id
stringlengths
1
8
url
stringlengths
31
618
title
stringlengths
1
250
text
stringlengths
11
513k
553775
https://vi.wikipedia.org/wiki/Begonia%20pelargoniiflora
Begonia pelargoniiflora
Begonia pelargoniiflora là một loài thực vật thuộc họ Begoniaceae. Loài này có ở Cameroon và Guinea Xích Đạo. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống. Chú thích Tham khảo Cheek, M. 2004. Begonia pelargoniiflora. 2006...
886890
https://vi.wikipedia.org/wiki/Colletes%20mourei
Colletes mourei
Colletes mourei là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Kuhlmann mô tả khoa học năm 1999. Chú thích Tham khảo Colletes Động vật được mô tả năm 1999
724348
https://vi.wikipedia.org/wiki/Natica%20simplex
Natica simplex
Natica simplex là một loài ốc biển săn mồi, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Naticidae, họ ốc mặt trăng. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Natica
886649
https://vi.wikipedia.org/wiki/Colletes%20arenarius
Colletes arenarius
Colletes arenarius là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Morawitz mô tả khoa học năm 1876. Chú thích Tham khảo Colletes Động vật được mô tả năm 1876
188139
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%C6%B0%C6%A1ng%20Ph%E1%BB%91
Chương Phố
Chương Phố (tiếng Trung: 漳浦县, Hán Việt: Chương Phố huyện) là một huyện của thành phố Chương Châu, tỉnh Phúc Kiến, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này có 17 trấn, 2 hương và 2 hương dân tộc. Tham khảo Đơn vị cấp huyện Phúc Kiến Chương Châu
647951
https://vi.wikipedia.org/wiki/Dysgraphhadena
Dysgraphhadena
Dysgraphhadena là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Chú thích Tham khảo Natural History Museum Lepidoptera genus database Noctuidae
500621
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tunungu%C3%A1
Tununguá
Tununguá là một thị xã và đô thị thuộc Boyacá Department, Colombia, thuộc phân vùng Western Boyacá. Tham khảo Đô thị của Boyacá Khu dân cư ở tỉnh Boyacá
558568
https://vi.wikipedia.org/wiki/Sality
Sality
Sality là một trong hai dòng virus điển hình của loại virus siêu đa hình (dòng còn lại là Vetor). Virus siêu đa hình có thể "qua mặt" được hầu hết các phần mềm diệt virus không có cơ chế quét sâu (Deep scan). Nếu phần mềm diệt virus chỉ sử dụng các bộ mẫu nhận diện cố định để tìm các virus đa hình hoặc siêu đa hình thì...
838668
https://vi.wikipedia.org/wiki/%288263%29%201986%20QT
(8263) 1986 QT
(8263) 1986 QT là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henri Debehogne ở Đài thiên văn La Silla ở Chile ngày 26 tháng 8 năm 1986. Xem thêm Danh sách các tiểu hành tinh: 8001–9000 Tham khảo Thiên thể phát hiện năm 1986 Được phát hiện bởi Henri Debehogne Tiểu hành tinh vành đai chính
70831
https://vi.wikipedia.org/wiki/Schleswig-Holstein
Schleswig-Holstein
Bài này viết về bang Schleswig-Holstein của nước Cộng hòa Liên bang Đức. Xem các nghĩa khác tại Schleswig-Holstein (định hướng) Schleswig-Holstein (; ) là bang cực Bắc của Cộng hoà Liên bang Đức. Thủ phủ của bang là Kiel. Thành phố lớn duy nhất tiếp theo là Lübeck. Bang này nằm giữa hai biển là biển Bắc và biển Ban ...
540774
https://vi.wikipedia.org/wiki/178
178
Năm 178 là một năm trong lịch Julius. Sự kiện Sinh Mất Tham khảo Năm 178
872646
https://vi.wikipedia.org/wiki/Setodes%20memnon
Setodes memnon
Setodes memnon là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai. Chú thích Tham khảo Động vật khu vực sinh thái Indomalaya Setodes
773931
https://vi.wikipedia.org/wiki/Pterulicium
Pterulicium
Pterulicium là một chi nấm in the Pterulaceae. Đây là chi đơn loài, chứa một loài Pterulicium xylogenum, được tìm thấy ở Đông Nam Á. Tham khảo Liên kết ngoài Pterulaceae Nấm châu Á
207783
https://vi.wikipedia.org/wiki/Rawalsar
Rawalsar
Rawalsar là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Mandi thuộc bang Himachal Pradesh, Ấn Độ. Nhân khẩu Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Rawalsar có dân số 1369 người. Phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái nữ chiếm 46%. Rawalsar có tỷ lệ 76% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,...
