id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
913876 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Altica%20ericeti | Altica ericeti | Altica ericeti là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Allard miêu tả khoa học năm 1859.
Chú thích
Tham khảo
Altica |
909692 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oedostethus%20mystax | Oedostethus mystax | Oedostethus mystax là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Gurjeva miêu tả khoa học năm 1971.
Chú thích
Tham khảo
Oedostethus |
506358 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amorots-Succos | Amorots-Succos | Amorots-Succos () là một xã thuộc tỉnh Pyrénées-Atlantiques trong vùng Aquitaine ở tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 104 mét trên mực nước biển.
Xã nằm trong tỉnh cũ Lower Navarre.
Tham khảo
INSEE
Liên kết ngoài
AMOROTZE-ZOKOTZE in the Bernardo Estornés Lasa - Auñamendi Encyclopedia (Eusk... |
901772 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Alaus%20crassus | Alaus crassus | Alaus crassus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Van Zwaluwenburg miêu tả khoa học năm 1963.
Chú thích
Tham khảo
Alaus |
108717 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Fran%C3%A7ois%20Mitterrand | François Mitterrand | François Maurice Adrien Marie Mitterrand (Phát âm tiếng Việt như là phờ-răng-xoa mít-tờ-răng; sinh ngày 16 tháng 10 năm 1916 – mất ngày 8 tháng 1 năm 1996) là Tổng thống Pháp và Đồng hoàng tử nước Andorra từ năm 1981 đến năm 1995, được bầu lên chức vụ này với tư cách là đại diện của Đảng Xã hội (PS). Lần đầu tiên được ... |
673653 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Asterivora%20inspoliata | Asterivora inspoliata | Asterivora inspoliata là một loài bướm đêm thuộc họ Choreutidae. Nó được tìm thấy ở New Zealand.
Chú thích
Tham khảo
Liên kết ngoài
Species of New Zealand Lepidoptera
Asterivora |
958519 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Limnophila%20kaieturana | Limnophila kaieturana | Limnophila kaieturana là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Limnophila (chi ruồi)
Limoniidae ở vùng Neotropic |
819334 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%8D%20C%C3%A1%20m%E1%BA%AFt%20th%C3%B9ng | Họ Cá mắt thùng | Họ Cá mắt thùng (danh pháp khoa học: Opisthoproctidae) là một họ cá sống ở vùng biển sâu, trong khu vực ôn đới và nhiệt đới thuộc Đại Tây Dương, Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Tên khoa học của họ Opisthoproctidae có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp opisthe ("sau") và proktos ("hậu môn").
Loài cá này có cơ thể dài chừng 15 ... |
584497 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pieris%20brassicae | Pieris brassicae | Pieris brassicae là một loài bướm trong họ Pieridae. Loài bướm này có địa bàn sinh sống khá rộng, từ châu Âu, Bắc Phi, châu Á băng qua Himalaya.
Môi trường sống của loài này bao gồm các không gian rộng, thoáng, cũng như các trang trại và vườn rau, vì nguồn thức ăn của chúng luôn sẵn có. Một số vị trí ưa thích bao gồm t... |
862377 | https://vi.wikipedia.org/wiki/22993%20Aferrari | 22993 Aferrari | 22993 Aferrari (1999 VX65) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 4 tháng 11 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 22993 Aferrari
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện n... |
356177 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BA%A3i%20PFCS%20cho%20nam%20di%E1%BB%85n%20vi%C3%AAn%20ch%C3%ADnh%20xu%E1%BA%A5t%20s%E1%BA%AFc%20nh%E1%BA%A5t | Giải PFCS cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất | Giải PFCS cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất là một giải của Hội các nhà phê bình phim thành phố Phoenix (Hoa Kỳ) dành cho nam diễn viên đóng vai chính trong một phim, được bầu chọn là xuất sắc nhất. Giải này được lập từ năm 2000.
Các người đoạt giải
Thập niên 2000
Tham khảo
Giải thưởng PFCS |
683318 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Philedia | Philedia | Philedia là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Lithinini |
407074 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tornitz | Tornitz | Tornitz là một đô thị thuộc huyện Salzland, bang Saxony-Anhalt, Đức.
Tham khảo |
406498 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Peckfitz | Peckfitz | Peckfitz là một đô thị thuộc huyện Altmarkkreis Salzwedel, bang Saxony-Anhalt, Đức.
