id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
658352 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Junonia%20terea | Junonia terea | Junonia terea) là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở Afrotropic ecozone.
Sải cánh dài 50–55 mm đối với con đực và 52–60 mm đối với con cái.
Ấu trùng ăn Asystasia gangetica, Phaulopsis imbricata, và Ruellia patula''.
Chú thích
Tham khảo
Junonia |
408912 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mus%C3%A9e%20de%20l%27Homme | Musée de l'Homme | Musée de l'Homme (Bảo tàng Con người) là một bảo tàng ở Quận 16 thành phố Paris, trưng bày các hiện vật về lịch sử và văn hóa. Musée de l'Homme được Paul Rivet thành lập năm 1937 nhân dịp triển lãm thế giới tại Paris. Musée de l'Homme hiện nay nằm trong Palais de Chaillot và thuộc quyền quản lý của Bảo tàng Lịch sử Tự ... |
722306 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chicoreus%20groschi | Chicoreus groschi | Chicoreus groschi là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Chicoreus |
546714 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tabernaemontana%20ochroleuca | Tabernaemontana ochroleuca | Tabernaemontana ochroleuca là một loài thực vật thuộc họ Apocynaceae. Đây là loài đặc hữu của Jamaica.
Chú thích
Tham khảo
Kelly, D.L. 1998. Tabernaemontana ochroleuca. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Jamaica
O
Thực vật dễ tổn thương
Thực vật đặc hữu Jamaica |
455585 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Benedikt%20H%C3%B6wedes | Benedikt Höwedes | Benedikt "Benni" Höwedes (sinh ngày 29 tháng 2 năm 1988 ở Haltern) là một cựu cầu thủ bóng đá Đức thi đấu ở vị trí hậu vệ.
Howedes chơi ở vị trí trung vệ, hậu vệ trái và phải. Trang web chính thức của FIFA mô tả Höwedes là "một cầu thủ đa năng, anh có thể chơi bóng ở 4 vị trí phòng thủ trên sân". Ngày 31 tháng 7 năm 2... |
872298 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oecetis%20numitor | Oecetis numitor | Oecetis numitor là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Chú thích
Tham khảo
Oecetis |
247413 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Osorno | Osorno | Osorno có thể chỉ:
Osorno, Chile, một thành phố ở Chile
Osorno (tỉnh), một tỉnh của Chile
Osorno (núi lửa), một ngọn núi lửa cao 2.661 mét ở Chile
Osorno la Mayor, một municipio ở tỉnh Palencia, Castile and León, Tây Ban Nha |
323980 | https://vi.wikipedia.org/wiki/M%E1%BA%A1c%20T%E1%BB%AD%20Dung | Mạc Tử Dung | Mạc Tử Dung (鄚子溶, ?-1780), là võ tướng trải hai triều chúa Nguyễn: Nguyễn Phúc Thuần và Nguyễn Phúc Ánh trong lịch sử Việt Nam.
Thân thế và sự nghiệp
Mạc Tử Dung là người Hà Tiên, là con trai thứ năm của Đô đốc Mạc Thiên Tứ và Hiếu Túc Thái phu nhân (Nguyễn Hiếu Túc).
Sử liệu không cho biết gì về thời tuổi nhỏ ông. M... |
928671 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pistosia%20angulicollis | Pistosia angulicollis | Pistosia angulicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Gestro miêu tả khoa học năm 1910.
Chú thích
Tham khảo
Pistosia |
919585 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Diaphaenidea%20viridipennis | Diaphaenidea viridipennis | Diaphaenidea viridipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Laboissiere miêu tả khoa học năm 1940.
Chú thích
Tham khảo
Diaphaenidea |
313999 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gabillou | Gabillou | Gabillou là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Dordogne trong vùng Aquitaine của Pháp.
Hành chính
Thông tin nhân khẩu
Tham khảo
Liên kết ngoài
Gabillou trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Gabillou |
910905 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Procraerus%20carinifrons | Procraerus carinifrons | Procraerus carinifrons là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Desbrochers des Loges miêu tả khoa học năm 1875.
