id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
919913 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Doryxena%20minor | Doryxena minor | Doryxena minor là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Kimoto miêu tả khoa học năm 2004.
Chú thích
Tham khảo
Doryxena |
874165 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Campsiophora%20mulata | Campsiophora mulata | Campsiophora mulata là một loài Trichoptera trong họ Glossosomatidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Campsiophora |
3912 | https://vi.wikipedia.org/wiki/AN | AN | AN hoặc an có thể là:
Huyện An trực thuộc địa cấp thị Miên Dương, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc
Viết tắt của an ninh
Họ An, họ người Á Đông.
Mã quốc gia ISO của Antille thuộc Hà Lan.
Mã ISO 639 alpha-2 của tiếng Aragones
Xem thêm
Yên (định hướng)
AN
fi:Ann |
669179 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aplastodiscus%20sibilatus | Aplastodiscus sibilatus | Aplastodiscus sibilatus là một loài ếch thuộc họ Nhái bén.
Đây là loài đặc hữu của Brasil.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng cây bụi ẩm khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, sông ngòi, và đầm nước ngọt có nước theo mùa.
Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi tr... |
837578 | https://vi.wikipedia.org/wiki/5259%20Epeigeus | 5259 Epeigeus | 5259 Epeigeus (1989 BB1) là một Trojan của Sao Mộc được phát hiện ngày 30 tháng 1 năm 1989 bởi Shoemaker, C. S. ở Palomar. Nó được đặt theo tên the Myrmidon Epeigeus.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 5259 Epeigeus
Được phát hiện bởi Carolyn S. Shoemaker
Thiên thể phát hiện năm 1989 |
590089 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hyposmocoma%20confusa | Hyposmocoma confusa | Hyposmocoma confusa là một loài bướm đêm thuộc họ Cosmopterigidae. Nó là loài đặc hữu của Maui. The type locality is Olinda, ở đó nó was collected at an altitude of 4,000 feet.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Insects of Hawaii. Volume 9, Microlepidoptera
Hyposmocoma
Loài đặc hữu của Hawaii |
41103 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%C3%A1i%20%E1%BA%A4t | Thái Ất | Thái Ất thần kinh hay Thái Ất là một trong ba môn học xếp vào tam thức (Thái Ất, Độn giáp, Lục nhâm đại độn).
Thái Ất tức là Thái Nhất, tên gọi khác của Thần Bắc cực.
Cách lập quẻ
Tính số cục bao gồm niên cục, nguyệt cục, nhật cục và thời cục.
Số niên cục
Mỗi nguyên tý có 72 năm. Niên cục là số từ 1 đến 72 trong mỗi... |
786073 | https://vi.wikipedia.org/wiki/G%C3%A0%20tr%E1%BB%91ng | Gà trống | Gà trống, đôi khi còn gọi là gà sống là gà giống đực của loài Gallus gallus, tức gà nhà. Con gà giống cái là gà mái. Gà trống có một số đặc tính là hay cất tiếng gáy và canh giữ một khu vực nhất định, quyết không cho gà trống khác xâm phạm.
Gà gáy
Trong loài gà nhà, thường thì chỉ gà trống biết gáy. Tiếng gáy bắt đầ... |
907022 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Horistonotus%20pilosus | Horistonotus pilosus | Horistonotus pilosus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Lanchester miêu tả khoa học năm 1971.
Chú thích
Tham khảo
Horistonotus |
916106 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Calomicrus%20millingeni | Calomicrus millingeni | Calomicrus millingeni là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Pic mô tả khoa học năm 1915.
