id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
544998 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zamia%20standleyi | Zamia standleyi | Zamia standleyi là một loài thực vật thuộc họ Zamiaceae. Đây là loài đặc hữu của Honduras, và hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
Donaldson, J.S. 2003. Zamia standleyi. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 24 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Honduras
standleyi
Thực vật dễ tổn t... |
319357 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%E1%BB%85%20b%E1%BB%8F%20m%E1%BA%A3%20%28ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20Ba%20na%29 | Lễ bỏ mả (người Ba na) | Lễ bỏ mả là một nghi lễ của dân tộc Konkơđeh thuộc một trong những nhóm chính của dân tộc Ba na, tỉnh Gia Lai, Bình Định. Gọi lễ hội bỏ mả là vào hội nhà mả (mơt bơxát) hay vào hội bỏ mả (mơt brưh bơxát).
Thời gian
Nếu tính số ngày thực sự mang tính lễ hội thì lễ bỏ mả của họ kéo dài nhiều ngày nhất so với của các nhó... |
672714 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Paa%20minica | Paa minica | Nanorana minica là một loài ếch trong họ Ranidae.
Nó được tìm thấy ở Ấn Độ, Nepal, và có thể cả Trung Quốc.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất cao, và sông. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống.
N... |
901938 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ampedus%20charbinensis | Ampedus charbinensis | Ampedus charbinensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Schimmel miêu tả khoa học năm 2006.
Chú thích
Tham khảo
Ampedus |
926161 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Monolepta%20flaveola | Monolepta flaveola | Monolepta flaveola là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Gerstaecker miêu tả khoa học năm 1855.
Chú thích
Tham khảo
Monolepta |
956541 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gonomyia%20micracantha | Gonomyia micracantha | Gonomyia micracantha là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Gonomyia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
73350 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lanton | Lanton | Lanton có thể là:
Lanton, Scottish Borders
Lanton, Missouri
Lanton, Gironde |
333778 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Esparsac | Esparsac | Esparsac là một xã của tỉnh Tarn-et-Garonne, thuộc vùng Occitanie, miền nam nước Pháp.
Tham khảo
Xã của Tarn-et-Garonne |
813713 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C5%A9%20%C4%91i%E1%BB%87u%20t%E1%BB%AD%20th%E1%BA%A7n | Vũ điệu tử thần | Vũ điệu tử thần (Tiếng Latinh: Mortis Saltatio, tiếng Hy Lạp cổ: Χορός του Θανάτου, tiếng Đức: Totentanz, tiếng Anh: Dance of Death, tiếng Pháp: Danse macabre, tiếng Ý: Danza macabra, tiếng Tây Ban Nha: Danza de la muerte) – là một câu chuyện ngụ ngôn bằng hội họa thời Trung cổ về cái chết và tính chất phù vân của đời ... |
363426 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kronau | Kronau | Kronau (Baden) là một đô thị ở huyện Karlsruhe, bang Baden-Württemberg, Đức. Đô thị này có diện tích 10,91 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 5580 người.
Tham khảo |
186500 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kilwa%20Kisiwani | Kilwa Kisiwani | Kilwa Kisiwani là một thị trấn Hồi giáo cổ trên một đảo của Tanzania. Thị trấn được thành lập vào thế kỷ thứ 9 và dần trở nên một thành phố buôn bán và trao đổi hàng hóa như vàng, ngà voi, nữ trang, đồ gốm, gia vị, nô lệ... với các nơi khác tại châu Phi và châu Á. Trong thế kỷ 13, Cung điện Husuni Kubwa và Nhà thờ Hồi ... |
49524 | https://vi.wikipedia.org/wiki/24%20%28s%E1%BB%91%29 | 24 (số) | 24 (hai mươi bốn) là một số tự nhiên ngay sau 23 và ngay trước 25.
Tham khảo
Số chẵn |
822056 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tokugawa%20Ienari | Tokugawa Ienari | {{Thông tin nhân vật hoàng gia
| tên = Tokugawa Ienari
| tên gốc = 徳川 家斉
| tước vị = Mạc chúa
| hình = Tokugawa Ienari.jpg
| ghi chú hình = Mạc Chúa Edo Tokugawa Ienari
| chức vị = Tướng Quân Giang Hộ thứ 11
| tại vị = 23 tháng 4 năm 1787 – 6 tháng 5 năm 1837()
| tiền nhiệm = Tokugawa Ieharu
| kiểu nhiếp chính = Thiên ... |
895320 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anthophora%20uniciliata | Anthophora uniciliata | Anthophora uniciliata là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Sichel mô tả khoa học năm 1860.
