id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
460175 | https://vi.wikipedia.org/wiki/La%20Caure | La Caure | La Caure là một xã thuộc tỉnh Marne trong vùng Grand Est đông nam nước Pháp. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 229 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Caure |
929196 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Prosmidia%20suahelorum | Prosmidia suahelorum | Prosmidia suahelorum là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Weise miêu tả khoa học năm 1901.
Chú thích
Tham khảo
Prosmidia |
872119 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oecetis%20graphata | Oecetis graphata | Oecetis graphata là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Chú thích
Tham khảo
Oecetis |
902135 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ampedus%20nigripes | Ampedus nigripes | Ampedus nigripes là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Fleutiaux miêu tả khoa học năm 1934.
Chú thích
Tham khảo
Ampedus |
192064 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%E1%BB%89nh%20Etch%C5%AB | Tỉnh Etchū | là một tỉnh cũ Nhật Bản ở giữa đảo Honshū, trên bờ biển Nhật Bản. Nó tiếp giáp với các tỉnh Echigo, Shinano, Hida, Kaga, và Noto. Khu vực này ngày nay là quận Toyama.
Thủ phủ cũ của tỉnh là Takaoka, nhưng trong thời Sengoku, khu vực này bị lãnh chúa của các tỉnh láng giềng chiếm giữ như Echigo và Kaga.
Các huyện cũ
... |
311116 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Brousses-et-Villaret | Brousses-et-Villaret | Brousses-et-Villaret là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Aude trong vùng Occitanie.
Người dân địa phương trong tiếng Pháp gọi là Broularetois và Broularetoises.
Hành chính
}}
Thông tin nhân khẩu=
Biến động dân số
</center>
Histogramme (élaboration graphique par Wikipédia)
Tham khảo
Liên kết ngoài
Voir – Trang... |
554484 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Alnus%20acuminata | Alnus acuminata | Alnus acuminata (tiếng Anh thường gọi là Alder là một loài thực vật]] thuộc họ Betulaceae. Loài này có ở Argentina, Bolivia, Costa Rica, Ecuador, Guatemala, México, Panama, và Peru.
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Alnus acuminata. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 8 n... |
907706 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Liotrichus%20chlamydates | Liotrichus chlamydates | Liotrichus chlamydates là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Lewis miêu tả khoa học năm 1894.
Chú thích
Tham khảo
Liotrichus |
838984 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%287757%29%201990%20KO | (7757) 1990 KO | (7757) 1990 KO là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Eleanor F. Helin ở Đài thiên văn Palomar ở Quận San Diego, California, ngày 22 tháng 5 năm 1990.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 7001–8000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1990
Được phát hiện bởi Eleanor F. Helin
Tiểu hành tinh vành... |
494111 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tteok | Tteok | Tteok (떡) (); cũng đánh vần ddeock, dduk, ddeog hoặc thuck chỉ một thể loại bánh truyền thống của người Hàn Quốc làm từ bột gạo nếp (tiếng Hàn Quốc gọi gạo này là chapssal). Một số loại tteok có thể làm từ bột gạo thường. Có hàng trăm loại khác nhau của tteok ăn quanh năm với vô số màu sắc, hương vị, hình dạng và nguyê... |
74570 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%C6%B0%C6%A1ng%20Qu%E1%BB%91c%20D%E1%BB%A5ng | Trương Quốc Dụng | Trương Quốc Dụng (張國用, 1797–1864), khi trước tên là Khánh, tự: Dĩ Hành; là danh thần, là nhà văn, và là người có công chấn hưng lịch pháp Việt Nam thời Nguyễn.
Thân thế và sự nghiệp
Trương Quốc Dụng sinh ngày 5 tháng Chạp năm Đinh Tỵ (1797) tại làng Phong Phú; nay là xã Thạch Khê, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
Tổ tiê... |
970693 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cybister%20siamensis | Cybister siamensis | Cybister siamensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Sharp miêu tả khoa học năm 1882.
Hình ảnh
Chú thích
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Cybister |
406980 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cirey-l%C3%A8s-Pontailler | Cirey-lès-Pontailler | Cirey-lès-Pontailler là một xã ở tỉnh Côte-d'Or trong vùng Bourgogne-Franche-Comté, phía đông nước Pháp. Khu vực này có độ cao trung bình 204 mét trên mực nước biển.
