id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
550588 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sainte-Austreberthe%2C%20Seine-Maritime | Sainte-Austreberthe, Seine-Maritime | Sainte-Austreberthe là một xã thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.
Huy hiệu
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Seine-Maritime
Seine-Maritime
Normandy
Tham khảo
INSEE
Liên kết ngoài
Sainte-Austreberthe on the Quid website
Xã của Seine-Maritime |
115763 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Li%C3%AAn%20th%C3%A0nh%20quy%E1%BA%BFt | Liên thành quyết | là tên một tiểu thuyết võ hiệp của nhà văn Kim Dung được đăng lần đầu tiên trên Đông Á tuần báo vào năm 1963. Nội dung truyện kể về cuộc phiêu lưu của chàng Địch Vân giữa sóng gió giang hồ, nơi đang tranh giành một bí kíp võ công cùng với một kho báu vật trị giá liên thành.
Bối cảnh lịch sử trong truyện không rõ vào t... |
878066 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Helicopsyche%20vallonia | Helicopsyche vallonia | Helicopsyche vallonia là một loài Trichoptera trong họ Helicopsychidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Tham khảo
Helicopsyche |
886453 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Callohesma%20occidentalis | Callohesma occidentalis | Callohesma occidentalis là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Exley mô tả khoa học năm 1974.
Chú thích
Tham khảo
Callohesma
Động vật được mô tả năm 1974 |
970681 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cybister%20posticus | Cybister posticus | Cybister posticus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Aubé miêu tả khoa học năm 1838.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Cybister |
458394 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Marb%C3%A9ville | Marbéville | Marbéville là một xã thuộc tỉnh Haute-Marne trong vùng Grand Est đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 315 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Haute-Marne |
550031 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Myrceugenia%20franciscensis | Myrceugenia franciscensis | Myrceugenia franciscensis là một loài thực vật thuộc họ Myrtaceae. Đây là loài đặc hữu của Brasil.
Chú thích
Tham khảo
Pires O'Brien, J. 1998. Myrceugenia franciscensis. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 22 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Brasil
Myrceugenia
Thực vật dễ tổn thương |
190301 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Edward%20III%20c%E1%BB%A7a%20Anh | Edward III của Anh | Edward III của Anh (13 tháng 11, 1312 – 21 tháng 6, 1377) là Vua của Anh và Lãnh chúa Ireland từ tháng 1 1327 đến khi qua đời; cuộc đời hiển hách của ông được đánh dấu bằng những thành công trên chiến trường và việc khôi phục uy tín hoàng gia sau triều đại khủng hoảng và không chính thống của cha ông, Edward II. Edward... |
951911 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zelandotipula%20forsteriana | Zelandotipula forsteriana | Zelandotipula forsteriana là một loài ruồi trong họ Tipulidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Chú thích
Tham khảo
Zelandotipula |
845021 | https://vi.wikipedia.org/wiki/6899%20Nancychabot | 6899 Nancychabot | 6899 Nancychabot (1988 RP10) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 9 năm 1988 bởi S. J. Bus ở Cerro Tololo.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 6899 Nancychabot
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1988 |
353844 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bambang | Bambang | Bambang là một đô thị hạng 2 ở tỉnh Nueva Vizcaya, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 45.440 người trong 8.742 hộ.
Barangay
Bambang được chia thành 25 barangay.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Mã địa lý chuẩn Philipin
Thông tin điều tra dân số năm 2000 của Philipin
Thông tin điều tra dân số... |
372029 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Maldegem | Maldegem | Maldegem là một đô thị ở tỉnh Oost-Vlaanderen. Đô thị này bao gồm the villages of Maldegem, Adegem và Middelburg. Kleit và Donk have always been separate hamlets of Maldegem. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Maldegem có tổng dân số 22.289 người. Tổng diện tích là 94,64 km² với mật độ dân số là 236 người trên mỗi... |
576656 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Larraona | Larraona | Larraona là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 7,71 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2007 là 123 người với mật độ người/km²
Tham khảo
Đô thị ở Navarre |
707940 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Famelica%20tajourensis | Famelica tajourensis | Famelica tajourensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Famelica |
759463 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sesbania%20herbacea | Sesbania herbacea | Sesbania herbacea (syn. Sesbania exaltata) là một loài thực vật có hoa trong họ Fabaceae. Đây là loài bản địa của Hoa Kỳ, đặc biệt là các bang đông nam, nơi có khí hậu ẩm.