Chú thích
Tham khảo
Calomicrus |
462498 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chi%E1%BA%BFn%20d%E1%BB%8Bch%20Bolo | Chiến dịch Bolo | Chiến dịch Bolo được tiến hành vào ngày 2 tháng 1 năm 1967, là một chiến dịch do Không lực Hoa Kỳ tiến hành nhằm tiêu diệt một số lượng lớn các máy bay MiG-21 của Không quân Nhân dân Việt Nam. Trong chiến dịch này, các máy bay của phía Việt Nam đã bị các máy bay F-4 của Mỹ phục kích bắn rơi ngay khi vừa rời đường băng ... |
207379 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Parli | Parli | Parli là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Bid thuộc bang Maharashtra, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Parli có dân số 88.510 người. Phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48%. Parli có tỷ lệ 68% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toà... |
476917 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tinh%20v%C3%A2n%20Ti%C3%AAn%20N%E1%BB%AF%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Tinh vân Tiên Nữ (định hướng) | Tinh vân Tiên Nữ có thể là:
Thiên hà Andromeda
Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng của nhà văn Nga Ivan Antonovich Efremov (nguyên bản tiếng Nga: Туманность Андромеды - Ива́н Анто́нович Ефре́мов) |
207886 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sahajadpur | Sahajadpur | Sahajadpur là một thị trấn thống kê (census town) của quận Murshidabad thuộc bang Tây Bengal, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Sahajadpur có dân số 15.720 người. Phái nam chiếm 48% tổng số dân và phái nữ chiếm 52%. Sahajadpur có tỷ lệ 44% biết đọc biết viết, thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quố... |
354156 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kalilangan%2C%20Bukidnon | Kalilangan, Bukidnon | Kalilangan là một đô thị hạng 4 ở tỉnh Bukidnon, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000 của Philipin, đô thị này có dân số 30.592 người trong 5.873 hộ.
Các đơn vị hành chính
Kalilangan được chia thành 14 barangay.
Bangbang
Baborawon
Canituan
Kibaning
Kinura
Lampanusan
Maca-opao
Malinao
Pamotolon (Pamotd... |
911199 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Propsephus%20upoluensis | Propsephus upoluensis | Propsephus upoluensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Van Zwaluwenburg miêu tả khoa học năm 1928.
Chú thích
Tham khảo
Propsephus |
656541 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aeshna%20crenata | Aeshna crenata | Aeshna crenata (tên tiếng Anh là Siberian Hawker) là một loài chuồn chuồn ngô thuộc họ Aeshnidae. Nó được tìm thấy ở Belarus, Phần Lan, Latvia, Litva, và Nga. Môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt và đầm nước ngọt.
Hình ảnh
Tham khảo
Sahlén, G. 2006. Aeshna crenata. 2006 IUCN Red List of Threatened Spe... |
794970 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%A0%20Mau%20%28huy%E1%BB%87n%29 | Cà Mau (huyện) | Cà Mau là một huyện cũ thuộc tỉnh Minh Hải, tồn tại trong thời gian từ ngày 29 tháng 12 năm 1978 đến ngày 30 tháng 8 năm 1983.
Địa bàn huyện Cà Mau ngày nay tương ứng với một phần thành phố Cà Mau, một phần các huyện Cái Nước, Thới Bình (tỉnh Cà Mau) và một các huyện thị Giá Rai, Đông Hải (tỉnh Bạc Liêu).
Địa lý
Huyệ... |
473782 | https://vi.wikipedia.org/wiki/104%20Klymene | 104 Klymene | Klymene (định danh hành tinh vi hình: 104 Klymene) là một tiểu hành tinh Themistian lớn và tối ở vành đai chính. Thành phần cấu tạo của nó dường như bằng cacbonat. Nó thuộc nhóm tiểu hành tinh Themis lớn. Ngày 13 tháng 9 năm 1868, nhà thiên văn học người Mỹ gốc Canada James C. Watson phát hiện tiểu hành tinh Klymene v... |
681823 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cleora | Cleora | Cleora là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Các loài
Cleora alienaria (Walker, 1860)
Cleora biclavata (Fletcher, 1953)
Cleora cinctaria – Ringed Carpet (Denis & Schiffermüller, 1775)
Cleora cnephaea Prout, 1915
Cleora concentraria (Snellen, 1877)
Cleora contiguata (Moore, [1868])
Cleora costiplaga (Fletch... |
745266 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hindsiclava%20rosenstielanus | Hindsiclava rosenstielanus | Hindsiclava rosenstielanus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Hindsiclava |
890932 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lasioglossum%20malinum | Lasioglossum malinum | Lasioglossum malinum là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Sandhouse mô tả khoa học năm 1924.
Chú thích
Tham khảo
Lasioglossum
Động vật được mô tả năm 1924 |
577951 | https://vi.wikipedia.org/wiki/El%20Herrumblar | El Herrumblar | El Herrumblar là một đô thị trong tỉnh Cuenca, cộng đồng tự trị Castile-La Mancha Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 745 người với mật độ người/km². Đô thị này có cự ly 105 km so với tỉnh lỵ Cuenca.
