id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
504803 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Ferme | Saint-Ferme | Saint-Ferme là một xã thuộc tỉnh Gironde trong vùng Aquitaine tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao t 30-126 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE commune file
Saintferme |
309119 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Les%20Cass%C3%A9s | Les Cassés | Les Cassés là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Aude trong vùng Occitanie. Người dân địa phương trong tiếng Pháp gọi là Cassignols.
Hành chính
Thông tin nhân khẩu
Tham khảo
Liên kết ngoài
Les Cassés trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Les Cassés |
669040 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hyalinobatrachium%20guairarepanensis | Hyalinobatrachium guairarepanensis | Hyalinobatrachium guairarepanensis là một loài ếch trong họ Centrolenidae. Chúng là loài đặc hữu của Venezuela.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng đất thấp ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông.
Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
Señaris, 2001 "1999": ''Una nueva... |
835426 | https://vi.wikipedia.org/wiki/3668%20Ilfpetrov | 3668 Ilfpetrov | 3668 Ilfpetrov (1982 UM7) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 21 tháng 10 năm 1982 bởi Karachkina, L. G. ở Nauchnyj. The asteroidđược đặt tên theo tên của Ilf và Petrov, two collaborative Soviet satirists best known for their novel, The Twelve Chairs.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browse... |
118748 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BA%A7n%20Huy%E1%BB%81n%20Tr%C3%A2n | Trần Huyền Trân | Trần Huyền Trân (1913-1989), tên thật Trần Đình Kim, là một nhà thơ, nhà hoạt động sân khấu Việt Nam
Tiểu sử
Trần Huyền Trân sinh ngày 13 tháng 9 năm 1913 tại Hà Nội. Bút danh Trần Huyền Trân của ông có nguồn gốc như sau: Trong số những cô gái làm việc cho quán hát cô đầu có một cô gái cũng mang họ Trần do có mang nên... |
876781 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dipseudopsis%20seyrigi | Dipseudopsis seyrigi | Dipseudopsis seyrigi là một loài Trichoptera trong họ Dipseudopsidae. Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi.
Tham khảo
Trichoptera ở vùng nhiệt đới châu Phi
Dipseudopsis |
312981 | https://vi.wikipedia.org/wiki/La%20Sommette | La Sommette | La Sommette là một xã của tỉnh Doubs, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền đông nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Doubs
Tham khảo
INSEE
IGN
La Sommette on the regional Web site
Xã của Doubs |
124619 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ki%E1%BB%83m%20to%C3%A1n%20Nh%C3%A0%20n%C6%B0%E1%BB%9Bc | Kiểm toán Nhà nước | Kiểm toán Nhà nước là một cơ quan nhà nước có chức năng kiểm toán tài sản công, kiểm tra chi tiêu, đánh giá báo cáo tài chính các cơ quan thuộc chính phủ, giúp tài chính nhà nước minh bạch, hạn chế tham nhũng.
Tùy theo định chế quốc gia, Kiểm toán Nhà nước có thể thuộc Quốc hội hoặc Chính phủ.
Xem thêm
Kiểm toán Nhà... |
950247 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20heros | Tipula heros | Tipula heros là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng sinh thái Palearctic.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ruồi hạc |
264482 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Salassa | Salassa | Salassa là một đô thị ở tỉnh Torino trong vùng Piedmont, có vị trí cách khoảng 35 km về phía bắc của Torino, nước Ý. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 1.681 người và diện tích là 5,0 km².
Đô thị Salassa có các frazioni (các đơn vị trực thuộc, chủ yếu là các làng) Regione Burone, Cascina Fen... |
851198 | https://vi.wikipedia.org/wiki/11228%20Botnick | 11228 Botnick | 11228 Botnick (1999 JW49) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 5 năm 1999 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 11228 Botnick
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện nă... |
741090 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Carposina%20epomiana | Carposina epomiana | Carposina epomiana là một loài bướm đêm thuộc họ Carposinidae. Nó là loài đặc hữu của New Zealand.
Sải cánh dài khoảng 17 mm.
Chú thích
Tham khảo
Copromorphoidea |
872345 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oecetis%20peterseni | Oecetis peterseni | Oecetis peterseni là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Chú thích
Tham khảo
Động vật khu vực sinh thái Indomalaya
Oecetis |
684166 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aporodes | Aporodes | Aporodes là một chi bướm đêm thuộc họ Crambidae.
Chú thích
Tham khảo
Odontiini |
922785 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sennius%20atripectus | Sennius atripectus | Sennius atripectus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bruchidae. Loài này được Johnson & Kingsolver miêu tả khoa học năm 1973.