Hình ảnh
Tham khảo
Liên kết ngoài
Jepson Manual Treatment
USDA Plants Profile
GRIN Species Profile
FAO Ecocrops
Photo gallery
Chi Điền thanh |
668475 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Atelopus%20lynchi | Atelopus lynchi | Atelopus lynchi là một loài cóc trong họ Bufonidae. Chúng là loài đặc hữu của Ecuador.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, và sông. Loài này đang bị đe dọa do mất nơi sống.
Nguồn
Ron, S., Coloma, L... |
811745 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%C3%B4ng%20Minh%2C%20H%C3%A0%20Tr%E1%BA%A1ch | Đông Minh, Hà Trạch | Đông Minh () là một huyện của địa cấp thị Hà Trạch, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc. Đây là huyện cực tây của Sơn Đông và nằm bên bờ đông (hữu) của Hoàng Hà.
Trấn
Hương
Tham khảo
Liên kết ngoài
Trang thông tin chính thức
Đơn vị cấp huyện Sơn Đông
Hà Trạch |
285009 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bocaina%2C%20S%C3%A3o%20Paulo | Bocaina, São Paulo | Bocaina là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º08'10" độ vĩ nam và kinh độ 48º31'05" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 580 m. Dân số năm 2004 ước tính là 10.565 người.
Đô thị này có diện tích 364,044 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 9.4... |
813729 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Russell%20Global%20Index | Russell Global Index | Russell Global Index là chỉ số tham khảo quan trọng và phổ biến cho các chiến lược đầu tư trên toàn cầu. Vào năm 2008, 9 công ty của Việt Nam đã được xét đủ điều kiện và được đưa vào chỉ số toàn cầu này cũng như các chỉ số phụ khác như Russell Emerging Markets Index (chỉ số dành cho thị trường mới nổi), Russell Asia In... |
947435 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Brachypremna%20karma | Brachypremna karma | Brachypremna karma là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Brachypremna |
970067 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Carabhydrus%20andreas | Carabhydrus andreas | Carabhydrus andreas là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Zwick miêu tả khoa học năm 1981.
Chú thích
Tham khảo
Bếp nhà
Bọ nước
Carabhydrus
Gan trùng
Cháy nổ |
361038 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BB%8Ba%20%C4%91%E1%BB%99ng%20l%E1%BB%B1c%20h%E1%BB%8Dc | Địa động lực học | Địa động lực học là một nhánh nhỏ của địa vật lý nghiên cứ về động lực học của trái Đất. Nó áp dụng vật lý, toán học, hóa học để tìm hiểu làm thế nào Đối lưu manti dẫn đến kiến tạo mảng và các hiện tượng địa chất như Tách giãn đáy đại dương, sự hình thành của núi, núi lửa, động đất, đứt gãy, và vân vân. Nó cũng nghiên ... |
795214 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%93%20Th%E1%BB%8B%20K%E1%BB%B7%20%28x%C3%A3%29 | Hồ Thị Kỷ (xã) | Hồ Thị Kỷ là một xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
Địa lý
Xã Hồ Thị Kỷ nằm ở phía nam huyện Thới Bình, có vị trí địa lý:
Phía đông giáp thành phố Cà Mau và xã Tân Lộc
Phía tây giáp huyện U Minh
Phía nam giáp thành phố Cà Mau và huyện Trần Văn Thời
Phía bắc giáp xã Thới Bình.
Xã Hồ Thị Kỷ có diện tích 4... |
327099 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Buenamadre | Buenamadre | Buenamadre (Mẹ Tốt) là một đô thị ở tỉnh Salamanca, phía tây Tây Ban Nha, cộng đồng tự trị Castile-Leon. Đô thị này có cự ly 60 kilômét so với thành phố tỉnh lỵ Salamanca và có dân số năm 2008 là 153 người.
Tham khảo
Đô thị ở Salamanca |
302522 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mortcerf | Mortcerf | Mortcerf là một xã ở tỉnh Seine-et-Marne, thuộc vùng Île-de-France ở miền bắc nước Pháp.
Dân số
Người dân ở đây được gọi là Moressartois.
Điều tra dân số năm 1999, xã này có dân số là .
Xem thêm
Xã của tỉnh Seine-et-Marne
Tham khảo
Liên kết ngoài
1999 Land Use, from IAURIF (Institute for Urban Planning and Develop... |
949026 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pselliophora%20chaseni | Pselliophora chaseni | Pselliophora chaseni là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Pselliophora |
466127 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%E1%BB%97ng%20d%C6%B0ng%20mu%E1%BB%91n%20kh%C3%B3c | Bỗng dưng muốn khóc | Bỗng dưng muốn khóc là một bộ phim truyền hình được thực hiện bởi BHD do Vũ Ngọc Đãng làm biên kịch, đạo diễn. Phim phát sóng vào lúc 20h00 thứ 2, 3, 4 hàng tuần bắt đầu từ ngày 25 tháng 8 năm 2008 và kết thúc vào ngày 12 tháng 11 năm 2008 trên kênh VTV1.
