id
stringlengths
1
8
url
stringlengths
31
618
title
stringlengths
1
250
text
stringlengths
11
513k
708457
https://vi.wikipedia.org/wiki/Inbiocystiscus%20faroi
Inbiocystiscus faroi
Inbiocystiscus faroi là một loài ốc biển rất nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cystiscidae. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Inbiocystiscus
83095
https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%8D%20Kh%C3%BAc%20%28l%E1%BB%8Bch%20s%E1%BB%AD%20Vi%E1%BB%87t%20Nam%29
Họ Khúc (lịch sử Việt Nam)
Họ Khúc là dòng họ nắm quyền cai trị Việt Nam đầu thế kỷ X, mở đầu Thời kỳ tự chủ Việt Nam sau hơn 1000 năm Bắc thuộc. Họ Khúc truyền nối làm chức Tiết độ sứ gồm 3 đời: Khúc Thừa Dụ, Khúc Hạo, Khúc Thừa Mỹ, cai trị từ năm 905 tới năm 923 hoặc 930. Nắm lấy vận hội Cuối thế kỷ IX, chính quyền trung ương nhà Đường suy y...
861930
https://vi.wikipedia.org/wiki/21648%20Gravanschaik
21648 Gravanschaik
21648 Gravanschaik (1999 NB57) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 7 năm 1999 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro. Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 21648 Gravanschaik Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm ...
791481
https://vi.wikipedia.org/wiki/Jujubinus%20suarezensis
Jujubinus suarezensis
Jujubinus suarezensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Trochidae, họ ốc đụn. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Fischer, P., 1878. Diagnoses Trochorum novorum. Journal de Conchyliologie 26: 62-67 Fischer P. , 1880 Spécies général et iconographie des coquilles vivantes,...
949990
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20hypopygialis
Tipula hypopygialis
Tipula hypopygialis là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng Indomalaya. Chú thích Tham khảo Chi Ruồi hạc
318995
https://vi.wikipedia.org/wiki/Baye%2C%20Finist%C3%A8re
Baye, Finistère
Baye () là một xã của tỉnh Finistère, thuộc vùng Bretagne, miền tây bắc Pháp. Dân số Người dân ở Baye được gọi là Bayois. Xem thêm Xã của tỉnh Finistère Tham khảo Mayors of Finistère Association ; INSEE ; IGN Liên kết ngoài French Ministry of Culture list for Baye Xã của Finistère
701912
https://vi.wikipedia.org/wiki/Rissoa%20aartseni
Rissoa aartseni
Rissoa aartseni là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Rissoidae. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Rissoa
745654
https://vi.wikipedia.org/wiki/Turridrupa%20diffusa
Turridrupa diffusa
Turridrupa diffusa là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Turridrupa
6497
https://vi.wikipedia.org/wiki/Thi%C3%AAn%20Y%E1%BA%BFt%20%28ch%C3%B2m%20sao%29
Thiên Yết (chòm sao)
Thiên Yết (chữ Hán: 天蝎/天蠍 đọc đúng là Thiên Hiết hay còn gọi là Thiên Hạt, tiếng La Tinh: Scorpius để chỉ con bọ cạp) là một trong các chòm sao trong hoàng Đạo. Trong chiêm tinh học phương Tây nó được gọi là Scorpion hoặc Scorpio. Nó nằm giữa Thiên Xứng (Libra) về phía tây và Cung Thủ (Sagittarius) về phía đông. Nó là ...
650378
https://vi.wikipedia.org/wiki/Rhodotarache
Rhodotarache
Rhodotarache là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Chú thích Tham khảo Natural History Museum Lepidoptera genus database Acontiinae
589338
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hyposmocoma%20albocinerea
Hyposmocoma albocinerea
Hyposmocoma albocinerea là một loài bướm đêm thuộc họ Cosmopterigidae. Nó là loài đặc hữu của Kauai. Tham khảo Liên kết ngoài Insects of Hawaii. Volume 9, Microlepidoptera Hyposmocoma Loài đặc hữu của Hawaii
462084
https://vi.wikipedia.org/wiki/Diofantos
Diofantos
Diofantus xứ Alexandria (Tiếng Hy Lạp: . sinh khoảng năm 200 đến 214, mất khoảng năm 284 đến 298), đôi khi được mệnh danh là "cha đẻ của ngành đại số" (một số người cho rằng danh hiệu này nên được cùng chia sẻ với Al-Khwārizmī, người sinh sau Diofantus khoảng 500 năm), là nhà toán học xứ Alexandria và là tác giả của lo...
