id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
207670 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rairangpur | Rairangpur | Rairangpur là một thị xã và là nơi đặt ủy ban khu vực quy hoạch (notified area committee) của quận Mayurbhanj thuộc bang Orissa, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Rairangpur có dân số 21.682 người. Phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49%. Rairangpur có tỷ lệ 72% biết đọc biết viết, ... |
29664 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BB%91c%20h%E1%BB%99i%20V%C6%B0%C6%A1ng%20qu%E1%BB%91c%20Li%C3%AAn%20hi%E1%BB%87p%20Anh%20v%C3%A0%20B%E1%BA%AFc%20Ireland | Quốc hội Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | Quốc hội Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland là thiết chế lập pháp tối cao của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland và các lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh. Quốc hội là thiết chế duy nhất có quyền lực tối thượng trên tất cả thiết chế chính trị khác trong nước Anh và các lãnh thổ hải ngoại, đứng đầu là quốc vương, hi... |
134342 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Barth%C3%A9lemy | Saint-Barthélemy | Saint-Barthélemy (tiếng Anh: Saint Barthélemy), tên chính thức là Cộng đồng Saint-Barthélemy (tiếng Pháp: Collectivité de Saint-Barthélemy), là một cộng đồng hải ngoại của Pháp. Còn được biết với tên Saint Barts, Saint Barths, hay Saint Barth, cộng đồng này là một trong bốn vùng lãnh thổ trong Quần đảo Leeward ở Caribb... |
894795 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amegilla%20rufescens | Amegilla rufescens | Amegilla rufescens là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1911.
Chú thích
Tham khảo
Amegilla
Động vật được mô tả năm 1911 |
584663 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Colotis%20pallene | Colotis pallene | Colotis pallene là một loài bướm thuộc họ Pieridae. Nó được tìm thấy ở miền nam châu Phi.
Sải cánh của loài này dài 28–35 mm. Các cá thể trưởng thành bay quanh năm, chủ yếu vào cuối hè and thu.
Ấu trùng của loài này ăn các loài Capparis.
Hình ảnh
Tham khảo
Liên kết ngoài
pallene |
837681 | https://vi.wikipedia.org/wiki/5386%20Bajaja | 5386 Bajaja | 5386 Bajaja là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1225.8943623 ngày (3.36 năm).
Nó được phát hiện ngày 1 tháng 10 năm 1975.
Tham khảo
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1975 |
872144 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oecetis%20hyperion | Oecetis hyperion | Oecetis hyperion là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Chú thích
Tham khảo
Oecetis |
209088 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kendrapara | Kendrapara | Kendrapara là một thành phố và khu đô thị của quận Kendrapara thuộc bang Orissa, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Kendrapara có dân số 41.404 người. Phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48%. Kendrapara có tỷ lệ 74% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,5%: tỷ... |
962602 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Trentepohlia%20labuana | Trentepohlia labuana | Trentepohlia labuana là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Trentepohlia
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
781988 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pateros%2C%20Metro%20Manila | Pateros, Metro Manila | Pateros là một đô thị tự trị hạng nhất tại Metro Manila, Philippines. Đô thị nhỏ này nổi tiếng với ngành chăn nuôi vịt và đặc biệt là sản xuất balut (trứng vịt lộn). Pateros giáp với thành phố Pasig ở phía bắc, Makati ở phía tây và Taguig ở phía nam. Pateros là đô thị tự trị duy nhất và có diện tích nhỏ nhất tại Metro ... |
499887 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Luzerne%2C%20Pennsylvania | Quận Luzerne, Pennsylvania | Quận Luzerne là một quận trong tiểu bang Pennsylvania, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở , Pennsylvania. Theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số người.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km², trong đó có km2 là diện tích mặt nước.
Các quận giáp ranh
Thông tin nhân khẩ... |
583403 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Penaincisalia | Penaincisalia | {{Bảng phân loại
| name = Penaincisalia
| regnum = Animalia
| phylum = Arthropoda
| classis = Insecta
| ordo = Lepidoptera
| familia = Lycaenidae
| genus = Penaincisalia| synonyms = Abloxurina K.Johnson, 1992
Candora K.Johnson, 1992
Pons K.Johnson, 1992
Thecloxurina K.Johnson, 1992
| image = Illustrations of diurnal Le... |
495353 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Lowndes%2C%20Georgia | Quận Lowndes, Georgia | Quận Lowndes là một quận trong tiểu bang Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Valdosta . Theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 96.705 người . Năm 2007, ước tính dân số quận này là 101.909 người.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận này có diện tích ki-lô-mét vuông, t... |
409350 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Scheinfeld | Scheinfeld | Scheinfeld là một đô thị ở huyện Neustadt (Aisch)-Bad Windsheim, bang Bayern thuộc nước Đức.