772683
https://vi.wikipedia.org/wiki/Gastrosporium
Gastrosporium
Gastrosporium là một chi nấm trong họ đơn chi Gastrosporiaceae, thuộc bộ Boletales. Chú thích Tham khảo
850548
https://vi.wikipedia.org/wiki/10140%20Villon
10140 Villon
10140 Villon 10140 Villon là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1375.3864884 ngày (3.77 năm). Nó được phát hiện ngày 19 tháng 9 năm 1993 và được đặt theo tên của nhà thơ Pháp François Villon. Tham khảo Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1993
626282
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%C3%A8%20b%C3%A1nh%20l%E1%BB%8Dt
Chè bánh lọt
Chè bánh lọt là một món chè ngọt ăn lạnh. Món chè này phổ biến khắp Đông Nam Á và có ý kiến cho rằng xuất xứ từ Indonesia. Lịch sử Nguồn gốc của bánh lọt (cendol) không rõ ràng, và thức uống ngọt này được lan truyền rộng rãi trên khắp Đông Nam Á. Tuy nhiên, một gợi ý là cendol có nguồn gốc từ Java, Indonesia là dawet...
907984
https://vi.wikipedia.org/wiki/Megapenthes%20bicostatus
Megapenthes bicostatus
Megapenthes bicostatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Champion mô tả khoa học năm 1896. Chú thích Tham khảo Megapenthes
961837
https://vi.wikipedia.org/wiki/Symplecta%20macquariensis
Symplecta macquariensis
Symplecta macquariensis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia. Liên kết ngoài Tham khảo Symplecta Limoniidae ở vùng Australasia
863375
https://vi.wikipedia.org/wiki/Apatania%20cedri
Apatania cedri
Apatania cedri là một loài Trichoptera trong họ Apataniidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc. Tham khảo Trichoptera miền Cổ bắc Apatania
360277
https://vi.wikipedia.org/wiki/Vogelgrun
Vogelgrun
Vogelgrun là một xã trong tỉnh Haut-Rhin, vùng Grand Est ở đông bắc Pháp. Xã này có diện tích 5,03 km², dân số năm 1999 là 597 người. Khu vực này có độ cao 192 mét trên mực nước biển. Xem thêm Thị trấn của tỉnh Haut-Rhin Tham khảo INSEE Xã của Haut-Rhin
580985
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ask%C3%B8y
Askøy
Askøy là một đô thị ở hạt Hordaland, Na Uy. Tham khảo Liên kết ngoài Đô thị Hordaland
471892
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ebenthal%2C%20Ganserndorf
Ebenthal, Ganserndorf
Ebenthal là một thị trấn ở huyện Gänserndorf thuộc bang Niederösterreich nước Áo. Đô thị có diện tích 18,14 km², dân số năm 2001 là 813 người. Tham khảo Đô thị của Niederösterreich
622308
https://vi.wikipedia.org/wiki/Lichenaula%20maculosa
Lichenaula maculosa
Lichenaula maculosa là một loài bướm đêm thuộc họ Oecophoridae. Nó được tìm thấy ở Úc. Hình ảnh Tham khảo Liên kết ngoài Lichenaula
304103
https://vi.wikipedia.org/wiki/Liverdy-en-Brie
Liverdy-en-Brie
Liverdy-en-Brie là một xã ở tỉnh Seine-et-Marne, thuộc vùng Île-de-France ở miền bắc nước Pháp. Dân số Người dân ở đây được gọi là Liverdois. Điều tra dân số năm 1999, xã này có dân số là . Xem thêm Xã của tỉnh Seine-et-Marne Tham khảo Liên kết ngoài Official site 1999 Land Use, from IAURIF (Institute for Urb...
865072
https://vi.wikipedia.org/wiki/26763%20Peirithoos
26763 Peirithoos
26763 Peirithoos (2706 P-L) là một Trojan của Sao Mộc. Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 26763 Peirithoos Thiên thể phát hiện năm 1960
148313
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chi%20L%C4%83ng
Chi Lăng
Chi Lăng (支棱) là một cửa ải nổi tiếng trong lịch sử Việt Nam. Nơi đây vốn là một thung lũng có sông Thương chảy qua, trải dài gần 20 km từ sông Hóa đến xã Mai Sao, thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn. Phía đông thung lũng là dãy núi đất Thái Họa – Bảo Đài, còn phía tây là dãy núi đá Cai Kinh. Đặc điểm Toàn cảnh Dọc ...
