id
stringlengths
1
8
url
stringlengths
31
618
title
stringlengths
1
250
text
stringlengths
11
513k
586532
https://vi.wikipedia.org/wiki/L%C3%B8dingen
Lødingen
Lødingen là một đô thị ở tỉnh Nordland phía đông Hà Lan. Nó là một phần của khu vực truyền thống Ofoten. Trung tâm hành chính của đô thị này là làng Lødingen. Lødingen được thành lập như khu đô thị ngày 1 tháng 1 năm 1838 (xem formannskapsdistrikt). Hai đô thị khác sau này được tách ra từ nó: Tysfjord (năm 1869) và T...
349087
https://vi.wikipedia.org/wiki/Aitrach
Aitrach
Aitrach là một đô thị ở huyện Ravensburg ở bang Baden-Württemberg thuộc nước Đức. Đô thị này có diện tích 30,2 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2020 là 2737 người. Tham khảo
203809
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bhuban
Bhuban
Bhuban là một thị xã và là nơi đặt ủy ban khu vực quy hoạch (notified area committee) của quận Dhenkanal thuộc bang Orissa, Ấn Độ. Địa lý Bhuban có vị trí Nó có độ cao trung bình là 64 mét (209 foot). Nhân khẩu Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Bhuban có dân số 20.134 người. Phái nam chiếm 52% tổng số dân v...
302359
https://vi.wikipedia.org/wiki/Varennes-sur-Seine
Varennes-sur-Seine
Varennes-sur-Seine là một xã ở tỉnh Seine-et-Marne, thuộc vùng Île-de-France ở miền bắc nước Pháp. Dân số Người dân ở Varennes-sur-Seine được gọi là Varennois. Điều tra dân số năm 1999, xã này có dân số là . Xem thêm Xã của tỉnh Seine-et-Marne Tham khảo Liên kết ngoài 1999 Land Use, from IAURIF (Institute for U...
645676
https://vi.wikipedia.org/wiki/Euthrix%20potatoria
Euthrix potatoria
Euthrix potatoria là một loài bướm đêm thuộc họ Lasiocampidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu. Sải cánh dài 45–65 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 8 tùy theo địa điểm. Ấu trùng ăn nhiều loại cỏ và reeds. Hình ảnh Chú thích Tham khảo Drinker at UKmoths Động vật được mô tả năm 1758 P P Côn trùng châu Âu
888765
https://vi.wikipedia.org/wiki/Xenorhiza%20carinata
Xenorhiza carinata
Xenorhiza carinata là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Hirashima mô tả khoa học năm 1996. Chú thích Tham khảo Xenorhiza Động vật được mô tả năm 1996
575512
https://vi.wikipedia.org/wiki/Kim%20C%C6%B0%C6%A1ng%20Tr%C3%AC
Kim Cương Trì
Kim Cương Trì là một vị Bụt trong Mật Tông – tên tiếng Phạn Vajradhara – hay Đức Bụt nguyên thủy là tinh túy của Tam Thân, hóa thân của ba đời chư Bụt. Vajradhara là biểu trưng Pháp Thân Bụt, vì vậy cũng chính là biểu trưng sự chứng ngộ tuyệt đối. Trong Tạng Mật – Kim Cương trì xuất hiện trong hầu hết trong các tác phẩ...
329829
https://vi.wikipedia.org/wiki/Odongk%20%28huy%E1%BB%87n%29
Odongk (huyện)
Huyện Odongk () là một huyện nằm ở tỉnh Kampong Speu miền trung Campuchia. Huyện Odongk được chia thành 15 xã (khum) Tham khảo Tỉnh Kampong Speu Huyện Campuchia
708048
https://vi.wikipedia.org/wiki/Clathromangelia%20rhyssa
Clathromangelia rhyssa
Clathromangelia rhyssa là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Clathurellidae, họ ốc cối. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo rhyssa
385417
https://vi.wikipedia.org/wiki/Westerr%C3%B6nfeld
Westerrönfeld
Westerrönfeld là một đô thị thuộc quận Rendsburg-Eckernförde, bang Schleswig-Holstein. Tham khảo Xã và đô thị ở huyện Rendsburg-Eckernförde
411475
https://vi.wikipedia.org/wiki/K%C3%B6nigs%20Wusterhausen
Königs Wusterhausen
Königs Wusterhausen là một thành phố ở huyện Dahme-Spreewald, bang Brandenburg của Đức. Thành phố này nằm bên kênh đào Notte và sông Dahme về phía đông nam Berlin. Xa hơn về phía Tây là Potsdam. Tham khảo Liên kết ngoài Thành phố Königs Wusterhausen Friends of the Königs Wusterhausen transmitter Schloss Königs Wust...
