id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
553775 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Begonia%20pelargoniiflora | Begonia pelargoniiflora | Begonia pelargoniiflora là một loài thực vật thuộc họ Begoniaceae. Loài này có ở Cameroon và Guinea Xích Đạo. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
Cheek, M. 2004. Begonia pelargoniiflora. 2006... |
886890 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Colletes%20mourei | Colletes mourei | Colletes mourei là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Kuhlmann mô tả khoa học năm 1999.
Chú thích
Tham khảo
Colletes
Động vật được mô tả năm 1999 |
724348 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Natica%20simplex | Natica simplex | Natica simplex là một loài ốc biển săn mồi, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Naticidae, họ ốc mặt trăng.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Natica |
886649 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Colletes%20arenarius | Colletes arenarius | Colletes arenarius là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Morawitz mô tả khoa học năm 1876.
Chú thích
Tham khảo
Colletes
Động vật được mô tả năm 1876 |
188139 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%C6%B0%C6%A1ng%20Ph%E1%BB%91 | Chương Phố | Chương Phố (tiếng Trung: 漳浦县, Hán Việt: Chương Phố huyện) là một huyện của thành phố Chương Châu, tỉnh Phúc Kiến, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này có 17 trấn, 2 hương và 2 hương dân tộc.
Tham khảo
Đơn vị cấp huyện Phúc Kiến
Chương Châu |
647951 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dysgraphhadena | Dysgraphhadena | Dysgraphhadena là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Noctuidae |
500621 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tunungu%C3%A1 | Tununguá | Tununguá là một thị xã và đô thị thuộc Boyacá Department, Colombia, thuộc phân vùng Western Boyacá.
Tham khảo
Đô thị của Boyacá
Khu dân cư ở tỉnh Boyacá |
558568 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sality | Sality | Sality là một trong hai dòng virus điển hình của loại virus siêu đa hình (dòng còn lại là Vetor). Virus siêu đa hình có thể "qua mặt" được hầu hết các phần mềm diệt virus không có cơ chế quét sâu (Deep scan). Nếu phần mềm diệt virus chỉ sử dụng các bộ mẫu nhận diện cố định để tìm các virus đa hình hoặc siêu đa hình thì... |
838668 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%288263%29%201986%20QT | (8263) 1986 QT | (8263) 1986 QT là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henri Debehogne ở Đài thiên văn La Silla ở Chile ngày 26 tháng 8 năm 1986.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 8001–9000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1986
Được phát hiện bởi Henri Debehogne
Tiểu hành tinh vành đai chính |
70831 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Schleswig-Holstein | Schleswig-Holstein | Bài này viết về bang Schleswig-Holstein của nước Cộng hòa Liên bang Đức. Xem các nghĩa khác tại Schleswig-Holstein (định hướng)
Schleswig-Holstein (; ) là bang cực Bắc của Cộng hoà Liên bang Đức. Thủ phủ của bang là Kiel. Thành phố lớn duy nhất tiếp theo là Lübeck. Bang này nằm giữa hai biển là biển Bắc và biển Ban ... |
540774 | https://vi.wikipedia.org/wiki/178 | 178 | Năm 178 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
Sinh
Mất
Tham khảo
Năm 178 |
872646 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Setodes%20memnon | Setodes memnon | Setodes memnon là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Chú thích
Tham khảo
Động vật khu vực sinh thái Indomalaya
Setodes |
773931 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pterulicium | Pterulicium | Pterulicium là một chi nấm in the Pterulaceae. Đây là chi đơn loài, chứa một loài Pterulicium xylogenum, được tìm thấy ở Đông Nam Á.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Pterulaceae
Nấm châu Á |
207783 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rawalsar | Rawalsar | Rawalsar là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Mandi thuộc bang Himachal Pradesh, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Rawalsar có dân số 1369 người. Phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái nữ chiếm 46%. Rawalsar có tỷ lệ 76% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,... |
772683 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gastrosporium | Gastrosporium | Gastrosporium là một chi nấm trong họ đơn chi Gastrosporiaceae, thuộc bộ Boletales.
