question
stringlengths
77
785
answer
stringclasses
2 values
options
listlengths
2
6
type
stringclasses
1 value
extraction_method
stringclasses
1 value
Câu 1: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha là A. bước sóng. B. tần số sóng. C. biên độ sóng. D. chu kì sóng.
null
[ "A. bước sóng.", "B. tần số sóng.", "C. biên độ sóng.", "D. chu kì sóng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Đâu không là ứng dụng của hiệu ứng Doppler? A. Đo tốc độ của phương tiện tham gia giao thông. B. Đo tốc độ bay của bóng trên sân thi đấu. C. Đo tốc độ dòng chảy của máu trong động mạch. D. Đo tốc độ truyền âm trong không khí.
null
[ "A. Đo tốc độ của phương tiện tham gia giao thông.", "B. Đo tốc độ bay của bóng trên sân thi đấu.", "C. Đo tốc độ dòng chảy của máu trong động mạch.", "D. Đo tốc độ truyền âm trong không khí." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Một người quan sát một cái phao trên mặt nước, thấy khoảng thời gian từ lần nhô lên thứ 3 đến lần nhô lên thứ 33 là 45 s và hai đỉnh sóng liên tiếp cách nhau 3m. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A. 0,$25m/s$. B. 0,$5m/s$. C. 1,$5m/s$. D. $2m/s$.
null
[ "A. 0,$$25m/s$$.", "B. 0,$$5m/s$$.", "C. 1,$$5m/s$$.", "D. $$2m/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Các điểm sóng của sóng dọc có phương dao động A. nằm ngang. B. trùng với phương truyền sóng. C. vuông góc với phương truyền sóng. D. thẳng đứng.
null
[ "A. nằm ngang.", "B. trùng với phương truyền sóng.", "C. vuông góc với phương truyền sóng.", "D. thẳng đứng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Trong thí nghiệm đo tần số âm thanh của một âm thoa, dụng cụ số (4) được gọi là A. Bộ khuếch tán tín hiệu. B. Âm thoa và hộp cộng hưởng. C. Cần rung. B. Chuông.
null
[ "A. Bộ khuếch tán tín hiệu.", "B. Âm thoa và hộp cộng hưởng.", "C. Cần rung.", "B. Chuông." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Trong các loại tia: Rơ$n-ghen$, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại. C. tia đơn sắc màu lục. D. tia Rơ$n-ghen$.
null
[ "A. tia tử ngoại.", "B. tia hồng ngoại.", "C. tia đơn sắc màu lục.", "D. tia Rơ$$n-ghen$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Trong thí nghiệm đo tần số của sóng âm, một học sinh xác định được chu kì của sóng âm trong 3 lần đo lần lượt là 2,3 ms; 2,2 ms; 2,4 ms. Tính tần số của sóng âm. A. 455 10 Hz. B. 455 13 Hz. C. 435 10 Hz. D. 435 13 Hz.
null
[ "A. 455 10 Hz.", "B. 455 13 Hz.", "C. 435 10 Hz.", "D. 435 13 Hz." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Chọn câu sai khi nói về giao thoa giữa hai sóng cùng phương, cùng tần số, cùng pha. Một điểm dao động với biên độ cực đại khi: A. hiệu đường đi của hai sóng truyền tới điểm đó bằng số nguyên lần nửa bước sóng. B. hai sóng truyền tới điểm đó cùng pha nhau. C. hiệu đường đi của hai sóng truyền tới điểm đó bằng số nguyên lần bước sóng. D. độ lệch pha của hai sóng truyền tới điểm đó là Δφ = 2kπ.
c
[ "A. hiệu đường đi của hai sóng truyền tới điểm đó bằng số nguyên lần nửa bước sóng.", "B. hai sóng truyền tới điểm đó cùng pha nhau.", "C. hiệu đường đi của hai sóng truyền tới điểm đó bằng số nguyên lần bước sóng.", "D. độ lệch pha của hai sóng truyền tới điểm đó là Δφ = 2kπ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng phương với phương trình u $1 = 2cos$(4πt) và u $2 = 3cos$(ωt) cm. Hiện tượng giao thoa chỉ xảy ra khi A. ω = 4 $rad/s$. B. ω = 4π $rad/s$. C. ω = 2π $rad/s$. D. ω = 2 $rad/s$.