Tham khảo
Liên kết ngoài
History of Scheinfeld
Gallery
House of Schwarzenberg
Nhà Schwarzenberg |
569233 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Blaine%2C%20Montana | Quận Blaine, Montana | Quận Blaine là một quận thuộc tiểu bang Montana, Hoa Kỳ.
Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số người. Quận lỵ đóng ở.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước.
Các xa lộ chính
Quận giáp ranh... |
551107 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Memecylon%20sylvaticum | Memecylon sylvaticum | Memecylon sylvaticum là một loài thực vật thuộc họ Melastomataceae. Đây là loài đặc hữu của Sri Lanka.
Chú thích
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Memecylon sylvaticum . 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 22 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Sri Lanka
Memecylon
Thực vật dễ tổn thương |
300516 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Calmels-et-le-Viala | Calmels-et-le-Viala | Calmels-et-le-Viala là một xã ở tỉnh Aveyron, thuộc vùng Occitanie ở miền nam nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Aveyron
Tham khảo
Calmelsetleviala |
447862 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Blan | Blan | Blan là một xã trong tỉnh Tarn thuộc vùng Occitanie ở miền nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 195 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Tarn |
209162 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kharod | Kharod | Kharod là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Janjgir-Champa thuộc bang Chhattisgarh, Ấn Độ.
Địa lý
Kharod có vị trí Nó có độ cao trung bình là 240 mét (787 feet).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Kharod có dân số 8606 người. Phái nam chiếm 50% tổng số dân và phái nữ chiếm 50%. Kharod có ... |
621003 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cydia%20ulicetana | Cydia ulicetana | Cydia ulicetana là một loài bướm đêm thuộc họ Tortricidae. Nó là loài bản địa của miền tây châu Âu, nhưng nó được du nhập vào Hawaii.
Sải cánh dài 12–16 mm. Con trưởng thành bay vào tháng 5 và in phía nam again từ tháng 7 đến tháng 9 in miền tây Europe. Males fly in sunshine, while the females tend to be more crepuscu... |
970632 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cybister%20dytiscoides | Cybister dytiscoides | Cybister dytiscoides là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Sharp miêu tả khoa học năm 1882.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Cybister |
870023 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Diplectrona%20marginata | Diplectrona marginata | Diplectrona marginata là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Diplectrona |
585211 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Coirac | Coirac | Coirac là một xã thuộc tỉnh Gironde trong vùng Nouvelle-Aquitaine tây nam nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Gironde
Tham khảo
Xã của Gironde |
846180 | https://vi.wikipedia.org/wiki/7472%20Kumakiri | 7472 Kumakiri | 7472 Kumakiri là một thiên thạch vành đai chính, được phát hiện vào tháng 2 năm 1992 bởi Makio Akiyama và Toshimasa Furuta.
Tham khảo
Tiểu hành tinh vành đai chính
Được phát hiện bởi Makio Akiyama
Được phát hiện bởi Toshimasa Furuta
Thiên thể phát hiện năm 1992 |
907418 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lacon%20pectinicornis | Lacon pectinicornis | Lacon pectinicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Champion mô tả khoa học năm 1894.
Chú thích
Tham khảo
Lacon |
683404 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Polynesia%20%28b%C6%B0%E1%BB%9Bm%20%C4%91%C3%AAm%29 | Polynesia (bướm đêm) | Polynesia là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Các loài
Polynesia curtitibia Prout, 1922
Polynesia sunandava (Walker, 1861)
Polynesia truncapex Swinhoe, 1892
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Asthenini |
142590 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%8D%20Ti%E1%BA%BFt%20mi | Họ Tiết mi | Họ Tiết mi (danh pháp khoa học: Thismiaceae) là một họ trong thực vật có hoa chỉ được một số nhà phân loại học công nhận (ví dụ J. Hutchinson, Chase và ctv. 1995 , 2000 ; hệ thống APG 1998; Caddick và ctv. 2000 ; Neyland 2002 ; Thiele & Jordan 2002 , Merckx và ctv. 2006 và Woodward và ctv. 2007 , nhưng chủ yếu được đưa... |
898733 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ptilothrix%20nigerrima | Ptilothrix nigerrima | Ptilothrix nigerrima là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1906.