924856
https://vi.wikipedia.org/wiki/Longitarsus%20stragulatus
Longitarsus stragulatus
Longitarsus stragulatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Foudras miêu tả khoa học năm 1860. Chú thích Tham khảo Longitarsus
412332
https://vi.wikipedia.org/wiki/Dillendorf
Dillendorf
Dillendorf là một đô thị ở huyện Rhein-Hunsrück, bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Tham khảo
897013
https://vi.wikipedia.org/wiki/Exoneura%20parvula
Exoneura parvula
Exoneura parvula là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Rayment mô tả khoa học năm 1935. Chú thích Tham khảo Exoneura Động vật được mô tả năm 1935
313704
https://vi.wikipedia.org/wiki/Prats-de-Carlux
Prats-de-Carlux
Prats-de-Carlux là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Dordogne trong vùng Aquitaine của Pháp. Thông tin nhân khẩu Tham khảo Liên kết ngoài Prats-de-Carlux trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia Prats-de-Carlux
279929
https://vi.wikipedia.org/wiki/Lav%C3%ADnia
Lavínia
Lavínia là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º10'06" độ vĩ nam và kinh độ 51º02'23" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 458 m. Dân số năm 2004 ước tính là 4.974 người. Đô thị này có diện tích 538,5 km². Thông tin nhân khẩu Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000 Tổng dân số: 5.131...
931628
https://vi.wikipedia.org/wiki/Yingaresca%20amabilis
Yingaresca amabilis
Yingaresca amabilis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Jacoby miêu tả khoa học năm 1892. Chú thích Tham khảo Yingaresca
833855
https://vi.wikipedia.org/wiki/2350%20von%20L%C3%BCde
2350 von Lüde
2350 von Lüde là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1226.2195162 ngày (3.36 năm). Nó được phát hiện ngày 6 tháng 2 năm 1938. Tham khảo Được phát hiện bởi Alfred Bohrmann Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1938
778826
https://vi.wikipedia.org/wiki/Steve%20Massiah
Steve Massiah
Steve J Massiah (sinh ngày 21 tháng 6 năm 1979) là 1 vận động viên cricket người Guyana sinh ở Mỹ. Anh là 1 right-handed batsman và off spin bowler, anh chơi cho đội tuyển quốc gia Mỹ từ năm 2000 và hiện là đội trưởng của đội tuyển quốc gia. Anh chơi One Day Internationals (ODIs) cho đội mình ở giải 2004 ICC Champions ...
413342
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chu%20Nh%C3%A2n
Chu Nhân
Chu Nhân (tiếng Trung: 朱茵), (báo chí Việt Nam hay gọi là Chu Ân) (sinh ngày 25 tháng 10 năm 1971) là nữ ca sĩ, diễn viên người Hồng Kông được biết tới qua các vai diễn trong phim của Châu Tinh Trì như Trường học Uy Long 2 và Tân Tây du ký. Tiểu sử Từ năm 1990 đến năm 1992, Chu Nhân theo học diễn xuất tại Học viện Nghệ...
871300
https://vi.wikipedia.org/wiki/Adicella%20eucharis
Adicella eucharis
Adicella eucharis là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc. Tham khảo Chú thích Adicella
277339
https://vi.wikipedia.org/wiki/S%E1%BB%91%20nguy%C3%AAn%20t%E1%BB%91%20m%E1%BA%A1nh
Số nguyên tố mạnh
Trong toán học số nguyên tố mạnh là số nguyên tố hơn trung bình cộng của 2 số nguyên tố liền kề với nó. Nói cách khác khi cho một số nguyên tố , với "n" là một số chỉ thứ tự số nguyên tố, thì . 5 số nguyên tố mạnh nhỏ nhất là: 11, 17, 29, 37, 41. Với các cặp số nguyên tố sinh đôi (p, p + 2) khi p > 5, p luôn là số ng...
40503
https://vi.wikipedia.org/wiki/D%C6%B0%C6%A1ng%20c%E1%BA%A7m%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29
Dương cầm (định hướng)
Dương cầm có thể là từ nói đến một trong các nghĩa sau: Dương cầm, một loại nhạc cụ phím trong âm nhạc. Dương cầm (The Piano), tên một bộ phim làm năm 1993 do Jane Campion đạo diễn. Nhạc sĩ Dương Cầm.
663264
https://vi.wikipedia.org/wiki/Psilogramma%20vates
Psilogramma vates
Psilogramma vates là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Loài này có ở Sri Lanka. Chú thích Tham khảo Psilogramma Động vật đặc hữu Sri Lanka
751431
https://vi.wikipedia.org/wiki/Litiopa
Litiopa
Litiopa là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Litiopidae. Các loài Các loài trong chi Litiopa gồm có: Litiopa melanostoma (Rang, 1829) Litiopa nipponica Kuroda & Kawamoto, 1956 Litiopa tumescens (Thiele, 1925) Các loài đồng nghĩa Litiopa bucciniformis Hornung & Mermod, 1926: syn...