Chú thích
Tham khảo
Procraerus |
471802 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Veyri%C3%A8res%2C%20Corr%C3%A8ze | Veyrières, Corrèze | Veyrières là một xã thuộc tỉnh Corrèze trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung Pháp.
Tham khảo
Xã của Corrèze |
248795 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A2n%20bay%20qu%E1%BB%91c%20t%E1%BA%BF%20Jomo%20Kenyatta | Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta | Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta, tên trước đây là Sân bay Embakasi và Sân bay quốc tế Nairobi, là sân bay lớn nhất Kenya, cũng là sân bay lớn bận rộn nhất Đông Phi và Trung Phi. Đây là sân bay tấp nập thứ 7 ở châu Phi. Sân bay này được đặt tên theo thủ tướng và tổng thống đầu tiên của Kenya Jomo Kenyatta.
Sân bay Kenya... |
899727 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Xylocopa%20merceti | Xylocopa merceti | Xylocopa merceti là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Dusmet y Alonso mô tả khoa học năm 1924.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ong bầu
Động vật được mô tả năm 1924 |
835183 | https://vi.wikipedia.org/wiki/3424%20Nu%C5%A1l | 3424 Nušl | 3424 Nušl là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1486.0746140 ngày (4.07 năm).
Nó được phát hiện ngày 14 tháng 2 năm 1982.
Tham khảo
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1982 |
957925 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Idiocera%20conchiformis | Idiocera conchiformis | Idiocera conchiformis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Idiocera
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
758833 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megastomatohyla%20nubicola | Megastomatohyla nubicola | Megastomatohyla nubicola là một loài ếch trong họ Nhái bén. Loài này đặc hữu México.
Môi trường sinh sống tự nhiên của chúng ở sông và montane ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng bị đe dọa bởi quá trình mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
Santos-Barrera, G. & Canseco-Márquez, L. 2004. Megastomatohyla nubicol... |
80676 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Clucy | Clucy | Clucy là một xã trong vùng hành chính Franche-Comté, thuộc tỉnh Jura, quận Lons-le-Saunier, tổng Salins-les-Bains. Tọa độ địa lý của xã là 46° 56' vĩ độ bắc, 05° 54' kinh độ đông. Clucy nằm trên độ cao trung bình là 608 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 560 mét và điểm cao nhất là 718 mét. Xã có diện tích 5.... |
745686 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Turris%20nodifera | Turris nodifera | Turris nodifera là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Turris |
915376 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Botryonopa%20bipunctata | Botryonopa bipunctata | Botryonopa bipunctata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Baly miêu tả khoa học năm 1858.
Chú thích
Tham khảo
Botryonopa |
838023 | https://vi.wikipedia.org/wiki/5840%20Raybrown | 5840 Raybrown | 5840 Raybrown (1978 ON) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser 5840 Raybrown
Thiên thể phát hiện năm 1978
Tiểu hành tinh vành đai chính |
571122 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Francia | Francia | Francia, còn gọi là Vương quốc Frank (, "Vương quốc của người Frank") hoặc Đế quốc Frank (), là lãnh thổ người Francia, một liên minh các bộ lạc Tây Germanic trong thời hậu kỳ cổ đại và sơ kỳ trung đại. Dưới những chiến dịch không ngừng nghỉ của Charles Martel, Pepin Lùn và Charlemagne, lãnh thổ của người Frank được mở... |
890196 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lasioglossum%20atasum | Lasioglossum atasum | Lasioglossum atasum là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Blüthgen mô tả khoa học năm 1928.
Chú thích
Tham khảo
Lasioglossum
Động vật được mô tả năm 1928 |
930720 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sumitrosis%20fryi | Sumitrosis fryi | Sumitrosis fryi là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Baly miêu tả khoa học năm 1885.
