source
stringlengths 3
172
| target
stringlengths 2
125
|
|---|---|
Nó sẽ không thích điều này .
|
Nó thích điều này không
|
Nó sẽ không thích việc này .
|
Nó thích việc này không
|
Anh ấy là một người kiên trì .
|
Anh là một người kiên trì .
|
Xe buýt đến rồi .
|
Xe buýt đến rồi .
|
Tôi có thể cưỡi ngựa .
|
Tôi có thể cưỡi ngựa .
|
Tôi biết cưỡi ngựa .
|
Tôi biết cưỡi ngựa .
|
Tôi không tin !
|
Tôi tin không
|
Tôi không thể tin được .
|
Tôi không thể tin được .
|
Hôm nay tôi không thể làm việc .
|
Hôm nay tôi không thể làm việc .
|
Tôi không cần giường .
|
Tôi giường không
|
Tôi không tin họ .
|
Tôi tin họ không
|
Tôi không tin tưởng bọn họ .
|
Tôi tin tưởng bọn họ không
|
Tôi không hiểu .
|
Tôi hiểu không
|
Tôi không đeo cà vạt .
|
Tôi đeo cà vạt không
|
Tôi mơ đến bạn .
|
Tôi mơ đến bạn .
|
Tôi đã đánh rơi quả táo của mình .
|
Tôi đánh rơi quả táo mình .
|
Tôi hứa .
|
Tôi hứa .
|
Tôi bảo Nam làm rồi .
|
Tôi bảo Nam làm rồi .
|
Tôi có một công việc khác .
|
Tôi có một công việc khác .
|
Tôi phải nhìn thấy nó
|
Tôi phải nhìn thấy nó .
|
Tôi đã giúp Nam làm điều đó .
|
Tôi giúp Nam làm điều đó .
|
Tôi đã giúp Nam làm việc đó .
|
Tôi giúp Nam làm việc đó .
|
Hy vọng bạn thích nó .
|
Hy vọng bạn thích nó .
|
Tôi vẫn chưa biết gì cả .
|
Tôi chưa biết gì
|
Tôi vẫn chưa biết gì hết .
|
Tôi chưa biết hết gì
|
Tôi thích ánh nến .
|
Tôi thích ánh nến .
|
Tôi rất thích món ăn Hàn Quốc .
|
Tôi rất thích món ăn Hàn Quốc .
|
Tôi cực kỳ thích ẩm thực Hàn Quốc .
|
Tôi cực kỳ thích ẩm thực Hàn Quốc .
|
Tôi yêu căn nhà đó .
|
Tôi yêu căn nhà đó .
|
Tôi đã bắt Nam làm điều đó .
|
Tôi bắt Nam làm điều đó .
|
Tôi đã bắt Nam làm việc đó .
|
Tôi bắt Nam làm việc đó .
|
Tôi cần lời chỉ bảo của bạn .
|
Tôi lời chỉ bảo bạn .
|
Tôi nói là tôi sẽ lấy nó .
|
Tôi nói là tôi lấy nó .
|
Tôi đã ra đầu thú .
|
Tôi ra đầu thú .
|
Tôi đi bộ đến trường .
|
Tôi đi bộ đến trường .
|
Tôi đi bộ tới trường .
|
Tôi đi bộ tới trường .
|
Tôi đã chơi ở đây .
|
Tôi chơi ở đây .
|
Tôi tỉnh dậy lúc ba giờ .
|
Tôi tỉnh dậy lúc ba giờ .
|
Tôi không giúp bạn đâu .
|
Tôi giúp bạn đâu không
|
Hôm nay tôi sẽ không đến .
|
Hôm nay tôi đến không
|
Hôm nay tôi sẽ không tới .
|
Hôm nay tôi tới không
|
Tôi sẽ không đến hôm nay .
|
Tôi đến hôm nay không
|
Tôi sẽ không tới hôm nay .
|
Tôi tới hôm nay không
|
Tôi đã viết nó cho Nam .
|
Tôi viết nó cho Nam .
|
Tôi sẽ thử .
|
Tôi thử .
|
Tôi sẽ thử xem sao .
|
Tôi thử xem sao .
|
Tôi là một phó nháy .
|
Tôi là một phó nháy .
|
Tôi đang ở trong thư viện .
|
Tôi ở trong thư viện .