Chú thích
Tham khảo
Anthophora
Động vật được mô tả năm 1860 |
387266 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Le%20Cailar | Le Cailar | Le Cailar là một xã trong tỉnh Gard thuộc vùng Occitanie, phía nam nước Pháp. Xã Le Cailar nằm ở khu vực có độ cao trung bình 7 mét trên mực nước biển.
Costières de Nîmes AOC
Tham khảo
Cailar |
648349 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Fodina | Fodina | Fodina là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae.
Các loài
Fodina oriolus Guenée, 1852
Fodina ostorius Donovan, 1805
Tham khảo
Fodina at funet.fi
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Liên kết ngoài
Erebidae |
645312 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chloroclystis%20pallidiplaga | Chloroclystis pallidiplaga | Chloroclystis pallidiplaga là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở Úc.
Hình ảnh
Tham khảo
Liên kết ngoài
Australian Faunal Directory
Bướm Úc
Chloroclystis |
484721 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bard-le-R%C3%A9gulier | Bard-le-Régulier | Bard-le-Régulier là một xã ở tỉnh Côte-d’Or trong vùng Bourgogne-Franche-Comté, phía đông nước Pháp. Khu vực này có độ cao trung bình 450 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Bardleregulier |
667130 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lupinus%20rupestris | Lupinus rupestris | Lupinus rupestris là một loài rau đậu thuộc họ Fabaceae.
Loài này chỉ có ở Ecuador.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất cao.
Chú thích
Tham khảo
Neill, D. & Pitman, N. 2004. Lupinus rupestris. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 19 tháng 7 năm 2007.
ru... |
861464 | https://vi.wikipedia.org/wiki/20433%20Prestinenza | 20433 Prestinenza | 20433 Prestinenza (1999 CL12) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 2 năm 1999 bởi G. Masi ở Ceccano.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 20433 Prestinenza
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1999 |
959521 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Molophilus%20metpadinga | Molophilus metpadinga | Molophilus metpadinga là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Molophilus
Limoniidae ở vùng Australasia |
457718 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rembercourt-sur-Mad | Rembercourt-sur-Mad | Rembercourt-sur-Mad là một commune in the Meurthe-et-Moselle department in Lorraine in northeastern nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 192 mét trên mực nước biển.
Sông Rupt de Mad chảy theo hướng đông bắc qua thị trấn.
Tham khảo
Rembercourtsurmad |
277328 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%E1%BB%91%20nguy%C3%AAn%20t%E1%BB%91%20%C4%91%E1%BB%91i%20x%E1%BB%A9ng | Số nguyên tố đối xứng | Số nguyên tố đối xứng là một số nguyên tố bằng trung bình cộng của 2 số nguyên tố liền trước và liền sau nó. Với là số nguyên tố thứ n, một số nguyên tố là đối xứng khi thoả:
Số nguyên tố đối xứng nhỏ nhất là 5, 10 số nguyên tố đối xứng đầu tiên là: 5, 53, 157, 173, 211, 257, 263, 373, 563, 593. Nếu coi 1 cũng là số ... |
203450 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Banjar | Banjar | Banjar là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Kullu thuộc bang Himachal Pradesh, Ấn Độ.
Địa lý
Banjar có vị trí Nó có độ cao trung bình là 1962 mét (6436 foot).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Banjar có dân số 1262 người. Phái nam chiếm 55% tổng số dân và phái nữ chiếm 45%. Banjar có t... |
300000 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pont-Sainte-Marie | Pont-Sainte-Marie | Pont-Sainte-Marie là một xã ở tỉnh Aube, thuộc vùng Grand Est ở phía bắc miền trung nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Aube
Tham khảo
Liên kết ngoài
Site officiel de la ville de Pont-Sainte-Marie
Pont-Sainte-Marie sur le site de l'Institut géographique national
Pont-Sainte-Marie |
311717 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Miltenberg%20%28huy%E1%BB%87n%29 | Miltenberg (huyện) | Miltenberg là một huyện ở bang Bayern, Đức. Huyện này giáp (from the north and clockwise) Thành phố Aschaffenburg, các huyện of Aschaffenburg và Main-Spessart, and the states of Baden-Württemberg (các huyện of Main-Tauber và Neckar-Odenwald) và Hesse (các huyện of Odenwaldkreis và Darmstadt-Dieburg).
