri | Osmia tanneri | Osmia tanneri là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Sandhouse mô tả khoa học năm 1939.
Chú thích
Tham khảo
Osmia
Động vật được mô tả năm 1939 |
567130 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%E1%BA%A7n%20Tho%E1%BA%A1i%20%28phim%20truy%E1%BB%81n%20h%C3%ACnh%29 | Thần Thoại (phim truyền hình) | Thần Thoại ( là một bộ phim truyền hình sản xuất năm 2010 dựa trên bộ phim điện ảnh cùng tên sản xuất năm 2005. Thành Long người đóng vai chính trong Thần Thoại (2005) đóng vai trò tổng giám chế, Đường Quý Lễ là đạo diễn của phim. 50 tập của phim đã được trình chiếu trên kênh CCTV - 8 của Đài truyền hình trung ương Tru... |
478312 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Messier%202 | Messier 2 | Messier 2 hay M2 (còn gọi là NGC 7089) là một cụm sao cầu nằm trong chòm sao Bảo Bình (Aquarius), khoảng 5 độ về phía bắc ngôi sao Beta Aquarii. Nó được Jean-Dominique Maraldi phát hiện năm 1746 và là một trong những cụm sao cầu lớn nhất đã biết.
Phát hiện và khả năng nhìn thấy
M2 được nhà thiên văn người Pháp là Jean... |
68487 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vi%E1%BB%87n%20C%C3%B4ng%20ngh%E1%BB%87%20Th%C3%B4ng%20tin%20%28Vi%E1%BB%87t%20Nam%29 | Viện Công nghệ Thông tin (Việt Nam) | Viện Công nghệ Thông tin Việt Nam là một Viện chuyên ngành trực thuộc Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam. Viện có một Phân Viện tại Thành phố Hồ Chí Minh.
Quá trình thành lập
Thành lập theo Nghị định số 246/CP ngày 27/12/1976 của Chính phủ với tên ban đầu là Viện Khoa học Tính toán và Điều khiển. Năm 1989 đổi tên là ... |
20563 | https://vi.wikipedia.org/wiki/5%20th%C3%A1ng%2010 | 5 tháng 10 | Ngày 5 tháng 10 là ngày thứ 278 (279 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 87 ngày trong năm.
Sự kiện
1426 – Trận Tốt Động – Chúc Động, trận đánh giữa nghĩa quân Lam Sơn với quân Đại Minh đóng ở Đông Quan (thủ đô Hà Nội ngày nay)
1556 – Trận Panipat lần thứ hai, trận đánh giữa quân của nhà Sur và đế quốc Mogul... |
908008 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megapenthes%20dajuensis | Megapenthes dajuensis | Megapenthes dajuensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Schimmel miêu tả khoa học năm 2004.
Chú thích
Tham khảo
Megapenthes |
284260 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Marle%2C%20Aisne | Marle, Aisne | Marle là một xã ở tỉnh Aisne, vùng Hauts-de-France thuộc miền bắc nước Pháp.
Tham khảo
Xã của Aisne |
543842 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Brown%2C%20Nebraska | Quận Brown, Nebraska | Quận Brown là một quận thuộc tiểu bang Nebraska, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Ainsworth .
Địa lý
Quận giáp ranh
Quận Keya Paha, Nebraska - bắc
Quận Rock, Nebraska - đông
Quận Loup, Nebraska – đông nam
Quận Blaine, Nebraska - nam
Quận Cherry, Nebraska - tây
Thông tin nhân khẩu
Theo điều tra dân năm 2000, đã có 3... |
870188 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydropsyche%20ardens | Hydropsyche ardens | Hydropsyche ardens là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Tham khảo
Trichoptera miền Cổ bắc
Hydropsyche |
269123 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Santa%20Margarida%20de%20Montbui | Santa Margarida de Montbui | Santa Maragarida de Montbui là một đô thị trong ‘‘comarca’’ Anoia, Catalonia, Tây Ban Nha.
Biến động dân số
Tham khảo
Panareda Clopés, Josep Maria; Rios Calvet, Jaume; Rabella Vives, Josep Maria (1989). Guia de Catalunya, Barcelona:Caixa de Catalunya. ISBN 84-87135-01-3 (Spanish). ISBN 84-87135-02-1 (Catalan).
Liê... |
970224 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Copelatus%20biswasi | Copelatus biswasi | Copelatus biswasi là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Mukherjee & Sengupta miêu tả khoa học năm 1986.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Copelatus |
913497 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Adoxia%20perplexa | Adoxia perplexa | Adoxia perplexa là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Broun miêu tả khoa học năm 1917.