299521
https://vi.wikipedia.org/wiki/L%C3%AA%20Quang%20Li%C3%AAm
Lê Quang Liêm
Lê Quang Liêm (sinh ngày 13 tháng 3 năm 1991) là một Đại kiện tướng cờ vua người Việt Nam. Anh là kỳ thủ số 1 Việt Nam và là một trong những kỳ thủ nam hàng đầu châu Á. Anh là nhà vô địch thế giới nội dung cờ chớp năm 2013, vô địch châu Á 2019, 2 lần vô địch Giải cờ vua Aeroflot mở rộng, 3 lần vô địch Giải cờ vua quốc ...
203297
https://vi.wikipedia.org/wiki/Babarpur%20Ajitmal
Babarpur Ajitmal
Babarpur Ajitmal là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Auraiya thuộc bang Uttar Pradesh, Ấn Độ. Nhân khẩu Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Babarpur Ajitmal có dân số 24.550 người. Phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47%. Babarpur Ajitmal có tỷ lệ 66% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ tru...
926491
https://vi.wikipedia.org/wiki/Monolepta%20undulatovittata
Monolepta undulatovittata
Monolepta undulatovittata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Motschulsky miêu tả khoa học năm 1866. Chú thích Tham khảo Monolepta
851988
https://vi.wikipedia.org/wiki/12845%20Crick
12845 Crick
12845 Crick (1997 JM15) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 3 tháng 5 năm 1997 bởi E. W. Elst ở Đài thiên văn Nam Âu. Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 12845 Crick Ghi chú Tiểu hành tinh vành đai chính Được phát hiện bởi Eric Walter Elst Thiên thể phát hiện năm 1997
261114
https://vi.wikipedia.org/wiki/Maiolati%20Spontini
Maiolati Spontini
Maiolati Spontini là một đô thị ở tỉnh Ancona trong vùng Marche, nằm cách 35 km về phía tây nam của Ancona. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 5.930 và diện tích là 21,4 km². Đô thị Maiolati Spontini có các frazione (đơn vị cấp dưới) Moie. Maiolati Spontini giáp các đô thị sau: Belvedere Os...
926769
https://vi.wikipedia.org/wiki/Nepalogaleruca%20hartmanni
Nepalogaleruca hartmanni
Nepalogaleruca hartmanni là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Medvedev miêu tả khoa học năm 2003. Chú thích Tham khảo Nepalogaleruca
888161
https://vi.wikipedia.org/wiki/Leioproctus%20malpighiacearum
Leioproctus malpighiacearum
Leioproctus malpighiacearum là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Ducke mô tả khoa học năm 1907. Chú thích Tham khảo Leioproctus Động vật được mô tả năm 1907
370102
https://vi.wikipedia.org/wiki/Vodka%20cruiser
Vodka cruiser
Vodka Cruiser là một cocktail pha sẵn đóng chai xuất xứ từ New Zealand. Loại thức uống này thường có nồng độ cồn nhẹ từ 5-7%. Nhãn hiệu này đang dẫn đầu các thức uống cùng loại tại thị trường Australasia nhiều năm trở lại đây, và đã trở thành một thương hiệu toàn cầu, được phân phối hơn 50 quốc gia. Tên thường gọi T...
148223
https://vi.wikipedia.org/wiki/Mai-Otome
Mai-Otome
Mai-Otome (舞-乙HiME) là một anime do hãng Sunrise sản xuất, thường được xem là phần 2 của Mai-HiME, tuy có nhiều điểm giống nhau nhưng có cốt truyện thay đổi hoàn toàn. Phiên bản tiếng Anh có tên "My-Otome" cũng được hãng Bandai Entertainment phát hành tại thị trường Bắc Mỹ. Nội dung Trên hành tinh Earl này, sức mạnh ...
466440
https://vi.wikipedia.org/wiki/Herrlisheim
Herrlisheim
Herrlisheim là một xã thuộc tỉnh Bas-Rhin trong vùng Grand Est đông bắc Pháp. Xem thêm Xã của tỉnh Bas-Rhin Tham khảo INSEE commune file Xã của Bas-Rhin
746659
https://vi.wikipedia.org/wiki/Mangelia%20payraudeauti
Mangelia payraudeauti
Mangelia payraudeauti là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối. mô tả Phân bố Chú thích Tham khảo payraudeauti Động vật được mô tả năm 1835
385425
https://vi.wikipedia.org/wiki/Todenb%C3%BCttel
Todenbüttel
Todenbüttel là một đô thị thuộc quận Rendsburg-Eckernförde, bang Schleswig-Holstein. Tham khảo Xã và đô thị ở huyện Rendsburg-Eckernförde
909118
https://vi.wikipedia.org/wiki/Melanoxanthus%20lariversi
Melanoxanthus lariversi
Melanoxanthus lariversi là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Van Zwaluwenburg miêu tả khoa học năm 1957. Chú thích Tham khảo Melanoxanthus
834961
https://vi.wikipedia.org/wiki/3201%20Sijthoff
3201 Sijthoff
3201 Sijthoff (6560 P-L) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 bởi Cornelis Johannes van Houten, Ingrid van Houten-Groeneveld và Tom Gehrels ở Đài thiên văn Palomar. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 3201 Sijthoff Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên...