Tham khảo
Xã và đô thị thuộc huyện Altmarkkreis Salzwedel |
721644 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pterygia%20undulosa | Pterygia undulosa | Pterygia undulosa là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Mitridae, họ ốc méo miệng.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Pterygia |
895637 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Centris%20fasciata | Centris fasciata | Centris fasciata là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Smith mô tả khoa học năm 1854.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Centris
Động vật được mô tả năm 1854 |
949708 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20spinerecta | Tipula spinerecta | Tipula spinerecta là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng sinh thái Nearctic.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ruồi hạc |
884483 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Andrena%20obscuripennis | Andrena obscuripennis | Andrena obscuripennis là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Smith mô tả khoa học năm 1853.
Chú thích
Tham khảo
O
Động vật được mô tả năm 1853 |
560947 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Emma%20Roberts | Emma Roberts | Emma Rose Roberts (sinh ngày 10 tháng 2 năm 1991) là nữ diễn viên, ca sĩ người Mỹ, và còn là nhạc sĩ kiêm cả nhà thiết kế thời trang. Roberts bắt đầu được biết đến với vai cô ca sĩ Addie trong loạt phim dài tập Nickelodeon Unfabulous và cùng lúc phát hành album đầu tay, chính là nhạc nền trong phim mang tên Unfabulous ... |
517986 | https://vi.wikipedia.org/wiki/D%C6%B0%C6%A1ng%20B%C6%B0u | Dương Bưu | Dương Bưu (chữ Hán: 楊彪; 141-225) là đại thần cuối thời Đông Hán, đầu thời Tam Quốc trong lịch sử Trung Quốc.
Thân thế
Dương Bưu tự là Văn Tiên (文先), người Hoa Âm, Hoằng Nông. Ông nội ông là Dương Chấn, cha là Dương Tứ đều là đại thần có tiếng triều Đông Hán.
Làm quan thời loạn
Từ thời trẻ, Dương Bưu từng điều tra n... |
889597 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dufourea%20latifemurinis | Dufourea latifemurinis | Dufourea latifemurinis là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Wu mô tả khoa học năm 1982.
Chú thích
Tham khảo
Dufourea
Động vật được mô tả năm 1982 |
234612 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Jens%20Christian%20Skou | Jens Christian Skou | Jens Christian Skou (8 tháng 10 năm 1918 - 28 tháng 5 năm 2018) là một nhà sinh lý học người Đan Mạch. Nhờ khám phá enzyme vận chuyển, bơm ion Na+,K+-ATPase mà ông được giải Nobel Hóa học năm 1997 cùng với Paul D. Boyer và John E. Walker (cho nghiên cứu của hai người về cơ chế enzyme đằng sau quá trình tổng hợp ATP).
... |
869459 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Wormaldia%20hemsinensis | Wormaldia hemsinensis | Wormaldia hemsinensis là một loài Trichoptera trong họ Philopotamidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Tham khảo
Wormaldia |
317276 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Belmont-sur-Buttant | Belmont-sur-Buttant | Belmont-sur-Buttant là một xã, nằm ở tỉnh Vosges trong vùng Grand Est của Pháp. Xã này có diện tích 8,46 kilômét vuông, dân số năm 1999 là 256 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 400 m trên mực nước biển.
Hành chính
|-
Biến động dân số
Tham khảo
Liên kết ngoài
Informations historiques
Belmont-sur-... |
207276 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Palani%20Chettipatti | Palani Chettipatti | Palani Chettipatti là một thị xã panchayat của quận Theni thuộc bang Tamil Nadu, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Palani Chettipatti có dân số 11.750 người. Phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49%. Palani Chettipatti có tỷ lệ 75% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn qu... |
414456 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Binningen%2C%20Cochem-Zell | Binningen, Cochem-Zell | Binningen là một đô thị thuộc huyện Cochem-Zell, bang Rheinland-Pfalz, Đức. Đô thị này có diện tích 6,7 ki-lô-mét vuông.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Cochem-Zell |
450483 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nguy%E1%BB%85n%20%C4%90%C3%ACnh%20L%E1%BA%A1p | Nguyễn Đình Lạp | Nguyễn Đình Lạp (1913-1952) là một nhà văn Việt Nam.
