src
stringlengths 7
141
| tgt
stringlengths 7
141
|
|---|---|
Trời rét quá, bò, ngựa không đi ăn cỏ được.
|
Ntux na hungr lourv, nhux, nênhl mul nas tsik taul jauz thiêz
|
Mùa đông, con người phải đi hái lá rừng cho bò ngựa ăn.
|
Chaix ntux na, nênhs zuôr tsuv mul txiêr blôngx ntông trau nhux, nênhl na.
|
Ruộng có nước rồi, con đi bừa để chuẩn bị gieo mạ.
|
Liêx muôx dêx lourv, mi tuz cax mul fuôx chiê zuror tsêz zuz blês.
|
Toàn ruộng bậc thang thôi, khi nào mới bừa hết.
|
Niês liêx kiz ntair xurz, thauv tus thiêx fuôx tel.
|
Người nào quyết tâm sẽ làm được.
|
Liênhx tus siez nter zênhx uô tau xurz.
|
Anh ơi, anh chăn trâu ở đây có thấy ai qua đây không?
|
Tix laus, cax saiz turv ntourv ni puôk pav tul tus dhau lal nir?
|
Tôi chăn trâu ở đây không thấy ai qua lại đâu.
|
Cur saiz turv ntourv ni tsik pav tul tus dhau lal er.
|
Anh đi chặt được gánh củi tốt nhỉ.
|
Cax mul txiêr tau cur tourk jông hênhr zuôv.
|
Củi nghiến ở trên núi đấy.
|
Tourk fer tôngx pêv her jôngr or.
|
Chị ở đây nuôi gà phát triển quá nhỉ.
|
Niêv laul, cax nhaz ntourv ni zus kaiz vev hênhr zuôv.
|
Trời oi như thế này chắc sắp mưa rồi.
|
Ntux tser vauv uô luôx hair nyai zuôr lal nes vel?
|
Ờ, đúng vậy, trời đầy mây đen chắc sắp mưa.
|
Ox, zas tiêz ntux tsaul ndiêz nyai zuôr lal nes.
|
Anh ơi, anh có biết trong tỉnh ta có bao nhiêu huyện không?
|
Tix laus, cax puôk pauz haur pêz xênhr muôx pik tsourz luz tsourz?
|
Trong tỉnh ta có 12 huyện, 1 thị xã.
|
Hur pêz xênhr muôx 12 luz tsourz, iz luz les thị xã.
|
Anh làm gì rồi ở đây mà bới tìm như thế này.
|
Cax uô ai tsi pôngz ntourv ni ek xourz xuôr nhaz li al?
|
Hôm qua tôi bắn chuột, mũi tên nổ của tôi rơi ở đây nên tôi tìm thôi.
|
Nes hma cur tuo nel, cur tul xuz hnênhr pôngz ntourv ni el cur nriêr ne.
|
Bị sốt rét toàn thân run rẩy như thế này, uống thuốc chưa?
|
Maz bourk iz chê yênh gourk ni ek, hauk yuôx lourv tau?
|
Chưa uống, anh lục trong túi áo của tôi lấy thuốc cho tôi.
|
Tsik tau, cax yourz haur cur hnez ya muôz yuôx trau cur.
|
Chị mua được cái áo mới đẹp thế.
|
Cax zuôr tau luz ya yiêz tser jông uô luôx.
|
Mua áo mới về để mặc đi ăn cưới.
|
zuôr ya yiêz lal hner mul nax yôngz ni ek.
|
Con bò này sao xấu thế, không so với con mình được.
|
Tul nhux ni tser fêv uô luôx tsik fiv cur tul.
|
Con bò của tôi mập hơn con của anh.
|
Cur tul nhux fev duô cax tul.
|
Bồ thóc của anh sao đầy thế?
|
Cax fourr cxur tser pur uô luôx ak?
|
Không đầy bao nhiêu đâu, bằng bằng thôi.
|
Tsik pur pik tsour, fênhx fênhx xuz ak.
|
Anh ơi, sao anh lại dỡ nhà đi?
|
Tix laus uô chek cax zuôr ruôr tsêr mul louv ak?
|
Không phải dỡ nhà không, mà còn phải dỡ vườn nữa.
|
Tsix zas ruôr tsêr xuz, mek tsêlnlv ruôr vex thiêz.
|
Làm sao thế?
|
Uô chek nir?
|
Dỡ vườn, nhá dỡ để giao đất cho họ làm đường.
|
Ruôr vex, tsêr mul chiê chaz er luô trau luôš uô cer trar traik.
|
Din ơi, hôm nay có khách, con dọn múi nước để uống.
|
Zênhx ak, hnuz ni muôx kruô tuôx ek cax rauz iz mauz đêx chiê hauk ak.
|
Gà rồi nhà bạn hết, để con quét nhà đã.
|
Kaiz rênhz tsêr sur tek, chiê cur qez tser xuz.
|
Quét nhà xong, vào dun nước nhé.
|
Qêz tsouš tsêš chiê rauz đêx va.