483294
https://vi.wikipedia.org/wiki/Nokia%20N91
Nokia N91
Nokia N91 là điện thoại chuyên cho nghe nhạc đầu tiên của hãng điện thoại Phần Lan, nó có thể nghe nhạc liên tục trong 15 giờ. Tổng quan Lớp vỏ N91 được thiết kế bằng làm từ thép không gỉ và có những nút bấm chuyên dụng cho nghe nhạc như một máy iPod. Điểm đặc biệt nhất của N91 là nó được tích hợp sẵn một ổ cứng có d...
520001
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tri%E1%BB%81u%20Ti%C3%AAn%20Thu%E1%BA%A7n%20T%C3%B4ng
Triều Tiên Thuần Tông
Triều Tiên Thuần Tông (Hangul: 융희제; Hanja: 朝鮮純宗, Hán-Việt: Triều Tiên Thuần Tông) (1874 – 24 tháng 4 năm 1926) là vị vua thứ 27 và là cuối cùng nhà Triều Tiên, cũng như là Hoàng đế cuối cùng của Đế quốc Đại Hàn. Trong đời cai trị của ông chỉ có một niên hiệu là Long Hy (Hangul: 융희; Hanja: 隆熙). Ông là con trai thứ tư ...
672867
https://vi.wikipedia.org/wiki/Rana%20chevronta
Rana chevronta
Rana chevronta (tên tiếng Anh: Chevron-spotted Brown Frog) là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Trung Quốc. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ôn hòa, đầm nước ngọt, và đầm nước ngọt có nước theo mùa. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống. Nguồn Tham khảo Động vật ...
925398
https://vi.wikipedia.org/wiki/Megaleruca%20sericea
Megaleruca sericea
Megaleruca sericea là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Jacoby miêu tả khoa học năm 1903. Chú thích Tham khảo Megaleruca
310913
https://vi.wikipedia.org/wiki/Garlate
Garlate
Garlate là một đô thị trong tỉnh Lecco, trong vùng Lombardia của Ý, cự ly khoảng 40 km về phía đông bắc của Milan và khoảng 6 km về phía nam của Lecco. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 2.630 người và diện tích là 2,1 km². Garlate giáp các đô thị: Galbiate, Lecco, Olginate, Pescate, Vercura...
924726
https://vi.wikipedia.org/wiki/Longitarsus%20flavitarsis
Longitarsus flavitarsis
Longitarsus flavitarsis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Medvedev miêu tả khoa học năm 1996. Chú thích Tham khảo Longitarsus
157821
https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C6%B0%E1%BB%9Dn%20qu%E1%BB%91c%20gia%20D%C3%A3y%20n%C3%BAi%20Semien
Vườn quốc gia Dãy núi Semien
Vườn quốc gia Dãy núi Semien là một trong những vườn quốc gia tại Ethiopia. Nằm ở Semien Gondar của vùng Amhara, vườn quốc gia này bao phủ dãy núi Semien và bao gồm Ras Dashan, đỉnh cao nhất ở Ethiopia và cao thứ tư ở châu Phi. Nó là nơi sinh sống của một số loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng, bao gồm Sói Ethiopia, L...