407044
https://vi.wikipedia.org/wiki/Etgersleben
Etgersleben
Etgersleben là một đô thị thuộc huyện Salzland, bang Saxony-Anhalt, Đức. Tham khảo
588100
https://vi.wikipedia.org/wiki/Macroglossum%20marquesanum
Macroglossum marquesanum
Macroglossum marquesanum là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae, chi Macroglossum. Tham khảo Pinhey, E (1962): Hawk Moths of Central và Southern Africa. Longmans Southern Africa, Cape Town. Macroglossum
828675
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ganga
Ganga
Ganga (, còn gọi là Nữ thần sông Hằng) là hiện thân của sông Hằng, vị thần được người theo Hindu giáo tôn thờ như nữ thần thanh tẩy và tha thứ. Được biết đến với nhiều cái tên, Ganga thường được miêu tả dưới dạng một phụ nữ xinh đẹp vị tha, cưỡi một sinh vật thần thánh tên là Makara. Một số đề cập sớm nhất về Ganga xuấ...
353330
https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BA%A3i%20Sao%20Th%E1%BB%95%20cho%20thi%E1%BA%BFt%20k%E1%BA%BF%20ph%E1%BB%A5c%20trang%20xu%E1%BA%A5t%20s%E1%BA%AFc%20nh%E1%BA%A5t
Giải Sao Thổ cho thiết kế phục trang xuất sắc nhất
Giải Sao Thổ cho trang phục tốt nhất là một trong các giải Sao Thổ dành cho trang phục trong một phim, được bầu chọn là tốt nhất. Giải này được lập từ năm 1976. Các phim đoạt giải Tham khảo Giải Sao Thổ
552514
https://vi.wikipedia.org/wiki/Geranium%20sericeum
Geranium sericeum
Geranium sericeum là một loài thực vật thuộc họ Geraniaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là subtropical hoặc tropical high-altitude vùng đồng cỏ. Chú thích Tham khảo León-Yánez, S. & Pitman, N. 2004. Geranium sericeum. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 thá...
970871
https://vi.wikipedia.org/wiki/Desmopachria%20punctatissima
Desmopachria punctatissima
Desmopachria punctatissima là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Zimmermann miêu tả khoa học năm 1923. Chú thích Tham khảo Bọ nước Desmopachria
454711
https://vi.wikipedia.org/wiki/Quincampoix-Fleuzy
Quincampoix-Fleuzy
Quincampoix-Fleuzy là một xã thuộc tỉnh Oise trong vùng Hauts-de-France phía bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 122 mét trên mực nước biển. Tham khảo INSEE Quincampoixfleuzy
494024
https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Halifax
Quận Halifax
Quận Halifax có thể là: Tại Canada: Quận Halifax, Nova Scotia Tại Hoa Kỳ: Quận Halifax, Bắc Carolina Quận Halifax, Virginia
275632
https://vi.wikipedia.org/wiki/Perinaldo
Perinaldo
Perinaldo là một đô thị ở tỉnh Imperia trong vùng Liguria, tọa lạc khoảng 120 km về phía tây nam của Genova và khoảng 30 km về phía tây của Imperia. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 867 người và diện tích là 21 km². Đô thị Perinaldo có các frazioni (các đơn vị cấp dưới, chủ yếu là các làng...
908612
https://vi.wikipedia.org/wiki/Melanotus%20legatus
Melanotus legatus
Melanotus legatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1860. Chú thích Tham khảo Melanotus
884381
https://vi.wikipedia.org/wiki/Andrena%20minima
Andrena minima
Andrena minima là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Warncke mô tả khoa học năm 1974. Chú thích Tham khảo M Động vật được mô tả năm 1974
302436
https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Denis-l%C3%A8s-Rebais
Saint-Denis-lès-Rebais
Saint-Denis-lès-Rebais là một xã ở tỉnh Seine-et-Marne, thuộc vùng Île-de-France ở miền bắc nước Pháp. Dân số Người dân ở Saint-Denis-lès-Rebais được gọi là Dyonisiens. Điều tra dân số năm 1999, xã này có dân số là . Xem thêm Xã của tỉnh Seine-et-Marne Tham khảo Liên kết ngoài 1999 Land Use, from IAURIF (Institute...