Chú thích
Tham khảo
Sennius |
882323 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20sikorae | Megachile sikorae | Megachile sikorae là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1900.
Chú thích
Tham khảo
S
Động vật được mô tả năm 1900 |
549214 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Parashorea%20globosa | Parashorea globosa | Parashorea globosa (tiếng Anh thường gọi là White Seraya) là một loài thực vật thuộc họ Dipterocarpaceae. Loài này có ở Indonesia và Malaysia.
Chú thích
Tham khảo
Ashton, P. 1998. Parashorea globosa. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.
Parashorea |
874370 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Merionoptila%20wygodzinskyi | Merionoptila wygodzinskyi | Merionoptila wygodzinskyi là một loài Trichoptera thuộc họ Glossosomatidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Merionoptila |
834030 | https://vi.wikipedia.org/wiki/2526%20Alisary | 2526 Alisary | 2526 Alisary (1979 KX) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 19 tháng 5 năm 1979 bởi Richard Martin West ở La Silla.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 2526 Alisary
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1979 |
564051 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Grigneuseville | Grigneuseville | Grigneuseville là một xã thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Seine-Maritime
Seine-Maritime
Normandy
Tham khảo
INSEE
Liên kết ngoài
Grigneuseville on the Quid website
Xã của Seine-Maritime |
306058 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Noyers-Bocage | Noyers-Bocage | Noyers-Bocage là một xã ở tỉnh Calvados, thuộc vùng Normandie ở tây bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Calvados
Tham khảo
Liên kết ngoài
Noyers-Bocage sur le site de l'Institut géographique national
Xã của Calvados |
947433 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Brachypremna%20integristigma | Brachypremna integristigma | Brachypremna integristigma là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Brachypremna |
552906 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Euphorbia%20mangokyensis | Euphorbia mangokyensis | Euphorbia mangokyensis là một loài thực vật thuộc họ Euphorbiaceae. Đây là loài đặc hữu của Madagascar. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng nhiều đá. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
Haevermans, T. 2004. Euphorbia mangokyensis. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Tr... |
551170 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Melicope%20revoluta | Melicope revoluta | Melicope revoluta là một loài thực vật thuộc họ Rutaceae. Đây là loài đặc hữu của Polynésie thuộc Pháp.
Chú thích
Tham khảo
Florence, J. 1998. Melicope revoluta. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 22 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Polynésie thuộc Pháp
revoluta |
318082 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bretigney-Notre-Dame | Bretigney-Notre-Dame | Bretigney-Notre-Dame là một xã của tỉnh Doubs, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền đông nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Doubs
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Doubs |
720352 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Boucardicus%20divei | Boucardicus divei | Boucardicus divei là một loài ốc có nắp, là động vật thân mềm chân bụng sống trên cạn thuộc họ Cyclophoridae.
Đây là loài đặc hữu của Madagascar. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất nơi sống.
Chú thích
Tham khảo
Emberton, K.C. 2000. Boucardic... |
643749 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BA%A3i%20v%C3%B4%20%C4%91%E1%BB%8Bch%20b%C3%B3ng%20n%C3%A9m%20nam%20ch%C3%A2u%20%C3%82u%201994 | Giải vô địch bóng ném nam châu Âu 1994 | Giải vô địch bóng ném nam châu Âu 1994 được tổ chức tại Bồ Đào Nha từ 3–12 tháng 6,2 thành phố Porto và Almada là nơi tổ chức các trận đấu.Đay là giải bóng ném nam châu Âu đầu tiên.Thụy Điển đã đánh bại Nga trong trận chung kết đầu tiên của giải đấu.
Các đội tham dự
Địa điểm
Vòng đấu bảng
Bảng A
Bảng B
Vòng chung... |
358143 | https://vi.wikipedia.org/wiki/D%C3%A9ols | Déols | Déols là một xã ở tỉnh Indre khu vực trung bộ Pháp. Xã này có diện tích 31,74 km², dân số thời điểm năm 1999 là 8089 người. Khu vực này có độ cao trung bình 150 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xem thêm
Xã của tỉnh Indre
Saint-Benoît-du-Sault
Liên kết ngoài
Trang mạng thị
Văn phòng thông tin du lịch
Trang mạng s... |
895772 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cephalotrigona%20capitata | Cephalotrigona capitata | Cephalotrigona capitata là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Smith mô tả khoa học năm 1854.