Dân số
Tham khảo
Cirey-lès-Pontailler sur le site de l'Institut géographique national
Xã của Côte-d'Or |
126258 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BA%A3i%20v%C3%B4%20%C4%91%E1%BB%8Bch%20b%C3%B3ng%20%C4%91%C3%A1%20n%E1%BB%AF%20ch%C3%A2u%20%C3%82u%201993 | Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 1993 | Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 1993 do UEFA tổ chức được tiến hành từ ngày 29 tháng 6 đến ngày 4 tháng 7 năm 1993 tại Ý. Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Na Uy đã thắng đội tuyển Ý với tỉ số 1-0 trong trận chung kết.
Vòng loại
Danh sách cầu thủ
Bán kết
Tranh hạng ba
Chung kết
Vô địch
Cầu thủ ghi bàn
2 bàn
Susan ... |
578244 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C5%8Dgane%2C%20Chiba | Tōgane, Chiba | Togane (tiếng Nhật: 東金市 Tōgane-shi, đọc là Tô-ga-ne) là một thành phố thuộc tỉnh Chiba của Nhật Bản.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thành phố tỉnh Chiba |
119011 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A1ch%20%C4%91i%E1%BB%87n%20t%E1%BB%AD | Sách điện tử | Sách điện tử (tiếng Anh: electronic book; viết tắt: e-book hay eBook), là một quyển sách được xuất bản và phát hành cho các thiết bị kỹ thuật số, bao gồm văn bản, hình ảnh hoặc cả hai, có thể đọc được trên màn hình phẳng của máy tính hoặc các thiết bị điện tử khác. Mặc dù đôi khi được định nghĩa là "phiên bản điện tử c... |
231513 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ki%E1%BA%BFm%20H%C3%A0 | Kiếm Hà | Kiếm Hà (chữ Hán giản thể: 剑河县, bính âm: Jiànhé Xiàn, âm Hán Việt: Kiếm Hà huyện) là một huyện thuộc Châu tự trị dân tộc Miêu và dân tộc Đồng Kiềm Đông Nam, tỉnh Quý Châu, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này có diện tích 2173 km², dân số năm 2002 là 210.000 người. Mã số bưu chính của huyện Kiếm Hà là 556400. Chính q... |
457150 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A1ch%3AKinh%20t%E1%BA%BF%20h%E1%BB%8Dc%20v%C4%A9%20m%C3%B4 | Sách:Kinh tế học vĩ mô |
Kinh tế học vĩ mô
Kinh tế học vĩ mô là gì?
Kinh tế học vĩ mô
Tổng sản phẩm nội địa
Số nhân (kinh tế học)
Thất nghiệp
Lạm phát
Nền kinh tế trong ngắn hạn
Tiền
Tiền tệ
Đường LM
Đường IS
Mô hình IS-LM
Chu kỳ kinh tế
Chính sách kinh tế vĩ mô
Chính sách tài chính
Kích cầu
Chính sách tiền tệ
Tiền cơ sở
Số nhân tiền tệ
Nền... |
457089 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sarah-Jane%20Hutt | Sarah-Jane Hutt | Sarah-Jane Hutt đến từ Poole, Anh là Hoa hậu Thế giới thứ 5 đến từ Vương quốc Anh.
Khi tên của Sarah được xướng lên với ngôi vị Hoa hậu Thế giới đã gây ra nhiều tranh cãi đối với các thí sinh khác những người này cho rằng cô không thực sự đẹp nhất ở các nhóm thí sinh, với một thí sinh từ chối tham dự lễ đăng quang và ... |
971387 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydroporus%20goldschmidti | Hydroporus goldschmidti | Hydroporus goldschmidti là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Gschwendtner miêu tả khoa học năm 1923.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Hydroporus |
586171 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aarau | Aarau | Aarau là thủ phủ của bang phía bắc của Thụy Sĩ Aargau. Thành phố này cũng là thủ phủ của huyện Aarau. Đây là khu vực nói tiếng Đức và chủ yếu là theo Tin lành. Aarau nằm trên cao nguyên Thụy Sĩ, trong thung lũng Aar, bên bờ phải của sông, và ở chân phía nam của dãy núi Jura, và là phía tây Zürich. Thành phố giáp giới v... |
207602 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Punjaipuliampatti | Punjaipuliampatti | Punjaipuliampatti là một thị xã panchayat của quận Erode thuộc bang Tamil Nadu, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Punjaipuliampatti có dân số 15.144 người. Phái nam chiếm 50% tổng số dân và phái nữ chiếm 50%. Punjaipuliampatti có tỷ lệ 67% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc ... |
954644 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Elephantomyia%20pendleburyi | Elephantomyia pendleburyi | Elephantomyia pendleburyi là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Elephantomyia
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
266687 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Huerta%20de%20Rey | Huerta de Rey | Huerta de Rey là một đô thị trong tỉnh Burgos, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 (INE), đô thị này có dân số là 1.208 người.