30712
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%C3%A2n%20lo%E1%BA%A1i%20nh%E1%BB%8B%20ph%C3%A2n
Phân loại nhị phân
Phân loại nhị phân (tiếng Anh: Binary classification) là nhiệm vụ phận loại các phần tử của một tập hợp các đối tượng ra thành 2 nhóm dựa trên cơ sở là chúng có một thuộc tính nào đó hay không (hay còn gọi là tiêu chí). Một số nhiệm vụ phân loại nhị phân điển hình: kiểm tra y khoa xem một bệnh nhân có bệnh nào đó hay...
899525
https://vi.wikipedia.org/wiki/Xylocopa%20andica
Xylocopa andica
Xylocopa andica là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Enderlein mô tả khoa học năm 1913. Chú thích Tham khảo Chi Ong bầu Động vật được mô tả năm 1913
641599
https://vi.wikipedia.org/wiki/Dysgonia%20erectata
Dysgonia erectata
Dysgonia erectata là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở Châu Phi, bao gồm Kenya, Nam Phi và Zambia. Tham khảo Dysgonia
842305
https://vi.wikipedia.org/wiki/%2820170%29%201996%20VM30
(20170) 1996 VM30
{{DISPLAYTITLE:(20170) 1996 VM30}} (20170) 1996 VM30 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Seiji Ueda và Hiroshi Kaneda ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 7 tháng 11 năm 1996. Xem thêm Danh sách các tiểu hành tinh: 20001–21000 Tham khảo Thiên thể phát hiện năm 1996 Được phát hiện bởi Hirosh...
628723
https://vi.wikipedia.org/wiki/Xanthoneura
Xanthoneura
Xanthoneura là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu. Tham khảo Natural History Museum Lepidoptera genus database Liên kết ngoài Erionotini
549426
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ouratea%20quintasii
Ouratea quintasii
Ouratea quintasii là một loài thực vật thuộc họ Ochnaceae. Đây là loài đặc hữu của São Tomé và Príncipe. Chú thích Tham khảo World Conservation Monitoring Centre 1998. Ouratea quintasii. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007. Thực vật São Tomé và Príncipe q Thực vật dễ tổn thương
473041
https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Cirgues-la-Loutre
Saint-Cirgues-la-Loutre
Saint-Cirgues-la-Loutre là một xã thuộc tỉnh Corrèze trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung Pháp. Xem thêm Xã của tỉnh Corrèze Tham khảo INSEE commune file Saintcirgueslaloutre
272878
https://vi.wikipedia.org/wiki/Gonnosfanadiga
Gonnosfanadiga
Gonnosfanadiga là một đô thị ở tỉnh Sud Sardegna, Sardegna của Italia. Đô thị này có diện tích 125,23 km2 và dân số là 7011 người (31/12/2004). Quá trình biến động dân số Tham khảo Thành phố và thị trấn ở Sardegna
78443
https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A2n%20bay%20qu%E1%BB%91c%20t%E1%BA%BF%20Ignacio%20Agramonte
Sân bay quốc tế Ignacio Agramonte
Sân bay quốc tế Ignacio Agramonte là một sân bay quốc tế ở tỉnh miền trung Camaguey, Cuba. Sân bay này phục vụ các thành phố Camaguey và Santa Lucia. Các hãng hàng không và các điểm đến American Airlines American Eagle (Miami) Air Transat (Montreal, Toronto-Pearson) Cubana de Aviación (La Habana, Montreal, Toronto-Pe...
953490
https://vi.wikipedia.org/wiki/Dicranomyia%20euryrhyncha
Dicranomyia euryrhyncha
Dicranomyia euryrhyncha là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai. Liên kết ngoài Tham khảo Dicranomyia Limoniidae ở vùng Indomalaya
895660
https://vi.wikipedia.org/wiki/Centris%20hoffmanseggiae
Centris hoffmanseggiae
Centris hoffmanseggiae là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1897. Chú thích Tham khảo Centris Động vật được mô tả năm 1897
555623
https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BA%A1i%20L%E1%BB%99c%20%28x%C3%A3%29
Đại Lộc (xã)
Đại Lộc là một xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Diện tích và dân số Xã Đại Lộc có diện tích 5,71 km². Dân số của xã Đại Lộc: Theo Tổng điều tra dân số năm 1999: 4.837 người. Theo Tổng điều tra dân số năm 2009: 4.549 người với 1.227 hộ gia đình, gồm 2.233 nam và 2.316 nữ. Địa giới hành chính Xã Đại ...