Chú thích
Tham khảo
Ptilothrix
Động vật được mô tả năm 1906 |
331112 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Labastide-d%27Armagnac | Labastide-d'Armagnac | Labastide-d'Armagnac, parfois orthographié La Bastide d'Armagnac, là một xãthuộc tỉnh Landes trong vùng Nouvelle-Aquitaine. Xã này có diện tích 31,87 km², dân số năm 2006 là 692 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 94 mét trên mực nước biển.
Biến động dân số
Tham khảo
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thứ... |
414311 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S-300 | S-300 | S-300 là một loạt các hệ thống Tên lửa đất đối không tầm xa Nga do Tổng công ty khoa học công nghiệp Almaz sản xuất dựa trên phiên bản S-300P đầu tiên. Hệ thống S-300 đã được phát triển để tăng cường khả năng chống lại máy bay và tên lửa hành trình cho Lực lượng Phòng không Xô viết. Các biến thể sau đó được phát triển ... |
622180 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Synpalamides%20phalaris | Synpalamides phalaris | Synpalamides phalaris là một loài bướm đêm thuộc họ Castniidae. Nó thường tìm thấy từ miền nam Brasil, Uruguay và Paraguay, nhưng cũng có thể được ghi nhận từ miền bắc Argentina và Trinidad.
Ấu trùng ăn các loài Guzmania và Bromelia.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Synpalamides
Động vật được mô tả năm 1793 |
886324 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pseudopanurgus%20tuberatus | Pseudopanurgus tuberatus | Pseudopanurgus tuberatus là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Timberlake mô tả khoa học năm 1973.
Chú thích
Tham khảo
Pseudopanurgus
Động vật được mô tả năm 1973 |
782333 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Crypsiphona%20occultaria | Crypsiphona occultaria | Crypsiphona occultaria là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Loài này có ở Úc.
Tham khảo
Động vật được mô tả năm 1805
Crypsiphona |
453433 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20%C4%91%C4%A9a%20%C4%91%C6%A1n%20qu%C3%A1n%20qu%C3%A2n%20Hot%20100%20n%C4%83m%201988%20%28M%E1%BB%B9%29 | Danh sách đĩa đơn quán quân Hot 100 năm 1988 (Mỹ) | Billboard Hot 100, công bố hàng tuần bởi tạp chí Billboard, là bảng xếp hạng các đĩa đơn thành công nhất tại thị trường âm nhạc Hoa Kỳ. Các số liệu cho việc xếp hạng được Nielsen SoundScan tổng hợp chung dựa trên doanh số đĩa thường và nhạc số và tần suất phát trên sóng phát thanh.
Lịch sử xếp hạng
Chú thích
Xem thê... |
435278 | https://vi.wikipedia.org/wiki/La%20Suze-sur-Sarthe | La Suze-sur-Sarthe | La Suze-sur-Sarthe là một xã thuộc tỉnh Sarthe trong vùng Pays-de-la-Loire tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 32-76 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Sarthe |
343931 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%A9alencourt | Béalencourt | Béalencourt là một xã ở tỉnh Pas-de-Calais trong vùng Hauts-de-France.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Pas-de-Calais
Tham khảo
INSEE
IGN
Liên kết ngoài
Béalencourt on the Quid website
Bealencourt |
857474 | https://vi.wikipedia.org/wiki/16444%20Godefroy | 16444 Godefroy | 16444 Godefroy (tên chỉ định: 1989 GW1) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Eric Walter Elst ở Đài thiên văn La Silla ở Chile ngày 3 tháng 4 năm 1989. Nó được đặt theo tên Godefroy Wendelin, một nhà thiên văn học thế kỷ 16 và 17.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 16001–17000
Tham khảo
L... |
545469 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vatica%20brevipes | Vatica brevipes | Vatica brevipes là một loài thực vật thuộc họ Dipterocarpaceae. Đây là loài đặc hữu của Malaysia.