null
[ "A. ω = 4 $$rad/s$$.", "B. ω = 4π $$rad/s$$.", "C. ω = 2π $$rad/s$$.", "D. ω = 2 $$rad/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc của Y-âng, khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp bằng A. một nửa khoảng vân. B. một khoảng vân. C. hai khoảng vân. D. một phần tư khoảng vân.
null
[ "A. một nửa khoảng vân.", "B. một khoảng vân.", "C. hai khoảng vân.", "D. một phần tư khoảng vân." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là 0,75µm, khi truyền trong thủy tinh có bước sóng là λ. Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ này là 1,5. Giá trị của λ là A. 700nm. B. 600nm. C. 500nm. D. 650nm.
null
[ "A. 700nm.", "B. 600nm.", "C. 500nm.", "D. 650nm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng? A. Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng nửa bước sóng. B. Hình ảnh sóng dừng là những bụng sóng và nút sóng cố định trong không gian. C. Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng bước sóng λ. D. Có thể quan sát được hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây dẻo, có tính đàn hồi.
null
[ "A. Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng nửa bước sóng.", "B. Hình ảnh sóng dừng là những bụng sóng và nút sóng cố định trong không gian.", "C. Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng bước sóng λ.", "D. Có thể quan sát được hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây dẻo, có tính đàn hồi." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Đâu có thể không là nguyên nhân gây ra sai số trong thí nghiệm đo tốc độ truyền âm A. Tín hiệu đầu vào bị nhiễu do yếu tố ngoại cảnh. B. Sai số do các dụng cụ thí nghiệm. A. 455 10 Hz. B. 455 13 Hz. C. 435 10 Hz. D. 435 13 Hz.
null
[ "A. Tín hiệu đầu vào bị nhiễu do yếu tố ngoại cảnh.", "B. Sai số do các dụng cụ thí nghiệm.", "A. 455 10 Hz.", "B. 455 13 Hz.", "C. 435 10 Hz.", "D. 435 13 Hz." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: A B A C C D B D B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
B
null
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về: A. phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q. B. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường. C. khả năng sinh công tại một điểm. D. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.
null
[ "A. phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.", "B. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.", "C. khả năng sinh công tại một điểm.", "D. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Điện thế là đại lượng: A. là đại lượng đại số. B. là đại lượng vectơ. C. luôn luôn dương. D. luôn luôn âm.
null
[ "A. là đại lượng đại số.", "B. là đại lượng vectơ.", "C. luôn luôn dương.", "D. luôn luôn âm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Điện thế tại một điểm M trong điện trường được xác định bởi biểu thức: A. $VM=q$.AM B. $VM=AM$ C. $VM=AM$/q D. $VM=q$/AM
null
[ "A. $$VM=q$$.AM", "B. $$VM=AM$$", "C. $$VM=AM$$/q", "D. $$VM=q$$/AM" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Biểu thức nào sau đây là sai? A. U $MN = V$ $M - V$ N . B. $U = E$.d. C. $A = qEd$. D. U $MN = A$ MN .q.
null
[ "B. $$U = E$$.d.", "C. $$A = qEd$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Hiệu điện thế giữa hai điểm: A. đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường của điện tích q đứng yên. B. đặc trưng cho khả năng tác tác dụng lực của điện trường của điện tích q đứng yên. C. đặc trưng cho khả năng tạo lực của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia. D. đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia.
null
[ "A. đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường của điện tích q đứng yên.", "B. đặc trưng cho khả năng tác tác dụng lực của điện trường của điện tích q đứng yên.", "C. đặc trưng cho khả năng tạo lực của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia.", "D. đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng A. 1 J.C. B. 1 $J/C$. C. 1 $N/C$. D. 1. $J/N$.