Chú thích
Tham khảo |
850548 | https://vi.wikipedia.org/wiki/10140%20Villon | 10140 Villon | 10140 Villon
10140 Villon là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1375.3864884 ngày (3.77 năm).
Nó được phát hiện ngày 19 tháng 9 năm 1993 và được đặt theo tên của nhà thơ Pháp François Villon.
Tham khảo
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1993 |
626282 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%C3%A8%20b%C3%A1nh%20l%E1%BB%8Dt | Chè bánh lọt | Chè bánh lọt là một món chè ngọt ăn lạnh. Món chè này phổ biến khắp Đông Nam Á và có ý kiến cho rằng xuất xứ từ Indonesia.
Lịch sử
Nguồn gốc của bánh lọt (cendol) không rõ ràng, và thức uống ngọt này được lan truyền rộng rãi trên khắp Đông Nam Á. Tuy nhiên, một gợi ý là cendol có nguồn gốc từ Java, Indonesia là dawet... |
907984 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megapenthes%20bicostatus | Megapenthes bicostatus | Megapenthes bicostatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Champion mô tả khoa học năm 1896.
Chú thích
Tham khảo
Megapenthes |
961837 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Symplecta%20macquariensis | Symplecta macquariensis | Symplecta macquariensis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Symplecta
Limoniidae ở vùng Australasia |
863375 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Apatania%20cedri | Apatania cedri | Apatania cedri là một loài Trichoptera trong họ Apataniidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Tham khảo
Trichoptera miền Cổ bắc
Apatania |
360277 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vogelgrun | Vogelgrun | Vogelgrun là một xã trong tỉnh Haut-Rhin, vùng Grand Est ở đông bắc Pháp. Xã này có diện tích 5,03 km², dân số năm 1999 là 597 người. Khu vực này có độ cao 192 mét trên mực nước biển.
Xem thêm
Thị trấn của tỉnh Haut-Rhin
Tham khảo
INSEE
Xã của Haut-Rhin |
580985 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ask%C3%B8y | Askøy | Askøy là một đô thị ở hạt Hordaland, Na Uy.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Đô thị Hordaland |
471892 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ebenthal%2C%20Ganserndorf | Ebenthal, Ganserndorf | Ebenthal là một thị trấn ở huyện Gänserndorf thuộc bang Niederösterreich nước Áo. Đô thị có diện tích 18,14 km², dân số năm 2001 là 813 người.
Tham khảo
Đô thị của Niederösterreich |
622308 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lichenaula%20maculosa | Lichenaula maculosa | Lichenaula maculosa là một loài bướm đêm thuộc họ Oecophoridae. Nó được tìm thấy ở Úc.
Hình ảnh
Tham khảo
Liên kết ngoài
Lichenaula |
304103 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Liverdy-en-Brie | Liverdy-en-Brie | Liverdy-en-Brie là một xã ở tỉnh Seine-et-Marne, thuộc vùng Île-de-France ở miền bắc nước Pháp.
Dân số
Người dân ở đây được gọi là Liverdois.
Điều tra dân số năm 1999, xã này có dân số là .
Xem thêm
Xã của tỉnh Seine-et-Marne
Tham khảo
Liên kết ngoài
Official site
1999 Land Use, from IAURIF (Institute for Urb... |
865072 | https://vi.wikipedia.org/wiki/26763%20Peirithoos | 26763 Peirithoos | 26763 Peirithoos (2706 P-L) là một Trojan của Sao Mộc.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 26763 Peirithoos
Thiên thể phát hiện năm 1960 |
148313 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chi%20L%C4%83ng | Chi Lăng | Chi Lăng (支棱) là một cửa ải nổi tiếng trong lịch sử Việt Nam. Nơi đây vốn là một thung lũng có sông Thương chảy qua, trải dài gần 20 km từ sông Hóa đến xã Mai Sao, thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn. Phía đông thung lũng là dãy núi đất Thái Họa – Bảo Đài, còn phía tây là dãy núi đá Cai Kinh.