Tham khảo
Đô thị ở Cuenca |
832087 | https://vi.wikipedia.org/wiki/1122%20Neith | 1122 Neith | 1122 Neith là một tiểu hành tinh vành đai chính, đường kính khoảng 12 km, quay quanh Mặt Trời. Nó được phát hiện bởi Eugène Joseph Delporte ngày 17 tháng 9 năm 1928 ở Uccle. Tên ban đầu của nó là 1928 SB. Nó đã được đặt tên theo nữ thần Ai Cập có nguồn gốc Libya, Neith, nữ thần đi săn và chiến tranh, được tin là mẹ của... |
775879 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Seuilly | Seuilly | Seuilly là một xã thuộc tỉnh Indre-et-Loire trong vùng Centre-Val de Loire ở miền trung nước Pháp.
Xem thêm
Commune của tỉnh Indre-et-Loire
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Indre-et-Loire |
871437 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Athripsodes%20bessae | Athripsodes bessae | Athripsodes bessae là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Tham khảo
Chú thích
Athripsodes |
842112 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%287612%29%201996%20CN2 | (7612) 1996 CN2 | {{DISPLAYTITLE:(7612) 1996 CN2}}
(7612) 1996 CN2 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Seiji Ueda và Hiroshi Kaneda ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 12 tháng 2 năm 1996.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 7001–8000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1996
Được phát hiện bởi Hiroshi Kane... |
257976 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A2n%20bay%20Aniak | Sân bay Aniak | Sân bay Aniak là một sân bay nằm dọc theo sông Kuskokwim ở Aniak, một thành phố thuộc vùng điều tra dân số Bethel của tiểu bang Alaska. Sân bay này thuộc sở hữu của tiểu bang này.
Trang thiết bị
Sân bay Aniak có diện tích và một đường băng, một khu đáp cho thủy phi cơ:
Đường băng 10/28: 6.000 x 150 ft. (1.829 x 46... |
852324 | https://vi.wikipedia.org/wiki/13723%20Kolokolova | 13723 Kolokolova | 13723 Kolokolova (1998 QY54) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser 13723 Kolokolova
013723
19980827
013723
Tiểu hành tinh được đặt tên |
746371 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Conus%20stupella | Conus stupella | Conus stupella là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối.
Giống như tất cả các loài thuộc chi Conus, chúng là loài săn mồi và có nọc độc. Chúng có khả năng "đốt" con người, do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận.
Miêu tả
Phân bố
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
... |
879624 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Coelioxys%20angustivalva | Coelioxys angustivalva | Coelioxys angustivalva là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Holmberg mô tả khoa học năm 1888.
Chú thích
Tham khảo
A
Động vật được mô tả năm 1888 |
11242 | https://vi.wikipedia.org/wiki/ISO%203166-2%3AVN | ISO 3166-2:VN | ISO 3166-2:VN là tiêu chuẩn ISO để xác định mã địa lý: nó là một tập hợp con của ISO 3166-2 được áp dụng cho Việt Nam.
Bản tin
ISO 3166-2:2000-06-21
ISO 3166-2:2002-05-21
ISO 3166-2:2005-09-13
Mã
Các mã còn được tiếp tục bổ sung
Xem thêm
ISO 3166-2, bảng tham chiếu cho mã quốc gia và khu vực.
ISO 3166-1, bảng ... |
929851 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saulaspis%20bistrilineata | Saulaspis bistrilineata | Saulaspis bistrilineata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Boheman miêu tả khoa học năm 1854.
Chú thích
Tham khảo
Saulaspis |
673196 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pseudophilautus%20rus | Pseudophilautus rus | Pseudophilautus rus là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Chúng là loài đặc hữu của Sri Lanka.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vườn nông thôn, và các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng nề.
Nó ngày càng hiếm gặp do mất môi trường sống.
Chú thích
... |
790770 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Montfortula%20rugosa | Montfortula rugosa | {{Bảng phân loại
| name = Montfortula rugosa
| status =
| regnum = Animalia
| phylum = Mollusca
| classis = Gastropoda
| unranked_superfamilia = clade Vetigastropoda
| superfamilia = Fissurelloidea
| familia = Fissurellidae
| genus = Montfortula
| species = M. rugosa
| binomial = Montfortula rugosa
| binomial_authorit... |
289529 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Koumbri | Koumbri | Koumbri là một tổng thuộc Yatenga (tỉnh) ở phía bắc Burkina Faso. Thủ phủ là thị xã Koumbri. Dân số năm 2006 là 44.652 người.
