id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
405927 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BB%87%20Nh%E1%BB%8B%20C%E1%BB%99ng%20h%C3%B2a%20T%C3%A2y%20Ban%20Nha | Đệ Nhị Cộng hòa Tây Ban Nha | Đệ nhị Cộng hòa Tây Ban Nha () là một chính phủ có khuynh hướng thiên tả, cầm quyền từ năm 1931 đến năm 1939 tại Tây Ban Nha. Nền Cộng hòa được tuyên bố vào ngày 14 tháng 4 năm 1931, sau khi Vua Alfonso XIII bị phế truất, và bị giải thể vào ngày 1 tháng 4 năm 1939 sau khi đầu hàng phe Quốc gia theo chủ nghĩa dân tộc do... |
886749 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Colletes%20ebmeri | Colletes ebmeri | Colletes ebmeri là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Kuhlmann mô tả khoa học năm 2002.
Chú thích
Tham khảo
Colletes
Động vật được mô tả năm 2002 |
959148 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Molophilus%20banias | Molophilus banias | Molophilus banias là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Molophilus
Limoniidae ở vùng Palearctic |
214385 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Alclofenac | Alclofenac | Alclofenac là một thuốc chống viêm non-steroid.
Biệt dược: Mervan, Neoston, Prinalgin, Reufenac. Chế phẩm viên nén hoặc nang trụ 250 và 500 mg. Liều giảm đau: 500 mg mỗi 4-6 giờ; chống viêm: ngày 3 lần x 1g.
Xem thêm
Thuốc chống viêm non-steroid
Aspirin
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thuốc chống viêm không steroid
Aci... |
952932 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cheilotrichia%20percupida | Cheilotrichia percupida | Cheilotrichia percupida là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Cheilotrichia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
383867 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Fleurey-l%C3%A8s-Saint-Loup | Fleurey-lès-Saint-Loup | Fleurey-lès-Saint-Loup là một xã thuộc tỉnh Haute-Saône trong vùng Franche-Comté phía đông nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Haute-Saône
Tham khảo
INSEE
Xã của Haute-Saône |
448573 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Monthion | Monthion | Monthion là một xã thuộc tỉnh Savoie trong vùng Rhône-Alpes ở đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 319-2048 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Savoie |
789218 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lax%C3%A5%20%28%C4%91%C3%B4%20th%E1%BB%8B%29 | Laxå (đô thị) | Đô thị Laxå (Laxå kommun) là một đô thị trong hạt Örebro ở miền trung Thụy Điển. Thủ phủ nằm ở thị trấn Laxå.
Năm 1967 thị xã (köping) Laxå (lập năm 1946) được sáp nhập với hai khu tự quản nông thôn liền kề. Một trong số đó đã được chuyển giao từ đô thị cũ của hạt Skaraborg, đặt đô thị hiện nay tại hai tỉnh lịch sử, N... |
953399 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dicranomyia%20cautinensis | Dicranomyia cautinensis | Dicranomyia cautinensis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Dicranomyia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
324456 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nance%2C%20Jura | Nance, Jura | Nance là một xã của tỉnh Jura, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền đông nước Pháp.
Xem thêm
Theo điều tra dân số 1999, xã có dân số là 429.The estimation for 2007 was 467.
Xem thêm
Xã của tỉnh Jura
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Jura |
460179 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Broussy-le-Grand | Broussy-le-Grand | Broussy-le-Grand là một xã thuộc tỉnh Marne trong vùng Grand Est đông nam nước Pháp. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 110 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Broussylegrand |
930189 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sesselia%20nigrocincta | Sesselia nigrocincta | Sesselia nigrocincta là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Bryant miêu tả khoa học năm 1958.
Chú thích
Tham khảo
Sesselia |
554295 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anogeissus%20dhofarica | Anogeissus dhofarica | Anogeissus dhofarica là một loài thực vật]] thuộc họ Combretaceae. Loài này có ở Oman và Yemen. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Tham khảo
Ghazanfar, S.A. 1998. Anogeissus dhofarica. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 8 năm 2007.
D
Thực vật dễ tổn thương |
475230 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Unterauersbach | Unterauersbach | Unterauersbach là một đô thị thuộc huyện Feldbach trong bang Steiermark, nước Áo. Đô thị có diện tích 7,89 km², dân số cuối năm 2005 là 330 người.