Chú thích
Tham khảo
Sumitrosis |
850698 | https://vi.wikipedia.org/wiki/10361%20Bunsen | 10361 Bunsen | 10361 Bunsen (1994 PR20) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 10361 Bunsen
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1994 |
763706 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cophixalus%20monticola | Cophixalus monticola | Cophixalus monticola (tên tiếng Anh: Mountain-top Nursery-frog) là một loài ếch trong họ Nhái bầu. Chúng là loài đặc hữu của Úc.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn
Hero, J.-M., Hoskin, C. & McDonald, K. 20... |
802748 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Crysis | Crysis | Crysis là trò chơi điện tử khoa học viễn tưởng bắn súng góc nhìn thứ nhất phát triển bởi Crytek (chi nhánh tại Frankfurt, Đức) và phát hành bởi Electronic Arts cho hệ điều hành Windows vào tháng 11 năm 2007. Đây một trong bộ ba phần mà nhà phát triển dư tính thực hiện. Một phiên bản khác có tên Crysis Warhead phát hành... |
961169 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rhipidia%20hariola | Rhipidia hariola | Rhipidia hariola là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Rhipidia
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
809076 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kot%20Adu | Kot Adu | Kot Adu là một thành phố thuộc Punjab, Pakistan. Thành phố có dân số ước tính năm 2010 là 120.479 người. Đây là thành phố lớn thứ 58 về dân số tại quốc gia này và là thành phố lớn thứ của tỉnh Punjab. Thành phố được chia thành 28 Hội đồng Liên minh. Thành phốnằm ở phần phía nam của tỉnh Punjab, và là một thành phố có c... |
886246 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pseudopanurgus%20fuscicornis | Pseudopanurgus fuscicornis | Pseudopanurgus fuscicornis là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Timberlake mô tả khoa học năm 1973.
Chú thích
Tham khảo
Pseudopanurgus
Động vật được mô tả năm 1973 |
287516 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Laiz | Laiz | Laiz là một xã ở tỉnh Ain, vùng Auvergne-Rhône-Alpes thuộc miền đông nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Ain
Tham khảo
Xã của Ain |
644274 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tamsica%20geralea | Tamsica geralea | Tamsica geralea là một loài bướm đêm thuộc họ Crambidae. Nó là loài đặc hữu của Kauai.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Insects of Hawaii. Volume 8, Pyraloidea
Tamsica
Loài đặc hữu của Hawaii |
791045 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Fluxinella%20stellaris | Fluxinella stellaris | Fluxinella stellaris là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Seguenziidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Liên kết ngoài
Fluxinella |
208886 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Yemmiganur | Yemmiganur | Yemmiganur là một thành phố và khu đô thị của quận Kurnool thuộc bang Andhra Pradesh, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Yemmiganur có dân số 76.428 người. Phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49%. Yemmiganur có tỷ lệ 50% biết đọc biết viết, thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,5... |
384275 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Champcueil | Champcueil | Champcueil là một xã ở tỉnh Essonne thuộc vùng Île-de-France miền bắc nước Pháp.
Theo điều tra dân số năm 1999, dân số xã này là .
Danh xưng cư dân địa phương Champcueil trong tiếng Pháp là Champcueillois.
Tham khảo
Mayors of Essonne Association
INSEE commune file
Liên kết ngoài
Mérimée database - Cultural herit... |
954012 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dicranomyia%20ushas | Dicranomyia ushas | Dicranomyia ushas là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Dicranomyia
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
303803 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Choluteca%20%28t%E1%BB%89nh%29 | Choluteca (tỉnh) | Choluteca là một trong 18 tỉnh (departamentos) của Honduras. Đây là tỉnh cực nam của Honduras, giáp với vịnh Fonseca về phía tây và các tỉnh Nuevo Segovia, Madriz, Chinandega của Nicaragua về phía đông và nam.
Tỉnh lỵ là thành phố Choluteca. Sông Choluteca chảy qua tỉnh này. Tỉnh có diện tích 4.211 km², dân số năm... |
665610 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Otopharynx%20selenurus | Otopharynx selenurus | Otopharynx selenurus là một loài cá thuộc họ Cichlidae. Nó được tìm thấy ở Malawi, Mozambique, và Tanzania. Môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt.
Chú thích
Tham khảo
Kasembe, J. 2005. Otopharynx selenurus. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007.
Otopharynx |
27760 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%C3%A1n%20x%C3%A9t%20c%E1%BB%A7a%20Paris | Phán xét của Paris | Phán xét của Paris là phán xét nổi tiếng trong thần thoại Hy Lạp, về việc lựa chọn vị nữ thần đẹp nhất trên đỉnh Olympus, mà kết quả là đã gây ra Chiến tranh thành Troia.
