id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
208604 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tundla%20Kham | Tundla Kham | Tundla Kham là một thị trấn thống kê (census town) của quận Firozabad thuộc bang Uttar Pradesh, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Tundla Kham có dân số 5156 người. Phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47%. Tundla Kham có tỷ lệ 74% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quố... |
358372 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Christophe-en-Bazelle | Saint-Christophe-en-Bazelle | Saint-Christophe-en-Bazelle là một xã ở tỉnh Indre khu vực trung bộ Pháp. Xã này có diện tích 13,94 km², dân số thời điểm năm 1999 là 374 người. Khu vực này có độ cao trung bình 111 mét trên mực nước biển.
Xem thêm
Xã của tỉnh Indre
Tham khảo
INSEE commune file
Saintchristopheenbazelle |
448547 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Champagneux | Champagneux | Champagneux là một xã thuộc tỉnh Savoie trong vùng Rhône-Alpes ở đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 207-820 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Savoie |
929840 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sastroides%20indica | Sastroides indica | Sastroides indica là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Jacoby miêu tả khoa học năm 1894.
Chú thích
Tham khảo
Sastroides |
955745 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Geranomyia%20recondita%20recondita | Geranomyia recondita recondita | Geranomyia recondita là một phân loài ruồi của loài Geranomyia recondita trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Chú thích
Tham khảo
Geranomyia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
299196 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Boussenac | Boussenac | Boussenac là một xã ở tỉnh Ariège, thuộc vùng Occitanie ở phía tây nam nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Ariège
Tham khảo
Xã của Ariège |
916886 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chaetocnema%20tuckeri | Chaetocnema tuckeri | Chaetocnema tuckeri là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Biondi & D'Alessandro miêu tả khoa học năm 2006.
Chú thích
Tham khảo
Chaetocnema |
243218 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Harun%20Al-Rashid | Harun Al-Rashid | Hārun Al-Rashīd; cũng được gọi là Harun Ar-Rashid, Haroun Al-Rashid hay Haroon Al Rasheed, Harun Người Chánh Trực; 17 tháng 3, 763 – 24 tháng 3, 809) sinh ra ở Rayy gần Tehran, Ba Tư là vị khalip thứ năm của nhà Abbas của Baghdad, tại vị từ năm 786 đến 809. Ông được xem là vị vua kiệt xuất của nhà Abbas, là người đã đư... |
867318 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ceriagrion%20rubellocerinum | Ceriagrion rubellocerinum | Ceriagrion rubellocerinum là một loài chuồn chuồn kim trong họ Coenagrionidae.
Loài này được xếp vào nhóm Loài ít quan tâm trong sách Đỏ của IUCN năm 2009.
Ceriagrion rubellocerinum được miêu tả khoa học năm 1947 bởi Fraser.
Chú thích
Tham khảo
Ceriagrion |
333083 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cavron-Saint-Martin | Cavron-Saint-Martin | Cavron-Saint-Martin là một xã của tỉnh Pas-de-Calais, thuộc vùng Hauts-de-France, miền đông nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Pas-de-Calais
The butcher's shop has now closed down
Tham khảo
INSEE
IGN
Liên kết ngoài
Cavron-Saint-Martin on the Quid website
Cavronsaintmartin |
851055 | https://vi.wikipedia.org/wiki/10980%20Breimer | 10980 Breimer | 10980 Breimer (4294 T-2) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được đặt theo tên Douwe Breimer, rector magnificus và president of the Executive Board thuộc Leiden University.
Tham khảo
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1973 |
858333 | https://vi.wikipedia.org/wiki/19475%20Mispagel | 19475 Mispagel | 19475 Mispagel (1998 HA91) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 21 tháng 4 năm 1998 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 19475 Mispagel
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện n... |
212906 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phong%20Nguy%C3%AAn%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Phong Nguyên (định hướng) | Phong Nguyên có thể là tên gọi của:
Phong Nguyên, huyện lỵ huyện Đài Trung, Đài Loan.
Thành phố Yuzhno-Sakhalinsk trên đảo Sakhalin, hay 豊原市 Toyohara theo cách gọi của Nhật Bản, âm Hán Việt là Phong Nguyên thị. |
779201 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%E1%BB%89nh%20qu%E1%BB%91c%20h%E1%BB%93n%20ca | Tỉnh quốc hồn ca | Tỉnh quốc hồn ca là tác phẩm của nhà chí sĩ Phan Châu Trinh, gồm hai phần (I và II) viết theo thể thơ song thất lục bát, nhưng ra đời vào hai thời điểm khác nhau trong lịch sử văn học Việt Nam.