Nội dung
Bỗng dưng muốn khóc là câu chuyện về mối tình đặc biệt... |
958486 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Limnophila%20charon | Limnophila charon | Limnophila charon là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Limnophila (chi ruồi)
Limoniidae ở vùng Neotropic |
849084 | https://vi.wikipedia.org/wiki/9809%20Jimdarwin | 9809 Jimdarwin | 9809 Jimdarwin (1998 RZ5) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 9809 Jimdarwin
009809
19980913
009809
Tiểu hành tinh được đặt tên
9532 |
236073 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Charles%20V%20c%E1%BB%A7a%20Ph%C3%A1p | Charles V của Pháp | Charles V (21 tháng 1 năm 1338 – 16 tháng 9 năm 1380), được gọi là Nhà thông thái (tiếng Pháp: le Sage; tiếng Latinh: Sapiens), là Vua của Pháp từ năm 1364 cho đến khi ông qua đời vào năm 1380. Triều đại của ông đã đánh dấu một đỉnh cao ban đầu của nước Pháp trong Chiến tranh Trăm năm, với quân đội của ông đã khôi phục... |
405519 | https://vi.wikipedia.org/wiki/R%C3%A4ckelwitz | Räckelwitz | Räckelwitz (tiếng Sorbia: Worklecy) là một đô thị ở huyện Bautzen, in Sachsen, Đức. Đô thị Räckelwitz có diện tích 11,51 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1230 người.
Räckelwitz tọa lạc ở Thượng Lusatia và thuộc khu vực định cư trung tâm của Sorbs. Đô thị này gồm các làng sau:
Dreihäuser (Horni Hajnk... |
519480 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%E1%BA%BEch%20giun%20d%C3%A0i | Ếch giun dài | Ếch giun dài (danh pháp hai phần: Ichthyophis elongatus) là một loài ếch giun thuộc chi Ichthyophis, họ Ếch giun. Đây là một loài động vật đặc hữu của Sumatra, Indonesia. Môi trường sinh sống của chúng ở các khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới, trong các ao hồ, sông, các vùng đất nông nghiệp ngập nước theo mùa. Loài này... |
410910 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Igling | Igling | Igling là một đô thị thuộc huyện Landsberg trong bang Bayern của nước Đức.
Tham khảo |
131732 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%E1%BA%A7u%20l%C3%B4ng%20t%E1%BA%A1i%20Th%E1%BA%BF%20v%E1%BA%ADn%20h%E1%BB%99i%20M%C3%B9a%20h%C3%A8%202004 | Cầu lông tại Thế vận hội Mùa hè 2004 | Cầu lông tại Thế vận hội Mùa hè 2004 được tổ chức từ ngày 14 đến ngày 21 tháng 8 tại Goudi Olympic Complex.
Huy chương
Nam
Đơn
Đôi
Nữ
Đơn
Đôi
Đôi nam nữ
Tham khảo
Sự kiện Thế vận hội Mùa hè 2004
2004 |
505170 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tayac | Tayac | Tayac là một xã thuộc tỉnh Gironde trong vùng Aquitaine tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 90 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Gironde |
648797 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Koptoplax | Koptoplax | Koptoplax là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Erebidae |
844333 | https://vi.wikipedia.org/wiki/6162%20Prokhorov | 6162 Prokhorov | 6162 Prokhorov (1973 SR6) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 25 tháng 9 năm 1973 bởi L. V. Zhuravleva ở Nauchnyj.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 6162 Prokhorov
Thiên thể phát hiện năm 1973
Tiểu hành tinh vành đai chính |
479072 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sakata%20Eio | Sakata Eio | là một kỳ thủ cờ vây chuyên nghiệp 9-dan người Nhật Bản.
Tiểu sử
Sakata trở thành kì thủ chuyên nghiệp vào năm 1935. Trận tranh danh hiệu đầu tiên của ông là trong giải Bản nhân phường (Honinbo) với kì thủ đang giữ danh hiệu Hashimoto Utaro. Lúc này, Utaro đã thành lập Viện cờ Kansai đối đầu với Viện cờ Nhật Bản, do ... |
648543 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hemeroplanis | Hemeroplanis | Hemeroplanis là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae.