Chú thích
Tham khảo
Ashton, P. 1998. Vatica brevipes. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 24 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Malaysia
Chi Táu
Thực vật đặc hữu |
959209 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Molophilus%20cerberus | Molophilus cerberus | Molophilus cerberus là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Molophilus
Limoniidae ở vùng Australasia |
880104 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dianthidium%20parvum | Dianthidium parvum | Dianthidium parvum là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Cresson mô tả khoa học năm 1878.
Chú thích
Tham khảo
Dianthidium
Động vật được mô tả năm 1878 |
281477 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Belfort%20%28qu%E1%BA%ADn%29 | Belfort (quận) | Quận Belfort là một quận của Pháp nằm trong vùng Franche-Comté của Pháp. Đây là quận duy nhất của tỉnh Territoire de Belfort. Quận này có 15 tổng và 102 xã.
Các đơn vị hành chính
Các tổng
Tổng của quận Belfort là:
Beaucourt
Belfort-Centre
Belfort-Est
Belfort-Nord
Belfort-Ouest
Belfort-Sud
Châtenois-les-Forges... |
185541 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kinh%20t%E1%BA%BF%20Latvia | Kinh tế Latvia | Kinh tế Latvia có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất ở châu Âu. Nước này có tốc độ tăng GDP cao từ năm 2000. Trong năm 2003, GDP đạt 7,5% và tỉ lệ lạm phát chỉ ở mức 2,9%. Thất nghiệp là 8,8% trong năm 2003. Tăng trưởng GDP thực tế các năm tiếp theo đều tăng nhanh, năm 2006 đạt 11,9 %. Việc tư nhân hóa gần như đã hoàn tất, ... |
445864 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Marcilly-en-Villette | Marcilly-en-Villette | Ménestreau-en-Villette là một xã trong tỉnh Loiret, vùng Centre-Val de Loire bắc trung bộ nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 104-139 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Menestreauenvillette |
803514 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint%20Thomas%2C%20Barbados | Saint Thomas, Barbados | Xã Saint Thomas ("St. Thomas") là đơn vị hành chính nằm ở trung tâm của Barbados. Đây là một trong hai xã không giáp biển duy nhất tại quốc đảo cùng với Saint George ở phía nam.
Vị trí
Saint Andrew - Đông bắc
Saint George - Đông nam
Saint James - Tây
Saint Joseph - Đông
Saint Michael - Tây nam
Tham khảo
Xã của... |
314488 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Biron%2C%20Dordogne | Biron, Dordogne | Biron (trong tiếng Occitan Biront) là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Dordogne trong vùng Aquitaine của Pháp.
Thông tin nhân khẩu
Tham khảo
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức của la mairie
Biron trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Les monuments aux morts pacifistes
Biron |
530833 | https://vi.wikipedia.org/wiki/856 | 856 | Năm 856 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
Sinh
Mất
Tham khảo
Năm 856 |
953306 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dicranomyia%20acuproducta | Dicranomyia acuproducta | Dicranomyia acuproducta là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Dicranomyia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
629235 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aegle%20hedychroa | Aegle hedychroa | Aegle hedychroa là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Úc.
Chú thích
Tham khảo
H
Động vật được mô tả năm 1904
H |
918273 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cryptocephalus%20loreyi | Cryptocephalus loreyi | Cryptocephalus loreyi là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Solier miêu tả khoa học năm 1837.
Chú thích
Tham khảo
L |
588751 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Diarsia%20rubifera | Diarsia rubifera | Diarsia rubifera (tên tiếng Anh: Red Dart) là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó gần đây đã được ghi nhận từ Tennessee.
Sải cánh dài khoảng 29 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 7 đến tháng 8.
Liên kết ngoài
Bug Guide
Images
The Noctuinae (Lepidoptera: Noctuidae) of Great Smoky Mountains National Park, U.S.A.
... |
885635 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Perdita%20fasciatella | Perdita fasciatella | Perdita fasciatella là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Timberlake mô tả khoa học năm 1980.