Tham khảo |
292723 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sault-l%C3%A8s-Rethel | Sault-lès-Rethel | Sault-lès-Rethel là một xã ở tỉnh Ardennes, thuộc vùng Grand Est ở phía bắc nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Ardennes
Tham khảo
Saultlesrethel |
302072 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Renu%20Nakhon%20%28huy%E1%BB%87n%29 | Renu Nakhon (huyện) | Renu Nakhon (, phiên âm: Rênu Nákhon) là một huyện (amphoe) của tỉnh Nakhon Phanom, đông bắc Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là: Mueang Nakhon Phanom, That Phanom, Na Kae và Pla Pak.
Lịch sử
Renu Nakhon đã là một mueang được chuyển thành huyện thuộc tỉnh Nakhon Phanom trong c... |
871101 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Smicridea%20compostela | Smicridea compostela | Smicridea compostela là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc.
Tham khảo
Trichoptera miền Tân bắc
Smicridea |
248810 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A2n%20bay%20qu%E1%BB%91c%20t%E1%BA%BF%20Polokwane | Sân bay quốc tế Polokwane | Sân bay quốc tế Polokwane hay Sân bay quốc tế Pietersburg là một sân bay ở thành phố Polokwane (có tên gọi Pietersburg cho đến năm 2003) ở tỉnh Limpopo của Nam Phi. Sân bay này cũng được gọi là Sân bay Gateway (Cửa ngõ). Sân bay Polokwane nằm cách thành phố 5 km về phía bắc. Sân bay này được khai trương năm 1996 trên ... |
807455 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sevilla%20la%20Nueva | Sevilla la Nueva | Sevilla la Nueva là một đô thị trong Cộng đồng Madrid, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích 25,1 km², dân số theo điều tra năm 2010 của Viện thống kê quốc gia Tây Ban Nha là 8578 người. Đô thị này nằm ở khu vực có độ cao 675 mét trên mực nước biển. Cự ly so với Madrid là 38 km. Đô thị này được lập năm 1544.
Tham khảo
... |
404001 | https://vi.wikipedia.org/wiki/F%C3%A9tigny%2C%20Broye | Fétigny, Broye | Fétigny là một đô thị thuộc huyện Broye, trong bang Fribourg, Thụy Sĩ.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức
Fetigny |
691455 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Christieara | Christieara | × Christieara, abbreviated Chtra. in the horticultural trade, is an intergeneric hybrid between the orchid genera Aerides, Ascocentrum and Vanda (Aer. x Asctm. x V.).
Chú thích
Tham khảo |
868134 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mortonagrion%20selenion | Mortonagrion selenion | Mortonagrion selenion là một loài chuồn chuồn kim trong họ Coenagrionidae.
Mortonagrion selenion được Ris miêu tả khoa học năm 1916.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Mortonagrion |
328996 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ventosilla%20y%20Tejadilla | Ventosilla y Tejadilla | Ventosilla y Tejadilla là một đô thị ở tỉnh Segovia, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số năm 2004 của Viện thống kê quốc gia Tây Ban Nha (Instituto Nacional de Estadística), đô thị này có dân số 51 người.
Tham khảo
Đô thị ở Segovia |
48216 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dwight%20D.%20Eisenhower | Dwight D. Eisenhower | Thống tướng Dwight David "Ike" Eisenhower (phát âm: ; 14 tháng 10 năm 1890 – 28 tháng 3 năm 1969) là một vị Thống tướng Lục quân Hoa Kỳ và là Tổng thống Hoa Kỳ thứ 34 từ năm 1953 đến 1961. Trong thời gian Chiến tranh thế giới thứ hai, ông phục vụ với tư cách là Tư lệnh Tối cao các lực lượng Đồng Minh tại châu Âu, trong... |
840525 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%28147957%29%201993%20TM21 | (147957) 1993 TM21 | {{DISPLAYTITLE:(147957) 1993 TM21}}
(147957) 1993 TM21 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henry E. Holt ở Đài thiên văn Palomar ở Quận San Diego, California, ngày 10 tháng 10 năm 1993.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 147001–148000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1993
Được phát hi... |
843506 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2866885%29%201999%20VH72 | (66885) 1999 VH72 | {{DISPLAYTITLE:(66885) 1999 VH72}}
(66885) 1999 VH72 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 12 tháng 11 năm 1999.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 66001–67000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm... |
531297 | https://vi.wikipedia.org/wiki/665 | 665 | Năm 665 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
20-5-1998 **2-9-1998**
Mất
Tham khảo
Năm 665 |
581524 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Agdenes | Agdenes | Agdenes là một đô thị hạt Trøndelag, Na Uy. Nó là một phần của khu vực Orkdalen. Trung tâm hành chính là làng Lensvik.