842200
https://vi.wikipedia.org/wiki/%2817641%29%201996%20SW7
(17641) 1996 SW7
{{DISPLAYTITLE:(17641) 1996 SW7}} (17641) 1996 SW7 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 18 tháng 9 năm 1996. Xem thêm Danh sách các tiểu hành tinh: 17001–18000 Tham khảo Thiên thể phát hiện năm 19...
763819
https://vi.wikipedia.org/wiki/Odorrana%20hainanensis
Odorrana hainanensis
Odorrana hainanensis là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó là loài đặc hữu của Trung Quốc. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống. Chú thích Tham khảo Odorrana Động vật lưỡng cư Trung Quốc Động vật ch...
723862
https://vi.wikipedia.org/wiki/Nassarius%20vibex
Nassarius vibex
Nassarius vibex, tên tiếng Anh: bruised nassa, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Nassarius Động vật được mô tả năm 1822
789914
https://vi.wikipedia.org/wiki/Amphiplica%20plutonica
Amphiplica plutonica
Amphiplica plutonica là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Pseudococculinidae. Phân bố Miêu tả Độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là 10.8 mm. Môi trường sống Độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là 6600 m. Độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 7225 m. Chú thích Tham khảo Amphiplica
445872
https://vi.wikipedia.org/wiki/Meung-sur-Loire
Meung-sur-Loire
Meung-sur-Loire là một xã trong tỉnh Loiret, vùng Centre-Val de Loire bắc trung bộ nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 82-113 mét trên mực nước biển. Đây là nơi đã xảy ra trận Meung-sur-Loire năm 1429. Tham khảo Meungsurloire
548588
https://vi.wikipedia.org/wiki/Polycarpaea%20paulayana
Polycarpaea paulayana
Polycarpaea paulayana là một loài thực vật thuộc họ Caryophyllaceae. Đây là loài đặc hữu của Yemen. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng cây bụi khô khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chú thích Tham khảo Miller, A. 2004. Polycarpaea paulayana. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 n...
244542
https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A2n%20bay%20Tunoshna
Sân bay Tunoshna
Tunoshna (cũng viết là Tunoshnoye, hay Tunoschna) () là một sân bay ở Yaroslavl Oblast, Nga, cách Yaroslavl 18 km về phía đông nam. Sân bay này có thể phục vục các loại máy bay cỡ vừa. Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh đây đã là một căn cứ máy bay tiêm kích đánh chặn, là nơi đóng quân của 415 IAP với máy bay MiG-23P tro...
262511
https://vi.wikipedia.org/wiki/L%C6%B0%C6%A1ng%20Nh%C6%B0%20H%E1%BB%99c
Lương Như Hộc
Lương Như Hộc (Bách khoa toàn thư Việt Nam gọi là Lương Nhữ Hộc, ở đây lấy theo Khâm định Việt sử Thông giám cương mục và Đại Việt sử ký toàn thư) (chữ Hán: 梁如鵠, 1420 - 1501), tự Tường Phủ, hiệu Hồng Châu, là danh sĩ, quan nhà Lê sơ. Ông là người hai lần làm sứ giả sang Trung Quốc và đã có công truyền lại nghề khắc bản...
385469
https://vi.wikipedia.org/wiki/Auge-Saint-M%C3%A9dard
Auge-Saint-Médard
Auge-Saint-Médard là một xã của tỉnh Charente, thuộc vùng Nouvelle-Aquitaine, tây nam nước Pháp. Xem thêm Xã của tỉnh Charente Tham khảo Xã của Charente
953425
https://vi.wikipedia.org/wiki/Dicranomyia%20clivicola
Dicranomyia clivicola
Dicranomyia clivicola là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi. Liên kết ngoài Tham khảo Dicranomyia Limoniidae ở vùng Afrotropic
592467
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hemileuca%20hera
Hemileuca hera
Hemileuca hera là một loài bướm đêm thuộc họ Saturniidae. Nó được tìm thấy ở miền nam Saskatchewan phía tây đến British Columbia, phía nam đến Arizona và New Mexico. Sải cánh dài 71–93 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 7 đến tháng 9 tùy theo địa điểm. Ấu trùng của Hemileuca hera hera ăn Artemisia tridentata, A. tripa...
805906
https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C6%B0%20t%E1%BA%BF
Tư tế
Tư tế hay thầy tế là người được giao phụ trách trông coi thực hiện các tế tự, lễ nghi, cúng tế, thờ phụng của một tôn giáo hoặc giáo phái khác nhau như Công giáo, đạo Do Thái, đạo Hindu, đạo Hồi... Tư tế cũng là một chức quan trong triều đình Ai Cập cổ đại. Tư tế là người kết nối giữa người bình thường với đấng tối cao...
