source
stringlengths 3
172
| target
stringlengths 2
125
|
|---|---|
Tôi sẽ gây rắc rối thêm nữa cho bạn .
|
Tôi gây rắc rối thêm nữa cho bạn .
|
Khuy áo của tôi bị rơi .
|
Khuy áo tôi rơi .
|
Bạn đơm lại cho tôi được không ?
|
Bạn đơm cho tôi được không ?
|
Đó là một đòi hỏi quá cao .
|
Đó là một đòi hỏi quá cao .
|
Bây giờ tôi gặp rắc rối rồi .
|
Bây giờ tôi gặp rắc rối rồi .
|
Bộ váy này có giặt máy giặt được không ?
|
Bộ váy này có giặt máy giặt được không ?
|
Khi nào chúng ta sẽ gặp nhau , và ở đâu ?
|
Khi chúng ta gặp nhau và ở đâu ?
|
Bạn băng bó tay tôi được không ?
|
Bạn băng bó tay tôi được không ?
|
Thật ngu ngốc .
|
Thật ngu ngốc .
|
Không ai dưới mười tám tuổi được chấp nhận .
|
dưới mười tám tuổi được chấp nhận ai
|
Đừng ngốc thế .
|
Đừng ngốc .
|
Đi thẳng xuống phố này , và bạn sẽ thấy công viên .
|
Đi thẳng xuống phố này và bạn thấy công viên .
|
Tôi muốn mời bạn đến ăn tối .
|
Tôi muốn mời bạn đến ăn tối .
|
Tôi sẽ cố một lần nữa .
|
Tôi cố một lần nữa .
|
Tôi không chịu được cảnh đó .
|
Tôi chịu được cảnh đó không
|
Quá sớm để nói .
|
Quá sớm nói .
|
Nó có miễn phí không ?
|
Nó có miễn phí không ?
|
Bắn trước , hỏi sau .
|
Bắn trước hỏi sau .
|
Tôi cũng thế .
|
Tôi cũng .
|
Anh ấy giỏi phán đoán tính cách .
|
Anh giỏi phán đoán tính cách .
|
Hẳn là bạn rất tự hào về con trai bạn .
|
Hẳn là bạn rất tự hào về con trai bạn .
|
Điều đó ngoài chủ đề .
|
Điều đó ngoài chủ đề .
|
Tôi muốn biết cảm giác thực sự của bạn .
|
Tôi muốn biết cảm giác thực sự bạn .
|
Nó hoàn toàn phí thời gian .
|
Nó hoàn toàn phí thời gian .
|
Bạn sẽ không ăn thêm à ?
|
Bạn ăn thêm không ?
|
Hãy chờ thêm một chút nữa .
|
chờ thêm một chút nữa .
|
Gửi lời hỏi thăm của tôi đến gia đình bạn .
|
Gửi lời hỏi thăm tôi đến gia đình bạn .
|
Tôi no rồi , cám ơn .
|
Tôi no rồi cám ơn .
|
Cỡ lớn , dài hay bình thường ?
|
Cỡ lớn dài hay bình thường ?
|
Anh ấy vô vọng .
|
Anh vô vọng .
|
Vui lòng cho bốn xúc xích mang đi .
|
Vui lòng cho bốn xúc xích mang đi .
|
Tôi mang túi này lên máy bay được không ?
|
Tôi mang túi này lên máy bay được không ?
|
Tôi chỉ không thể thích anh ta .
|
Tôi không thể thích anh ta .
|
Nhanh lên .
|
Nhanh lên .
|
Để tôi yên .
|
tôi yên .
|
Có người nói với tôi bạn được điểm hoàn hảo trong môn tiếng Anh .
|
Có người nói với tôi bạn được điểm hoàn hảo trong môn tiếng Anh .
|
Hãy hỏi ai đó khác .
|
hỏi đó khác ai
|
Tôi muốn cái to .
|
Tôi muốn cái to .
|
Cám ơn rất nhiều vì những rắc rối bạn đã phải chịu cho chúng tôi .
|
Cám ơn rất nhiều rắc rối bạn phải chịu cho chúng tôi .
|
Tôi sẽ để nó tùy thuộc vào bạn .
|
Tôi nó tùy thuộc vào bạn .
|
Bạn nghiêm túc chứ ?
|
Bạn nghiêm túc ?
|
Nó khiến tôi rựng tóc gáy .
|
Nó khiến tôi rựng tóc gáy .
|
Tôi xấu hổ khi để bạn chứng kiến một cảnh hổ thẹn như thế .
|
Tôi xấu hổ khi bạn chứng kiến một cảnh hổ thẹn như thế .
|
Vớ vẩn .
|
Vớ vẩn .
|
Vui lòng chờ một phút .
|
Vui lòng chờ một phút .
|
Nó không xảy ra như tôi mong đợi .
|
Nó xảy ra như tôi mong đợi không
|
Hẳn là bạn đang đùa .
|
Hẳn là bạn đùa .
