id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
904603 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Conoderus%20rubidus | Conoderus rubidus | Conoderus rubidus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Champion mô tả khoa học năm 1895.
Chú thích
Tham khảo
Conoderus |
878925 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anisocentropus%20fulgidus | Anisocentropus fulgidus | Anisocentropus fulgidus là một loài Trichoptera trong họ Calamoceratidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Tham khảo
Anisocentropus |
504206 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oberhausen | Oberhausen | Oberhausen là một thành phố trong bang Nordrhein-Westfalen của nước Đức. Thành phố có diện tích km², dân số thời điểm cuối năm 2009 là 214.990 người. Thành phố nằm bên sông
Emscher trong khu vực Ruhr, Đức, nằm giữa Duisburg (cỡ 12 km) và Essen (cỡ 13 km). Thành phố đăng cai Liên hoan phim ngắn quốc tế Oberhausen và Ga... |
556492 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Manhattan%2C%20Kansas | Manhattan, Kansas | Manhattan là một thành phố thuộc quận Riley, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 52281 người.
Dân số
Dân số các năm:
Năm 2000: 44831 người
Năm 2010: 52281 người
Tham khảo
Xem thêm
American Finder
Thành phố của Kansas
Quận Riley, Kansas |
954780 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ellipteroides%20serenus | Ellipteroides serenus | Ellipteroides serenus là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Ellipteroides
Limoniidae ở vùng Neotropic |
929644 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pyrrhalta%20jeanvoinei | Pyrrhalta jeanvoinei | Pyrrhalta jeanvoinei là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Laboissiere miêu tả khoa học năm 1929.
Chú thích
Tham khảo
Pyrrhalta |
287280 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sandrans | Sandrans | Sandrans là một xã ở tỉnh Ain, vùng Auvergne-Rhône-Alpes thuộc miền đông nước Pháp.
Xem thêm
Dombes
Xã của tỉnh Ain
Tham khảo
Liên kết ngoài
La Dombes and the city of Sandrans
Xã của Ain |
955833 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Geranomyia%20vindicta%20vindicta | Geranomyia vindicta vindicta | Geranomyia vindicta là một phân loài ruồi của loàiGeranomyia vindicta trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Chú thích
Tham khảo
Geranomyia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
484122 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Roussas | Roussas | Roussas là một xã thuộc tỉnh Drôme trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes ở đông nam nước Pháp. Xã Roussas nằm ở khu vực có độ cao trung bình 83 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Drôme |
95365 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%B4ng%20ty%20M%C3%A1y%20bay%20Beriev | Công ty Máy bay Beriev | Công ty Máy bay Beriev là một nhà sản xuất máy bay của Nga (tiền tố phòng thiết kế Be), chuyên sản xuất máy bay lưỡng cư.
Lịch sử phát triển
Công ty này được thành lập tại Taganrog năm 1934 với tên gọi phòng OKB-49 bởi Georgy Mikhailovich Beriev (sinh ngày 13 tháng 2 năm 1903), và từ đó đã thiết kế và chế tạo hơn 20 ... |
777609 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hellinsia%20purus | Hellinsia purus | Hellinsia purus là một loài bướm đêm thuộc họ Pterophoridae. Nó được biết đến ở Nam Phi.
Chú thích
Tham khảo
Hellinsia
Côn trùng Nam Phi |
166358 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%C6%B0%E1%BB%9Dng%20cao%20t%E1%BB%91c%20Ninh%20B%C3%ACnh%20%E2%80%93%20H%E1%BA%A3i%20Ph%C3%B2ng | Đường cao tốc Ninh Bình – Hải Phòng | Đường cao tốc Ninh Bình – Hải Phòng (ký hiệu toàn tuyến là CT.08) là một đoạn đường cao tốc thuộc hệ thống đường cao tốc Việt Nam, dài 109 km và đi qua các tỉnh Vùng duyên hải Bắc Bộ ở miền Bắc Việt Nam.
Đường cao tốc này có điểm đầu là nút giao với đường cao tốc Cao Bồ – Mai Sơn và đường cao tốc Mai Sơn – Quốc lộ 45 ... |
918433 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cryptocephalus%20wittmerorum | Cryptocephalus wittmerorum | Cryptocephalus wittmerorum là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Lopatin miêu tả khoa học năm 1995.
Chú thích
Tham khảo
W |
911369 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Psiloniscus%20sticticus | Psiloniscus sticticus | Psiloniscus sticticus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1860.
