src
stringlengths 7
141
| tgt
stringlengths 7
141
|
|---|---|
Tix laus, hnuz ni tsourz tuôx thev lul, pêz mul mnôngs a.
|
Anh ơi, hôm nay huyện đến nói chuyện, ta đi nghe đi.
|
Az hnuz tsik jông nhaz, nênhs mnuôl tel tsik xer mnôngs lourv a.
|
Mấy hôm nay ốm, người ù xiu hết rồi không muốn nghe nữa.
|
Ô, cxiê niê cxiê shông tsi na, uô chek shông ni tser na. (từ lặp lại)
|
Ôi, mọi năm không rét sao năm nay rét thế.
|
Sauv tax trôngz yênhx cxênhx đaok, bu chev đaưz paus.
|
Trên đồi từng lớp băng trắng xoá.
|
Tix laus, pêz mul shuôk lourr cxiv tsêr a.
|
Anh ơi, ta đi xem họ xây nhà đi.
|
Zas cax cur tix cxênhz jê lal tsi el mul shuôk ne.
|
Là anh em của cậu hay sao mà đi xem?
|
Mi nxaik, mul nxuô tsik ya le.
|
Con gái ơi, đi giặt quần áo đi.
|
Lu chai ni lal nes ntau nxênh dêx laiv ntôngl.
|
Mùa này mưa nhiều nước gợn sóng to.
|
Hnuz ni ce bôv suôv tuôx thev lul đras pêz pax nhuôs haur jal.
|
Hôm nay cán bộ xã đến nói chuyện với bà con trong xóm.
|
Niêv laul, cax xe mông trau cxuô tul hnar tel lourv tau?
|
Chị ơi, chị đã thông tin cho mọi người nghe chưa?
|
Zours er, shông ni cax tau pik tsours shông lourv nir?
|
Ông ơi, năm nay ông được bao nhiêu tuổi rồi.
|
Shông ni cur tau 87 shông lourv lo.
|
Năm nay tôi được 87 tuổi rồi.
|
Shông ni chuô la, chuô ntauk vau chuôx luz tsêr vuôl.
|
Năm nay gió to, gió làm đổ chín ngôi nhà ngói.
|
Luôs cxuô lênhx cxuô tul sour dourk tuôx choruv.
|
Mọi người đều đến cứu giúp.
|
Maz bourk iz chê yênh gourk ni ek, haux yuôx lourv tau?
|
Bị sốt rét toàn thân run rẩy như thế này, uống thuốc chưa?
|
Tsik tau, cax yourz haur cur hnez ya muôz yuôx trau cur.
|
Chưa uống, anh lục trong túi áo của tôi lấy thuốc cho tôi.
|
Cax zuôr tau luz ya yiêz tser jông uô luôx.
|
Chị mua được cái áo mới đẹp thế.
|
zuôr ya yiêz lal hner mul nax yôngz ni ek.
|
Mua áo mới về để mặc đi ăn cưới.
|
Nul txourx tiês, txiêr chêr trik yã jông hênhr.
|
Nó giỏi thật, cắt bộ quần áo rất đẹp.
|
Nul sourk txourr duô cxuô tul nra.
|
Nó may khác hơn mọi người.
|
Cur txiz nul mul txiêr tourk, uô chek nurk tsik tau lal nir.
|
Tôi khiến nó đi chặt củi, sao nó chưa về nhỉ.
|
Nul lal zuôr txas a.
|
Nó về sắp đến rồi.
|
Cax dê jauz tsu he tser tsours uô luôx ak.
|
Anh hái rau thơm sao ít thế.
|
Cur dê tsik tau, drax vôngz tel lourv.
|
Tôi không hái được, cỏ lấp hết rồi.
|
Tưr cax pauz luz tsurz nhux ni krar tus uô tourv lal?
|
Đố anh biết, cái chuông bò này từ đâu làm ra?
|
Cur pauz, luz tsurz ni uô đrev suôv Phucr xenz tsourz Coangv uyênz.
|
Tôi biết, cái chuông này làm ở xã Phúc Sen, huyện Quảng uyên.