687278
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20oxycalyx
Bulbophyllum oxycalyx
Bulbophyllum oxycalyx là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum. Chú thích Tham khảo The Bulbophyllum-Checklist The internet Orchid species Photo Encyclopedia oxycalyx]] O
918247
https://vi.wikipedia.org/wiki/Cryptocephalus%20kermanicus
Cryptocephalus kermanicus
Cryptocephalus kermanicus là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Lopatin miêu tả khoa học năm 1979. Chú thích Tham khảo K
922080
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bruchidius%20orchesioides
Bruchidius orchesioides
Bruchidius orchesioides là một loài bọ cánh cứng trong họ Bruchidae. Loài này được Hayden miêu tả khoa học năm 1892. Chú thích Tham khảo O
89142
https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BA%A1i%20h%E1%BB%8Dc%20Qu%E1%BB%91c%20d%C3%A2n%20H%C3%A0n%20Qu%E1%BB%91c
Đại học Quốc dân Hàn Quốc
Đại học Quốc dân Hàn Quốc hay Đại học Kookmin (hangul: 국민대학교, hanja: 國民大學敎, Hán-Việt: Quốc dân đại học hiệu) là một trường đại học nằm ở Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc. Các cựu sinh viên nổi tiếng có Tổng giám đốc điều hành HITE Yoon Jong-Woong, phát thanh viên của MBC Son Seok-Hee, ca sĩ nhạc pop Lee Hyo-Ri, diễn viên...
886849
https://vi.wikipedia.org/wiki/Colletes%20linsleyi
Colletes linsleyi
Colletes linsleyi là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Timberlake mô tả khoa học năm 1951. Chú thích Tham khảo Colletes Động vật được mô tả năm 1951
871245
https://vi.wikipedia.org/wiki/Synoestropsis%20vitrea
Synoestropsis vitrea
Synoestropsis vitrea là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới. Tham khảo Trichoptera vùng Tân nhiệt đới Synoestropsis
702557
https://vi.wikipedia.org/wiki/Fusinus%20boucheti
Fusinus boucheti
Fusinus boucheti là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Fasciolariidae. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Fusinus
725038
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ancilla%20ordinaria
Ancilla ordinaria
Ancilla ordinaria, tên tiếng Anh: White-banded Ancilla, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Olividae, ốc ôliu. Miêu tả Loài này có kích thước giữa 8 mm and 21 mm Phân bố Loài này phân bố ở Ấn Độ Dương dọc theo Nam Phi và Mozambique Chú thích Tham khảo Reeve L.A. (1864). The g...
280172
https://vi.wikipedia.org/wiki/Follina
Follina
Follina là một đô thị ở tỉnh Treviso trong vùng Veneto, có cự ly khoảng 60 km về phía tây bắc của Venice và khoảng 35 km về phía tây bắc của Treviso. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 3.919 người và diện tích là 24,2 km². Follina giáp các đô thị: Cison di Valmarino, Farra di Soligo, Mel, Mi...
328386
https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Gilles-Croix-de-Vie
Saint-Gilles-Croix-de-Vie
Saint-Gilles-Croix-de-Vie là một xã ở Côte de Lumière, tỉnh Vendée trong vùng Pays de la Loire, Pháp. Xã này có diện tích 10,25 kilômét vuông, dân số năm 2006 là 7281 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình mét trên mực nước biển. Danh xưng dân địa phương trong tiếng Pháp là Gillocruciens / Gillocruciennes. ...
874780
https://vi.wikipedia.org/wiki/Allogamus%20gibraltaricus
Allogamus gibraltaricus
Allogamus gibraltaricus là một loài Trichoptera trong họ Limnephilidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc. Tham khảo Trichoptera miền Cổ bắc Allogamus
614801
https://vi.wikipedia.org/wiki/Asiaephorus%20extremus
Asiaephorus extremus
Asiaephorus extremus là một loài bướm đêm thuộc họ Pterophoridae. Nó được tìm thấy ở Mindanao. Sải cánh dài khoảng 16 mm. Con trưởng thành bay vào tháng 8. Từ nguyên học Tên loài diễn tả quá trình cucullar rất lâu trong cơ quan sinh dục nam. Chú thích Tham khảo Asiaephorus
553993
https://vi.wikipedia.org/wiki/Argusia
Argusia
Argusia là một chi thực vật thuộc họ Boraginaceae. Chi này có các loài sau (tuy nhiên danh sách này có thể chưa đủ): Argusia argentea, (L.f.) Heine Argusia gnaphalodes Tham khảo Heliotropioideae
706057
https://vi.wikipedia.org/wiki/Pusionella%20lirata
Pusionella lirata
Pusionella lirata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Clavatulidae. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Pusionella
972022
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ilybius%20meridionalis
Ilybius meridionalis
Ilybius meridionalis là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Aubé miêu tả khoa học năm 1837. Chú thích Tham khảo Bọ nước Ilybius
879101
https://vi.wikipedia.org/wiki/Afranthidium%20immaculatum
Afranthidium immaculatum
Afranthidium immaculatum là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Smith mô tả khoa học năm 1854. Chú thích Tham khảo Afranthidium Động vật được mô tả năm 1854
120033
https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B3c%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29
Sóc (định hướng)
Sóc có thể chỉ: Sóc (động vật). Sóc (khu dân cư). Sóc (lịch). Sóc, phiên âm tiếng Việt của srok - cấp huyện trong phân cấp hành chính Campuchia. Một loại vũ khí lạnh
932373
https://vi.wikipedia.org/wiki/Long%20Ph%C3%BA%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29
Long Phú (định hướng)
Long Phú có thể là một trong số các địa danh Việt Nam sau: Huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Phường Long Phú, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang Thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Xã Long Phú, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang. Xã Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Xã Long Phú, huyện Tam Bình, tỉnh...