Chú thích
Tham khảo
Psiloniscus |
523137 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Reimerswaal | Reimerswaal | Reimerswaal () là một đô thị ở tây nam Hà Lan bên Zuid-Beveland, đặt tên theo thành phố đã mất tích. Reimerswaal là một đô thị thuộc tỉnh Zeeland. Dân số năm 2023 là 23.265 người, diện tích 243,70 km² (trong đó 133,89 km² là diện tích mặt nước). Thị xã trung tâm Yerseke nổi tiếng với kinh doanh mussel và oyster. Kruin... |
687111 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20microthamnus | Bulbophyllum microthamnus | Bulbophyllum microthamnus là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum.
Chú thích
Tham khảo
The Bulbophyllum-Checklist
The internet Orchid species Photo Encyclopedia
microthamnus]]
M |
487321 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Bexar%2C%20Texas | Quận Bexar, Texas | Quận Bexar ( "bear") (tiếng Anh: Bexa County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận có dân số 1,6 triệu người, là quận đông dân nhất Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố San Antonio.
Thông tin nhân khẩu
Theo điều tra dân năm 2000, quận đã có dân số 1.392.931 người, 488.942 hộ, và 345.681 gia đình sống trong q... |
199378 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Wola | Wola | Wola là một quận ở phía tây của Warszawa, thủ đô Ba Lan, trước đây là làng Wielka Wola và được sáp nhập vào Vác-sa-va năm 1916. Khu vực này được chuyển thành một vùng công nghiệp đầu thế kỷ 19 và dần chuyển sang khu vực dân cư và văn phòng. Hiện nay có nhiều viện bảo tàng ở quận Wola.
Quận Wola có diện tích 19,26 km2,... |
325052 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saires | Saires | Saires là một xã, tọa lạc ở tỉnh Vienne trong vùng Nouvelle-Aquitaine, Pháp. Xã này có diện tích 14,05 km², dân số năm 2006 là 145 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 98 m trên mực nước biển.
Hành chính
Biến động dân số
Liên kết ngoài
Saires Trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Saires trên trang mạng ... |
700573 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Omphalotropis%20rubens | Omphalotropis rubens | Omphalotropis rubens là một loài ốc có mài nhỏ sống ở đầm ngập mặn với một nắp, là động vật chân bụng sống dưới nước động vật thân mềm, là động vật chân bụng sống trên cạn động vật thân mềm trong họ Assimineidae.
Phân bố
Loài này thường gặp ở Réunion.
Chú thích
Tham khảo
Omphalotropis |
325720 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Journet | Journet | Journet là một xã, tọa lạc ở tỉnh Vienne trong vùng Nouvelle-Aquitaine, Pháp. Xã này có diện tích 58,51 km², dân số năm 2006 là 378 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao từ 97–153 m trên mực nước biển.
Biến động dân số
Tham khảo
Liên kết ngoài
Journet trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Journet |
778469 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Leyviller | Leyviller | Leyviller là một xã trong tỉnh Moselle, vùng Grand Est đông bắc nước Pháp.
Xem thêm
Commune của tỉnh Moselle
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Moselle |
66094 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kh%C3%AD%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Khí (định hướng) | Khí có thể là:
Trạng thái khí của vật chất.
Khí (氣), khái niệm cơ bản của văn hóa và triết học truyền thống Trung Quốc. |
439747 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Marolles-les-Buis | Marolles-les-Buis | Marolles-les-Buis là một xã thuộc tỉnh Eure-et-Loir trong vùng Centre-Val de Loire ở bắc trung bộ nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 175 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Marolleslesbuis |
870310 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydropsyche%20discreta | Hydropsyche discreta | Hydropsyche discreta là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Tham khảo
Trichoptera miền Cổ bắc
Hydropsyche |
834885 | https://vi.wikipedia.org/wiki/3125%20Hay | 3125 Hay | 3125 Hay (1982 BJ1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 1 năm 1982 bởi Bowell, E. ở Flagstaff (AM).
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 3125 Hay
Được phát hiện bởi Edward Bowell
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1982 |
922845 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Specularius%20bridwelli | Specularius bridwelli | Specularius bridwelli là một loài bọ cánh cứng trong họ Bruchidae. Loài này được Arora miêu tả khoa học năm 1977.
Chú thích
Tham khảo
Specularius |
778048 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lannecaube | Lannecaube | Lannecaube là một commune tỉnh Pyrénées-Atlantiques, thuộc vùng Nouvelle-Aquitaine, tây nam nước Pháp.