Tham khảo
Đô thị ở Burgos |
914948 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aulacophora%20jacobyi | Aulacophora jacobyi | Aulacophora jacobyi là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Weise miêu tả khoa học năm 1924.
Chú thích
Tham khảo
Aulacophora |
285551 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Festigny%2C%20Yonne | Festigny, Yonne | Festigny là một xã của Pháp, tọa lạc ở tỉnh Yonne trong vùng Bourgogne-Franche-Comté.
Hành chính
Thông tin nhân khẩu
Xem thêm
Xã của Yonne
Tham khảo
Liên kết ngoài
Festigny trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Xã của Yonne |
701868 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Porosalvania%20angulifera | Porosalvania angulifera | Porosalvania angulifera là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Rissoidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Porosalvania |
794000 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a%20b%C3%A0i%20Trung%20Qu%E1%BB%91c | Chủ nghĩa bài Trung Quốc | Chủ nghĩa bài Trung Quốc hay còn gọi là, Chủ nghĩa bài Hoa hay Mối lo Hán bành trướng (tiếng Anh: Sinophobia, bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp cổ: Sinae nghĩa là 'người Trung Quốc' và φόβος, phobos có nghĩa là 'sợ hãi') là một xu hướng chống lại quốc gia Trung Quốc, người Trung Quốc hoặc văn hóa Trung Quốc. Sự kì thị này thườ... |
590170 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hyposmocoma%20palmivora | Hyposmocoma palmivora | Hyposmocoma palmivora là một loài bướm đêm thuộc họ Cosmopterigidae. Nó là loài đặc hữu của Kauai. Loài địa phương ở Kumuwela, nơi nó được tim thấy ở độ cao 4,000 feet.
Ấu trùng ăn Pritchardia eriophora.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Insects of Hawaii. Volume 9, Microlepidoptera
Hyposmocoma
Loài đặc hữu của Hawaii |
948768 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nephrotoma%20pleuromaculata | Nephrotoma pleuromaculata | Nephrotoma pleuromaculata là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở het Palearctisch en Oriëntaals gebied.
Tham khảo
Nephrotoma |
874338 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Glossosoma%20taeniatum | Glossosoma taeniatum | Glossosoma taeniatum là một loài Trichoptera trong họ Glossosomatidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Glossosoma |
486338 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cao%20%C4%90%C4%83ng%20Chi%E1%BA%BFm | Cao Đăng Chiếm | Cao Đăng Chiếm (1921-2007) là một chính khách và là sĩ quan an ninh cao cấp Việt Nam. Ông từng là Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam, Thứ trưởng Thường trực Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an), hàm Thượng tướng Công an nhân dân Việt Nam.
Hoạt động trước 1975
Ông sinh ngày 1 tháng 12 năm 1921, nguyên quá... |
345695 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Fuscien | Saint-Fuscien | Saint-Fuscien là một xã ở tỉnh Somme, vùng Hauts-de-France, Pháp.
Địa lý
Thị trấn này có cự ly khoảng 3 dặm Anh về phía nam của Amiens, trên đường D7.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Somme
Xã của Somme |
369431 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bertha%20von%20Suttner | Bertha von Suttner | Bertha Felicitas Sophie Freifrau von Suttner (Nữ nam tước Bertha von Suttner, Gräfin (Nữ bá tước) Kinsky von Wchinitz und Tettau; 9.6.1843 – 21.6.1914) là một tiểu thuyết gia người Áo, một người theo chủ nghĩa hòa bình và là phụ nữ đầu tiên đoạt giải Nobel Hòa bình.
Tiểu sử
Suttner sinh tại Praha là nữ nam tước Kinsk... |
743641 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Terebra%20punctatostriata | Terebra punctatostriata | Terebra punctatostriata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Terebridae, họ ốc dài.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Terebra
Động vật được mô tả năm 1834 |
141327 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%E1%BB%95ng%20h%E1%BB%99i%20Sinh%20vi%C3%AAn%20Vi%E1%BB%87t%20Nam%20t%E1%BA%A1i%20Paris | Tổng hội Sinh viên Việt Nam tại Paris | Tổng hội Sinh viên Việt Nam tại Paris (tiếng Pháp: L'Association Générale des Etudiants Vietnamiens de Paris), viết tắt là THSVVNP hoặc AGEVP, là một tổ chức sinh viên quy tụ những Hội Sinh viên tại các trường Đại học tại Paris, Pháp và vùng lân cận. Được thành lập từ năm 1964, Tổng hội được xem là tổ chức lâu đời nhất... |
953667 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dicranomyia%20lucida | Dicranomyia lucida | Dicranomyia lucida là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Dicranomyia
Limoniidae ở vùng Palearctic |
899837 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Xylocopa%20steindachneri | Xylocopa steindachneri | Xylocopa steindachneri là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Maidl mô tả khoa học năm 1912.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ong bầu
Động vật được mô tả năm 1912 |
298242 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thai%20Mueang%20%28huy%E1%BB%87n%29 | Thai Mueang (huyện) | Thai Mueang () là một huyện (amphoe) ở tỉnh Phang Nga miền nam Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là Takua Pa, Kapong, Mueang Phang Nga và Takua Thung. Phía tây là biển Andaman.