883942
https://vi.wikipedia.org/wiki/Andrena%20discophora
Andrena discophora
Andrena discophora là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Morawitz mô tả khoa học năm 1876. Chú thích Tham khảo D Động vật được mô tả năm 1876
865006
https://vi.wikipedia.org/wiki/26169%20Ishikawakiyoshi
26169 Ishikawakiyoshi
26169 Ishikawakiyoshi (1995 YY) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 21 tháng 12 năm 1995 bởi T. Kobayashi ở Oizumi. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser 26169 Ishikawakiyoshi Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1995
889141
https://vi.wikipedia.org/wiki/Augochlora%20pura
Augochlora pura
Augochlora pura là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Say mô tả khoa học năm 1837. Hình ảnh Chú thích Tham khảo Augochlora Động vật được mô tả năm 1837
897086
https://vi.wikipedia.org/wiki/Gaesischia%20horizontina
Gaesischia horizontina
Gaesischia horizontina là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Urban mô tả khoa học năm 2007. Chú thích Tham khảo Gaesischia Động vật được mô tả năm 2007
183128
https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BA%A3i%20Nam%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29
Hải Nam (định hướng)
Hải Nam có thể là một trong số các địa danh sau: Việt Nam Xã Hải Nam, huyện Hải Hậu, Nam Định Hàn Quốc Tên Hán-Việt của huyện Haenam, tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc Trung Quốc Tỉnh Hải Nam Đảo Hải Nam
461447
https://vi.wikipedia.org/wiki/Angoville-au-Plain
Angoville-au-Plain
Angoville-au-Plain là một xã thuộc tỉnh Manche trong vùng Normandie tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 12 mét trên mực nước biển. Thị trấn có diện tích 5,68 km2, dân số năm 2006 là 43 người. Tham khảo Angovilleauplain
704856
https://vi.wikipedia.org/wiki/Aeneator%20comptus
Aeneator comptus
Aeneator comptus là một loài ốc biển lớn, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Buccinidae. Chú thích Tham khảo Powell A W B, New Zealand Mollusca, William Collins Publishers Ltd, Auckland, New Zealand 1979 ISBN 0-00-216906-1 Aeneator Động vật chân bụng New Zealand
80242
https://vi.wikipedia.org/wiki/%C3%82m%20giai%20To%C3%A0n%20cung
Âm giai Toàn cung
Âm giai toàn cung là âm giai gồm 6 nốt cách đều nhau 1 cung trong phạm vi một quãng tám (gồm 12 bán cung). Do có tới 7 tên nốt nhạc nên việc gọi tên các bậc kèm với các dấu thăng, bình, giáng, sử dụng tên nào và không sử dụng tên nào trong âm giai này phải tuỳ từng tình huống. Vì các nốt cách đều nhau nên khả năng một ...
821470
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hayward%2C%20California
Hayward, California
Hayward là một thành phố thuộc quận Alameda trong tiểu bang California, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích 165,108 km², trong đó diện tích đất là 117,386 km², khu vực này có độ cao trung bình 112 m trên mực nước biển. Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 144.186 người, lớn thứ ba của quận và lớn t...
668454
https://vi.wikipedia.org/wiki/Atelopus%20coynei
Atelopus coynei
Atelopus coynei là một loài cóc thuộc họ Bufonidae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, và sông ngòi. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất nơi sống. Chú thích Tham khảo Ron, S., Coloma, L.A., ...
848619
https://vi.wikipedia.org/wiki/9137%20Remo
9137 Remo
9137 Remo (2114 T-2) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 29 tháng 9 năm 1973 bởi C. J. van Houten ở Palomar. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 9137 Remo Thiên thể phát hiện năm 1973 Tiểu hành tinh vành đai chính
90294
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hu%E1%BB%B3nh%20long%20%C4%91%E1%BB%99c%20ki%E1%BA%BFm
Huỳnh long độc kiếm
Huỳnh long độc kiếm (còn gọi là Huỳnh long kiếm pháp, Huỳnh long đơn kiếm hay Huỳnh long thảo pháp) là bài đơn kiếm được Hội nghị chuyên môn toàn quốc lần 3 do Liên đoàn Võ thuật Cổ truyền Việt Nam tổ chức năm 1995 lựa chọn đưa vào danh sách các bài quốc võ. Sau hội nghị, các võ sư và các huấn luyện viên đã dần đưa bài...
896434
https://vi.wikipedia.org/wiki/Epicharis%20dejeanii
Epicharis dejeanii
Epicharis dejeanii là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Lepeletier mô tả khoa học năm 1841. Chú thích Tham khảo Epicharis Động vật được mô tả năm 1841
794827
https://vi.wikipedia.org/wiki/Sumi%20Jo
Sumi Jo
Sumi Jo (sinh ngày 22 tháng 11 năm 1962 tại Seoul, Hàn Quốc) là một ca sĩ opera người Hàn Quốc. Cô là nghệ sĩ Hàn Quốc đầu tiên được đề cử và đã nhận một giải Grammy dành cho giọng lirico coloratura soprano tại Hàn Quốc năm 1993. Tiểu sử Sumi Jo sinh ra tại thủ đô Seoul, Hàn Quốc. Mẹ cô là một nghệ sĩ piano và ca sĩ ...