Đặc điểm
Toàn cảnh
Dọc ... |
483294 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nokia%20N91 | Nokia N91 | Nokia N91 là điện thoại chuyên cho nghe nhạc đầu tiên của hãng điện thoại Phần Lan, nó có thể nghe nhạc liên tục trong 15 giờ.
Tổng quan
Lớp vỏ N91 được thiết kế bằng làm từ thép không gỉ và có những nút bấm chuyên dụng cho nghe nhạc như một máy iPod.
Điểm đặc biệt nhất của N91 là nó được tích hợp sẵn một ổ cứng có d... |
520001 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tri%E1%BB%81u%20Ti%C3%AAn%20Thu%E1%BA%A7n%20T%C3%B4ng | Triều Tiên Thuần Tông | Triều Tiên Thuần Tông (Hangul: 융희제; Hanja: 朝鮮純宗, Hán-Việt: Triều Tiên Thuần Tông) (1874 – 24 tháng 4 năm 1926) là vị vua thứ 27 và là cuối cùng nhà Triều Tiên, cũng như là Hoàng đế cuối cùng của Đế quốc Đại Hàn. Trong đời cai trị của ông chỉ có một niên hiệu là Long Hy (Hangul: 융희; Hanja: 隆熙).
Ông là con trai thứ tư ... |
672867 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rana%20chevronta | Rana chevronta | Rana chevronta (tên tiếng Anh: Chevron-spotted Brown Frog) là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Trung Quốc.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ôn hòa, đầm nước ngọt, và đầm nước ngọt có nước theo mùa. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn
Tham khảo
Động vật ... |
925398 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megaleruca%20sericea | Megaleruca sericea | Megaleruca sericea là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Jacoby miêu tả khoa học năm 1903.
Chú thích
Tham khảo
Megaleruca |
310913 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Garlate | Garlate | Garlate là một đô thị trong tỉnh Lecco, trong vùng Lombardia của Ý, cự ly khoảng 40 km về phía đông bắc của Milan và khoảng 6 km về phía nam của Lecco. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 2.630 người và diện tích là 2,1 km².
Garlate giáp các đô thị: Galbiate, Lecco, Olginate, Pescate, Vercura... |
924726 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Longitarsus%20flavitarsis | Longitarsus flavitarsis | Longitarsus flavitarsis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Medvedev miêu tả khoa học năm 1996.
Chú thích
Tham khảo
Longitarsus |
157821 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C6%B0%E1%BB%9Dn%20qu%E1%BB%91c%20gia%20D%C3%A3y%20n%C3%BAi%20Semien | Vườn quốc gia Dãy núi Semien | Vườn quốc gia Dãy núi Semien là một trong những vườn quốc gia tại Ethiopia. Nằm ở Semien Gondar của vùng Amhara, vườn quốc gia này bao phủ dãy núi Semien và bao gồm Ras Dashan, đỉnh cao nhất ở Ethiopia và cao thứ tư ở châu Phi. Nó là nơi sinh sống của một số loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng, bao gồm Sói Ethiopia, L... |
883942 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Andrena%20discophora | Andrena discophora | Andrena discophora là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Morawitz mô tả khoa học năm 1876.
Chú thích
Tham khảo
D
Động vật được mô tả năm 1876 |
865006 | https://vi.wikipedia.org/wiki/26169%20Ishikawakiyoshi | 26169 Ishikawakiyoshi | 26169 Ishikawakiyoshi (1995 YY) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 21 tháng 12 năm 1995 bởi T. Kobayashi ở Oizumi.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser 26169 Ishikawakiyoshi
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1995 |
889141 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Augochlora%20pura | Augochlora pura | Augochlora pura là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Say mô tả khoa học năm 1837.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Augochlora
Động vật được mô tả năm 1837 |
897086 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gaesischia%20horizontina | Gaesischia horizontina | Gaesischia horizontina là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Urban mô tả khoa học năm 2007.