Giới thiệu sơ lược
Tỉnh quốc hồn ca I
Năm 1906, Phan Chu Trinh đi Nhật Bản trở về, sau đó ông viết Tỉnh quốc hồn ca I. Năm 1... |
806988 | https://vi.wikipedia.org/wiki/USS%20Suwanee | USS Suwanee | Bốn tàu chiến của Hải quân Hoa Kỳ từng được mang tên USS Suwanee hay Suwannee, theo tên sông Suwannee tại Georgia và Florida:
USS Suwanee (1864) là một pháo hạm chạy guồng hông hai đầu, được đưa vào hoạt động năm 1865 và bị đắm năm 1868
USS Suwanee (1897) là một tàu tiếp liệu hải đăng thuộc Dịch vụ Hải đăng Hoa Kỳ đ... |
371756 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thu%E1%BA%ADn%20Thi%C3%AAn%20Ho%C3%A0ng%20h%E1%BA%ADu | Thuận Thiên Hoàng hậu | Thuận Thiên hoàng hậu (chữ Hán:順天皇后) là thụy hiệu của một số vị hoàng hậu trong lịch sử các triều đại phong kiến ở khu vực Á Đông.
Danh sách
Đường Trung Tông đệ nhị nhiệm Thuận Thiên hoàng hậu (gọi tắt theo tôn hiệu dài Thuận Thiên Dực Thánh Hoàng Hậu, cũng có khi gọi là Dực Thánh hoàng hậu)
Trần Thái Tông đệ nhị nhiệ... |
415011 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Urbach%2C%20Nordhausen | Urbach, Nordhausen | Urbach là một đô thị ở huyện Nordhausen, trong bang Thüringen, Đức. Đô thị Urbach, Nordhausen có diện tích 25,26 km².
Tham khảo |
284228 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Montbrehain | Montbrehain | Montbrehain là một xã ở tỉnh Aisne, vùng Hauts-de-France thuộc miền bắc nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Aisne
Tham khảo
Xã của Aisne |
873264 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cernotina%20unguiculata | Cernotina unguiculata | Cernotina unguiculata là một loài Trichoptera trong họ Polycentropodidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Cernotina |
366433 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Baud%2C%20Morbihan | Baud, Morbihan | Baud (Baod trong tiếng Bretagne) là một xã ở tỉnh Morbihan, vùng Bretagne tây bắc Pháp. Xã này có diện tích 48,09 kilômét vuông, dân số năm 1999 là 4813 người. Khu vực này có độ cao trung bình 88 mét trên mực nước biển.
Sông Ével tạo thành phần lớn ranh giới phía đông của xã, chảy theo hướng tây qua trung tâm Baud, tạo... |
464925 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Schaffhouse-sur-Zorn | Schaffhouse-sur-Zorn | Schaffhouse-sur-Zorn là một xã thuộc tỉnh Bas-Rhin trong vùng Grand Est đông bắc Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Bas-Rhin
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Bas-Rhin |
876949 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Paduniella%20anakenam | Paduniella anakenam | Paduniella anakenam là một loài Trichoptera trong họ Psychomyiidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Động vật khu vực sinh thái Indomalaya
Paduniella |
463575 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Yquelon | Yquelon | Yquelon là một xã thuộc tỉnh Manche trong vùng Normandie tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 17 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Manche |
455498 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nicey-sur-Aire | Nicey-sur-Aire | Nicey-sur-Aire là một xã thuộc tỉnh Meuse trong vùng Grand Est đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 250 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Niceysuraire |
670590 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eleutherodactylus%20luteolateralis | Eleutherodactylus luteolateralis | Eleutherodactylus luteolateralis là một loài ếch trong họ Leptodactylidae. Chúng là loài đặc hữu của Ecuador.
Môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng đồng cỏ, các đồn điền, vườn nông thôn, và các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng nề.