Các loài
Hemeroplanis finitima J.B. Smith, 1893
Hemeroplanis habitalis Walker, 1859
Hemeroplanis historialis Grote, 1882
Hemeroplanis immaculalis Harvey, 1875
Hemeroplanis incusalis Grote, 1881
Hemeroplanis obliqualis H. Edwards, 1886
Hemeroplanis parallela J... |
771957 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ptolemaios%20IX%20Lathyros | Ptolemaios IX Lathyros | Ptolemaios IX Soter II hoặc Lathyros (tiếng Hy Lạp: Πτολεμαῖος Σωτήρ Λάθυρος, Ptolemaĩos Soter Láthuros) là vua của Ai Cập ba lần, từ 116 TCN đến 110 TCN, 109 TCN đến 107 TCN và 88-81 trước Công nguyên, với sự gián đoạn vào các giai đoạn cai trị bởi em trai của ông, Ptolemaios X Alexander.
Lúc đầu, ông đã được lựa ch... |
834000 | https://vi.wikipedia.org/wiki/2495%20Noviomagum | 2495 Noviomagum | 2495 Noviomagum (7071 P-L) là một tiểu hành tinh vành đai chính bên trong được phát hiện ngày 17 tháng 10 năm 1960 bởi Cornelis Johannes van Houten, Ingrid van Houten-Groeneveld và Tom Gehrels ở Đài thiên văn Palomar.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 2495 Noviomagum
Tiểu hành tinh vành đai chính
T... |
418222 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Semmenstedt | Semmenstedt | Semmenstedt là một đô thị ở huyện Wolfenbüttel, trong bang Niedersachsen, nước Đức. Đô thị Semmenstedt có diện tích 11,71 km².
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Wolfenbüttel |
930944 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Theopea%20impressa | Theopea impressa | Theopea impressa là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Fabricius miêu tả khoa học năm 1801.
Chú thích
Tham khảo
Theopea |
70907 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Y%20Ban | Y Ban | Y Ban (tên khai sinh: Phạm Thị Xuân Ban) là bút danh của một nhà văn, nhà báo nữ Việt Nam. Mặc dù là hội viên Hội Nhà văn Việt Nam từ năm 1996, từng có nhiều tác phẩm xuất bản cũng như nhận được nhiều giải thưởng, bà chỉ thực sự được chú ý khi cho xuất bản cuốn I am đàn bà, một cuốn sách bày tỏ những khao khát về tình ... |
665149 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%A1%20ng%E1%BB%B1a%20Th%C3%A1i%20B%C3%ACnh%20D%C6%B0%C6%A1ng | Cá ngựa Thái Bình Dương | Cá ngựa Thái Bình Dương (Hippocampus ingens) là một loài cá thuộc họ Syngnathidae. Nó được tìm thấy ở Colombia, Costa Rica, Ecuador, El Salvador, Guatemala, México, Panama, Peru, và Hoa Kỳ. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rạn san hô.
Chú thích
Tham khảo
Project Seahorse 2003. Hippocampus ingens. 2006 IUCN Red ... |
837446 | https://vi.wikipedia.org/wiki/5110%20Belgirate | 5110 Belgirate | 5110 Belgirate (1987 SV) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 19 tháng 9 năm 1987 bởi Bowell, E. ở Flagstaff.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 5110 Belgirate
Tiểu hành tinh vành đai chính
Được phát hiện bởi Edward Bowell
Thiên thể phát hiện năm 1987 |
751498 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tenagodus%20cumingii | Tenagodus cumingii | Tenagodus cumingii là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Siliquariidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Tenagodus |
412928 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eppelsheim | Eppelsheim | Eppelsheim là một đô thị thuộc huyện Alzey-Worms, bang Rheinland-Pfalz, nước Đức. Đô thị Eppelsheim có diện tích 5,57 km².
Tham khảo
Liên kết ngoài
http://eppelsheim.de
Xã và đô thị ở huyện Alzey-Worms |
285421 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cajuru | Cajuru | Cajuru là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này có vị trí địa lý vĩ độ 21º16'31" độ vĩ nam và kinh đô là 47º18'15" độ kinh tây, trên độ cao 775 mét. Dân số năm 2004 là 21.917 người..
Dân số
Dữ liệu điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 20.777
Thành thị: 18.401
Nông thôn: 2.376
Nam giới: 10.533
Nữ giới: ... |
708156 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aliceia%20okutanii | Aliceia okutanii | Aliceia okutanii là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Aliceia |
667113 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lonchocarpus%20phaseolifolius | Lonchocarpus phaseolifolius | Lonchocarpus phaseolifolius là một loài rau đậu thuộc họ Fabaceae.