Các thị xã và làng xã
Amene-Mossi, Amene-Saaba. Bidi-Mossi, Bidi-Peulh-Thiou, Bidi-Peulh-Todiam, Bidi-Rimaibe-Thiou, Bidi-Rimaibe-Todiam, Bidi-Silmimossi, Dandambara, Desse, Dondombene-Mossi, D... |
887180 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eulonchopria%20punctatissima | Eulonchopria punctatissima | Eulonchopria punctatissima là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Michener mô tả khoa học năm 1963.
Chú thích
Tham khảo
Eulonchopria
Động vật được mô tả năm 1963 |
875886 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rhyacophila%20dumogana | Rhyacophila dumogana | Rhyacophila dumogana là một loài Trichoptera trong họ Rhyacophilidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Động vật khu vực sinh thái Indomalaya
Rhyacophila |
645966 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Diomedes%20%28vua%29 | Diomedes (vua) | Diomedes Soter (Tiếng Hy Lạp: ; có nghĩa là "Vị Cứu Tinh"), là một vị vua Ấn-Hy Lạp. Những nơi mà đồng tiền của ông đã được tìm thấy dường như đã cho biết rằng ông đã cai trị ở khu vực Paropamisadae, có thể cùng với những lãnh địa khác ở phía đông. Đánh giá từ bức chân dung tương tự của họ và chữ lồng nhiều chồng chéo,... |
82051 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%E1%BB%A3%20Long%20Hoa | Chợ Long Hoa | Chợ Long Hoa hay Trung tâm thương mại Long Hoa được xem là trung tâm giao thương, ngôi chợ lớn nhất của tỉnh Tây Ninh. Chợ tọa lạc tại phường Long Hoa, thị xã Hòa Thành. Ngôi chợ nằm ngay trung tâm của thị xã Hòa Thành với 4 mặt tiền đường Huỳnh Văn Mừng với 8 hướng tiếp cận, cách Tòa Thánh Tây Ninh 3 km về phía Nam, n... |
850624 | https://vi.wikipedia.org/wiki/10242%20Wasserkuppe | 10242 Wasserkuppe | 10242 Wasserkuppe (2808 P-L) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 bởi C. J. van Houten và I. van Houten-Groeneveld ở Đài thiên văn Palomar.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 10242 Wasserkuppe
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1... |
574095 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%C5%AB%C5%8D%2C%20Kobe | Chūō, Kobe | là một trong 9 khu của thành phố Kobe, tỉnh Hyōgo, Nhật Bản.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Chuo
Quận của Koke |
782963 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Culicomorpha | Culicomorpha | Culicomorpha là một cận bộ của Nematocera. Nó bao gồm muỗi, ruồi đen, và một số họ còn tồn tại và tuyệt chủng.
Phân loại
Các họ còn tồn tại
Superfamily Culicoidea
Dixidae -meniscus midges
Corethrellidae -frog biting midges
Chaoboridae -phantom midges
Culicidae -mosquitoes
Superfamily Chironomoidea
Thaumaleidae ... |
758873 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Angylocalyx | Angylocalyx | Angylocalyx là một chi rau đậu thuộc họ Fabaceae.
Nó gồm các loài:
Angylocalyx braunii
Angylocalyx talbotii
Tham khảo
Angylocalyx |
424100 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Meilhaud | Meilhaud | Meilhaud là một xã ở tỉnh Puy-de-Dôme trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes miền trung nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 400 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Puy-de-Dôme |
120134 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BA%ADn%20Nam%20Qu%E1%BA%A3ng%20T%C3%A2y | Trận Nam Quảng Tây | Trận chiến Nam Quảng Tây () (Quế Nam Hội chiến), là một cuộc giao chiến lớn giữa Quân Cách mạng Quốc dân và Quân Đế quốc Nhật Bản trong Chiến tranh Trung-Nhật thứ hai.
Tháng 11 năm 1939, Nhật đổ bộ vào bờ biển của Quảng Tây và chiếm Nam Ninh. Trong trận chiến này, Nhật đã cắt đứt thành công Trùng Khánh khỏi kết nổi vớ... |
928950 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Polexima%20longicornis | Polexima longicornis | Polexima longicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Jacoby miêu tả khoa học năm 1903.