null
[ "C. B. 1 $$J/C$$.", "C. 1 $$N/C$$.", "D. 1. $$J/N$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của điện trường khi có một điện tích di chuyển giữa 2 điểm đó được gọi là: A. công của lực điện. B. điện thế. C. hiệu điện thế. D. cường độ điện trường.
null
[ "A. công của lực điện.", "B. điện thế.", "C. hiệu điện thế.", "D. cường độ điện trường." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là: A. Đơn vị của hiệu điện thế là V. B. Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó. C. Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó. D. Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.
null
[ "A. Đơn vị của hiệu điện thế là V.", "B. Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.", "C. Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.", "D. Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó A. giảm một nửa. B. không đổi. C. tăng gấp đôi. D. tăng gấp 4.
null
[ "A. giảm một nửa.", "B. không đổi.", "C. tăng gấp đôi.", "D. tăng gấp 4." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Hiệu điện thế được đo bằng dụng cụ nào sau đây? A. Tĩnh điện kế. B. Tốc kế. C. Ampe kế. D. Nhiệt kế.
null
[ "A. Tĩnh điện kế.", "B. Tốc kế.", "C. Ampe kế.", "D. Nhiệt kế." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng nhỏ nếu A. hiệu điện thế U MN càng nhỏ. B. hiệu điện thế U MN càng lớn. C. đường đi từ M đến N càng dài. D. đường đi từ M đến N càng ngắn.
null
[ "A. hiệu điện thế U", "B. hiệu điện thế U", "C. đường đi từ M đến N càng dài.", "D. đường đi từ M đến N càng ngắn." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng lớn nếu A. đường đi từ M đến N càng dài. B. đường đi từ M đến N càng ngắn. C. hiệu điện thế U MN càng nhỏ. D. hiệu điện thế U MN càng lớn.
null
[ "A. đường đi từ M đến N càng dài.", "B. đường đi từ M đến N càng ngắn.", "C. hiệu điện thế U", "D. hiệu điện thế U" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là U $MN = 20V$. Nhận xét nào sau đây đúng? A. Điện thế tại điểm M là 20 V. B. Điện thế tại điểm N là 0 V. C. Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm. D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40 V.
null
[ "A. Điện thế tại điểm M là 20 V.", "B. Điện thế tại điểm N là 0 V.", "C. Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.", "D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40 V." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 17: Thả một ion dương cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường do hai điện tích điểm dương gây ra. Ion đó sẽ chuyển động A. dọc theo một đường sức điện. B. dọc theo một đường nối hai điện tích điểm. C. từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp. D. từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.
null
[ "A. dọc theo một đường sức điện.", "B. dọc theo một đường nối hai điện tích điểm.", "C. từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp.", "D. từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 18: Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là U $MN = 32V$. Nhận xét nào sau đây đúng? A. Điện thế tại điểm M là 32V. B. Điện thế tại điểm N là 0. C. Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32V. D. Nếu điện thế tại M là 10V thì điện thế tại N là 42V.
null
[ "A. Điện thế tại điểm M là 32V.", "B. Điện thế tại điểm N là 0.", "C. Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32V.", "D. Nếu điện thế tại M là 10V thì điện thế tại N là 42V." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 19: Tụ điện là: A. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa. B. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. D. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
null
[ "A. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.", "B. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.", "C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.", "D. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 20: Tìm phát biểu sai A. Tụ điện dùng để chứa điện tích. B. Tụ điện chỉ dùng để tích điện trong mạch. C. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện. D. Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định.
null
[ "A. Tụ điện dùng để chứa điện tích.", "B. Tụ điện chỉ dùng để tích điện trong mạch.", "C. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện.", "D. Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 21: Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện? A. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit. B. hai tấm thiếc ngâm trong dung dịch NaOH. C. hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí. D. hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.