Agdenes đã được tách ra từ Orland ngày 1 tháng 1 năm 1896. Lensvik được sáp nhập với Agdenes ngày 01 tháng 1 năm 1964. Đô thị này nằm ở cuối phía nam của cửa Trondheimsfjord. Giáp các đô thị của Hitra... |
870593 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydropsyche%20teruela | Hydropsyche teruela | Hydropsyche teruela là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Tham khảo
Trichoptera miền Cổ bắc
Hydropsyche |
874521 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Protoptila%20lorada | Protoptila lorada | Protoptila lorada là một loài Trichoptera trong họ Glossosomatidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Protoptila |
569887 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Towner%2C%20North%20Dakota | Quận Towner, North Dakota | Quận Towner là một quận thuộc tiểu bang Bắc Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở Cando. Quận được đặt tên theo Oscar M. Towner, một doanh nhân và nghị sĩ. Dân số theo điều tra năm 2010 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 2246 người.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận này có diện tích 2696km2, trong đó có 44km2 là di... |
204274 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chhabra | Chhabra | Chhabra là một thành phố và khu đô thị của quận Baran thuộc bang Rajasthan, Ấn Độ.
Địa lý
Chhabra có vị trí Nó có độ cao trung bình là 321 mét (1053 foot).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Chhabra có dân số 22.795 người. Phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47%. Chhabra có tỷ lệ 60% biết... |
648082 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Empusada | Empusada | Empusada là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Cuculliinae |
784227 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aciagrion%20rarum | Aciagrion rarum | Aciagrion rarum là một loài chuồn chuồn kim thuộc họ Coenagrionidae. Loài này có ở Angola và Zambia. Môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi và đầm lầy.
Chú thích
Tham khảo
Suhling, F. 2005. Aciagrion rarum. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 9 tháng 8 năm 2007.
Aciagrion |
205596 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Jalpaiguri | Jalpaiguri | Jalpaiguri là một thành phố và khu đô thị của quận Jalpaiguri thuộc bang Tây Bengal, Ấn Độ.
Địa lý
Jalpaiguri có vị trí Nó có độ cao trung bình là 75 mét (246 feet).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Jalpaiguri có dân số 100.212 người. Phái nam chiếm 50% tổng số dân và phái nữ chiếm 50%. Jalpaiguri ... |
241959 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ea%20Sar | Ea Sar | Ea Sar là một xã thuộc huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Địa lý
Xa Ea có vị trí địa lý:
Phía đông giáp các xã Ea Sô, Ea Tih và thị trấn Ea Knốp
Phía tây giáp xã Xuân Phú, xã Ea Đar, thị trấn Ea Kar và huyện Krông Năng
Phía nam giáp xã Ea Đar, thị trấn Ea Knốp
Phía bắc giáp xã Ea Sô và huyện Krông Năng.
Xã Ea Sa... |
778509 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Guinglange | Guinglange | Guinglange là một xã trong tỉnh Moselle, vùng Grand Est đông bắc nước Pháp.
Xem thêm
Commune của tỉnh Moselle
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Moselle |
869021 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chimarra%20sassandrae | Chimarra sassandrae | Chimarra sassandrae là một loài Trichoptera trong họ Philopotamidae. Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi.
Tham khảo
Trichoptera ở vùng nhiệt đới châu Phi
Chimarra |
843688 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%28237356%29%203103%20T-2 | (237356) 3103 T-2 | (237356) 3103 T-2 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Cornelis Johannes van Houten, Ingrid van Houten-Groeneveld, và Tom Gehrels ở Đài thiên văn Palomar ở Quận San Diego, California, ngày 30 tháng 9 năm 1973.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 237001–238000
Tham khảo
Liên kết ngoài
JP... |
148132 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Alhambra | Alhambra | Lâu đài Alhambra (, ; , , ) là một quần thể cung điện và pháo đài nằm ở Granada, Andalusia, Tây Ban Nha. Ban đầu nó được xây dựng như một pháo đài nhỏ vào năm 889 trên nền là hệ thống công sự phòng thủ của đế chế Roman, và sau đó hầu như bị lãng quên cho đến khi những tàn tích của công trình này được cải tạo và xây dựn... |
331392 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%C3%A9v%C3%A9 | Trévé | Trévé () là một xã của tỉnh Côtes-d’Armor, thuộc vùng Bretagne, tây bắc Pháp.
