id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
625979 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mestolobes%20aphrias | Mestolobes aphrias | Mestolobes aphrias là một loài bướm đêm thuộc họ Crambidae. Nó là loài đặc hữu của Kauai.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Insects of Hawaii. Volume 8, Pyraloidea
Mestolobes
Loài đặc hữu của Hawaii |
824986 | https://vi.wikipedia.org/wiki/J%C3%B3zef%20Gos%C5%82awski | Józef Gosławski | Józef Jan Gosławski là một nhà điêu khắc và nghệ sĩ đúc huy chương Ba Lan. Tác giả của đồng 5 Zloty với hình ảnh người đánh cá, những công trình kỷ niệm: Frédéric Chopin in Żelazowa Wola, huy chương: Năm 1939. Giành được nhiều giải thưởng trong các cuộc thi về nghệ thuật và huy ch ương bạc đánh dấu cho sự thành công đó... |
720965 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lacuna%20succinea | Lacuna succinea | Lacuna succinea là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Littorinidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Lacuna |
930544 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Stenoluperus%20thudamensis | Stenoluperus thudamensis | Stenoluperus thudamensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Kimoto miêu tả khoa học năm 2001.
Chú thích
Tham khảo
Stenoluperus |
931237 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Trichomimastra%20vietnamica | Trichomimastra vietnamica | Trichomimastra vietnamica là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Lopatin miêu tả khoa học năm 2003.
Chú thích
Tham khảo
Trichomimastra |
95162 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qatar%20Airways | Qatar Airways | Qatar Airways (tiếng Ả Rập: القطرية, Hãng hàng không Qatar) là một hãng hàng không có trụ sở tại Doha. Hãng hoạt động theo một hệ thống trục kết nối thủ đô Doha với trên 160 điểm đến quốc tế với hơn 200 máy bay. Trụ sở hãng đặt tại Sân bay quốc tế Hamad (DOH). Đây là một trong những hãng hàng không tăng trưởng nhanh nh... |
918638 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dactylispa%20corpulenta | Dactylispa corpulenta | Dactylispa corpulenta là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Weise miêu tả khoa học năm 1897.
Chú thích
Tham khảo
Dactylispa |
900100 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bombus%20longipes | Bombus longipes | Bombus longipes là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1905.
Chú thích
Tham khảo
L
Động vật được mô tả năm 1905 |
890267 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lasioglossum%20bivarum | Lasioglossum bivarum | Lasioglossum bivarum là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Vachal mô tả khoa học năm 1904.
Chú thích
Tham khảo
Lasioglossum
Động vật được mô tả năm 1904 |
898029 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nomada%20interruptella | Nomada interruptella | Nomada interruptella là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Fowler mô tả khoa học năm 1902.
Chú thích
Tham khảo
Nomada
Động vật được mô tả năm 1902 |
279000 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Albelda | Albelda | Albelda là một đô thị trong tỉnh Huesca, Aragon, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 (INE), đô thị này có dân số là 877 người.
Tham khảo
Đô thị ở Huesca |
905314 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Deromecus%20collaris | Deromecus collaris | Deromecus collaris là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Solier miêu tả khoa học năm 1851.
Chú thích
Tham khảo
Deromecus |
671643 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Barygenys%20atra | Barygenys atra | Barygenys atra là một loài ếch trong họ Nhái bầu. Chúng là loài đặc hữu của Papua New Guinea.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới.
Tham khảo
Richards, S. & Zweifel, R. 2004. Barygenys atra. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 năm... |
647921 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Draganodes | Draganodes | Draganodes là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Erebidae
Calpinae |
359239 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Neuville-en-Avesnois | Neuville-en-Avesnois | Neuville-en-Avesnois là một xã ở trong tỉnh Nord ở miền bắc nước Pháp. Xã này có diện tích 3,17 kilômét vuông, dân số năm 1999 là 261 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 115 mét trên mực nước biển.
Xem thêm
Xã của tỉnh Nord
Tham khảo
INSEE commune file
Neuvilleenavesnois |
605450 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pseudopostega%20colognatha | Pseudopostega colognatha | Pseudopostega colognatha là một loài bướm đêm thuộc họ Opostegidae. Nó được miêu tả bởi Donald R. Davis và Jonas R. Stonis, 2007. Nó được tìm thấy ở Puerto Rico.
Chiều dài cánh trước là 1.8–2.1 mm. Con trưởng thành bay vào tháng 8.