Chú thích
Tham khảo
Perdita
Động vật được mô tả năm 1980 |
277053 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aguilar%20de%20Campoo | Aguilar de Campoo | Aguilar de Campoo là một đô thị trong tỉnh Palencia, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2013 (INE), đô thị này có dân số là 7.160 người.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Página web de Aguilar de Campoo
Información, historia, fiestas y fotografias de Aguilar de Campoo
Đô thị ở Palencia |
575370 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A8re | Sère | Sère là một xã thuộc tỉnh Gers trong vùng Occitanie miền nam nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Gers
Tham khảo
Xã của Gers |
691552 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Renanthera%20monachica | Renanthera monachica | Renanthera monachica là một loài lan.With a yellow base and red spots.
Hình ảnh
Tham khảo
Liên kết ngoài
USDA information page
m |
131986 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BA%A7n%20Kh%E1%BA%A3i%20Thanh%20Th%E1%BB%A7y | Trần Khải Thanh Thủy | Trần Khải Thanh Thủy là một cựu giáo viên, nhà báo, nhà văn, hội viên Hội Văn học Nghệ thuật Hà Nội, hội viên danh dự Hội Văn bút Anh 2007 (Honorary Member of PEN UK 2007). Bà là một người bất đồng chính kiến với chính phủ Việt Nam.
Tiểu sử
Trần Khải Thanh Thủy sinh ngày 26 tháng 11 năm 1960 tại Hà Nội. Bà tốt nghiệp ... |
877445 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Apsilochorema%20moselyi | Apsilochorema moselyi | Apsilochorema moselyi là một loài Trichoptera trong họ Hydrobiosidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Tham khảo
Chú thích
Apsilochorema |
624468 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tetraschalis | Tetraschalis | Tetraschalis là một chi bướm đêm thuộc họ Pterophoridae.
Các loài
Tetraschalis arachnodes Meyrick, 1887
Tetraschalis deltozela Meyrick, 1924
Tetraschalis ischnites Meyrick, 1908
Tetraschalis lemurodes Meyrick, 1907
Tetraschalis mikado (Hori, 1933)
Tetraschalis ochrias Meyrick, 1908
Chú thích
Tham khảo
Tetraschal... |
883625 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Andrena%20albicaudata | Andrena albicaudata | Andrena albicaudata là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Hirashima mô tả khoa học năm 1966.
Chú thích
Tham khảo
A
Động vật được mô tả năm 1966 |
285472 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A3o%20Sim%C3%A3o%2C%20S%C3%A3o%20Paulo | São Simão, São Paulo | São Simão là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. São Simão được thành lập ngày 3 tháng 3 năm 1895. Đô thị này có diện tích 617,9 km2, dân số 14.280 người.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Página da prefeitura
São Simão trên WikiMapia
São Simão-SP Histórias para contar
Paróquia São Simão Apóstolo na Arquidiocese de R... |
413145 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kehrig | Kehrig | Kehrig là một đô thị ở huyện Mayen-Koblenz bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị Kehrig có diện tích 10,41 km².
Tham khảo
Xã của bang Rheinland-Pfalz
Xã và đô thị ở huyện Mayen-Koblenz |
310588 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cailhavel | Cailhavel | Cailhavel là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Aude trong vùng Occitanie.
Người dân địa phương trong tiếng Pháp gọi là Cailhavelais.
Hành chính
Thông tin nhân khẩu
Tham khảo
Liên kết ngoài
Cailhavel trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Cailhavel |
456292 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hom%C3%A9court | Homécourt | Homécourt là một xã của tỉnh Meurthe-et-Moselle, thuộc vùng Grand Est, đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 194 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Meurthe-et-Moselle |
322862 | https://vi.wikipedia.org/wiki/D%E1%BA%A7u%20b%C3%B4i%20tr%C6%A1n | Dầu bôi trơn | Dầu bôi trơn có thể là
Dầu bôi trơn dùng trong công nghiệp.
Dầu bôi trơn cá nhân dùng trong hoạt động tình dục.
Dầu bôi trơn dùng trong y tế.
Chất bôi trơn tự nhiên của cơ thể. |
911654 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sadoganus%20babai | Sadoganus babai | Sadoganus babai là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Ôhira miêu tả khoa học năm 1956.
Chú thích
Tham khảo
B |
694383 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cardiochilus | Cardiochilus | Cardiochilus là một chi thực vật có hoa trong họ, Orchidaceae.
Xem thêm
Danh sách các chi Phong lan
Tham khảo
Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (1999). Genera Orchidacearum 1. Oxford Univ. Press.
Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (2001). Genera Orchidacearum ... |
469609 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C3%9Cbelbach | Übelbach | Übelbach là một đô thị thuộc huyện Graz-Umgebung bang Steiermark, nước Áo. Đô thị có diện tích 94,55 km², dân số thời điểm cuối năm 2008 là 2037 người.
Tham khảo |
647303 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Crymona | Crymona | Crymona là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Erebidae |
720971 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lacuna%20pallidula | Lacuna pallidula | Lacuna pallidula, tên tiếng Anh: pale lacuna, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Littorinidae.
Phân bố
Miêu tả
Chiều dài tối đa của vỏ ốc được ghi nhận là 10 mm.
Môi trường sống
Độ sâu tối thiểu được ghi nhận là 0 m. Độ sâu tối đa được ghi nhận là 70 m.
Hình ảnh
Chú thích
Tha... |
591081 | https://vi.wikipedia.org/wiki/John%20Lynch%20%28New%20Hampshire%29 | John Lynch (New Hampshire) | John H. Lynch (sinh ngày 25 tháng 11 năm 1952) là một nhà kinh doanh và chính trị gia người Mỹ từng là Thống đốc bang New Hampshire từ năm 2005 đến 2013. Lynch được bầu đầu tiên vào năm 2004, đánh bại Thống đốc Craig Benson nhiệm kỳ đầu tiên - lần đầu tiên thống đốc bang New Hampshire đương nhiệm đã bị từ chối nhiệm k... |
816940 | https://vi.wikipedia.org/wiki/San%20Pedro%20Sula | San Pedro Sula | San Pedro Sula là một thành phố ở Honduras. Thành phố nằm ở góc phía tây bắc của đất nước, trong de Valle Sula (Sula Valley), khoảng 60 km về phía nam của Puerto Cortés brên biển Caribbean. Với dân số ước tính 802.598 người (ước tính năm 2010) trong khu vực vùng đô thị của nó, đây là thành phố lớn thứ hai ở nước sau th... |
565078 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Crasville-la-Mallet | Crasville-la-Mallet | Crasville-la-Mallet là một xã thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Seine-Maritime
Seine-Maritime
Normandy
Tham khảo
INSEE
Liên kết ngoài
Crasville-la-Mallet on the Quid website
Xã của Seine-Maritime |
589294 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Coleophora%20potentillae | Coleophora potentillae | Coleophora potentillae là một loài bướm đêm thuộc họ Coleophoridae. Nó được tìm thấy ở Fennoscandia to Pyrenees, và from Ireland to Ba Lan.
Sải cánh dài 8–10 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 8. Có một lứa một năm.
Ấu trùng ăn Rosaceae herbs và shrubs (Potentilla, Rosa, Rubus) và some các loài thực vật kh... |
530550 | https://vi.wikipedia.org/wiki/982 | 982 | Năm 982 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
Sinh
4 tháng 2 - Lê Phụng Hiểu, tướng nhà Lý tham gia dẹp loạn Tam vương (m. 1059)
Mất
Tham khảo
Năm 982 |
328729 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Fuentepi%C3%B1el | Fuentepiñel | Fuentepiñel là một đô thị ở tỉnh Segovia, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số năm 2004 của Viện thống kê quốc gia Tây Ban Nha, đô thị này có dân số 150 người.
Tham khảo
Đô thị ở Segovia |
90387 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sukhoi%20Su-29 | Sukhoi Su-29 | Sukhoi Su-29 là máy bay thể thao nhào lộn 2 chỗ của Nga với động cơ cánh quạt 360 hp. Nó được thiết kế dựa trên máy bay Su-26 và được thừa hưởng những thiết kế và công nghệ hiện đại của mẫu Su-26. Nó sử dụng hỗn hợp vật liệu bao gồm 60% cấu trúc máy bay, tải trọng rỗng được tăng lên khoảng 50 kg so với Su-26. Su-29 đượ... |
544653 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tillandsia%20nolleriana | Tillandsia nolleriana | Tillandsia nolleriana là một loài thuộc chi Tillandsia. Đây là loài đặc hữu của México.
Chú thích
Tham khảo
Checklist of Mexican Bromeliaceae with Notes on Species Distribution and Levels of Endemism truy cập 3 tháng 11 năm 2009
N
Thực vật México |
583173 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Favonius%20%28b%C6%B0%E1%BB%9Bm%29 | Favonius (bướm) | Favonius là một chi bướm ngày thuộc họ Lycaenidae.
