id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
140989 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%C3%A1o%20ph%E1%BA%ADn%20Long%20Xuy%C3%AAn | Giáo phận Long Xuyên | Giáo phận Long Xuyên (tiếng Latin: Dioecesis Longxuyensis) là một giáo phận Công giáo Rôma tại Việt Nam. Giáo phận có diện tích 10.255 km², tương ứng hai tỉnh An Giang, Kiên Giang và địa bàn quận Thốt Nốt, huyện Vĩnh Thạnh của thành phố Cần Thơ. Trên địa bàn giáo phận có nhiều dân tộc sinh sống như người Kinh, người Ho... |
42538 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%A3%20c%E1%BA%A7u | Quả cầu |
Quả cầu trong không gian metric
Giả sử M là một không gian metric. Một quả cầu (mở) với bán kính r > 0 và tâm là điểm p trong M được định nghĩa là
với d là khoảng cách hay còn gọi là metric. Nếu ký hiệu nhỏ hơn (<) trong định nghĩa trên được thay bằng ký hiệu nhỏ hơn hoặc bằng (≤), ta được định nghĩa về cái gọi là q... |
22543 | https://vi.wikipedia.org/wiki/HTML%20%C4%91%E1%BB%99ng | HTML động | HTML động hay DHTML (viết tắt tiếng Anh: Dynamic HTML) là một thể hiện của việc tạo ra một trang web bằng cách kết hợp các thành phần: ngôn ngữ đánh dấu HTML tĩnh, ngôn ngữ kịch bản máy khách (như là Javascript), và ngôn ngữ định dạng trình diễn Cascading Style Sheets và Document Object Model (DOM).
DHTML có thể được ... |
811424 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hillingdon | Hillingdon | Hillingdon là một vùng ngoại ô thuộc Khu Hillingdon của Luân Đôn, nằm cách 22,8 km về phía tây Charing Cross.
Tên gọi Hillingdon ra đời vào năm 1086 trong quyển sách Domesday Book với cách viết là "Hillendone", có nghĩa là "ngọn đồi của người đàn ông tên Hille".
Các khu vực xung quanh bao gồm Cowley, Harefield, Icken... |
952192 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Antocha%20hirtipes | Antocha hirtipes | Antocha hirtipes là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Antocha
Limoniidae ở vùng Palearctic |
466201 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Li%C3%AAn%20hoan%20phim%20qu%E1%BB%91c%20t%E1%BA%BF%20Berlin%20l%E1%BA%A7n%20th%E1%BB%A9%2060 | Liên hoan phim quốc tế Berlin lần thứ 60 | Liên hoan phim Berlin 2010 là Liên hoan phim Berlin lần thứ 60 được tổ chức từ ngày 11.2 tới ngày 21.2.2010 tại Berlinale Palast, do Werner Herzog làm chủ tịch Ban giám khảo.
Phim khai mạc Liên hoan này là phim Apart Together của đạo diễn Trung Quốc Vương Toàn An - có tranh giải. Còn phim chiếu trong ngày kết thúc là ... |
909279 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Metriaulacus%20nigrolaterus | Metriaulacus nigrolaterus | Metriaulacus nigrolaterus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Schwarz miêu tả khoa học năm 1902.
Chú thích
Tham khảo
Metriaulacus |
297603 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cambremer%20%28t%E1%BB%95ng%29 | Cambremer (tổng) | Tổng Cambremer là một tổng thuộc tỉnh Calvados trong vùng Normandie.
Tổng này được tổ chức xung quanh Cambremer ở quận Lisieux. Độ cao khu vực này dao động từ 2 m (Hotot-en-Auge) đến 166 m (Saint-Ouen-le-Pin) với độ cao trung bình 73 m.
Hành chính
Các đơn vị trực thuộc
Tổng Cambremer gồm 19 xã với dân số 4 309 ngườ... |
842115 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%28237384%29%201996%20CX | (237384) 1996 CX | (237384) 1996 CX là một tiểu hành tinh nằm ở rìa trong của vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 7 tháng 2 năm 1996.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 237001–238000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1996
Tiểu hành t... |
925567 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Melixanthus%20columnarius | Melixanthus columnarius | Melixanthus columnarius là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Tan miêu tả khoa học năm 1991.
Chú thích
Tham khảo
Melixanthus |
117569 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%A0o%20quan | Bào quan | Bào quan là thành phần cấu trúc hợp thành tế bào. Trong sinh học tế bào, thì mỗi tế bào là một đơn vị xây dựng nên cơ thể, do đó mỗi bào quan được xem là tiểu đơn vị. Ví dụ ở một tế bào người, thì có nhiều loại bào quan: màng tế bào, nhân, nhiễm sắc thể, v.v (hình đầu trang).