Chú thích
Tham khảo
Pseudopostega |
444444 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nguy%E1%BB%85n%20V%C4%83n%20Thinh | Nguyễn Văn Thinh | Nguyễn Văn Thinh (1888-10 tháng 11 năm 1946) là một bác sĩ và chính trị gia người Việt giữa thế kỷ 20. Ông cũng là thủ tướng đầu tiên của chính phủ Cộng hòa Tự trị Nam Kỳ.
Thân thế và nền tảng học vấn
Ông sinh năm 1888, trong một gia đình đại điền chủ Nam Kỳ, có quốc tịch Pháp. Vốn theo học Tây học từ nhỏ, đậu thủ kh... |
722982 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Murexsul%20oxytatus | Murexsul oxytatus | Murexsul oxytatus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Murexsul |
665244 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lentipes%20whittenorum | Lentipes whittenorum | Lentipes whittenorum là một loài cá thuộc họ Gobiidae. Nó là loài đặc hữu của Indonesia.
Nguồn
Tham khảo
Lentipes
Cá Indonesia
Cá nước ngọt Indonesia |
921755 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amblycerus%20acapulcensis | Amblycerus acapulcensis | Amblycerus acapulcensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Bruchidae. Loài này được Kingsolver miêu tả khoa học năm 1975.
Chú thích
Tham khảo
Amblycerus |
725963 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%E1%BB%89nh%20Nam%2C%20Nouvelle-Cal%C3%A9donie | Tỉnh Nam, Nouvelle-Calédonie | Tỉnh Nam là một trong ba tỉnh tạo nên Nouvelle-Calédonie, một đặc khu hải ngoại của Pháp tại châu Đại Dương. Nó tương ứng với phần đông nam của đảo chính và đảo Pines. Diện tích của tỉnh là 7012 km² đứng thứ hai sau Tỉnh Bắc. Điểm cao nhất của tỉnh là ở Núi Humboldt, độ cao là 1.618 m (đỉnh cao thứ hai của Nouvelle-Cal... |
658439 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aterica%20galene | Aterica galene | Aterica galene là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở châu Phi.
Sải cánh dài 45–55 mm.
Ấu trùng ăn Combretum, Quisqualis indica, Quisqualis littorea, Terminalia glaucescens và Scottellia.
Phụ loài
Aterica galene galene (miền tây Kenya, Uganda, miền tây Tanzania to Zaire, Angola, Cameroun, Se... |
587256 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mimarsinania | Mimarsinania | Mimarsinania là một chi bướm đêm thuộc phân họ Olethreutinae, họ Tortricidae Tortricidae.
Xem thêm
Danh sách các chi của Tortricidae
Chú thích
Tham khảo
Tortricidae |
540603 | https://vi.wikipedia.org/wiki/290 | 290 | Năm 290 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
Sinh
Mất
Tham khảo
Năm 290 |
950050 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20shieldsi | Tipula shieldsi | Tipula shieldsi là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng sinh thái Nearctic.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ruồi hạc |
46870 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%E1%BB%9F%20%28n%C6%B0%E1%BB%9Bc%29 | Sở (nước) | Sở (chữ Hán: 楚國), đôi khi được gọi Kinh Sở (chữ Hán: 荆楚), là một chư hầu của nhà Chu tồn tại thời Xuân Thu Chiến Quốc kéo đến thời Hán-Sở. Cương vực của quốc gia này án ngữ khoảng dọc sông Hoài Hà và Dương Tử.
Suốt dọc lịch sử, Sở tận dụng được địa thế núi non hiểm trở cận Tây để thôn tính dần 45 phiên khác ở bình ngu... |
567414 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Calloway%2C%20Kentucky | Quận Calloway, Kentucky | Quận Calloway là một quận thuộc tiểu bang Kentucky, Hoa Kỳ.
Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số người. Quận lỵ đóng ở.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước.
