source
stringlengths 3
172
| target
stringlengths 2
125
|
|---|---|
Là lối kia .
|
Là lối kia .
|
Tôi đã nhìn bạn dưới cái nhìn mới .
|
Tôi nhìn bạn dưới cái nhìn .
|
Ngày vẫn chưa được quyết định .
|
Ngày chưa được quyết định .
|
Ôi không .
|
không
|
Tôi lại làm thế rồi .
|
Tôi làm rồi .
|
Quầy nào bán tem ?
|
Quầy bán tem ?
|
Điều đó yêu cầu quá nhiều .
|
Điều đó yêu cầu quá nhiều .
|
Đừng đánh giá thấp tôi .
|
Đừng đánh giá thấp tôi .
|
Xin lỗi , nhưng bạn chỉ cho tôi đường đến bến xe buýt được không ?
|
Xin lỗi nhưng bạn cho tôi đường đến bến xe buýt được không ?
|
Tôi thực sự yêu bạn .
|
Tôi thực sự yêu bạn .
|
Bạn yêu cầu nó mà .
|
Bạn yêu cầu nó mà .
|
Dạo này tôi điên lên vì nhạc rock .
|
Dạo này tôi điên lên nhạc rock .
|
Mục đích chuyến thăm của bạn là gì ?
|
Mục đích chuyến thăm bạn là gì ?
|
Đây là một món quà nhỏ .
|
Đây là một món quà nhỏ .
|
Bạn có thể giảm giá cho tôi hai mươi phần trăm không ?
|
Bạn có thể giảm giá cho tôi hai mươi phần trăm không ?
|
Thật là phiền phức .
|
Thật là phiền phức .
|
Đây có phải đường đến ga không ?
|
Đây có phải đường đến ga không ?
|
Này , nhìn đã mắt bạn đi .
|
Này nhìn mắt bạn đi .
|
Tôi sẽ ở lại đây đến thứ năm tuần sau .
|
Tôi ở đây đến thứ năm tuần sau .
|
Hãy giữ nó cho bản thân bạn .
|
giữ nó cho bản thân bạn .
|
Nó không tốt tí nào .
|
Nó tốt tí không
|
Bạn có chắc là ổn không ?
|
Bạn có là ổn không ?
|
Muộn còn hơn không .
|
Muộn còn hơn không
|
Tôi ghét phải lợi dụng bạn .
|
Tôi ghét phải lợi dụng bạn .
|
Tôi khó có thể hiểu được tiếng Pháp .
|
Tôi khó có thể hiểu được tiếng Pháp .
|
Tôi nghĩ bạn gọi nhầm số rồi .
|
Tôi nghĩ bạn gọi nhầm số rồi .
|
Tôi không thể đòi hỏi gì hơn .
|
Tôi không thể đòi hỏi hơn gì
|
Bạn đã nói đúng từ đầu .
|
Bạn nói đúng từ đầu .
|
Đồ đần độn .
|
Đồ đần độn .
|
Nho còn xanh lắm .
|
Nho còn xanh .
|
Bạn có muốn thứ gì khác nữa không ?
|
Bạn có muốn thứ khác nữa không ?
|
bạn có vài đồng xu mười yên không ?
|
bạn có vài đồng xu mười yên không ?
|
Xin hãy cho tôi mượn một ít .
|
Xin cho tôi mượn một ít .
|
Hôm nay trời rất oi bức .
|
Hôm nay trời rất oi bức .
|
Đừng nói vớ vẩn nữa .
|
Đừng nói vớ vẩn nữa .
|
Tôi không biết chọn cái nào .
|
Tôi biết chọn cái không
|
Đừng nhìn chằm chằm tôi như thế .
|
Đừng nhìn chằm chằm tôi như .
|
Tôi thực sự rất tiếc khi biết điều đó .
|
Tôi thực sự rất tiếc khi biết điều đó .
|
Dục tốc bất đạt .
|
Dục tốc bất đạt .
|
Tôi nói một lời với bạn được không ?
|
Tôi nói một lời với bạn được không ?
|
Yamada là một người bạn cũ của tôi .
|
Yamada là một người bạn cũ tôi .
|
Món đặc biệt hôm nay .
|
Món đặc biệt hôm nay .
|
Tôi bị đau ngực .
|
Tôi đau ngực .
|
Tôi chắc chắn tôi đã không làm .
|
Tôi chắc chắn tôi làm không
|
Ngân hàng ở phía bên kia đường .
|
Ngân hàng ở phía bên kia đường .
|
Tôi ngập trong nợ nần .
|
Tôi ngập trong nợ nần .
|
Vâng , khoảng .
|
Vâng khoảng .
|
Bạn nói cho tôi biết .
|
Bạn nói cho tôi biết .
|
Trông nó thật .
|
Trông nó thật .