Loài này có ở Costa Rica, El Salvador, Guatemala, Honduras, và Nicaragua.
Chú thích
Tham khảo
Nelson, C. 1998. Lonchocarpus phaseolifolius. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 19 tháng 7 năm 2007.
phaseolifolius
Thực vật Trung Mỹ
Thự... |
862863 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%C5%A9ng%20Th%E1%BA%A7u | Lũng Thầu | Lũng Thầu là một xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
Địa lý
Xã Lũng Thầu cách trung tâm huyện 38 km, có vị trí địa lý:
Phía đông giáp xã Vần Chải
Phía tây giáp xã Sủng Thài
Phía nam giáp huyện Yên Minh
Phía bắc giáp xã Phố Cáo.
Xã Lũng Thầu có diện tích 14,90 km², dân số năm 2019 là 2.265 người, mật độ... |
318668 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C6%B0%E1%BB%9Dn%20qu%E1%BB%91c%20gia%20Tooloom | Vườn quốc gia Tooloom | Vườn quốc gia Tooloom là một vườn quốc gia ở bang New South Wales, Úc, cách thành phố Sydney 616 km về phía bắc.
Tên Tooloom phái sinh từ tiếng Bundjalung Duluhm.
Vườn quốc gia này được thành lập ngày.12.1995, có diện tích là 43,80 km²
Tham khảo
Liên kết ngoài
Tooloom National Park
Vườn quốc gia New South Wales
I... |
672531 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%E1%BA%BEch%20s%C3%B4ng%20Johnston | Ếch sông Johnston | Amietia johnstoni là một loài ếch thuộc họ Ranidae. Đây là loài đặc hữu của Malawi.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất cao, và sông ngòi.
Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
Mazibuko, L. & ... |
807234 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sumy%20%28t%E1%BB%89nh%29 | Sumy (tỉnh) | Tỉnh Sumy (, chuyển tự Sums’ka oblast’) là một tỉnh của Ukraina.
Tỉnh lỵ đóng ở Sumy, các thành phố quan trọng khác gồm Konotop, Okhtyrka, Hlukhiv, Romny, và Shostka. Tỉnh có diện tích 23.834 km2, dân số 1,03 triệu người, trong đó có 886.100 người sinh sống ở thành thị.
Tỉnh này giáp tỉnh Bryansk (Nga) về phía đông b... |
451694 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-V%C3%A9rand%2C%20Rh%C3%B4ne | Saint-Vérand, Rhône | Saint-Vérand là một xã thuộc tỉnh Rhône trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes phía đông nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 385 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Rhône |
867158 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amphicnemis%20gracilis | Amphicnemis gracilis | Amphicnemis gracilis là một loài chuồn chuồn kim trong họ Coenagrionidae.
Amphicnemis gracilis is in 1898 voor het eerst wetenschappelijk beschreven bởi Krüger.
Chú thích
Tham khảo
Amphicnemis |
837572 | https://vi.wikipedia.org/wiki/5250%20Jas | 5250 Jas | 5250 Jas (1984 QF) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 21 tháng 8 năm 1984 bởi A. Mrkos ở Klet.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 5250 Jas
Thiên thể phát hiện năm 1984
Tiểu hành tinh vành đai chính |
401984 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rabenkirchen-Faul%C3%BCck | Rabenkirchen-Faulück | Rabenkirchen-Faulück () là một đô thị thuộc huyện Schleswig-Flensburg, trong bang Schleswig-Holstein, nước Đức. Đô thị Rabenkirchen-Faulück có diện tích 14,21 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 660 người.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Schleswig-Flensburg |
743978 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cinguloterebra%20mariesi | Cinguloterebra mariesi | Cinguloterebra mariesi là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Terebridae, họ ốc dài.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Cinguloterebra |
575401 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lagraulet-du-Gers | Lagraulet-du-Gers | Lagraulet-du-Gers là một xã thuộc tỉnh Gers trong vùng Occitanie miền nam nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Gers
Tham khảo
Lagrauletdugers |
784494 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Doratogonus%20levigatus | Doratogonus levigatus | Doratogonus levigatus là một loài cuốn chiếu thuộc họ Spirostreptidae. Chúng là loài đặc hữu của Nam Phi.
Chú thích
Tham khảo
Hamer, M. 2005. Doratogonus levigatus. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. 9 tháng 8, 2007.
Doratogonus
Động vật được mô tả năm 1928
Động vật đặc hữu Nam Phi |
907950 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Medakathous%20amami | Medakathous amami | Medakathous amami là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Kishii miêu tả khoa học năm 1985.