721554
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ziba%20bacillum
Ziba bacillum
Ziba bacillum là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Mitridae, họ ốc méo miệng. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Ziba
903882
https://vi.wikipedia.org/wiki/Cardiophorus%20pubicollis
Cardiophorus pubicollis
Cardiophorus pubicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Buysson miêu tả khoa học năm 1918. Chú thích Tham khảo Cardiophorus
784522
https://vi.wikipedia.org/wiki/Elaphoidella%20jeanneli
Elaphoidella jeanneli
Elaphoidella jeanneli là một loài động vật giáp xác thuộc họ Canthocamptidae. Đây là loài đặc hữu của Slovenia. Chú thích Tham khảo Sket, B. 1996. Elaphoidella jeanneli. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 9 tháng 8 năm 2007. Elaphoidella Động vật giáp xác nước ngọt châu Âu Động vật được mô tả năm...
569644
https://vi.wikipedia.org/wiki/Maneki-neko
Maneki-neko
Maneki Neko (kanji: 招き猫 hiragana まねきねこ, có thể hiểu là Mèo vẫy tay, chữ 招 âm Hán-Việt là Chiêu, chữ 猫 là Miêu[neko ねこ],có thể hiểu là mèo chiêu tài Maneki Neko) là một loại tượng phổ biến ở Nhật (gốc) và những nước Đông Nam Á, thường được làm bằng gốm, được cho là mang lại may mắn cho chủ nhân của nó. Đó là hình tượng ...
899380
https://vi.wikipedia.org/wiki/Triepeolus%20rufoclypeus
Triepeolus rufoclypeus
Triepeolus rufoclypeus là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Fox mô tả khoa học năm 1891. Chú thích Tham khảo Triepeolus Động vật được mô tả năm 1891
960735
https://vi.wikipedia.org/wiki/Phyllolabis%20pallidivena
Phyllolabis pallidivena
Phyllolabis pallidivena là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai. Liên kết ngoài Tham khảo Phyllolabis Limoniidae ở vùng Indomalaya
117817
https://vi.wikipedia.org/wiki/N%E1%BB%AF%20Nhi%20sinh%20H%C6%B0%E1%BB%9Bng%20%C4%91%E1%BA%A1o
Nữ Nhi sinh Hướng đạo
Nữ Nhi sinh Hướng đạo (Rainbow Guide) là một bé gái từ 3 đến 7 tuổi (tùy theo mỗi quốc gia) và là một thành viên nữ của phong trào Hướng đạo. Chương trình ngành Nhi nói chung cho nam và nữ là ngành nhỏ tuổi nhất và mới nhất trong các ngành của Hướng đạo. Hướng đạo Việt Nam không có ngành Nhi, cả nam và nữ, trừ Hướng đạ...
910222
https://vi.wikipedia.org/wiki/Penia%20pallida
Penia pallida
Penia pallida là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Fleutiaux miêu tả khoa học năm 1936. Chú thích Tham khảo Penia
867992
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ischnura%20ariel
Ischnura ariel
Ischnura ariel là một loài chuồn chuồn kim trong họ Coenagrionidae. Ischnura ariel được Lieftinck miêu tả khoa học năm 1949. Chú thích Tham khảo Ischnura
743937
https://vi.wikipedia.org/wiki/Oxymeris%20gouldi
Oxymeris gouldi
Oxymeris gouldi là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Terebridae, họ ốc dài. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Oxymeris
846716
https://vi.wikipedia.org/wiki/8488%20d%27Argens
8488 d'Argens
8488 d'Argens (1989 SR1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1989 bởi E. W. Elst ở Đài thiên văn Nam Âu. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 8488 d'Argens Tiểu hành tinh vành đai chính Được phát hiện bởi Eric Walter Elst Thiên thể phát hiện năm 1989
870010
https://vi.wikipedia.org/wiki/Diplectrona%20klytie
Diplectrona klytie
Diplectrona klytie là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai. Tham khảo Diplectrona
213590
https://vi.wikipedia.org/wiki/Methyl%20salicylat
Methyl salicylat
Methyl salicylat (công thức hóa học C6H4(HO)COOCH3 còn được gọi là salicylic acid methyl ester, methyl-2-hydroxybenzoat) là sản phẩm tự nhiên của rất nhiều loại cây, được dùng làm thuốc giảm đau, chống viêm. Methyl salicylat có tác dụng gây xung huyết da, thường được phối hợp với các loại tinh dầu khác dùng làm thuốc b...