650383
https://vi.wikipedia.org/wiki/Rhubuna
Rhubuna
Rhubuna là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Chú thích Tham khảo Natural History Museum Lepidoptera genus database Catocalinae
420499
https://vi.wikipedia.org/wiki/Nh%C3%A0%20%C4%91%E1%BB%8Ba%20ch%E1%BA%A5t%20h%E1%BB%8Dc
Nhà địa chất học
Địa chất là môn khoa học nghiên cứu về Trái đất, các vật liệu hình thành Trái đất, cấu trúc của những vật liệu đó, và các quá trình hoạt động của chúng. Nó bao gồm các nghiên cứu về nguồn gốc các sinh vật trên hành tinh của chúng ta. Một phần quan trọng của địa chất học là nghiên cứu về thành phần, nguồn gốc, các quá t...
15350
https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20gi%C3%A1o%20ho%C3%A0ng
Danh sách giáo hoàng
Danh sách các Giáo hoàng tại đây dựa vào niên giám Annuario pontificio được Vatican ấn hành hàng năm. Theo niên giám đó, cho đến nay đã có 266 Giáo hoàng của Giáo hội Công giáo Rôma. Một vị được chọn vào năm 752 (Stêphanô II) nhưng vì mất đột ngột sau đó 3 ngày, trước khi được tấn phong Giám mục, nên đã bị loại tên khỏ...
936200
https://vi.wikipedia.org/wiki/USS%20Mobile
USS Mobile
Năm tàu chiến của Hải quân Hoa Kỳ từng được đặt cái tên USS Mobile, theo tên thành phố Mobile thuộc tiểu bang Alabama: USS Mobile là cái tên ban đầu của chiếc SS Republic (1853) USS Mobile (ID-4030) nguyên là chiếc tàu biển chở hành khách SS Cleveland của Đức được trưng dụng để chở binh lính Hoa Kỳ hồi hương từ Châu...
356311
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%E1%BB%91%20Nguy%E1%BB%85n%20Bi%E1%BB%83u%2C%20H%C3%A0%20N%E1%BB%99i
Phố Nguyễn Biểu, Hà Nội
Nguyễn Biểu là phố trực thuộc quận Ba Đình,Hà Nội. Đặc điểm-Vị trí Phố Nguyễn Biểu dài 260m, đi từ phố Trấn Vũ tới phố Phan Đình Phùng, nối đường Hoàng Diệu. Đây là một phố giao thông quan trọng, lưu lượng phương tiện lưu thông rất lớn. Đầu phố là cổng sau của Nhà thờ Cửa Bắc. Phố thuộc địa bàn phường Quán Thánh, quậ...
206260
https://vi.wikipedia.org/wiki/Kurpania
Kurpania
Kurpania là một thị trấn thống kê (census town) của quận Bokaro thuộc bang Jharkhand, Ấn Độ. Nhân khẩu Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Kurpania có dân số 7440 người. Phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái nữ chiếm 46%. Kurpania có tỷ lệ 67% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,5%: tỷ l...
187010
https://vi.wikipedia.org/wiki/Rio%20Grande%20do%20Norte
Rio Grande do Norte
Rio Grande do Norte ( hoặc //) là một trong số các bang của Brasil, nằm ở phía Đông Bắc Brasil, phần rìa của lục địa Nam Mỹ. Với địa thế như trên, Rio Grande do Norte có rất nhiều điểm đặc biệt. Nó là quê hương của nhà nghiên cứu văn hóa dân gian Câmara Cascudo và là nơi thứ hai trên thế giới (theo NASA) có được bầu kh...
277194
https://vi.wikipedia.org/wiki/Valde-Ucieza
Valde-Ucieza
Valde-Ucieza là một đô thị trong tỉnh Palencia, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 (INE), đô thị này có dân số là 117 người. Tham khảo Đô thị ở Palencia
890294
https://vi.wikipedia.org/wiki/Lasioglossum%20bruesi
Lasioglossum bruesi
Lasioglossum bruesi là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1912. Chú thích Tham khảo Lasioglossum Động vật được mô tả năm 1912
71822
https://vi.wikipedia.org/wiki/M%C3%A1y%20n%C3%A9n%20kh%C3%AD
Máy nén khí
Máy nén khí là các máy móc, thiết bị có chức năng làm tăng áp suất của chất khí bằng cách làm giảm thể tích của nó. Các loại máy nén khí theo cơ chế hoạt động Máy nén khí chuyển động tịnh tiến Máy nén khí chuyển động tịnh tiến sử dụng piston điều khiển bằng tay quay. Có thể đặt cố định hoặc di chuyển được, có thể s...
213831
https://vi.wikipedia.org/wiki/Nguy%C3%AAn%20B%C3%ACnh%2C%20H%C3%A3n%20Ch%C3%A2u
Nguyên Bình, Hãn Châu
Nguyên Bình (chữ Hán giản thể: 原平市, âm Hán Việt: Nguyên Bình thị) là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Hãn Châu, tỉnh Sơn Tây, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Thành phố Nguyên Bình nằm giữa Ngũ Đài Sơn và Vân Trung Sơn, có diện tích 2571 km², dân số năm 2002 là 470.000 người. Mã số bưu chính của Nguyên Bình là 034...