Nguồn
Coloma, L.A., Ron, ... |
820019 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Salinas%2C%20California | Salinas, California | Salinas là quận lỵ và thành phố lớn nhất của quận Monterey, California, Hoa Kỳ. Salinas nằm 10 dặm (16 km) về phía đông-đông nam của cửa sông Salinas, ở độ cao khoảng 52 feet (16 m) trên mực nước biển. Dân số là 150.441 người theo điều tra dân số Hoa Kỳ 2010. Các thành phố chủ yếu là vùng ngoại ô nằm ở cửa của Thung lũ... |
673712 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bi%E1%BB%83u%20t%C3%ACnh%20c%E1%BB%A7a%20ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20Sahrawi%202010 | Biểu tình của người Sahrawi 2010 | Biểu tình của người Sahrawi 2010 là hàng loạt các cuộc biểu tình diễn ra tại Tây Sahara từ ngày tháng 10 năm 2010. Một số nhà chuyên môn như Noam Chomsky và Bernabé López García nhận định sự kiện này là điểm bắt đầu của làn sóng biểu tình tại Trung Đông và Bắc Phi. Mặc dù các cuộc biều tình đầu tiên diễn ra trong hòa b... |
305996 | https://vi.wikipedia.org/wiki/La%20Roque-Baignard | La Roque-Baignard | La Roque-Baignard là một xã ở tỉnh Calvados, thuộc vùng Normandie ở tây bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Calvados
Tham khảo
Liên kết ngoài
La Roque-Baignard sur le site de l'Institut géographique national
Roque-Baignard,La |
584592 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Delias%20harpalyce | Delias harpalyce | The Imperial White (Delias harpalyce) là một loài bướm thuộc họ Pieridae. Nó là loài đặc hữu của Úc.
Sải cánh dài 60–70 mm.
Ấu trùng ăn Amyema, Muellerina and Dendrophthoe species.
Hình ảnh
Tham khảo
Liên kết ngoài
Imperial White
Delias |
876811 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Limnoecetis%20tanganicae | Limnoecetis tanganicae | Limnoecetis tanganicae là một loài Trichoptera trong họ Dipseudopsidae. Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi.
Tham khảo
Trichoptera ở vùng nhiệt đới châu Phi
Limnoecetis |
577540 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Noda%2C%20Chiba | Noda, Chiba | Noda (tiếng Nhật: 野田市 Noda-shi, đọc là Nô-đa) là một thành phố thuộc tỉnh Chiba của Nhật Bản.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thành phố tỉnh Chiba |
502186 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ris%2C%20Hautes-Pyr%C3%A9n%C3%A9es | Ris, Hautes-Pyrénées | Ris là một xã thuộc tỉnh Hautes-Pyrénées trong vùng Occitanie tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 1000 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Hautes-Pyrénées |
439927 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Santilly%2C%20Eure-et-Loir | Santilly, Eure-et-Loir | Santilly là một xã thuộc tỉnh Eure-et-Loir trong vùng Centre-Val de Loire ở bắc trung bộ nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 123 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Eure-et-Loir |
721293 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Prunum%20smalli | Prunum smalli | Prunum smalli là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Marginellidae, họ ốc mép.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Prunum |
487662 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Plainville%2C%20Eure | Plainville, Eure | Plainville là một xã thuộc tỉnh Eure trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Eure
Tham khảo
Xã của Eure |
506494 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%C3%A0nh%20tinh%20kh%C3%AD%20kh%E1%BB%95ng%20l%E1%BB%93 | Hành tinh khí khổng lồ | Hành tinh khí khổng lồ (đôi khi gọi là hành tinh kiểu Sao Mộc (Jovian planet), hay hành tinh khổng lồ) là thể loại hành tinh khổng lồ có thành phần chính không phải là đá hay các vật chất rắn khác. Hiện có hai hành tinh khí khổng lồ trong hệ Mặt Trời: Sao Mộc và Sao Thổ. Nhiều hành tinh khí khổng lồ ngoài hệ Mặt Trời q... |
100136 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Goetzenbruck | Goetzenbruck | Goetzenbruck là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Sarreguemines, tổng Bitche. Tọa độ địa lý của xã là 48° 58' vĩ độ bắc, 07° 22' kinh độ đông. Goetzenbruck nằm trên độ cao trung bình là 378 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 260 mét và điểm cao nhất là 432 mét. Xã có diện tích 8,12 km², dâ... |
641747 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Speiredonia%20alix | Speiredonia alix | Speiredonia alix là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở Ấn Độ, quần đảo quần đảo Andaman, Malaya, Sumatra, Borneo, Java, Sumbawa và Philippines.