Huyện Miltenberg ... |
822179 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bagheria | Bagheria | Bagheria là một thành phố thuộc Palermo, thủ phủ của hòn đảo Sicilia, miền nam nước Ý.
Đô thị Bagheria có diện tích 29,68 ki lô mét vuông, dân số thời điểm năm 31 tháng 5 năm 2007 là 55.945 người.
Đô thị Bagheria có các đơn vị dân cư (frazioni) sau:
Các đô thị giáp ranh:
Tham khảo
Đô thị của Palermo |
331880 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Roppe | Roppe | Roppe là một làng và xã tại tỉnh Territoire de Belfort, vùng Bourgogne-Franche-Comté.
Thông tin nhân khẩu
Theo điều tra nhân khẩu năm 1999, xã này có dân số 675.The estimation for 2005 was 761.
Xem thêm
Xã của tỉnh Territoire de Belfort
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Territoire de Belfort |
333756 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Caumont%2C%20Tarn-et-Garonne | Caumont, Tarn-et-Garonne | Caumont là một xã của tỉnh Tarn-et-Garonne, thuộc vùng Occitanie, miền nam nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Tarn-et-Garonne
Tham khảo
Xã của Tarn-et-Garonne |
872045 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oecetis%20burtoni | Oecetis burtoni | Oecetis burtoni là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Chú thích
Tham khảo
Oecetis |
916760 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chabria%20laysi | Chabria laysi | Chabria laysi là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Medvedev miêu tả khoa học năm 2002.
Chú thích
Tham khảo
Chabria |
892493 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Patellapis%20pastiniformis | Patellapis pastiniformis | Patellapis pastiniformis là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1939.
Chú thích
Tham khảo
Patellapis
Động vật được mô tả năm 1939 |
911794 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Semiotus%20carinicollis | Semiotus carinicollis | Semiotus carinicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Kirsch miêu tả khoa học năm 1884.
Chú thích
Tham khảo
Semiotus |
955659 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Geranomyia%20longicrinita | Geranomyia longicrinita | Geranomyia longicrinita là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Geranomyia
Limoniidae ở vùng Australasia |
890168 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lasioglossum%20aratum | Lasioglossum aratum | Lasioglossum aratum là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Vachal mô tả khoa học năm 1904.
Chú thích
Tham khảo
Lasioglossum
Động vật được mô tả năm 1904 |
208857 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Wanaparthi | Wanaparthi | Wanaparthi là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Mahbubnagar thuộc bang Andhra Pradesh, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Wanaparthi có dân số 50.262 người. Phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49%. Wanaparthi có tỷ lệ 63% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn ... |
644752 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Prays%20sparsipunctella | Prays sparsipunctella | Prays sparsipunctella là một loài bướm đêm thuộc họ Yponomeutidae.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Prays sparsipunctella at www.catalogueoflife.org.
Prays |
188836 | https://vi.wikipedia.org/wiki/ExxonMobil | ExxonMobil | ExxonMobil (tên chính thức Exxon Mobil Corporation) là một tập đoàn dầu khí đa quốc gia của Hoa Kỳ, có tổng doanh thu lớn nhất thế giới với 404,5 tỷ USD năm 2007, lợi nhuận 40,6 tỷ (2007), thị trường vốn lớn nhất thế giới với 517.92 tỷ USD tính đến ngày 20 tháng 7 năm 2007, là tập đoàn dầu khí lớn thứ nhì thế giới, sau... |
836907 | https://vi.wikipedia.org/wiki/4725%20Milone | 4725 Milone | 4725 Milone (1975 YE) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 4725 Milone
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1975 |
953216 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dapanoptera%20auroatra | Dapanoptera auroatra | Dapanoptera auroatra là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Dapanoptera
Limoniidae ở vùng Australasia |
399102 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ellscheid | Ellscheid | Ellscheid là một đô thị thuộc huyện Vulkaneifel, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị này có diện tích 5,21 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 287 người.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Vulkaneifel |
914027 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anisostena%20confusa | Anisostena confusa | Anisostena confusa là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Staines miêu tả khoa học năm 1994.
Chú thích
Tham khảo
Anisostena |
910925 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Procraerus%20flavus | Procraerus flavus | Procraerus flavus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Schimmel miêu tả khoa học năm 1999.