Tên gọi "bào quan" xuất phát từ quan niệm ... |
383860 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ferri%C3%A8res-l%C3%A8s-Ray | Ferrières-lès-Ray | Ferrières-lès-Ray là một xã thuộc tỉnh Haute-Saône trong vùng Bourgogne-Franche-Comté phía đông nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Haute-Saône
Tham khảo
INSEE
Xã của Haute-Saône |
913692 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Agoniella%20apicalis | Agoniella apicalis | Agoniella apicalis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Baly miêu tả khoa học năm 1858.
Chú thích
Tham khảo
Agoniella |
77870 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Electron%20li%C3%AAn%20k%E1%BA%BFt | Electron liên kết | Electron liên kết là các electron hóa trị tham gia vào các liên kết của nguyên tử, electron còn lại được gọi là electron tự do. Điều này có thể đề cập đến:
Liên kết hóa học, lực hút lâu dài giữa các nguyên tử, ion hoặc phân tử.
Liên kết cộng hóa trị hay liên kết phân tử, chia sẻ các cặp electron giữa các nguyên tử.
... |
551562 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Horsfieldia%20obscura | Horsfieldia obscura | Horsfieldia obscura là một loài thực vật thuộc họ Myristicaceae. Loài này có ở Indonesia và có thể cả Malaysia.
Chú thích
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Horsfieldia obscura. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 8 năm 2007.
obscura
Thực vật dễ tổn thương |
377145 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Maaseik | Maaseik | Maaseik là một đô thị tọa lạc ở tỉnh Limburg. Đô thị này nằm bên sông Maas (hay Meuse), giáp Hà Lan. Đô thị Maaseik bao gồm thị trấn Maaseik và các làng cũ Neeroeteren và Opoeteren.
Cư dân nổi tiếng
Saint Herlindis (mất năm 745)
Vital Borkelmans, cầu thủ bóng đá (sinh năm 1963)
Kristof Vliegen, cầu thủ tennis (sinh n... |
809582 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cam%20Gigandet | Cam Gigandet | Cameron Joslin Gigandet (; sinh ngày 16 tháng 8 năm 1982) là một diễn viên và nghệ sĩ võ thuật người Mỹ. Anh nổi tiếng khi thường xuyên đóng những vai phản diện như ma cà rồng James trong Twilight, Kevin Volchok trong The O.C., tên đầu gấu Ryan McCarthy trong Never Back Down, hạ sĩ Gallo trong Pandorum, tay súng McCann... |
809018 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sahiwal | Sahiwal | Sahiwal là một thành phố thuộc Punjab, Pakistan. Đây là trung tâm hành chính của quận Sahiwal và Sahiwal Division. Thành phố có cự ly 180 km so với Lahore Thành phố có dân số ước tính năm 2010 là 251.592 người. Đây là thành phố lớn thứ 26 quốc gia này.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thành phố của Pakistan
Punjab (Pakistan... |
834986 | https://vi.wikipedia.org/wiki/3226%20Plinius | 3226 Plinius | 3226 Plinius (6565 P-L) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 bởi Cornelis Johannes van Houten, Ingrid van Houten-Groeneveld và Tom Gehrels ở Đài thiên văn Palomar.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 3226 Plinius
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên t... |
866586 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BA%A1i%20S%E1%BA%A3o | Đại Sảo | Đại Sảo là một xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
Địa lý
Xã Đại Sảo có vị trí địa lý:
Phía bắc giáp thị trấn Bằng Lũng và các xã Phương Viên, Đồng Thắng
Phía đông giáp xã Đồng Thắng và huyện Bạch Thông
Phía nam giáp xã Yên Mỹ
Phía tây giáp các xã Yên Phong, Bằng Lãng và thị trấn Bằng Lũng.
Xã Đại Sảo có ... |
183366 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%C3%A0ng%20kh%C3%B4ng%20n%C4%83m%201998 | Hàng không năm 1998 | Đây là danh sách các sự kiện hàng không nổi bật xảy ra trong năm 1998:
Các sự kiện
Chuyến bay đầu tiên
Tháng 1
AEA Explorer
Tháng 2
28 tháng 2 - Ryan (hiện nay là Northrop Grumman) RQ-4 Global Hawk
Tháng 3
6 tháng 3 - Bell Eagle Eye nguyên mẫu UAV.
12 tháng 3 - X-38 Crew Return Vehicle nguyên mẫu thử nghiệm kh... |
917869 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Colaspinella | Colaspinella | Colaspinella là một chi bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae.
Chi này được Weise miêu tả khoa học năm 1893.