null
[ "A. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.", "B. hai tấm thiếc ngâm trong dung dịch NaOH.", "C. hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.", "D. hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 22: Cách tích điện cho tụ điện: A. đặt tụ điện gần một nguồn điện. B. cọ xát các bản tụ điện với nhau. C. đặt tụ điện gần vật nhiễm điện. D. nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện
null
[ "A. đặt tụ điện gần một nguồn điện.", "B. cọ xát các bản tụ điện với nhau.", "C. đặt tụ điện gần vật nhiễm điện.", "D. nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 23: Điện dung của tụ điện được xác định bằng biểu thức: A. $C = QU$. B. $C=Q$/U C. $C=U$/Q D. $C = 2Q$/U
null
[ "A. $$C = QU$$.", "B. $$C=Q$$/U", "C. $$C=U$$/Q", "D. $$C = 2Q$$/U" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 25: Khi tăng diện tích đối diện giữa hai bản tụ lên bốn lần và khoảng cách giữa hai bản tụ cũng tăng hai lần thì điện dung của tụ điện phẳng sẽ A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 4 lần. D. không đổi.
null
[ "A. tăng 2 lần.", "B. giảm 2 lần.", "C. tăng 4 lần.", "D. không đổi." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 26: Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 5 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là A. 2.$10 -6$ C. B. 2.$10 -5$ C. C. $10 -6$ C. D. $10 -5$ C.
null
[ "C. B. 2.$10", "C. C. $10", "C. D. $10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 27: Trên vỏ một tụ điện có ghi 5µ$F - 110V$. Điện tích lớn nhất mà tụ điện tích được là: A. 11.$10 -4$ C. B. 5,5.$10 -4$ C. C. 5,5 C. D. 11 C.
null
[ "A. 11.$10", "C. B. 5,5.$10", "C. C. 5,5" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 28: Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 5 V thì tụ tích được một điện lượng 2 μC. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng A. 40 μC. B. 1 μC. C. 4 μC. D. 0,1 μC.
null
[ "C. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng", "C. B. 1 μ", "C. C. 4 μ", "C. D. 0,1 μ" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 30: Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 1 cm có một hiệu điện thế 20 V. Cường độ điện trường đều trong lòng tụ là A. 1 $V/m$. B. 20 $V/m$. C. 1000 $V/m$. D. 2000 $V/m$.
null
[ "A. 1 $$V/m$$.", "B. 20 $$V/m$$.", "C. 1000 $$V/m$$.", "D. 2000 $$V/m$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 31: Một tụ điện phẳng có điện dung 5nF được tích điện ở hiệu điện thế 220V thì số electron đã di chuyển đến bản tích điện âm của tụ điện là: A. 1,1.10 12 . B. 1,1.10 21 . C. 6,875.10 12 . D. 6,875.10 21 .
null
[ "A. 1,1.10", "B. 1,1.10", "C. 6,875.10", "D. 6,875.10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 33: Tính công mà lực điện tác dụng lên một điện tí$ch - 5$ μC sinh ra khi nó chuyển động từ điểm A đến điểm B. Biết U $AB = 1000$ V. A. 5000 J. B. - 5000 J. C. 5 mJ. D. - 5 mJ.
null
[ "B. Biết U", "A. 5000 J.", "B. - 5000 J.", "D. - 5 mJ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 34: Một electron chuyển động dọc theo một đường sức điện trong điện trường đều giữa hai bản kim loại tích điện trái dấu. Hiệu điện thế giữa hai bản là 100 V. Biết rằng electron được đặt không vận tốc ban đầu cách bản điện tích dương 2 cm. Khoảng cách giữa hai bản là 4 cm. Điện tích của electron bằ$ng -1$,6.$10 -19$ C, khối lượng electron bằng 9,1.$10 -31$ kg. Vận tốc của electron khi đến bản dương là: A. 2,1.10 6 $m/s$. B. 2,1.10 5 $m/s$. C. 4,2.10 6 $m/s$. D. 4,2.10 5 $m/s$.