Chú thích
Tham khảo
Gaesischia
Động vật được mô tả năm 2007 |
183128 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BA%A3i%20Nam%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Hải Nam (định hướng) | Hải Nam có thể là một trong số các địa danh sau:
Việt Nam
Xã Hải Nam, huyện Hải Hậu, Nam Định
Hàn Quốc
Tên Hán-Việt của huyện Haenam, tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc
Trung Quốc
Tỉnh Hải Nam
Đảo Hải Nam |
461447 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Angoville-au-Plain | Angoville-au-Plain | Angoville-au-Plain là một xã thuộc tỉnh Manche trong vùng Normandie tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 12 mét trên mực nước biển.
Thị trấn có diện tích 5,68 km2, dân số năm 2006 là 43 người.
Tham khảo
Angovilleauplain |
704856 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aeneator%20comptus | Aeneator comptus | Aeneator comptus là một loài ốc biển lớn, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Buccinidae.
Chú thích
Tham khảo
Powell A W B, New Zealand Mollusca, William Collins Publishers Ltd, Auckland, New Zealand 1979 ISBN 0-00-216906-1
Aeneator
Động vật chân bụng New Zealand |
80242 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C3%82m%20giai%20To%C3%A0n%20cung | Âm giai Toàn cung | Âm giai toàn cung là âm giai gồm 6 nốt cách đều nhau 1 cung trong phạm vi một quãng tám (gồm 12 bán cung). Do có tới 7 tên nốt nhạc nên việc gọi tên các bậc kèm với các dấu thăng, bình, giáng, sử dụng tên nào và không sử dụng tên nào trong âm giai này phải tuỳ từng tình huống. Vì các nốt cách đều nhau nên khả năng một ... |
821470 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hayward%2C%20California | Hayward, California | Hayward là một thành phố thuộc quận Alameda trong tiểu bang California, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích 165,108 km², trong đó diện tích đất là 117,386 km², khu vực này có độ cao trung bình 112 m trên mực nước biển. Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 144.186 người, lớn thứ ba của quận và lớn t... |
668454 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Atelopus%20coynei | Atelopus coynei | Atelopus coynei là một loài cóc thuộc họ Bufonidae.
Đây là loài đặc hữu của Ecuador.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, và sông ngòi.
Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất nơi sống.
Chú thích
Tham khảo
Ron, S., Coloma, L.A., ... |
848619 | https://vi.wikipedia.org/wiki/9137%20Remo | 9137 Remo | 9137 Remo (2114 T-2) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 29 tháng 9 năm 1973 bởi C. J. van Houten ở Palomar.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 9137 Remo
Thiên thể phát hiện năm 1973
Tiểu hành tinh vành đai chính |
90294 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hu%E1%BB%B3nh%20long%20%C4%91%E1%BB%99c%20ki%E1%BA%BFm | Huỳnh long độc kiếm | Huỳnh long độc kiếm (còn gọi là Huỳnh long kiếm pháp, Huỳnh long đơn kiếm hay Huỳnh long thảo pháp) là bài đơn kiếm được Hội nghị chuyên môn toàn quốc lần 3 do Liên đoàn Võ thuật Cổ truyền Việt Nam tổ chức năm 1995 lựa chọn đưa vào danh sách các bài quốc võ. Sau hội nghị, các võ sư và các huấn luyện viên đã dần đưa bài... |
896434 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Epicharis%20dejeanii | Epicharis dejeanii | Epicharis dejeanii là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Lepeletier mô tả khoa học năm 1841.
Chú thích
Tham khảo
Epicharis
Động vật được mô tả năm 1841 |
794827 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sumi%20Jo | Sumi Jo | Sumi Jo (sinh ngày 22 tháng 11 năm 1962 tại Seoul, Hàn Quốc) là một ca sĩ opera người Hàn Quốc. Cô là nghệ sĩ Hàn Quốc đầu tiên được đề cử và đã nhận một giải Grammy dành cho giọng lirico coloratura soprano tại Hàn Quốc năm 1993.