Dân số
Người dân ở Trévé được gọi là Trévéens.
Xem thêm
Xã của tỉnh Côtes-d’Armor
Tham khảo
Liên kết ngoài
French Ministry of Culture list for Trévé
Treve |
573000 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saeki%2C%20Hiroshima | Saeki, Hiroshima | Saeki-ku (佐伯区) là một trong 8 khu của thành phố Hiroshima, Nhật Bản.
Ngày 25 tháng 4 năm 2005, khu này sáp nhập thêm thị trấn Yuki từ huyện Saeki.
Đến ngày 01 tháng 10 năm 2010, dân số khu này là 135.306 người, mật độ 604 người/km². Tổng diện tích là 224,19 km²
Tham khảo
Khu của thành phố Hiroshima |
690956 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Epidendrum%20rigidum | Epidendrum rigidum | Epidendrum rigidum là một loài lan biểu sinh trong chi Epidendrum thuộc họ lan được tìm thấy khắp các xứ đất thấp Tân nhiệt đới, dưới độ cao 600 m. (The Fora of North America công nhận một loài riêng, E. cardiophorum Schltr., thay thế E. rigidum ở México và Trung Mỹ; Kew lists E. cardiophorum Schltr. là một đồng âm của... |
745319 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Inquisitor%20isabella | Inquisitor isabella | Inquisitor isabella là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Turridae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Inquisitor |
512862 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nga%20H%E1%BA%A3i | Nga Hải | Nga Hải là một xã thuộc huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
Thông tin địa lý
Xã Nga Hải có diện tích: 4,33 km². Theo Tổng điều tra dân số năm 1999, xã Nga Hải có dân số 6.037 người.
Xã Nga Hải nằm ở trung tâm huyện Nga Sơn. Địa giới hành chính như sau:
Phía đông giáp các xã Nga Thành và Nga Liên;
Phía nam giá... |
359714 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Strazeele | Strazeele | Strazeele là một xã ở trong tỉnh Nord ở miền bắc nước Pháp. Xã này có diện tích 4,69 km², dân số năm 1999 là 681 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 51 mét trên mực nước biển.
Xem thêm
Xã của tỉnh Nord
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Nord |
300438 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Photharam%20%28huy%E1%BB%87n%29 | Photharam (huyện) | Photharam () là một huyện (amphoe) ở phía bắc của tỉnh Ratchaburi, miền trung Thái Lan.
Lịch sử
Photharam là một huyện (kwaeng) của mueang Ratchaburi vào thế kỷ 19. Năm 1836, trụ sở huyện đã được dời đến cửa con kênh Bang Tanod về phía bờ đông của sông Mae Klong đối diện với Wat Chaloem Art. Ngày 10 tháng 3 năm 1952, ... |
814846 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Torrechiva | Torrechiva | Torrechiva là một đô thị trong tỉnh Castellón, Cộng đồng Valencia, Tây Ban Nha. Đô thị Torrechiva có diện tích km², dân số theo điều tra năm 2010 của Viện thống kê quốc gia Tây Ban Nha là người. Đô thị Torrechiva nằm ở khu vực có độ cao mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Đô thị ở Castellón |
495274 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Lamar%2C%20Georgia | Quận Lamar, Georgia | Quận Lamar là một quận trong tiểu bang Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Barnesville . Theo điều tra dân số năm 2010 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 18.317 người .
Thông tin nhân khẩu
Tham khảo
Quận của Georgia
Georgia 1920
Khu dân cư thành lập năm 1920
Quận của vùng đô thị Atlanta |
778617 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nh%E1%BA%A1n%20r%E1%BB%ABng | Nhạn rừng | Nhạn rừng (danh pháp hai phần: Artamus fuscus) là một loài chim thuộc họ Nhạn rừng, có mặt ở Nam Á.
Phạm vi phân bố
Nhạn rừng được tìm thấy trong một loạt các môi trường sống từ đồng bằng đến khoảng 2000 m, trên các khu vực canh tác, trong rừng và thường ở các khu vực có cây cọ cao. Các loài được phân bố rộng khắp Ban... |
264380 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mompantero | Mompantero | Mompantero là một đô thị ở tỉnh Torino trong vùng Piedmont, có vị trí cách khoảng 50 km về phía tây của Torino. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 681 người và diện tích là 30,1 km².