Liên kết ngoài
An Overview Of The Chi Speiredonia With Description Of Seven New Species
Chú thích
Speiredonia |
484010 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Portes-en-Valdaine | Portes-en-Valdaine | Portes-en-Valdaine là một xã thuộc tỉnh Drôme trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes ở đông nam nước Pháp. Xã Portes-en-Valdaine nằm ở khu vực có độ cao từ 157-470 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Portesenvaldaine |
29443 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Samsung | Samsung | Tập đoàn Samsung hay Samsung (Tiếng Hàn: 삼성, Romaja: Samseong, Hanja: 三星; Hán-Việt: Tam Tinh - 3 ngôi sao) là một tập đoàn đa quốc gia của Hàn Quốc có trụ sở chính đặt tại Samsung Town, Seocho, Seoul. Tập đoàn sở hữu rất nhiều công ty con, chuỗi hệ thống bán hàng cùng các văn phòng đại diện trên toàn cầu hoạt động dưới... |
690613 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oncidium%20auriferum | Oncidium auriferum | Oncidium auriferum là một loài phong lan có ở miền tây Nam Mỹ tới miền bắc Venezuela.
Hình ảnh
Tham khảo
A |
751620 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Distorsio%20burgessi | Distorsio burgessi | Distorsio burgessi là một loài ốc biển kích thước trung bình-nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Personidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Distorsio |
872866 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Triaenodes%20furcellus | Triaenodes furcellus | Triaenodes furcellus là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc.
Chú thích
Tham khảo
Trichoptera miền Tân bắc
Triaenodes |
304578 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bi%C3%AAn | Biên | Biên có thể là:
Biên của một tập hợp, là tập hợp những điểm mà lân cận của nó vừa chứa những điểm thuộc tập cho trước, vừa chứa những điểm không thuộc.
Biên (kinh tế học) chỉ chênh lệch của một đại lượng biến đổi phụ thuộc vào biến đổi của đại lượng khác.
Kinh tế sản phẩm |
399935 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Friedelsheim | Friedelsheim | Friedelsheim là một đô thị thuộc huyện Bad Dürkheim, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị Friedelsheim có diện tích 4,16 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1542 người.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Bad Dürkheim |
526607 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Elbl%C4%85g | Elbląg | Elbląg là một thành phố Ba Lan. Elbląg nằm ở phía bắc Ba Lan ở rìa phía đông của khu vực Żuławy với 124.257 cư dân (ngày 31 tháng 12 năm 2011). Đây là thủ phủ của huyện Elbląski và tỉnh Warmińsko-Mazurskie. Trước đây nó là thủ phủ của tỉnh Elbląg (1975-1998) và một quận hạt trong tỉnh Gdańsk (1945-1975).
Elbląg là một... |
397324 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C6%B0%C6%A1ng%20sinh | Tương sinh | Giữa Ngũ hành có mối quan hệ nuôi dưỡng, giúp đỡ, thúc đẩy nhau để vận động không ngừng, đó là quan hệ Tương sinh. Người ta qui ước thứ tự của Ngũ hành Tương sinh như sau: Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc.
Trong quan hệ Tương sinh, mỗi Hành đều có mối quan hệ với hai Hành khác (ha... |
970841 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Desmopachria%20grouvellei | Desmopachria grouvellei | Desmopachria grouvellei là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Régimbart miêu tả khoa học năm 1895.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Desmopachria |
270631 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kh%C3%AD%20h%E1%BA%ADu%20Th%C3%A1i%20Lan | Khí hậu Thái Lan | Khí hậu Thái Lan là khí hậu nhiệt đới Xavan. Thời tiết nóng, mưa nhiều. Từ giữa tháng 5 cho tới tháng 9, chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam. Từ tháng 10 đến giữa tháng 3 chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc khô, lạnh. Eo đất phía Nam luôn luôn nóng, ẩm.
Khí hậu chung
Thái Lan có 4 mùa rõ rệt: Mùa khô kéo dài từ tháng ... |
330194 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BA%A3i%20Patrick%20Dewaere | Giải Patrick Dewaere | Giải Patrick Dewaere là một giải của điện ảnh Pháp dành cho các nam diễn viên đầy triển vọng trong khu vực nói tiếng Pháp, tương đương với giải Romy Schneider dành cho các nữ diễn viên đầy triển vọng.