568836
https://vi.wikipedia.org/wiki/Puyallup%2C%20Washington
Puyallup, Washington
Puyallup là một thành phố nằm trong quận Pierce thuộc tiểu bang Washington, Hoa Kỳ. Thành phố này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, thành phố có dân số người. Lịch sử Địa lý Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, thành phố có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nướ...
947955
https://vi.wikipedia.org/wiki/Idiotipula%20confluens
Idiotipula confluens
Idiotipula confluens là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi. Tham khảo Idiotipula
445444
https://vi.wikipedia.org/wiki/Richard%20Edwin%20Shope
Richard Edwin Shope
(25.12.1901– 2.10.1966) là nhà virus học người Mỹ, người đầu tiên đã cách ly được virus bệnh cúm, đồng thời cũng là người đầu tiên đã tiêm ngừa bệnh cúm cho động vật. Ông cũng là người đầu tiên xác định virus là tác nhân gây ra trận dịch cúm lớn Tây Ban Nha trong các năm 1918-1919. Ông được thưởng Giải nghiên cứu Y họ...
37564
https://vi.wikipedia.org/wiki/Cabo%20Verde
Cabo Verde
Cabo Verde ( (), , phiên âm: "Ca-bô Ve-đê" hay "Cáp-ve", nghĩa là "Mũi Xanh"), tên chính thức là Cộng hòa Cabo Verde (tiếng Bồ Đào Nha: República de Cabo Verde) là một quốc đảo gồm một quần đảo san hô 10 đảo nằm ở trung tâm Đại Tây dương, cách bờ biển Tây Phi khoảng 570 km, gồm 10 đảo núi lửa với tổng diện tích đất kho...
970461
https://vi.wikipedia.org/wiki/Copelatus%20pantosi
Copelatus pantosi
Copelatus pantosi là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Guignot miêu tả khoa học năm 1958. Chú thích Tham khảo Bọ nước Copelatus
796265
https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%AD%20m%E1%BA%ADt%20B%C3%BAt%20k%C3%BD%20ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20%C4%91i%20s%C4%83n
Bí mật Bút ký người đi săn
Bí mật Bút ký người đi săn ( / Lạp nhân bút ký chi mê, tiếng Nga: Последний секрет Мастера / Bí mật cuối cùng của một nghệ nhân, Последний секрет самурая / Bí mật cuối cùng của một võ sư) là một bộ phim hình sự - tâm lý xã hội của đạo diễn Ưu Tiểu Cương, ra mắt lần đầu năm 2010. Nội dung Truyện phim xoay quanh cuốn bả...
842586
https://vi.wikipedia.org/wiki/%2813228%29%201997%20SJ25
(13228) 1997 SJ25
{{DISPLAYTITLE:(13228) 1997 SJ25}} (13228) 1997 SJ25 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Yoshisada Shimizu và Takeshi Urata ở Đài thiên văn Nachi-Katsuura ở Nachikatsuura, Wakayama, Nhật Bản, ngày 29 tháng 9 năm 1997. Xem thêm Danh sách các tiểu hành tinh: 13001–14000 Tham khảo Thiên thể p...
19971
https://vi.wikipedia.org/wiki/H%C3%A3ng%20ARM
Hãng ARM
ARM Holdings, tên đầy đủ là Advanced RISC Machines (ARM) Ltd., là một hãng thiết kế vi xử lý có trụ sở ở nước Anh. ARM Holdings được thành lập bởi Hermann Hauser vào năm 1990 và được niêm yết trên thị trường chứng khoán Luân Đôn với ký hiệu là ARM và trên sàn chứng khoán NASDAQ với ký hiệu là ARMHY. Hãng này nổi tiếng ...
