source
stringlengths 3
172
| target
stringlengths 2
125
|
|---|---|
Tôi không có gì để mất khi tôi thất bại .
|
Tôi có mất khi tôi thất bại gì
|
Thật đen đủi .
|
Thật đen đủi .
|
Vô ích khi làm những điều như vậy .
|
Vô ích khi làm điều như vậy .
|
Bạn nên dừng hút thuốc .
|
Bạn nên dừng hút thuốc .
|
Thưởng thức chuyến đi của bạn nhé .
|
Thưởng thức chuyến đi bạn .
|
Khi nào rảnh nhớ đến chơi .
|
Khi rảnh nhớ đến chơi .
|
Vui lòng giải thích nó dễ hiểu thêm chút nữa .
|
Vui lòng giải thích nó dễ hiểu thêm chút nữa .
|
Vui lòng vặn nhỏ điều hòa nhiệt độ .
|
Vui lòng vặn nhỏ điều hòa nhiệt độ .
|
Vâng , tôi nghĩ tôi đã làm .
|
Vâng tôi nghĩ tôi làm .
|
Không , không có gì đặc biệt .
|
có đặc biệt gì
|
Đứng thành ba hàng .
|
Đứng thành ba hàng .
|
Tôi có thể về nhà không , anh Ito ?
|
Tôi có thể về nhà anh Ito không ?
|
Bạn đã ngừng hút thuốc .
|
Bạn ngừng hút thuốc .
|
Thật tuyệt vời .
|
Thật tuyệt vời .
|
Anh ấy có cao kiến .
|
Anh có cao kiến .
|
Chuyện gì vậy ?
|
Chuyện gì ?
|
Đồng ý .
|
Đồng ý .
|
Tự nhiên như ở nhà nhé .
|
Tự nhiên như ở nhà .
|
Giỏi lắm .
|
Giỏi .
|
Cẩn tắc vô ưu .
|
Cẩn tắc vô ưu .
|
Anh ấy thật hài hước , phải không ?
|
Anh thật hài hước phải không ?
|
Không có gì phải nghi ngờ cả .
|
có phải nghi ngờ gì
|
Đừng vội .
|
Đừng vội .
|
Hứa nhé .
|
Hứa .
|
Tôi có cần đặt chỗ không ?
|
Tôi có đặt chỗ không ?
|
Chúng ta hãy gọi Emi và đề nghị cô ấy đến .
|
Chúng ta gọi Emi và đề nghị cô đến .
|
Dừng lại đi .
|
Dừng đi .
|
Bạn biết điều đó .
|
Bạn biết điều đó .
|
Bạn đã bị bỏng à ?
|
Bạn bỏng ?
|
Tôi sẽ gặp bạn mình vào ngày mai .
|
Tôi gặp bạn mình vào ngày mai .
|
Hoan nghênh đến nhà chúng tôi .
|
Hoan nghênh đến nhà chúng tôi .
|
Đừng hỏi quá nhiều .
|
Đừng hỏi quá nhiều .
|
Vâng , tôi nghĩ vậy .
|
Vâng tôi nghĩ .
|
Các bạn chú ý ?
|
bạn chú ý ?
|
Chúng ta sẽ hạ cánh tại sân bay quốc tế Narita trong năm phút nữa .
|
Chúng ta hạ cánh sân bay quốc tế Narita trong năm phút nữa .
|
Bạn có thể vặt to đài lên không ?
|
Bạn có thể vặt to đài lên không ?
|
Thịt này vẫn tái .
|
Thịt này tái .
|
Chúng tôi không có giờ học hôm nay .
|
Chúng tôi có giờ học hôm nay không
|
Tôi không thể hiểu anh ấy nói gì .
|
Tôi không thể hiểu anh nói gì
|
Đó là một cô gái tốt .
|
Đó là một cô gái tốt .
|
Bạn có thể giảm giá lớn hơn cho tôi không ?
|
Bạn có thể giảm giá lớn hơn cho tôi không ?
|
Không , không bao giờ .
|
bao giờ không
|
Khí ga đang rò rỉ .
|
Khí ga rò rỉ .
|
Có một cô gái tốt .
|
Có một cô gái tốt .
|
Nó không cần bàn đến .
|
Nó bàn đến không
|
Nói cho biết bạn sẽ đi đâu .
|
Nói cho biết bạn đi đâu .
|
Đừng chỉ tay vào người khác .
|
Đừng tay vào người khác .
|
Nó là ngoại lệ .
|
Nó là ngoại lệ .
|
Bạn đã làm nó .
|
Bạn làm nó .
|
Mục đích chuyến đi của bạn là gì ?
|
Mục đích chuyến đi bạn là gì ?
|
Tôi có trách nhiệm quan trọng hơn .
|
Tôi có trách nhiệm quan trọng hơn .
|
Thật đen đủi .
|
Thật đen đủi .
|
Tôi thực sự thích nó .
|
Tôi thực sự thích nó .
|
Để xem kết quả thế nào trong một lúc đã .