null
[ "A. 2,1.10", "B. 2,1.10", "C. 4,2.10", "D. 4,2.10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 36: Ba điểm A, B, C là ba đỉnh của một tam giác vuông trong điện trường đều, cường động $E = 5000$ $V/m$. Đường sức điện trường song song với AC. Biết $AC = 4$ cm, $CB = 3$ cm và góc $ACB = 90$ 0 Tính công di chuyển một electron từ A đến B. A. 5,2.$10 -17$ J B. 3,2.$10 -17$ J C. -5,2.$10 -17$ J D. -3,2.$10 -17$ J
null
[ "C. Biết $$AC = 4$$ cm, $$CB = 3$$ cm và góc $$ACB = 90$$", "B. A. 5,2.$10", "B. 3,2.$10", "C. -5,2.$10", "D. -3,2.$10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 38: Một tụ điện phẳng có điện dung 4µF, khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm. Năng lượng điện trường dự trữ trong tụ điện có giá trị lớn nhất là 0,045J. Cường độ điện trường lớn nhất mà điện môi giữa hai bản tụ còn chịu được là: A. 1,5.10 5 $V/m$ B. 1,5.10 4 $V/m$ C. 2,25.10 4 $V/m$ D. 2,25.10 5 $V/m$
null
[ "A. 1,5.10", "B. 1,5.10", "C. 2,25.10", "D. 2,25.10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và A. tác dụng lực hút lên các vật đặt trong nó. B. tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó. C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó. D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
null
[ "A. tác dụng lực hút lên các vật đặt trong nó.", "B. tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.", "C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.", "D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Tính chất cơ bản của từ trường là: A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện khác đặt trong nó. B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó. C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó. D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
null
[ "A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện khác đặt trong nó.", "B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.", "C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.", "D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Quy ước nào sau đây là sai khi nói về các đường sức từ? A. Có thể cắt nhau B. Có chiều đi ra cực Bắc, đi vào cực Nam C. Vẽ dày hơn ở những chỗ từ trường mạnh D. Có thể là đường cong khép kín
null
[ "A. Có thể cắt nhau", "B. Có chiều đi ra cực Bắc, đi vào cực Nam", "C. Vẽ dày hơn ở những chỗ từ trường mạnh", "D. Có thể là đường cong khép kín" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Kim nam châm của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc Nam địa lí vì A. Lực hấp dẫn của Trái đất tác dụng lên kim nam châm định hướng cho nó. B. Lực điện của Trái đất tác dụng lên kim nam châm định hướng cho nó. C. Từ trường của Trái đất tác dụng lên kim nam châm định hướng cho nó. D. Vì lực hướng tâm do Trái đất quay quanh Mặt trời.
null
[ "A. Lực hấp dẫn của Trái đất tác dụng lên kim nam châm định hướng cho nó.", "B. Lực điện của Trái đất tác dụng lên kim nam châm định hướng cho nó.", "C. Từ trường của Trái đất tác dụng lên kim nam châm định hướng cho nó.", "D. Vì lực hướng tâm do Trái đất quay quanh Mặt trời." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Từ trường đều là từ trường có A. các đường sức song song và cách đều nhau. B. cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau. C. lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau. D. các đặc điểm bao gồm cả phương án A và B.
null
[ "A. các đường sức song song và cách đều nhau.", "B. cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau.", "C. lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau.", "D. các đặc điểm bao gồm cả phương án A và" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Đơn vị đo của cảm ứng từ là A. Vôn (V) B. Tesla (T) C. (Vê be)Wb D. Niu tơn (N)
null
[ "A. Vôn (V)", "B. Tesla (T)", "C. (Vê be)Wb", "D. Niu tơn (N)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều có chiều như hình vẽ. Lực từ có A. phương ngang hướng sang trái. B. phương ngang hướng sang phải. C. phương thẳng đứng hướng lên. D. phương thẳng đứng hướng xuống.
null
[ "A. phương ngang hướng sang trái.", "B. phương ngang hướng sang phải.", "C. phương thẳng đứng hướng lên.", "D. phương thẳng đứng hướng xuống." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 0,06 m có dòng điện $I = 5$ A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ $B = 0$,5 T. Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là 300. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là : A. $7,5.10{-2}$ N. B. $75.10{-2}$ N. C. $7,5.10{-3}$ N. D. $0,75.10{-2}$ N.
