source stringlengths 3 172 | target stringlengths 2 125 |
|---|---|
đèn bị hỏng kho nó tẳ . | đèn hỏng kho nó tẳ . |
hãy đi trên vỉa hè . | đi trên vỉa hè . |
nước hoa này là gì ? | nước hoa này là gì ? |
anh ấy có bàn chân bẹt . | anh có bàn chân bẹt . |
đường là đồ ngọt thường gặt nhất . | đường là đồ ngọt thường gặt nhất . |
tôi sẽ có một đĩa thức ăn giống như thế kia . | tôi có một đĩa thức ăn giống như kia . |
tôi đã đến mỹ vào năm trước năm ngoái . | tôi đến mỹ vào năm trước năm ngoái . |
hãy nằm ngả lưng xuống . | nằm ngả lưng xuống . |
tôi không say rượi . | tôi say rượi không |
hãy rẽ phải ở chỗ sang đường kế tiếp . | rẽ phải ở chỗ sang đường kế tiếp . |
xin làm ơn hãy làm tóc của tôi rẽ về một bên . | xin làm ơn làm tóc tôi rẽ về một bên . |
nó ấm áp trong lò vi sóng . | nó ấm áp trong lò vi sóng . |
mẹ đang ở trong nhà bếp . | mẹ ở trong nhà bếp . |
tôi đã ngủ dậy muộn sáng nay . | tôi ngủ dậy muộn sáng nay . |
hãy đưa ra lối nhà để xe trước khi lên văn phòng . | đưa ra lối nhà xe trước khi lên văn phòng . |
anh ấy đang lừa bóng . | anh lừa bóng . |
đăng ký của bạn hết hạn vào tháng tới . | đăng ký bạn hết hạn vào tháng tới . |
tôi có một cơn đau ở lưng dưới . | tôi có một cơn đau ở lưng dưới . |
tôi có tầm nhìn hai mươi trên hai mươi . | tôi có tầm nhìn hai mươi trên hai mươi . |
tôi sẽ không làm phiền bạn , có dúng không ? | tôi làm phiền bạn có dúng không ? |
đó là hai mươi chín tháng bảy . | đó là hai mươi chín tháng bảy . |
máy điều hòa không khí chập chờm . | máy điều hòa không khí chập chờm . |
đôi chôn của tôi gầy . | đôi chôn tôi gầy . |
tôi làm nó như một điểm để chạy bộ . | tôi làm nó như một điểm chạy bộ . |
anh ấy mặc một miếng che mắt . | anh mặc một miếng che mắt . |
tôi sẽ để tóc của tôi mọc dài . | tôi tóc tôi mọc dài . |
cô ấy trang điểm đậm . | cô trang điểm đậm . |
cô ấy có đôi mắt đẹp . | cô có đôi mắt đẹp . |
tôi đã quỳ xuống . | tôi quỳ xuống . |
tôi sẽ gặp bạn bên ngoài quầy bán vé . | tôi gặp bạn bên ngoài quầy bán vé . |
xin làm ơn , hãy gội đầu và bắt đầu làm tóc . | xin làm ơn gội đầu và bắt đầu làm tóc . |
không có tay áo dài à ? | có tay áo dài không ? |
tôi gần đây tăng cân . | tôi gần đây tăng cân . |
dao nhà bếp ở đâu ? | dao nhà bếp ở đâu ? |
bạn sẽ pha cà phê chứ ? | bạn pha cà phê ? |
tôi bôi kem chống nắng lên da mặt của tôi . | tôi bôi kem chống nắng lên da mặt tôi . |
bạn nên giảm cơ thể béo của bạn đi . | bạn nên giảm cơ thể béo bạn đi . |
hãy để tôi giúp bạn một tay . | tôi giúp bạn một tay . |
tôi thích tỷ giá cố định hơn . | tôi thích tỷ giá cố định hơn . |
Tôi ngáp nhiều lần . | Tôi ngáp nhiều lần . |
tôi bị cứng dưới bả vai của tôi . | tôi cứng dưới bả vai tôi . |
tôi đặt đồng hồ báo thức lúc bảy giờ . | tôi đặt đồng hồ báo thức lúc bảy giờ . |
tôi đã có mái tóc của tôi làm kiểu tôi ngựa . | tôi có mái tóc tôi làm kiểu tôi ngựa . |
bây giờ bạn có bánh mì . | bây giờ bạn có bánh mì . |
tôi có da thô . | tôi có da thô . |
vâng , xin làm ơn . | vâng xin làm ơn . |
cô ấy có làn da mỏng . | cô có làn da mỏng . |
tôi không nghe tốt . | tôi nghe tốt không |
Anh ấy có hơi thở hôi . | Anh có hơi thở hôi . |
cô ấy trông gầy sau khi bị ốm . | cô trông gầy sau khi ốm . |
thịt này xơ . | thịt này xơ . |
tôi không đưa ra lời chỉ trích . | tôi đưa ra lời chỉ trích không |
tiếng nhật là tiếng mẹ đẻ của tôi . | tiếng nhật là tiếng mẹ đẻ tôi . |
hãy ăn tất cả rau của bạn trước bữa tráng miệng . | ăn tất cả rau bạn trước bữa tráng miệng . |
tôi bắt chuyến xe buýt thành phố . | tôi bắt chuyến xe buýt thành phố . |
sẽ có lãi suất ba phần trăm chủ yếu trên mười nghìn yên . | có lãi suất ba phần trăm chủ yếu trên mười nghìn yên . |