Theo sử thi Illiad, do bất mãn vì không được mời dự hôn lễ của nữ thần biển Thetis - con gái lão thần biển Nere và chàng Peleus - con trai thần Zeus... |
926254 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Monolepta%20lepida | Monolepta lepida | Monolepta lepida là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Reiche miêu tả khoa học năm 1858.
Chú thích
Tham khảo
Monolepta |
809011 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Jhang | Jhang | Jhang là một thành phố thuộc Punjab, Pakistan. Thành phố có dân số ước tính năm 2010 là 372.645 người. Đây là thành phố lớn thứ 17 quốc gia này.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thành phố của Pakistan
Punjab (Pakistan)
Jhang |
571709 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Agrigento | Agrigento | Agrigento là thành phố, thủ phủ tỉnh Agrigento, vùng Sicilia, Ý. Thành phố nằm ở bờ biển phía nam vùng Sicilia.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức
Đô thị tỉnh Agrigento
Thập niên 580 TCN
Khu dân cư thành lập thế kỷ 6 TCN |
422800 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bad%20Bertrich | Bad Bertrich | Bad Bertrich là một xã trong huyện Cochem-Zell, bang Rheinland-Pfalz, Đức. Xã này có diện tích 8,71 ki-lô-mét vuông. Xã này tọa lạc trong thung lũng. Dân số cuối năm 2006 là 945 người.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức (tiếng Anh)
Xã của bang Rheinland-Pfalz
Xã và đô thị ở huyện Cochem-Zell |
446976 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Florentin%2C%20Tarn | Florentin, Tarn | Florentin là một xã trong tỉnh Tarn thuộc vùng Occitanie ở miền nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 200 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Tarn |
452133 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Altmittweida | Altmittweida | Altmittweida là một đô thị trong huyện Mittelsachsen, bang tự do Sachsen, nước Đức. Đô thị Altmittweida có diện tích 14,07 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2005 là 2077 người.
Tham khảo |
662110 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Xyletobius%20roridus | Xyletobius roridus | Xyletobius roridus là một loài bọ cánh cứng thuộc họ Ptinidae.
Chú thích
Tham khảo
roridus |
310963 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mazerolles-du-Raz%C3%A8s | Mazerolles-du-Razès | Mazerolles-du-Razès là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Aude trong vùng Occitanie.
Người dân địa phương trong tiếng Pháp gọi là Mazerollais.
Hành chính
Thông tin nhân khẩu
Tham khảo
Liên kết ngoài
Mazerolles-du-Razès trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Mazerolles-du-Razes |
275231 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pitons | Pitons | Pitons là hai ngọn núi hình chóp nhọn do đá nút núi lửa tạo thành, nằm ở Saint Lucia. Đó là Gros Piton (Piton lớn) cao và Petit Piton (Piton nhỏ) cao . Hai ngọn núi này được liên kết với nhau bởi sườn núi Piton Mitan. Pitons đã được UNESCO công nhận là Di sản thế giới, với một khu vực tự nhiên có diện tích nằm gần th... |
256847 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Al-Mustansir | Al-Mustansir | Al-Mustansir (1176-1242) là khalip nhà Abbasid ở Bagdad đã trị vì từ năm 1226 tới năm 1242. Ông là con của az-Zahir và cháu nội của an-Nasir. Có ít điều để nói về ông do ông là con người ôn hòa và đạo đức. Giống như phụ hoàng, ông chỉ là vị khalip mang tính tượng trưng nhưng có ít ảnh hưởng chính trị. Đóng góp tồn tại ... |
350287 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%87%20th%E1%BB%91ng%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20s%E1%BA%AFt%20%C4%91%C3%B4%20th%E1%BB%8B%20%C4%90%C3%A0i%20B%E1%BA%AFc | Hệ thống đường sắt đô thị Đài Bắc | Hệ thống đường sắt đô thị tốc độ cao Đài Bắc (Trung văn phồn thể: ), còn được gọi là MRT (Metropolitan Rapid Transit), hoặc Metro Đài Bắc (), là một hệ thống đường sắt đô thị tốc độ cao phục vụ cho một khu vực rộng lớn ở vùng đô thị Đài Bắc. Mạng lưới đường sắt này bao gồm 131,1 km đường sắt và 117 ga. Cơ quan quản lý ... |
300271 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Jean-du-Bruel | Saint-Jean-du-Bruel | Saint-Jean-du-Bruel là một xã ở tỉnh Aveyron, thuộc vùng Occitanie ở miền nam nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Aveyron
Tham khảo
Saintjeandubruel |
683744 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Stathmonyma | Stathmonyma | Stathmonyma là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Geometridae |
280034 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Villanova%20d%27Ardenghi | Villanova d'Ardenghi | Villanova d'Ardenghi là một đô thị ở tỉnh Pavia trong vùng Lombardia, có cự ly khoảng 35 km về phía tây nam của Milan và khoảng 9 km về phía tây của Pavia. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 711 người và diện tích là 6,8 km².