Xem thêm
Commune của tỉnh Pyrénées-Atlantiques
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Pyrénées-Atlantiques |
290524 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Rem%C3%A8ze | Saint-Remèze | Saint-Remèze là một xã ở tỉnh Ardèche, vùng Auvergne-Rhône-Alpes ở đông nam nước Pháp.
Xem thêm
Côtes du Vivarais AOC
Xã của tỉnh Ardèche
Tham khảo
Saintremeze |
40611 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%E1%BB%8Bch%20s%E1%BB%AD%20Iraq | Lịch sử Iraq | Bài lịch sử Iraq gồm một khái quát chung từ thời tiền sử cho tới hiện tại ở vùng hiện nay là đất nước Iraq tại vùng đất Lưỡng Hà. Xem thêm Biên niên sử phương đông cổ đại, Lịch sử Trung Đông, và Lịch sử Lưỡng Hà.
Tiền sử
Người Neanderthal đã sống ở Iraq từ khoảng 60.000 năm trước; Những di tích còn lại của người Nean... |
212080 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BB%93ng%20Giang | Đồng Giang | Đồng Giang (chữ Hán giản thể: 同江市, âm Hán Việt: Đồng Giang thị) là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Giai Mộc Tư, tỉnh Hắc Long Giang, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Thành phố Đồng Giang nằm ở đông bắc của Hắc Long Giang, nằm bên hữu ngạn của Tùng Hoa Giang và sông Hắc Long, thành phố này có diện tích 6164 km², d... |
796339 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Champasack%20%28huy%E1%BB%87n%29 | Champasack (huyện) | Champasak ( ) là một thị trấn nhỏ nằm ở phía nam Lào, bên bờ tây sông Mekong cách Pakxe, thủ phủ của tỉnh Champasak khoảng 40 km về phía nam.
Thị trấn từng có thời là trung tâm của Vương quốc Champasak, một quốc gia độc lập trong Lào nhưng đã bị người Pháp thủ tiêu năm 1945 khi thành lập vương quốc Lào, tuy vậy vị vua... |
782072 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%26M%20%28b%C3%A0i%20h%C3%A1t%29 | S&M (bài hát) | "S&M" là một bài hát của nghệ sĩ thu âm người Barbados Rihanna nằm trong album phòng thu thứ năm của cô, Loud (2010). Nó được phát hành như là đĩa đơn thứ tư trích từ album ở Hoa Kỳ và thứ ba ở những thị trường khác vào ngày 21 tháng 1 năm 2011 bởi Def Jam Recordings và SRP Records. Bài hát được đồng viết lời bởi hai t... |
684228 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bicilia | Bicilia | Bicilia là một chi bướm đêm thuộc họ Crambidae.
Chú thích
Tham khảo
Asciodini |
921790 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amblycerus%20flavidus | Amblycerus flavidus | Amblycerus flavidus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bruchidae. Loài này được Chevrolat miêu tả khoa học năm 1877.
Chú thích
Tham khảo
Amblycerus |
236478 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chi%20Ng%E1%BB%97ng | Chi Ngỗng | Chi Ngỗng (danh pháp khoa học: Anser) bao gồm các loài ngỗng xám và ngỗng trắng. Nó thuộc về phân họ chứa các loài ngỗng thật sự và thiên nga, với tên khoa học gọi là Anserinae. Chi này có sự phân bố ở Bắc bán cầu, với ít nhất 1 loài sinh sản tại bất kỳ môi trường sinh sống ẩm ướt và thưa cây cối cận Bắc cực và ôn đới ... |
455343 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C3%88vres | Èvres | Èvres là một xã thuộc tỉnh Meuse trong vùng Lorraine đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 250 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Meuse |
921850 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amblycerus%20scutellaris | Amblycerus scutellaris | Amblycerus scutellaris là một loài bọ cánh cứng trong họ Bruchidae. Loài này được Sharp miêu tả khoa học năm 1885.
Chú thích
Tham khảo
Amblycerus |
861603 | https://vi.wikipedia.org/wiki/20817%20Liuxiaofeng | 20817 Liuxiaofeng | 20817 Liuxiaofeng (2000 TT50) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 1 tháng 10 năm 2000 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 20817 Liuxiaofeng
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát ... |
841379 | https://vi.wikipedia.org/wiki/W%C3%BCrttemberg-Baden | Württemberg-Baden | Württemberg-Baden là một bang cũ của Cộng hòa Liên bang Đức, thủ phủ là thành phố Stuttgart. Bang được tạo ra vào năm 1945 bởi lực lượng Hoa Kỳ chiếm đóng, sau khi các tiểu bang trước đó là Baden và Württemberg đã được chia ra giữa Mỹ và các khu vực chiếm đóng của Pháp. Năm 1952, Württemberg-Baden sáp nhập với Württemb... |
783280 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Opetiophora | Opetiophora | Opetiophora là một chi ruồi trong họ Chloropidae.