Vườn quốc gia Khao Lampi - Hat Thai Mueang được thành lập năm 1986 với diện tích 72 km². Vườn quốc g... |
475442 | https://vi.wikipedia.org/wiki/M%C3%BCrzsteg | Mürzsteg | Mürzsteg là một đô thị thuộc huyện Mürzzuschlag bang Steiermark, nước Áo. Đô thị có diện tích 108,58 km², dân số thời điểm cuối năm 2008 là 782 người.
Tham khảo |
548823 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Piper%20schuppii | Piper schuppii | Piper schuppii là một loài thực vật thuộc họ Piperaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador.
Chú thích
Tham khảo
Santiana, J. & Pitman, N. 2004. Piper schuppii. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Ecuador
S
Thực vật dễ tổn thương |
929969 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sceloenopla%20ornata | Sceloenopla ornata | Sceloenopla ornata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Uhmann miêu tả khoa học năm 1954.
Chú thích
Tham khảo
Sceloenopla |
818092 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%A3ng%20%C4%90%E1%BB%A9c%2C%20Qu%E1%BA%A3ng%20X%C6%B0%C6%A1ng | Quảng Đức, Quảng Xương | Quảng Đức là một xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
Địa giới hành chính
Xã Quảng Đức nằm ở phía bắc của huyện Quảng Xương.
Phía đông giáp xã Quảng Minh, thành phố Sầm Sơn và xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương.
Phía nam giáp các xã Quảng Nhân và Quảng Ninh, huyện Quảng Xương.
Phía tây giáp thị trấn Tân... |
279430 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Valentim%20Gentil | Valentim Gentil | Valentim Gentil là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 20º25'20" độ vĩ nam và kinh độ 50º05'15" độ vĩ tây, giữa các thành phố Votuporanga và São Paulo. Trên khu vực có độ cao 510 m. Dân số năm 2004 ước tính là 9.990 người.
Đô thị này có diện tích 149,66 km².
Sông ngòi
Sông São José dos Dou... |
773330 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Caulorhiza | Caulorhiza | Caulorhiza là một chi của nấm thuộc Tricholomataceae. Chi này, gồm 3 species được tìm thấy ở USA, was circumscribed by Joanne Lennox năm 1979.
Tham khảo
Xem thêm
Danh sách chi Tricholomataceae
Liên kết ngoài
Tricholomataceae |
493732 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Twiggs%2C%20Georgia | Quận Twiggs, Georgia | Quận Twiggs là một quận trong tiểu bang Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Jeffersonville . Theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 10.590 người .
Thông tin nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2000, quận đã có dân số 10.590 người, 3.832 hộ, và 2.862 gia đình sống trong quận.... |
579357 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hamakaze%20%28t%C3%A0u%20khu%20tr%E1%BB%A5c%20Nh%E1%BA%ADt%29 | Hamakaze (tàu khu trục Nhật) | Hamakaze (tiếng Nhật: 濱風) là một tàu khu trục hạng nhất của Hải quân Đế quốc Nhật Bản thuộc lớp Kagerō đã phục vụ tại Mặt trận Thái Bình Dương trong Chiến tranh Thế giới thứ hai.
Vào ngày 7 tháng 4 năm 1945, Hamakaze đã hộ tống cho thiết giáp hạm Yamato khởi hành từ vùng biển nội địa Nhật Bản trong Chiến dịch Ten-Go, ... |
399744 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Datzeroth | Datzeroth | Datzeroth là một đô thị thuộc huyện Neuwied, bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị Datzeroth có diện tích 8 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 247 người.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Neuwied |
591425 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Albuna | Albuna | Albuna là một chi bướm đêm thuộc họ Sesiidae.