Trước đó - từ năm 1981 tới năm 2006 - giải này mang tên giải Jean Gabin. Nhưng do sự bất hòa giữa tổ chức phụ trách gi... |
700489 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bremerhaven | Bremerhaven | Bremerhaven là cảng biển của Thành phố cảng tự do Bremen, Đức.
Nó tạo thành một vùng đất lọt trong bang Lower Saxony và tọa lạc tại cửa sông Weser trên bờ phía đông của nó, đối diện với thị trấn Nordenham. Mặc dù là một thành phố tương đối mới, nó có một lịch sử lâu dài như là một cảng thương mại và hôm nay là một tron... |
884442 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Andrena%20neovirida | Andrena neovirida | Andrena neovirida là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Grünwaldt mô tả khoa học năm 2005.
Chú thích
Tham khảo
N
Động vật được mô tả năm 2005 |
901249 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Agrypnus%20bidentatus | Agrypnus bidentatus | Agrypnus bidentatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Fleutiaux miêu tả khoa học năm 1934.
Chú thích
Tham khảo
Agrypnus |
925208 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Macrocoma%20splendens | Macrocoma splendens | Macrocoma splendens là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Lindberg miêu tả khoa học năm 1950.
Chú thích
Tham khảo
Macrocoma |
906601 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Glyphonyx%20teapensis | Glyphonyx teapensis | Glyphonyx teapensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Champion mô tả khoa học năm 1896.
Chú thích
Tham khảo
Glyphonyx |
562457 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Areca%20ipot | Areca ipot | Areca ipot là loài thực vật có hoa thuộc họ Arecaceae. Loài này được Becc. mô tả khoa học đầu tiên năm 1909.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Chi Cau
Thực vật được mô tả năm 1909
Thực vật Philippines
Thực vật dễ tổn thương |
315273 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Courchapon | Courchapon | Courchapon là một xã của tỉnh Doubs, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền đông nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Doubs
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Doubs |
914747 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aspidimorpha%20maffinbayensis | Aspidimorpha maffinbayensis | Aspidimorpha maffinbayensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Borowiec miêu tả khoa học năm 1992.
Chú thích
Tham khảo
Aspidimorpha |
163333 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kinh%20t%E1%BA%BF%20Philippines | Kinh tế Philippines | Kinh tế Philippines là một nền kinh tế thị trường công nghiệp mới, theo các số liệu thống kê của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF), năm 2020, quy mô nền kinh tế của quốc gia này xếp thứ 3 trong khu vực Đông Nam Á sau Indonesia và Thái Lan, đứng hạng 32 toàn cầu theo GDP danh nghĩa. Philippines được coi là một trong những con H... |
349163 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aichstetten | Aichstetten | Aichstetten là một đô thị ở huyện Ravensburg ở bang Baden-Württemberg thuộc nước Đức. Đô thị này có diện tích 33,74 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2020 là 2842 người.
Tham khảo |
834081 | https://vi.wikipedia.org/wiki/2577%20Litva | 2577 Litva | 2577 Litva (1975 EE3) là một tiểu hành tinh bay qua Sao Hỏa được phát hiện ngày 12 tháng 3 năm 1975 bởi N. Chernykh ở Nauchnyj. "Litva" có nghĩa quốc gia Litva.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 2577 Litva
Được phát hiện bởi Nikolai Chernykh
Thiên thể phát hiện năm 1975 |
914241 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aphthona%20siamica | Aphthona siamica | Aphthona siamica là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Kimoto miêu tả khoa học năm 2000.
Chú thích
Tham khảo
Aphthona |
549090 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Peperomia%20graveolens | Peperomia graveolens | Peperomia graveolens là một loài thực vật thuộc họ Piperaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Santiana, J. & Pitman, N. 2004. Peperomia graveolens. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.
graveolens
Thực vật dễ tổn thương
Thực vật đặc hữu Ecuador |
95209 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BA%ADu%20Chu | Hậu Chu | Nhà Hậu Chu (後周) (951-959) là triều đại cuối cùng trong số năm triều đại, kiểm soát phần lớn miền Bắc Trung Quốc trong thời Ngũ đại Thập quốc, một thời kỳ kéo dài từ năm 907 tới năm 960 và là cầu nối giữa thời nhà Đường và thời nhà Tống.