Chú thích
Tham khảo
Cephalotrigona
Động vật được mô tả năm 1854 |
839446 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%287942%29%201991%20OK1 | (7942) 1991 OK1 | {{DISPLAYTITLE:(7942) 1991 OK1}}
(7942) 1991 OK1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henri Debehogne ở Đài thiên văn La Silla ở Chile ngày 18 tháng 7 năm 1991.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 7001–8000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1991
Được phát hiện bởi Henri Debehogne
Tiểu hà... |
46444 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BB%91c%20l%E1%BB%99%20%28Vi%E1%BB%87t%20Nam%29 | Quốc lộ (Việt Nam) | Tại Việt Nam, một đường được gọi là quốc lộ khi nó là đường nối liền thủ đô Hà Nội với trung tâm hành chính cấp tỉnh (tỉnh lị); hoặc là đường nối liền trung tâm hành chính cấp tỉnh của ba địa phương trở lên; hoặc là đường nối liền từ cảng biển quốc tế, cảng hàng không quốc tế đến các cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính tr... |
877588 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Atopsyche%20yunguensis | Atopsyche yunguensis | Atopsyche yunguensis là một loài Trichoptera trong họ Hydrobiosidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Chú thích
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Atopsyche |
136183 | https://vi.wikipedia.org/wiki/U%20%28tr%C3%B2%20ch%C6%A1i%29 | U (trò chơi) | U hay U bắt mọi là một trò chơi dân gian của Việt Nam. Đây là trò chơi tập thể.
Trò chơi u cần số người từ mười người trở lên, chia thành hai đội A & B. Mỗi bên có số đội viên đều nhau.
Sân chơi
U được chơi trên khoảnh sân vuông rộng chia đôi, mỗi bên thuộc về một đội có lằn ấn định làm "biên giới". Ở hai đầu sân đối... |
356363 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bacarra | Bacarra | Bacarra là một đô thị hạng 3 ở tỉnh Ilocos Norte, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 31.485 người trong 6.289 hộ.
Các đơn vị hành chính
Bacarra được chia ra 43 barangay.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Pasyalan Ilocos Norte
Municipality of Bacarra
Mã địa lý chuẩn Philipin
Thông tin điề... |
682707 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lobus%20%28Geometridae%29 | Lobus (Geometridae) | Lobus là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Các loài
Lobus trisyneura Lower, 1903
Lobus lithinopa Meyrick, 1892
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Geometridae |
835684 | https://vi.wikipedia.org/wiki/3929%20Carmelmaria | 3929 Carmelmaria | 3929 Carmelmaria (1981 WG9) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 11 năm 1981 bởi P. Jekabsons ở Đài thiên văn Perth.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1981 |
871110 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Smicridea%20decora | Smicridea decora | Smicridea decora là một loài Trichoptera thuộc họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Smicridea |
916141 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Calomicrus%20takagii | Calomicrus takagii | Calomicrus takagii là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Takizawa miêu tả khoa học năm 1988.
Chú thích
Tham khảo
Calomicrus |
327610 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Leinier%20Dom%C3%ADnguez | Leinier Domínguez | Leinier Domínguez Pérez (sinh 23 tháng 9 năm 1983 tại La Habana, Cuba) là một đại kiện tướng cờ vua người Mỹ gốc Cuba.
Anh từng 3 lần vô địch quốc gia vào các năm 2002, 2003 và 2006.
Thành tích tốt nhất tại các giải vô địch thế giới cờ vua của Domínguez vào năm 2004 khi anh lọt vào đến tứ kết, chỉ chịu thua Teimour ... |
628408 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mictris | Mictris | Mictris là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Carcharodini |
743730 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Terebra%20consobrina | Terebra consobrina | Terebra consobrina là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Terebridae, họ ốc dài.
Miêu tả
Phân bố
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Terebra
Động vật được mô tả năm 1857 |
880954 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hypanthidioides%20polita | Hypanthidioides polita | Hypanthidioides polita là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Urban mô tả khoa học năm 1997.
Chú thích
Tham khảo
Hypanthidioides
Động vật được mô tả năm 1997 |
629975 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Euxoa%20bicollaris | Euxoa bicollaris | Euxoa bicollaris là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở British Columbia, phía nam đến California.
Sải cánh dài khoảng 32 mm.