Các loài
Subgenus Favonius
Favonius cognatus (Staudinger, 1892) North-East Trung Quốc và Triều Tiên.
Favonius cognatus cognatus
Favonius cognatus ackeryi (Fujioka, 1994)
Favonius cognatus latifasciatus (Shirôzu et Hayashi, 1959) Nhật Bản.
Favonius jezoensis (Mats... |
259514 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Villasanta | Villasanta | Villasanta là một đô thị ở tỉnh Monza và Brianza, vùng Lombardia của Italia, khoảng 20 km về phía đông bắc của Milano. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 13.210 và diện tích là 4,9 km².
Đô thị Villasanta gồm các frazione (đơn vị cấp dưới, chủ yếu là thôn làng) La Santa (sede comunale) và San... |
961760 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Symplecta%20diadexia | Symplecta diadexia | Symplecta diadexia là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Symplecta
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
891893 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lipotriches%20moerens | Lipotriches moerens | Lipotriches moerens là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Smith mô tả khoa học năm 1875.
Chú thích
Tham khảo
Lipotriches
Động vật được mô tả năm 1875 |
61405 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Halloween | Halloween | Halloween (viết rút gọn từ từ "All Hallows' Eve" - Đêm trước Lễ các Thánh) là một lễ hội truyền thống được tổ chức vào ngày 31 tháng 10 hàng năm, vào buổi tối trước Lễ Các Thánh trong Kitô giáo Tây phương. Đây là ngày bắt đầu Tam nhật Các Thánh (Allhallowtide) – khoảng thời gian trong năm phụng vụ dành để tưởng nhớ nhữ... |
909799 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oxygonus%20arnetti | Oxygonus arnetti | Oxygonus arnetti là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Roache miêu tả khoa học năm 1963.
Chú thích
Tham khảo
Oxygonus |
413339 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%E1%BB%91ng%20%C4%90oan%20T%C3%B4ng | Tống Đoan Tông | Tống Đoan Tông (chữ Hán: 宋端宗; 10 tháng 7 năm 1268 - 8 tháng 5 năm 1278), còn gọi là Tống đế Thị (宋帝昰), thụy hiệu Dụ Văn Chiêu Vũ Mẫn Hiếu hoàng đế (裕文昭武愍孝皇帝), hay Hiếu Cung Nhân Dụ Từ Thánh Duệ Văn Anh Vũ Cần Chánh hoàng đế (孝恭仁裕慈聖睿文英武勤政皇帝), tên thật là Triệu Thị (趙昰), là vị hoàng đế thứ tám và cũng là áp chót của vươn... |
280763 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Paulo%20de%20Faria | Paulo de Faria | Paulo de Faria là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 20º01'51" độ vĩ nam và kinh độ 49º23'00" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 444 m. Dân số năm 2004 ước tính là 8 550 người.
Đô thị này có diện tích 742,92 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số:... |
191832 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng%20%C4%91%E1%BA%A1i%20h%E1%BB%8Dc%2C%20cao%20%C4%91%E1%BA%B3ng%20qu%C3%A2n%20s%E1%BB%B1%20Vi%E1%BB%87t%20Nam | Danh sách trường đại học, cao đẳng quân sự Việt Nam | Bộ Quốc phòng Việt Nam có hệ thống học viện và nhà trường hoàn chỉnh, đáp ứng được yêu cầu đào tạo sĩ quan, hạ sĩ quan, nhân viên nghiệp vụ ở mọi cấp các ngành: chỉ huy tham mưu, chính trị, hậu cần, kỹ thuật, tình báo, công nghiệp quốc phòng; các quân chủng: Lục quân, Hải quân, Phòng không-Không quân, Biên phòng, Cảnh ... |
454460 | https://vi.wikipedia.org/wiki/La%20Neuville-Garnier | La Neuville-Garnier | La Neuville-Garnier là một xã thuộc tỉnh Oise trong vùng Hauts-de-France phía bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 145 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Neuvillegarnier |
892097 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Neocorynura%20chrysops | Neocorynura chrysops | Neocorynura chrysops là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Vachal mô tả khoa học năm 1904.
