source stringlengths 3 172 | target stringlengths 2 125 |
|---|---|
có vấn đề gì đó với lợi của tôi . | có vấn đề đó với lợi tôi gì |
anh ấy là một người gạ gẫm . | anh là một người gạ gẫm . |
hãy hít sâu vào . | hít sâu vào . |
đừng có ăn gì giữa các bữa ăn . | đừng có ăn giữa bữa ăn gì |
tôi bị nghiện rượu . | tôi nghiện rượu . |
tôi bị viễn thị . | tôi viễn thị . |
bạn vẫn thức à ? | bạn thức ? |
bàng quang của tôi đã sẵn sàng để phát bục ra . | bàng quang tôi sẵn sàng phát bục ra . |
những con cá chình tốt cho động lực xây dựng . | con cá chình tốt cho động lực xây dựng . |
tôi đã đi khám bác sĩ nhẫn khoa . | tôi đi khám bác sĩ nhẫn khoa . |
tôi có thể vừa bị sổ mũi . | tôi có thể vừa sổ mũi . |
bạn có vòng thâm dưới mắt . | bạn có vòng thâm dưới mắt . |
bạn sẽ chờ máy một phút được không ? | bạn chờ máy một phút được không ? |
sự mê tín dị đoan khó mà bài trừ . | sự mê tín dị đoan khó mà bài trừ . |
tôi luôn luôn lên chiếc xe thứ ba từ cuối . | tôi luôn luôn lên chiếc xe thứ ba từ cuối . |
hãy bẻ cong đầu gối của bạn . | bẻ cong đầu gối bạn . |
bạn có vé đi tàu không mất tiền không ? | bạn có vé đi tàu mất tiền không ? |
tôi vừa cắt vào ngón tay cái của tôi . | tôi vừa cắt vào ngón tay cái tôi . |
tôi bị cứng đờ vai . | tôi cứng đờ vai . |
tôi đã có anh ấy cắt tóc cho tôi . | tôi có anh cắt tóc cho tôi . |
tôi sẽ ăn kiêng . | tôi ăn kiêng . |
tôi đang lo lắng về việc rụng tóc . | tôi lo lắng về việc rụng tóc . |
tôi không thể nuốt cái này . | tôi không thể nuốt cái này . |
dạ dày của tôi đang réo ầm ầm . | dạ dày tôi réo ầm ầm . |
tôi có một cái răng sâu . | tôi có một cái răng sâu . |
tôi đã bị tiêm ở cánh tay trên . | tôi tiêm ở cánh tay trên . |
món qày quá mặn . | món qày quá mặn . |
bản thân tôi sẽ sẵn sàng . | bản thân tôi sẵn sàng . |
đây là bữa cơn nghèo nàn . | đây là bữa cơn nghèo nàn . |
tôi là người nhẹ dạ . | tôi là người nhẹ dạ . |
đừng có trì hoãn . | đừng có trì hoãn . |
anh ấy ngước lên nhìn . | anh ngước lên nhìn . |
bây giờ cô ấy đang họp . | bây giờ cô họp . |
tôi có xu hướng bị dị ứng . | tôi có xu hướng dị ứng . |
bạn có thể đi chậm được không ? | bạn có thể đi chậm được không ? |
bạn mặc quần áo ưa thích . | bạn mặc quần áo ưa thích . |
tôi muốn vay một khoản vay thế chấp nhà tôi . | tôi muốn vay một khoản vay thế chấp nhà tôi . |
hàm của tôi bị trật khớp . | hàm tôi trật khớp . |
tôi bị đau họng . | tôi đau họng . |
bạn có giọng nói khàn khàn . | bạn có giọng nói khàn khàn . |
xin làm ơn nói với anh ấy Inoue đã gọi . | xin làm ơn nói với anh Inoue gọi . |
có nhiều khách qua đường . | có nhiều khách qua đường . |
cô ấy nghiêng đầu . | cô nghiêng đầu . |
vâng , bạn có thể . | vâng bạn có thể . |
hãy đi bgay về phía trước . | đi bgay về phía trước . |
tôi đã nấc cục . | tôi nấc cục . |
tôi muốn thực hiện một thế chấp . | tôi muốn thực hiện một thế chấp . |
bồn tắm bị tắc . | bồn tắm tắc . |
đến hơn hai . | đến hơn hai . |
hãy đợi một phút , tôi sẽ ghi nó lại . | đợi một phút tôi ghi nó . |