Chú thích
Tham khảo
Adoxia |
570736 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Polk%2C%20Missouri | Quận Polk, Missouri | Quận Polk là một quận thuộc tiểu bang Missouri, Hoa Kỳ. Theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số người . Quận lỵ đóng ở
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có tổng diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước.
Xa lộ
Quận giáp ranh
Thông tin nhân khẩu
Tham khảo
... |
899484 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nomada%20integra | Nomada integra | Nomada integra là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Brullé mô tả khoa học năm 1832.
Chú thích
Tham khảo
Nomada
Động vật được mô tả năm 1832 |
441716 | https://vi.wikipedia.org/wiki/R%C6%B0%E1%BB%A3u%20d%E1%BB%ABa | Rượu dừa | Rượu dừa là loại rượu chế từ trái dừa hoặc hoa dừa.
Cách chế biến
1. Rượu dừa: Ngâm ủ trong trái dừa từ nguyên liệu chính là rượu nếp thông thường có nồng độ cao,từ 48% Vol tới 60%Vol. Rượu được ngâm trong trái dừa ủ kín theo một quy trình kĩ thuật và thời gian nhất định trước khi xuất xưởng. Loại này khá phổ biến v... |
885137 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Calliopsis%20nebraskensis | Calliopsis nebraskensis | Calliopsis nebraskensis là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Crawford mô tả khoa học năm 1902.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Calliopsis
Động vật được mô tả năm 1902 |
101213 | https://vi.wikipedia.org/wiki/John%20Holmes | John Holmes | John Curtis Estes (1944 - 1988), thường được gọi là John Holmes, là một diễn viên phim khiêu dâm vào thập niên 1970 và thập niên 1980 với khoảng 2.500 phim các loại trong đó có loại phim đồng giới. Ông được coi là vua phim sex (Porn King), người sở hữu một chiếc dương vật được coi là lớn nhất trong lịch sử loại phim nà... |
493716 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Wilkinson%2C%20Georgia | Quận Wilkinson, Georgia | Quận Wilkinson (tiếng Anh: Wilkinson County) là một quận trong tiểu bang Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Irwinton . Theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 10.220 người .
Địa lý
Thông tin nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2000, đã có 10.220 người, 3.827 hộ, và 2.805 gi... |
704588 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nassaria%20wallacei | Nassaria wallacei | Nassaria wallacei là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Buccinidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Nassaria |
59527 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Diana%2C%20V%C6%B0%C6%A1ng%20phi%20x%E1%BB%A9%20Wales | Diana, Vương phi xứ Wales | Diana, Vương phi xứ Wales (Diana Frances Spencer; 1 tháng 7 năm 1961 – 31 tháng 8 năm 1997), báo chí Việt Nam thường gọi là Công nương thay vì Vương phi, là vợ thứ nhất của Charles, Thân vương xứ Wales (sau này là Quốc vương Charles III) , con trai trưởng của cố Nữ vương Elizabeth II. Hai người con trai của bà là Thân ... |
661366 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Necydalis%20mellita | Necydalis mellita | Necydalis mellita là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Mellita |
665466 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lepidiolamprologus%20boulengeri | Lepidiolamprologus boulengeri | Lepidiolamprologus boulengeri là một loài cá thuộc họ Cichlidae. Nó là loài đặc hữu của phần phía bắc của hồ Tanganyika, nơi nó được tìm thấy trong các vùng nước của Burundi và Tanzania.
Chú thích
Tham khảo
(2007): Phylogenetic relationships of the Lake Tanganyika cichlid tribe Lamprologini: The story from mitoch... |
657236 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Trithemis%20werneri | Trithemis werneri | Trithemis werneri là một loài chuồn chuồn ngô thuộc họ Libellulidae. Nó được tìm thấy ở Angola, Cộng hòa Congo, Cộng hòa Dân chủ Congo, Kenya, Malawi, Mozambique, Namibia, Nigeria, Nam Phi, Sudan, Tanzania, Uganda, Zambia, Zimbabwe, và có thể Burundi. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất th... |
584012 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pineuilh | Pineuilh | Pineuilh là một xã thuộc tỉnh Gironde trong vùng Nouvelle-Aquitaine tây nam nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Gironde
Tham khảo
Xã của Gironde |
447082 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mont-Roc | Mont-Roc | Mont-Roc là một xã trong tỉnh Tarn thuộc vùng Occitanie ở miền nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 560 mét trên mực nước biển.
Thị trấn có con sông Dadou.
Tham khảo
INSEE
Xã của Tarn |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.