Các loài
Chi này gồm các loài:
Colaspinella grandis Frivaldsky, 1880
Chú thích
Tham khảo
Adoxini |
703142 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amoria%20dampieria | Amoria dampieria | Amoria dampieria là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Volutidae, họ ốc dừa.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Amoria |
455924 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Buissoncourt | Buissoncourt | Buissoncourt là một xã của tỉnh Meurthe-et-Moselle, thuộc vùng Grand Est, đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 210 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Meurthe-et-Moselle |
554138 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Antirrhinum%20subbaeticum | Antirrhinum subbaeticum | Antirrhinum subbaeticum là một loài thực vật]] thuộc họ Plantaginaceae. Đây là loài đặc hữu của Tây Ban Nha. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng nhiều đá. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Tham khảo
Sánchez Gómez, P., Carrión Vilches, M.A. & Jiménez Martínez, J.F. 2006. Antirrhinum subbaeticum... |
667103 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Leucochloron%20minarum | Leucochloron minarum | Leucochloron minarum là một loài rau đậu thuộc họ Fabaceae.
Loài này chỉ có ở Brasil.
Chú thích
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Leucochloron minarum. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 19 tháng 7 năm 2007.
Leucochloron
Thực vật Brasil |
259196 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Trentino | Trentino | Tỉnh Trentino (Tiếng Ý: Provincia autonoma di Trento hay Trentino) là một tỉnh tự trị của Ý. Trong ngôn ngữ địa phương, thường thì sử dụng tên Trentin.
Tỉnh Trentino là một trong hai tỉnh của vùng Trentino-Nam Tirol, một vùng tự trị. Tỉnh này được chia ra thành 223 đơn vị hành chánh.. Tỉnh lỵ là thành phố Trento. Tỉnh... |
81787 | https://vi.wikipedia.org/wiki/La%20Pesse | La Pesse | La Pesse là một xã trong vùng hành chính Franche-Comté, thuộc tỉnh Jura, quận Saint-Claude, tổng Les Bouchoux. Tọa độ địa lý của xã là 46° 17' vĩ độ bắc, 05° 50' kinh độ đông. La Pesse nằm trên độ cao trung bình là 1160 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 800 mét và điểm cao nhất là 1440 mét. Xã có diện tích 2... |
293386 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cond%C3%A9-l%C3%A8s-Herpy | Condé-lès-Herpy | Condé-lès-Herpy là một xã ở tỉnh Ardennes, thuộc vùng Grand Est ở phía bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Ardennes
Tham khảo
Condelesherpy |
483670 | https://vi.wikipedia.org/wiki/492%20Gismonda | 492 Gismonda | 492 Gismonda
492 Gismonda là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó thuộc nhóm tiểu hành tinh Themis, được xếp loại tiểu hành tinh kiểu C, có bề mặt tối, và dường như được cấu tạo bằng vật liệu cacbonat nguyên thủy.
Tiểu hành tinh này do Max Wolf phát hiện ngày 3.9.1902 ở Heidelberg và được đặt theo tên Gismond, nữ ... |
951745 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20quadrivittata | Tipula quadrivittata | Tipula quadrivittata là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng sinh thái Palearctic.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ruồi hạc |
504122 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bieujac | Bieujac | Bieujac là một xã thuộc tỉnh Gironde trong vùng Aquitaine tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 26 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Gironde |
907202 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hypsiophthalmus%20ardens | Hypsiophthalmus ardens | Hypsiophthalmus ardens là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1863.
Chú thích
Tham khảo
Hypsiophthalmus |
205708 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20Qu%E1%BA%A3ng%20%C4%90%C3%B4ng | Người Quảng Đông | Người Quảng Phủ, hoặc gọi người Quảng Đông, nhánh dân tộc Quảng Phủ, là chỉ cư dân người Hán sử dụng tiếng địa phương Quảng Đông ở khu vực phủ Quảng Châu, tam giác châu sông Châu Giang, tỉnh Quảng Đông, cũng là nhánh dân tộc lớn nhất trong "ba nhánh dân tộc lớn" của người Hán ở Lĩnh Nam, phân bố rộng khắp ở khu vực Quả... |
868616 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chimarra%20camella | Chimarra camella | Chimarra camella là một loài Trichoptera trong họ Philopotamidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Chimarra |
73365 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Libourne | Libourne | Libourne là một xã trong tỉnh Gironde, thuộc vùng Nouvelle-Aquitaine của nước Pháp, có dân số là 22.457 người (thời điểm 1999).
Các thành phố kết nghĩa
Schwandorf, Đức
Những người con của thành phố
Jean-Ma rie Londeix (1932-)
Eugène Atget, nhiếp ảnh gia
Noël Mamère, chính trị gia
Tham khảo
Xã của Gironde |
925743 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Microctenochira%20jousselini | Microctenochira jousselini | Microctenochira jousselini là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Boheman miêu tả khoa học năm 1855.