Chú thích
Tham khảo
Neocorynura
Động vật được mô tả năm 1904 |
922078 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bruchidius%20ocularis | Bruchidius ocularis | Bruchidius ocularis là một loài bọ cánh cứng trong họ Bruchidae. Loài này được Pic miêu tả khoa học năm 1932.
Chú thích
Tham khảo
O |
784480 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Doratogonus%20annulipes | Doratogonus annulipes | Doratogonus annulipes là một loài cuốn chiếu thuộc họ Spirostreptidae.
Chúng thường được tìm thấy ở Lesotho và Nam Phi.
Chú thích
Tham khảo
Hamer, M. 2005. Doratogonus annulipes. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Dados de 9 de Agosto de 2007.
Doratogonus
Động vật được mô tả năm 1917
Động vật Nam Phi
Độn... |
721841 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cancilla%20shikamai | Cancilla shikamai | Cancilla shikamai là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Mitridae, họ ốc méo miệng.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Cancilla |
412560 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Atlas%20Cheetah | Atlas Cheetah | Atlas Cheetah là một loại máy bay tiêm kích phục vụ trong Không quân Nam Phi (SAAF) từ năm 1986 đến năm 2008. Đầu tiên đây nó được chế tạo như một bản nâng cấp toàn bộ của Dassault Mirage III do hãng Atlas Aircraft Corporation (sau này là Denel) của Nam Phi (thành lập 1965) thực hiện. 3 biến thể khác nhau cũng đã được ... |
416578 | https://vi.wikipedia.org/wiki/G%C3%B6ttingen | Göttingen | Göttingen (; Hạ Đức: Chöttingen ) là một đô thị đại học thuộc trong bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích 117,27 km². Đây là huyện lỵ của huyện Göttingen. Sông Leine chảy qua thị xã. Dân số cuối năm 2006 là 129.686 người.
Các đô thị sau đã được hợp nhất vào thành phố Göttingen:
1963: Herberhausen)
1964: G... |
840449 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2865730%29%201993%20LP1 | (65730) 1993 LP1 | {{DISPLAYTITLE:(65730) 1993 LP1}}
(65730) 1993 LP1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Robert H. McNaught ở Đài thiên văn Siding Spring ở Coonabarabran, New South Wales, Australia, ngày 14 tháng 6 năm 1993.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 65001–66000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện nă... |
834386 | https://vi.wikipedia.org/wiki/2891%20McGetchin | 2891 McGetchin | 2891 McGetchin (1980 MD) là một tiểu hành tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày 18 tháng 6 năm 1980 bởi Carolyn S. Shoemaker ở Palomar.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 2891 McGetchin
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1980 |
277787 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Arce%20-%20Artzi | Arce - Artzi | Arce - Artzi là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 146,35 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2007 là 267 người.
Đô thị nằm ở độ cao 589 m trên mực nước biển.
Biến động dân số
Tham khảo
Liên kết ngoài
ARCE - ARTZI in the Bernardo Estornés Lasa - Auñamendi Encyclopedi... |
402346 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hermsdorf%2C%20Oberspreewald-Lausitz | Hermsdorf, Oberspreewald-Lausitz | Hermsdorf là một đô thị thuộc huyện Oberspreewald-Lausitz, bang Brandenburg, Đức.
Tham khảo |
703061 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cymbium%20cymbium | Cymbium cymbium | Cymbium cymbium là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Volutidae, họ ốc dừa.
Miêu tả
Phân bố
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Liên kết ngoài
Cymbium |
202015 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C3%BA%20Ch%C3%A2u | Tú Châu | Tú Châu có thể chỉ:
Địa cấp thị Tú Châu: Tú Châu hay Túc Châu (chữ Hán giản thể: 宿州市, bính âm: Sùzhōu Shì, Hán Việt: Tú Châu hay Túc Châu thị) là một địa cấp thị của tỉnh An Huy, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Quận Tú Châu: (chữ Hán phồn thể: 秀洲區), thuộc địa cấp thị Gia Hưng, Chiết Giang, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. |
876176 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rhyacophila%20occulta | Rhyacophila occulta | Rhyacophila occulta là một loài Trichoptera hóa thạch trong họ Rhyacophilidae.
Tham khảo
Hóa thạch Bộ Cánh lông
Rhyacophila |
703882 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vexillum%20sagamiensis | Vexillum sagamiensis | Vexillum sagamiensis là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Costellariidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Vexillum |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.