Chú thích
Euxoa |
482933 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%C3%B9a%20Ph%C3%A1p%20Hoa%20%28H%C3%A0%20N%E1%BB%99i%29 | Chùa Pháp Hoa (Hà Nội) | Chùa Pháp Hoa thuộc phố Trần Bình Trọng, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Tấm bia khắc năm thứ 12 niên hiệu Tự Đức (1860) ghi việc dân làng Pháp Hoa góp tiền của xây dựng chùa vào năm 1860. Chùa hiện còn giữ được nhiều di vật, tượng cổ mang phong cách nghệ thuật thế kỷ 19 có giá trị. Năm 1989, chùa được bộ ... |
799636 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Soul | Soul | Nhạc soul (tiếng Anh: Soul music, có nghĩa là "âm nhạc của tâm hồn") hoặc âm nhạc linh hồn là thể loại nhạc của người Mỹ gốc Phi nổi tiếng sinh ra trong cuối thập niên 1950 tại Hoa Kỳ và có nguồn gốc từ nhạc phúc âm và R&B. Ray Charles thường được coi là người làm cho thể loại nhạc soul được yêu chuộng với chuỗi các hi... |
822174 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng%20Ruhuhu | Sông Ruhuhu | Sông Ruhuhu (tên khác: sông Lohobu, sông Lugubu) là một sông ở miền năm Tanzania, đông châu Phi. Sông này bắt nguồn ở rặng núi Kipengere phía nam Njombe và chảy khoảng 160 km theo hướng đông nam và tây nam vào hồ Malawi ở ngay phía nam Manda. Đây là sông lớn nhất chảy vào hồ Malawi.
Tham khảo
Sông Tanzania |
204825 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Jafarpur | Jafarpur | Jafarpur là một thị trấn thống kê (census town) của quận North Twentyfour Parganas thuộc bang Tây Bengal, Ấn Độ.
Địa lý
Jafarpur có vị trí Nó có độ cao trung bình là 2 mét (6 feet).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Jafarpur có dân số 14.032 người. Phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 4... |
776148 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Indirana | Indirana | Indirana là một chi động vật lưỡng cư trong họ Ranixalidae, thuộc bộ Anura. Chi này có 10 loài và 60% bị đe dọa hoặc tuyệt chủng. Chúng đều là loài đặc hữu của Ấn Độ.
Phân loại học
Chi Indirana gồm các loài sau:
Indirana beddomii (Günther, 1876).
Indirana brachytarsus (Günther, 1876).
Indirana diplosticta (Günther... |
556027 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Assassin%27s%20Creed%20II | Assassin's Creed II | Assassin's Creed II là một trò chơi điện tử lịch sử, giả tưởng, phiêu lưu thế giới mở, hành động lén lút trên nền Microsoft Window, Xbox 360 và Playstation 3 do Ubisoft Montreal phát triển và phát hành bởi Ubisoft. Đây là phiên bản (lớn) thứ hai trong series Assassin's Creed và là chương đầu tiên trong "Ezio trilogy" (... |
759357 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oxyrhynchus%20%28chi%20%C4%91%E1%BA%ADu%29 | Oxyrhynchus (chi đậu) | Oxyrhynchus là một chi thực vật có hoa thuộc họ Fabaceae. Nó thuộc phân họ Faboideae.
Phân loài
Oxyrhynchus alienus
Oxyrhynchus insularis
Oxyrhynchus papuanus
Oxyrhynchus trinervius
Oxyrhynchus volubilis
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
http://www.eol.org/search?q=Oxyrhynchus&search_image=
http://www.ipni.org/i... |
970113 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Clypeodytes%20bedeli | Clypeodytes bedeli | Clypeodytes bedeli là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Régimbart miêu tả khoa học năm 1895.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Clypeodytes |
702884 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Alcithoe%20grahami | Alcithoe grahami | Alcithoe grahami là một loài ốc biển sâu, kích thước trung bình, là động vật thân mềm chân bụng trong họ Volutidae, họ ốc dừa.
Chiều cao vỏ ốc tới 32.5 mm, và chiều rộng vỏ ốc tới 15 mm.
Chú thích
Tham khảo
Powell A W B, New Zealand Mollusca, William Collins Publishers Ltd, Auckland, New Zealand 1979 ISBN 0-00-2169... |
452446 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hoa%20h%E1%BA%ADu%20Th%E1%BA%BF%20gi%E1%BB%9Bi%201974 | Hoa hậu Thế giới 1974 | Hoa hậu Thế giới 1974 là cuộc thi Hoa hậu Thế giới lần thứ 24 được tổ chức ngày 22 tháng 11 năm 1974 tại Royal Albert Hall, Luân Đôn, Vương quốc Anh. Helen Elizabeth Morgan đại diện cho Vương quốc Anh và trở thành người phụ nữ thứ 2 từ xứ Wales chiến thắng trong cuộc thi. Bà ở ngôi được 4 ngày thì bị phát hiện đã làm m... |
266677 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bezzecca | Bezzecca | Bezzecca là một đô thị ở tỉnh Trento ở vùng Trentino-Alto Adige/Südtirol của Ý, tọa lạc cách 35 km về phía tây nam của Trento. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 587 người và diện tích là 17,7 km².