|
Vừa mới sáng sớm, chị đã quét sạch sẽ khắp nơi.
|
Nhưôr kruôr sour nzar tsênhk, cax turk qez hur si cxuô qour ak?
|
Vườn, nhà bẩn quá, quét đi để sạch sẽ.
|
Vex, tsêr sur tsouv ak, qez mul chiê ha jông saiz mi njik.
|
Anh trả nợ họ xong còn dư bao nhiêu tiền?
|
Cax thev louv gre tel tsênhv sênhv har ntau nhiêx lí?
|
Trả nợ xong còn dư 200 nghìn đồng.
|
Thev gre tel sênhv 200 cxiêz nhiêx.
|
Anh ơi, anh chăn trâu ở đây có thấy ai qua đây không?
|
Tix laus, cax saiz turv ntuorv ni puôk pav tul tus dhau lal nir?
|
Tôi chăn trâu ở đây không thấy ai qua lại đâu.
|
Cur saiz turv ntuorv ni tsik pav tul tus dhau lal er.
|
Anh đi chặt được gánh củi tốt nhỉ.
|
Cax mul txiêr tau cur tourk jông hênhr zuôv.
|
Củi nghiến ở trên núi đấy.
|
Tourk fer tôngx pêv her jôngr er.
|
Chị ở đây nuôi gà phát triển quá nhỉ.
|
Niêv laul, cax nhaz ntuorv ni zus kaiz vev hênhr zuôv.
|
Trời oi như thế này chắc sắp mưa rồi.
|
Ntux tser vauv uô luôx hair nyai zuôr lal nes vel?
|
Ờ, đúng vậy, trời đầy mây đen chắc sắp mưa.
|
Ôx, zas tiêš ntux tsaul ndiêz nyai zuôr lal nes.
|
Anh ơi, anh có biết trong tỉnh ta có bao nhiêu huyện không?
|
Tix laus, cax puôk pauz haur pêz xênhr muôx pik tsours luz tsourz?
|
Trong tỉnh ta có 12 huyện, 1 thị xã.
|
Hur pêz xênhr muôx 12 luz tsourz, iz luz les thị xã.
|
Anh làm gì rơi ở đây mà bới tìm như thế này?
|
Cax uô ai tsi põngz ntuorv ni ek xourz xuôr nhaz li al?
|
Hôm qua tôi bắn chuột, mùi tên nó của tôi rơi ở đây nên tôi tìm thôi.
|
Nes hma cur tûo nel, cur tul xuz hênhr põngz ntuorv ni el cur nriêr ne.
|
Làng của các anh ở gần rừng già nhỉ.
|
Nêx luz jal ntuorv ni nhaz jê jôngr laul zuôv.
|
Phải, địa phương này toàn núi đá thôi.
|
Zas tiêš, trôngx têz ni tsuôk zas trôngx paz jêz xuz ek.
|
Quê hương của anh đẹp quá nhỉ.
|
Nêx trôngx têz ntuorv ni jông saiz hungr zuôv.
|
Phải, tul tus tuôx txasnt…
|
Zas tiêk, tul tus tuôx txas ntuorv ni truk kruô.
|
Anh mang họ gì?
|
Cax zas chuôz xênhv ai tsi ak?
|
Tôi mang họ Dương.
|
Cur zas chuôz xênhv zex ak.
|
Trời vừa mưa xong, đất xốp cày dễ quá nhỉ.
|
Lal nes tel, er fav laix zôngx ziv hungr zuôv.
|
Phải, mấy hôm nay được một ít.
|
Zas tiêk, az hnuz ni ha laix tau mi njik.
|
Con bò này sao xấu thế, không so với con mình được.
|
Tul nhux ni tser fêv uô luôx tsik fiv cur tul.
|
Con bò của tôi mập hơn con của anh.
|
Cur tul nhux fev duô cax tul.
|
Bố thóc của anh sao đầy thế?
|
Cax fourr cxur tser pur uô luôx ak?
|
Không đầy bao nhiêu đâu, bằng bằng thôi.
|
Tsik pur pik tsour, fênhx fênhx xuz ak.
|
Bị sốt rét toàn thân run rẩy như thế này, uống thuốc chưa?
|
Maz bourk iz chè yênh gourk ni ek, hauk yuôx louv tau?
|
Chưa uống, anh lục trong túi áo của tôi lấy thuốc cho tôi.
|
Tsik tau, cax yeurz haur cur hnez ya muôz yuôx trau cur.
|
Chị mua được cái áo mới đẹp thế.
|
Cax zuôr tau luz ya yiêz tser jông uô luôx.
|
Mua áo mới về để mặc đi ăn cưới.
|
zuôr ya yiêz lal hner mul nax yôngz ni ek.
|
Nó giỏi thật, cắt bộ quần áo rất đẹp.
|
Nul txourx tiês, txiêr chêr trik ya jông hênhr.
|
Nó may khác hơn mọi người.
|
Nul souk txourr duô cxuô tul nra.