Thành lập
Quách Uy (904-954), một viên tướng người Hán, khi đó đảm nhiệm chức vụ ... |
722882 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Morula%20nodulifera | Morula nodulifera | Morula nodulifera là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Morula |
666730 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cassia%20fikifiki | Cassia fikifiki | Cassia fikifiki là một loài cây gỗ in the Fabaceae. Nó chỉ được tìm thấy ở Bờ Biển Ngà. Nó bị đe dọa do mất nơi sống.
Chú thích
Tham khảo
Assi, A. 1998. Cassia fikifiki. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2007.
fikifiki |
912399 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tetrigus%20okinawensis | Tetrigus okinawensis | Tetrigus okinawensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Ôhira miêu tả khoa học năm 1967.
Chú thích
Tham khảo
Tetrigus |
682124 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eoa | Eoa | For the acronym "EOA", see EOA.
Eoa là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Geometridae |
96669 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Windows%20Live%20Hotmail | Windows Live Hotmail | Windows Live Hotmail, thường được gọi đơn giản là Hotmail, là một dịch vụ Webmail miễn phí phổ biến của Microsoft, một bộ phận của nhóm dịch vụ Windows Live. Bản beta của dịch vụ được phát hành vào ngày 1 tháng 11 năm 2005 đồng thời với việc phát hành Windows Live, và bản chính thức đã được phát hành vào ngày 7 tháng 5... |
468690 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hirnsdorf | Hirnsdorf | Hirnsdorf là một đô thị thuộc huyện Weiz thuộc bang Steiermark, nước Áo. Đô thị có diện tích 4,53 km², dân số thời điểm cuối năm 2005 là 702 người.
Tham khảo |
950699 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20pararia | Tipula pararia | Tipula pararia là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ruồi hạc |
969862 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Andonectes%20aequatorius | Andonectes aequatorius | Andonectes aequatorius là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Régimbart miêu tả khoa học năm 1899.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Andonectes |
358643 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sains-du-Nord | Sains-du-Nord | Sains-du-Nord là một xã ở tỉnh Nord ở miền bắc nước Pháp. Xã này có diện tích 16,03 kilômét vuông, dân số năm 1999 là 3148 người. Khu vực này có độ cao trung bình 240 mét trên mực nước biển.
Xem thêm
Xã của tỉnh Nord
Tham khảo
INSEE commune file
Sainsdunord |
952460 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Atarba%20leptoxantha | Atarba leptoxantha | Atarba leptoxantha là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Atarba
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
544669 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tillandsia%20rauschii | Tillandsia rauschii | Tillandsia rauschii là một loài thuộc chi Tillandsia. Đây là loài đặc hữu của Bolivia.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Checklist of Bolivian Bromeliaceae Truy cập 21 tháng 10 năm 2009
R
Thực vật Bolivia |
833973 | https://vi.wikipedia.org/wiki/2468%20Repin | 2468 Repin | 2468 Repin (1969 TO1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 8 tháng 10 năm 1969 bởi L. Chernykh ở Nauchnyj.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 2468 Repin
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1969 |
837481 | https://vi.wikipedia.org/wiki/5148%20Giordano | 5148 Giordano | 5148 Giordano (5557 P-L) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 17 tháng 10 năm 1960 bởi Cornelis Johannes van Houten, Ingrid van Houten-Groeneveld và Tom Gehrels ở Đài thiên văn Palomar.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 5148 Giordano
Thiên thể phát hiện năm 1960
Tiểu ... |
584485 | https://vi.wikipedia.org/wiki/BET%20Presents%20Beyonc%C3%A9 | BET Presents Beyoncé | BET Presents Beyoncé (BET giới thiệu Beyoncé) là một DVD của ca sĩ R&B người Mỹ Beyoncé Knowles được hành bởi hãng Black Entartainment Televison – Kênh truyền hình giải trí dành cho người da den. Đĩa được phát hành kèm với album B’Day chỉ có tại các cửa hàng của Wal-mart. Đĩa gồm những video hậu trường xoay quanh album... |
789780 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Euchelus%20atratus | Euchelus atratus | Euchelus atratus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Chilodontidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Drivas, J. & M. Jay (1988). Coquillages de La Réunion et de l'île Maurice
Euchelus |
295597 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tha%20Khantho%20%28huy%E1%BB%87n%29 | Tha Khantho (huyện) | Tha Khantho () là huyện cực tây bắc (‘‘amphoe’’) của tỉnh Kalasin, đông bắc Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía nam theo chiều kim đồng hồ) là Nong Kung Si của tỉnh Kalasin, Kranuan của tỉnh Khon Kaen, Kumphawapi, Si That và Wang Sam Mo của tỉnh Udon Thani.