916129
https://vi.wikipedia.org/wiki/Calomicrus%20scutellatus
Calomicrus scutellatus
Calomicrus scutellatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Jacoby miêu tả khoa học năm 1897. Chú thích Tham khảo Calomicrus
587103
https://vi.wikipedia.org/wiki/Epinotia
Epinotia
Epinotia là một chibướm đêm rất lớn, thuộc tông Eucosmini, phân họ Olethreutinae, họ Tortricidae. Các loài Có 166 loài thuộc chi này, tính đến năm 2009. Epinotia abbreviana (Fabricius, 1794) Epinotia abnormana Kuznetzov, 1973 Epinotia absconditana (Walker, 1863) Epinotia aciculana Falkovitsh, 1965 Epinotia alban...
522516
https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%C3%A0nh%20ph%E1%BB%91%20Oklahoma
Thành phố Oklahoma
Thành phố Oklahoma là thủ phủ và là thành phố lớn nhất của tiểu bang Oklahoma. Quận lỵ của quận Oklahoma, đây là thành phố xếp thứ 31 trong danh sách các thành phố lớn nhất của Mỹ về dân số. Dân số ước tính của thành phố năm 2008 là 551.789 người, dân số vùng đô thị Oklahoma là 1.206.142 người, khu vực thống kê kết hợ...
687064
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20matitanense
Bulbophyllum matitanense
Bulbophyllum matitanense là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum. Chú thích Tham khảo The Bulbophyllum-Checklist The internet Orchid species Photo Encyclopedia matitanense]] M
912493
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tropihypnus%20namsooa
Tropihypnus namsooa
Tropihypnus namsooa là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Stibick miêu tả khoa học năm 1968. Chú thích Tham khảo Tropihypnus
76439
https://vi.wikipedia.org/wiki/Climbach%2C%20Bas-Rhin
Climbach, Bas-Rhin
Climbach là một xã trong tỉnh Bas-Rhin, thuộc vùng Grand Est của nước Pháp, có dân số là 516 người (thời điểm 1999). Thông tin nhân khẩu Điểm tham quan Tuyến phòng thủ Maginot tại Climbach Tham khảo Xã của Bas-Rhin
922402
https://vi.wikipedia.org/wiki/Caryedes%20inaequalis
Caryedes inaequalis
Caryedes inaequalis là một loài bọ cánh cứng trong họ Bruchidae. Loài này được Boheman miêu tả khoa học năm 1829. Chú thích Tham khảo Caryedes
928847
https://vi.wikipedia.org/wiki/Platyxantha%20elodiae
Platyxantha elodiae
Platyxantha elodiae là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Fairmaire miêu tả khoa học năm 1883. Chú thích Tham khảo Platyxantha
828640
https://vi.wikipedia.org/wiki/Gary%20Speed
Gary Speed
Gary Andrew Speed (08 tháng 9 năm 1969 - 27 tháng 11 năm 2011) là một cựu cầu thủ bóng đá xứ Wales và từng là huấn luyện viên đội tuyển bóng đá xứ Wales. Tai giải Ngoại hạng Anh, Gary Speed giữ kỷ lục thi đấu 535 trận cho đến năm 2009. Năm 2011, Gary Speed bị phát hiện đã chết trong tư thế treo cổ ở nhà riêng của ông t...
702369
https://vi.wikipedia.org/wiki/Fusus%20pleurotomoides
Fusus pleurotomoides
Fusus pleurotomoides là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Fasciolariidae. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo pleurotomoides
812973
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%E1%BA%A1m%20Nh%E1%BB%AF%20D%E1%BB%B1c%20%28nh%C3%A0%20th%C6%A1%29
Phạm Nhữ Dực (nhà thơ)
Phạm Nhữ Dực (chữ Hán: 范汝翊, ? - ?) tự: Mạnh Thần, hiệu: Bảo Khê; là nhà thơ, nhà giáo trong khoảng thời Hồ đến thời thuộc Minh trong lịch sử Việt Nam. Tiểu sử Phạm Nhữ Dực là người làng Đa Dực, nay thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Năm sinh, năm sinh đều chưa rõ, chỉ biết ông sống cùng thời với Nguyễn Phi Khanh,...