Chú thích
Tham khảo
Procraerus |
528913 | https://vi.wikipedia.org/wiki/1748 | 1748 | Năm 1748 (số La Mã: MDCCXLVIII) là một năm nhuận bắt đầu từ ngày thứ hai trong lịch Gregory (hoặc một năm nhuận bắt đầu từ ngày thứ sáu của lịch Julius chậm hơn 11 ngày).
Sự kiện
Sinh
Mất
Hiếu Hiền Thuần Hoàng Hậu-nguyên phối Thanh Cao Tông Càn Long Hoàng Đế qua đời
Tham khảo
Năm 1748 |
650129 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pseudodeltoida | Pseudodeltoida | Pseudodeltoida là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Erebidae |
84088 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C6%B0%C6%A1ng%20Ph%E1%BB%A7%20T%E1%BB%89nh | Vương Phủ Tỉnh | Phố Vương Phủ Tỉnh (tiếng Hoa giản thể 王府井; bính âm: Wángfǔjǐng Dàjiē) ở Bắc Kinh là một trong những phố mua sắm nổi tiếng nhất của Bắc Kinh. Phần lớn đại lộ này hạn chế xe cộ lưu thông và lúc nàp cũng đầy người đi bộ, là một trong những đại lộ hiện đại và hấp dẫn nhất Trung Quốc. Kể từ thời ky giữa của nhà Minh, đã có... |
409811 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Wilhermsdorf | Wilhermsdorf | Wilhermsdorf là một đô thị thuộc huyện Fürth trong bang Bayern nước Đức. Đô thị Wilhermsdorf có diện tích 26,64 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 5137 người. Các đô thị giáp ranh:
Emskirchen
Langenzenn
Großhabersdorf
Dietenhofen
Neuhof an der Zenn
Markt Erlbach
Tham khảo |
906067 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Elasmosomus%20vicinus | Elasmosomus vicinus | Elasmosomus vicinus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1895.
Chú thích
Tham khảo
Elasmosomus |
722583 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Favartia%20laurae | Favartia laurae | Favartia laurae là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Favartia |
744540 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Catalexis%20tapinota | Catalexis tapinota | Catalexis tapinota là một loài bướm đêm thuộc họ Gelechiidae. Chúng là đại diện duy nhất của chi đơn loài Catalexis.
Chú thích
Tham khảo
Catalexis
Động vật được mô tả năm 1909 |
885185 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Callonychium%20minutum | Callonychium minutum | Callonychium minutum là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1906.
Chú thích
Tham khảo
Callonychium
Động vật được mô tả năm 1906 |
257727 | https://vi.wikipedia.org/wiki/R%C3%B8mskog | Rømskog | Rømskog là một đô thị ở hạt Østfold, Na Uy.
Rømskog đã được tách ra từ Rødenes ngày 1 tháng 1 năm 1902.
Tên gọi
Dạng tiếng Norse của tên gọi là Rymsskógr. Tiếp đàu ngữ là dạng sở hữu cách của tên hồ Rymr (nay là Rømsjøen), hậu tố có nghĩa skógr 'gỗ, rừng'.
Huy hiệus
Huy hiệu được áp dụng thập kỷ trước (1983).
Slava... |
870180 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydropsyche%20andersoni | Hydropsyche andersoni | Hydropsyche andersoni là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc.
Tham khảo
Trichoptera miền Tân bắc
Hydropsyche |
772453 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megalorhipida%20prolai | Megalorhipida prolai | Megalorhipida prolai là một loài bướm đêm thuộc họ Pterophoridae. Nó được tìm thấy ở Comoros và Madagascar.
Chú thích
Tham khảo
Megalorhipida
Côn trùng châu Phi
Động vật Comoros |
437955 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Jean-de-Thouars | Saint-Jean-de-Thouars | Saint-Jean-de-Thouars là một xã thuộc tỉnh Deux-Sèvres trong vùng Nouvelle-Aquitaine phía tây nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 100 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Deux-Sèvres |
669449 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ranoidea%20exophthalmia | Ranoidea exophthalmia | Ranoidea exophthalmia là một loài ếch thuộc họ Pelodryadidae. Đôi khi nó được gọi là Big-eyed Tree Frog, tuy nhiên tên gọi này cũng để chỉ loài Leptopelis vermiculatus của châu Phi.