Các loài
Albuna fraxini (Edwards, 1881)
Albuna pyramidalis (Walker, 1856)
Albuna bicaudata Eichlin, 1989
Albuna polybiaformis Eichlin, 1989
Albuna rufibasilaris Eichlin, 1989
Chú thích
Tham khảo
Sesiidae |
852758 | https://vi.wikipedia.org/wiki/15258%20Alfilipenko | 15258 Alfilipenko | 15258 Alfilipenko (1990 RN17) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 9 năm 1990 bởi L. V. Zhuravleva ở Đài vật lý thiên văn Crimean.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 15258 Alfilipenko
Tiểu hành tinh vành đai chính
Được phát hiện bởi Lyudmila Zhuravlyova
Thiên ... |
662387 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Xyleborini | Xyleborini | Xyleborini là một tông của bọ cánh cứng vỏ cây (hay còn gọi là phân tông Xyleborina của tông Scolytini), một phân hóa cao của phân họ Scolytinae.Nhiều quần thể bọ cánh cứng ambrosia sinh tồn ở lục địa Á-Âu và Châu Mỹ bao gồm loài Xyleborini. Một số loài Xyleborini nổi tiếng là loài xâm hại.
Hầu hết các chi nhỏ và thậm... |
251022 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A2n%20bay%20Mae%20Sot | Sân bay Mae Sot | Sân bay Mae Sot () là một sân bay phục vụ Mae Sot, một thị xã ở tỉnh Tak của Thái Lan. Sân bay này có 1 đường băng dài 1500 m bề mặt nhựa đường.
Các hãng hàng không và các tuyến điểm
Hiện có các hãng hàng không sau đang hoạt động tại sân bay Mae Sot:
Tham khảo
Liên kết ngoài
Tỉnh Tak
Sân bay Thái Lan |
873839 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Polyplectropus%20elongatus | Polyplectropus elongatus | Polyplectropus elongatus là một loài Trichoptera trong họ Polycentropodidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Polyplectropus |
669286 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hyla%20roeschmanni | Hyla roeschmanni | Hypsiboas raniceps là một loài ếch thuộc họ Nhái bén.
Đây là loài đặc hữu của Bolivia.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi, đầm nước ngọt, và đầm nước ngọt có nước theo mùa.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Reichle, S. 2004. Hyla roeschmanni. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 7 nă... |
387858 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Andr%C3%A9%2C%20Gers | Saint-André, Gers | Saint-André là một xã của tỉnh Gers, thuộc vùng Occitanie, tây nam nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Gers
Tham khảo
INSEE commune file
Saintandre |
892617 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pseudapis%20enecta | Pseudapis enecta | Pseudapis enecta là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1911.
Chú thích
Tham khảo
Pseudapis
Động vật được mô tả năm 1911 |
307608 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lacapelle-Viescamp | Lacapelle-Viescamp | Lacapelle-Viescamp là một xã ở tỉnh Cantal, thuộc vùng Auvergne-Rhône-Alpes ở miền trung nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Cantal
Tham khảo
Liên kết ngoài
Lacapelle-Viescamp sur le site de l'Institut géographique national
Lacapelle-Viescamp |
818611 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%C3%A2n%20C%E1%BA%A3ng | Thân Cảng | Thân Cảng () là một hương (xã) của huyện Chương Hóa, tỉnh Đài Loan, Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan). Hương nằm ở cực bắc của huyện và có biệt danh "ngư mễ chi hương" do phát triển cả về ngư nghiệp và nông nghiệp. Tổng diện tích của Thân Cảng là 22,3264 km², dân số vào tháng 8 năm 2011 là 35.869 người thuộc 9.041 hộ gia đ... |
479079 | https://vi.wikipedia.org/wiki/385%20Ilmatar | 385 Ilmatar | 385 Ilmatar là một tiểu hành tinh lớn ở vành đai chính. Nó được xếp loại tiểu hành tinh kiểu S, có bề mặt sáng.
Tiểu hành tinh này do Max Wolf phát hiện ngày 1.3.1894, ở Heidelberg, và được đặt theo tên Ilmatar, nữ thần của Phần Lan.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
Tiểu hàn... |
616970 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ampelophaga%20khasiana | Ampelophaga khasiana | Ampelophaga khasiana là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được Rothschild miêu tả năm 1895. Nó được tìm thấy ở Nepal, northestern Ấn Độ (Sikkim) tới miền trung Trung Quốc.
Sải cánh dài 80–102 mm.
Ấu trùng ăn Vitis.và Saurauia nepalensis ở Ấn Độ.