Chú thích
Tham khảo
Medakathous |
270180 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Proserpio | Proserpio | Proserpio (Presèrp trong tiếng địa phương) là một đô thị ở tỉnh Como trong vùng Lombardia, có cự ly khoảng 40 km về phía bắc của Milano và khoảng 13 km về phía đông của Como. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 942 người và diện tích là 2,4 km². Tên gọi từ vị nữ thần La Mã Proserpina.
Proserp... |
251116 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chu%20Ninh | Chu Ninh | Chu Ninh (chữ Hán giản thể: 周宁) là một huyện thuộc địa cấp thị Ninh Đức, tỉnh Phúc Kiến, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện Chu Ninh được thành lập năm 1945. Huyện này nằm ở độ cao trung bình 800 m trên mực nước biển, dân số 183.000 người. Huyện lỵ đóng ở trấn Sư Thành. Về mặt hành chính, huyện này được chia thành 6 tr... |
947926 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Holorusia%20quathlambica | Holorusia quathlambica | Holorusia quathlambica là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi.
Tham khảo
Holorusia |
258981 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Crotone%20%28t%E1%BB%89nh%29 | Crotone (tỉnh) | Tỉnh Crotone (Tiếng Ý: Provincia di Crotone) là một tỉnh ở vùng Calabria of Ý. Tỉnh được thành lập năm 1996 từ một phần của tỉnh Catanzaro. Tỉnh lỵ là thành phố Crotone.
Tỉnh này có diện tích 1.717 km² và tổng dân số là 172.970 (2005). Có 27 đô thị (danh từ số ít tiếng Ý:comune) ở trong tỉnh này , xem các đô thị tỉnh... |
567041 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Madison%2C%20Nebraska | Quận Madison, Nebraska | Quận Madison là một quận thuộc tiểu bang Nebraska, Hoa Kỳ.
Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số người. Quận lỵ đóng ở.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước.
Các xa lộ chính
Quận giáp ra... |
286531 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Courmont%2C%20Aisne | Courmont, Aisne | Courmont là một xã ở tỉnh Aisne, vùng Hauts-de-France thuộc miền bắc nước Pháp.
Tham khảo
Xã của Aisne |
800479 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ornduffia | Ornduffia | Ornduffia là một chi thực vật thủy sinh trong họ Menyanthaceae, được Tippery & Les (2009) tách ra từ chi Villarsia.
Tên gọi của chi này đặt theo tên của Robert Ornduff (1932–2000), người có đóng góp lớn trong nghiên cứu sinh thái học hệ sinh sản và tiến hóa trong họ Menyanthaceae, cụ thể là đối với chi Villarsia.
Orn... |
264495 | https://vi.wikipedia.org/wiki/San%20Germano%20Chisone | San Germano Chisone | San Germano Chisone là một đô thị ở tỉnh Torino trong vùng Piedmont, có vị trí cách khoảng 40 km về phía tây nam của Torino, nước Ý. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 1.824 người và diện tích là 15,9 km².
San Germano Chisone giáp các đô thị: Inverso Pinasca, Villar Perosa, Pramollo, Porte, ... |
834812 | https://vi.wikipedia.org/wiki/3052%20Herzen | 3052 Herzen | 3052 Herzen (1976 YJ3) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 12 năm 1976 bởi Chernykh, L. ở Nauchnyj.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser 3052 Herzen
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1976 |
927168 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oides%20blanchardi | Oides blanchardi | Oides blanchardi là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Weise miêu tả khoa học năm 1853.
Chú thích
Tham khảo
Oides |
784846 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Potamonautes%20platycentron | Potamonautes platycentron | Potamonautes platycentron là loài cua nước ngọt thuộc họ Potamonautidae, đặc hữu của hồ Chala ở Kenya và Tanzania. Chúng được Franz Martin Hilgendorf mô tả lần đầu năm 1897 với tên là Telphusa platycentron.
