source
stringlengths 3
172
| target
stringlengths 2
125
|
|---|---|
tôi đang nhịn tiểu .
|
tôi nhịn tiểu .
|
nhưng nội dung rất là quan trọng .
|
nhưng nội dung rất là quan trọng .
|
hãy cho tôi một loại thuốc trừ sâu .
|
cho tôi một loại thuốc trừ sâu .
|
cái đánh kem ở đâu ?
|
cái đánh kem ở đâu ?
|
cô ấy đã rên rỉ .
|
cô rên rỉ .
|
công việc một ngày đã bòn rút hết tiền .
|
công việc một ngày bòn rút hết tiền .
|
anh ấy có đôi mắt hướng nghiêng lên trên .
|
anh có đôi mắt hướng nghiêng lên trên .
|
tôi có ít khó khăn khi nghe .
|
tôi có ít khó khăn khi nghe .
|
hãy nằm lên trên bụng của bạn .
|
nằm lên trên bụng bạn .
|
giá là một trăm triệu yên .
|
giá là một trăm triệu yên .
|
xin làm ơn hãy mở cửa trước ra .
|
xin làm ơn mở cửa trước ra .
|
bạn mở cửa đến muộn như thế nào ?
|
bạn mở cửa đến muộn như thế nào ?
|
tôi có một linh cảm xấu cái gì đó sẽ xảy ra .
|
tôi có một linh cảm xấu cái đó xảy ra gì
|
cà phê là chất kích thích .
|
cà phê là chất kích thích .
|
tôi đã đặt đồng hồ báo thức lúc bảy giờ .
|
tôi đặt đồng hồ báo thức lúc bảy giờ .
|
các chuyến tàu rất đông trong những giờ cao điểm .
|
chuyến tàu rất đông trong giờ cao điểm .
|
chúng tôi đã hết nó rồi .
|
chúng tôi hết nó rồi .
|
tôi ngã lộn ra đằng sau .
|
tôi ngã lộn ra đằng sau .
|
hãy làm nó mạnh mẽ .
|
làm nó mạnh mẽ .
|
cô ấy có một nốt ruồi trên khuôn mặt của cô ấy .
|
cô có một nốt ruồi trên khuôn mặt cô .
|
anh ấy cần một dụng cụ thụt .
|
anh một dụng cụ thụt .
|
đây là một hương vị độc đáo .
|
đây là một hương vị độc đáo .
|
anh ấy thường thường mặc ít hơn .
|
anh thường thường mặc ít hơn .
|
xin vui lòng , hãy chải tóc cho tôi .
|
xin vui lòng chải tóc cho tôi .
|
tôi cắn vào lưỡi của tôi .
|
tôi cắn vào lưỡi tôi .
|
rất nhiều học sinh nữ trung học đi tất trắng lỏng rộng .
|
rất nhiều học sinh nữ trung học đi tất trắng lỏng rộng .
|
tôi có khả năng nhìn kém .
|
tôi có khả năng nhìn kém .
|
tôi đã trèo cầu thang dốc lên tầng mười ba .
|
tôi trèo cầu thang dốc lên tầng mười ba .
|
tôi đã mua hai đôi ủng .
|
tôi mua hai đôi ủng .
|
hãy cẩn thận khi sang đường .
|
cẩn thận khi sang đường .
|
chúng tôi đan các ngón tay út của mình lại để đóng dấu một lời hứa .
|
chúng tôi đan ngón tay út mình đóng dấu một lời hứa .
|
tầm nhìn của tôi bị mờ .
|
tầm nhìn tôi mờ .
|
tôi cho vào trong một ít đường .
|
tôi cho vào trong một ít đường .
|
cái đĩa đó để trong tủ bát .
|
cái đĩa đó trong tủ bát .
|
anh ấy đã phát khóc lên để có sự giúp đỡ .
|
anh phát khóc lên có sự giúp đỡ .
|
có những món nào mà bạn có thể phục vụ ngay không ?
|
có món mà bạn có thể phục vụ không ?
|
tôi phải đi vào phòng tắm .
|
tôi phải đi vào phòng tắm .
|
tôi chờ đợi cho tàu vận chuyển hàng hóa đi qua để vượt qua .
|
tôi chờ đợi cho tàu vận chuyển hàng hóa đi qua vượt qua .
|
nồi ở đâu ?
|
nồi ở đâu ?
|
a-mi-đan của tôi bị sưng .
|
a-mi-đan tôi sưng .
|
tôi đeo kính .
|
tôi đeo kính .
|
tôi có thể có biên lai được không ?
|
tôi có thể có biên lai được không ?
|
nước đang rò rỉ .
|
nước rò rỉ .
|
tôi thường bị cảm lạnh .
|
tôi thường cảm lạnh .
|
có người vô danh gọi lại .
|
có người vô danh gọi .
|
bạn có thể đưa cho tôi một cái đĩa được không ?
|
bạn có thể đưa cho tôi một cái đĩa được không ?
|
tôi đi bộ thể dục hai lần một tuần .
|
tôi đi bộ thể dục hai lần một tuần .
|
tôi đang cầm nó .
|
tôi cầm nó .
|
cái này quá bằng phẳng .
|
cái này quá bằng phẳng .