Đây là loài đặc hữu của Papua New Guinea.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng n... |
956731 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gynoplistia%20evelynae | Gynoplistia evelynae | Gynoplistia evelynae là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Gynoplistia
Limoniidae ở vùng Australasia |
310387 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Villar-Saint-Anselme | Villar-Saint-Anselme | Villar-Saint-Anselme là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Aude trong vùng Occitanie.
Người dân địa phương trong tiếng Pháp gọi là Villarois.
Hành chính
Thông tin nhân khẩu
Nhân vật nổi bật
Tham khảo
Liên kết ngoài
Villar-Saint-Anselme trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Villar-Saint-Anselme trên trang mạng của I... |
863001 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dr.%20Luke | Dr. Luke | Lukasz Gottwald (sinh ngày 26 tháng 9 năm 1973), thường được biết đến bằng nghệ danh Dr. Luke, là một người viết bài hát, nhà sản xuất âm nhạc và đồng thời cũng là một remixer nổi tiếng người Mỹ. Luke trình diễn cùng với ban nhạc Saturday Night Live trong mười mùa cho đến năm 2007. Sau đó, ông đã đồng sáng tác và đồng ... |
805594 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vauban%2C%20Freiburg | Vauban, Freiburg | Vauban là một khu phố mới của 5.000 dân và 600 việc làm 4 km về phía nam của trung tâm thị xã Freiburg, Đức. Nó được xây dựng như "một khu vực mô hình bền vững" trên các vị trí của một cơ sở quân sự cũ của Pháp, và được đặt tên sau Sébastien Le Prestre de Vauban, một người Pháp thế kỷ 17 Pháp đã xây dựng các công sự tạ... |
832101 | https://vi.wikipedia.org/wiki/1136%20Mercedes | 1136 Mercedes | 1136 Mercedes là một tiểu hành tinh vành đai chính bay quanh Mặt Trời. Với đường kín xấp xỉ 25 km, nó hoàn thành một chu kỳ quay quanh Mặt Trời là 4 năm. Nó được phát hiện bởi Josep Comas Solá ngày 30 tháng 10 năm 1929 ở Barcelona, Tây Ban Nha. Nó được đặt tên chị dâu người khám phá. Tên ban đầu của nó là 1929 UA.
Tha... |
840398 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2816600%29%201993%20DQ | (16600) 1993 DQ | (16600) 1993 DQ là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Seiji Ueda và Hiroshi Kaneda ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 21 tháng 2 năm 1993.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 16001–17000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1993
Được phát hiện bởi Hiroshi Kaneda
Được phát hiện bởi Seiji Ued... |
332781 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nguy%E1%BB%85n%20Ng%E1%BB%8Dc | Nguyễn Ngọc | Nguyễn Ngọc (1812 - 1847), hiệu là Bảo Trai, tự là Kiên Kim, thụy là Văn Ý là một người Nghệ An đậu song nguyên hoàng giáp.
Nguyễn Ngọc là người làng Cổ Bái xã Đông Hải huyện Chân Phúc tỉnh Nghệ An (nay là xã Phúc Thọ, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An). Năm 23 tuổi đậu thứ 3 khoa thi hương giải khoa Giáp Ngọ triều Minh Mạ... |
833794 | https://vi.wikipedia.org/wiki/2287%20Kalmykia | 2287 Kalmykia | 2287 Kalmykia (1977 QK3) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 8 năm 1977 bởi N. S. Chernykh ở Đài vật lý thiên văn Crimean. Nó được đặt theo tên của vùng Kalmykia thuộc Cộng hòa Liên bang Nga.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 2287 Kalmykia
Tiểu hành tinh vành đai chính... |
690605 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Odontoglossum%20tenue | Odontoglossum tenue | Odontoglossum tenue, the Delicate Odontoglossum, là một loài phong lan có ở miền nam Ecuador to tây bắc Peru.
Tham khảo
tenue |
104605 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gabriela%20Mistral | Gabriela Mistral | Gabriela Mistral (7 tháng 4 năm 1889 - 10 tháng 1 năm 1957), tên thật là Lucila Godoy de Alcayaga, là nhà giáo dục, nhà ngoại giao, nhà thơ người Chile đoạt giải Nobel Văn học năm 1945.