Tiểu sử
Sumi Jo sinh ra tại thủ đô Seoul, Hàn Quốc. Mẹ cô là một nghệ sĩ piano và ca sĩ ... |
958972 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Metalimnophila%20nigroapicata | Metalimnophila nigroapicata | Metalimnophila nigroapicata là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Metalimnophila
Limoniidae ở vùng Australasia |
457806 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Arbot | Arbot | Arbot là một xã thuộc tỉnh Haute-Marne trong vùng Grand Est đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 293 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Haute-Marne |
905354 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Desmatus%20protensus | Desmatus protensus | Desmatus protensus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Dolin in Dolin, Panfilov, Ponomarenko & Pritykina miêu tả khoa học năm 1980.
Chú thích
Tham khảo
Desmatus |
526680 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Villeroy-sur-M%C3%A9holle | Villeroy-sur-Méholle | Villeroy-sur-Méholle là một xã thuộc the tỉnh Meuse trong vùng Grand Est đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 340 mét trên mực nước biển. Dân số theo điều tra năm 1999 của INSEE là 28 người.
Diện tích là 6,47 km2.
Tham khảo
Villeroysurmeholle |
960717 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phyllolabis%20hirtiloba | Phyllolabis hirtiloba | Phyllolabis hirtiloba là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Phyllolabis
Limoniidae ở vùng Nearctic |
957748 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hexatoma%20tonkinensis | Hexatoma tonkinensis | Hexatoma tonkinensis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Hexatoma
Limoniidae ở vùng Indomalaya
Côn trùng Việt Nam |
489662 | https://vi.wikipedia.org/wiki/658%20Asteria | 658 Asteria | 658 Asteria
658 Asteria là một tiểu hành tinh ở vành đai chính, thuộc nhóm tiểu hành tinh Koronis. Nó được August Kopff phát hiện ngày 23.01.1908 ở Heidelberg và được đặt theo tên Asteria, trong thần thoại Hy Lạp
Tham khảo
Liên kết ngoài
Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
Phát hiện Circumstances: Number... |
552486 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Glochidion%20sisparense | Glochidion sisparense | Glochidion sisparense là một loài cây gỗ thuộc họ Euphorbiaceae. Đây là loài đặc hữu của Sispara, Ấn Độ.
Chú thích
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Glochidion sisparense. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Ấn Độ
S |
487565 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vandrimare | Vandrimare | Vandrimare là một xã thuộc tỉnh Eure trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.
Huy hiệu
Xem thêm
Xã của tỉnh Eure
Tham khảo
Xã của Eure |
625919 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Crambus%20lathoniellus | Crambus lathoniellus | Crambus lathoniellus là một loài bướm đêm thuộc họ Crambidae. Loài này có ở châu Âu, miền trung và South-Đông Á.
Sải cánh dài ca. 20 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 9 tùy theo địa điểm.
Ấu trùng ăn nhiều loại cỏ.
Phụ loài
Crambus lathoniellus lathoniellus (Europe, Asia Minor, Transcaucasus to Trung Á ... |
342992 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chamilly | Chamilly | Chamilly là một xã ở tỉnh Saône-et-Loire trong vùng Bourgogne-Franche-Comté nước Pháp.
Thông tin nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 1999, xã này có dân số 117.Con số ước tính năm 2005 là 114.
Xem thêm
Xã của tỉnh Saône-et-Loire
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Saône-et-Loire |
771376 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chrysolytis%20deliarcha | Chrysolytis deliarcha | Chrysolytis deliarcha là một loài bướm đêm thuộc họ Lyonetiidae. Nó được tìm thấy ở Nam Phi.
Chú thích
Tham khảo
Lyonetiidae |
722532 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Favartia%20adenensis | Favartia adenensis | Favartia adenensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
A
A |
922860 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Spermophagus%20altaicus | Spermophagus altaicus | Spermophagus altaicus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bruchidae. Loài này được Karapetyan miêu tả khoa học năm 1973.
Chú thích
Tham khảo
Spermophagus |
661245 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Spurius | Spurius | Spurius là một chi bọ cánh cứng trong họ Passalidae được tìm thấy ở Mesoamerica.