Các xa lộ chính
Quận giáp ... |
92991 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%E1%BB%8Bch%20s%E1%BB%AD%20Kazakhstan | Lịch sử Kazakhstan | Kazakhstan là một quốc gia rộng lớn ở Trung Á, có diện tích đứng hàng thứ chín trên thế giới. Vào thời kỳ cổ - trung đại, dân tộc Kazakhstan đã được hình thành từ nhiều bộ lạc nhỏ sống trên những thảo nguyên bao la rộng lớn. Thế kỉ 16 có thể coi là thời kỳ phát triển huy hoàng của đất nước Kazakh Khanate. Nhưng sau đó,... |
29599 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Christina%20Aguilera | Christina Aguilera | Christina María Aguilera (, ; sinh ngày 18 tháng 12 năm 1980) là một nữ ca sĩ, nhạc sĩ, vũ công, diễn viên và nhân vật truyền hình người Mỹ. Cô là chủ nhân của năm giải Grammy, hai giải Grammy Latin và một ngôi sao trên Đại lộ Danh vọng Hollywood, cô được mệnh danh là "Tiếng hát của một thế hệ" và được vinh danh là Huy... |
801927 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C3%BA%20c%E1%BA%A7u%20l%C3%A1%20to | Tú cầu lá to | Cây tú cầu hay tú cầu lá to, cẩm tú cầu, bát tiên (danh pháp hai phần: Hydrangea macrophylla) là loài tú cầu bản địa Nhật Bản. Nó được trồng rộng rãi ở nhiều nơi trên thế giới ở nhiều điều kiện khí hậu khác nhau.
Hydrangea macrophylla có hoa màu hoặc hồng, xanh da trời, tím, phụ thuộc vào độ pH và lượng nhôm hấp thụ v... |
664805 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tayrona%20blenny | Tayrona blenny | The tayrona blenny (Coralliozetus tayrona) là một loài cá thuộc họ Chaenopsidae. Nó là loài đặc hữu của Colombia.
Nguồn
Acero, A. 1996. Coralliozetus tayrona. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007.
Tham khảo
Động vật Colombia
Coralliozetus
Cá Colombia |
927216 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oides%20fruhstorferi | Oides fruhstorferi | Oides fruhstorferi là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Vachon miêu tả khoa học năm 1980.
Chú thích
Tham khảo
Oides |
595520 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bohemannia | Bohemannia | Bohemannia là một chi bướm đêm thuộc họ Nepticulidae.
Các loài
Bohemannia auriciliella (Joannis, 1908)
Bohemannia manschurella Puplesis, 1984
Bohemannia nipponicella Hirano, 2010
Bohemannia nubila Puplesis, 1985
Bohemannia pulverosella (Stainton, 1849)
Bohemannia quadrimaculella (Boheman, 1853)
Bohemannia suiphunella... |
474856 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Yamashita%20Yasuhiro | Yamashita Yasuhiro | (sinh ngày 1 tháng 6 năm 1957) là một trong những đấu thủ judo thành công nhất mọi thời đại. Ông hiện đang làm người hướng dẫn hoặc cố vấn cho một số tổ chức, kể cả trường Đại học Tokai, Liên đoàn Judo Quốc tế, và các Liên đoàn Judo toàn Nhật Bản. Ông đã thôi thi đấu judo từ ngày 17 tháng 6 năm 1985 sau khi đã có một s... |
931234 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Trichomimastra%20piceipennis | Trichomimastra piceipennis | Trichomimastra piceipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Laboissiere miêu tả khoa học năm 1929.
Chú thích
Tham khảo
Trichomimastra |
230248 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C3%A2y%2C%20Trung%20S%C6%A1n | Tây, Trung Sơn | Tây (chữ Hán giản thể: 西区, âm Hán Việt: Tây khu) là một quận thuộc địa cấp thị Trung Sơn, tỉnh Quảng Đông, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Khu Tây có diện tích 26,7 km², dân số thường trú 60.000 người. Khu Tây nằm ở trung bộ của Trung Sơn, có GDP năm 2005 là 2,4 tỷ nhân dân tệ.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Biện sự xứ Tây t... |
318329 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Le%20Puid | Le Puid | Le Puid là một xã, nằm ở tỉnh Vosges trong vùng Grand Est của Pháp. Xã này có diện tích 5,41 kilômét vuông, dân số năm 1999 là 90 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 560 m trên mực nước biển.
Dân địa phương tiếng Pháp gọi là piedestains.
Biến động dân số
Tham khảo
Liên kết ngoài
Le Puid trên trang mạn... |
302389 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Signy-Signets | Signy-Signets | Signy-Signets là một xã ở tỉnh Seine-et-Marne, thuộc vùng Île-de-France ở miền bắc nước Pháp.
Dân số
Người dân ở Signy-Signets được gọi là Signaciens.
Điều tra dân số năm 1999, xã này có dân số là .
Xem thêm
Xã của tỉnh Seine-et-Marne
Tham khảo
Liên kết ngoài
1999 Land Use, from IAURIF (Institute for Urban Plannin... |
911129 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Propsephus%20montisnimbae | Propsephus montisnimbae | Propsephus montisnimbae là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Girard miêu tả khoa học năm 1991.