Lịch sử
Tiểu huyện (King Amphoe) Tha Khantho được ... |
2093 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%C3%A0%20Lan | Hà Lan | Hà Lan hay Hòa Lan ( ) là một quốc gia tại Tây Âu. Đây là quốc gia cấu thành chủ yếu của Vương quốc Hà Lan, và còn bao gồm ba lãnh thổ đảo tại Caribe (Bonaire, Sint Eustatius và Saba). Phần thuộc châu Âu của Hà Lan gồm có 12 tỉnh, giáp với Đức về phía đông, Bỉ về phía nam, và biển Bắc về phía tây bắc; có biên giới hàng... |
763380 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Craugastor%20psephosypharus | Craugastor psephosypharus | Craugastor psephosypharus là một loài ếch trong họ Leptodactylidae.
Nó được tìm thấy ở Belize, Guatemala, và có thể Honduras.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng nhiều đá, và hang. Loài này đang ... |
521506 | https://vi.wikipedia.org/wiki/GeoCities | GeoCities | Yahoo!GeoCities là nhà cung cấp Dịch vụ lưu trữ website, hiện tại chỉ hoạt động tại thị trường Nhật Bản.
GeoCities được thành lập vào cuối năm 1994 bởi David Bohnett và John Rezner dưới tên gọi là Beverly Hills Internet (BHI). Trong những ngày đầu, người dùng của GeoCities sẽ tạo ra các trang web và đặt chúng tại một ... |
282010 | https://vi.wikipedia.org/wiki/BOD | BOD | BOD có thể là:
BOD (Best Oil Designer), Một thương hiệu dầu nhớt cao cấp từ Đài Loan
BOD (thuốc), Một loại thuốc an thần
Bod (chương trình truyền hình) - Bod: Một chương trình truyền hình
Bod, Braşov, Một xã ở România
BCL2L11, Một loại gene người
Nhu cầu oxy hóa sinh học - Biochemical Oxygen Demand, ký hiệu BOD, ... |
502896 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Laika | Laika | Laika (Tiếng Nga: Лайка) là một chú chó (?/?/1954 - 3/11/1957). Laika thuộc giống cái, là sinh vật đầu tiên được đưa lên quỹ đạo quanh Trái Đất, động vật đầu tiên hy sinh trên quỹ đạo. Thời điểm con tàu chở Laika vào quỹ đạo, khi đó các nhà khoa học còn rất mơ hồ về tác động của chuyến bay ngoài không gian tới sinh vật... |
687289 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20pachytelos | Bulbophyllum pachytelos | Bulbophyllum pachytelos là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum.
Chú thích
Tham khảo
The Bulbophyllum-Checklist
The internet Orchid species Photo Encyclopedia
pachytelos]]
P |
521624 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Poursiugues-Boucoue | Poursiugues-Boucoue | Poursiugues-Boucoue là một xã thuộc tỉnh Pyrénées-Atlantiques trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền tây nam nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Pyrénées-Atlantiques
Tham khảo
INSEE
Xã của Pyrénées-Atlantiques |
241397 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anhembi | Anhembi | Anhembi là một đô thị ở bang São Paulo, Brasil. Anhembi có dân số (năm 2007) là 5271 người, diện tích là 736,463 km², mật độ dân số 7,2 người/km². Anhembi nằm ở độ cao 472 m, cách thủ phủ bang São Paulo 240 km. Đô thị này nằm ở khu vực khí hậu cận nhiệt đới. Theo điều tra năm 2000, Anhembi có:
Tổng dân số 4535 người, t... |
546353 | https://vi.wikipedia.org/wiki/USS%20Block%20Island%20%28CVE-21%29 | USS Block Island (CVE-21) | USS Block Island (CVE-21) (nguyên mang ký hiệu AVG-21, sau đó được đổi thành ACV-21 và CVE-21), là một tàu sân bay hộ tống thuộc lớp Bogue của Hải quân Hoa Kỳ trong Chiến tranh Thế giới thứ hai. Nó là chiếc tàu chiến đầu tiên trong số hai chiếc của Hải quân Mỹ được đặt tên theo eo biển Block Island ngoài khơi Rhode Isl... |
402337 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Altd%C3%B6bern | Altdöbern | Altdöbern là một đô thị thuộc huyện Oberspreewald-Lausitz, bang Brandenburg, Đức.