chúng tôi đã ngồi trong bóng râm . | chúng tôi ngồi trong bóng râm . |
cô ấy đỏ mặt xấu hổ . | cô đỏ mặt xấu hổ . |
anh ấy mặc nhiều quần áo . | anh mặc nhiều quần áo . |
cái này thực sự thích hợp để sử dụng . | cái này thực sự thích hợp sử dụng . |
bạn thật bẩn thỉu . | bạn thật bẩn thỉu . |
bạn đang nói về vấn đề gì ? | bạn nói về vấn đề gì ? |
đừng có ngoáy mũi của bạn . | đừng có ngoáy mũi bạn . |
đó chắc phải là sự tưởng tượng của bạn . | đó phải là sự tưởng tượng bạn . |
sư tử là loài ăn thịt . | sư tử là loài ăn thịt . |
tôi có thính giác kém . | tôi có thính giác kém . |
xin vui lòng , hãy để ngôi giữa cho tôi . | xin vui lòng ngôi giữa cho tôi . |
hãy đưa cho tôi bộ triệt rệp . | đưa cho tôi bộ triệt rệp . |
tội bị khan tiếng . | tội khan tiếng . |
tôi đi guốc trong bụng bạn . | tôi đi guốc trong bụng bạn . |
cô ấy dáng mảnh mai . | cô dáng mảnh mai . |
tôi đãcó mọt vết cắt trên ngón tay trỏ của tôi . | tôi đãcó mọt vết cắt trên ngón tay trỏ tôi . |
bạn bị viêm tai ngoài . | bạn viêm tai ngoài . |
giá là mười triệu yên . | giá là mười triệu yên . |
anh ấy có đôi môi to . | anh có đôi môi to . |
hãy đi bộ trên vỉa vẻ . | đi bộ trên vỉa vẻ . |
tôi đã trúng sổ số . | tôi trúng sổ số . |
hãy bật máy thở lên . | bật máy thở lên . |
tôi đã bị sa lầy trong bùn . | tôi sa lầy trong bùn . |
Tôi đi lên cầu thang . | Tôi đi lên cầu thang . |
tôi đã bỏ kính của tôi ra . | tôi bỏ kính tôi ra . |
cho tôi năm cái lớn . | cho tôi năm cái lớn . |
cái này khác với những gì tôi đã đặt hàng . | cái này khác với tôi đặt hàng gì |
chỉ cắt tỉa nó . | cắt tỉa nó . |
cô ấy đã quên những gì xung quanh cô ấy . | cô quên xung quanh cô gì |
đi chuyến đường dài thì mệt mỏi . | đi chuyến đường dài mệt mỏi . |
anh ấy đã gật đầu . | anh gật đầu . |
anh ấy đã bị ngã xuống cầu thang . | anh ngã xuống cầu thang . |
tôi đã làm một bài kiểm tra khả năng nhìn . | tôi làm một bài kiểm tra khả năng nhìn . |
món này quá ngọt . | món này quá ngọt . |
tôi nghĩ rằng có một lỗi khi kiểm tra . | tôi nghĩ rằng có một lỗi khi kiểm tra . |
đây không phải là món tôi đã gọi . | đây phải là món tôi gọi không |
bạn trông khỏe . | bạn trông khỏe . |
các nếp nhăn của tôi đã được phục hồi . | nếp nhăn tôi được phục hồi . |
bật nước lên . | bật nước lên . |
Tối muốn một số bánh pudding . | Tối muốn một số bánh pudding . |
tôi đã bị bong gân ngón tay của tôi . | tôi bong gân ngón tay tôi . |
tôi đã giúp anh ấy một tay . | tôi giúp anh một tay . |
đây là vị chua . | đây là vị chua . |
hãy bình tĩnh . | bình tĩnh . |
bệnh viễn thị của tôi là di truyền . | bệnh viễn thị tôi là di truyền . |
tôi muốn trứng rán . | tôi muốn trứng rán . |
hãy xay hạt cà phê . | xay hạt cà phê . |
hãy chà răng bạn sạch sẽ . | chà răng bạn sạch sẽ . |
hãy trát bơ lên cái bánh mì . | trát bơ lên cái bánh mì . |
tôi cắt một bài báo trong tờ báo ra . | tôi cắt một bài báo trong tờ báo ra . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.