source stringlengths 3 172 | target stringlengths 2 125 |
|---|---|
Tôi vẫn nghĩ rằng bạn sai . | Tôi nghĩ rằng bạn sai . |
Tôi không thể hiểu đầu đuôi ngoài những điều anh ấy nói . | Tôi không thể hiểu đầu đuôi ngoài điều anh nói . |
Bạn hứa nhé ? | Bạn hứa ? |
Đó chỉ là vấn đề thời gian . | Đó là vấn đề thời gian . |
Tôi biết anh ta rất rõ . | Tôi biết anh ta rất rõ . |
Bạn có biết ý tôi là gì không ? | Bạn có biết ý tôi là không ? |
Tôi muốn tiếp cận cô ấy . | Tôi muốn tiếp cận cô . |
Tôi sẽ qua . | Tôi qua . |
Tôi đang ăn kiêng . | Tôi ăn kiêng . |
Tôi là một khách du lịch . | Tôi là một khách du lịch . |
Tôi mới qua thôi , vì vậy tôi không biết nơi này rất tốt . | Tôi qua thôi vì vậy tôi biết nơi này rất tốt không |
Nó diễn ra đúng như tôi nghĩ nó sẽ như thế . | Nó diễn ra đúng như tôi nghĩ nó như thế . |
Bạn cho tôi ví dụ nhé ? | Bạn cho tôi ví dụ ? |
Tôi có thể lấy bản dồ tuyến xe buýt ở đâu ? | Tôi có thể lấy bản dồ tuyến xe buýt ở đâu ? |
Tự tôi phải dọn à ? | Tự tôi phải dọn ? |
Cái đó sẽ là bao nhiêu ? | Cái đó là bao nhiêu ? |
Tôi rất vui khi tôi có thể giúp bạn . | Tôi rất vui khi tôi có thể giúp bạn . |
Đừng bắt nạt nữa . | Đừng bắt nạt nữa . |
Tôi nghe nói trời sẽ mưa vào chiều nay . | Tôi nghe nói trời mưa vào chiều nay . |
Tôi không có thời gian . | Tôi có thời gian không |
Thưa bà , bà đánh rơi khăn tay . | bà bà đánh rơi khăn tay . |
Cứ tự nhiên nhé . | Cứ tự nhiên . |
Đó là một ví dụ độc nhất . | Đó là một ví dụ độc nhất . |
Vâng , đó là vấn đề . | Vâng đó là vấn đề . |
Không tốt khi làm như vậy . | tốt khi làm như vậy không |
Bạn đã liên lạc với Carol chưa ? | Bạn liên lạc với Carol chưa ? |
Cái đó làm đảo lộn toàn bộ lịch trình của tôi . | Cái đó làm đảo lộn toàn bộ lịch trình tôi . |
Thử nó . | Thử nó . |
Can đảm lên . | Can đảm lên . |
Chào , Mariko . | Chào Mariko . |
Bạn thế nào rồi ? | Bạn thế nào rồi ? |
Không có gì đúng với tôi trong tuần này . | có đúng với tôi trong tuần này gì |
Chúng tôi sẽ xem chúng tôi có thể làm được gì . | Chúng tôi xem chúng tôi có thể làm được gì |
Thật khở dại . | Thật khở dại . |
Tôi không chắc . | Tôi không |
Quầy thu tiền ở đâu ? | Quầy thu tiền ở đâu ? |
Đây là chuyến đi nước ngoài đầu tiên của tôi . | Đây là chuyến đi nước ngoài đầu tiên tôi . |
Đừng trút giận lên đầu tôi . | Đừng trút giận lên đầu tôi . |
Bạn không có sự lựa chọn nào khác . | Bạn có sự lựa chọn khác không |
Tôi có một vài thứ khác để làm . | Tôi có một vài thứ khác làm . |
Đó không phải việc của bạn . | Đó phải việc bạn không |
Đây là chuyến tàu chính đến San Diego à ? | Đây là chuyến tàu chính đến San Diego ? |
Một từ là quá nhiều . | Một từ là quá nhiều . |
Có thư nào cho tôi không ? | Có thư cho tôi không ? |
Bạn có gì phải làm hôm nay không ? | Bạn có phải làm hôm nay không ? |
Tôi bị bụng yếu . | Tôi bụng yếu . |
Tôi thích du lịch . | Tôi thích du lịch . |
Tôi xin lỗi vì đã gây rắc rối cho bạn . | Tôi xin lỗi gây rắc rối cho bạn . |
Tại sao nó bị hủy ? | Tại sao nó hủy ? |
Nước sẽ không đủ nóng . | Nước đủ nóng không |