|
xem kết quả trong một lúc .
|
Cha ơi , con đã nhật một điểm hoàn hảo môn toán .
|
Cha ơi con nhật một điểm hoàn hảo môn toán .
|
Dừng lại đi ! .
|
Dừng đi .
|
Vui lòng chìa vé số trúng thưởng ra .
|
Vui lòng chìa vé số trúng thưởng ra .
|
Đừng xen vào chuyện của chúng tôi .
|
Đừng xen vào chuyện chúng tôi .
|
Bưu phí cho cái này bao nhiêu ?
|
Bưu phí cho cái này bao nhiêu ?
|
Bạn vẫn còn trẻ .
|
Bạn còn trẻ .
|
Tôi thường chơi gôn .
|
Tôi thường chơi gôn .
|
Bạn đã làm như thế nào ?
|
Bạn làm như thế nào ?
|
Chẳng được tích sự gì cả .
|
Chẳng được tích sự gì
|
Vui lòng nói đơn giản hơn .
|
Vui lòng nói đơn giản hơn .
|
Tôi đã quên vở của mình .
|
Tôi quên vở mình .
|
Bạn hứa nhé ?
|
Bạn hứa ?
|
Tôi có thể giúp gì cho bạn ?
|
Tôi có thể giúp cho bạn gì ?
|
Cẩn thận không bị cảm lạnh đấy .
|
Cẩn thận cảm lạnh đấy không
|
Xem trong tủ lạnh ấy .
|
Xem trong tủ lạnh .
|
Chắc hẳn có gì trong đó .
|
Chắc hẳn có trong đó gì
|
Tôi muốn đổi việc đặt chỗ của mình .
|
Tôi muốn đổi việc đặt chỗ mình .
|
Tôi đang thắc mắc liệu chúng ta gặp nhau muộn một chút được không , khoảng bẩy giờ .
|
Tôi thắc mắc liệu chúng ta gặp nhau muộn một chút được khoảng bẩy giờ không
|
Dừng việc bắt nạt lại .
|
Dừng việc bắt nạt .
|
Bạn đã sẵn sàng cho ngày mai chưa ?
|
Bạn sẵn sàng cho ngày mai chưa ?
|
Bạn có hiểu không ?
|
Bạn có hiểu không ?
|
Đây có phải là đường dây để mua vé không ạ ?
|
Đây có phải là đường dây mua vé không ?
|
Bạn muốn gửi nó bằng đường máy bay hay đường bộ ?
|
Bạn muốn gửi nó bằng đường máy bay hay đường bộ ?
|
Để tôi làm theo cách của mình lần này thôi .
|
tôi làm theo cách mình lần này thôi .
|
Họ rất ngọt ngào ở cửa hàng đó .
|
Họ rất ngọt ngào ở cửa hàng đó .
|
Anh ấy là một người lý tưởng với tiêu chuẩn cao .
|
Anh là một người lý tưởng với tiêu chuẩn cao .
|
Bạn vui lòng gọi điện thoại cho ai đó biết tiếng Nhật không ạ ?
|
Bạn vui lòng gọi điện thoại cho đó biết tiếng Nhật không ?
|
Làm thế nào bạn dám nói một điều như thế ?
|
Làm thế nào bạn nói một điều như thế ?
|
Tôi không nhẫn tâm nói cho anh ta biết .
|
Tôi nhẫn tâm nói cho anh ta biết không
|
Tôi chưa bao giờ đoán được .
|
Tôi chưa bao giờ đoán được .
|
Bạn không thể nói nếu bạn không cố gắng .
|
Bạn không thể nói bạn cố gắng không
|
Tôi quên những ngày này .
|
Tôi quên ngày này .
|
Điều này không sao chứ ?
|
Điều này sao không ?
|
Cái này được không ?
|
Cái này được không ?
|
Tôi muốn gọi cho cô ấy .
|
Tôi muốn gọi cho cô .
|
Chào , John .
|
Chào John .
|
Còn bạn thì sao ?
|
Còn bạn sao ?
|
Đừng nói như người thô lỗ như vậy .
|
Đừng nói như người thô lỗ như vậy .
|
Tôi muốn biết lý do .
|
Tôi muốn biết lý do .
|
Cửa hàng này đóng cửa vào thứ bẩy và chủ nhật à ?
|
Cửa hàng này đóng cửa vào thứ bẩy và chủ nhật ?
|
Đây là một vấn đề .
|
Đây là một vấn đề .
|
Tôi sẽ làm gì đây ?
|
Tôi làm đây gì ?
|
Chúc thượng lộ bình an .
|
Chúc thượng lộ bình an .
|
Đừng quá nhu nhược như thế .
|
Đừng quá nhu nhược như thế .
|
Tôi muốn học thêm tiếng Anh .
|
Tôi muốn học thêm tiếng Anh .
|
Đây là chuyến xuất ngoại đầu tiên của tôi .
|
Đây là chuyến xuất ngoại đầu tiên tôi .
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.