Đô thị Mompantero có các frazioni (các đơn vị trực thuộc, chủ yếu là các làng) Urbiano, Seghino, Pietrastrett... |
404326 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Andr%C3%A9-Capc%C3%A8ze | Saint-André-Capcèze | Saint-André-Capcèze là một xã ở tỉnh Lozère trong vùng Occitanie, phía nam nước Pháp.
Tham khảo
INSEE commune file
Department Web site
Xã của Lozère |
144859 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BA%A3o%20C%C3%A2y | Đảo Cây | Đảo Cây là một đảo san hô thuộc nhóm đảo An Vĩnh của quần đảo Hoàng Sa. Đảo nằm cách đảo Phú Lâm khoảng 9,1 hải lý (16,9 km) về phía bắc tây bắc và cách cồn cát Tây 2,9 hải lý (5,4 km) về phía đông.
Đảo Cây là đối tượng tranh chấp giữa Việt Nam, Đài Loan và Trung Quốc. Hiện nay, Trung Quốc đang kiểm soát đảo này.
Tê... |
514973 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chi%E1%BA%BFn%20d%E1%BB%8Bch%20T%E1%BA%BFt%201969 | Chiến dịch Tết 1969 | Chiến dịch Tết 1969 là một loạt các cuộc tấn công của Quân Giải phóng miền Nam Việt Nam nhằm vào các lực lượng Hoa Kỳ tại Nam Việt Nam vào dịp Tết Nguyên Đán năm 1969. Cũng như chiến dịch diễn ra vào Tết Nguyên Đán năm trước đó, mục đích của các cuộc tấn công này là để đáp trả Chiến dịch Phụng Hoàng của Hoa Kỳ và Việt ... |
355739 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lumba-Bayabao | Lumba-Bayabao | Lumba-bayabao là một đô thị hạng 4 ở tỉnh Lanao del Sur, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000 của Philipin, đô thị này có dân số 23.521 người trong 3.632 hộ.
Các đơn vị hành chính
Lumba-bayabao được chia ra 38 barangay.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Mã địa lý chuẩn của Philipin
Thông tin điều tra dân số năm 2000 ... |
672736 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Platymantis%20browni | Platymantis browni | Platymantis browni là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Papua New Guinea.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vườn nông thôn, và rừng trước đây suy thoái nghiêm trọng. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống.
Tham khảo
Richards... |
234942 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bonneville%2C%20Oregon | Bonneville, Oregon | Bonneville là một cộng đồng chưa hợp nhất trong Quận Multnomah, Oregon, Hoa Kỳ nằm trên Xa lộ Liên tiểu bang 84 và Sông Columbia. Bonneville nổi danh vì là nơi có Đập Bonneville. Thành phố North Bonneville thuộc tiểu bang Washington nằm phía bên kia sông.
Trong nhiều thập niên trước khi con đập được xây dựng, Bonnevil... |
667176 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Millettia%20orientalis | Millettia orientalis | Millettia orientalis là một loài rau đậu thuộc họ Fabaceae.
Loài này chỉ có ở Madagascar.
Chú thích
Tham khảo
Du Puy, D. & Labat, H. 1998. Millettia orientalis. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 19 tháng 7 năm 2007.
O
Thực vật Madagascar |
617953 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20h%C3%A0nh%20tinh%20vi%20h%C3%ACnh%3A%209001%E2%80%9310000 | Danh sách hành tinh vi hình: 9001–10000 |
9001–9100
|-bgcolor=#fefefe
| 9001 Slettebak || || || August 30, 1981 || Anderson Mesa || E. Bowell || — || align=right | 3.8 km ||
|-id=002 bgcolor=#E9E9E9
| 9002 Gabrynowicz || || || August 23, 1981 || La Silla || H. Debehogne || — || align=right | 5.4 km ||
|-id=003 bgcolor=#E9E9E9
| 9003 Ralphmilliken || ... |
298207 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Capdenac-Gare%20%28t%E1%BB%95ng%29 | Capdenac-Gare (tổng) | Tổng Capdenac-Gare là một tổng thuộc tỉnh l'Aveyron trong vùng Occitanie.