Chú thích
Tham khảo
Microctenochira |
206650 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mansinhapur | Mansinhapur | Mansinhapur là một thị trấn thống kê (census town) của quận Haora thuộc bang Tây Bengal, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Mansinhapur có dân số 5401 người. Phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48%. Mansinhapur có tỷ lệ 76% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59... |
882457 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20trucis | Megachile trucis | Megachile trucis là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Mitchell mô tả khoa học năm 1930.
Chú thích
Tham khảo
T
Động vật được mô tả năm 1930 |
667808 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Actinodaphne%20bourneae | Actinodaphne bourneae | Actinodaphne bourneae là một loài thực vật thuộc họ Lauraceae. Nó là loài đặc hữu của Ấn Độ. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Actinodaphne bourneae. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Ấn Độ
Actinodaphne |
763675 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megastomatohyla%20mixomaculata | Megastomatohyla mixomaculata | Megastomatohyla mixomaculata là một loài ếch trong họ Nhái bén. Chúng là loài đặc hữu của México.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông có nước theo mùa. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn
Santos-Barrera, G. & Canseco-Márquez, L. 20... |
329576 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%E1%BB%85%20c%C3%BAng%20c%C3%A0o%20c%E1%BB%8F%20%28ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20%C3%8A%C4%91%C3%AA%29 | Lễ cúng cào cỏ (người Êđê) | Lễ cúng cào cỏ là một nghi lễ của dân tộc Êđê, Tây Nguyên. Vào tháng 5 mùa cào cỏ, trước mùa bà con thường làm lễ cúng chiếc cào cỏ (kămhna). Điều kiêng kỵ khi chuẩn bị làm lễ này là: Cách 3 ngày trước ngày làm lễ đi rẫy không được mang cơm theo, mà phải sáng đi trưa về, chiều lại đi. Đúng ngày cúng, cấm người lạ vào b... |
487557 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Les%20Ventes | Les Ventes | Les Ventes là một xã thuộc tỉnh Eure trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Eure
Tham khảo
INSEE commune file
Ventes |
294336 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Troyes-5%20%28t%E1%BB%95ng%29 | Troyes-5 (tổng) | Tổng Troyes-5 là một tổng của Pháp nằm ở tỉnh Aube trong vùng Grand Est.
Địa lý
Tổng này được tổ chức xung quanh Troyes ở quận Troyes.
Hành chính
Các đơn vị hành chính
|-
| Troyes || align="right" | 60 958 (1) || align="right" | 10000 || align="right" | 10387
|}
(1) một phần xã.
Thông tin nhân khẩu
Xem thêm
Aub... |
901218 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Agrypnus%20angustus | Agrypnus angustus | Agrypnus angustus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Fleutiaux miêu tả khoa học năm 1942.
Chú thích
Tham khảo
Agrypnus |
253959 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Graft-De%20Rijp | Graft-De Rijp | là một đô thị ở tỉnh Noord-Holland của Hà Lan.
Các trung tâm dân cư
Đô thị Graft-De Rijp bao gồm các trung tâm dân cư sau: De Rijp, Graft, Markenbinnen, Noordeinde, Oost-Graftdijk, Starnmeer, West-Graftdijk.
Tham khảo
Số liệu thống kê lấy từ SDU Staatscourant
Đô thị cũ Noord-Holland |
552516 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Geranium%20holm-nielsenii | Geranium holm-nielsenii | Geranium holm-nielsenii là một loài thực vật thuộc họ Geraniaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất cao.
Chú thích
Tham khảo
León-Yánez, S. & Pitman, N. 2004. Geranium holm-nielsenii. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy c... |
911135 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Propsephus%20nasalis | Propsephus nasalis | Propsephus nasalis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Schwarz miêu tả khoa học năm 1902.
Chú thích
Tham khảo
Propsephus |
812652 | https://vi.wikipedia.org/wiki/The%20Duel%20%28How%20I%20Met%20Your%20Mother%29 | The Duel (How I Met Your Mother) | "The Duel" (tạm dịch: "Cuộc Đấu") là tập phim thứ tám trích từ mùa đầu tiên của sê-ri truyền hình của sê-ri truyền hình How I Met Your Mother được phát sóng chính thức vào ngày 14 tháng 11 năm 2005.
Nội dung
Lily quyết định rằng cô sẽ dắt Robin đến căn hộ cũ mà cô ngừng sống đến ba tháng liền, nhưng sau đó, họ đã phá... |
918160 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cryptocephalus%20conterraneus | Cryptocephalus conterraneus | Cryptocephalus conterraneus là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Lopatin miêu tả khoa học năm 2003.