162010
https://vi.wikipedia.org/wiki/Merenre%20Nemtyemsaf%20I
Merenre Nemtyemsaf I
Merenre Nemtyemsaf I là vị pharaon thứ tư của Vương triều thứ 6 thuộc Ai Cập cổ đại. Ông là con trai của Pepi I và khi cha qua đời, Merenre lên ngôi và cai trị trong khoảng 2283-2278 TCN. Tiểu sử Merenre là con trai của Pepi I với Ankhesenpepi I, và là cháu ngoại của nữ tể tướng Nebet với chồng bà là Khui. Trước năm ...
139646
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%E1%BA%BF%20%C4%91%E1%BB%99%20ch%C3%ADnh%20%C4%91%E1%BA%A3ng%20c%E1%BB%A7a%20Trung%20Qu%E1%BB%91c
Chế độ chính đảng của Trung Quốc
Chế độ chính Đảng của Trung Quốc là tên cuốn sách trắng được công bố ngày 15 tháng 11 năm 2007 của Quốc vụ viện Trung Quốc về chính sách đa Đảng của Đảng Cộng sản Trung Quốc. Đại hội lần thứ 17 của Đảng Cộng sản Trung Quốc diễn ra ngày 25 tháng 10 năm 2007 đã có một số thay đổi, chấm dứt sự độc quyền tồn tại của Đảng C...
970687
https://vi.wikipedia.org/wiki/Cybister%20rugosus
Cybister rugosus
Cybister rugosus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được W.S.Macleay miêu tả khoa học năm 1825. Hình ảnh Chú thích Chú thích Tham khảo Bọ nước Cybister
909956
https://vi.wikipedia.org/wiki/Paracardiophorus%20quadristellatus
Paracardiophorus quadristellatus
Paracardiophorus quadristellatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Carter miêu tả khoa học năm 1939. Chú thích Tham khảo Paracardiophorus
270655
https://vi.wikipedia.org/wiki/Cerano%20d%27Intelvi
Cerano d'Intelvi
Cerano d'Intelvi là một đô thị ở tỉnh Como trong vùng Lombardia, có cự ly khoảng 50 km về phía bắc của Milano và khoảng 15 km về phía bắc của Como, ở biên giới với Thụy Sĩ. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 539 người và diện tích là 5,5 km². Cerano d'Intelvi giáp các đô thị: Cabbio (Thụy Sĩ...
956202
https://vi.wikipedia.org/wiki/Gonomyia%20austrotropica
Gonomyia austrotropica
Gonomyia austrotropica là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia. Liên kết ngoài Tham khảo Gonomyia Limoniidae ở vùng Australasia
546679
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tapirira%20chimalapana
Tapirira chimalapana
Tapirira chimalapana là một loài thực vật thuộc họ Anacardiaceae. Đây là loài đặc hữu của México. Chú thích Tham khảo World Conservation Monitoring Centre 1998. Tapirira chimalapana. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007. Tapirira Thực vật đặc hữu Mexico Thực vật dễ tổn thương Thực...
681765
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chlorochromodes
Chlorochromodes
Chlorochromodes là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae. Chú thích Tham khảo Natural History Museum Lepidoptera genus database Geometridae Geometrinae
948737
https://vi.wikipedia.org/wiki/Nephrotoma%20oligochaeta
Nephrotoma oligochaeta
Nephrotoma oligochaeta là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi. Tham khảo Nephrotoma
878344
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ecnomus%20jimba
Ecnomus jimba
Ecnomus jimba là một loài Trichoptera trong họ Ecnomidae. Chúng phân bố ở miền Australasia. Tham khảo Ecnomus
414976
https://vi.wikipedia.org/wiki/BAJARAKA
BAJARAKA
BAJARAKA (chữ viết tắt tên bốn sắc tộc: Bahnar, Jarai, Rhadé và Kaho) là phong trào phản đối chính sách phân biệt đối xử người Thượng trên Cao nguyên Trung phần của chính quyền Việt Nam Cộng hòa. Đây là tiền thân của tổ chức FULRO. Bối cảnh Sau Hiệp định Genève, thủ tướng Ngô Đình Diệm cho hủy bỏ quy chế Hoàng triều C...
645025
https://vi.wikipedia.org/wiki/Agonopterix%20capreolella
Agonopterix capreolella
Agonopterix capreolella là một loài bướm đêm thuộc họ Oecophoridae. Nó được tìm thấy ở hầu hết châu Âu, miền đông miền Cổ bắc và Cận Đông. Sải cánh dài 15–19 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 8 đến tháng 5. Ấu trùng ăn Pimpinella saxifaga, Daucus carota và Sium latifolium. Tham khảo Liên kết ngoài Swedish Moths le...