null
[ "A. $7,5.10{-2}$ N.", "B. $75.10{-2}$ N.", "C. $7,5.10{-3}$ N.", "D. $0,75.10{-2}$ N." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50cm: A. $4.10{-6}$ T. B. $2.10{-7}$ T. C. $5.10{-7} $T. D. $3.10{-7}$ T.
null
[ "A. $4.10{-6}$ T.", "B. $2.10{-7}$ T.", "C. $5.10{-7} $T.", "D. $3.10{-7}$ T." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Cho dòng điện cường độ 0,5A chạy qua một ống dây dài 50cm, có 1000 vòng dây. Độ lớn cảm ứng từ bên trong ống dây là A. $8 \pi$ mT B. $4 \pi$ mT C. 8mT D. 4 mT
null
[ "A. $8 \\pi$ mT", "B. $4 \\pi$ mT" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng ? Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi A. đổi chiều dòng điện ngược lại. B. đổi chiều cảm ứng từ ngược lại. C. đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ. D. quay dòng điện một góc 900 xung quanh đường sức từ
null
[ "A. đổi chiều dòng điện ngược lại.", "B. đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.", "C. đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.", "D. quay dòng điện một góc 900 xung quanh đường sức từ" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua. Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng chứa dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây. Kết luận nào sau đây là không đúng ? A. Vectơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau. B. M và N đều nằm trên một đường sức từ. C. Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngược nhau. D. Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau.
null
[ "A. Vectơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau.", "B. M và N đều nằm trên một đường sức từ.", "C. Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngược nhau.", "D. Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Lực Lorenxơ là A. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường. B. lực từ tác dụng lên dòng điện. C. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường. D. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.
null
[ "A. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.", "B. lực từ tác dụng lên dòng điện.", "C. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.", "D. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Độ lớn của lực Lorenxơ được tính theo công thức A. $f = \left q\rightvB $ B. $ f = \left q\rightvB sin\alpha $ C. $f = \left q\rightvB tan\alpha $ D. $ f = \left q\rightvB cos \alpha $
null
[ "A. $f = \\left q\\rightvB $", "B. $ f = \\left q\\rightvB sin\\alpha $", "C. $f = \\left q\\rightvB tan\\alpha $", "D. $ f = \\left q\\rightvB cos \\alpha $" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Biết chiết suất của nước và thủy tinh lần lượt là 1,333 và 1,865. Chiết suất tỉ đối của thủy tinh đối với nước là A. 1,599. B. 1,399. C. 0,532. D. 0,715.
null
[ "A. 1,599.", "B. 1,399.", "C. 0,532.", "D. 0,715." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất $n = 1$,5. Nếu góc tới i là $60{\circ}$ thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là A. $30{\circ}$ B. $35{\circ}$ C. $45{\circ}$ D. $40{\circ}$
null
[ "A. $30{\\circ}$", "B. $35{\\circ}$", "C. $45{\\circ}$", "D. $40{\\circ}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 17: Khi chiếu một tia sáng qua lăng kính, tia ló khỏi lăng kính sẽ A. luôn vuông góc với tia tới B. bị lệch về phía đáy so với tia tới C. song song với tia tới D. không bị lệch so với tia tới
null
[ "A. luôn vuông góc với tia tới", "B. bị lệch về phía đáy so với tia tới", "C. song song với tia tới", "D. không bị lệch so với tia tới" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 18: Thấu kính có độ tụ $D = 5$ dp, đó là: A. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 cm. B. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 cm. C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 cm. D. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 cm.
null
[ "A. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 cm.", "B. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 cm.", "C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 cm.", "D. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 19: Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là: A. 0,5 m. B. 1,0 m. C. 1,5 m. D. 2,0 m.
null
[ "A. 0,5 m.", "B. 1,0 m.", "C. 1,5 m.", "D. 2,0 m." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ? A. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng. B. Sóng cơ không truyền được trong chân không. C. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường. D. Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.