958972
https://vi.wikipedia.org/wiki/Metalimnophila%20nigroapicata
Metalimnophila nigroapicata
Metalimnophila nigroapicata là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia. Tham khảo Liên kết ngoài Metalimnophila Limoniidae ở vùng Australasia
457806
https://vi.wikipedia.org/wiki/Arbot
Arbot
Arbot là một xã thuộc tỉnh Haute-Marne trong vùng Grand Est đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 293 mét trên mực nước biển. Tham khảo Xã của Haute-Marne
905354
https://vi.wikipedia.org/wiki/Desmatus%20protensus
Desmatus protensus
Desmatus protensus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Dolin in Dolin, Panfilov, Ponomarenko & Pritykina miêu tả khoa học năm 1980. Chú thích Tham khảo Desmatus
526680
https://vi.wikipedia.org/wiki/Villeroy-sur-M%C3%A9holle
Villeroy-sur-Méholle
Villeroy-sur-Méholle là một xã thuộc the tỉnh Meuse trong vùng Grand Est đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 340 mét trên mực nước biển. Dân số theo điều tra năm 1999 của INSEE là 28 người. Diện tích là 6,47 km2. Tham khảo Villeroysurmeholle
960717
https://vi.wikipedia.org/wiki/Phyllolabis%20hirtiloba
Phyllolabis hirtiloba
Phyllolabis hirtiloba là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc. Liên kết ngoài Tham khảo Phyllolabis Limoniidae ở vùng Nearctic
957748
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hexatoma%20tonkinensis
Hexatoma tonkinensis
Hexatoma tonkinensis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai. Liên kết ngoài Tham khảo Hexatoma Limoniidae ở vùng Indomalaya Côn trùng Việt Nam
489662
https://vi.wikipedia.org/wiki/658%20Asteria
658 Asteria
658 Asteria 658 Asteria là một tiểu hành tinh ở vành đai chính, thuộc nhóm tiểu hành tinh Koronis. Nó được August Kopff phát hiện ngày 23.01.1908 ở Heidelberg và được đặt theo tên Asteria, trong thần thoại Hy Lạp Tham khảo Liên kết ngoài Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris Phát hiện Circumstances: Number...
552486
https://vi.wikipedia.org/wiki/Glochidion%20sisparense
Glochidion sisparense
Glochidion sisparense là một loài cây gỗ thuộc họ Euphorbiaceae. Đây là loài đặc hữu của Sispara, Ấn Độ. Chú thích Tham khảo World Conservation Monitoring Centre 1998. Glochidion sisparense. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 8 năm 2007. Thực vật Ấn Độ S
487565
https://vi.wikipedia.org/wiki/Vandrimare
Vandrimare
Vandrimare là một xã thuộc tỉnh Eure trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp. Huy hiệu Xem thêm Xã của tỉnh Eure Tham khảo Xã của Eure
625919
https://vi.wikipedia.org/wiki/Crambus%20lathoniellus
Crambus lathoniellus
Crambus lathoniellus là một loài bướm đêm thuộc họ Crambidae. Loài này có ở châu Âu, miền trung và South-Đông Á. Sải cánh dài ca. 20 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 9 tùy theo địa điểm. Ấu trùng ăn nhiều loại cỏ. Phụ loài Crambus lathoniellus lathoniellus (Europe, Asia Minor, Transcaucasus to Trung Á ...
342992
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chamilly
Chamilly
Chamilly là một xã ở tỉnh Saône-et-Loire trong vùng Bourgogne-Franche-Comté nước Pháp. Thông tin nhân khẩu Theo điều tra dân số năm 1999, xã này có dân số 117.Con số ước tính năm 2005 là 114. Xem thêm Xã của tỉnh Saône-et-Loire Tham khảo INSEE IGN Xã của Saône-et-Loire
771376
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chrysolytis%20deliarcha
Chrysolytis deliarcha
Chrysolytis deliarcha là một loài bướm đêm thuộc họ Lyonetiidae. Nó được tìm thấy ở Nam Phi. Chú thích Tham khảo Lyonetiidae
722532
https://vi.wikipedia.org/wiki/Favartia%20adenensis
Favartia adenensis
Favartia adenensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo A A
922860
https://vi.wikipedia.org/wiki/Spermophagus%20altaicus
Spermophagus altaicus
Spermophagus altaicus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bruchidae. Loài này được Karapetyan miêu tả khoa học năm 1973. Chú thích Tham khảo Spermophagus
661245
https://vi.wikipedia.org/wiki/Spurius
Spurius
Spurius là một chi bọ cánh cứng trong họ Passalidae được tìm thấy ở Mesoamerica. Chú thích Tham khảo Proculini
781682
https://vi.wikipedia.org/wiki/D%C6%B0%C6%A1ng%20B%E1%BA%A1ch%20Mai
Dương Bạch Mai
Dương Bạch Mai (1904–1964) là một nhà hoạt động cách mạng dân tộc, nhà chính trị, ngoại giao Việt Nam, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam và đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa II. Thân thế Ông sinh ngày 17 tháng 4 năm 1904, sinh ở Phước Lễ, tỉnh Bà Rịa, trong một gia đình điền chủ giàu có. Ông có quan hệ họ hàng với tướng ...