Tham khảo |
131442 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pacy-sur-Eure | Pacy-sur-Eure | Pacy-sur-Eure là một xã trong vùng hành chính Normandie, thuộc tỉnh Eure, quận Évreux, tổng Pacy-sur-Eure. Tọa độ địa lý của xã là 49° 01' vĩ độ bắc, 01° 22' kinh độ đông. Pacy-sur-Eure nằm trên độ cao trung bình là 53 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 38 mét và điểm cao nhất là 141 mét. Xã có diện tích 13,5... |
956339 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gonomyia%20maya | Gonomyia maya | Gonomyia maya là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Gonomyia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
703887 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vexillum%20scitulum | Vexillum scitulum | Vexillum (Costellaria) scitulum là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Costellariidae.
Miêu tả
Loài này có kích thước giữa 10 mm and 36 mm
Phân bố
Chúng phân bố ở Vịnh Ba Tư, in the Ấn Độ Dương dọc theo Madagascar, Mozambique và in Biển Trung Quốc.
Chú thích
Tham khảo
Odhner... |
308635 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bagnoles | Bagnoles | Bagnoles là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Aude trong vùng Occitanie.
Người dân địa phương trong tiếng Pháp gọi là Bagnolois.
Xã này thuộc vùng đô thị Carcassonne, Minervois tại Cabardès bên Clamoux
Hành chính
Thông tin nhân khẩu
Tham khảo
Liên kết ngoài
Bagnoles trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Bagnoles... |
580717 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sony%20Ericsson%20W995 | Sony Ericsson W995 | Chiếc điện thoại dáng trượt Sony Ericsson W995 được thiết kế bởi Sony Ericsson là đầu tàu trong dòng Walkman, còn được biết đến với tên mã Hikaru. W995 được ra mắt vào ngày 4 tháng 6 năm 2009 và sử dụng phiên bản 'Walkman Player' thứ 4. Đây cũng là chiếc điện thoại Walkman đầu tiên được trang bị jack cắm chuẩn 3.5 mm. ... |
566572 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phyllonorycter%20melanosparta | Phyllonorycter melanosparta | Phyllonorycter melanosparta là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở Nam Phi và Zimbabwe.
Ấu trùng ăn Desmodium repandum, Flemingia grahamiana, Rhynchosia caribaea và Vigna species. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ.
Chú thích
Phyllonorycter |
845353 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Roly-Poly%20%28b%C3%A0i%20h%C3%A1t%29 | Roly-Poly (bài hát) | Roly-Poly là một bài hát dance-pop của nhóm nhạc nữ Hàn Quốc T-ara. Bài hát này là bài hát chủ đề chính của mini album thứ hai của nhóm mang tên John Travolta Wannabe (2011). Bài hát được sáng tác và sản xuất bởi Shinsadong Tiger và Choi Gyu-Sung, những người đã sáng tác bài hát bản hit "Bo Peep Bo Peep" trước đây của ... |
906995 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Horistonotus%20fidelis | Horistonotus fidelis | Horistonotus fidelis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Fall miêu tả khoa học năm 1934.
Chú thích
Tham khảo
Horistonotus |
242904 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A2n%20bay%20Dushanbe | Sân bay Dushanbe | Sân bay Dushanbe là một sân bay ở Dushanbe, thủ đô của Tajikistan. Hiện sân bay đang được nâng cấp để nâng cấp nhà ga được xây lần đầu năm 1964..
Airlines and destinations
Ariana Afghan Airlines (Kabul)
Avia Traffic Company (Bishkek)
China Southern Airlines (Ürümqi)
Domodedovo Airlines (Moscow-Domodedovo)
East ... |
267243 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Briga%20Novarese | Briga Novarese | Briga Novarese là một đô thị ở tỉnh Novara ở vùng Piedmont của Ý, tọa lạc cách 90 km về phía đông bắc của Torino và khoảng 35 km về phía tây bắc của Novara. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 2.759 người và diện tích là 4,7 km².
Briga Novarese giáp các đô thị: Borgomanero, Gozzano, và Invori... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.