378265
https://vi.wikipedia.org/wiki/Palau-del-Vidre
Palau-del-Vidre
Palau-del-Vidre là một xã ở tỉnh Pyrénées-Orientales trong vùng Occitanie, phía nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 19 mét trên mực nước biển. Tham khảo INSEE Xã của Pyrénées-Orientales
904070
https://vi.wikipedia.org/wiki/Cardiorhinus%20plagiatus
Cardiorhinus plagiatus
Cardiorhinus plagiatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Germar miêu tả khoa học năm 1824. Chú thích Tham khảo Cardiorhinus
578817
https://vi.wikipedia.org/wiki/Sukagawa%2C%20Fukushima
Sukagawa, Fukushima
là một thành phố thuộc tỉnh Fukushima, Nhật Bản. Tham khảo Liên kết ngoài Thành phố tỉnh Fukushima
682723
https://vi.wikipedia.org/wiki/Lophosticha
Lophosticha
Lophosticha là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae. Chú thích Tham khảo Natural History Museum Lepidoptera genus database Nacophorini Geometridae
86603
https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C6%A1n%20s%E1%BB%91t%20v%C3%A0ng%20California
Cơn sốt vàng California
Cơn sốt vàng California (tiếng Anh: California Gold Rush) 1848–1855 bắt đầu tháng 1 năm 1848, khi James W. Marshall phát hiện vàng ở Sutter's Mill, Coloma, California. Thông tin về việc tìm vàng đầu tiên từ những người ở Oregon, Sandwich Islands (Hawaii), và Mỹ Latin, họ là những người đầu tiên đổ xô đến bang Caloforni...
244186
https://vi.wikipedia.org/wiki/Batavia%20Air
Batavia Air
Batavia Air (mã IATA = 7P, mã ICAO = BTV) là hãng hàng không của Indonesia, trụ sở ở Jakarta. Hãng có căn cứ ở Sân bay quốc tế Soekarno-Hatta. Batavia Air do Công ty PT Metro Batavia làm chủ và hiện có các tuyến đường quốc nội cùng vài tuyến quốc tế. Theo tuần báo "Air & Cosmos" của Pháp ngày 9.11.2007 thì Batavia Air ...
651877
https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng%20Kherlen
Sông Kherlen
Sông Kherlen (, Kherlen gol; ) là con sông dài 1.254 km chảy trên lãnh thổ Mông Cổ và Trung Quốc. Dòng chảy Con sông này bắt nguồn từ sườn phía nam của dãy núi Khentii, trong Vùng bảo tồn nghiêm ngặt Khan Khentii, cách Ulan Bator 180 km về phía đông bắc. Từ đấy, Kherlen chảy gần như theo hướng đông qua tỉnh Khentii, q...
443060
https://vi.wikipedia.org/wiki/Le%20Poujol-sur-Orb
Le Poujol-sur-Orb
Le Poujol-sur-Orb là một xã thuộc tỉnh Hérault trong vùng Occitanie phía nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 180 mét trên mực nước biển. Dân số thời điểm năm 1999 là 890 người. Tham khảo Poujolsurorb
671894
https://vi.wikipedia.org/wiki/Parhoplophryne%20usambarica
Parhoplophryne usambarica
Parhoplophryne usambarica là một loài ếch trong họ Nhái bầu. Chúng là đại diện duy nhất của chi Parhoplophryne. Đây là loài đặc hữu của Tanzania. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Loài này đang b...
969922
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bidessodes%20acharistus
Bidessodes acharistus
Bidessodes acharistus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Young miêu tả khoa học năm 1986. Chú thích Tham khảo Bọ nước Bidessodes
485173
https://vi.wikipedia.org/wiki/Gerland%2C%20C%C3%B4te-d%27Or
Gerland, Côte-d'Or
Gerland là một xã ở tỉnh Côte-d’Or trong vùng Bourgogne, phía đông nước Pháp. Xã Gerland, Côte-d'Or nằm ở khu vực có độ cao trung bình 217 mét trên mực nước biển. Tham khảo Xã của Côte-d'Or
488922
https://vi.wikipedia.org/wiki/Les%20Hogues
Les Hogues
Les Hogues là một xã thuộc tỉnh Eure trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp. Xem thêm Xã của tỉnh Eure Tham khảo Hogues
685167
https://vi.wikipedia.org/wiki/Rupela
Rupela
Rupela là một chi bướm đêm thuộc họ Crambidae. Các loài Rupela adunca Heinrich, 1937 Rupela albina Becker & Solis, 1990 Rupela antonia Heinrich, 1937 Rupela bendis Heinrich, 1937 Rupela candace Heinrich, 1937 Rupela canens Heinrich, 1937 Rupela cornigera Heinrich, 1937 Rupela drusilla Heinrich, 1937 Rupela edusa Heinr...
902776
https://vi.wikipedia.org/wiki/Aphricus%20chilensis
Aphricus chilensis
Aphricus chilensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Fleutiaux miêu tả khoa học năm 1940. Chú thích Tham khảo Aphricus
704434
https://vi.wikipedia.org/wiki/Enigmatocolus
Enigmatocolus
Enigmatocolus là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Buccinidae. Các loài Các loài trong chi Engoniophos gồm có: Enigmaticolus auzendei (Warén & Bouchet, 2001) Enigmaticolus desbruyeresi (Okutani & Ohta, 1993) Enigmaticolus monnieri Fraussen, 2008 Chú thích Tham khảo Buccinida...