Chú thích
Tham khảo
Proculini |
781682 | https://vi.wikipedia.org/wiki/D%C6%B0%C6%A1ng%20B%E1%BA%A1ch%20Mai | Dương Bạch Mai | Dương Bạch Mai (1904–1964) là một nhà hoạt động cách mạng dân tộc, nhà chính trị, ngoại giao Việt Nam, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam và đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa II.
Thân thế
Ông sinh ngày 17 tháng 4 năm 1904, sinh ở Phước Lễ, tỉnh Bà Rịa, trong một gia đình điền chủ giàu có. Ông có quan hệ họ hàng với tướng ... |
586020 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Trachselwald | Trachselwald | Trachselwald là một đô thị thuộc huyện Emmental, bang Bern, Thụy Sĩ. Đô thị này có diện tích 15,96 km², dân số thời điểm tháng 12 năm 2020 là 954 người.
Tham khảo
Liên kết ngoài
[Trang mạng chính thức]
Đô thị của bang Bern |
287293 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Maurice-de-R%C3%A9mens | Saint-Maurice-de-Rémens | Saint-Maurice-de-Rémens là một xã ở tỉnh Ain, vùng Auvergne-Rhône-Alpes thuộc miền đông nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Ain
Tham khảo
Saintmauricederemens |
320138 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Midrevaux | Midrevaux | Midrevaux là một xã, nằm ở tỉnh Vosges trong vùng Grand Est của Pháp. Xã này có diện tích 14,29 km², dân số năm 1999 là 213 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 307 m trên mực nước biển.
Dân địa phương tiếng Pháp gọi là Midrevalliens.
Biến động dân số
Tham khảo
Liên kết ngoài
Midrevaux trên trang mạng ... |
882756 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Osmia%20melanota | Osmia melanota | Osmia melanota là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Morawitz mô tả khoa học năm 1888.
Chú thích
Tham khảo
Osmia
Động vật được mô tả năm 1888 |
907536 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lanelater%20nicoleae | Lanelater nicoleae | Lanelater nicoleae là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Wappler miêu tả khoa học năm 2003.
Chú thích
Tham khảo
Lanelater |
889520 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dinagapostemon%20gigas | Dinagapostemon gigas | Dinagapostemon gigas là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1911.
Chú thích
Tham khảo
Dinagapostemon
Động vật được mô tả năm 1911 |
400725 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Stephansposching | Stephansposching | Stephansposching là một đô thị ở huyện Deggendorf bang Bayern nước Đức. Đô thị Stephansposching có diện tích km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là người.
Tham khảo |
686964 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20limbatum | Bulbophyllum limbatum | Bulbophyllum limbatum là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum.
Chú thích
Tham khảo
The Bulbophyllum-Checklist
The internet Orchid species Photo Encyclopedia
limbatum]]
L |
820766 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Moloch%20%28phim%29 | Moloch (phim) | Moloch (tiếng Nga: Молох) là phần đầu trong loạt phim về các nhà độc tài thế kỷ XX của đạo diễn Aleksandr Sokurov, ra mắt lần đầu năm 1999.
Nội dung
Diễn viên
Leonid Mozgovoy... Adolf Hitler
Yelena Rufanova... Eva Braun
Vladimir Bogdanov... Martin Bormann
Leonid Sokol... Joseph Goebbels
Yelena Spiridonova... Mag... |
880245 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Heriades%20phthisicus | Heriades phthisicus | Heriades phthisicus là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Gerstäcker mô tả khoa học năm 1857.
Chú thích
Tham khảo
Heriades
Động vật được mô tả năm 1857 |
773894 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Termiticola%20rubescens | Termiticola rubescens | Termiticola là một chi nấm trong họ Agaricaceae. Đây là chi đơn loài, chứa một loài Termiticola rubescens.
Chú thích
Tham khảo
Termiticola at Index Fungorum
R |
909530 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Neocalais%20macer | Neocalais macer | Neocalais macer là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1878.
Chú thích
Tham khảo
Neocalais |
708286 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Palmadusta%20asellus | Palmadusta asellus | Palmadusta asellus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ.