Tiểu sử
Nguyễn Đình Lạp sinh ngày 19 tháng 9 năm 1913 tại phố Bạch Mai, thành phố Hà Nội. Ông xuất thân từ một gia đình có truyền thống yêu nước. Ông nội Nguyễn Đình Lạp là một thành viên của phong trào Đông Kinh Nghĩa Thục. Chú ruột ông, Nguyễn Phong Sắc, từng là ủ... |
108278 | https://vi.wikipedia.org/wiki/McDonnell%20Douglas%20F-15E%20Strike%20Eagle | McDonnell Douglas F-15E Strike Eagle | F-15E Strike Eagle (Đại bàng Tấn công) là kiểu máy bay tiêm kích tấn công của Hoa Kỳ hoạt động trong mọi thời tiết, được thiết kế để can thiệp tầm xa các mục tiêu mặt đất sâu trong lãnh thổ đối phương. Đây là biến thể của chiếc máy bay tiêm kích chiếm ưu thế trên không F-15 Eagle (Đại bàng), Strike Eagle chứng minh giá... |
269023 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Carbajo | Carbajo | Carbajo là một đô thị trong tỉnh Cáceres, Extremadura, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2006 (INE), đô thị này có dân số là 253 người.
Biến động dân số
Tham khảo
Đô thị ở Cáceres |
897275 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lepidotrigona%20nitidiventris | Lepidotrigona nitidiventris | Lepidotrigona nitidiventris là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Smith mô tả khoa học năm 1857.
Chú thích
Tham khảo
Lepidotrigona
Động vật được mô tả năm 1857 |
260925 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%C3%A0nh%20ph%E1%BB%91%20v%C6%B0%E1%BB%9Dn | Thành phố vườn | Khái niệm về Thành phố vườn được đưa ra lần đầu tiên từ năm 1898 bởi Ebenezer Howard người Anh. Howard đưa ra khái niệm này trong cuốn "Tomorrow: a Peaceful Path to Real Reform" (1898); sau đó được tái bản vào năm 1902 với tên mới là "Garden Cities of Tomorrow".
Các thành phố vườn là các thành phố được quy hoạch, xây ... |
309158 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Muurla | Muurla | Muurla () là một đô thị của Phần Lan.
Vị trí ở tỉnh của Tây Phần Lan thuộc vùng Tây Nam Phần Lan. Đô thị này có dân số 1.455 (thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004) và diện tích 83,16 km² trong đó có 3 km² là diện tích mặt nước. Mật độ dân số là 18,15 người trên mỗi km².
Dân đô thị này chỉ sử dụng tiếng Phần Lan
Tham ... |
378165 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cabestany | Cabestany | Cabestany là một xã thuộc tỉnh Pyrénées-Orientales trong vùng Occitanie phía nam Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 27 mét trên mực nước biển.
Master of Cabestany xuất phát ở vùng này, có một bảo tàng dành cho các tác phẩm của ông.
Tham khảo
INSEE
Xã của Pyrénées-Orientales |
403868 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Musweiler | Musweiler | Musweiler là một đô thị ở huyện Bernkastel-Wittlich, trong bang Rheinland-Pfalz, Đô thị Musweiler có diện tích 3,05 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 60 người.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Bernkastel-Wittlich |
587474 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Biclonuncaria | Biclonuncaria | Biclonuncaria là một chi bướm đêm thuộc họ Tortricidae.
Các loài
Biclonuncaria alota Razowski & Becker, 1993
Biclonuncaria cerucha Razowski & Becker, 1993
Biclonuncaria coniata Razowski & Becker, 1993
Biclonuncaria conica Razowski & Becker, 1993
Biclonuncaria dalbergiae Razowski & Becker, 1993
Biclonuncaria deut... |
209111 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Khailar | Khailar | Khailar là một thị trấn thống kê (census town) của quận Jhansi thuộc bang Uttar Pradesh, Ấn Độ.
Địa lý
Khailar có vị trí Nó có độ cao trung bình là 317 mét (1040 feet).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Khailar có dân số 12.343 người. Phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47%. Khailar có t... |
665482 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Neolamprologus%20mustax | Neolamprologus mustax | Neolamprologus mustax là một loài cá thuộc họ Cichlidae. Nó là loài đặc hữu của hồ Tanganyika nơi nó được tìm thấy ở Burundi, Cộng hòa Dân chủ Congo, Tanzania, và Zambia.