Villanova d'Ardenghi giáp các đô thị: Carbonara al Ticino, Gropell... |
793296 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ginkakuji | Ginkakuji | , tức Ngân Các Tự (chùa Gác Bạc) là một thiền viện thuộc phường Sakyo, Kyoto, Nhật Bản. Tuy dân chúng quen gọi đây là Ngân Các Tự nhưng đúng ra chùa mang tên là , tức Từ Chiếu Tự. Chùa thuộc môn phái Shokoku-ji của thiền phái Rinzai. Công trình kiến trúc này tiêu biểu cho thời kỳ Muromachi.
Lịch sử
Shogun Ashikaga Yos... |
385302 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gro%C3%9F%20Buchwald | Groß Buchwald | Groß Buchwald là một đô thị thuộc quận Rendsburg-Eckernförde, bang Schleswig-Holstein.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Rendsburg-Eckernförde |
912039 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Silesis%20nepalensis | Silesis nepalensis | Silesis nepalensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Ôhira & Becker miêu tả khoa học năm 1971.
Chú thích
Tham khảo
Silesis |
452128 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dorfchemnitz | Dorfchemnitz | Dorfchemnitz là một đô thị trong huyện Mittelsachsen, bang tự do Sachsen, nước Đức. Đô thị Dorfchemnitz có diện tích 29,53 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2005 là 1761 người.
Tham khảo |
893289 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qazvin%20%28t%E1%BB%89nh%29 | Qazvin (tỉnh) | Tỉnh Qazvin (tiếng Ba Tư: استان قزوین, Ostān-e Qazvin) là một trong 31 tỉnh ở tây bắc của Iran. Tỉnh lỵ đóng ở Qazvin. Tỉnh có diện tích 23.701 km², dân số năm 2006 là 1,14 người, mật độ dân số người/km². Tỉnh có huyện. Tỉnh có 44 huyện.
Tỉnh đã được tạo lập vào năm 1993 một phần của tỉnh Tehran và bao gồm 20 thành phố... |
308363 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vesilahti | Vesilahti | Vesilahti là một đô thị của Phần Lan.
Đô thị này tọa lạc tại tỉnh Tây Phần Lan trong vùng Pirkanmaa. Đô thị này có dân số 3.663 (2003) với diện tích là 353,95 km² trong đó có 52,17 km² là diện tích mặt nước. Mật độ dân số là 12,1 người trên mỗi km².
Đô thị này chỉ sử dụng tiếng Phần Lan.
Tham khảo
Đô thị của vùng P... |
835553 | https://vi.wikipedia.org/wiki/3797%20Ching-Sung%20Yu | 3797 Ching-Sung Yu | 3797 Ching-Sung Yu (1987 YL) là một tiểu hành tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 12 năm 1987 bởi Oak Ridge Observatory ở Oak Ridge.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 3797 Ching-Sung Yu
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1987 |
837109 | https://vi.wikipedia.org/wiki/4946%20Askalaphus | 4946 Askalaphus | 4946 Askalaphus (1988 BW1) là một Trojan của Sao Mộc được phát hiện ngày 21 tháng 1 năm 1988 bởi Shoemaker, C. S. ở Palomar.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 4946 Askalaphus
Được phát hiện bởi Carolyn S. Shoemaker
Thiên thể phát hiện năm 1988 |
916171 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Candezoides%20quatuordecimnotata | Candezoides quatuordecimnotata | Candezoides quatuordecimnotata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Fairmaire miêu tả khoa học năm 1889.