Bezzecca giáp các đô thị: Concei, Pieve di Bono, Tiarno di Sotto, Pieve di Ledro, Tiarno di So... |
619638 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20ti%E1%BB%83u%20h%C3%A0nh%20tinh%3A%207901%E2%80%938000 | Danh sách tiểu hành tinh: 7901–8000 | |-
| 7901 Konnai || 1996 DP || 19 tháng 2 năm 1996 || Oizumi || T. Kobayashi
|-
| 7902 Hanff || || 18 tháng 4 năm 1996 || La Silla || E. W. Elst
|-
| 7903 Albinoni || || 20 tháng 4 năm 1996 || La Silla || E. W. Elst
|-
| 7904 Morrow || || 1 tháng 5 năm 1997 || Socorro || LINEAR
|-
| 7905 Juzoitami || 1997 OX || 24 t... |
763476 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Melanotaenia%20sexlineata | Melanotaenia sexlineata | Melanotaenia sexlineata là một loài cá thuộc họ Melanotaeniidae. Loài này có ở Indonesia và Papua New Guinea.
Chú thích
Tham khảo
Allen, G. 1996. Melanotaenia sexlineata. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 4 tháng 8 năm 2007.
S
Động vật được mô tả năm 1964 |
649093 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megalographa | Megalographa | Megalographa là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae.
Loài
Megalographa agualaniata (Dognin, 1912)
Megalographa biloba (Stephens, 1830)
Megalographa bonaerensis (Berg, 1882)
Megalographa culminicola Barbut và Piñas, 2007
Megalographa bonaerensis Berg, 1882
Megalographa monoxyla (Dyar, 1913)
Megalographa talamanc... |
113441 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Murakami%20Haruki | Murakami Haruki | là một trong những tiểu thuyết gia, dịch giả văn học người Nhật Bản được biết đến nhiều nhất hiện nay cả trong lẫn ngoài nước Nhật. Từ thời điểm nhận giải thưởng Nhà văn mới Gunzo năm 1979 đến nay, hơn một phần tư thế kỷ hoạt động và viết lách, tác phẩm của ông đã được dịch ra khoảng 50 thứ tiếng trên thế giới, đồng th... |
806128 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tri%E1%BB%81u%20Ti%C3%AAn%20%C4%90%E1%BB%8Bnh%20T%C3%B4ng | Triều Tiên Định Tông | Triều Tiên Định Tông (chữ Hán: 朝鮮定宗; Hangul: 조선 정종; 1357 - 1419), là vị quân chủ thứ hai của triều đại Nhà Triều Tiên. Ông cai trị từ năm 1398 đến khi thiện nhượng vào năm 1400 để lên làm Thượng vương dưới thời em trai ông, Triều Tiên Thái Tông.
Tiểu sử
Triều Tiên Định Tông tên thật là Lý Phương Quả (李芳果, Yi Bang-gwa... |
371718 | https://vi.wikipedia.org/wiki/500%20Miles | 500 Miles | "500 Miles" (các tên khác: "500 Miles Away from Home", "Railroaders' Lament") là một bài dân ca trở thành phổ biến ở Hoa Kỳ và Châu Âu trong cuộc phục hưng dân ca Mỹ những năm 1960. Phần điệp khúc của lời bài hát là lời than thở của một kẻ lãng du xa nhà, hết tiền và xấu hổ không dám trở về. Người ta thường cho rằng tá... |
364785 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Angeac-Champagne | Angeac-Champagne | Angeac-Champagne là một xã ở Charente phía tây nước Pháp. Xã này có diện tích km², dân số năm 1999 là 479 người. Khu vực này có độ cao trung bình 71 mét trên mực nước biển. Xã gồm các làng Angeac-Champagne và Roissac.
Angeac-Champagne toạ lạc phía tây Charente, giáp Gensac-la-Palue về phía bắc, Gentue về phía tây bắc,... |
954614 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Elephantomyia%20humilis | Elephantomyia humilis | Elephantomyia humilis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Elephantomyia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
398399 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kummerow%2C%20Vorpommern-R%C3%BCgen | Kummerow, Vorpommern-Rügen | Kummerow là một đô thị tại huyện Vorpommern-Rügen (trước thuộc huyện Nordvorpommern), bang Mecklenburg-Vorpommern, miền bắc nước Đức.