Tham khảo
Bigirimana, C. 2005. Neolamprologus mustax. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007.
Neolamprologu... |
720343 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bothriembryon%20spenceri | Bothriembryon spenceri | Bothriembryon spenceri là một loài ốc nhiệt đới hô hấp trên cạn, là động vật thân mềm chân bụng có phổi sống trên cạn thuộc họ Orthalicidae. Đây là loài đặc hữu của Úc.
Chú thích
Tham khảo
Kessner, V. & Ponder, W.F. 1996. Bothriembryon spenceri. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 6 tháng 8 năm 2007.... |
802953 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thingyan | Thingyan | Thingyan (( Saṅkran hoặc သဘင်အတးသၚ်္ကြန် Sabhaṅ ʼataḥ saṅkran), từ bắt nguồn từ tiếng Pali sankanta, nghĩa là sự di chuyển của mặt trời từ cung Song Ngư sang cung Dương Cưu) là Tết té nước năm mới của Myanmar, thường rơi vào giữa tháng tư (theo lịch Miến Điện cổ). Ngày lễ diễn ra trong 4 hoặc 5 ngày năm mới. Theo truy... |
408157 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%C3%B6stau | Tröstau | Tröstau là một đô thị trong huyện Wunsiedel bang Bayern thuộc nước Đức.
Tham khảo |
650006 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pradatta | Pradatta | Pradatta là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae, hiện tại nó được coi là đồng nghĩa của Heliothis.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Heliothinae |
746506 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oenopota%20hanazakiensis | Oenopota hanazakiensis | Oenopota hanazakiensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Conidae, họ ốc cối.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Oenopota
Động vật được mô tả năm 1958 |
673508 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Antheraea%20alleni | Antheraea alleni | Antheraea alleni là một loài bướm đêm thuộc họ Saturniidae. Nó được tìm thấy ở Borneo.
Sải cánh dài 45–52 mm đối với con đực và khoảng 55 mm đối với con cái.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Moths of Borneo
Antheraea |
296153 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Khon%20San%20%28huy%E1%BB%87n%29 | Khon San (huyện) | Khon San () là huyện (‘‘amphoe’’) cực bắc của Chaiyaphum Province, đông bắc Thái Lan.
Lịch sử
Thời kỳ đầu kỷ nguyên Rattanakosin cuối thế kỷ 18, Phumi đã đưa dân từ Mueang Nakhon Thai, thuộc Phitsanulok đến lập thị xã mới ở khu vực này. Ông Phumi là lãnh đảo thị xã và nộp cống vua Rama I. Vua đã bổ nhiệm ông là Muen A... |
791629 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Granigyra | Granigyra | Granigyra là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turbinidae.
Các loài
Các loài trong chi Granigyra gồm có:
Granigyra arenosa Warén, 1993
Granigyra filosa (Dall, 1919)
Granigyra granulifera Warén, 1992
Granigyra inflata (Warén, 1992)
Granigyra limata (Dall, 1889)
Granigyra nippon... |
886648 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Colletes%20araucariae | Colletes araucariae | Colletes araucariae là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1910.
Chú thích
Tham khảo
Colletes
Động vật được mô tả năm 1910 |
661764 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pachyta%20armata | Pachyta armata | Pachyta armata là một loài bọ cánh cứng thuộc phân họ Lepturinae, trong họ Cerambycidae. Loài này phân bố ở Hoa Kỳ.
Chú thích
Tham khảo
A
Động vật được mô tả năm 1873 |
398314 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gro%C3%9F%20Niendorf%2C%20Ludwigslust-Parchim | Groß Niendorf, Ludwigslust-Parchim | Groß Niendorf là một đô thị tại Ludwigslust-Parchim (trước thuộc huyện Parchim), bang Mecklenburg-Vorpommern, miền bắc nước Đức.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Ludwigslust-Parchim |
844722 | https://vi.wikipedia.org/wiki/6521%20Pina | 6521 Pina | 6521 Pina (1991 LC1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 6 năm 1991 bởi E. F. Helin ở Palomar.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 6521 Pina
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1991 |
969322 | https://vi.wikipedia.org/wiki/An%20Khang%20%28x%C3%A3%29 | An Khang (xã) | An Khang là một xã thuộc thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
Hành chính
Xã An Khang được chia thành 9 thôn: Bình Ca, Phúc Lộc B,Trường Thi B,
Chú thích
Tham khảo |
583111 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Deramas | Deramas | Deramas là một chi bướm ngày thuộc họ Lycaenidae. Most of the species are rare và endangered.