Chú thích
Tham khảo
Candezoides |
209069 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kedarnath | Kedarnath | Kedarnath là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Rudraprayag thuộc bang Uttaranchal, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Kedarnath có dân số 479 người. Phái nam chiếm 98% tổng số dân và phái nữ chiếm 2%. Kedarnath có tỷ lệ 63% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59... |
850465 | https://vi.wikipedia.org/wiki/10008%20Raisanyo | 10008 Raisanyo | 10008 Raisanyo (1977 DT2) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 18 tháng 2 năm 1977 bởi H. Kosai và K. Hurukawa ở Đài thiên văn Kiso thuộc Đại học Tokyo. Nó được đặt theo tên Rai Sanyo, sinh năm 1780.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 10008 Raisanyo
Tiểu hành tinh vàn... |
461055 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BA%A7n%20Minh%20Quang | Trần Minh Quang | Trần Minh Quang (sinh ngày 19 tháng 4 năm 1973) là một cựu cầu thủ và huấn luyện viên bóng đá Việt Nam. Anh từng là thủ môn của đội tuyển Việt Nam và các câu lạc bộ Bình Định, Bình Dương. Anh hiện là trợ lý huấn luyện viên tại câu lạc bộ Thành phố Hồ Chí Minh và đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam . Anh là thủ môn chín... |
403330 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Badem | Badem | Badem là một xã ở huyện Bitburg-Prüm, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức.
Xã Badem có diện tích 9,16 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1088 người.
Tham khảo
Xã của bang Rheinland-Pfalz
Xã và đô thị ở huyện Bitburg-Prüm |
559824 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dypsis%20ifanadianae | Dypsis ifanadianae | Dypsis ifanadianae là loài thực vật có hoa thuộc họ Arecaceae. Loài này được Beentje mô tả khoa học đầu tiên năm 1995.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Chi Cau tua
Thực vật được mô tả năm 1995
Thực vật Madagascar |
624101 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sochchora | Sochchora | Sochchora là một chi bướm đêm thuộc họ Pterophoridae.
Các loài
Có 4 loài thuộc chi này là
Sochchora albipunctella Fletcher, 1911
Sochchora donatella Walker, 1864
Sochchora dotina Walsingham, 1915
Sochchora mulinus Gielis, 2006
Chú thích
Tham khảo
Platyptiliini |
667565 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Critoniopsis%20jaramilloi | Critoniopsis jaramilloi | Critoniopsis jaramilloi là một loài thực vật có hoa thuộc họ Asteraceae.
Loài này chỉ có ở Ecuador.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới.
Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
Montúfar, R. & Pitman, N. 2003. Critoniopsis jaramilloi. 2006 IUCN ... |
781203 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Alucita%20ectomesa | Alucita ectomesa | Alucita ectomesa là một loài bướm đêm thuộc họ Alucitidae. Loài này có ở Tanzania.
Chú thích
Tham khảo
Alucita
Động vật được mô tả năm 1917
Côn trùng Tanzania
Bướm đêm Châu Phi |
648770 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Isoura | Isoura | Isoura là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Erebidae |
411639 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Windigsteig | Windigsteig | Windigsteig là một đô thị thuộc huyện Waidhofen an der Thaya trong bang Niederösterreich, Áo.
Tham khảo
Đô thị của Niederösterreich |
531808 | https://vi.wikipedia.org/wiki/545 | 545 | Năm 545 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
Sinh
Mất
Phạm Tu
Tham khảo
Năm 545 |
857392 | https://vi.wikipedia.org/wiki/16168%20Palmen | 16168 Palmen | 16168 Palmen (2000 AR91) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 5 tháng 1 năm 2000 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 16168 Palmen
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 20... |
879939 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Coelioxys%20popovi | Coelioxys popovi | Coelioxys popovi là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Strand mô tả khoa học năm 1934.