Chú thích
Tham khảo
Polexima |
465400 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Souzay-Champigny | Souzay-Champigny | Souzay-Champigny là một xã thuộc tỉnh Maine-et-Loire trong vùng Pays de la Loire phía tây nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 32 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Souzaychampigny |
297698 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lat%20Lum%20Kaeo%20%28huy%E1%BB%87n%29 | Lat Lum Kaeo (huyện) | Lat Lum Kaeo () là huyện cực tây của tỉnh Pathum Thani, miền trung Thái Lan.
Huyện được thành lập ngày 28 tháng 3 năm 1906.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là Lat Bua Luang của Ayutthaya Province, Sam Khok và Mueang Pathum Thani của tỉnh Pathum Thani, Pak Kret, Bang Bua Thong và Sai Noi... |
868551 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chimarra%20argentinica | Chimarra argentinica | Chimarra argentinica là một loài Trichoptera trong họ Philopotamidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Chimarra |
763131 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amietophrynus%20fuliginatus | Amietophrynus fuliginatus | Amietophrynus fuliginatus là một loài cóc thuộc họ Bufonidae. Loài này có ở Cộng hòa Dân chủ Congo, Tanzania, và Zambia. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất nơi sống.
Tham khảo
Tandy, M.... |
199647 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pierre%20Boulle | Pierre Boulle | Pierre Boulle (20 tháng 2 năm 1912 – 30 tháng 1 năm 1994) là một tiểu thuyết gia Pháp, chủ yếu nổi tiếng nhờ hai tác phẩm của ông: Cầu sông Kwai (1952) và Hành tinh khỉ (1963).
Pierre Boule có tên lúc sinh là Pierre-François-Marie-Louis Boulle, ông sinh ra tại Avignon, Pháp.
Tiểu thuyết
Le sacrilège malais (1951)
... |
404157 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Heidmoor | Heidmoor | Heidmoor là một đô thị ở huyện Segeberg, bang Schleswig-Holstein Segeberg, ở bang Schleswig-Holstein, Đức. Đô thị Heidmoor có diện tích km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 316 người.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Segeberg |
833141 | https://vi.wikipedia.org/wiki/1972%20Yi%20Xing | 1972 Yi Xing | 1972 Yi Xing (1964 VQ1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 11 năm 1964 bởi Đài thiên văn Tử Kim Sơn ở Nanking.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser 1972 Yi Xing
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1964 |
840803 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2879269%29%201995%20QG1 | (79269) 1995 QG1 | {{DISPLAYTITLE:(79269) 1995 QG1}}
(79269) 1995 QG1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 19 tháng 8 năm 1995.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 79001–80000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 19... |
663677 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nephele%20vau | Nephele vau | Nephele vau là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó có mặt ở khắp hầu hết Africa phía nam Sahara, but rarer in miền nam Africa.
Chiều dài cánh trước là 25–31 mm.
Chú thích
Tham khảo
Nephele
Động vật Cộng hòa Congo
Côn trùng Ethiopia |
419678 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BA%ADu%20L%C6%B0%C6%A1ng%20Th%C3%A1i%20T%E1%BB%95 | Hậu Lương Thái Tổ | Hậu Lương Thái Tổ (), tên húy Chu Toàn Trung (朱全忠) (852–912), nguyên danh Chu Ôn (朱溫), sau khi tức vị cải thành Chu Hoảng (朱晃), là một nhân vật quân sự và chính trị vào cuối thời Nhà Đường và đầu thời Ngũ Đại Thập Quốc trong lịch sử Trung Quốc. Ông nguyên là một tướng lĩnh trong đội quân nổi dậy của Hoàng Sào, sau đó đ... |
872552 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Setodes%20falcatus | Setodes falcatus | Setodes falcatus là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Chú thích
Tham khảo
Động vật khu vực sinh thái Indomalaya
Setodes |
904242 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chalcolepis%20luczotii | Chalcolepis luczotii | Chalcolepis luczotii là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1857.
Chú thích
Tham khảo
Chalcolepis |
704953 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Caecum%20gofasi | Caecum gofasi | Caecum gofasi là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Caecidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Caecum |
500609 | https://vi.wikipedia.org/wiki/P%C3%A1ez%2C%20Boyac%C3%A1 | Páez, Boyacá | Páez là một thị xã và đô thị ở Departamento Boyacá, thuộc phân vùng Lengupá.