|
Tôi đến đây để ngắm cảnh .
|
Tôi đến đây ngắm cảnh .
|
Bạn thắng .
|
Bạn thắng .
|
Tôi muốn một cái xúc xích với xà lách trộn .
|
Tôi muốn một cái xúc xích với xà lách trộn .
|
Đây chính xác là điều tôi luôn muốn .
|
Đây chính xác là điều tôi luôn muốn .
|
Xin hãy để lại lời nhắn sau khi bạn nghe thấy tiếng bíp .
|
Xin lời nhắn sau khi bạn nghe thấy tiếng bíp .
|
Ông ta thực sự già yếu .
|
Ông ta thực sự già yếu .
|
Bạn không có cái rẻ hơn à ?
|
Bạn có cái rẻ hơn không ?
|
Hay là vứt cái máy tính cá nhân này đi ?
|
Hay là vứt cái máy tính cá nhân này đi ?
|
Hãy lấy nó với một nhúm muối .
|
lấy nó với một nhúm muối .
|
Có còn hơn không .
|
Có còn hơn không
|
Bác sĩ , tôi có một cái răng sâu và nó rất đau .
|
Bác sĩ tôi có một cái răng sâu và nó rất đau .
|
Ông có thể khám cho tôi không ?
|
Ông có thể khám cho tôi không ?
|
Bạn thật đần độn .
|
Bạn thật đần độn .
|
Nhìn xem .
|
Nhìn xem .
|
Nơi này nổi tiếng với sản phẩm đặc biệt gì ?
|
Nơi này nổi tiếng với sản phẩm đặc biệt gì ?
|
Bạn có muốn thử một ít tempura không , Cathy ?
|
Bạn có muốn thử một ít tempura Cathy không ?
|
Một ý tưởng tuyệt vời đã đến với tôi .
|
Một ý tưởng tuyệt vời đến với tôi .
|
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của tôi .
|
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa tôi .
|
Hãy đặt bạn vào vị trí của tôi .
|
đặt bạn vào vị trí tôi .
|
Hãy để ý việc của bạn .
|
để ý việc bạn .
|
Vẫn ổn .
|
ổn .
|
Tất nhiên .
|
Tất nhiên .
|
Bây giờ đã quá muộn rồi .
|
Bây giờ quá muộn rồi .
|
Có đúng không ?
|
Có đúng không ?
|
Hãy chú ý khi tôi nói chuyện với bạn .
|
chú ý khi tôi nói chuyện với bạn .
|
Anh ta đã thực sự nói thế à ?
|
Anh ta thực sự nói ?
|
chắc chắn rồi .
|
chắc chắn rồi .
|
Bạn làm trong ngành kinh doanh gì ?
|
Bạn làm trong ngành kinh doanh gì ?
|
Đó là lỗi của tôi .
|
Đó là lỗi tôi .
|
Hãy đi thẳng xuống phố này .
|
đi thẳng xuống phố này .
|
Bạn có thể giới thiệu một khách sạn khác không ?
|
Bạn có thể giới thiệu một khách sạn khác không ?
|
Ôi , không .
|
không
|
Tôi xin lỗi .
|
Tôi xin lỗi .
|
Tôi phải làm gì ?
|
Tôi phải làm gì ?
|
Cái này hoàn hảo .
|
Cái này hoàn hảo .
|
Vẫn bình thường .
|
bình thường .
|
Vui lòng cho bốn xúc xích mang đi .
|
Vui lòng cho bốn xúc xích mang đi .
|
Hay là đến Disneyland cuối tuần này ?
|
Hay là đến Disneyland cuối tuần này ?
|
Không được thăm quan .
|
được thăm quan không
|
Bạn đã đặt trước khách sạn chưa ?
|
Bạn đặt trước khách sạn chưa ?
|
Bạn muốn ăn gì cho bữa tối ?
|
Bạn muốn ăn cho bữa tối gì ?
|
Bây giờ , hãy xem chuyện gì xảy ra .
|
Bây giờ xem chuyện xảy ra gì
|
Chờ tôi .
|
Chờ tôi .
|
Anh ấy đeo kính .
|
Anh đeo kính .
|
hãy lấy nó với một nhúm muối .
|
lấy nó với một nhúm muối .
|
Đừng nói với ai không ?
|
Đừng nói với không ?
|
Nó thật sự đáng kinh tởm .
|
Nó thật sự đáng kinh tởm .
|
Bạn không cần phải lo lắng .
|
Bạn cần phải lo lắng không
|
Bây giờ tôi đang gặp rắc rối to .
|
Bây giờ tôi gặp rắc rối to .
|
Tôi xin lỗi đã để bạn chờ .
|
Tôi xin lỗi bạn chờ .
|
Bạn có câu hỏi nào khác không ?
|
Bạn có câu hỏi khác không ?
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.