Chú thích
Tham khảo
C |
913529 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aetheomorpha%20biplagiata | Aetheomorpha biplagiata | Aetheomorpha biplagiata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Medvedev miêu tả khoa học năm 1985.
Chú thích
Tham khảo
Aetheomorpha |
825241 | https://vi.wikipedia.org/wiki/2005%20YU55 | 2005 YU55 | , cũng viết là 2005 YU55, là một thiên thạch có tiềm năng gây hại có đường kính khoảng 400 mét. Nó được Robert S. McMillan phát hiện vào ngày 28/12/2005 tại Đài thiên văn Steward, đỉnh Kitt. Ngày 8 tháng 11 năm 2011, tiểu hành tinh 2005 YU55 đã bay gần Trái Đất với khoảng cách 0,00217 AU vào lúc 7:13 UT. Tiểu hành tinh... |
850501 | https://vi.wikipedia.org/wiki/10064%20Hirosetamotsu | 10064 Hirosetamotsu | 10064 Hirosetamotsu (tên chỉ định: 1988 UO) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Takuo Kojima ở YGCO Chiyoda Station ở Nhật Bản ngày 31 tháng 10 năm 1988. Nó được đặt theo tên Tamotsu Hirose, nhà thiên văn học Nhật Bản.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 10001–11000
Tham khảo
Liên kết ngo... |
893400 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%E1%BB%95ng%20gi%C3%A1o%20ph%E1%BA%ADn%20Madrid | Tổng giáo phận Madrid | Tổng giáo phận Madrid là một tổng giáo phận Công giáo Rôma được thành lập vào ngày 7 tháng 3 năm 1885 bởi Giáo hoàng Lêô XIII. Ban đầu, lãnh thổ tổng giáo phận này là một phần thuộc Tổng giáo phận Toledo, được nâng lên làm tổng giáo phận ngày 25 tháng 3 năm 1964 bởi Giáo hoàng Phaolô VI. Tổng Giám mục hiện nay của Madr... |
909148 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Melanoxanthus%20palliatus | Melanoxanthus palliatus | Melanoxanthus palliatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1892.
Chú thích
Tham khảo
Melanoxanthus |
50532 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nagoya | Nagoya | là thành phố lớn thứ tư (vùng đô thị lớn thứ ba) và là thành phố phồn vinh thứ ba ở Nhật Bản. Nằm ở miền duyên hải Thái Bình Dương, thuộc vùng Chubu trung tâm đảo Honshu, đây là trung tâm hành chính của tỉnh Aichi và là một trong 15 đô thị quốc gia của Nhật Bản.
Tên gọi
Tên của thành phố đã được lịch sử viết như hoặ... |
802875 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C6%A1n%20c%C3%A1nh%20ki%E1%BA%BFn | Sơn cánh kiến | Sơn cánh kiến hay nhựa cánh kiến là một hóa chất do bọ cánh kiến đỏ Kerria lacca thuộc họ Kerriidae tiết ra. Bọ này sống trên thân một số cây gỗ trong rừng ở Ấn Độ và Đông Nam Á.
Sau khi thu hoạch thành phẩm khô, vật liệu này được đem hòa tan trong cồn để thu được sơn cánh kiến, dùng trong quét lên gỗ cùng các vật dụn... |
3485 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%C3%A1ng%20t%C3%A1m | Tháng tám | Tháng tám là tháng thứ tám theo lịch Gregorius, có 31 ngày.
Những sự kiện trong tháng 8
08 tháng 8 năm 1967 - Ngày thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
15 tháng 8 năm 1945 - Chiến thắng phát-xít Nhật.
1945 - Cách mạng do Đảng Cộng sản Đông Dương lãnh đạo nhân dân giành chính quyền từ tay Nhật Bản, Pháp và k... |
823123 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mitsubishi%20Pajero%20Sport | Mitsubishi Pajero Sport | Mitsubishi Pajero Sport là một loại xe SUV cỡ trung do Công ty ô tô Mitsubishi sản xuất.
Thế hệ thứ nhất (1996–2008)
Lần đầu tiên được sản xuất là tại Nhật Bản vào năm 1996 và được xuất khẩu đi hầu hết các thị trường trên thế giới vào năm 1997. Tại các thị trường này, xe có các tên gọi khác nhau như Challenger, Paje... |
404667 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Everode | Everode | Everode là một thị xã ở huyện Hildesheim trong bang Niedersachsen, Đức. Đô thị Everode có diện tích 6,1 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 527 người.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Hildesheim |
260020 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Villanova%20del%20Sillaro | Villanova del Sillaro | Villanova del Sillaro là một đô thị ở tỉnh Lodi trong vùng Lombardia của Italia, cách khoảng 35 km về phía đông nam của Milano và khoảng 9 km south of Lodi. Tại thời điểm 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 1.541 người và diện tích là 13,8 km².