Tiểu sử
Gabriela Mistral làm giáo viên trường làng từ năm 16 tuổi và sau đó trở thành hiệu trưởng của nhiều trường trung học. Khi cò... |
824073 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BA%A3ng%20C%E1%BA%A3i%20c%C3%A1ch%20Estonia | Đảng Cải cách Estonia | Đảng Cải cách Estonia (tiếng Estonia: Eesti Reformierakond) là một chính đảng ở Estonia. Andrus Ansip là chủ tịch đảng này, ông cũng là Thủ tướng Chính phủ Estonia. Đảng Cải cách Estonia (tiếng Estonia: Eesti Reformierakond) là một đảng trung hữu, theo đường lối thị trường tự do ở Estonia. Đảng có 33 ghế trong Quốc hội... |
59884 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Warszawa | Warszawa | Warszawa (; phiên âm thường dùng là Vác-xa-va hoặc Vác-sa-va, một số sách báo tiếng Việt ghi là Vacsava; tên đầy đủ: Thủ đô Warszawa, tên tiếng Anh: Warsaw, tiếng Ba Lan: Miasto Stołeczne Warszawa) là thủ đô và là thành phố lớn nhất của Ba Lan. Thành phố đô thị của nó nằm bên bờ sông Vistula, đông trung bộ Ba Lan với d... |
658587 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nicole | Nicole | Nicole Jung
Nicole Kidman
Nicole Scherzinger
Nicole Linkletter
Nicole Fox
Nicole Richie
Nicole, Lot-et-Garonne
Nicole (ca sĩ Chile)
Nicole (ca sĩ Đức) |
212073 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BA%A3i%20th%C6%B0%E1%BB%9Fng%20%C4%90i%E1%BB%87n%20%E1%BA%A3nh%20H%E1%BB%93ng%20K%C3%B4ng%20l%E1%BA%A7n%20th%E1%BB%A9%2014 | Giải thưởng Điện ảnh Hồng Kông lần thứ 14 | Giải thưởng Điện ảnh Hồng Kông lần thứ mười bốn được tổ chức năm 1995 tại Hồng Kông.
Danh sách các đề cử và giải thưởng
Tham khảo
Liên kết ngoài
Trang web chính thức của Giải thưởng Điện ảnh Hồng Kông
14
Hồng Kông |
47707 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%C6%B0%C6%A1ng%20tr%C3%ACnh%20Apollo | Chương trình Apollo | Chương trình Apollo (tiếng Anh: Apollo program, còn được biết đến là project Apollo), là chương trình đưa người vào vũ trụ thứ ba của Hoa Kỳ do NASA thực hiện, đã thành công trong việc chuẩn bị và đưa những người đầu tiên lên Mặt Trăng từ năm 1968 đến năm 1972. Chương trình này được thành lập đầu tiên vào năm 1960 dưới... |
951444 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20flavoumbrosa | Tipula flavoumbrosa | Tipula flavoumbrosa là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng sinh thái Nearctic.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ruồi hạc |
584035 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mouillac%2C%20Gironde | Mouillac, Gironde | Mouillac là một xã thuộc tỉnh Gironde trong vùng Nouvelle-Aquitaine tây nam nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Gironde
Tham khảo
Xã của Gironde |
276840 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Matapozuelos | Matapozuelos | Matapozuelos là một đô thị trong tỉnh Valladolid, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 (INE), đô thị này có dân số là 1.024 người.
Tham khảo
Đô thị ở Valladolid |
564039 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Gibson%2C%20Tennessee | Quận Gibson, Tennessee | Quận Gibson là một quận thuộc tiểu bang Tennessee, Hoa Kỳ.
Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số người. Quận lỵ đóng ở.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước.
Các xa lộ chính
Quận giáp ra... |
283621 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Wi%C3%A8ge-Faty | Wiège-Faty | Wiège-Faty là một xã ở tỉnh Allier, vùng Hauts-de-France thuộc miền bắc nước Pháp.
Hành chính
Biến động dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Aisne
Tham khảo
Wiegefaty |
410374 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ringelai | Ringelai | Ringelai là một đô thị thuộc huyện Freyung-Grafenau trong bang Bayern nước Đức. Đô thị Ringelai có diện tích 16,39 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 2103 người.
Tham khảo |
573882 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pouillenay | Pouillenay | Pouillenay là một xã thuộc tỉnh Côte-d’Or trong vùng Bourgogne-Franche-Comté miền đông nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Côte-d’Or
Tham khảo
Xã của Côte-d'Or |
397667 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nadia%20Bjorlin | Nadia Bjorlin | Nadia Alexandra Björlin (thường gọi là Bjorlin; sinh ngày 2 tháng 8 năm 1980) là diễn viên người Mỹ có gốc Iran-Thụy Điển.