Hình ảnh
Tham khảo
Liên kết ngoài
Asahi Correctly determined photos of Deramas species from Philippines
TOL
Poritiini |
955645 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Geranomyia%20javanica | Geranomyia javanica | Geranomyia javanica là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Geranomyia
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
252255 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A2n%20bay%20qu%E1%BB%91c%20t%E1%BA%BF%20Bac%C4%83u | Sân bay quốc tế Bacău | Sân bay quốc tế Bacău là sân bay quan trọng thứ hai (về lượng khách) ở khu vực đông bắc România (vùng lịch sử Moldavia). Sân bay này phục vụ Bacău và Neamţ. Khu vực sân bay là nơi đặt cơ sở của Aerostar SA, một nhà máy sản xuất và bảo dường máy bay. Sân bay này cách trung tâm thành phố Bacău 10 km về phía tây nam.
Cá... |
14498 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%E1%BA%ADt%20li%E1%BB%87u%20g%E1%BB%91m | Vật liệu gốm | Các vật liệu gốm đề cập tới trong bài này là các hóa chất chủ yếu ở dạng oxide, được sử dụng trong công nghiệp gốm sứ. Chúng có thể phân loại một cách tương đối thô thiển thành các phân nhóm sau:
Các chất trợ chảy: Là các hóa chất khi thêm vào thì có tác dụng chủ yếu là giảm nhiệt độ nóng chảy của men/thủy tinh.
Các ch... |
700076 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Trimerotropis%20infantilis | Trimerotropis infantilis | Trimerotropis infantilis là một loài côn trùng thuộc họ Acrididae. Đây là loài đặc hữu của Hoa Kỳ.
Chú thích
Tham khảo
Rentz, D.C.F. 1996. Trimerotropis infantilis. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 10 tháng 8 năm 2007.
Động vật Mỹ
I
Côn trùng Bắc Mỹ
Động vật được mô tả năm 1984 |
703136 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amoria%20hunteri | Amoria hunteri | Amoria hunteri là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Volutidae, họ ốc dừa.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
[[Thể loại:Amoria
Amoria |
662964 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lepuropetalon%20spathulatum | Lepuropetalon spathulatum | Lepuropetalon là một chi thực vật hạt kín thuộc họ Celastraceae như họ này được định nghĩa trong phân loại năm 2009 của Angiosperm Phylogeny Group. Trước khi công bố hệ thống APG III năm 2009 thì Lepuropetalon đã từng được đặt cùng Parnassia trong họ Parnassiaceae, hiện nay thường được coi là một phần tách ra của họ Ce... |
686195 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20candidum | Bulbophyllum candidum | Bulbophyllum candidum là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum.
Chú thích
Tham khảo
The Bulbophyllum-Checklist
The internet Orchid species Photo Encyclopedia
C |
586745 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ernocornutia | Ernocornutia | Ernocornutia là một chi bướm đêm thuộc họ Tortricidae.
Các loài
Ernocornutia capronata Razowski, 1988
Ernocornutia carycodes (Meyrick, 1926)
Ernocornutia catopta Razowski, 1988
Ernocornutia gualaceoana Razowski & Wojtusiak, 2006
Ernocornutia limona Razowski & Wojtusiak, 2006
Tham khảo
tortricidae.com
Eulii... |
832073 | https://vi.wikipedia.org/wiki/1108%20Demeter | 1108 Demeter | 1108 Demeter là một tiểu hành tinh vành đai chính quay quanh Mặt Trời. Nó được phát hiện bởi Karl Reinmuth ở Heidelberg, Đức ngày 31 tháng 5 năm 1929. Tên ban đầu của nó là 1929 KA. Nó được đặt theo tên the Greek goddess of fruitful soil và agriculture.
Tham khảo
Tiểu hành tinh vành đai chính
Được phát hiện bởi Karl... |
969630 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Agabus%20browni | Agabus browni | Agabus browni là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Kamiya miêu tả khoa học năm 1934.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Agabus |
930437 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sphenoraia%20bengalensis | Sphenoraia bengalensis | Sphenoraia bengalensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Laboissiere miêu tả khoa học năm 1940.