Chú thích
Tham khảo
Propsephus |
772575 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Du%20l%E1%BB%8Bch%20nguy%C3%AAn%20t%E1%BB%AD | Du lịch nguyên tử | Du lịch nguyên tử là một phong cách du lịch mới theo đó du khách tìm hiểu Thời đại nguyên tử bằng cách đi du lịch đến các địa điểm quan trọng trong lịch sử nguyên tử.
Viện bảo tàng nguyên tử
Nghiên cứu và sản xuất
Bảo tàng lịch sử Los Alamos, Los Alamos, New Mexico - hạng mục từ dự án Manhattan
Bảo tàng Khoa học B... |
664246 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Squalius%20keadicus | Squalius keadicus | Squalius keadicus, là một loài fresh-water fish in the Cyprinidae. Nó chỉ được tìm thấy ở Hy Lạp, and known as the menida in Greek.
Nó là loài đặc hữu của the Evrotas River in Peloponnesus. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Tham khảo
Crivelli, A.J. 2005. Squalius keadicus. 2006 IUCN Red List of Threatened Speci... |
893303 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sohung | Sohung | Sohung (Hán Việt: Thụy Hưng) là một huyện thuộc tỉnh Hwanghae Bắc tại Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên. Huyện giáp với Yontan ở tây bắc, Pongsan ở phía tây, Rinsan ở phía tây nam, Pongsan ở phía đông nam, Singye ở phía đông, Suan ở đông bắc. Năm 2008, dân số của huyện Singye là 100.887 người (47.616 nam và 53.271 n... |
406542 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hohenlepte | Hohenlepte | Hohenlepte là một đô thị thuộc huyện Anhalt-Bitterfeld, bang Saxony-Anhalt, Đức.
Tham khảo |
671155 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Physalaemus%20moreirae | Physalaemus moreirae | Physalaemus moreirae là một loài ếch trong họ Leptodactylidae. Chúng là loài đặc hữu của Brasil.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, sông có nước theo mùa, và đầm nước ngọt có nước theo mùa. Loài này ... |
661247 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Omorgus%20scabrosus | Omorgus scabrosus | Omorgus scabrosus là một loài bọ cánh cứng trong họ Trogidae.
Chú thích
Tham khảo
Omorgus |
707759 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Conasprella%20pfluegeri | Conasprella pfluegeri | Conasprella pfluegeri là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối.
Miêu tả
Phân bố
Gallery
Chú thích
Tham khảo
Petuch E. (2003) Cenozoic Seas : The view from eastern North America. xvi + 308 pp.
Puillandre N., Duda T.F., Meyer C., Olivera B.M. & Bouchet P. (2015)... |
546232 | https://vi.wikipedia.org/wiki/D%E1%BA%ADu | Dậu | Dậu (酉) là một trong số 12 chi của Địa chi, thông thường được coi là địa chi thứ 10, đứng trước nó là Thân, đứng sau nó là Tuất.
Tháng Dậu trong nông lịch là tháng tám âm lịch. Về thời gian thì giờ Dậu tương ứng với khoảng thời gian từ 17:00 tới 19:00 trong 24 giờ mỗi ngày. Về phương hướng thì Dậu chỉ phương chính tây... |
874171 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cariboptila%20calcigena | Cariboptila calcigena | Cariboptila calcigena là một loài Trichoptera trong họ Glossosomatidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Cariboptila |
773663 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Monterosso%20al%20Mare | Monterosso al Mare | Monterosso là một làng đánh cá (comune) trong tỉnh La Spezia, nằm ở vùng biển Liguria (miền bắc Italia). Đây là làng đông dân nhất trong năm làng của Cinque Terre và cũng là một phần của công viên quốc gia cùng tên. Monterosso nằm ở phía bắc nhất trong 5 làng, mà cudng nằm dọc theo bờ biển dài 12 km. Làng này được chia... |
796360 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hoa%20kalina%20%C4%91ang%20n%E1%BB%9F | Hoa kalina đang nở | Hoa kalina đang nở (tiếng Trung Quốc: 红莓花儿开, tiếng Nga: Ой, цветет калина, tiếng Anh: Oh, the snowball tree is in blossom) là một bộ phim tâm lý của đạo diễn Đại Bân, ra mắt lần đầu vào tháng 3 năm 2010.