Tổng này được tổ chức xung quanh Capdenac-Gare ở quận Villefranche-de-Rouergue. Độ cao khu vực này dao động từ 148 m (Causse-et-Diège) à 546 m (Asprières) với độ cao trung bình 312 m.
Các đơn vị trực thuộc
Tổng Capdenac-Gare gồm 10 xã với dân s... |
545240 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vriesea%20garlippiana | Vriesea garlippiana | Vriesea garlippiana là một loài thuộc chi Vriesea. Đây là loài đặc hữu của Brasil.
Chú thích
Tham khảo
BROMELIACEAE DA MATA ATLÂNTICA BRASILEIRA truy cập 22 tháng 10 năm 2009
Thực vật Brasil
garlippiana |
962582 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Trentepohlia%20flava | Trentepohlia flava | Trentepohlia flava là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Trentepohlia
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
617060 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Platysphinx%20zabolichus | Platysphinx zabolichus | Platysphinx zabolichus là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở Nam Phi.
Chú thích
Tham khảo
Platysphinx |
744133 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Trivia%20candidula | Trivia candidula | Trivia candidula là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Triviidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Trivia |
956166 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gonomyia%20durabilis | Gonomyia durabilis | Gonomyia durabilis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Gonomyia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
77699 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C6%B0%E1%BB%9Dn%20qu%E1%BB%91c%20gia%20Bukhansan | Vườn quốc gia Bukhansan | Vườn quốc gia Bukhansan ở Seoul và Gyeonggi có diện tích 79,92 km² và được thành lập ngày 2/4/1983. Vườn quốc gia này có các khu vực rừng, đền thờ và các ngọn núi đá granite, nổi tiếng nhất là đỉnh Baekundae (836,5m), Insubong (810,5m) và Mangnyeongdae (799,5m). Do nó phổ biến với dân leo núi và dân Seoul, một vài đườn... |
365635 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Alperstedt | Alperstedt | Alperstedt là một đô thị thuộc huyện Sömmerda trong bang Thüringen, nước Đức. Đô thị này có diện tích 8,88 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 726 người.
Tham khảo |
586891 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tracholena | Tracholena | Tracholena là một chi bướm đêm thuộc phân họ Tortricinae của họ Tortricidae.
Các loài
Tracholena dialeuca Common, 1982
Tracholena hedraea Common, 1982
Tracholena homopolia (Turner, 1945)
Tracholena indicata Diakonoff, 1973
Tracholena lipara Common, 1973
Tracholena liparodes Dugdale, 2005
Tracholena micropolia (Turner... |
549071 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Peperomia%20petraea | Peperomia petraea | Peperomia petraea là một loài thực vật thuộc họ Piperaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador.
Chú thích
Tham khảo
Santiana, J. & Pitman, N. 2004. Peperomia petraea. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.
petraea
Thực vật đặc hữu Ecuador
Thực vật cực kỳ nguy cấp |
958902 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lipsothrix%20tokunagai | Lipsothrix tokunagai | Lipsothrix tokunagai là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Lipsothrix
Limoniidae ở vùng Palearctic |
65746 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Grace%20Hopper | Grace Hopper | Phó đề đốc Grace Murray Hopper (9 tháng 12 năm 1906 – 1 tháng 1 năm 1992) là một nhà khoa học máy tính Mỹ và sĩ quan trong Hải quân Hoa Kỳ. Là một người tiên phong trong lĩnh vực khoa học máy tính, bà là lập trình viên đầu tiên cho máy tính Mark I và phát triển trình biên dịch đầu tiên cho một ngôn ngữ lập trình.
Đầu ... |
894992 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anthophora%20belieri | Anthophora belieri | Anthophora belieri là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Sichel mô tả khoa học năm 1869.
Chú thích
Tham khảo
Anthophora
Động vật được mô tả năm 1869 |
840295 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2811541%29%201992%20SY14 | (11541) 1992 SY14 | {{DISPLAYTITLE:(11541) 1992 SY14}}
(11541) 1992 SY14 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Seiji Ueda và Hiroshi Kaneda ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 28 tháng 9 năm 1992.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 11001–12000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1992
Được phát hiện bởi Hirosh... |
951370 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20hungarica | Tipula hungarica | Tipula hungarica là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng sinh thái Palearctic.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ruồi hạc |
673645 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Asterivora%20combinatana | Asterivora combinatana | Asterivora combinatana là một loài bướm đêm thuộc họ Choreutidae. Nó được tìm thấy ở New Zealand.