|
Bạn nên đi khám bác sĩ ngay .
|
Bạn nên đi khám bác sĩ .
|
Thời tiết đẹp sẽ kéo dài đến cuối tuần .
|
Thời tiết đẹp kéo dài đến cuối tuần .
|
Tôi đây .
|
Tôi đây .
|
Tôi e là tôi đã để bạn phải chờ .
|
Tôi e là tôi bạn phải chờ .
|
Đừng làm quá nó .
|
Đừng làm quá nó .
|
Vâng , tôi nói thật đấy .
|
Vâng tôi nói thật đấy .
|
Bạn giúp tôi được không ?
|
Bạn giúp tôi được không ?
|
Đó chỉ là điều mê tín thôi .
|
Đó là điều mê tín thôi .
|
Tôi mặc thử bộ váy này được không ?
|
Tôi mặc thử bộ váy này được không ?
|
Xin hãy ăn một miếng bánh .
|
Xin ăn một miếng bánh .
|
Bạn thực sự nói thật à ?
|
Bạn thực sự nói thật ?
|
Bạn thật là thiếu suy nghĩ .
|
Bạn thật là thiếu suy nghĩ .
|
Tôi giặt bằng máy bộ váy này được không ?
|
Tôi giặt bằng máy bộ váy này được không ?
|
Nó đã trở nên tệ hơn .
|
Nó trở nên tệ hơn .
|
Bạn đang đùa .
|
Bạn đùa .
|
Cái máy ghi âm này có bảo hành không ?
|
Cái máy ghi âm này có bảo hành không ?
|
Cám ơn rất nhiều vì đã đến cửa hàng chúng tôi hôm nay .
|
Cám ơn rất nhiều đến cửa hàng chúng tôi hôm nay .
|
Tôi bị đau mắt .
|
Tôi đau mắt .
|
Vâng , gần như .
|
Vâng gần như .
|
Tôi nghiêm túc .
|
Tôi nghiêm túc .
|
Ngày chưa được quyết định .
|
Ngày chưa được quyết định .
|
Tôi e là tôi đã có kế hoạch khác rồi .
|
Tôi e là tôi có kế hoạch khác rồi .
|
Tôi bị lạc đường .
|
Tôi lạc đường .
|
Bạn có thể vui lòng thêm vào vài tiền lẻ không ?
|
Bạn có thể vui lòng thêm vào vài tiền lẻ không ?
|
Nó thật đáng tức giận .
|
Nó thật đáng tức giận .
|
Cho và nhận .
|
Cho và nhận .
|
Là tôi .
|
Là tôi .
|
James .
|
James .
|
Hãy nói chuyện gì khác đi .
|
nói chuyện khác đi gì
|
Bữa tối đã sẵn sàng .
|
Bữa tối sẵn sàng .
|
Hãy nhắc đến tôi với gia đình bạn .
|
nhắc đến tôi với gia đình bạn .
|
Vấn đề thật lớn .
|
Vấn đề thật lớn .
|
Tôi sẽ để phần còn lại cho bạn .
|
Tôi để phần còn cho bạn .
|
Xin hãy quay lại .
|
Xin quay .
|
Anh ấy mê mải trong công việc .
|
Anh mê mải trong công việc .
|
XIn lỗi , nhưng đó là túi của tôi .
|
XIn lỗi nhưng đó là túi tôi .
|
Tôi không còn gì để nói .
|
Tôi còn nói gì
|
Hãy có lý đi .
|
có lý đi .
|
Hiệu thuốc là cửa hàng thứ ba từ ngân hàng .
|
Hiệu thuốc là cửa hàng thứ ba từ ngân hàng .
|
Hãy để ý cái vali trong khi tôi vào nhà vệ sinh .
|
để ý cái vali trong khi tôi vào nhà vệ sinh .
|
Đây chính là thứ tôi muốn .
|
Đây chính là thứ tôi muốn .
|
Đó chỉ là gia đình .
|
Đó là gia đình .
|
Đừng nói thế .
|
Đừng nói .
|
Bạn có muốn ăn một miếng nữa không ?
|
Bạn có muốn ăn một miếng nữa không ?
|
Điều đó thực sự đánh trúng đích .
|
Điều đó thực sự đánh trúng đích .
|
Bạn có thực đơn tiếng Nhật không ?
|
Bạn có thực đơn tiếng Nhật không ?
|
Bây giờ tôi gặp rắc rối rồi .
|
Bây giờ tôi gặp rắc rối rồi .
|
Vâng , nó có bảo hành một năm .
|
Vâng nó có bảo hành một năm .
|
Tôi không biết à ?
|
Tôi biết không ?
|
Bạn thật bất cẩn khi mắc một lỗi như thế .
|
Bạn thật bất cẩn khi mắc một lỗi như .
|
Chắc chắn rồi .
|
Chắc chắn rồi .
|
Thế đấy .
|
đấy .
|
Nói vào thẳng vấn đề đi .
|
Nói vào thẳng vấn đề đi .
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.