Nội dung
Diễn viên
Hậu trường
Xem thêm
Thông tin trên Website GQZhan
Thông tin trên Website KinoPoisk
Thông ... |
283268 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Bonnet-de-Four | Saint-Bonnet-de-Four | Saint-Bonnet-de-Four là một xã ở tỉnh Allier thuộc miền trung nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Allier
Tham khảo
‘‘Dựa trên bài ở Wikipedia tiếng Pháp.’’
Saintbonnetdefour |
81773 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%E1%BB%B1c%20h%E1%BA%A1t%20nh%C3%A2n | Lực hạt nhân | Lực hạt nhân (hay là sự tương tác giữa nucleon với nucleon hoặc là phần dư của lực tương tác mạnh) là lực tương tác giữa hai hay nhiều nucleon. Nó là nguyên nhân gây ra sự gắn kết của các proton và các nơ tron ở trong hạt nhân nguyên tử.
Đôi khi lực hạt nhân được gọi là phần dư của lực tương tác mạnh, trong sự tương p... |
326131 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Benassay | Benassay | Benassay là một xã, tọa lạc ở tỉnh Vienne trong vùng Nouvelle-Aquitaine, Pháp. Xã này có diện tích 42,41 km², dân số năm 2006 là 834 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 138 m trên mực nước biển.
Dân địa phương danh xưng tiếng Pháp là Benasséens.
Biến động dân số
Liên kết ngoài
Benassay Trên trang mạng của... |
913421 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acroxena%20nigricornis | Acroxena nigricornis | Acroxena nigricornis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Medvedev miêu tả khoa học năm 1992.
Chú thích
Tham khảo
Acroxena |
263095 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Albaretto%20della%20Torre | Albaretto della Torre | Albaretto della Torre là một đô thị tại tỉnh Cuneo trong vùng Piedmont của Italia, vị trí cách khoảng 60 km về phía đông nam của Torino và khoảng 50 km về phía đông bắc của Cuneo. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 249 người và diện tích là 4,3 km².
Albaretto della Torre giáp các đô thị: Arg... |
907678 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Limonius%20olentangyi | Limonius olentangyi | Limonius olentangyi là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Knull miêu tả khoa học năm 1947.
Chú thích
Tham khảo
Limonius |
764007 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Urolophus%20bucculentus | Urolophus bucculentus | Urolophus bucculentus là một loài cá đuối ít được biết đến thuộc họ Urolophidae, đặc hữu của đông nam Úc.
Tham khảo
Urolophus
Cá Úc |
131539 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nh%C3%A0%20n%C6%B0%E1%BB%9Bc%20ph%C3%A1p%20quy%E1%BB%81n%20x%C3%A3%20h%E1%BB%99i%20ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a | Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa | Ở Việt Nam, khái niệm Nhà nước pháp quyền Xã hội chủ nghĩa lần đầu tiên được nêu ra tại Hội nghị lần thứ hai Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá VII (ngày 29/11/1991) và tiếp tục được khẳng định tại Hội nghị toàn quốc giữa nhiệm kỳ khoá VII của Đảng năm 1994 cũng như trong các văn kiện khác của Đảng. Tiếp theo là tại cá... |
183950 | https://vi.wikipedia.org/wiki/One%20Island%20East | One Island East | One Island East (chữ Hán: 港島東中心, Hán-Việt: Cảng Đảo Đông Trung tâm) là một nhà chọc trời đang xây dựng tại Thái Cổ Phường thuộc Cảng Đảo Đông, Hồng Kông. Khi hoàn thành, tòa nhà văn phòng - khu thương mại này sẽ có chiều cao 377 mét với 59 tầng cho công sở và hai tầng ngầm trên tổng số 70 tầng. Khi hoàn thành vào tháng... |
812705 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Colmenarejo | Colmenarejo | Colmenarejo là một đô thị trong Cộng đồng Madrid, Tây Ban Nha. Đô thị Torrejón de Velasco có diện tích 31,7 km², dân số theo điều tra năm 2010 của Viện thống kê quốc gia Tây Ban Nha là 8525 người. Đô thị Torrejón de Velasco nằm ở khu vực có độ cao 899 mét trên mực nước biển. Cự ly so với Madrid là 37 km.
Tham khảo
Đô... |
331849 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Grosne | Grosne | Grosne là một làng và xã tại tỉnh Territoire de Belfort, vùng Franche-Comté.
Thông tin nhân khẩu
Theo điều tra nhân khẩu năm 1999, xã này có dân số 242.The estimation for 2006 was 292.