365722
https://vi.wikipedia.org/wiki/Buhla
Buhla
Buhla là một đô thị thuộc huyện Eichsfeld nước Đức. Đô thị này có diện tích 8,81 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 605 người. Tham khảo
406639
https://vi.wikipedia.org/wiki/Grauingen
Grauingen
Grauingen là một đô thị thuộc huyện Börde, bang Saxony-Anhalt, Đức. Tham khảo Xã và đô thị thuộc huyện Börde
4066
https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C3%A2y%20B%E1%BA%AFc%20B%E1%BB%99
Tây Bắc Bộ
Vùng Tây Bắc hay Tây Bắc Bộ là vùng miền núi phía tây của miền Bắc Việt Nam, có chung đường biên giới với Lào và Trung Quốc. Vùng này là một trong 3 phần của Bắc Bộ Việt Nam (2 tiểu vùng kia là Vùng Đông Bắc và Đồng bằng sông Hồng). Vùng có diện tích 50.576 Km2 Địa lý Không gian địa lý Không gian địa lý của vùng Tây ...
773797
https://vi.wikipedia.org/wiki/Marasmius
Marasmius
Marasmius là một chi nấm thuộc họ Marasmiaceae. Nó có khoảng 500 loài nấm tán, trong đó chỉ có một vài loài như Marasmius oreades, là ăn được. Tác giả mô tả chi này là Elias Magnus Fries,. Các loài Các loài chọn lọc: Marasmius alliaceus Marasmius cohaerens Marasmius crinis-equi Marasmius delectans Marasmius elegans Ma...
150309
https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%A1c%20%C3%81i
Bác Ái
Bác Ái là một huyện miền núi nằm ở phía tây bắc tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam. Địa lý Huyện Bác Ái nằm ở phía tây bắc của tỉnh Ninh Thuận, có vị trí địa lý: Phía đông giáp huyện Thuận Bắc và thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Phía tây giáp huyện Lạc Dương và huyện Đơn Dương thuộc tỉnh Lâm Đồng Phía nam giáp huyện Ninh S...
629623
https://vi.wikipedia.org/wiki/Digama%20hearseyana
Digama hearseyana
Digama hearseyana là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở Ấn Độ, Nepal và Pakistan. Sải cánh dài khoảng 30 mm. Phụ loài Digama hearseyana hearseyana (Ấn Độ, Nepal, Pakistan) Digama hearseyana similis (đông bắc Ấn Độ) Liên kết ngoài Species info Chú thích Digama
881111
https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20alborufula
Megachile alborufula
Megachile alborufula là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1937. Chú thích Tham khảo A Động vật được mô tả năm 1937
629664
https://vi.wikipedia.org/wiki/Agape%20chloropyga
Agape chloropyga
Agape chloropyga là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở Malaysia tới miền đông Úc, bao gồm Borneo và Papua New Guinea. Sải cánh dài khoảng 60 mm. Ấu trùng ăn lá các loài Moraceae, bao gồm Ficus macrophylla và Ficus microcarpa. Liên kết ngoài Australian Insects The Moths of Borneo Chú thích A...
487498
https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Hill%2C%20Texas
Quận Hill, Texas
Quận Hill (tiếng Anh: Hill County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Hillsboro. Theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số người. Thông tin nhân khẩu Theo điều tra dân số năm 2000, đã có 32.321 người, 12.204 hộ, và 8.725 gia đình sống trong ...
330985
https://vi.wikipedia.org/wiki/Seyresse
Seyresse
Seyresse là một xã, thuộc tỉnh Landes trong vùng Nouvelle-Aquitaine. Xã này có diện tích 2,23 km², dân số năm 2006 là 749 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 20 mét trên mực nước biển. Biến động dân số Tham khảo Liên kết ngoài Seyresse trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia Seyresse trên trang mạn...
842160
https://vi.wikipedia.org/wiki/%2816752%29%201996%20QP1
(16752) 1996 QP1
{{DISPLAYTITLE:(16752) 1996 QP1}} (16752) 1996 QP1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Yoshisada Shimizu và Takeshi Urata ở đài thiên văn Nachi-Katsuura ở Nachikatsuura, Wakayama, Nhật Bản, ngày 22 tháng 8 năm 1996. Xem thêm Danh sách các tiểu hành tinh: 16001–17000 Tham khảo Thiên thể phá...
971748
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hygrotus%20femoratus
Hygrotus femoratus
Hygrotus femoratus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Fall miêu tả khoa học năm 1901. Chú thích Tham khảo Bọ nước Hygrotus
529296
https://vi.wikipedia.org/wiki/HMS%20Berwick%20%2865%29
HMS Berwick (65)
HMS Berwick (65) là một tàu tuần dương hạng nặng của Hải quân Hoàng gia Anh Quốc, là chiếc dẫn đầu cho lớp County thuộc lớp phụ Kent. Berwick đã tham gia hoạt động trong suốt Chiến tranh Thế giới thứ hai cho đến khi được tháo dỡ vào năm 1948. Thiết kế và chế tạo Berwick được chế tạo bởi hãng Fairfield Shipbuilding an...