Tham khảo
Xã của bang Mecklenburg-Vorpommern
Xã và đô thị ở huyện Vorpommern-Rügen |
951579 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20papandajanica | Tipula papandajanica | Tipula papandajanica là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng Indomalaya.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ruồi hạc |
313000 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Maurice-Colombier | Saint-Maurice-Colombier | Saint-Maurice-Colombier là một xã của tỉnh Doubs, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền đông nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Colombier-Fontaine
Xã của tỉnh Doubs
Tham khảo
INSEE
IGN
Saint-Maurice-Colombier on the regional Web site
Xã của Doubs |
813175 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C6%B0%C6%A1ng%20mi%E1%BB%87n | Vương miện | Vương miện hay mũ miện là một chiếc mũ đội đầu tượng trưng cho một hình thức hay biểu tượng truyền thống của nhà Quân chủ, Giáo hoàng hay một vị thần thánh, trong đó vương miện truyền thống đại diện cho quyền lực, tính hợp pháp, sự bất tử, sự công bình, chiến thắng, sự tái sinh, danh dự và vinh quang của người đội nó. ... |
815072 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BA%A3i%20Amp%C3%A8re | Giải Ampère | Giải Ampère là một giải thưởng khoa học của Viện hàn lâm khoa học Pháp, được trao hàng năm cho các nhà khoa học Pháp có công trình nghiên cứu xuất sắc trong lãnh vực toán học hay vật lý học.
Giải này được thiết lập từ năm 1974 để vinh danh nhà khoa học nổi tiếng André-Marie Ampère, mà lễ kỷ niệm sinh nhật thứ 200 của ... |
950106 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20bicornis | Tipula bicornis | Tipula bicornis là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng sinh thái Nearctic.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ruồi hạc |
789220 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C6%B0%E1%BB%9Dn%20qu%E1%BB%91c%20gia%20Tiveden | Vườn quốc gia Tiveden | Vườn quốc gia Tiveden là một vườn quốc gia nằm ở Karlsborg và Laxå, thuộc các hạt Örebro và Västra Götaland, Thụy Điển. Khu rừng Tiveden rộng lớn hơn trong suốt lịch sử của nó nổi tiếng về sự nguy hiểm khi từng là một nơi ẩn náu cho những kẻ sống ngoài vòng pháp luật.
Được thành lập năm 1983, vườn quốc gia Tiveden có ... |
664941 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Etheostoma%20luteovinctum | Etheostoma luteovinctum | The redband darter (Etheostoma luteovinctum) là một loài cá thuộc họ Percidae. Nó là loài đặc hữu của Hoa Kỳ.
Nguồn
Gimenez Dixon, M. 1996. Etheostoma luteovinctum. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007.
Tham khảo
Etheostoma
Động vật Mỹ |
907420 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lacon%20philippinus | Lacon philippinus | Lacon philippinus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Fleutiaux miêu tả khoa học năm 1934.
Chú thích
Tham khảo
Lacon |
895136 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anthophora%20krugeri | Anthophora krugeri | Anthophora krugeri là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Eardley & Brooks mô tả khoa học năm 1989.
Chú thích
Tham khảo
Anthophora
Động vật được mô tả năm 1989 |
436185 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%C6%B0%E1%BB%9Dng%20Cao%20%C4%91%E1%BA%B3ng%20C%C3%B4ng%20ngh%E1%BB%87%20H%C3%A0%20N%E1%BB%99i | Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Nội | Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Nội (tên viết tắt là HiTech) là một trường cao đẳng tư thục tại Hà Nội.
Các ngành đào tạo
Hệ Cao đẳng chính quy (Được học liên thông lên Đại học)
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật Điện.
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử
Công nghệ thông tin
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính -... |
408996 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pentling | Pentling | Pentling là một đô thị trong huyện Regensburg bang Bayern thuộc nước Đức. Giáo hoàng Benedict XVI đã từng sống tại đây.
Tham khảo |
922048 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bruchidius%20mendosus | Bruchidius mendosus | Bruchidius mendosus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bruchidae. Loài này được Gyllenhal miêu tả khoa học năm 1839.
Chú thích
Tham khảo
M |
268316 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sant%27Antonio%20di%20Gallura | Sant'Antonio di Gallura | Sant'Antonio di Gallura là một đô thị ở tỉnh Sassari trong vùng Sardegna, có khoảng cách khoảng 200 km về phía bắc của Cagliari và cách khoảng 20 km về phía tây bắc của Olbia. Sant'Antonio di Gallura giáp các đô thị: Arzachena, Calangianus, Luras, Olbia, Telti.