Tham khảo
Đô thị của Boyacá
Khu dân cư ở tỉnh Boyacá |
928596 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phyllotreta%20lopatini | Phyllotreta lopatini | Phyllotreta lopatini là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Konstantinov in Konstantinov & Lopatin miêu tả khoa học năm 1992.
Chú thích
Tham khảo
Phyllotreta |
746359 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Conasprella%20spirofilis | Conasprella spirofilis | Conasprella spirofilis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối.
Giống như tất cả các loài thuộc chi Conasprella, chúng là loài săn mồi và có nọc độc. Chúng có khả năng "đốt" con người, do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận.
Miêu tả
Phân bố
Hình ảnh
Chú thích... |
398506 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%C3%BCdersdorf | Lüdersdorf | Lüdersdorf là một đô thị tại huyện Nordwestmecklenburg, bang Mecklenburg-Vorpommern, miền bắc nước Đức.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Nordwestmecklenburg |
902526 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anchastus%20ventralis | Anchastus ventralis | Anchastus ventralis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Van Dyke miêu tả khoa học năm 1932.
Chú thích
Tham khảo
Anchastus |
744789 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Fulgurofusus | Fulgurofusus | Fulgurofusus là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Turbinellidae.
Các loài
Các loài thuộc chi Fulgurofusus bao gồm:
Fulgurofusus aequilonius Sysoev, 2000
Fulgurofusus atlantis (Clench & Aguayo, 1938)
Fulgurofusus benthocallis (Melvill & Standen, 1907)
Fulgurofusus bermudezi (Clen... |
333340 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Attiswil | Attiswil | Attiswil là một đô thị ở huyện Wangen ở bang Berne ở Thụy Sĩ. Đô thị này có diện tích 7,65 km², dân số năm 2020 là 1532 người.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Đô thị của bang Bern |
881861 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20manyara | Megachile manyara | Megachile manyara là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Eardley & R. P. Urban mô tả khoa học năm 2006.
Chú thích
Tham khảo
M
Động vật được mô tả năm 2006 |
334809 | https://vi.wikipedia.org/wiki/M%E1%BA%B7c%20T%E1%BB%AD | Mặc Tử | Mặc Tử (墨子, 468—376 TCN), tên thật là Mặc Địch (墨翟), người nước Lỗ, thời Chiến Quốc. Ông sinh ra và lớn lên trong 1 gia đình tiểu thủ công. Ông là người vốn gần gũi thực tế xã hội với người nhân dân lao động.
Học thuyết "Mặc Tử" đã nêu lên gồm 10 chủ trương lớn (có thể nói là mười cương lĩnh chính trị của ông), nội du... |
891040 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lasioglossum%20nemorale | Lasioglossum nemorale | Lasioglossum nemorale là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Ebmer mô tả khoa học năm 2006.
Chú thích
Tham khảo
Lasioglossum
Động vật được mô tả năm 2006 |
333174 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Estevelles | Estevelles | Estevelles là một xã của tỉnh Pas-de-Calais, thuộc vùng Hauts-de-France, miền bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Pas-de-Calais
Tham khảo
INSEE
IGN
Liên kết ngoài
Commune website
Website of the Communaupole de Lens-Liévin
Estevelles on the Quid website
Xã của Pas-de-Calais |
959163 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Molophilus%20bicaudatus | Molophilus bicaudatus | Molophilus bicaudatus là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Molophilus
Limoniidae ở vùng Neotropic |
590949 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tasmantrix%20tasmaniensis | Tasmantrix tasmaniensis | Tasmantrix tasmaniensis là một loài bướm đêm thuộc họ Micropterigidae. Loài này có ở in wet forests of miền tây Tasmania.
Chiều dài cánh trước khoảng 3.7 mm đối với con đực.
Etymology
Tên gọi species xuất phát từ its geographic location in Tasmania.
Chú thích
Tham khảo
Tasmantrix |
911655 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saltamartinus | Saltamartinus | Saltamartinus là một chi bọ cánh cứng trong họ
Elateridae.
Chi này được miêu tả khoa học năm 1996 bởi Casari.