Tham khảo
Europe
Nearctic
Chloropidae |
912124 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Simodactylus%20guttatus | Simodactylus guttatus | Simodactylus guttatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1878.
Chú thích
Tham khảo
biologie|2011|11|13}}
Simodactylus |
551077 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Merrilliobryum%20fabronioides | Merrilliobryum fabronioides | Merrilliobryum fabronioides là một loài rêu thuộc họ Myriniaceae. Đây là loài đặc hữu của Philippines. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
Bryophyte Specialist Group 2000. Merrilliobryum fabronioides. 2006 ... |
137068 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Xu%C3%A2n%20Ng%E1%BB%8Dc | Xuân Ngọc | Xuân Ngọc là một xã thuộc trung tâm của huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định.
Kinh tế
Tình hình kinh tế của xã phát triển rất mạnh trong vòng mấy năm trở lại đây. Nghề chủ yếu vẫn là nông nghiệp nhưng bên cạnh đó có các ngành nghề khác:hàng thêu thủ công xuất khẩu sang nước ngoài. Và những công ty mới đầu tư vào khu vực x... |
700304 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mirandaphera | Mirandaphera | Mirandaphera là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cancellariidae.
Các loài
Các loài trong chi Mirandaphera gồm có:
Mirandaphera arafurensis (Verhecken, 1997)
Mirandaphera cayrei Bouchet & Petit, 2002
Mirandaphera maestratii Bouchet & Petit, 2002
Mirandaphera tosaensis (Habe, 19... |
916652 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cephaloleia%20zikani | Cephaloleia zikani | Cephaloleia zikani là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Uhmann miêu tả khoa học năm 1935.
Chú thích
Tham khảo
Cephaloleia |
648962 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lycophotia | Lycophotia | Lycophotia là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae.
Các loài tiêu biểu
Lycophotia cissigma (Ménétriés, 1859)
Lycophotia erythrina (Herrich-Schäffer, [1852])
Lycophotia molothina (Esper, 1789)
Lycophotia phyllophora (Grote, 1874)
Lycophotia porphyrea - True Lover's Knot ([Schiffermüller], 1775)
Lycophotia velata (... |
662021 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mirosternus%20vestitus | Mirosternus vestitus | Mirosternus vestitus là một loài bọ cánh cứng thuộc họ Ptinidae.
Chú thích
Tham khảo
vestitus |
957679 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hexatoma%20saturata | Hexatoma saturata | Hexatoma saturata là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Hexatoma
Limoniidae ở vùng Nearctic |
410980 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sulzfeld%20am%20Main | Sulzfeld am Main | Sulzfeld am Main là một đô thị thuộc huyện Kitzingen trong bang Bayern của nước Đức.
Tham khảo |
87160 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BB%81n%20B%E1%BA%BFn%20D%C6%B0%E1%BB%A3c | Đền Bến Dược | Đền tưởng niệm Bến Dược - Củ Chi hay còn gọi ngắn gọn là Đền Bến Dược là khu vực tưởng niệm những anh hùng của Việt Minh và Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam trong Chiến tranh Đông Dương và Chiến tranh Việt Nam tọa lạc tại huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh. Ngôi đền nằm trong không gian của địa đạo Củ Chi... |
785270 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nh%C3%A0%20th%E1%BB%9D%20ch%C3%ADnh%20t%C3%B2a%20Th%C3%A1nh%20Paul%2C%20Lu%C3%A2n%20%C4%90%C3%B4n | Nhà thờ chính tòa Thánh Paul, Luân Đôn | Nhà thờ Thánh Phao-lô (St Paul's Cathedral) là một nhà thờ chính tòa Anh giáo nổi tiếng tại nước Anh. Giáo đường khổng lồ này tọa lạc trên đồi Ludgate, nơi cao nhất tại thành phố Luân Đôn. Nơi đây đã có nhà thờ đầu tiên để dâng hiến Thánh Phaolô Tông đồ từ năm 604. Tòa nhà hiện nay có niên đại từ cuối thế kỷ 17, được t... |
328945 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tabanera%20la%20Luenga | Tabanera la Luenga | Tabanera la Luenga là một đô thị ở tỉnh Segovia, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số năm 2004 của Viện thống kê quốc gia Tây Ban Nha (Instituto Nacional de Estadística), đô thị này có dân số 72 người.