Xem thêm
Xã của tỉnh Territoire de Belfort
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Territoire de Belfort |
207179 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nongpoh | Nongpoh | Nongpoh là một thị xã và là nơi đặt ủy ban khu vực thị xã (town area committee) của quận Ri Bhoi thuộc bang Meghalaya, Ấn Độ.
Địa lý
Nongpoh có vị trí Nó có độ cao trung bình là 485 mét (1591 feet).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Nongpoh có dân số 13.165 người. Phái nam chiếm 51% tổng số dân và p... |
831762 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kusari-gama | Kusari-gama | Kusari-gama hay tỏa liêm (鎖鎌) là một món vũ khí trong võ thuật Nhật Bản cổ và được phát triển từ nông cụ, một đầu là lưỡi hái để cắt cỏ được nối với đầu kia là một quả chùy bằng một đoạn dây xích sắt. Trong tiếng Nhật, "kusari" nghĩa là dây xích, còn "kama" hay "gama" (tiếp vĩ ngữ) nghĩa là lưỡi hái. Món vũ khí này phá... |
640783 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Antiblemma%20bistriga | Antiblemma bistriga | Antiblemma bistriga là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó là loài đặc hữu của Jamaica.
Liên kết ngoài
Moths of Jamaica
Chú thích
Antiblemma |
954770 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ellipteroides%20paramoensis | Ellipteroides paramoensis | Ellipteroides paramoensis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Ellipteroides
Limoniidae ở vùng Neotropic |
488951 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Guitry | Guitry | Guitry là một xã thuộc tỉnh Eure trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Eure
Tham khảo
Xã của Eure |
517694 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danny%20Wilson%20%28c%E1%BA%A7u%20th%E1%BB%A7%20b%C3%B3ng%20%C4%91%C3%A1%20Scotland%29 | Danny Wilson (cầu thủ bóng đá Scotland) | Daniel "Danny" Wilson (sinh ngày 27 tháng 12 năm 1991 ở Livingston là một hậu vệ người Scotland hiện đang chơi cho Rangers.
Wilson có trận ra mắt trong màu áo Rangers vào tháng 10 năm 2009 và 9 ngày sau trở thành cầu thủ trẻ nhất của Rangers và Scotland chơi ở cúp C1. Các danh hiệu của anh bao gồm chức vô địch giải ng... |
791351 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Infundibulops%20cariniferus | Infundibulops cariniferus | Trochus cariniferus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Trochidae, họ ốc đụn.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Infundibulops |
550586 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sainte-Colombe%2C%20Seine-Maritime | Sainte-Colombe, Seine-Maritime | Sainte-Colombe là một xã thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Seine-Maritime
Seine-Maritime
Normandy
Tham khảo
INSEE
Liên kết ngoài
Sainte-Colombe on the Quid website
Xã của Seine-Maritime |
786721 | https://vi.wikipedia.org/wiki/San%20Pietro%20al%20Tanagro | San Pietro al Tanagro | San Pietro al Tanagro là một đô thị (comune) thuộc tỉnh Salerno trong vùng Campania của Ý. San Pietro al Tanagro có diện tích 15 km2, dân số là 1640 người (thời điểm ngày). San Pietro al Tanagro giáp với Atena Lucana, Corleto Monforte, San Rufo, Sant'Arsenio và Teggiano.
Tham khảo
Đô thị tỉnh Salerno
Thành phố và thị... |
627161 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lyces%20solaris | Lyces solaris | Lyces solaris là một loài bướm đêm thuộc họ Notodontidae. Nó được tìm thấy ở Peru, Bolivia và Argentina.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Species page at Tree of Life project |
413152 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Langenfeld%2C%20Mayen-Koblenz | Langenfeld, Mayen-Koblenz | Langenfeld là một xã ở huyện Mayen-Koblenz bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Xã Langenfeld, Mayen-Koblenz có diện tích 4,71 km².
Tham khảo
Xã của bang Rheinland-Pfalz
Xã và đô thị ở huyện Mayen-Koblenz |
837018 | https://vi.wikipedia.org/wiki/4847%20Amenhotep | 4847 Amenhotep | 4847 Amenhotep (6787 P-L) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 bởi Cornelis Johannes van Houten, Ingrid van Houten-Groeneveld và Tom Gehrels ở Đài thiên văn Palomar.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 4847 Amenhotep
Tiểu hành tinh vành đai chính
Đượ... |
904467 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Conoderus%20grandicollis | Conoderus grandicollis | Conoderus grandicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Horn miêu tả khoa học năm 1871.