Các loài
Các loài trong chi này gồm:
Saltamartinus decorus (Candèze, 1857)
Saltamartinus perroudi (Candèze, 1874)
Saltamartinus scriptus (Candèze, 1900)
Saltamartinus viduus (Chevrolat, 1867)
Chú thích
... |
280685 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Torre%20de%27%20Negri | Torre de' Negri | Torre de' Negri là một đô thị ở tỉnh Pavia trong vùng Lombardia của Ý, có cự ly khoảng 40 km về phía đông nam của Milan và khoảng 15 km về phía đông của Pavia. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 342 người và diện tích là 4,1 km².
Torre de' Negri giáp các đô thị sau: Belgioioso, Corteolona, C... |
456392 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Minorville | Minorville | Minorville là một xã của tỉnh Meurthe-et-Moselle, thuộc vùng Grand Est, đông bắc nước nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 240 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Meurthe-et-Moselle |
372183 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Siezb%C3%BCttel | Siezbüttel | Siezbüttel là một đô thị ở huyện Steinburg, bang Schleswig-Holstein, Đức. Đô thị này có diện tích 4,08 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 68 người.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Steinburg |
906855 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Heterocrepidius%20morio | Heterocrepidius morio | Heterocrepidius morio là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1897.
Chú thích
Tham khảo
Heterocrepidius |
521622 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pr%C3%A9chacq-Navarrenx | Préchacq-Navarrenx | Préchacq-Navarrenx là một xã thuộc tỉnh Pyrénées-Atlantiques trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền tây nam nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Pyrénées-Atlantiques
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Pyrénées-Atlantiques |
266740 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Merindad%20de%20Sotoscueva | Merindad de Sotoscueva | Merindad de Sotoscueva là một đô thị trong tỉnh Burgos, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 (INE), đô thị này có dân số là 516 người.
Tham khảo
Đô thị ở Burgos |
22136 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BA%A3o%20Ng%E1%BB%8Dc | Đảo Ngọc | Đảo Ngọc có thể là:
Đảo Ngọc hay đảo Ngọc Sơn: nằm giữa Hồ Gươm, Hà Nội, nơi xây dựng đền Ngọc Sơn
Đảo Ngọc Vừng hay đảo Ngọc: một hòn đảo thuộc quần đảo Cát Bà
Đảo Ngọc hay cù lao Bãi Ngựa: là một hòn đảo nhỏ nằm trong vịnh Gành Rái, quản lý bởi chính quyền thành phố Vũng Tàu. Hòn đảo có diện tích nhỏ, chỉ khoảng 3... |
585435 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gongylotypa | Gongylotypa | Gongylotypa là một chi bướm đêm thuộc phân họ Tortricinae của họ Tortricidae.
Các loài
Gongylotypa anaetia Diakonoff, 1984
Xem thêm
Danh sách các chi của Tortricidae
Chú thích
Tham khảo
tortricidae.com
Archipini |
919202 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Diabrotica%20curvilineata | Diabrotica curvilineata | Diabrotica curvilineata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Jacoby miêu tả khoa học năm 1887.
Chú thích
Tham khảo
C |
531804 | https://vi.wikipedia.org/wiki/541 | 541 | Năm 541 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
Sinh
Mất
Tham khảo
Năm 541 |
372109 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Londerzeel | Londerzeel | Londerzeel là một đô thị ở tỉnh Vlaams-Brabant. Đô thị này bao gồm các thị xã Londerzeel, Malderen, Steenhuffel (Home of Palm brewery) và St.-Jozef. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Londerzeel có tổng dân số 17.435 người. Tổng diện tích là 36.29 km² với mật độ dân số là 480 người trên mỗi km².
Dân địa phương nổi... |
578099 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nestares | Nestares | Nestares tỉnh và cộng đồng tự trị La Rioja, phía bắc Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 21,61 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 77 người với mật độ 3,56 người/km². Đô thị này có cự ly 30 km so với Logroño.
Tham khảo
Đô thị ở La Rioja |
843327 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2831373%29%201998%20XN12 | (31373) 1998 XN12 | {{DISPLAYTITLE:(31373) 1998 XN12}}(31373) 1998 XN12 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 14 tháng 12 năm 1998.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 31001–32000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1... |
374781 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kritzmow | Kritzmow | Kritzmow là một đô thị thuộc huyện Rostock (trước thuộc huyện huyện Bad Doberan), bang Mecklenburg-Vorpommern, Đức. Đô thị này có diện tích 14,81 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 3235 người.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Rostock |
904166 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ceroleptus%20nivea | Ceroleptus nivea | Ceroleptus nivea là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Fleutiaux miêu tả khoa học năm 1918.