586020
https://vi.wikipedia.org/wiki/Trachselwald
Trachselwald
Trachselwald là một đô thị thuộc huyện Emmental, bang Bern, Thụy Sĩ. Đô thị này có diện tích 15,96  km², dân số thời điểm tháng 12 năm 2020 là 954 người. Tham khảo Liên kết ngoài [Trang mạng chính thức] Đô thị của bang Bern
287293
https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Maurice-de-R%C3%A9mens
Saint-Maurice-de-Rémens
Saint-Maurice-de-Rémens là một xã ở tỉnh Ain, vùng Auvergne-Rhône-Alpes thuộc miền đông nước Pháp. Xem thêm Xã của tỉnh Ain Tham khảo Saintmauricederemens
320138
https://vi.wikipedia.org/wiki/Midrevaux
Midrevaux
Midrevaux là một xã, nằm ở tỉnh Vosges trong vùng Grand Est của Pháp. Xã này có diện tích 14,29 km², dân số năm 1999 là 213 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 307 m trên mực nước biển. Dân địa phương tiếng Pháp gọi là Midrevalliens. Biến động dân số Tham khảo Liên kết ngoài Midrevaux trên trang mạng ...
882756
https://vi.wikipedia.org/wiki/Osmia%20melanota
Osmia melanota
Osmia melanota là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Morawitz mô tả khoa học năm 1888. Chú thích Tham khảo Osmia Động vật được mô tả năm 1888
907536
https://vi.wikipedia.org/wiki/Lanelater%20nicoleae
Lanelater nicoleae
Lanelater nicoleae là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Wappler miêu tả khoa học năm 2003. Chú thích Tham khảo Lanelater
889520
https://vi.wikipedia.org/wiki/Dinagapostemon%20gigas
Dinagapostemon gigas
Dinagapostemon gigas là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1911. Chú thích Tham khảo Dinagapostemon Động vật được mô tả năm 1911
400725
https://vi.wikipedia.org/wiki/Stephansposching
Stephansposching
Stephansposching là một đô thị ở huyện Deggendorf bang Bayern nước Đức. Đô thị Stephansposching có diện tích km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là người. Tham khảo
686964
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20limbatum
Bulbophyllum limbatum
Bulbophyllum limbatum là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum. Chú thích Tham khảo The Bulbophyllum-Checklist The internet Orchid species Photo Encyclopedia limbatum]] L
820766
https://vi.wikipedia.org/wiki/Moloch%20%28phim%29
Moloch (phim)
Moloch (tiếng Nga: Молох) là phần đầu trong loạt phim về các nhà độc tài thế kỷ XX của đạo diễn Aleksandr Sokurov, ra mắt lần đầu năm 1999. Nội dung Diễn viên Leonid Mozgovoy... Adolf Hitler Yelena Rufanova... Eva Braun Vladimir Bogdanov... Martin Bormann Leonid Sokol... Joseph Goebbels Yelena Spiridonova... Mag...
880245
https://vi.wikipedia.org/wiki/Heriades%20phthisicus
Heriades phthisicus
Heriades phthisicus là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Gerstäcker mô tả khoa học năm 1857. Chú thích Tham khảo Heriades Động vật được mô tả năm 1857
773894
https://vi.wikipedia.org/wiki/Termiticola%20rubescens
Termiticola rubescens
Termiticola là một chi nấm trong họ Agaricaceae. Đây là chi đơn loài, chứa một loài Termiticola rubescens. Chú thích Tham khảo Termiticola at Index Fungorum R
909530
https://vi.wikipedia.org/wiki/Neocalais%20macer
Neocalais macer
Neocalais macer là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1878. Chú thích Tham khảo Neocalais
708286
https://vi.wikipedia.org/wiki/Palmadusta%20asellus
Palmadusta asellus
Palmadusta asellus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ. Có một phân loài: Palmadusta asellus asellus (Linnaeus) Miêu tả Phân bố Chúng phân bố ở biển dọc theo Aldabra, Chagos, Comoros, Kenya, Madagascar, Mauritius, Mozambique, Biển Đỏ, Réunion, Seychelles và ...