Đời sống cá nhân
Nadia trước đó đã hứa hôn với Daniel Sadek và có quan hệ với diễn viên James Stevenson. Hiện tại Björlin là bạn của ngôi sao phim Days Brandon Beemer.
Các bộ phim đã đóng
Dẫn ch... |
333057 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Calonne-sur-la-Lys | Calonne-sur-la-Lys | Calonne-sur-la-Lys là một xã của tỉnh Pas-de-Calais, thuộc vùng Hauts-de-France, miền bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Pas-de-Calais
Tham khảo
INSEE
IGN
Liên kết ngoài
The CWGC graves at Calonne communal cemetery
Calonne-sur-la-Lys on the Quid website
Calonnesurlalys |
665912 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Stomatepia%20pindu | Stomatepia pindu | Stomatepia pindu là một loài cá thuộc họ Cichlidae. Nó là loài đặc hữu của Cameroon.
Nguồn
Tham khảo
Động vật Cameroon
Stomatepia
Động vật được mô tả năm 1972
Động vật đặc hữu Cameroon |
691428 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Angraecum%20eburneum | Angraecum eburneum | Angraecum eburneum là một loài lan.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
E
E
E |
560513 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%C3%A1o%20ph%C3%B2ng%20kh%C3%B4ng%20t%E1%BB%B1%20h%C3%A0nh%20Mitsubishi%20Type%2087 | Pháo phòng không tự hành Mitsubishi Type 87 | hay Mitsubishi Type 87 SPAAG là một pháo phòng không tự hành hiện đại của Nhật Bản sử dụng hệ thống pháo hai nòng Oerlikon 35 mm như trên pháo phòng không tự hành Flakpanzer Gepard và sử dụng khung của xe tăng Type 74.
Lược sử phát triển
Khi quân đội Mỹ bắt đầu tiến hành thay thế mẫu pháo phòng không tự hành M42 Dus... |
235847 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90i%E1%BB%87n%20C%C3%A0n%20Th%C3%A0nh%20%28Ho%C3%A0ng%20th%C3%A0nh%20Hu%E1%BA%BF%29 | Điện Càn Thành (Hoàng thành Huế) | Điện Càn Thành trước năm 1811 có tên là điện Trung Hòa nằm trong Tử Cấm thành (Huế), đây là tư cung của vua triều Nguyễn. Công trình này đã trở thành phế tích sau khi bị đốt trong chiến dịch Tiêu thổ kháng chiến của Việt Minh vào tháng 2 năm 1947.
Ví trị và kiến trúc
Điện Càn Thành là trung tâm của Tử Cấm Thành, nằm s... |
307267 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%A3o%20b%C4%83ng | Bão băng | Bão băng là hiện tượng nước mưa khi rơi xuống đọng ngay thành băng.
Nguyên nhân
Bão băng xảy ra khi một luồng khí nóng bị kẹp giữa hai tầng không khí lạnh - một ở gần mặt đất, một ở trên cao. Hơi nước ở tầng trên cùng ngưng tụ thành tuyết và rơi xuống, nhưng khi tới lớp khí nóng tuyết lại tan thành những giọt mưa. Sau... |
461230 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Carquebut | Carquebut | Carquebut là một xã thuộc tỉnh Manche trong vùng Normandie tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 22 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Manche |
254393 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bering%20Air | Bering Air | Bering Air (mã IATA = 8E, mã ICAO = BRG) là hãng hàng không của Hoa Kỳ, trụ sở ở Nome, Alaska. Hãng có các tuyến đường quốc nội, các chuyến bay thuê bao, cũng như cứu thương và dịch vụ trực thăng. Căn cứ chính của hãng ở Sân bay Nome, với các căn cứ khác ở Sân bay Ralph Wien Memorial (Kotzebue) và Sân bay Unalakleet
L... |
592189 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Carposina%20subumbrata | Carposina subumbrata | Carposina subumbrata là một loài bướm đêm thuộc họ Carposinidae. Nó là loài đặc hữu của Oahu.