Chú thích
Tham khảo
Ampelophaga |
555428 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Belostomatidae | Belostomatidae | Họ Chân bơi (còn được gọi là họ bọ nước khổng lồ, danh pháp khoa học Belostomatidae) là một họ các loài côn trùng thủy sinh trong siêu họ Nepoidea, cận bộ Nepomorpha, phân bộ Heteroptera, bộ Hemiptera. Chúng là những côn trùng cánh nửa lớn nhất, có chân biến đổi bè ra, hình dạng giống mái chèo nhằm tăng diện tích tiếp ... |
851506 | https://vi.wikipedia.org/wiki/11876%20Doncarpenter | 11876 Doncarpenter | 11876 Doncarpenter (1990 EM1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 3 năm 1990 bởi E. W. Elst ở Đài thiên văn Nam Âu.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 11876 Doncarpenter
Tiểu hành tinh vành đai chính
Được phát hiện bởi Eric Walter Elst
Thiên thể phát hiện năm ... |
836514 | https://vi.wikipedia.org/wiki/4315%20Pronik | 4315 Pronik | 4315 Pronik (1979 SL11) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1979 bởi N. S. Chernykh ở Nauchnyj.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 4315 Pronik
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1979 |
36311 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%E1%BB%99%20C%E1%BB%AD | Bộ Cử | Bộ Cử hay còn gọi bộ dẻ, bộ giẻ, bộ sồi (danh pháp khoa học: Fagales) là một bộ thực vật có hoa, bao gồm một số loài cây được nhiều người biết đến như Cử cuống dài, dẻ gai, sồi, dẻ, óc chó, cáng lò, trăn. Chúng thuộc về nhánh Hoa hồng (rosids) của thực vật hai lá mầm thật sự. Các họ hiện nay được chấp nhận thuộc về bộ ... |
648167 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Erygansa | Erygansa | Erygansa là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Erebidae |
899930 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%A1%20b%C3%A0ng%20ch%C3%A0i%20%C4%91%E1%BA%A7u%20%C4%91en | Cá bàng chài đầu đen | Cá bàng chài đầu đen (danh pháp hai phần: Thalassoma lunare) là một loài cá biển thuộc chi Thalassoma trong họ Cá bàng chài. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1758.
Từ nguyên
Từ định danh lunare trong tiếng Latinh có nghĩa là "liên quan đến mặt trăng", hàm ý đề cập đến vây đuôi có hình bán nguyệt hoặc hình lưỡ... |
451080 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Cyr-le-Chatoux | Saint-Cyr-le-Chatoux | Saint-Cyr-le-Chatoux là một xã thuộc tỉnh Rhône trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes phía đông nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 700 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Rhône |
205303 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hisar | Hisar | Hisar là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Hisar thuộc bang Haryana, Ấn Độ.
Địa lý
Hisar có vị trí Nó có độ cao trung bình là 212 mét (695 feet).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Hisar có dân số 256.810 người. Phái nam chiếm 55% tổng số dân và phái nữ chiếm 45... |
879147 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aglaoapis%20alata | Aglaoapis alata | Aglaoapis alata là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Michener mô tả khoa học năm 1995.
Chú thích
Tham khảo
Aglaoapis
Động vật được mô tả năm 1995 |
743502 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Monoplex%20durbanensis | Monoplex durbanensis | Monoplex durbanensis là một loài ốc biển săn mồi, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Ranellidae, họ ốc tù và.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Monoplex |
266860 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pieve%20di%20Ledro | Pieve di Ledro | Pieve di Ledro là một đô thị ở tỉnh Trento ở vùng Trentino-Alto Adige/Südtirol của Ý, tọa lạc cách 35 km về phía tây nam của Trento. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 585 người và diện tích là 19,0 km².
Pieve di Ledro giáp các đô thị: Concei, Riva del Garda, Bezzecca và Molina di Ledro.
Bi... |
836741 | https://vi.wikipedia.org/wiki/4549%20Burkhardt | 4549 Burkhardt | 4549 Burkhardt (1276 T-2) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 29 tháng 9 năm 1973 bởi Cornelis Johannes van Houten, Ingrid van Houten-Groeneveld và Tom Gehrels ở Đài thiên văn Palomar.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 4549 Burkhardt
Tiểu hành tinh vành đai chính
Đượ... |
956511 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gonomyia%20acuminata | Gonomyia acuminata | Gonomyia acuminata là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Gonomyia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
353050 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-%C3%89loi%2C%20Ni%C3%A8vre | Saint-Éloi, Nièvre | Saint-Éloi là một xã của tỉnh Nièvre, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền trung nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Nièvre
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Nièvre |
673152 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Philautus%20kerangae | Philautus kerangae | Philautus kerangae là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Chúng được tìm thấy ở Malaysia, có thể cả Brunei, và có thể cả Indonesia.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và đầm nước. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
... |
264265 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Forno%20Canavese | Forno Canavese | Forno Canavese là một đô thị ở tỉnh Torino trong vùng Piedmont, có vị trí cách khoảng 35 km về phía tây bắc của Torino, nước Ý. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 3.743 người và diện tích là 16,7 km².