775901
https://vi.wikipedia.org/wiki/Villebourg
Villebourg
là một xã thuộc tỉnh Indre-et-Loire trong vùng Centre-Val de Loire ở miền trung nước Pháp. Xem thêm Commune của tỉnh Indre-et-Loire Tham khảo INSEE IGN Xã của Indre-et-Loire
395220
https://vi.wikipedia.org/wiki/Kanashimi%20no%20Kizu
Kanashimi no Kizu
Kanashimi no kizu là đĩa đơn thứ sáu của Kitade Nana ra ngày 20/7/2005. Với số lượng tiêu thụ 34.050 bản và trụ lại trong Oricon charts trong 5 tuần, "Kanashimi no kizu" được chọn làm theme song cho game PS2 Fullmetal Alchemist 3 -Kami wo Tsugu Shoujo-. Thông tin về Video Video clip bắt đầu cảnh Kitade Nana hát và ch...
524053
https://vi.wikipedia.org/wiki/Perm%20%28v%C3%B9ng%29
Perm (vùng)
Perm Krai (tiếng Nga:Пе́рмский край, Permsky kray) là một chủ thể liên bang của Nga (một vùng). Trung tâm hành chính là thành phố Perm. Perm Krai là một chủ đề liên bang của Nga (một Krai) được thành lập vào ngày 01 tháng 12 năm 2005 như do kết quả của cuộc trưng cầu dân ý năm 2004 về việc sáp nhập của tỉnh Perm và Khu...
299426
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chaserey
Chaserey
Chaserey là một xã ở tỉnh Aube, thuộc vùng Grand Est ở phía bắc miền trung nước Pháp. Xem thêm Xã của tỉnh Aube Tham khảo Xã của Aube
544621
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tillandsia%20imporaensis
Tillandsia imporaensis
Tillandsia imporaensis là một loài thuộc chi Tillandsia. Đây là loài đặc hữu của Bolivia. Chú thích Tham khảo Checklist of Bolivian Bromeliaceae Truy cập 21 tháng 10 năm 2009 I Thực vật Bolivia
649669
https://vi.wikipedia.org/wiki/Pacidara
Pacidara
Pacidara là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Chú thích Tham khảo Natural History Museum Lepidoptera genus database Euteliinae
763757
https://vi.wikipedia.org/wiki/Nymphargus%20phenax
Nymphargus phenax
Nymphargus phenax là một loài ếch trong họ Centrolenidae, formerly placed in Cochranella. Chúng là loài đặc hữu của Peru. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng mây ẩm nhiệt đới và cận nhiệt đới và sông. Its conservation status is unclear. Nguồn Rodríguez, L., Martinez, J.L., Sinsch, U. & Arizabal, W. 2004. ...
308289
https://vi.wikipedia.org/wiki/Sammatti
Sammatti
Sammatti () là một đô thị của Phần Lan. Đô thị này tọa lạctại tỉnh Nam Phần Lan trong Uusimaa Vùng. Đô thị này có dân số 1.242 (ngày 31 tháng 12 năm 2004)với diện tích là 85.18 km² trong đó có 12.50 km² là diện tích mặt nước. Mật độ dân số là 17.09 người trên mỗi km². Đô thị này chỉ sử dụng tiếng Phần Lan. Đây là nơ...
315245
https://vi.wikipedia.org/wiki/Domprel
Domprel
Domprel là một xã của tỉnh Doubs, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền đông nước Pháp. Dân số Điều tra dân số năm 1999, xã này có dân số là 127.Ước lượng năm 2006 là 130. Xem thêm Xã của tỉnh Doubs Tham khảo INSEE IGN Xã của Doubs
958459
https://vi.wikipedia.org/wiki/Limnophila%20allosoma
Limnophila allosoma
Limnophila allosoma là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi. Liên kết ngoài Tham khảo Limnophila (chi ruồi) Limoniidae ở vùng Afrotropic
309614
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chevaign%C3%A9
Chevaigné
Chevaigné (, Gallo: Chaevaènyaé) là một xã của tỉnh Ille-et-Vilaine, thuộc vùng Bretagne, miền tây bắc nước Pháp. Dân số Người dân ở Chevaigné được gọi là Chevainéens. Xem thêm Xã của tỉnh Ille-et-Vilaine Tham khảo Mayors of Ille-et-Vilaine Association ; INSEE ; IGN Liên kết ngoài Official website French Ministr...
924925
https://vi.wikipedia.org/wiki/Luperodes%20columbicus
Luperodes columbicus
Luperodes columbicus là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Weise miêu tả khoa học năm 1921. Chú thích Tham khảo Luperodes