Chú thích
Tham khảo
Sphenoraia |
469549 | https://vi.wikipedia.org/wiki/G%C3%B6ssendorf | Gössendorf | Gössendorf là một đô thị thuộc huyện Graz-Umgebung bang Steiermark, nước Áo. Đô thị có diện tích 7,21 km², dân số thời điểm cuối năm 2012 là 3722 người.
Tham khảo |
925127 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Luperus%20revelierei | Luperus revelierei | Luperus revelierei là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Perris miêu tả khoa học năm 1864.
Chú thích
Tham khảo
Luperus |
283652 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vigneux-Hocquet | Vigneux-Hocquet | Vigneux-Hocquet là một xã ở tỉnh Aisne, vùng Hauts-de-France thuộc miền bắc nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Aisne
Tham khảo
Vigneuxhocquet |
280690 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tromello | Tromello | Tromello là một đô thị ở tỉnh Pavia trong vùng Lombardia của Ý, có cự ly khoảng 35 km về phía tây nam của Milan và khoảng 25 km về phía tây của Pavia. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 3.561 người và diện tích là 35,2 km².
Tromello giáp các đô thị sau: Alagna, Borgo San Siro, Cergnago, Gamb... |
84022 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C3%ACnh%20kh%C3%BAc%201954%E2%80%931975 | Tình khúc 1954–1975 | Tình khúc 1954 – 1975 hay tình ca 1954 – 1975 là một dòng nhạc thuộc tân nhạc Việt Nam. Đây là khái niệm không thật chính xác để chỉ một số các ca khúc trữ tình được sáng tác tại miền Nam Việt Nam trong khoảng thời gian từ 1954 đến 1975. Các bài hát thuộc "dòng" này thường theo điệu Slow Rock, Slow Ballad, Boston, nhạc... |
702413 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Fusolatirus%20luteus | Fusolatirus luteus | Fusolatirus luteus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Fasciolariidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Fusolatirus |
862084 | https://vi.wikipedia.org/wiki/21958%20Tripuraneni | 21958 Tripuraneni | 21958 Tripuraneni (1999 VU185) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 11 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 21958 Tripuraneni
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phá... |
960454 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ormosia%20takeuchii | Ormosia takeuchii | Ormosia takeuchii là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Ormosia (chi ruồi)
Limoniidae ở vùng Palearctic |
908908 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Melanotus%20summus | Melanotus summus | Melanotus summus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Platia & Schimmel miêu tả khoa học năm 2001.
Chú thích
Tham khảo
Melanotus |
272520 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C3%9Abeda | Úbeda | Úbeda là một đô thị trong tỉnh Jaén, Tây Ban Nha. Dân số khoảng 36.000 người năm 2003.
Thành phố kết nghĩa
Chiclana de la Frontera, Tây Ban Nha
Lège-Cap-Ferret, Pháp.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Virtual Guide to Úbeda (municipal council website)
Renaissance Monumental Ensembles of Úbeda and Baeza (UN World Heritage ... |
918127 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cryptocephalus%20ayvazi | Cryptocephalus ayvazi | Cryptocephalus ayvazi là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Gok & Sassi miêu tả khoa học năm 2002.
Chú thích
Tham khảo
A |
645120 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Coenotephria%20salicata | Coenotephria salicata | Coenotephria salicata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở hầu hết châu Âu.
Sải cánh dài 29–31 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 7, và thỉnh thoảng một lần nữa vào mùa thu ở thế hệ thứ hai.
Ấu trùng ăn loài Galium.
Phụ loài
Coenotephria salicata latentaria (Curtis, 1830)
Coenote... |
895505 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Braunsapis%20lateralis | Braunsapis lateralis | Braunsapis lateralis là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Reyes mô tả khoa học năm 1991.
Chú thích
Tham khảo
Braunsapis
Động vật được mô tả năm 1991 |
399685 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hennweiler | Hennweiler | Hennweiler là một đô thị thuộc huyện Bad Kreuznach trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị Hennweiler có diện tích 14,11 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1316 người.