Chú thích
Potamonautes
Động vật được mô tả năm 1897 |
838604 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%289015%29%201985%20VK | (9015) 1985 VK | (9015) 1985 VK là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Poul Jensen ở Brorfelde Observatory in Denmark ngày 14 tháng 11 năm 1985.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 9001–10000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1985
Tiểu hành tinh vành đai chính |
587510 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tortricibaltia | Tortricibaltia | {{Bảng phân loại
| name = Tortricibaltia'
| image =
| image_caption =
| regnum = Animalia
| phylum = Arthropoda
| classis = Insecta
| ordo = Lepidoptera
| subordo = Apoditrysia
| superfamilia = Tortricoidea
| familia = Tortricidae
| subfamilia =
| tribus =
| genus = Tortricibaltia| genus_authority = Skalski, 1992
|... |
683850 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Teinocladia | Teinocladia | Teinocladia là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Geometridae |
135651 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gundam | Gundam | là dòng sản phẩm truyền thông khoa học viễn tưởng được sản xuất bởi Sunrise, dòng sản phẩm này xoay quanh những người máy khổng lồ (mecha) với tên gọi "Gundam". Dòng sản phẩm này được khởi đầu vào ngày 7 tháng 4 năm 1979 với bộ phim Mobile Suit Gundam, bộ phim cùng với các sản phẩm phụ đã tạo ra một dòng sản phẩm bao g... |
954310 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dicranomyia%20teucholaboides | Dicranomyia teucholaboides | Dicranomyia teucholaboides là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Dicranomyia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
903784 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cardiophorus%20mateui | Cardiophorus mateui | Cardiophorus mateui là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Cobos miêu tả khoa học năm 1970.
Chú thích
Tham khảo
Cardiophorus |
524036 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sverdlovsk%20%28t%E1%BB%89nh%29 | Sverdlovsk (tỉnh) | Sverdlovsk Oblast (tiếng Nga:Свердло́вская о́бласть, Sverdlovskaya oblast) là một chủ thể liên bang của Nga (một tỉnh). Trung tâm hành chính là thành phố Yekaterinburg.
Hầu hết lãnh thổ tỉnh nằm trên sườn phía đông của dãy Ural Trung và Bắc và đồng bằng Tây Siberia. Chỉ có ở phía Tây Nam thì tỉnh mới kéo dài sườn phía ... |
323841 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Suriauville | Suriauville | Suriauville là một xã ở tỉnh Vosges, vùng Grand Est, Pháp. Xã này có diện tích 13,44 km² dân số năm 2006 là n200 gười. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 356 m trên mực nước biển. Người dân địa phương danh xưng tiếng Pháp là Suriauvillois.
Biến động dân số
Nguồn: http://cassini.ehess.fr - http://www.insee.fr/f... |
410478 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Alt%C3%B6tting | Altötting | Altötting là một thị xã ở bang Bayern, thủ phủ của huyện Altötting.
Thành phố kết nghĩa
Częstochowa Ba Lan
Loreto Ý
Tham khảo
Liên kết ngoài
Official Tourist information (in German and English)
Địa điểm hành hương Công giáo |
746638 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mangelia%20vauquelini | Mangelia vauquelini | Mangelia vauquelini là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối.
mô tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
vauquelini
Động vật được mô tả năm 1826 |
284808 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pisy | Pisy | Pisy là một xã của Pháp,tọa lạc ở tỉnh Yonne trong vùng Bourgogne. Pisy nằm ở độ cao khoảng 376 m, là xã lớn nhất trong tổng Guillon.
Hành chính
Thông tin nhân khẩu
Tham khảo
Liên kết ngoài
Pisy trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Pisy |
531789 | https://vi.wikipedia.org/wiki/527 | 527 | Năm 527 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện:-Ngày hội Las atcamaniac rastolim minol được tổ chức đầu tiên tại thành phố Levis
-Là năm sinh của nhà vũ trụ học Articosque de Patranol.
Sinh
Mất
Tham khảo
Năm 527 |
507484 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H.A.T | H.A.T | H.A.T là nhóm nhạc pop nữ Việt Nam hoạt động từ năm 2004 đến năm 2005. Tên gọi của nhóm được ghép từ những chữ cái đầu tiên của tên của dàn thành viên gốc, bao gồm: Lương Bích Hữu, Phạm Quỳnh Anh (cựu thành viên nhóm Sắc Màu) và Thu Thủy (cựu thành viên nhóm Mây Trắng). Nhà quản lý Quang Huy và công ty của anh, WePro E... |
909608 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nipponodrasterius%20alpicola | Nipponodrasterius alpicola | Nipponodrasterius alpicola là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Kishii miêu tả khoa học năm 1966.
Chú thích
Tham khảo
Nipponodrasterius |
720223 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amphorella%20iridescens | Amphorella iridescens | Amphorella iridescens là một loài air-breathing land snail, a terrestrial pulmonate gastropoda mollusca thuộc họ Ferussaciidae.
Nó là loài đặc hữu của Madeira, Portugal.