Chú thích
Tham khảo
Conoderus |
368911 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rasova | Rasova | Rasova là một xã ở hạt Constanţa, România. Xã này gồm hai làng:
Rasova
Cochirleni
Tham khảo
Xã của hạt Constanța |
122857 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A1o%20H%27M%C3%B4ng | Sáo H'Mông | Sáo H'Mông hay sáo Mèo hoặc Miêu tộc địch (), (tiếng Hmong: raj nplaim) là nhạc cụ của người H’Mông ở miền Bắc Việt Nam và Trung Quốc. Nó thường được sử dụng để giải trí sau giờ phút lao động mệt nhọc. Tuy nhiên nó còn là phương tiện giao duyên hữu hiệu của các chàng trai đối với con gái trong bản làng.
Sáo H’Mông có ... |
257320 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Col%C3%B3n%2C%20Cuba | Colón, Cuba | Colón là một đô thị và thành phố ở tỉnh Matanzas của Cuba.
Đô thị này được chia thành các barrio of Agüica, Este, Guareiras, Jacán, Laguna Grande, Oeste và Palmillas.
Khu định cư được lập năm 1846 với tên Nueva Bermeja. Năm 1851, tuyến đường ray đã được xây dựng ở đây. Năm 1859, khu định cư này được công nhận là thị ... |
263510 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Novello | Novello | Novello là một đô thị tại tỉnh Cuneo trong vùng Piedmont của Italia, vị trí cách khoảng 60 km về phía đông nam của Torino và khoảng 40 km về phía đông bắc của Cuneo. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 968 người và diện tích 11,6 km².
Novello giáp các đô thị: Barolo, Lequio Tanaro, Monchiero,... |
871261 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Adicella%20acutangularis | Adicella acutangularis | Adicella acutangularis là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Chú thích
Tham khảo
Adicella |
409498 | https://vi.wikipedia.org/wiki/K%C3%B6nigsberg%2C%20Bayern | Königsberg, Bayern | Königsberg ở Bayern là một đô thị ở Haßberge bang Bayern thuộc nước Đức.
Tham khảo |
892991 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sphecodes%20rugulosus | Sphecodes rugulosus | Sphecodes rugulosus là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Sichel mô tả khoa học năm 1865.
Chú thích
Tham khảo
Sphecodes
Động vật được mô tả năm 1865 |
724376 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Natica%20perlineata | Natica perlineata | Natica perlineata là một loài ốc biển săn mồi, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Naticidae, họ ốc Mặt Trăng.
Phân bố
Miêu tả
Chiều dài tối đa của vỏ ốc được ghi nhận là 18.5 mm.
Môi trường sống
Độ sâu tối thiểu được ghi nhận là 69 m. Độ sâu tối đa được ghi nhận là 419 m.
Chú thích
Tham khảo
Na... |
650115 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pseudhypsa | Pseudhypsa | Pseudhypsa là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae. Hiện tại nó được coi là đồng nghĩa của Asota.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Asota |
879494 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ashmeadiella%20truncativentris | Ashmeadiella truncativentris | Ashmeadiella truncativentris là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Michener mô tả khoa học năm 1951.
Chú thích
Tham khảo
Ashmeadiella
Động vật được mô tả năm 1951 |
796461 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Beng%2C%20Oudomxay | Beng, Oudomxay | Beng là một huyện (muang, mường) thuộc tỉnh Oudomxay ở tây bắc Lào .
Hành chính
Chú thích
Huyện thị Lào
Sơ khai địa lý Lào
Oudomxay |
751869 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Desbruyeresia | Desbruyeresia | Desbruyeresia là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Provannidae.
Các loài
Các loài trong chi Desbruyeresia gồm có:
Desbruyeresia cancellata Warén & &Bouchet, 1993
Desbruyeresia marianensis (Okutani & Fujikura, 1990)
Desbruyeresia marisindica Okutani, Hashimoto & Sasaki, 2004
Des... |
37938 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%E1%BA%BF%20b%C3%A0o%20n%E1%BB%99i%20m%C3%B4 | Tế bào nội mô | Tế bào nội mô (tiếng Anh: endothelial cell) có nguồn gốc từ lớp trung bì phôi. Các tế bào này lót mặt trong của tất cả các mạch máu trong cơ thể và tạo nên một lớp màng ngăn chống đông máu. Bên cạnh chức năng là một màng thấm chọn lọc, tế bào nội mô mạch máu có thể được coi là tế bào đa chức năng độc đáo có vai trò nội... |
206910 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mursan | Mursan | Mursan là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Hathras thuộc bang Uttar Pradesh, Ấn Độ.