Forno Canavese giáp các đô thị: Pratiglione, Corio, Rivara, Rocca Canavese, và Levone.
Quá... |
504112 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cabara | Cabara | Cabara là một xã thuộc tỉnh Gironde trong vùng Aquitaine tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 18 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Gironde |
265851 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Casacalenda | Casacalenda | Casacalenda (Molisan Language Cascalénd)là một đô thị ở tỉnh Campobasso trong vùng Molise thuộc nước Ý, có vị trí cách khoảng 25 km về phía đông bắc của Campobasso. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 2.367 người và diện tích là 67.0 km².
Casacalenda giáp các đô thị: Bonefro, Guardialfiera, L... |
690515 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cyrtopodium%20aliciae | Cyrtopodium aliciae | Cyrtopodium aliciae là một loài phong lan.
Hình ảnh
Chú thích
Liên kết ngoài
aliciae
Thực vật được mô tả năm 1892 |
203405 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Balichak | Balichak | Balichak là một thị trấn thống kê (census town) của quận Medinipur thuộc bang Tây Bengal, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Balichak có dân số 12.206 người. Phái nam chiếm 50% tổng số dân và phái nữ chiếm 50%. Balichak có tỷ lệ 71% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,5... |
540889 | https://vi.wikipedia.org/wiki/73 | 73 | Năm 73 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
Sinh
Mất
Tham khảo
Năm 73
als:70er#Johr 73 |
587166 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%E1%BA%B2ng%20Cang | Ẳng Cang | Ẳng Cang là một xã thuộc huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên, Việt Nam.
Địa lý
Xã Ẳng Cang nằm ở phía nam của huyện Mường Ảng, có vị trí địa lý:
Phía đông giáp xã Nặm Lịch
Phía tây giáp xã Ẳng Nưa và huyện Điện Biên
Phía nam giáp xã Nặm Lịch và huyện Điện Biên Đông
Phía bắc giáp thị trấn Mường Ảng và các xã Ẳng Nưa, Búng ... |
359428 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Boris%20Johnson | Boris Johnson | Alexander Boris de Pfeffel Johnson (sinh 19 tháng 6 năm 1964) là cựu Thủ tướng Vương quốc Anh và cũng từng là Lãnh đạo của Đảng Bảo thủ từ 2019 đến 2022.
Ông là Nghị sĩ Quốc hội đại diện cho Uxbridge và South Ruislip trong 2015, và là nghị sĩ đại diện cho Henley từ 2001 đến 2008. Ông cũng từng là Thị trưởng Luân Đôn t... |
743746 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Terebra%20biminiensis | Terebra biminiensis | Terebra biminiensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Terebridae, họ ốc dài.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Terebra
Động vật được mô tả năm 1987 |
378845 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Georgenthal | Georgenthal | Georgenthal là một đô thị ở huyện Gotha, ở bang Thüringen, Đức. Đô thị này có diện tích 28,81 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 2656 người.
Tham khảo |
495344 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Podlaskie | Podlaskie | Podlaskie là một tỉnh của Ba Lan, giáp biên giới với các tỉnh Brest, Grodno của Belarus và hạt Alytus của Litva. Tỉnh lỵ là Białystok. Tỉnh có diện tích 20.179,58 ki-lô-mét vuông, dân số thời điểm giữa năm 2004 là 1.204.036 người.
Các thành phố thị xã
Tỉnh có thành phố và thị xã. Bản sau đây sắp xếp theo thứ tự dân s... |
385421 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Warder%2C%20Rendsburg-Eckernf%C3%B6rde | Warder, Rendsburg-Eckernförde | Warder là một đô thị thuộc quận Rendsburg-Eckernförde, bang Schleswig-Holstein.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Rendsburg-Eckernförde
Rendsburg-Eckernförde |
815003 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Brusciano | Brusciano | Brusciano là một đô thị của Ý. Đô thị này thuộc tỉnh Napoli trong vùng Campania. Brusciano có diện tích 5 km2, dân số theo ước tính năm 2009 của Viện thống kê quốc gia Ý là 15.919 người.