919408
https://vi.wikipedia.org/wiki/Diabrotica%20speciosissima
Diabrotica speciosissima
Diabrotica speciosissima là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Baly miêu tả khoa học năm 1879. Chú thích Tham khảo S
810442
https://vi.wikipedia.org/wiki/Beckenham
Beckenham
Beckenham là một thành thị nằm trong Khu Bromley của Luân Đôn, Anh. Beckenham nằm cách 8,4 dặm (13,5 km) về phía đông nam Charing Cross và 1,75 dặm (2,8 km) về phía tây thị trấn Bromley. Cho đến khi đường sắt xuất hiện năm 1857, Beckenham là một ngôi làng nhỏ mà xung quanh gần như hoàn toàn là nông thôn. Từ khi một gia...
846389
https://vi.wikipedia.org/wiki/7776%20Takeishi
7776 Takeishi
7776 Takeishi (1993 BF) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 1 năm 1993 bởi T. Urata ở Oohira. Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 7776 Takeishi Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1993
255570
https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%C3%A1i%20B%E1%BA%A1ch%20Kim%20Tinh
Thái Bạch Kim Tinh
Xem thêm: Cửu Diệu tinh quân Thái Bạch Kim Tinh (chữ Hán: 太白金星) là tên một vị thần trong thần thoại Trung Quốc và thần thoại Việt Nam. Lịch sử Vị thần này theo truyền thuyết có họ Lý, hình dáng là một ông già râu bạc áo trắng, là Tinh chủ của Sao Kim (Kim Tinh), ngôi sao sáng nhất vào chập tối và buổi sáng, vì thế gọ...
952672
https://vi.wikipedia.org/wiki/Austrolimnophila%20microsticta
Austrolimnophila microsticta
Austrolimnophila microsticta là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới. Liên kết ngoài Tham khảo Austrolimnophila Limoniidae ở vùng Neotropic
448871
https://vi.wikipedia.org/wiki/Sam%20Worthington
Sam Worthington
Samuel Henry J. "Sam" Worthington (sinh ngày 2 tháng 8 năm 1976) là một diễn viên người Úc. Anh được biết đến với vai Jake Sully trong Avatar (2009) và phần tiếp theo sắp tới Avatar 2 (2022), Marcus Wright trong Terminator Salvation, và Perseus trong Clash of the Titans và phần tiếp theo của nó là Wrath of the Titans. ...
867190
https://vi.wikipedia.org/wiki/Argia%20croceipennis
Argia croceipennis
Argia croceipennis là một loài chuồn chuồn kim trong họ Coenagrionidae. Loài này được xếp vào nhóm Loài ít quan tâm trong sách Đỏ của IUCN năm 2007. Argia croceipennis is in 1865 voor het eerst wetenschappelijk beschreven door Selys. Chú thích Tham khảo Argia
528927
https://vi.wikipedia.org/wiki/1761
1761
Năm 1761 (số La Mã: MDCCLXI) là một năm thường bắt đầu vào thứ năm trong lịch Gregory (hoặc một năm thường bắt đầu vào thứ hai của lịch Julius chậm hơn 11 ngày). Sự kiện Sinh Mất Tham khảo Năm 1761
550068
https://vi.wikipedia.org/wiki/Morinda%20trimera
Morinda trimera
Noni kuahiwi (Morinda trimera) là một loài thực vật có hoa thuộc họ coffee, Rubiaceae, là loài đặc hữu của Hawaii. Chú thích Tham khảo World Conservation Monitoring Centre 1998. Morinda trimera. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 22 tháng 8 năm 2007 Cây Hawaii Thực vật đặc hữu Hawaii Chi Nhàu
146478
https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%A3%20nang
Quả nang
Trong thực vật học, quả nang là một loại quả đơn khô, sinh ra ở nhiều loài thực vật có hoa. Quả nang nói chung là một cấu trúc có thể nứt ra được, bao gồm hai hay nhiều lá noãn, khi chín sẽ nứt ra (mở ra) để giải phóng các hạt trong đó. Sách Sinh học lớp 6 gọi loại quả này là quả khô nẻ. Theo phân loại trong sách này, ...