Villanova del Sillaro giáp các đô thị: Pieve Fissiraga, Massalengo,... |
378621 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nahetal-Waldau | Nahetal-Waldau | Nahetal-Waldau là một đô thị ở huyện Hildburghausen, ở bang Thüringen, Đức. Đô thị này có diện tích 32,97 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 3331 người.
Tham khảo |
396516 | https://vi.wikipedia.org/wiki/M%C3%A1y%20Enigma | Máy Enigma | Máy Enigma là một loại máy có hệ thống đĩa quay dùng để tạo mật mã và giải mã các thông tin cơ mật. Máy Enigma đầu tiên do kỹ sư Đức Arthur Scherbius phát minh vào giai đoạn cuối của Chiến tranh thế giới thứ nhất . Trong thập niên 1920, máy mã Enigma được thiết kế cho mục đích dân sự và người ta có thể mua nó một cách ... |
545104 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Werauhia%20van-hyningii | Werauhia van-hyningii | Werauhia van-hyningii là một loài thuộc chi Werauhia. Đây là loài đặc hữu của México.
Chú thích
Tham khảo
Checklist of Mexican Bromeliaceae with Notes on Species Distribution and Levels of Endemism truy cập 3 tháng 11 năm 2009
van
Thực vật đặc hữu Mexico |
888104 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Leioproctus%20fulvescens | Leioproctus fulvescens | Leioproctus fulvescens là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Smith mô tả khoa học năm 1876.
Chú thích
Tham khảo
Leioproctus
Động vật được mô tả năm 1876 |
400088 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anschau | Anschau | Anschau là một xã thuộc thuộc huyện Mayen-Koblenz, phía tây nước Đức. Xã Anschau có diện tích 5,15 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 284 người.
Tham khảo
Xã của bang Rheinland-Pfalz
Xã và đô thị ở huyện Mayen-Koblenz |
453618 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Le%20Sap-Andr%C3%A9 | Le Sap-André | Le Sap-André là một xã thuộc tỉnh Orne trong vùng Normandie tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 280 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Sapandre |
873121 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Triplectides%20parvus | Triplectides parvus | Triplectides parvus là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Chú thích
Tham khảo
Triplectides |
805479 | https://vi.wikipedia.org/wiki/USS%20Philippine%20Sea%20%28CV-47%29 | USS Philippine Sea (CV-47) | USS Philippine Sea (CV/CVA/CVS-47, AVT-11) là một trong số 24 tàu sân bay thuộc lớp Essex được chế tạo cho Hải quân Hoa Kỳ trong Chiến tranh Thế giới thứ hai, và là chiếc tàu chiến đầu tiên của Hải quân Mỹ được đặt cái tên này để kỷ niệm Trận chiến biển Philippine vào năm 1944. Philippine Sea được đưa ra hoạt động vào ... |
554384 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amphitecna%20isthmica | Amphitecna isthmica | Amphitecna isthmica là một loài thực vật]] thuộc họ Bignoniaceae. Loài này có ở Colombia, Costa Rica, và Panama. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Tham khảo
Mitré, M. 1998. Amphitecna isthmica. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 8 năm 2007.
Amphitecna
Thực vật dễ tổn thương |
681478 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Argyrographa | Argyrographa | Argyrographa là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Các loài
Argyrographa eximiata
Argyrographa moderata
Chú thích
Tham khảo
Geometridae
Geometrinae |
343539 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Marcelin-de-Cray | Saint-Marcelin-de-Cray | Saint-Marcelin-de-Cray là một xã ở tỉnh Saône-et-Loire trong vùng Bourgogne-Franche-Comté nước Pháp.
Thông tin nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 1999, xã này có dân số 140.Dân số năm 2004 ước khoảng 137.
Xem thêm
Xã của tỉnh Saône-et-Loire
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Saône-et-Loire |
851415 | https://vi.wikipedia.org/wiki/11704%20Gorin | 11704 Gorin | 11704 Gorin (1998 FZ130) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 3 năm 1998 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 11704 Gorin
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 19... |
657030 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oligoaeschna | Oligoaeschna | Oligoaeschna là một chi chuồn chuồn ngô thuộc họ Aeshnidae. Chi này có các loài sau:
Oligoaeschna amata
Oligoaeschna amani
Oligoaeschna aquilonaris
Oligoaeschna buehri
Oligoaeschna elacatura
Oligoaeschna foliacea
Oligoaeschna modiglianii
Oligoaeschna mutata
Oligoaeschna petalura
Oligoaeschna platyura
Oligoaes... |
831816 | https://vi.wikipedia.org/wiki/924%20Toni | 924 Toni | 924 Toni
924 Toni là một tiểu hành tinh bay quanh Mặt Trời.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Phát hiện Circumstances: Numbered Minor Planets
Tiểu hành tinh vành đai chính
Được phát hiện bởi Karl Wilhelm Reinmuth
Thiên thể phát hiện năm 1919 |
722374 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Coralliophila%20candidissima | Coralliophila candidissima | Coralliophila candidissima là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Coralliophila |
583603 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phyllocnistis%20argentella | Phyllocnistis argentella | Phyllocnistis argentella là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae, known from quần đảo Rennell in quần đảo Solomon. Nó được miêu tả bởi J.D. Bradley năm 1957, ban đầu thuộc chi Opostega.