Các đơn vị dân cư:
Đô thị Brusciano giáp với các đô thị:
Thị xã nằm ở đông bắc sâu trong nội địa so với Napoli, cách Napoli 15 km. Đ... |
698088 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bi%E1%BB%83u%20t%C3%ACnh%20Ashura%202009 | Biểu tình Ashura 2009 | Cuộc biểu tình Ashura năm 2009 là một loạt các cuộc tuần hành của công dân Iran chống đối chính quyền Hồi giáo vốn leo thang kể từ tháng 6 năm 2009 khi cuộc bầu cử tổng thống Iran, 2009 bị hoen ố bởi lời cáo buộc gian lận, dẫn đến cuộc biểu tình hậu bầu cử. Trong tháng 12 năm 2009, các cuộc biểu tình leo thang thành bạ... |
920241 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Fleutiauxia%20mutifrons | Fleutiauxia mutifrons | Fleutiauxia mutifrons là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Gressitt & Kimoto miêu tả khoa học năm 1963.
Chú thích
Tham khảo
Fleutiauxia |
871692 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Paul%20Kane | Paul Kane | Paul Kane (ngày 03 tháng 9 năm 1810 - ngày 20 tháng 2 năm 1871) là một họa sĩ Canada sinh ra ở Ireland, nổi tiếng với các bức tranh của ông các dân tộc tộc đầu tiên ở Tây và người Mỹ bản địa Canada trong Xứ Oregon.
Là một nghệ sĩ phần lớn là tự học thành tài, Kane lớn lên ở Toronto (lúc đó được gọi là York) và tự đào ... |
200398 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ismailia%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Ismailia (định hướng) | Ismailia có thể là:
tỉnh Ismailia của Ai Cập.
Thành phố Ismailia, tỉnh lỵ của tỉnh Ismailia. |
971865 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hyphydrus%20ditylus | Hyphydrus ditylus | Hyphydrus ditylus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Guignot miêu tả khoa học năm 1953.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Hyphydrus |
259548 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Solaro%2C%20%C3%9D | Solaro, Ý | Solaro là một đô thị ở tỉnh Milano, vùng Lombardia của Italia, khoảng 15 km về phía tây bắc của Milano. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 13.074 và diện tích là 6,7 km².
Solaro giáp các đô thị: Saronno, Ceriano Laghetto, Bovisio-Masciago, Limbiate, Caronno Pertusella, Cesate.
Biến động dân... |
208181 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sidlaghatta | Sidlaghatta | Sidlaghatta là một thị xã của quận Kolar thuộc bang Karnataka, Ấn Độ.
Địa lý
Sidlaghatta có vị trí Nó có độ cao trung bình là 878 mét (2880 feet).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Sidlaghatta có dân số 41.105 người. Phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48%. Sidlaghatta có tỷ lệ 62% biết ... |
372232 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zulte | Zulte | Zulte là một đô thị ở tỉnh tọa lạc ở Flanders và trong tỉnh Oost-Vlaanderen. Đô thị này bao gồm các thị xã Machelen, Olsene và Zulte proper. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 Zulte có tổng dân số 14.611 người. Tổng diện tích là 32.52 km² với mật độ dân số là 449 người trên mỗi km².
Dân địa phương nổi tiếng
Roger... |
200310 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%E1%BB%8Bch%20s%E1%BB%AD%20Bulgaria%20trong%20%C4%90%E1%BB%87%20nh%E1%BA%A5t%20th%E1%BA%BF%20chi%E1%BA%BFn | Lịch sử Bulgaria trong Đệ nhất thế chiến | Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất, Bulgaria là nước thuộc phe Liên minh Trung tâm gồm Đế quốc Đức, Đế quốc Áo-Hung và Đế quốc Ottoman. Bulgaria chính thức tham chiến từ ngày 11 tháng 10 năm 1915 khi họ tấn công Serbia và đầu hàng phe Entente ngày 29 tháng 9 năm 1918.
Nguyên nhân đưa Bulgaria tham chiến
Sau khi già... |
461191 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Somme-Bionne | Somme-Bionne | Somme-Bionne là một xã thuộc tỉnh Marne trong vùng Grand Est đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 168 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Sommebionne |
931062 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tituboea%20nevoi | Tituboea nevoi | Tituboea nevoi là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Lopatin & Chikatunov miêu tả khoa học năm 2001.
Chú thích
Tham khảo
Tituboea |
281052 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cung%20%C4%91i%E1%BB%87n%20M%C3%B9a%20%C4%91%C3%B4ng | Cung điện Mùa đông | Cung điện Mùa đông (tiếng Nga: Зимний дворец, zimniy dvorets) ở cố đô Sankt-Peterburg — di tích kiến trúc barokko Nga, là một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của St. Peterburg trên khuôn viên rộng 90.000m². Cung điện do kiến trúc sư người Ý B. F. Rastrelli thiết kế theo yêu cầu của Nữ hoàng Elizaveta I theo ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.