897236
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hypotrigona%20gribodoi
Hypotrigona gribodoi
Hypotrigona gribodoi là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Magretti mô tả khoa học năm 1884. Chú thích Tham khảo Hypotrigona Động vật được mô tả năm 1884
872970
https://vi.wikipedia.org/wiki/Triaenodes%20siculus
Triaenodes siculus
Triaenodes siculus là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi. Chú thích Tham khảo Trichoptera ở vùng nhiệt đới châu Phi Triaenodes
664056
https://vi.wikipedia.org/wiki/Labeo%20mesops
Labeo mesops
The Tana Labeo (Labeo mesops) là một loài cá vây tia trong họ Cyprinidae. Nó chỉ được tìm thấy ở Malawi. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là sông và hồ nước ngọt. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống. Tham khảo Kazembe, J., Magombo, Z., Khawa, D. & Kaunda, E. 2005. Labeo mesops. 2006 IUCN Red List of Threatene...
294480
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tizi%20Ouzou%20%28t%E1%BB%89nh%29
Tizi Ouzou (tỉnh)
Tizi Ouzou (tiếng Kabyle: Tizi Wezzu) là một tỉnh ở Algérie, được đặt tên theo tỉnh lỵ. Các đơn vị hành chính Tỉnh này gồm 21 huyện và 67 đô thị. Các huyện là: Ouafic Aïn El Hammam Azazga Boghni Draâ El Mizan Ouaguenoun Larbaâ Nath Irathen Azzefoun Tigzirt Bouzeguène Béni Douala Ouadhia Maâtka Béni Yenni Mekla Iferhou...
915218
https://vi.wikipedia.org/wiki/Basilepta%20semirufum
Basilepta semirufum
Basilepta semirufum là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Pic mô tả khoa học năm 1930. Chú thích Tham khảo Basilepta
687673
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20schmidtianum
Bulbophyllum schmidtianum
Bulbophyllum schmidtianum là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum. Chú thích Tham khảo The Bulbophyllum-Checklist The internet Orchid species Photo Encyclopedia schmidtianum]] S
551537
https://vi.wikipedia.org/wiki/Horsfieldia%20talaudensis
Horsfieldia talaudensis
Horsfieldia talaudensis là một loài thực vật thuộc họ Myristicaceae. Đây là loài đặc hữu của Indonesia. Chú thích Tham khảo World Conservation Monitoring Centre 1998. Horsfieldia talaudensis. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 22 tháng 8 năm 2007. talaudensis Thực vật đặc hữu Indonesia Thực vật dễ ...
649775
https://vi.wikipedia.org/wiki/Paratolna
Paratolna
Paratolna là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Chú thích Tham khảo Natural History Museum Lepidoptera genus database Catocalinae
576786
https://vi.wikipedia.org/wiki/Espronceda
Espronceda
Espronceda là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là ki-lô-mét vuông, dân số năm 2007 là người với mật độ người/km² Tham khảo Đô thị ở Navarre
719924
https://vi.wikipedia.org/wiki/Splendrillia%20lissotropis
Splendrillia lissotropis
Splendrillia lissotropis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Drilliidae. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Splendrillia
971952
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hyphydrus%20trophis
Hyphydrus trophis
Hyphydrus trophis là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Guignot miêu tả khoa học năm 1955. Chú thích Tham khảo Bọ nước Hyphydrus
586193
https://vi.wikipedia.org/wiki/Zwolle
Zwolle
là một đô thị thủ phủ tỉnh Overijssel phía đông Hà Lan. Zwolle có cự ly 120 về phía đông bắc thành phố Amsterdam. Zwolle có dân số khoảng 120.000 người. Phát hiện khảo cổ cho thấy các khu vực xung quanh Zwolle đã có người sinh sống từ lâu. Một woodhenge đã được tìm thấy ở ngoại ô-Zuid Zwolle vào năm 1993 có niên đại th...
564099
https://vi.wikipedia.org/wiki/Fresnay-le-Long
Fresnay-le-Long
Fresnay-le-Long là một xã thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp. Dân số Xem thêm Xã của tỉnh Seine-Maritime Seine-Maritime Normandy Tham khảo INSEE Liên kết ngoài Fresnay-le-Long on the Quid website Xã của Seine-Maritime