|
Suôv Phucr xen muôx mênhx mul curk ntaiv hlau.
|
Xã Phúc sen có truyền thống làm nghề rèn.
|
Ziv nênhx tsours nênhs luôs ntiêr jas tuôx pez uô.
|
Gia đình ít người họ thuê người đến giúp.
|
Cax luz trôngz ni chas tau ntau ntông hungr ner.
|
Đồi của anh trồng được nhiều cây quá nhỉ.
|
Cur mul zuôr zuz ntông lal chas thiêz xurz ek.
|
Tôi cũng đi mua giống cây về trồng thôi.
|
Pêz nhaz pev tax trôngz kruôr, tsik muôx tourk traur thiêz.
|
Chỗ chúng tôi ở toàn đồi trọc, không có củi mà đun.
|
Yuôr nêx trôngz têz ni?
|
Còn quê anh thì sao?
|
Pêz trôngz têz tsuôk traur shôngz trourv xuz
|
Quê tôi chỉ đun bằng củi trúc thôi.
|
Cax zuôr phurv trôngz har ntau nhiêx li ak?
|
Anh mua bộ bàn ghế bao nhiêu tiền?
|
Phurv trôngx ni iz triêuv nhiêx điêv ôr.
|
Bộ bàn ghế này một triệu đấy.
|
Cur tuôx đras cax thev uô thênhr cax cêr thiêz ak.
|
Tôi đến nói chuyện làm cản trở đến công việc của anh.
|
Tsik haik li, pêz têx haux lurv chêk thôngx zev ntes.
|
Không nói thế, công việc của chúng ta giống nhau thôi.
|
Cax luz thôngz ta, ntiv tsik tau đêx lourv er.
|
Cái thùng của anh thủng, không đựng được nước rồi.
|
Zas mek, niês thôngz ntông tsik truôx ni ek.
|
Phải, thùng gỗ không chắc đâu.
|
Pas, cax đhek curk mul muôs lal?
|
Bà ơi, bà tẽ ngô đi bán à?
|
Tsik zas, đhek curk lal hau chourr.
|
Không phải, tẽ ngô về nấu rượu.
|
Đêx lax lax dhau tsik tauk
|
Nước sông to quá không qua được
|
Tal đêx gris xuz mev dhau.
|
Chờ nước rút đã sẽ qua.
|
Hnuz tuôx tel hnuz chi hli
|
Mặt trời lên rồi chiếu mặt trăng
|
Hli tuôx tel hli chi
|
Mặt trăng lên rồi trắng sáng.
|
Blêx siêr điêv, cax mul hlaik blêx chiê pêz ntauk
|
Lúa chín rồi, chị đi cắt để chúng tôi đập.
|
Tauk blêx tel hlourr nhez blêx uô yaur.
|
Đập lúa xong đốt rơm thành tro.
|
Hma ntux tsauk têz nti cax tuô uô tsi ne?
|
Trời tối đen như mực anh đến làm gì?
|
Cur hmar yuô cax cur thiêx tuôx.
|
Tôi yêu thích anh nên tôi đến.
|
Nêx luz jal ntourv ni nhaz jê jôngr laul zuôv.
|
Làng của các anh ở gần rừng già nhỉ.
|
Zas tiês, trôngx têz ni tsuôk zas trôngz paz jêz xurz ek.
|
Phải, địa phương này toàn núi đá thôi.
|
Nêx trôngx têz ntourv ni jông saiz hungr zuôv.
|
Quê hương của các anh đẹp quá nhỉ.
|
Zas tiêk, tul turs tuôx txas ntourv ni turk kruô.
|
Phải, tụi tôi từ trước vùng này đi lên.
|
Cax zas chuôz xênhv ai tsi ak?
|
Anh mang họ gì?
|
Cur zas chuôz xênhv zex ak.
|
Tôi mang họ Dương.
|
Lal nes tel, er fav laix zôngx ziv hungr zuôv.
|
Trời vừa mưa xong, đất xốp cày dễ quá nhỉ.