Tham khảo
Đô thị ở Segovia |
399175 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hergersweiler | Hergersweiler | Hergersweiler là một đô thị thuộc huyện Südliche Weinstraße, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị này có diện tích 1,8 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 240 người.
Tham khảo
Xã của bang Rheinland-Pfalz
Xã và đô thị ở huyện Südliche Weinstraße |
148315 | https://vi.wikipedia.org/wiki/SEPECAT%20Jaguar | SEPECAT Jaguar | SEPECAT Jaguar (báo đốm SEPECAT) là một máy bay cường kích được Anh và Pháp hợp tác sản xuất, hiện nay nó vẫn còn hoạt động trong một số quân đội các quốc gia như Không quân Ấn Độ và Không quân Hoàng gia Oman. Nó là một trong số những máy bay quan trọng đầu tiên trong chương trình máy bay quân sự giữa Anh-Pháp. SEPECAT... |
403744 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ponthaux | Ponthaux | Ponthaux là một đô thị trong huyện Sarine thuộc bang Fribourg ở Thụy Sĩ.
Tham khảo
Đô thị của bang Fribourg |
100449 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hertzing | Hertzing | Hertzing là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Sarrebourg, tổng Réchicourt-le-Château. Tọa độ địa lý của xã là 48° 41' vĩ độ bắc, 06° 57' kinh độ đông. Hertzing nằm trên độ cao trung bình là 270 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 265 mét và điểm cao nhất là 310 mét. Xã có diện tích 1,54 km²... |
751373 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Colpospira%20atkinsoni | Colpospira atkinsoni | Colpospira atkinsoni là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Turritellidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Colpospira |
673424 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Prosopis%20abbreviata | Prosopis abbreviata | Prosopis abbreviata, tiếng Anh thường gọi là Algarrobillo Espinoso, là một loài thực vật có hoa thuộc họ đậu, Fabaceae, là loài đặc hữu của Argentina.
Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
abbreviata
Thực vật mô tả năm 1841
Thực vật Argentina
Thực vật dễ tổn thương
Thực vật được mô ... |
903834 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cardiophorus%20octonotatus | Cardiophorus octonotatus | Cardiophorus octonotatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1878.
Chú thích
Tham khảo
Cardiophorus |
97353 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Grande%20Arche | Grande Arche | Grande Arche tên chính thức Grande Arche de la Fraternité hay còn được gọi Arche de la Défense là một công trình nằm ở khu La Défense, thuộc ngoại ô về phía Tây thành phố Paris trên địa phận hạt Puteaux.
Lịch sử
Đã có nhiều dự án xây dựng một công trình đánh dấu trên Trục lịch sử Axe historique. Thời Tổng thống Geor... |
774182 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Scipio%20Africanus | Scipio Africanus | Publius Cornelius Scipio Africanus (235-183 TCN), cũng gọi là Scipio Africanus và Scipio Già, hoặc Scipio Africanus Già, là nhà chính trị, quân sự La Mã. Ông được ghi nhận là một trong những bậc tướng tài của La Mã, nổi bật với những chiến thắng trước quân đội Carthage trong chiến tranh Phoenicia lần thứ hai, điển hình... |
68326 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Paul%20McCartney | Paul McCartney | Ngài James Paul McCartney (sinh ngày 18 tháng 6 năm 1942) là một nam ca sĩ, nhạc sĩ, nhà sản xuất phim và thu âm người Anh, đồng giọng ca chính, đồng sáng tác và là tay guitar bass của ban nhạc The Beatles. Ông cùng với John Lennon là bộ đôi sáng tác vĩ đại nhất lịch sử. Sau khi ban nhạc tan rã vào năm 1970, ông theo ... |
204236 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Charibatia | Charibatia | Charibatia là một thị trấn thống kê (census town) của quận Cuttack thuộc bang Orissa, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Charibatia có dân số 5232 người. Phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái nữ chiếm 46%. Charibatia có tỷ lệ 85% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,5%: ... |
306277 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lantheuil | Lantheuil | Lantheuil là một xã ở tỉnh Calvados, thuộc vùng Normandie ở tây bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Calvados
Tham khảo