Con trưởng thành bay từ tháng 10 đến tháng 4. Đây là một day flying species.
Ấu trùng ăn Senecio bellidioides.
Chú thích
Tham khảo
Liên kết ngoài
Species of New Zealand Lepidoptera
Asterivora |
904494 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Conoderus%20lenis | Conoderus lenis | Conoderus lenis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1881.
Chú thích
Tham khảo
Conoderus |
455163 | https://vi.wikipedia.org/wiki/David%20Petraeus | David Petraeus | David Howell Petraeus (; sinh ngày 7 tháng 11 năm 1952) là một tướng nghỉ hưu của quân đội Mỹ và nhân viên công quyền. Ông giữ chức giám đốc Cục Tình báo Trung ương Mỹ từ ngày 6 tháng 9 năm 2011, đến khi ông từ chức ngày 9 tháng 11 năm 2012.
Ngày 30 tháng 6 năm 2011, ông được Thượng viện Hoa Kỳ phê chuẩn quyết định b... |
951000 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20malaisei | Tipula malaisei | Tipula malaisei là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng sinh thái Palearctic.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ruồi hạc |
202634 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ali%20Pur | Ali Pur | Ali Pur là một thị trấn thống kê (census town) của quận North West thuộc bang Delhi, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Ali Pur có dân số 16.623 người. Phái nam chiếm 58% tổng số dân và phái nữ chiếm 42%. Ali Pur có tỷ lệ 68% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,5%: tỷ lệ... |
93926 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%E1%BA%A3o%20t%C3%A0ng%20Rodin | Bảo tàng Rodin | Bảo tàng Rodin (tiếng Pháp: Musée Rodin) là nơi trưng bày các tác phẩm, tư liệu của nhà điêu khắc Auguste Rodin, nằm ở Quận 7 thành phố Paris. Đây là nơi lưu trữ lớn nhất các tác phẩm của Rodin, do chính nhà điêu khắc tặng lại cho chính phủ Pháp. Cùng với nó là một bảo tàng nhỏ hơn nằm ở Meudon, ngoại ô Paris.
Một bảo... |
658462 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Limenitis%20reducta | Limenitis reducta | Limenitis reducta là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở Northern Tây Ban Nha, South và Eastern Pháp, Ý và Anpơ.
Sải cánh dài 22–27 mm. Chúng bay từ tháng 5 đến tháng 8 tùy theo địa điểm.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Limenitis
Côn trùng châu Âu |
895337 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anthophora%20walteri | Anthophora walteri | Anthophora walteri là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Gonzalez mô tả khoa học năm 2004.
Chú thích
Tham khảo
Anthophora
Động vật được mô tả năm 2004 |
673555 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Polythysana%20cinerascens | Polythysana cinerascens | Polythysana cinerascens là một loài bướm đêm thuộc họ Saturniidae. Loài này có ở Chile.
Ấu trùng ăn Lithraea caustica.
Tham khảo
Liên kết ngoài
saturniidae-web.de
Polythysana |
838772 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2813502%29%201987%20WD | (13502) 1987 WD | (13502) 1987 WD là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Seiji Ueda và Hiroshi Kaneda ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 17 tháng 11 năm 1987.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 13001–14000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1987
Được phát hiện bởi Hiroshi Kaneda
Được phát hiện bởi Seiji Ued... |
955451 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Euphylidorea%20persimilis | Euphylidorea persimilis | Euphylidorea persimilis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Euphylidorea
Limoniidae ở vùng Nearctic |
256299 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Xa%20l%E1%BB%99%20H%C3%A0%20N%E1%BB%99i | Xa lộ Hà Nội | Xa lộ Hà Nội (hay còn gọi là Quốc lộ 52, trước đây Xa lộ Biên Hòa) là con đường nối liền Thành phố Hồ Chí Minh và Biên Hòa, Đồng Nai được xây dựng từ năm 1957 đến năm 1961, do các chuyên gia Hoa Kỳ đầu tư và giúp đỡ xây dựng. Con đường này dài 31 km, bắt đầu từ Cầu Sài Gòn, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; kết thúc là n... |
861212 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vi%20ch%E1%BA%A5t%20dinh%20d%C6%B0%E1%BB%A1ng | Vi chất dinh dưỡng | Vi chất dinh dưỡng, còn được gọi là chất dinh dưỡng vi lượng, là các chất dinh dưỡng thiết yếu mà các sinh vật cần với số lượng khác nhau trong suốt cuộc đời để vận hành một loạt các chức năng sinh lý nhằm duy trì sức khỏe. Nhu cầu vi chất dinh dưỡng khác nhau giữa các sinh vật; ví dụ, con người và các loài động vật cầ... |
277408 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Takarazuka | Takarazuka | Thành phố Takarazuka (tiếng Nhật: 宝塚市) là một đô thị loại đặc biệt thuộc tỉnh Hyōgo, vùng Kinki, Nhật Bản.