|
Zas tiêk, az hnuz ni ha laix tau mi njik.
|
Phải, mấy hôm nay được một ít.
|
Tul nhux ni tser fev uô luôx tsik fiv cur tul.
|
Con bò này sao xấu thế, không so với con mình được.
|
Cur tul nhux fev duô cax tul.
|
Con bò của tôi mập hơn con của anh.
|
Cax fourr cxur tser pur uô luôx ak?
|
Bồ thóc của anh sao đầy thế?
|
Tsik pur pik tsour, fênhx fênhx xurz ak.
|
Không đầy bao nhiêu đâu, bằng bằng thôi.
|
Nyob zoo tij laug.
|
Chào anh ạ.
|
Nyob zoo tus muam.
|
Chào chị nhé.
|
Nyob zoo txiv hlob.
|
Em chào bác ạ.
|
Nyob zoo nphauj.
|
Cháu chào cô ạ.
|
Nyob zoo sawv daws.
|
Chào mọi người.
|
Nyob zoo sawv ntxov.
|
Chào buổi sáng.
|
Zoo siab tau ntsib tij laug.
|
Rất vui được gặp anh.
|
Zoo siab tau paub koj.
|
Rất hân hạnh làm quen.
|
Ntev lawm tsis ntsib.
|
Lâu rồi không gặp.
|
Sij hawm ni koj nyob li cas lawm xwb?
|
Dạo này anh thế nào?
|
Tus muam koj puas muaj zog?
|
Chị khỏe không?
|
Txhua yam puas tseem zoo?
|
Mọi việc ổn chứ?
|
Tij laug koj nyuam qhuav tuaj txog los?
|
Anh mới đến à?
|
Tus muam koj nyob qhov twg tuaj?
|
Chị ở đâu tới?
|
Kuv lub npe hu ua Nam.
|
Em tên là Nam.
|
Kuv lub npe hu ua Hùng.
|
Tôi tên là Hùng.
|
Tij laug koj lub npe hu li cas?
|
Anh tên gì?
|
Tus muam koj lub npe hu li cas?
|
Chị tên là gì?
|
Tij laug koj ua yam hauj lwm dab tsi?
|
Anh làm nghề gì?
|
Tus muam koj ua hauj lwm qhov twg?
|
Chị làm việc ở đâu?
|
Xav kom tau pab.
|
Rất mong được giúp đỡ.
|
Xav kom tau tij laug koj pab ntxi thiab.
|
Mong anh giúp đỡ thêm.
|
Zoo siab tau sib paub.
|
Rất vui được quen biết.
|
Thawj zaug tau ntsib tij laug.
|
Lần đầu gặp anh.
|
Peb twb tau sib ntsib ua ntej lawm, puas yog.
|
Chúng ta gặp nhau rồi nhỉ.
|
Nyuam qhuav sib ntsib rau nag.
|
Mới gặp hôm qua mà.
|
Ntev heev lawm tsis pom tij laug.
|
Lâu quá không thấy anh.
|
Tij laug los hauv tsev.
|
Mời anh vào nhà.
|
Tus muam zaum.
|
Mời chị ngồi.
|
Txiv hlob haus dej
|
Mời bác dùng nước.
|
Mus kev puas sab?
|
Đi đường có mệt không?
|
Huab cua hnub ni zoo heev yom.
|
Thời tiết hôm nay đẹp nhỉ.
|
Hnub ni neeg coob heev.
|
Hôm nay đông người quá.
|
Ntev ni tij laug koj muaj ntau hauj lwm heev los?
|
Lâu nay anh bận lắm à?
|
Nyuam qhuav rov los tsev los?
|
Mới về quê à?
|
Nyuam qhuav tuaj txog ntawm ni ua si los?
|
Mới lên đây chơi à?
|
Tij laug nyob ntawm ni hov ntev lawm?
|
Anh ở đây lâu chưa?
|
Tus muam puas nco qab txoj kev?
|
Chị quen đường chưa?
|
Mus puas yooj yim?
|
Đi có thuận lợi không?
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.