Liên kết ngoài
Images et histoire de creully près de Lantheuil
Lantheuil sur le site de l'Institut géographique national
Lantheuil |
509962 | https://vi.wikipedia.org/wiki/G%C3%A0%20ti%E1%BB%81n%20x%C3%A1m | Gà tiền xám | Gà tiền xám (danh pháp hai phần: Polyplectron bicalcaratum) là một loài trĩ thuộc chi Gà tiền, họ Trĩ. Loài chim này phân bố ở các vùng đất thấp và rừng đồi ở lục địa Đông Nam Á, nhưng không hiện diện ở phần lớn lãnh thổ Đông Dương cũng như toàn bộ bán đảo Mã Lai. Thức ăn của chúng gồm các loại hạt, mối, trái cây và cá... |
329946 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Audignon | Audignon | Audignon là một xã trong tỉnh Landes ở Nouvelle-Aquitaine tây nam nước Pháp
Xem thêm
Xã của tỉnh Landes
Biến động dân số
Tham khảo
Xã của Landes |
79376 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BA%A3i%20th%C6%B0%E1%BB%9Fng%20H%E1%BB%93%20Ch%C3%AD%20Minh%20%C4%91%E1%BB%A3t%20II | Giải thưởng Hồ Chí Minh đợt II | Ngày 1 tháng 9 năm 2000, Chủ tịch nước Trần Đức Lương đã ký quyết định số 392 KT/CTN trao giải thưởng Hồ Chí Minh đợt 2 cho 22 công trình, cụm công trình khoa học công nghệ và 39 cụm tác phẩm thuộc lĩnh vực văn học-nghệ thuật, bao gồm:
Khoa học công nghệ
Khoa học xã hội (9 giải)
Giáo sư Đào Duy Anh với các công trìn... |
722558 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Favartia%20dondani | Favartia dondani | Favartia dondani là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Favartia |
139751 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Su%E1%BB%91i%20Tranh | Suối Tranh | Suối Tranh là một địa điểm tham quan nổi tiếng đối với khách du lịch trong và ngoài nước khi đến tham quan tại đảo Phú Quốc. Trước kia Suối Tranh còn rất hoang sơ và là một trong những điểm nghỉ ngơi giải trí của dân địa phương sau những ngày làm việc mệt mỏi và mỗi khi có lễ hội lớn trên đảo. Suối Tranh chảy qua nhiều... |
751322 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Turritella%20torulosa | Turritella torulosa | Turritella torulosa là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Turritellidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Turritella |
434436 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BB%91c%20k%E1%BB%B3%20Slovenia | Quốc kỳ Slovenia | Quốc kỳ Slovenia () có ba màu nằm ngang bằng nhau là: màu trắng,xanh da trời và đỏ (giống quốc kỳ Nga). Phía trên bên trái có hình quốc huy có màu xanh da trời, phía dưới tấm lá chắn của quốc huy có gợn sóng trắng-lam xen kẽ nhau, nền là ba ngọn núi. Năm 1992, Slovenia sau khi tách ra thành lập quốc gia riêng từ Nam Tư... |
100990 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Palawa | Palawa | Palawa là một census town ở quận Hazaribag ở bang Jharkhand của Ấn Độ.
Cơ cấu dân số
Theo kết quả cuộc điều tra dân số năm 2001 ở Ấn Độ, Palawa có dân số 9757 người. Nam giới chiếm 53% và nữ giới chiếm 47% dân số. Palawa có tỷ lệ biết chữ 60%, cao hơn mức trung bình của cả nước là 59,5%: trong đó tỷ lệ nam giới biết c... |
835516 | https://vi.wikipedia.org/wiki/3760%20Poutanen | 3760 Poutanen | 3760 Poutanen (1984 AQ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 8 tháng 1 năm 1984 bởi E. Bowell ở Flagstaff (AM).
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 3760 Poutanen
Được phát hiện bởi Edward Bowell
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1984 |
881984 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20nigriventris | Megachile nigriventris | Megachile nigriventris là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Schenck mô tả khoa học năm 1870.
Chú thích
Tham khảo
N
Động vật được mô tả năm 1870 |
920108 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Euxema%20elgonata | Euxema elgonata | Euxema elgonata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Pic mô tả khoa học năm 1934.
Chú thích
Tham khảo
Euxema |
787686 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Trang%20h%C3%ACnh%20tr%E1%BB%A9ng%20ng%C6%B0%E1%BB%A3c | Trang hình trứng ngược | Trang hình trứng ngược (danh pháp hai phần: Kandelia obovata) là loài thực vật thuộc họ Đước, sống trong rừng ngập mặn. Loài này phân bố ở miền nam Trung Quốc (bao gồm cả Hong Kong, Đài Loan) và ven biển miền bắc và miền trung Việt Nam.