|
Tôi khiến nó đi chặt củi, sao nó chưa về nhỉ.
|
Cur txiz nul mul txiêr tourk, uô chek nuk tsik tau lal nir.
|
Nó về sắp đến rồi.
|
Nul lal zuôr txas a.
|
Xã Phúc sen có truyền thống làm nghề rèn.
|
Suôv Phucr, xen muôx mênhx mul curk ntaiv hlau.
|
Gia đình ít người họ thuê người đến giúp.
|
Ziv nênhx tsours nênhs luôš ntiêr jas tuôx pez uô.
|
Đồi của anh trồng được nhiều cây quá nhỉ.
|
Cax luz trôngz ni chas tau ntau nông hungr ner.
|
Tôi cũng đi mua giống cây về trồng thôi.
|
Cur mul zuôr zus nông lal chas thiêz xuz ek.
|
Chỗ chúng tôi ở toàn đồi trọc, không có củi mà đun.
|
Pêz nhaz pêv tax trôngz kruôr, tsis muôx tourk traur thiêz.
|
Còn quê anh thì sao?
|
Yuôr nêx trôngz têz ni?
|
Quê tôi chỉ đun bằng củi trúc thôi.
|
Pêz trôngz têz tsuôk traur shôngz trourv xuz.
|
Anh mua bộ bàn ghế bao nhiêu tiền?
|
Cax zuôr phurv trôngx har ntau nhiêx li ak?
|
Bộ bàn ghế này một triệu đấy.
|
Phurv trôngx ni iz triêuv nhiêx điév ór.
|
Tôi đến nói chuyện làm cản trở đến công việc của anh.
|
Cur tuôx dras cax thev uô thênhr cax cêr thiêz ak. (thiêz – mỹ từ thêm vào câu)
|
Không nói thế, công việc của chúng ta giống nhau thôi.
|
Tsik haik li, pêz têx haux lưv chêk thôngx zev ntes.
|
Cái thùng của anh thủng, không đựng được nước rồi.
|
Cax luz thôngx ta, ntiv tsis tau dêx louv er.
|
Phải, thùng gỗ không chắc đâu.
|
Zas mek, niêš thôngz ntông tsis truo̊x ni ek.
|
Bà ơi, bà tẽ ngô đi bán à?
|
Pas, cax dhek curk mul muôs lal?
|
Không phải, tẽ ngô về nấu rượu.
|
Tsik zas, dhek curk lal hau choorr.
|
Nước sông to quá không qua được.
|
Đêx lax lax dhau tsis tauk
|
Chờ nước rút đã sẽ qua.
|
Tal dêx gris xuz mev dhau.
|
Mặt trời lên rồi chiếu mặt trăng
|
Hnuz tuôx tel hnuz chi hli
|
Mặt trăng lên rồi trăng sáng.
|
Hli tuôx tel hli chi
|
Lúa chín rồi, chị đi cắt để chúng tôi đập.
|
Blêx siêr điev, cax mul hlaik blêx chiê pêz ntauk
|
Đập lúa xong đốt rơm thành tro.
|
Tauk blêx tel hlourr nhez blêx uô yaur.
|
Trời tối đen như mực anh đến làm gì?
|
Hma ntux tsauk têz nti cax tuô uô tsi ne?
|
Tôi yêu thích anh nên tôi đến.
|
Cur hmar yuô cax cur thiêx tuôx.
|
Em gái, anh và em số hợp nhau lắm.
|
Lênhx muôv, cur thiêz cax hmôngr hauv hênhr tiês.
|
Người Mông của em không coi trọng số phận.
|
Pê nênhs Hmôngz tsis saiz hmôngr.
|
Hôm nay cán bộ xã đến nói chuyện với bà con trong xóm.
|
Hnuz ni ce bôv suôv tuôx thev lul dras pêz pax nhuôš haur jal.
|
Chị ơi, chị đã thông tin cho mọi người nghe chưa?
|
Niêv laul, cax xe mông trau cxuô tul hnar tel louv tau?
|
Tối qua ai đến thăm anh đấy?
|
Nes hma tuả turs tuôx shuo̊k cax tsêr ne?
|
Không biết, vì em không ở nhà.
|
Shar nưr, tsis nhaz haur tsêr cur tsis pauz. (Shar nưr: gần nghĩa với tsis pauz)
|
Ông ơi, năm nay ông được bao nhiêu tuổi rồi?
|
Zous er, shông ni cax tau pik tsours shông louv nir?
|
Năm nay tôi được 87 tuổi rồi.
|
Shông ni cur tau 87 shông louv lo.
|
Chúng tôi ở vùng cao cuộc sống rất khó khăn.
|
Pêz nhaz tax trôngz siêz uô nênhx khưr hênhr
|
Hnuz ni cax puôk khồngv ak?
|
Mar tsis txauk nax tsênhv mul’khouz-vour des thiêz.
|
Hôm nay anh có rỗi không?
|
Cơm không đủ ăn mà còn phải đi đào củ mài nữa.
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.