null
[ "A. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.", "B. Sóng cơ không truyền được trong chân không.", "C. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.", "D. Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Khi sóng truyền từ một môi trường đến mặt phân cách với một môi trường khác, một phần của sóng tới được truyền ngược lại vào môi trường ban đầu. Đây là hiện tượng A. khúc xạ. B. nhiễu xạ. C. giao thoa sóng. D. phản xạ sóng.
null
[ "A. khúc xạ.", "B. nhiễu xạ.", "C. giao thoa sóng.", "D. phản xạ sóng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Một sóng hình sin truyền theo trục x có phương trình là trong đó u và x tính bằng cm, t tính giây. Sóng này có bước sóng là A. 150 cm. B. 50 cm. C. 200 cm. D. 100 cm.
null
[ "A. 150 cm.", "B. 50 cm.", "C. 200 cm.", "D. 100 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Trong sóng cơ học, sóng ngang A. Chỉ truyền được trong chất rắn. B. Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng C. Không truyền được trong chất rắn D. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
null
[ "A. Chỉ truyền được trong chất rắn.", "B. Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng", "C. Không truyền được trong chất rắn", "D. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Để thu được giá trị chu kì của sóng âm trong thí nghiệm đo tần số của sóng âm ta cần làm gì? A. Đọc giá trị chu kì hiển thị ở góc màn hình dao động kí. B. Chu kì tương ứng với thời gian bật loa điện động. C. Đếm số ô khoảng cách giữa hai đỉnh liên tiếp rồi nhân với thang đo tương ứng trên dao động kí. D. Dùng đồng hồ bấm giờ để xác định chu kì.
null
[ "A. Đọc giá trị chu kì hiển thị ở góc màn hình dao động kí.", "B. Chu kì tương ứng với thời gian bật loa điện động.", "C. Đếm số ô khoảng cách giữa hai đỉnh liên tiếp rồi nhân với thang đo tương ứng trên dao động kí.", "D. Dùng đồng hồ bấm giờ để xác định chu kì." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Lấy $c = 3$.10 8 $m/s$. Bức xạ có tần số 3.10 14 Hz là A. tia hồng ngoại. B. tia tử ngoại. C. tia Rơn ghen. D. ánh sáng nhìn thấy.
null
[ "A. tia hồng ngoại.", "B. tia tử ngoại.", "C. tia Rơn ghen.", "D. ánh sáng nhìn thấy." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Đâu không là nguyên nhân gây ra sai số trong thí nghiệm đo tần số sóng âm? A. Tín hiệu đầu vào bị nhiễu do yếu tố ngoại cảnh. B. Sai số do các dụng cụ thí nghiệm. C. Thao tác của người làm thí nghiệm. D. Nhiệt độ phòng.
null
[ "A. Tín hiệu đầu vào bị nhiễu do yếu tố ngoại cảnh.", "B. Sai số do các dụng cụ thí nghiệm.", "C. Thao tác của người làm thí nghiệm.", "D. Nhiệt độ phòng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên bề mặt chất lỏng với hai nguồn dao động cùng pha. Bước sóng . Trong vùng gặp nhau của hai sóng có bốn điểm M, N, P, Q mà hiệu đường đi từ chúng đền hai nguồn lần lượt là . Trong các điểm trên thì điểm nào dao động với biên độ cực tiểu A. Điểm P. B. Điểm M. C. Điểm Q. D. Điểm N.
null
[ "A. Điểm P.", "B. Điểm M.", "C. Điểm Q.", "D. Điểm N." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn sẽ A. Dao động với biên độ cực tiểu. B. Không dao động. C. Dao động với biên độ cực đại. D. Dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.
null
[ "A. Dao động với biên độ cực tiểu.", "B. Không dao động.", "C. Dao động với biên độ cực đại.", "D. Dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là A. Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng A. $A/2$. B. 0. C. $A/4$. D. A.