Ấu trùng ăn Scaevola chamissoniana. They form galls on the stems of their host plant.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Insects of Hawaii. Volume 9, Microlepidoptera
Copromorphoidea
Loài đặc hữu của Hawaii |
817117 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ti%E1%BB%81n%20Tr%E1%BA%A5n | Tiền Trấn | Tiền Trấn () là một khu (quận) của thành phố Cao Hùng, Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan). Quận có địa hình bằng phẳng và nằm ngay ở phía tây của cảng Cao Hùng. Trên địa bàn quận có nhiều cơ sở thương mại dịch vụ cùng với khu chế xuất Cao Hùng. Tiền Trấn có diện tích 19,1207 km², dân số vào tháng 8 năm 2011 là 197.991 người... |
333223 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Fresnoy-en-Gohelle | Fresnoy-en-Gohelle | Fresnoy-en-Gohelle là một xã của tỉnh Pas-de-Calais, thuộc vùng Hauts-de-France, miền bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Pas-de-Calais
Tham khảo
INSEE
IGN
Bilton, D, Oppy Wood, Pen and Sword Military, 2005
Nichols, J, Cheerful Sacrifice: The Battle of Arras 1917, Pen and Sword Military, 2003
Junger, E,... |
153155 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BB%93ng%20h%C3%B3a | Đồng hóa | Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất đơn giản thành những chất phức tạp diễn ra trong cơ thể sinh vật và tiêu hao năng lượng. Quá trình này tổng hợp các sản phẩm có cấu tạo đơn giản từ quá trình tiêu hóa thành các chất có cấu tạo phức tạp.
Quá trình đồng hóa được cung cấp năng lượng bởi dị hóa, nơi mà các phân tử l... |
478096 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%A2u%20h%C3%B2%20b%C3%AAn%20b%E1%BB%9D%20Hi%E1%BB%81n%20L%C6%B0%C6%A1ng | Câu hò bên bờ Hiền Lương | Câu hò bên bờ Hiền Lương là ca khúc cách mạng được nhạc sĩ Hoàng Hiệp sáng tác vào năm 1956 (và đặt lời cùng Đằng Giao) trong hoàn cảnh rất đặc biệt. Đây là bài hát ca ngợi quê hương đất nước Việt Nam và thể hiện được phần nào tình yêu quê hương đất nước của những người con xa quê trong hoàn cảnh đất nước bị chia cắt.
... |
843469 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2842933%29%201999%20TR19 | (42933) 1999 TR19 | {{DISPLAYTITLE:(42933) 1999 TR19}}
(42933) 1999 TR19 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Robert H. McNaught ở Đài thiên văn Siding Spring ở Coonabarabran, New South Wales, Australia, ngày 15 tháng 10 năm 1999.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 42001–43000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện... |
200050 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ardabil%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Ardabil (định hướng) | Ardabil có thể là:
Tỉnh Ardabil của Iran.
Thành phố Ardabil, tỉnh lỵ của tỉnh Ardabil nói trên. |
566927 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C3%A0nh%20%C4%91ai%20Sao%20M%E1%BB%99c | Vành đai Sao Mộc | Xung quanh Sao Mộc có một hệ thống các vành đai gọi là vành đai Sao Mộc. Đây là hệ thống vành đai thứ ba trong Hệ Mặt Trời được khám phá, sau vành đai của Sao Thổ và Sao Thiên Vương. Tàu không gian Voyager 1 đã lần đầu tiên chụp được ảnh của hệ thống vành đai vào năm 1979 và hệ thống này được khảo sát một cách kỹ lưỡng... |
408244 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Buxheim%2C%20Unterallg%C3%A4u | Buxheim, Unterallgäu | Buxheim là một đô thị ở huyện Unterallgäu bang Bayern, Đức.
Tham khảo |
746330 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Conasprella%20rutila | Conasprella rutila | Conasprella rutilus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối.
Giống như tất cả các loài thuộc chi Conasprella, chúng là loài săn mồi và có nọc độc. Chúng có khả năng "đốt" con người, do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
... |
377963 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vilory | Vilory | Vilory là một xã ở tỉnh Haute-Saône trong vùng Franche-Comté phía đông Pháp. Xã có diện tích 4,15 kilômét vuông, dân số năm 2006 là 93 người. Khu vực này có độ cao từ 242-395 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Haute-Saône |
926442 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Monolepta%20signata | Monolepta signata | Monolepta signata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Olivier miêu tả khoa học năm 1808.
Chú thích
Tham khảo
Monolepta |
723907 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nassarius%20macrodon | Nassarius macrodon | Nassarius macrodon là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Nassarius
Động vật được mô tả năm 1831 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.