Trang hình trứng ngược được chính thức công nhận là một loài riêng biệt tách ra từ... |
565926 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phyllonorycter%20maestingella | Phyllonorycter maestingella | Phyllonorycter maestingella là một loài loài bướm thuộc họ Gracillariidae. Loài này có ở châu Âu.
Sải cánh từ 7–9 mm. Loài bướm này bay vào tháng năm và tháng sáu và lại tiếp tục vào tháng tám tùy địa điểm.
Ấu trùng ăn các loài sồi cánh.
Hình ảnh
Tham khảo
Liên kết ngoài
Lepiforum
Fauna Europaea
Phyllonorycter ma... |
551173 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Melicope%20paniculata | Melicope paniculata | Melicope paniculata là một loài thực vật thuộc họ Rutaceae. Đây là loài đặc hữu của quần đảo Hawaii. Nó đã tuyệt chủng do mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Melicope paniculata. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 22 tháng 8 năm 2007.
paniculata
Thự... |
586685 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acroplectis | Acroplectis | Acroplectis là một chi bướm đêm thuộc phân họ Tortricinae của họ Tortricidae.
Các loài
Acroplectis haemanthes Meyrick, 1927
Xem thêm
Danh sách các chi của Tortricidae
Chú thích
Tham khảo
Liên kết ngoài
tortricidae.com
Euliini |
873830 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Polyplectropus%20denticulus | Polyplectropus denticulus | Polyplectropus denticulus là một loài Trichoptera trong họ Polycentropodidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Polyplectropus |
959526 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Molophilus%20mimicus | Molophilus mimicus | Molophilus mimicus là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Molophilus
Limoniidae ở vùng Australasia |
583451 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Prosotas%20bhutea | Prosotas bhutea | Prosotas bhutea là một loài bướm xanh (Lycaenidae) được tìm thấy ở châu Á.
Phạm vi phân bố
Loài bướm này được tìm thấy ở Ấn Độ từ Sikkim đến Assam, và kéo dài đến Karens và đến Vân Nam.
Miêu tả
Mặt trên của con đực có màu nâu tía mờ đục. Cánh trước và cánh sau là những đường thẳng mảnh, tối màu, nhưng khác nhau. Mặ... |
74050 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Carpetbagger | Carpetbagger | Trong lịch sử Hoa Kỳ, carpetbagger (kẻ gói thảm hoặc kẻ mang túi) là một từ có ý tiêu cực chỉ đến những người miền Bắc hoạt động đầu cơ chính trị tại miền Nam vào thời Tái thiết sau khi miền Nam thua cuộc nội chiến.
Cụm từ này từ chữ tiếng Anh: Carpet bag là cái túi cho người đi du lịch làm từ chất liệu vải in tương t... |
77244 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Spring%20Framework | Spring Framework | Spring Framework là một framework ứng dụng và bộ chứa đảo ngược điều khiển cho nền tảng Java. Chức năng tính của framework này có thể áp dụng cho bất kỳ ứng dụng Java nào, tuy vậy, nhiều bản mở rộng dành cho việc xây dựng ứng dụng nền web cũng được phát triển trên nền tảng Java EE. Tuy framework không ấn định lên một m... |
356123 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C6%B0%E1%BB%9Dn%20qu%E1%BB%91c%20gia%20Rokua | Vườn quốc gia Rokua | Vườn quốc gia Rokua (Rokuan kansallispuisto) là một vườn quốc gia ở tỉnh Oulu, Phần Lan. Vườn quốc gia này tọa lạc ở phía nam của đồi Rokuanvaara, nơi có rừng thông già.
Xem thêm
Danh sách vườn quốc gia Phần Lan
Khu vực bảo tồn của Phần Lan
Tham khảo
Liên kết ngoài
Outdoors.fi – Vườn quốc gia Rokua
Rokua
Rokua |
813516 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gad%C3%AA | Gadê | Gadê (; , Hán Việt: Cam Đức huyện) là một huyện thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Golog (Quả Lặc), tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc.
Trấn
Kha Khúc (柯曲镇)
Hương
Thượng Cống Ma (上贡麻乡)
Hạ Cống Ma (下贡麻乡)
Cương Long (岗龙乡)
Thanh Trân (青珍乡)
Giang Thiên (江千乡)
Hạ Tạng Bách (下藏科乡)
Tham khảo
Liên kết ngoài
Trang thông tin riêng... |
268247 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nughedu%20San%20Nicol%C3%B2 | Nughedu San Nicolò | Nughedu San Nicolò là một đô thị ở tỉnh Sassari trong vùng Sardinia, có khoảng cách khoảng 180 km về phía tây bắc của Cagliari và cách khoảng 5 km về phía tây bắc của Sassari. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 972 người và diện tích là 67,8 km².