Thành phố ở phía Đông Nam của tỉnh, giữa khoảng cách từ thành phố Osaka tới Kobe, rộng 101,8 km², và có 202.731 dân (ước ngày 1/8/2008).
Tham khảo
Liên kết ngoài
Website chính thức của thành phố.
Đô thị đặc bi... |
417558 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mariental%2C%20Helmstedt | Mariental, Helmstedt | Mariental là một đô thị của huyện Helmstedt, bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích 6,53 km².
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Helmstedt |
910315 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pherhimius%20fascicularis | Pherhimius fascicularis | Pherhimius fascicularis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Fabricius miêu tả khoa học năm 1787.
Chú thích
Tham khảo
F |
478332 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Messier%204 | Messier 4 | Messier 4 hay M4 (còn gọi là NGC 6121) là một cụm sao cầu trong chòm sao Thiên Yết (Scorpius). Nó được Philippe Loys de Chéseaux phát hiện năm 1746 và được Charles Messier lập danh lục năm 1764. Nó là cụm sao cầu đầu tiên mà các ngôi sao riêng lẻ được phân giải.
Khả năng nhìn thấy
M4 là dễ thấy thậm chí với các kính ... |
214178 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%C3%B4ng%20H%E1%BB%A9a | Thông Hứa | Thông Hứa (chữ Hán giản thể:通许县, âm Hán Việt: Thông Hứa huyện) là một huyện thuộc địa cấp thị Khai Phong, tỉnh Hà Nam,, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện Thông Hứa có diện tích 766 km², dân số năm 2002 là 590.000 người. Huyện Thông Hứa được chia thành 6 trấn và 6 hương.
Trấn: Thành Quan, Châu Sa, Ngọc Hoàng Miếu, Tây... |
905677 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dipropus%20denticornis | Dipropus denticornis | Dipropus denticornis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Champion mô tả khoa học năm 1895.
Chú thích
Tham khảo
Dipropus |
952479 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Atarba%20capitella | Atarba capitella | Atarba capitella là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Atarba
Limoniidae ở vùng Neotropic |
669553 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Osteocephalus%20leprieurii | Osteocephalus leprieurii | Osteocephalus leprieurii (tên tiếng Anh: Ostéocéphale De Leprieur) là một loài ếch thuộc họ Nhái bén.
Loài này có ở Bolivia, Brasil, Colombia, Guyane thuộc Pháp, Guyana, Peru, Suriname, và Venezuela.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và đầm nước ngọt có nước theo m... |
894633 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amegilla%20brooksi | Amegilla brooksi | Amegilla brooksi là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Eardley mô tả khoa học năm 1994.
Chú thích
Tham khảo
Amegilla
Động vật được mô tả năm 1994 |
460871 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Marsangis | Marsangis | Marsangis là một xã thuộc tỉnh Marne trong vùng Grand Est đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 77 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Marne |
903321 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Brevicerus%20oberthuri | Brevicerus oberthuri | Brevicerus oberthuri là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Fleutiaux miêu tả khoa học năm 1940.
Chú thích
Tham khảo
Brevicerus |
277535 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Barbad%C3%A1s | Barbadás |
Tham khảo
Barbadás là một đô thị trong tỉnh Ourense, thuộc vùng Galicia ở tây bắc Tây Ban Nha.
Đô thị ở Ourense |
299865 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Torvilliers | Torvilliers | Torvilliers là một xã ở tỉnh Aube, thuộc vùng Grand Est ở phía bắc miền trung nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Aube
Tham khảo
Liên kết ngoài
Torvilliers sur le site de l'Institut géographique national
Torvilliers sur le site de l'Insee
Torvilliers sur le site du Quid
Localisation de Torvilliers sur une ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.