Quá trình thay đổi dân số
Tham khảo
Đô thị tỉnh Sassar... |
95842 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Porto-Vecchio | Porto-Vecchio | Porto-Vecchio là một xã trong vùng hành chính Corse, thuộc tỉnh Corse-du-Sud, quận Sartène (quận), tổng Porto-Vecchio. Porto-Vecchio nằm trên độ cao trung bình là 40 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 0 m mét và điểm cao nhất là 1.316 m mét. Xã có diện tích 168,65 km², dân số vào thời điểm 1999 là 10326 người... |
349696 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pitogo%2C%20Quezon | Pitogo, Quezon | Pitogo là một đô thị cấp năm ở tỉnh Quezon, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 21.095 người.
Các đơn vị hành chính
Pitogo, về mặt hành chính, được chia thành 39 khu phố (barangay).
Tham khảo
Liên kết ngoài
Mã địa lý chuẩn Philipin
2007 Census of Population
Đô thị của Quezon |
791358 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Jujubinus%20augustoi | Jujubinus augustoi | Jujubinus augustoi là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Trochidae, họ ốc đụn.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Jujubinus |
584885 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Doritites%20bosniackii | Doritites bosniackii | Doritites bosniackii là một loài bướm ngày hóa thạch thuộc phân họ Parnassiinae họ bướm phượng. Chi và loài duy nhất được miêu tả có tuổi Miocene ở Tuscany, Italy.
Hình ảnh
Tham khảo
Hancock, D.L., 1983. Classification of the Papilionidae (Lepidoptera): a phylogenetic approach. Smithersia 2: 1-48.
Nazari, V., Zakha... |
919201 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Diabrotica%20cryptomorpha | Diabrotica cryptomorpha | Diabrotica cryptomorpha là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Bechyne miêu tả khoa học năm 1997.
Chú thích
Tham khảo
C |
406884 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mertendorf | Mertendorf | Mertendorf là một đô thị thuộc huyện Burgenland, bang Sachsen-Anhalt, Đức. Đô thị Mertendorf có diện tích 6,98 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 712 người.
Tham khảo |
13931 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%E1%BB%99%20%C4%91%E1%BB%99i%20B%C3%ACnh%20Xuy%C3%AAn | Bộ đội Bình Xuyên | Bộ đội Bình Xuyên là tên gọi của một tổ chức chính trị - quân sự tồn tại ở khu vực Nam Bộ trong khoảng 1945 đến 1960.
Tên gọi
Bình Xuyên vốn là tên một ấp thuộc làng Chính Hưng, Sài Gòn (nay tương ứng với khu vực Rạch Ông thuộc địa bàn Phường 1 và Phường 2, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh). Kể từ năm 1945, danh xưng "Bì... |
923033 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zabrotes%20humboldtae | Zabrotes humboldtae | Zabrotes humboldtae là một loài bọ cánh cứng trong họ Bruchidae. Loài này được Kingsolver miêu tả khoa học năm 1990.
Chú thích
Tham khảo
Zabrotes |
54559 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C3%B4n%20Th%E1%BB%8D%20T%C6%B0%E1%BB%9Dng | Tôn Thọ Tường | Tôn Thọ Tường (chữ Hán: 尊壽祥; 1825 - 1877) là một danh sĩ sống vào thời nhà Nguyễn. Do ông cộng tác với thực dân Pháp nên bị nhiều trí thức người Việt chỉ trích mạnh mẽ.
Cuộc đời
Tôn Thọ Tường là người huyện Bình Dương, phủ Tân Bình, tỉnh Gia Định (nay thuộc Thành phố Hồ Chí Minh).
Ông vốn xuất thân trong một gia đình... |
553306 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eugenia%20colipensis | Eugenia colipensis | Eugenia colipensis là một loài thực vật thuộc họ Myrtaceae. Đây là loài đặc hữu của México.
Chú thích
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Eugenia colipensis. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Downloaded 21 tháng 8 năm 2007.
Thực vật México
C
Thực vật dễ tổn thương |
259938 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Capri%20%28th%E1%BB%8B%20tr%E1%BA%A5n%29 | Capri (thị trấn) | Capri là một thị trấn trên đảo Capri, thuộc tỉnh Napoli, vùng Campania, nước Ý. Thị trấn này có diện tích 3 ki-lô-mét vuông và dân số 7278 người (theo thống kê ngày31 tháng 12 năm 2004).