Chú thích
Tham khảo
Phyllocnistis
Động vật đặc hữu quần đảo Solomon |
377960 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Villers-sur-Port | Villers-sur-Port | Villers-sur-Port là một xã ở tỉnh Haute-Saône trong vùng Franche-Comté phía đông Pháp. Xã có diện tích 10,25 kilômét vuông, dân số năm 2006 là 210 người. Khu vực này có độ cao từ 239-321 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Haute-Saône |
547959 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sarawakodendron%20filamentosum | Sarawakodendron filamentosum | Sarawakodendron filamentosum là một loài thực vật thuộc họ Celastraceae. Đây là loài đặc hữu của Malaysia.
Chú thích
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Sarawakodendron filamentosum. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Malaysia
Sarawakodendron
Thực vật d... |
914811 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Atomyria | Atomyria | Atomyria là một chi bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae.
Chi này được Jacobson miêu tả khoa học năm 1894.
Các loài
Chi này gồm các loài:
Atomyria sarafschanica Solski, 1882
Chú thích
Tham khảo
Họ Ánh kim |
826933 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%B4%20ch%E1%BB%A7%20nh%E1%BB%8F%20%28phim%20truy%E1%BB%81n%20h%C3%ACnh%201986%29 | Cô chủ nhỏ (phim truyền hình 1986) | Cô chủ nhỏ (tiếng Bồ Đào Nha: Sinhá Moça) là một bộ phim truyền hình thuộc thể loại telenovela của hãng truyền hình Rede Globo, ra mắt lần đầu năm 1986.
Truyện phim dựa theo tiểu thuyết cùng tên của nữ văn sĩ Maria Dezonne Pacheco Fernandes.
Nội dung
Ê-kíp
Phục trang: Paulo Lóes
Hậu trường
Sự kiện thú vị
Um rema... |
672377 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Plethodon%20amplus | Plethodon amplus | Plethodon amplus là một loài kỳ giông trong họ Plethodontidae. Nó là loài đặc hữu của Dãy Appalachia ở miền đông Bắc Mỹ.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ôn hòa. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Tham khảo
Động vật lưỡng cư Mỹ
Plethodon
Động vật được mô tả năm 2000 |
420967 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%C3%A1o%20x%E1%BB%A9%20Sa%20Pa | Giáo xứ Sa Pa | Giáo xứ Sapa thuộc giáo phận Hưng Hoá, nằm tại thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai, thuộc vùng Tây Bắc Việt Nam, cách Hà Nội khoảng 400 km, cách Toà Giám mục giáo phận Hưng Hóa khoảng 360 km. Đây là một trong những giáo xứ xa nhất của giáo phận Hưng Hoá mà hầu hết giáo dân là người dân tộc H'Mông.
Lịch sử
Giáo xứ Sapa được thà... |
704226 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Emmericia | Emmericia | Emmericia là một chi ốc rất nhỏ nước ngọt có nắp, là động vật chân bụng sống dưới nước động vật thân mềm thuộc họ Amnicolidae, theo hệ thống phân loại lớp Chân bụng (Bouchet & Rocroi, 2005).
Emmericia là một the type chi subfamily Emmericiinae.
Các loài
Các loài thuộc chi Emmericia bao gồm:
Emmericia narentana
Em... |
889027 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Agapostemon%20obscuratus | Agapostemon obscuratus | Agapostemon obscuratus là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Cresson mô tả khoa học năm 1869.
Chú thích
Tham khảo
Agapostemon
Động vật được mô tả năm 1869 |
74419 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pontivy | Pontivy | Pontivy / Pondi là một xã trong tỉnh Morbihan, thuộc vùng hành chính Bretagne của nước Pháp, có dân số là 13.508 người (thời điểm 1999).
Các thành phố kết nghĩa
Ouelessebougou, Mali (từ 1986)
Wesseling, Đức (từ 1972)
Tavistock, Vương quốc Anh, (từ 1958)
Napoléonville, Louisiane, Hoa Kỳ (từ 1989)
Tham khảo
Xã... |
882270 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20santaerosae | Megachile santaerosae | Megachile santaerosae là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Strand mô tả khoa học năm 1910.