Chú thích
Tham khảo
P
Động vật được mô tả năm 1934 |
879026 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phylloicus%20auratus | Phylloicus auratus | Phylloicus auratus là một loài Trichoptera trong họ Calamoceratidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Phylloicus |
914719 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aslamidium%20semicirculare | Aslamidium semicirculare | Aslamidium semicirculare là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Olivier miêu tả khoa học năm 1808.
Chú thích
Tham khảo
Aslamidium |
107887 | https://vi.wikipedia.org/wiki/1916 | 1916 |
Sự kiện
8 tháng 1 - Liên quân Entente rút khỏi Gallipoli.
29 tháng 1 - Paris bị khí cầu Zeppelins của Đức ném bom lần đầu tiên.
21 tháng 2 - Bắt đầu trận Verdun giữa Pháp và Đế quốc Đức trong Chiến tranh thế giới thứ nhất.
15 tháng 3 - Mỹ can thiệp vũ trang vào México.
24 tháng 4 - Khởi nghĩa chống ách đô hộ c... |
265012 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pradosegar | Pradosegar | Pradosegar là một đô thị trong tỉnh Ávila, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 (INE), đô thị này có dân số là 179.
Tham khảo
Đô thị ở Ávila |
585426 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eurythecta | Eurythecta | Eurythecta là một chi bướm đêm thuộc phân họ Tortricinae của họ Tortricidae.
Các loài
Eurythecta aspistana (Meyrick, 1883)
Eurythecta curva Philpott, 1918
Eurythecta eremana (Meyrick, 1885)
Eurythecta leucothrinca Meyrick, 1931
Eurythecta loxias (Meyrick, 1888)
Eurythecta phaeoxyla Meyrick, 1938
Eurythecta robusta (B... |
147395 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hi%E1%BB%87p%20s%C4%A9%20L%E1%BB%A3n | Hiệp sĩ Lợn | Hiệp sĩ Lợn (tiếng Nhật: 愛と勇気のピッグガール とんでぶーりん, Ai to Yūki no Piggu Gāru Tonde Buurin; gọi tắt: Tonde Buurin) là một bộ manga hài của tác giả Taeko Ikeda kể về một cô bé có khả năng biến hình. Manga đã được in lần đầu trên tạp chí truyện tranh Ciao. Một phiên bản anime dựa trên bộ manga đã được sản xuất bởi hãng Nippon A... |
575089 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chubbuck%2C%20Idaho | Chubbuck, Idaho | Chubbuck, Idaho là một thành phố thuộc quận, tiểu bang Idaho, Hoa Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010 là 13.922 người.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thành phố của Idaho |
509472 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Grand-Auvern%C3%A9 | Grand-Auverné | Grand-Auverné là một xã thuộc tỉnh Loire-Atlantique, trong vùng Pays de la Loire ở phía tây nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 37-88 mét trên mực nước biển. Theo điều tra dân số năm 2006 của INSEE, xã có dân số 711 người.
Tham khảo
Grandauverne |
275074 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Alice%20Castello | Alice Castello | Alice Castello là một đô thị ở tỉnh Vercelli trong vùng Piedmont thuộc Ý, có cự ly khoảng 45 km về phía đông bắc của Torino và khoảng 25 km về phía tây của Vercelli. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 2.602 người và diện tích là 24,8 km².
Alice Castello giáp các đô thị: Borgo d'Ale, Cavaglià... |
484114 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Les%20Pilles | Les Pilles | Les Pilles là một xã thuộc tỉnh Drôme trong vùng Rhône-Alpes ở đông nam nước Pháp. Xã Les Pilles nằm ở khu vực có độ cao từ 288-920 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Pilles |
100606 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BA%A7n%20B%C3%A1%20Ti%C3%AAn | Trần Bá Tiên | Trần Vũ Đế (chữ Hán: 陳武帝), tên thật là Trần Bá Tiên (陳霸先; 503 - 559) là vị vua đầu tiên, người sáng lập ra nhà Trần thời Nam-Bắc triều trong lịch sử Trung Quốc.