bệnh cận thị của tôi là cha truyền con nối . | bệnh cận thị tôi là cha truyền con nối . |
cô ấy gần như đã bật khóc . | cô gần như bật khóc . |
tỷ lệ lãi suất đang tăng lên . | tỷ lệ lãi suất tăng lên . |
cái thuốc mỡ này bị ngứa không hợp với da của tôi . | cái thuốc mỡ này ngứa hợp với da tôi không |
bạn có thể mua vé tự máy bán tự động . | bạn có thể mua vé tự máy bán tự động . |
tôi muốn phát triển cơ bụng của tôi . | tôi muốn phát triển cơ bụng tôi . |
đó là khá nhiều . | đó là khá nhiều . |
thường bị cháy nắng là nguyên nhân của bệnh tan nhang . | thường cháy nắng là nguyên nhân bệnh tan nhang . |
tôi đã sơn những móng tay của tôi . | tôi sơn móng tay tôi . |
vâng , làm ơn . | vâng làm ơn . |
vui lòng ghi tên và số phòng ở đây và kí ở đây . | vui lòng ghi tên và số phòng ở đây và kí ở đây . |
bộ phận giặt là đây . | bộ phận giặt là đây . |
tân be đang nghe máy . | tân be nghe máy . |
tôi có thể giúp gì cho bạn ? | tôi có thể giúp cho bạn gì ? |
bằng thẻ này , làm ơn . | bằng thẻ này làm ơn . |
đừng ngần ngại hỏi nếu tôi có thể cung cấp thêm thông tin cho bạn . | đừng ngần ngại hỏi tôi có thể cung cấp thêm thông tin cho bạn . |
thẻ nhận hành lí của ngài đây thưa ngài . | thẻ nhận hành lí ngài đây ngài . |
chỉ cần đưa nó cho người phục vụ khi bạn sẵn sàng rời đi . | đưa nó cho người phục vụ khi bạn sẵn sàng rời đi . |
bạn dự định trả phòng vào ngày nào ? | bạn dự định trả phòng vào ngày ? |
Tất nhiên , thưa ông . | Tất nhiên ông . |
ông vui lòng điền vào tờ khai hải quan này khi tôi gói bưu kiện của ông được không ? | ông vui lòng điền vào tờ khai hải quan này khi tôi gói bưu kiện ông được không ? |
Chi phí cho gói bưu kiện gửi này của bạn là mười lăm nghìn bốn trăm yên . | Chi phí cho gói bưu kiện gửi này bạn là mười lăm nghìn bốn trăm yên . |
Không tính phí gói đồ . | tính phí gói đồ không |
chào buổi sáng thưa ông bà . | chào buổi sáng ông bà . |
tôi có thể giúp gì không ? | tôi có thể giúp không ? |
cho đến nửa đêm thưa ngài . | cho đến nửa đêm ngài . |
Cảm ơn bạn đã ở lại với chúng tôi . | Cảm ơn bạn ở với chúng tôi . |
Chúng tôi mong được chào đón bạn trở lại khách sạn DHC trong tương lai . | Chúng tôi mong được chào đón bạn trở khách sạn DHC trong tương lai . |
chúc chuyến đi trở về nhà an toàn và thú vị . | chúc chuyến đi trở về nhà an toàn và thú vị . |
bạn có hành lí nào trong cốp xe không ? | bạn có hành lí trong cốp xe không ? |
thế thì , tôi có thể đặt trước cho vợ và tôi vào ngày kia không ? | tôi có thể đặt trước cho vợ và tôi vào ngày kia không ? |
bạn có tổng cộng bao nhiêu cái túi vậy ? | bạn có tổng cộng bao nhiêu cái túi ? |
vâng , khá hay . | vâng khá hay . |
vâng , cái đó thật chính xác . | vâng cái đó thật chính xác . |
ồ , tôi xin lỗi thưa ngài . | ồ tôi xin lỗi ngài . |
có chuyện gì vậy ? | có chuyện gì ? |
bộ phận phòng sẽ cung cấp bữa ăn sáng cho bạn nhanh thôi . | bộ phận phòng cung cấp bữa ăn sáng cho bạn nhanh thôi . |
nếu bạn có bất cứ câu hỏi hay yêu cầu nào , vui lòng gọi bộ phận quan hệ khách hàng bất cứ lúc nào . | bạn có bất cứ câu hỏi hay yêu cầu vui lòng gọi bộ phận quan hệ khách hàng bất cứ lúc nào . |
tên tôi là janet evans . | tên tôi là janet evans . |
số phòng tôi là mười bốn- không chín . | số phòng tôi là mười bốn- chín không |
tôi sẽ điều ai đó đến phòng bạn để dọn đống quần của bạn . | tôi điều đó đến phòng bạn dọn đống quần bạn ai |
bạn có thể tính phí cái này vào tiền phòng cho tôi không ? | bạn có thể tính phí cái này vào tiền phòng cho tôi không ? |
Bạn có thể sử dụng phòng chờ này bất cứ lúc nào . | Bạn có thể sử dụng phòng chờ này bất cứ lúc nào . |
Tất cả đồ uống đều được miễn phí ở đây . | Tất cả đồ uống đều được miễn phí ở đây . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.