Chú thích
Amphorella |
623324 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ancylis%20comptana | Ancylis comptana | The Strawberry leaf-roller or Comptan's Ancylis Moth (Ancylis comptana) là một loài bướm đêm thuộc họ Tortricidae. Nó được tìm thấy ở the United Kingdom và Scandinavia to miền bắc Tây Ban Nha và Thổ Nhĩ Kỳ, Tiểu Á, Kazakhstan, Uzbekistan, Nga, Trung Quốc, Mông Cổ, Hàn Quốc và Nhật Bản. In Bắc Mỹ, it is represented by s... |
667412 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hibiscadelphus%20woodii | Hibiscadelphus woodii | Hibiscadelphus woodii là một loài thực vật có hoa thuộc họ Malvaceae, là loài đặc hữu của Kauai, Hawaii. Nó là một cây nhỏ, với chiều cao .
Chú thích
Tham khảo
woodii
Thực vật đặc hữu Hawaii
Thực vật được mô tả năm 1995 |
252768 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ninh%20H%C6%B0%C6%A1ng | Ninh Hương | Ninh Hương (chữ Hán giản thể: 宁乡市) là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Trường Sa, tỉnh Hồ Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Thành phố này có diện tích 2.906 km², trong đó diện tích thành thị là 18 km². Dân số năm 2004 là 1,33 triệu người. Mã số bưu chính có dạng 4106xx, mã vùng điện thoại là 0731. Trụ sở chính... |
805354 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pomona%2C%20California | Pomona, California | Pomona là thành phố lớn thứ 7 tại quận Los Angeles, tiểu bang California, Hoa Kỳ. Thành phố nằm trong Vùng Đại Los Angeles. Dân số theo điều tra năm 2005 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 154.271 người, dân số năm 2010 là 149.058 người, diện tích là km2. Thành phố Pomona nằm ở giữa Inland Empire và San Gabriel Valley. ... |
243225 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BA%ADn%20s%C3%B4ng%20Dniepr | Trận sông Dniepr | Trận sông Dniepr là một chuỗi các chiến dịch tấn công chiến lược của Quân đội Liên Xô trong giai đoạn mở đầu cho thời kỳ thứ ba của cuộc chiến tranh Xô-Đức, đồng thời là một trận đánh lớn của Chiến tranh thế giới thứ hai. Diễn ra trên phần phía Nam của khu vực trung tâm và suốt chiều dài cánh Nam mặt trận Xô-Đức với tổ... |
914517 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Apteraltica%20schawalleri | Apteraltica schawalleri | Apteraltica schawalleri là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Medvedev miêu tả khoa học năm 2004.
Chú thích
Tham khảo
Apteraltica |
269018 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Calzadilla | Calzadilla | Calzadilla là một đô thị trong tỉnh Cáceres, Extremadura, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2006 (INE), đô thị này có dân số là 491 người.
Biến động dân số
Tham khảo
Đô thị ở Cáceres |
648493 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%8D%20Ti%E1%BA%BFt%20x%C3%ADch | Họ Tiết xích | Họ Tiết xích (danh pháp khoa học: Stixaceae) là một họ thực vật hạt kín trong bộ Brassicales. Ba chi đặt trong họ này là Forchhammeria có ở Trung Mỹ, Stixis (bao gồm cả Roydsia) và Tirania có ở Đông Nam Á. Các chi này trước đây từng được đặt trong họ Capparaceae, nhưng hiện nay người ta biết chắc chắn rằng chúng không ... |
326525 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mart%C3%ADn%20de%20Yeltes | Martín de Yeltes | Martín de Yeltes là một đô thị ở tỉnh Salamanca, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số năm 2004 của Viện thống kê quốc gia Tây Ban Nha, đô thị này có dân số 517 người.
Tham khảo
Đô thị ở Salamanca |
348050 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%8D%20V%E1%BB%ABng | Họ Vừng | Họ Vừng (danh pháp khoa học: Pedaliaceae) là một họ thực vật có hoa được xếp vào bộ Scrophulariales trong hệ thống Cronquist và Lamiales trong hệ thống phân loại do Angiosperm Phylogeny Group đề xuất. Cronquist gộp cả họ Martyniaceae vào trong Pedaliaceae, nhưng các nghiên cứu phân tử chỉ ra rằng hai họ này không có qu... |
310958 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Castello%20di%20Brianza | Castello di Brianza | Castello di Brianza là một đô thị trong tỉnh Lecco, trong vùng Lombardia của Ý, cự ly khoảng 35 km về phía đông bắc của Milan và khoảng 11 km về phía tây nam của Lecco. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 2.306 người và diện tích là 3,6 km².
Castello di Brianza giáp các đô thị: Barzago, Colle... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.