Tham khảo
Xã của bang Rheinland-Pfalz
Xã và đô thị ở huyện Bad Kreuznach |
83338 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BA%A3i%20thu%E1%BA%ADt%20k%C3%BD%20s%E1%BB%91 | Giải thuật ký số | Giải thuật ký số (Digital Signature Algorithm, viết tắt DSA) là chuẩn của chính phủ Mỹ hoặc FIPS cho các chữ ký số. Giải thuật này được đề nghị bởi Viện các tiêu chuẩn và công nghệ quốc gia (NIST) vào tháng 8/1991 để sử dụng trong chuẩn chữ ký số (DSS), được chỉ ra trong FIPS 186 ,
được chấp nhận năm 1993. Một sửa đổi ... |
907378 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lacon%20kapleri | Lacon kapleri | Lacon kapleri là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Platia & Schimmel miêu tả khoa học năm 1994.
Chú thích
Tham khảo
Lacon |
953482 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dicranomyia%20empelia | Dicranomyia empelia | Dicranomyia empelia là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Dicranomyia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
897332 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Martinapis%20luteicornis | Martinapis luteicornis | Martinapis luteicornis là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1896.
Chú thích
Tham khảo
Martinapis
Động vật được mô tả năm 1896 |
720355 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Boucardicus%20fortistriatus | Boucardicus fortistriatus | Boucardicus fortistriatus là một loài ốc đất liền thuộc họ Cyclophoridae.
Đây là loài đặc hữu của Madagascar, với môi trường sống là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới.
Tham khảo
Boucardicus |
521368 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tabaille-Usquain | Tabaille-Usquain | Tabaille-Usquain là một xã thuộc tỉnh Pyrénées-Atlantiques trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền tây nam nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Pyrénées-Atlantiques
Tham khảo
INSEE
Xã của Pyrénées-Atlantiques |
721275 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Prunum%20labiatum | Prunum labiatum | Prunum labiatum là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Marginellidae, họ ốc mép.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Prunum |
628087 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aegiale%20hesperiaris | Aegiale hesperiaris | Sâu Maguey (danh pháp khoa học: Aegiale hesperiaris) () là một trong những biến thể của sâu bướm ăn được, là loài ăn maguey và Agave tequilana. Sâu Maguey đỏ có tên gọi địa phương là chilocuiles, chinicuiles hay tecoles, và là ấu trùng của bướm đêm Hypopta agavis. Chúng ăn ruột và rễ cây maguey. Sâu Maguey trắng, có tê... |
484634 | https://vi.wikipedia.org/wiki/516%20Amherstia | 516 Amherstia | 516 Amherstia là một tiểu hành tinh lớn ở vành đai chính, có đường kính ước tính là 73 km. Nó được xếp loại tiểu hành tinh kiểu M. Nó di chuyển theo quỹ đạo giữa Sao Mộc và Sao Hỏa với thời gian quay vòng là 4,39 năm.
Tiểu hành tinh này do Raymond Smith Dugan phát hiện ngày 20.9.1903 ở Heidelberg, và được đặt theo tên... |
952959 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cheilotrichia%20tytthos | Cheilotrichia tytthos | Cheilotrichia tytthos là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Cheilotrichia
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
786340 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Extreme%20Rules%20%282011%29 | Extreme Rules (2011) | Extreme Rules là 1 pay-per-view (PPV) tổ chức bởi WWE ngày 1 tháng 5 năm 2011 tại St. Pete Times Forum, Tampa, Florida. Đây là Extreme Rules thứ ba diễn ra.
Kết quả
<small> Tổng quản lý của Smackdown, Teddy Long bổ sung nó như 1 trận đấu trong sự kiện.
Kharma đánh dấu sử ra mắt của cô bằng cách tấn công Michelle McC... |
448633 | https://vi.wikipedia.org/wiki/La%20Giettaz | La Giettaz | La Giettaz là một xã thuộc tỉnh Savoie trong vùng Rhône-Alpes ở đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 1002-2611 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Savoie |
908205 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megathous%20pici | Megathous pici | Megathous pici là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Buysson miêu tả khoa học năm 1898.