Chất lượng trước số lượng . | Chất lượng trước số lượng . |
Hôm nay tôi cảm thấy tốt hơn chút rồi . | Hôm nay tôi cảm thấy tốt hơn chút rồi . |
Bạn sẽ viết tên mình đầy đủ nhé ? | Bạn viết tên mình đầy đủ ? |
Vâng , tôi thích thế . | Vâng tôi thích . |
Của năm bảy loại , người năm bảy loài . | năm bảy loại người năm bảy loài . |
Ngay mai sẽ không sao chứ ? | mai sao không ? |
Tôi sẽ dọn bữa tối ngay . | Tôi dọn bữa tối . |
Khóa đồng xu ở đâu ? | Khóa đồng xu ở đâu ? |
Tôi đã làm nó . | Tôi làm nó . |
Bạn thật tử tế . | Bạn thật tử tế . |
Cái đó hợp lí đấy . | Cái đó hợp lí đấy . |
Họ rất tận tâm ở cửa hàng đó . | Họ rất tận tâm ở cửa hàng đó . |
Tôi rất vui khi nghe thấy điều đó . | Tôi rất vui khi nghe thấy điều đó . |
Cái này khủng khiếp . | Cái này khủng khiếp . |
Nói cho tôi cách làm nó đi . | Nói cho tôi cách làm nó đi . |
Tôi đã biết nó . | Tôi biết nó . |
Anh ấy là chàng trai tốt . | Anh là chàng trai tốt . |
Tôi biết hơn rồi . | Tôi biết hơn rồi . |
Thưởng thức bữa ăn của bạn nhé . | Thưởng thức bữa ăn bạn . |
Vui lòng nói chậm thêm chút nữa . | Vui lòng nói chậm thêm chút nữa . |
Thật là một thế giới nhỏ bé , phải không ? | Thật là một thế giới nhỏ bé phải không ? |
Tôi xin lỗi tôi không có ở trong ngày hôm qua . | Tôi xin lỗi tôi có ở trong ngày hôm qua không |
Yêu nhau rào giậu cho kín . | Yêu nhau rào giậu cho kín . |
Phàn nàn không giúp gì cho bạn . | Phàn nàn giúp cho bạn gì |
Đừng tâng bốc tôi quá nhiều thế . | Đừng tâng bốc tôi quá nhiều . |
Tàu này dừng ở đâu ? | Tàu này dừng ở đâu ? |
Cái đó hợp lý . | Cái đó hợp lý . |
Anh ấy không có khiếu hài hước . | Anh có khiếu hài hước không |
Ngày mai tốt chứ ? | Ngày mai tốt ? |
Tôi không thể đi gọi điện ngay bây giờ . | Tôi không thể đi gọi điện bây giờ . |
Chúc ngủ ngon . | Chúc ngủ ngon . |
Lo chuyện của bạn đi . | Lo chuyện bạn đi . |
Tôi đang gặp rắc rối . | Tôi gặp rắc rối . |
Xin lỗi , nhưng tôi có cuộc hẹn khác . | Xin lỗi nhưng tôi có cuộc hẹn khác . |
Không có câu trả lời . | có câu trả lời không |
Dường như anh ấy không có ở nhà . | Dường như anh có ở nhà không |
Một người đàn ông tốt thì khó tìm . | Một người đàn ông tốt khó tìm . |
Rất vui bạn có thể đến . | Rất vui bạn có thể đến . |
Cảm ơn rất nhiều về bữa tối tuyệt vời của bạn tối nay . | Cảm ơn rất nhiều về bữa tối tuyệt vời bạn tối nay . |
Tôi có thể giúp gì cho bạn ? | Tôi có thể giúp cho bạn gì ? |
Bạn trả phí cho nó bao nhiêu ? | Bạn trả phí cho nó bao nhiêu ? |
Dẹp chuyện ngớ ngẩn của bạn đi . | Dẹp chuyện ngớ ngẩn bạn đi . |
Anh ấy nói tiếng Anh trôi chảy . | Anh nói tiếng Anh trôi chảy . |
Nói như vậy chúng tôi có thể hiểu dễ dàng hơn . | Nói như chúng tôi có thể hiểu dễ dàng hơn . |
Ông định chi tiêu trong khoảng bao nhiêu ? | Ông chi tiêu trong khoảng bao nhiêu ? |
Tôi không có tâm trạng về nó . | Tôi có tâm trạng về nó không |
Đó là một cơn gió nhẹ . | Đó là một cơn gió nhẹ . |
Bạn sẽ chỉ cho tôi bảng giá nhé ? | Bạn cho tôi bảng giá ? |
Roger . | Roger . |
Đừng vội . | Đừng vội . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.