Có một phân loài: Palmadusta asellus asellus (Linnaeus)
Miêu tả
Phân bố
Chúng phân bố ở biển dọc theo Aldabra, Chagos, Comoros, Kenya, Madagascar, Mauritius, Mozambique, Biển Đỏ, Réunion, Seychelles và ... |
919408 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Diabrotica%20speciosissima | Diabrotica speciosissima | Diabrotica speciosissima là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Baly miêu tả khoa học năm 1879.
Chú thích
Tham khảo
S |
810442 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Beckenham | Beckenham | Beckenham là một thành thị nằm trong Khu Bromley của Luân Đôn, Anh. Beckenham nằm cách 8,4 dặm (13,5 km) về phía đông nam Charing Cross và 1,75 dặm (2,8 km) về phía tây thị trấn Bromley. Cho đến khi đường sắt xuất hiện năm 1857, Beckenham là một ngôi làng nhỏ mà xung quanh gần như hoàn toàn là nông thôn. Từ khi một gia... |
846389 | https://vi.wikipedia.org/wiki/7776%20Takeishi | 7776 Takeishi | 7776 Takeishi (1993 BF) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 1 năm 1993 bởi T. Urata ở Oohira.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 7776 Takeishi
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1993 |
255570 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%C3%A1i%20B%E1%BA%A1ch%20Kim%20Tinh | Thái Bạch Kim Tinh | Xem thêm: Cửu Diệu tinh quân
Thái Bạch Kim Tinh (chữ Hán: 太白金星) là tên một vị thần trong thần thoại Trung Quốc và thần thoại Việt Nam.
Lịch sử
Vị thần này theo truyền thuyết có họ Lý, hình dáng là một ông già râu bạc áo trắng, là Tinh chủ của Sao Kim (Kim Tinh), ngôi sao sáng nhất vào chập tối và buổi sáng, vì thế gọ... |
952672 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Austrolimnophila%20microsticta | Austrolimnophila microsticta | Austrolimnophila microsticta là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Austrolimnophila
Limoniidae ở vùng Neotropic |
448871 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sam%20Worthington | Sam Worthington | Samuel Henry J. "Sam" Worthington (sinh ngày 2 tháng 8 năm 1976) là một diễn viên người Úc. Anh được biết đến với vai Jake Sully trong Avatar (2009) và phần tiếp theo sắp tới Avatar 2 (2022), Marcus Wright trong Terminator Salvation, và Perseus trong Clash of the Titans và phần tiếp theo của nó là Wrath of the Titans. ... |
867190 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Argia%20croceipennis | Argia croceipennis | Argia croceipennis là một loài chuồn chuồn kim trong họ Coenagrionidae.
Loài này được xếp vào nhóm Loài ít quan tâm trong sách Đỏ của IUCN năm 2007.
Argia croceipennis is in 1865 voor het eerst wetenschappelijk beschreven door Selys.
Chú thích
Tham khảo
Argia |
528927 | https://vi.wikipedia.org/wiki/1761 | 1761 | Năm 1761 (số La Mã: MDCCLXI) là một năm thường bắt đầu vào thứ năm trong lịch Gregory (hoặc một năm thường bắt đầu vào thứ hai của lịch Julius chậm hơn 11 ngày).
Sự kiện
Sinh
Mất
Tham khảo
Năm 1761 |
550068 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Morinda%20trimera | Morinda trimera | Noni kuahiwi (Morinda trimera) là một loài thực vật có hoa thuộc họ coffee, Rubiaceae, là loài đặc hữu của Hawaii.
Chú thích
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Morinda trimera. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 22 tháng 8 năm 2007
Cây Hawaii
Thực vật đặc hữu Hawaii
Chi Nhàu |
146478 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%A3%20nang | Quả nang | Trong thực vật học, quả nang là một loại quả đơn khô, sinh ra ở nhiều loài thực vật có hoa. Quả nang nói chung là một cấu trúc có thể nứt ra được, bao gồm hai hay nhiều lá noãn, khi chín sẽ nứt ra (mở ra) để giải phóng các hạt trong đó. Sách Sinh học lớp 6 gọi loại quả này là quả khô nẻ. Theo phân loại trong sách này, ... |
897236 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hypotrigona%20gribodoi | Hypotrigona gribodoi | Hypotrigona gribodoi là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Magretti mô tả khoa học năm 1884.