Chú thích
Tham khảo
S
Động vật được mô tả năm 1910 |
876156 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rhyacophila%20nigrita | Rhyacophila nigrita | Rhyacophila nigrita là một loài Trichoptera trong họ Rhyacophilidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc.
Tham khảo
Trichoptera miền Tân bắc
Rhyacophila |
930761 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Syneta | Syneta | Syneta là một chi bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae.
Chi này được miêu tả khoa học năm 1835 bởi Dejean.
Các loài
Chi này gồm các loài:
Syneta betulae Fabricius, 1792
Chú thích
Tham khảo
Họ Ánh kim |
461160 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Hilaire-le-Petit | Saint-Hilaire-le-Petit | Saint-Hilaire-le-Petit là một xã thuộc tỉnh Marne trong vùng Grand Est đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 104 mét trên mực nước biển. Diện tích là 22,76 km2, dân số năm 1999 là 263 người.
Sông Suippe chảy qua xã Saint-Hilaire-Petit.
Tham khảo
INSEE commune file
Sainthilairelepetit |
402042 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Klein%20Bennebek | Klein Bennebek | Klein Bennebek () là một đô thị thuộc huyện Schleswig-Flensburg, trong bang Schleswig-Holstein, nước Đức. Đô thị Klein Bennebek có diện tích 25,63 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 581 người.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Schleswig-Flensburg |
913293 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acolastus%20buettikeri | Acolastus buettikeri | Acolastus buettikeri là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Lopatin miêu tả khoa học năm 1983.
Chú thích
Tham khảo
Acolastus |
970779 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Derovatellus%20fasciatus | Derovatellus fasciatus | Derovatellus fasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Régimbart miêu tả khoa học năm 1895.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Derovatellus |
882415 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20tepaneca | Megachile tepaneca | Megachile tepaneca là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Cresson mô tả khoa học năm 1878.
Chú thích
Tham khảo
T
Động vật được mô tả năm 1878 |
45466 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Neo-classical%20metal | Neo-classical metal | Neo-classical metal là một nhánh xuất phát từ Heavy Metal và chịu ảnh hưởng sâu sắc bởi nhạc cổ điển. Do đó cũng có thể coi neo-classical metal là thuộc trường phái nhạc bán cổ điển.
Định nghĩa
Thành phần
Âm thanh
Ban nhạc
Adagio
Angra
Aquaria
Dark Moor
DragonForce
Majestic
Mastercastle
Moi dix Mois
Nexus
Rhapsody... |
573278 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nguy%E1%BB%85n%20V%C4%83n%20S%C3%A2m | Nguyễn Văn Sâm | Nguyễn Văn Sâm (27 tháng 9 năm 1898 -10 tháng 10 năm 1947) là một nhà báo và chính khách Việt Nam. Ông được vua Bảo Đại đề cử làm khâm sai Nam Kỳ thời Đế quốc Việt Nam, đại diện triều đình Huế ở miền Nam sau khi Liên bang Đông Dương của Pháp bị Đế quốc Nhật Bản đảo chánh tước quyền.
Thân thế
Ông quê ở Bang Long, tỉnh ... |
488800 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BB%81%20H%E1%BB%93%20Thi%C3%AAn%20Ho%C3%A0ng | Đề Hồ Thiên Hoàng | Đề Hồ Thiên Hoàng (chữ Hán:醍醐天皇) có thể là những vị Thiên hoàng Nhật Bản sau:
Danh sách
Tiền Đề Hồ Thiên Hoàng Đôn Nhân, tại vị 897–930
Hậu Đề Hồ Thiên Hoàng Tôn Trị, tại vị 1318-1339
Xem thêm
Dương Thành Thiên Hoàng
Bạch Hà Thiên Hoàng
Anh Đinh Thiên Hoàng
Cao Thương Thiên Hoàng
Đào Viên Thiên Hoàng
Điểu Vũ Thiên Ho... |
583634 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phyllocnistis%20lucernifera | Phyllocnistis lucernifera | Phyllocnistis lucernifera là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae, known from Maharashtra, Ấn Độ. Ấu trùng ăn Maharashtra. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ.
Chú thích
Tham khảo
Phyllocnistis
Động vật đặc hữu Ấn Độ |
651826 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Austromorium%20hetericki | Austromorium hetericki | Austromorium hetericki là một loài kiến, được Shattuck, S. O. phát hiện và mô tả vào năm 2009.
Chú thích
Tham khảo
Austromorium
Động vật được mô tả năm 2009 |
910625 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pomachilius%20melanurus | Pomachilius melanurus | Pomachilius melanurus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1860.
Chú thích
Tham khảo
Pomachilius |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.