Địa lý
Mursan có vị trí Nó có độ cao trung bình là 176 mét (577 feet).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Mursan có dân số 11.550 người. Phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái nữ chiếm 46%. Mursan có tỷ l... |
2279 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nguy%C3%AAn%20t%E1%BB%91%20h%C3%B3a%20h%E1%BB%8Dc | Nguyên tố hóa học | Nguyên tố hóa học, thường được gọi đơn giản là nguyên tố, là một chất hóa học tinh khiết, bao gồm một kiểu nguyên tử, được phân biệt bởi số hiệu nguyên tử, là số lượng proton có trong mỗi hạt nhân. Không giống như các hợp chất hóa học, các nguyên tố hóa học không thể bị phân hủy thành các chất đơn giản hơn bằng các phư... |
441205 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gaillac-Toulza | Gaillac-Toulza | Gaillac-Toulza là một xã thuộc tỉnh Haute-Garonne trong vùng Occitanie ở tây nam nước Pháp. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 225 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Gaillactoulza |
955636 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Geranomyia%20inaequispinosa | Geranomyia inaequispinosa | Geranomyia inaequispinosa là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Geranomyia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
840128 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2835109%29%201991%20XM | (35109) 1991 XM | (35109) 1991 XM là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Seiji Ueda và Hiroshi Kaneda ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 4 tháng 12 năm 1991.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 35001–36000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1991
Được phát hiện bởi Hiroshi Kaneda
Được phát hiện bởi Seiji Ueda... |
649795 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Parosmia%20%28b%C6%B0%E1%BB%9Bm%20%C4%91%C3%AAm%29 | Parosmia (bướm đêm) | Parosmia là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Noctuidae
Cuculliinae |
969828 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Allopachria%20guidettii | Allopachria guidettii | Allopachria guidettii là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Wewalka miêu tả khoa học năm 2000.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Allopachria |
265395 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Montemol%C3%ADn | Montemolín | Montemolín là một đô thị trong tỉnh Badajoz, Extremadura, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2005 (INE), đô thị này có dân số là 1582 người.
Tham khảo
Đô thị ở Badajoz |
420713 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phong%20tr%C3%A0o%20%C4%90%C3%B4ng%20Du | Phong trào Đông Du | Phong trào Đông Du là một phong trào cách mạng ở Việt Nam đầu thế kỷ 20. Phong trào có mục đích kêu gọi thanh niên Việt Nam ra nước ngoài (Nhật Bản) học tập, chuẩn bị lực lượng chờ thời cơ cho việc giành lại độc lập nước nhà. Lực lượng nòng cốt cổ động và thực hiện phong trào là Duy Tân hội và Phan Bội Châu.
Lịch sử
Đ... |
686631 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20glaucum | Bulbophyllum glaucum | Bulbophyllum glaucum là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum.
Chú thích
Tham khảo
The Bulbophyllum-Checklist
The internet Orchid species Photo Encyclopedia
G|glaucum]]
G |
253667 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kashgar | Kashgar | Địa khu Kashgar (tiếng Trung: 喀什地区, Hán-Việt: Khách Thập địa khu) là một địa khu thuộc Khu tự trị dân tộc Uyghur Tân Cương, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Địa khu này có diện tích 112.057 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2015 là 4.499.158 người. Thủ phủ là thành phố Kashgar với dân số 506.640 người.
Điều tra dân số Kashgar
... |
704909 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bursa%20davidboschi | Bursa davidboschi | Bursa davidboschi là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Bursidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
D
Động vật được mô tả năm 1987 |
44729 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Abu%20Musab%20al-Zarqawi | Abu Musab al-Zarqawi | Abu Musab al-Zarqawi (tiếng Ả Rập: أبومصعب الزرقاوي; 1966–2006) là ông trùm khủng bố người Jordan, cựu Thủ lĩnh mạng lưới khủng bố al-Qaeda tại Iraq.
Tiểu sử
Abu Musab al-Zarqawi, tên thật là Ahmad Fadeel al-Nazal al-Khalayleh (أحمد فضيل النزال الخلايله, ’Aḥmad Faḍīl an-Nazāl al-Ḫalāyla), sinh năm 1966 trong một gia ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.