Chú thích
Tham khảo
Megathous |
467163 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BA%A1i%20h%E1%BB%99i%20Th%E1%BB%83%20thao%20%C4%90%C3%B4ng%20%C3%81%202005 | Đại hội Thể thao Đông Á 2005 | Đại hội Thể thao Đông Á lần 4 là một sự kiện thể thao dành riêng cho khu vực Đông Á được tổ chức tại Ma Cao, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa tử ngày 29 tháng 10 đến ngày 06 tháng 11 năm 2005. Đây là kì đại hội đầu tiên vắng mặt đội tuyển Kazakhstan, sau khi họ gia nhập Ủy ban Olympic châu Âu.
Môn thi đấu
Đại hội năm 2005... |
260835 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Castell%27Azzara | Castell'Azzara | Castell'Azzara là một đô thị ở tỉnh Grosseto thuộc vùng Tuscany, nằm ở vị trí cách khoảng 120 km về phía đông nam của Florence và khoảng 50 km về phía đông của Grosseto. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 1.733 người và diện tích là 64,8 km².
Castell'Azzara giáp các đô thị sau: Piancastagnai... |
561225 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Hinds%2C%20Mississippi | Quận Hinds, Mississippi | Quận Hinds là một quận thuộc tiểu bang Mississippi, Hoa Kỳ.
Quận này được đặt tên theo Thomas Hinds. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, quận có dân số 245.285 người. Quận lỵ đóng ở Jackson và Raymond.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích , trong đó có (0,93%) là diện tí... |
333923 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Verfeil%2C%20Tarn-et-Garonne | Verfeil, Tarn-et-Garonne | Verfeil là một làng và xã ở tỉnh Tarn-et-Garonne trong vùng Tarn-et-Garonne, Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Tarn-et-Garonne
Tham khảo
Xã của Tarn-et-Garonne |
291831 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Orci%C3%A8res%20%28t%E1%BB%95ng%29 | Orcières (tổng) | Tổng Orcières là một tổng của Pháp nằm ở tỉnh Hautes-Alpes trong vùng Provence-Alpes-Côte d'Azur.
Địa lý
Tổng này được tổ chức xung quanh Orcières thuộc quận Gap. Độ cao thay đổi từ 1 077 m (Saint-Jean-Saint-Nicolas) đến 3 439 m (Champoléon) với độ cao trung bình 1 314 m.
Hành chính
Các đơn vị cấp dưới
Le canton d... |
745490 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Naudedrillia%20mitromorpha | Naudedrillia mitromorpha | Naudedrillia mitromorpha là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Naudedrillia
Động vật đặc hữu Nam Phi |
548300 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rinorea%20brachythrix | Rinorea brachythrix | Rinorea brachythrix là một loài thực vật thuộc họ Violaceae. Đây là loài đặc hữu của Panama.
Chú thích
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Rinorea brachythrix. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Panama
Rinorea
Thực vật dễ tổn thương |
902967 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Athous%20delmastroi | Athous delmastroi | Athous delmastroi là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Platia & Gudenzi miêu tả khoa học năm 1998.
Chú thích
Tham khảo
Athous |
453890 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20%C4%91%C4%A9a%20%C4%91%C6%A1n%20qu%C3%A1n%20qu%C3%A2n%20Hot%20100%20n%C4%83m%201981%20%28M%E1%BB%B9%29 | Danh sách đĩa đơn quán quân Hot 100 năm 1981 (Mỹ) | Billboard Hot 100, công bố hàng tuần bởi tạp chí Billboard, là bảng xếp hạng các đĩa đơn thành công nhất tại thị trường âm nhạc Hoa Kỳ. Các số liệu cho việc xếp hạng được Nielsen SoundScan tổng hợp chung dựa trên doanh số đĩa thường và nhạc số và tần suất phát trên sóng phát thanh.
Lịch sử xếp hạng
Xem thêm
Danh sách... |
117252 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sanyo | Sanyo | , viết tắt là SANYO, là một công ty điện tử Nhật Bản và trước đây là thành viên của Fortune Global 500, trụ sở chính đặt tại Moriguchi, tỉnh Osaka, Nhật Bản. Sanyo có hơn 230 công ty con và liên kết, và được thành lập bởi Toshio Iue vào năm 1947.
Vào ngày 21 tháng 12 năm 2009, Panasonic hoàn tất việc mua lại 50.2% cổ ... |
924994 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Luperodes%20tantalus | Luperodes tantalus | Luperodes tantalus là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Weise miêu tả khoa học năm 1923.
Chú thích
Tham khảo
Luperodes |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.