|
khuôn mặt của anh ấy được che mờ .
|
khuôn mặt anh được che mờ .
|
tôi có thể có tên của bạn được không ?
|
tôi có thể có tên bạn được không ?
|
điều này thật kinh khủng .
|
điều này thật kinh khủng .
|
tôi đã làm một trăm lần động tác nằm và ngồi dậy .
|
tôi làm một trăm lần động tác nằm và ngồi dậy .
|
các chuyến tàu chạy thường xuyên như thế nào ?
|
chuyến tàu chạy thường xuyên như thế nào ?
|
tôi đã là các nếp nhăn trên cái váy của tôi .
|
tôi là nếp nhăn trên cái váy tôi .
|
anh ấy có bụng to .
|
anh có bụng to .
|
thật là hôi thối .
|
thật là hôi thối .
|
tôi đã ngủ say như một khúc gỗ .
|
tôi ngủ say như một khúc gỗ .
|
Các xe lửa đi lại luôn đông đúc .
|
xe lửa đi lại luôn đông đúc .
|
thiếu thức ăn .
|
thiếu thức ăn .
|
cô ấy ấy dáng hẹp ở giữa .
|
cô dáng hẹp ở giữa .
|
đó là điểm dừng thứ mười sáu tinhd từ đây .
|
đó là điểm dừng thứ mười sáu tinhd từ đây .
|
anh ấy có mồ hôi ở trên trán .
|
anh có mồ hôi ở trên trán .
|
tôi đã rời nhà lúc tám giờ .
|
tôi rời nhà lúc tám giờ .
|
tôi làm nó như một hói quen hàng ngày .
|
tôi làm nó như một hói quen hàng ngày .
|
xin vui lòng vặn nhỏ máy suởi đi .
|
xin vui lòng vặn nhỏ máy suởi đi .
|
tôi không thể theo kịp bạn .
|
tôi không thể theo kịp bạn .
|
tôi có mồ hôi nách .
|
tôi có mồ hôi nách .
|
đi giải .
|
đi giải .
|
tôi đã bị chảy mau mũi .
|
tôi chảy mau mũi .
|
chúng tôi đã giải quyết vấn đề .
|
chúng tôi giải quyết vấn đề .
|
anh ấy đã đến nhà chúng tôi rong những giờ rất ít .
|
anh đến nhà chúng tôi rong giờ rất ít .
|
hãy kéo tay cầm nước nóng .
|
kéo tay cầm nước nóng .
|
tôi có thể bị cái mũi lạnh .
|
tôi có thể cái mũi lạnh .
|
cô ấy không bôi son .
|
cô bôi son không
|
cỏ đã mọc cao trên đường mòn .
|
cỏ mọc cao trên đường mòn .
|
tôi có khiếm khuyết ngôn luận .
|
tôi có khiếm khuyết ngôn luận .
|
anh ấy trông đã thất vọng .
|
anh trông thất vọng .
|
tôi cắt móng tay .
|
tôi cắt móng tay .
|
sương mù đã dày hơn .
|
sương mù dày hơn .
|
ngón tay út của tôi đau .
|
ngón tay út tôi đau .
|
tôi đã có một cắt trên ngón trỏ của tôi .
|
tôi có một cắt trên ngón trỏ tôi .
|
tôi đã mua một cái máy nhắn tin .
|
tôi mua một cái máy nhắn tin .
|
tôi vụng về .
|
tôi vụng về .
|
cô ấy đang đi giày thể thao .
|
cô đi giày thể thao .
|
bạn cần một vé cho phụ phí xe tốc hành đặc biệt bên cạnh một vé cho khoảng cách lên tàu .
|
bạn một vé cho phụ phí xe tốc hành đặc biệt bên cạnh một vé cho khoảng cách lên tàu .
|
bạn phải đọc các dòng thông tin khác để biết sự thật .
|
bạn phải đọc dòng thông tin khác biết sự thật .
|
bạn vừa tiết ra từ tai của bạn .
|
bạn vừa tiết ra từ tai bạn .
|
đừng có vấp ngã trước ngưỡng cửa .
|
đừng có vấp ngã trước ngưỡng cửa .
|
món súp này có ít mùi vị .
|
món súp này có ít mùi vị .
|
mội cái nồi đều có vung .
|
mội cái nồi đều có vung .
|
tôi đã có mọt chiếc ghế đẩu nhầy .
|
tôi có mọt chiếc ghế đẩu nhầy .
|
cô ấy đã khóc khô cả nước mắt .
|
cô khóc khô nước mắt .
|
Tôi không thể nghe thấy bạn rất tố Ttôi bị cơn đau vì lạnh .
|
Tôi không thể nghe thấy bạn rất tố Ttôi cơn đau lạnh .
|
nó đau rất nhiều .
|
nó đau rất nhiều .
|
có nhưng chiếc giầy thỏa mái .
|
có nhưng chiếc giầy thỏa mái .
|
màng nhĩ của tôi bị hỏng .
|
màng nhĩ tôi hỏng .
|
thức dậy đi .
|
thức dậy đi .
|
anh ấy đang giơ tay lên .
|
anh giơ tay lên .
|
tôi đã thì thầm bên tai cô ấy .
|
tôi thì thầm bên tai cô .
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.