Xuất thân
Trần Bá Tiên xuất thân nhà nghèo, ông trưởng thành dưới thời Lương Vũ Đế Tiêu Diễn. Thời trẻ, ông làm lý trưởng làng Hạ Nhược, huyện Trường Thành (n... |
299178 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hang%20%C4%91%E1%BB%99ng%20Ajanta | Hang động Ajanta | Hệ thống hang động Ajanta là một quần thể các hang động cắt đá Phật giáo có lịch sử từ thế kỷ thứ 2 trước Công nguyên đến năm 480 sau Công nguyên nằm ở huyện Aurangabad, tiểu bang Maharashtra, Ấn Độ. Quần thể các hang động này bao gồm các bức tranh tường và những tác phẩm điêu khắc đá được mô tả là một trong những ví d... |
862150 | https://vi.wikipedia.org/wiki/22263%20Pignedoli | 22263 Pignedoli | 22263 Pignedoli (1980 RC) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 3 tháng 9 năm 1980 ở Osservatorio San Vittore.
Nó được đặt theo tên Antonio Pignedoli, a mathematics professor ở Military Academy of Modena.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser 22263 Pignedoli
Tiểu hành tinh vàn... |
663583 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hyles%20costata | Hyles costata | Hyles costata là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở Mông Cổ and adjacent areas of Nga. There are also records from farther phía đông and phía nam in Trung Quốc (Heilongjiang and Gansu). Nó có lẽ phân bố rộng rãi hơn ở Hoa Bắc.
Ấu trùng ăn Aconogonon species.
Chú thích
Tham khảo
Hyles |
887679 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hylaeus%20melanocephalus | Hylaeus melanocephalus | Hylaeus melanocephalus là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1922.
Chú thích
Tham khảo
M
Động vật được mô tả năm 1922 |
671807 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kaloula%20walteri | Kaloula walteri | Kaloula walteri là một loài ễnh ương trong họ Nhái bầu. Nó là loài đặc hữu của Philippines.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng đất ẩm có cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, sông, sông có nước the... |
820640 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%E1%BB%8B%20T%C3%A2n%20%28x%C3%A3%29 | Vị Tân (xã) | Vị Tân là một xã vùng ven của thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam.
Địa lý
Xã Vị Tân cách trung tâm thành phố Vị Thanh khoảng 3 km, có vị trí địa lý:
Phía đông giáp Phường IV
Phía tây và phía bắc giáp tỉnh Kiên Giang
Phía nam giáp Phường III và Phường VII.
Xã Vị Tân có diện tích là 22,97 km², dân số năm 2019 ... |
668804 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rhamphophryne%20truebae | Rhamphophryne truebae | Rhamphophryne truebae là một loài cóc thuộc họ Bufonidae.
Đây là loài đặc hữu của Colombia.
Chú thích
Tham khảo
Bolívar, W. & Lynch, J. 2004. Rhamphophryne truebae. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 7 năm 2007.
Rhamphophryne
Động vật lưỡng cư Colombia |
915460 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Brontispa%20mariana | Brontispa mariana | Brontispa mariana là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Spaeth miêu tả khoa học năm 1937.
Chú thích
Tham khảo
Brontispa |
701417 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Metulella%20columbellata | Metulella columbellata | Metulella columbellata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Columbellidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Metulella
Động vật được mô tả năm 1889 |
909264 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mesembria%20subtilis | Mesembria subtilis | Mesembria subtilis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1863.
Chú thích
Tham khảo
Mesembria |
743570 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Septa%20flaveola | Septa flaveola | Septa flaveola là một loài ốc biển săn mồi, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Ranellidae, họ ốc tù và.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Septa |
282101 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Haguenau%20%28qu%E1%BA%ADn%29 | Haguenau (quận) | Quận Haguenau là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Bas-Rhin, trong vùng Alsace. Quận này có 3 tổng và 56 xã.
Các đơn vị hành chính
Các tổng
Các tổng của quận Haguenau là:
Bischwiller
Haguenau
Niederbronn-les-Bains
Các xã
Các xã của quận Haguenau, và mã INSEE là:
Tham khảo
Liên kết ngoài
Haguenau trên trang Việ... |
681563 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bichroma | Bichroma | Bichroma là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Geometridae
Ennominae |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.