Nughedu San Nicolò giáp các đô thị: Anela, Bo... |
205049 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Godhar | Godhar | Godhar là một thị trấn thống kê (census town) của quận Dhanbad thuộc bang Jharkhand, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Godhar có dân số 9544 người. Phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái nữ chiếm 46%. Godhar có tỷ lệ 52% biết đọc biết viết, thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,5%: tỷ lệ ch... |
930203 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Shairella | Shairella | Shairella là một chi bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae.
Chi này được miêu tả khoa học năm 1962 bởi Chûjô.
Các loài
Chi này gồm các loài:
Shairella aeneipennis Chujo, 1962
Chú thích
Tham khảo
Luperini |
676811 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20chi%20c%E1%BB%A7a%20Geometridae%3A%20Y | Danh sách chi của Geometridae: Y | Yala
Yalpa
Yapoma
Yashmakia
Yermoia
Yezognophos
Yinchie
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Y |
883170 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Trachusa%20bequaerti | Trachusa bequaerti | Trachusa bequaerti là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Schwarz mô tả khoa học năm 1926.
Chú thích
Tham khảo
Trachusa
Động vật được mô tả năm 1926 |
882893 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Osmia%20tricuspidata | Osmia tricuspidata | Osmia tricuspidata là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Dours mô tả khoa học năm 1873.
Chú thích
Tham khảo
Osmia
Động vật được mô tả năm 1873 |
319400 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Sulpice-les-Feuilles | Saint-Sulpice-les-Feuilles | Saint-Sulpice-les-Feuilles () là một xã của tỉnh Haute-Vienne, thuộc vùng Nouvelle-Aquitaine, miền trung nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Haute-Vienne
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Haute-Vienne |
326565 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%93%20Van | Hồ Van | Hồ Van (, , ) là hồ lớn nhất tại Thổ Nhĩ Kỳ, nằm xa về phía đông của quốc gia này. Nó là một hồ nước mặn, nhận nước từ một loạt các con suối nhỏ chảy xuống từ các dãy núi bao quanh. Hồ Van là một trong các hồ nội lưu (nghĩa là không có lối thoát ra) lớn nhất thế giới. Lối thoát ra ban đầu từ bồn địa đã bị phun trào núi... |
924787 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Longitarsus%20medvedevi | Longitarsus medvedevi | Longitarsus medvedevi là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Shapiro miêu tả khoa học năm 1956.
Chú thích
Tham khảo
Longitarsus |
284569 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tupolev%20Tu-204 | Tupolev Tu-204 | Tupolev Tu-204 là một máy bay chở khách tầm trung hai động cơ của Nga có khả năng chở 212 hành khách. Được giới thiệu lần đầu năm 1989,được cho là sao chép với chiếc Boeing 757 của Hoa Kỳ .Nó được phát triển cho Aeroflot như một thay thế cho loại máy bay phản lực thân rộng ba động cơ tầm trung Tupolev Tu-154 .
Th... |
864447 | https://vi.wikipedia.org/wiki/24105%20Broughton | 24105 Broughton | 24105 Broughton (1999 VE10) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 11 năm 1999 bởi C. W. Juels ở Fountain Hills.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 24105 Broughton
Tiểu hành tinh vành đai chính
Được phát hiện bởi Charles W. Juels
Thiên thể phát hiện năm 1999 |
359483 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rumegies | Rumegies | Rumegies là một xã ở tỉnh Nord ở miền bắc nước Pháp. Xã này có diện tích 7,71 kilômét vuông, dân số năm 1999 là 1402 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 32 mét trên mực nước biển.
Xem thêm
Xã của tỉnh Nord
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Nord |
543314 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%E1%BB%99ng%20h%C3%B2a%20X%C3%A3%20h%E1%BB%99i%20ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a%20X%C3%B4%20vi%E1%BA%BFt%20Moldavia%20Pridnestrovia | Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Moldavia Pridnestrovia | Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Moldavia Pridnestrovia (Transnistria) là một thực thể chính trị nằm giữa hai quốc gia Moldova và Ukraina. Đây là thực thể chính trị Xã hội chủ nghĩa đã sụp đổ. Kế tục của nhà nước này là Transnistria.
Khí hậu
Chú thích
Cựu quốc gia châu Âu
Moldavia Pridnestrovia
Moldavia Pridnestrov... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.