Chú thích
Tham khảo
Hypotrigona
Động vật được mô tả năm 1884 |
872970 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Triaenodes%20siculus | Triaenodes siculus | Triaenodes siculus là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi.
Chú thích
Tham khảo
Trichoptera ở vùng nhiệt đới châu Phi
Triaenodes |
664056 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Labeo%20mesops | Labeo mesops | The Tana Labeo (Labeo mesops) là một loài cá vây tia trong họ Cyprinidae.
Nó chỉ được tìm thấy ở Malawi.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là sông và hồ nước ngọt.
Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Tham khảo
Kazembe, J., Magombo, Z., Khawa, D. & Kaunda, E. 2005. Labeo mesops. 2006 IUCN Red List of Threatene... |
294480 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tizi%20Ouzou%20%28t%E1%BB%89nh%29 | Tizi Ouzou (tỉnh) | Tizi Ouzou (tiếng Kabyle: Tizi Wezzu) là một tỉnh ở Algérie, được đặt tên theo tỉnh lỵ.
Các đơn vị hành chính
Tỉnh này gồm 21 huyện và 67 đô thị. Các huyện là:
Ouafic
Aïn El Hammam
Azazga
Boghni
Draâ El Mizan
Ouaguenoun
Larbaâ Nath Irathen
Azzefoun
Tigzirt
Bouzeguène
Béni Douala
Ouadhia
Maâtka
Béni Yenni
Mekla
Iferhou... |
915218 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Basilepta%20semirufum | Basilepta semirufum | Basilepta semirufum là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Pic mô tả khoa học năm 1930.
Chú thích
Tham khảo
Basilepta |
687673 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20schmidtianum | Bulbophyllum schmidtianum | Bulbophyllum schmidtianum là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum.
Chú thích
Tham khảo
The Bulbophyllum-Checklist
The internet Orchid species Photo Encyclopedia
schmidtianum]]
S |
551537 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Horsfieldia%20talaudensis | Horsfieldia talaudensis | Horsfieldia talaudensis là một loài thực vật thuộc họ Myristicaceae. Đây là loài đặc hữu của Indonesia.
Chú thích
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Horsfieldia talaudensis. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 22 tháng 8 năm 2007.
talaudensis
Thực vật đặc hữu Indonesia
Thực vật dễ ... |
649775 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Paratolna | Paratolna | Paratolna là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Catocalinae |
576786 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Espronceda | Espronceda | Espronceda là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là ki-lô-mét vuông, dân số năm 2007 là người với mật độ người/km²
Tham khảo
Đô thị ở Navarre |
719924 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Splendrillia%20lissotropis | Splendrillia lissotropis | Splendrillia lissotropis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Drilliidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Splendrillia |
971952 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hyphydrus%20trophis | Hyphydrus trophis | Hyphydrus trophis là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Guignot miêu tả khoa học năm 1955.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Hyphydrus |
586193 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zwolle | Zwolle | là một đô thị thủ phủ tỉnh Overijssel phía đông Hà Lan. Zwolle có cự ly 120 về phía đông bắc thành phố Amsterdam. Zwolle có dân số khoảng 120.000 người.
Phát hiện khảo cổ cho thấy các khu vực xung quanh Zwolle đã có người sinh sống từ lâu. Một woodhenge đã được tìm thấy ở ngoại ô-Zuid Zwolle vào năm 1993 có niên đại th... |
564099 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Fresnay-le-Long | Fresnay-le-Long | Fresnay-le-Long là một xã thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Seine-Maritime
Seine-Maritime
Normandy
Tham khảo
INSEE
Liên kết ngoài
Fresnay-le-Long on the Quid website
Xã của Seine-Maritime |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.