Tham khảo
Comune của tỉnh Napoli
Thành phố và thị trấn ở Campania |
587249 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Leguminivora | Leguminivora | Leguminivora là một chi bướm đêm thuộc phân họ Olethreutinae, họ Tortricidae Tortricidae.
Các loài
Leguminivora glycinivorella (Matsumura, 1898)
Leguminivora longigula Komai & Horak, in Horak, 2006
Leguminivora meridiana Kuznetzov, 1992
Leguminivora ptychora (Meyrick, 1907)
Xem thêm
Danh sách các chi của Tortricida... |
378676 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Germain-la-Poterie | Saint-Germain-la-Poterie | Saint-Germain-la-Poterie là một xã ở tỉnh Oise Hauts-de-France phía bắc Pháp. Xã Saint-Germain-la-Poterie nằm ở khu vực có độ cao trung bình 170 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE commune file
Saintgermainlapoterie |
695069 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phragmipedium%20pearcei | Phragmipedium pearcei | Phragmipedium pearcei là một loài lan phân bố từ Ecuador đến miền bắc Peru.
Hình ảnh
Tham khảo
pearcei |
947946 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Holorusia%20vishnu | Holorusia vishnu | Holorusia vishnu là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Holorusia |
291423 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Coucy-le-Ch%C3%A2teau-Auffrique%20%28t%E1%BB%95ng%29 | Coucy-le-Château-Auffrique (tổng) | Tổng Coucy-le-Château-Auffrique là một tổng ở tỉnh Aisne trong vùng Hauts-de-France.
Địa lý
Tổng này được tổ chức xung quanh Coucy-le-Château-Auffrique thuộc quận Laon. Độ cao thay đổi từ 38 m (Manicamp) đến 212 m (Septvaux) với độ cao trung bình 87 m.
Hành chính
Các đơn vị cấp dưới
Tổng Coucy-le-Château-Auffrique g... |
930498 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Stenispa%20collaris | Stenispa collaris | Stenispa collaris là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Baly miêu tả khoa học năm 1858.
Chú thích
Tham khảo
Stenispa |
683786 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sundagrapha | Sundagrapha | Sundagrapha là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Cassymini |
839195 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2816491%29%201990%20SA3 | (16491) 1990 SA3 | {{DISPLAYTITLE:(16491) 1990 SA3}}
(16491) 1990 SA3 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henry E. Holt ở Đài thiên văn Palomar ở Quận San Diego, California, ngày 18 tháng 9 năm 1990.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 16001–17000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1990
Được phát hiện bởi ... |
751963 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Frovina%20indecora | Frovina indecora | Frovina indecora là một loài ốc biển săn mồi, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Zerotulidae.
Phân bố
Miêu tả
Độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là 3.6 mm.
Môi trường sống
Độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là 311 m. Độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 426 m.
Chú thích
Tham khảo
Zerotulidae |
331718 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gr%C3%A2ces | Grâces | Grâces () là một xã của tỉnh Côtes-d’Armor, thuộc vùng Bretagne, tây bắc Pháp.
Dân số
Người dân ở Grâces được gọi là Gracieux.
Xem thêm
Xã của tỉnh Côtes-d’Armor
Tham khảo
Liên kết ngoài
French Ministry of Culture list for Grâces
Graces |
708098 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Benthomangelia%20brachytona | Benthomangelia brachytona | Benthomangelia brachytona là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
brachytona
Động vật được mô tả năm 1881 |
583387 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ornipholidotos%20peucetia | Ornipholidotos peucetia | The Large Glasswing or White Mimic (Ornipholidotos peucetia) là một loài bướm ngày thuộc họ Bướm xanh. Nó được tìm thấy ở nam và tây nam Africa.
Sải cánh dài 35–37 mm đối với con đực và females. Con trưởng thành bay từ tháng 11 đến tháng 5 nhiều nhất vào cuối hè. Có một lứa một năm.
Ấu trùng ăn Cyanobacteria species.... |
214637 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C3%82u%20H%E1%BA%A3i | Âu Hải | Âu Hải (chữ Hán giản thể: 瓯海区, bính âm: Ōuhǎi Qū, âm Hán Việt: Âu Hải khu) là một quận thuộc địa cấp thị Ôn Châu, tỉnh Chiết Giang, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Âu Hải có diện tích 614 km², dân số 406.600 người (năm 2009). Chính quyền nhân dân Âu Hải đóng tại nhai đạo Lâu Kiều.
Địa lý
Âu Hải nằm ở tây nam Ôn Châu. Phí... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.