Chú thích
Tham khảo
Ceroleptus |
300236 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A9brazac | Sébrazac | Sébrazac là một xã ở tỉnh Aveyron, thuộc vùng Occitanie ở miền nam nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Aveyron
Tham khảo
Sebrazac |
670086 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Adenomera%20lutzi | Adenomera lutzi | Adenomera lutzi là một loài ếch thuộc họ Leptodactylidae.
Đây là loài đặc hữu của Guyana.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới.
Chú thích
Tham khảo
Reynolds, R., Hoogmoed, M., MacCulloch, R. & Gaucher, P. 2004. Adenomera ... |
244893 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BA%A1o%20B%E1%BB%ADu%20S%C6%A1n%20K%E1%BB%B3%20H%C6%B0%C6%A1ng | Đạo Bửu Sơn Kỳ Hương | Bửu Sơn Kỳ Hương là một giáo phái có ảnh hưởng lớn đến lịch sử và chính trị tại Nam Kỳ (Việt Nam) từ giữa thế kỷ 19.
Hoàn cảnh ra đời
Đạo Bửu Sơn Kỳ Hương (còn được gọi là đạo Lành) được khai sáng vào năm 1849 bởi một người có tục danh là Đoàn Minh Huyên (1807-1856), đạo hiệu là Giác Linh, quê ở làng Tòng Sơn, Cái Tà... |
58259 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tam%20gi%C3%A1c%20vu%C3%B4ng%20c%C3%A2n | Tam giác vuông cân | Tam giác vuông cân là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau.
Tính chất
Tính chất 1: Mỗi góc nhọn của tam giác vuông cân bằng nhau và bằng 45°.
Tính chất 2: Các đường đồng quy như đường cao, đường trung tuyến, đường phân giác kẻ từ đỉnh góc vuông của tam giác vuông cân trùng nhau và bằng 1 nửa cạnh huyền.
D... |
436168 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%C6%B0%C6%A1ng%20S%E1%BB%B9%20C%E1%BA%A7n | Lương Sỹ Cần | Giáo sư Tiến sĩ Lương Sỹ Cần (1928-2010) là một nhà y khoa chuyên ngành Tai Mũi Họng nổi tiếng tại Việt Nam. Ông nguyên là Viện trưởng Viện Tai - Mũi - Họng Trung ương; Chủ tịch Hội Tai Mũi Họng Việt Nam (1991 - 1999).
Thân thế
Ông sinh ngày 9 tháng 12 năm 1928 tại Pakse, Lào. Nguyên quán ông tại xã Bùi Xá, huyện Đức ... |
682111 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Enchoria | Enchoria | Enchoria là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Các loài
Enchoria herbicolata (Hulst, 1896)
Enchoria lacteata (Packard, 1876)
Enchoria osculata Hulst, 1896
Chú thích
Tham khảo
Enchoria at funet.fi
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Xanthorhoini |
376845 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Alt%20Zachun | Alt Zachun | Alt Zachun là một đô thị ở huyện of Ludwigslust, bang Mecklenburg-Vorpommern, Đức. Đô thị này có diện tích 8,43 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 là 394 người.
Tham khảo
Xã của bang Mecklenburg-Vorpommern
Xã và đô thị ở huyện Ludwigslust-Parchim |
875331 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Limnephilus%20taloga | Limnephilus taloga | Limnephilus taloga là một loài Trichoptera trong họ Limnephilidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc.
Tham khảo
Trichoptera miền Tân bắc
Limnephilus |
511977 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rouziers-de-Touraine | Rouziers-de-Touraine | Rouziers-de-Touraine là một xã thuộc tỉnh Indre-et-Loire trong vùng Centre-Val de Loire ở miền trung nước Pháp. Theo điều tra dân số năm 2006 của INSEE có dân số 1194 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao từ 78-132 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Rouziersdetouraine |
746136 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Conasprella%20iansa | Conasprella iansa | Conasprella iansa là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối.
Giống như tất cả các loài thuộc chi Conasprella, chúng là loài săn mồi và có nọc độc. Chúng có khả năng "đốt" con người, do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
... |
906271 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Esthesopus%20humeralis | Esthesopus humeralis | Esthesopus humeralis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Steinheil miêu tả khoa học năm 1874.
Chú thích
Tham khảo
Esthesopus |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.