|
Tôi không phải người mù chữ .
|
Tôi phải người mù chữ không
|
Tôi không phải là kẻ thù .
|
Tôi phải là kẻ thù không
|
Tôi vẫn đang bị sốc .
|
Tôi sốc .
|
Tôi đang viết một cuốn sách .
|
Tôi viết một cuốn sách .
|
Tôi là trợ lý của bạn .
|
Tôi là trợ lý bạn .
|
Nam có tỉnh không ?
|
Nam có tỉnh không ?
|
Cô ấy là em gái bạn à ?
|
Cô là em gái bạn ?
|
Sẽ ổn thôi .
|
ổn thôi .
|
Một ý tưởng đáng yêu .
|
Một ý tưởng đáng yêu .
|
Có lẽ là trời sắp mưa .
|
Có lẽ là trời sắp mưa .
|
Chắc có lẽ trời sắp mưa rồi .
|
có lẽ trời sắp mưa rồi .
|
Chắc có lẽ trời sắp mưa rồi .
|
có lẽ trời sắp mưa rồi .
|
Tri thức là sức mạnh .
|
Tri thức là sức mạnh .
|
Chúng ta ly hôn đi .
|
Chúng ta ly hôn đi .
|
Chúng mình ly hôn đi .
|
Chúng mình ly hôn đi .
|
Hay là chúng ta ly hôn đi .
|
Hay là chúng ta ly hôn đi .
|
Cha của tôi già đi .
|
Cha tôi già đi .
|
Tôi đau chân phải .
|
Tôi đau chân phải .
|
Xin đừng đứng lên .
|
Xin đừng đứng lên .
|
Vào vị trí , sẵn sàng , chạy !
|
Vào vị trí sẵn sàng chạy .
|
Vào vị trí , sẵn sàng , bơi !
|
Vào vị trí sẵn sàng bơi .
|
Cô ấy có mắt xanh .
|
Cô có mắt xanh .
|
Cô ấy có đôi mắt xanh .
|
Cô có đôi mắt xanh .
|
Chị ấy lúc nào cũng rất bận .
|
Chị lúc nào cũng rất bận .
|
Cô ấy thực sự dễ thương .
|
Cô thực sự dễ thương .
|
Cô ấy ba mươi ba tuổi .
|
Cô ba mươi ba tuổi .
|
Hãy cho tôi một ví dụ .
|
cho tôi một ví dụ .
|
Có ai đó đang hát .
|
Có đó hát ai
|
Có ai đó đang hát .
|
Có đó hát ai
|
Hãy nhấp thử một ngụm .
|
nhấp thử một ngụm .
|
Nhấp thử một ngụm đi .
|
Nhấp thử một ngụm đi .
|
Con búp bê kia thật đáng sợ .
|
Con búp bê kia thật đáng sợ .
|
Cái đó nhìn hấp dẫn .
|
Cái đó nhìn hấp dẫn .
|
Đó không phải là quyết định của tôi .
|
Đó phải là quyết định tôi không
|
Đó là một ý kiến hay !
|
Đó là một ý kiến hay .
|
Đó là một ý tưởng hay !
|
Đó là một ý tưởng hay .
|
Ý hay đấy !
|
Ý hay đấy .
|
Đó không phải là quyết định của tôi .
|
Đó phải là quyết định tôi không
|
Con chó đang sủa .
|
Con chó sủa .
|
Cây đổ .
|
Cây đổ .
|
Cả hai người họ đều đã làm tốt .
|
hai người họ đều làm tốt .
|
Hai người đó đều đã làm tốt .
|
Hai người đó đều làm tốt .
|
Họ vẫn muốn nó .
|
Họ muốn nó .
|
Họ vẫn muốn cái đó .
|
Họ muốn cái đó .
|
Họ đã bị còng tay .
|
Họ còng tay .
|
Họ không đói .
|
Họ đói không
|
Điều này thật đáng chú ý .
|
Điều này thật đáng chú ý .
|
Cái này rất rẻ .
|
Cái này rất rẻ .
|
Cái này vô cùng rẻ .
|
Cái này vô cùng rẻ .
|
Cái này cực kỳ rẻ .
|
Cái này cực kỳ rẻ .
|
Đó không phải là một con hổ .
|
Đó phải là một con hổ không
|
Cái dao này bị cùn .
|
Cái dao này cùn .
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.