null
[ "A. Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng", "A. $$A/2$$.", "C. $$A/4$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Trong thí nghiệm ứng dụng hiện tượng sóng dừng để đo tốc độ truyền âm trong không khí, vì sao một đầu của ống cộng hưởng cần dịch chuyển được? A. Để thay đổi độ dài cho đến khi đảm bảo điều kiện xảy ra giao thoa sóng âm. B. Để thay đổi vị trí để thu được các nút sóng, bụng sóng. C. Để xác định được bước sóng thông qua các vị trí cụ thể. D. Để tìm được đầu ống hở ứng với vị trí sẽ nghe được âm rất to.
null
[ "A. Để thay đổi độ dài cho đến khi đảm bảo điều kiện xảy ra giao thoa sóng âm.", "B. Để thay đổi vị trí để thu được các nút sóng, bụng sóng.", "C. Để xác định được bước sóng thông qua các vị trí cụ thể.", "D. Để tìm được đầu ống hở ứng với vị trí sẽ nghe được âm rất to." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Một sợi dây dài ℓ có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 40cm. Giá trị của ℓ là A. 120 cm. B. 60 cm. C. 70cm. D. 140 cm.
null
[ "A. 120 cm.", "B. 60 cm.", "D. 140 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Trong thí nghiệm đo tốc độ truyền âm, khi nối máy phát tần số với loa, bật công tắc nguồn của máy phát tần số, điều chỉnh biên độ và tần số để nghe rõ âm, đồng thời dịch chuyển dần $pit-t$ông ra xa loa. Khi $pit-t$ông di chuyển, độ to của âm thanh nghe được thay đổi như thế nào? A. Có những vị trí âm to nhất và vị trí không nghe thấy âm. B. Không thay đổi. C. Âm thanh to dần. D. Âm thanh bé dần. B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
null
[ "A. Có những vị trí âm to nhất và vị trí không nghe thấy âm.", "B. Không thay đổi.", "C. Âm thanh to dần.", "D. Âm thanh bé dần.", "B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: A C C C B A B A B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
B
null
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình . Quãng đường vật đi được trong một chu kì là A. 8 cm. B. 16 cm. C. 4 cm. D. 40 cm.
null
[ "B. 16 cm.", "D. 40 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình (cm) (t tính bằng s). Độ lớn gia tốc của chất điểm khi ở vị trí biên là A. 100 $cm/s$. B. 20 $cm/s$. C. 50 $cm/s$. D. 80 $cm/s$.
null
[ "A. 100 $$cm/s$$.", "B. 20 $$cm/s$$.", "C. 50 $$cm/s$$.", "D. 80 $$cm/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai ? A. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật. B. Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc. C. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng. D. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.
null
[ "A. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.", "B. Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.", "C. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.", "D. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào: A. gia tốc của sự rơi tự do. B. biên độ của dao động. C. chiều dài lò xo. D. khối lượng của vật nặng.
null
[ "A. gia tốc của sự rơi tự do.", "B. biên độ của dao động.", "C. chiều dài lò xo.", "D. khối lượng của vật nặng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng $m = 200$ g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng A.200 g. B. 100 g. C. 50 g. D. 800 g.
null
[ "A. 200 g.", "B. 100 g.", "D. 800 g." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Một con lắc đơn gồm vật khối lượng m treo vào sợi dây mảnh không dãn, chiều dài Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Đại lượng được tính theo công thức được gọi là A. Chu kì. B. Tần số. C. Tần số góc. D. Pha ban đầu.
null
[ "A. Chu kì.", "B. Tần số.", "C. Tần số góc.", "D. Pha ban đầu." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua A. vị trí cân bằng. B. vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không. C. vị trí vật có li độ cực đại. D. vị trí mà lò xo không bị biến dạng.
null
[ "A. vị trí cân bằng.", "B. vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.", "C. vị trí vật có li độ cực đại.", "D. vị trí mà lò xo không bị biến dạng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Chọn câu sai ? Cơ năng của một vật dao động điều hòa bằng A. động năng ban đầu của vật. B. tổng động năng và thế năng của vật ở một thời điểm bất kỳ. C. động năng của vật tại vị trí cân bằng. D. thế năng của vật tại vị trí biên.
c
[ "A. động năng ban đầu của vật.", "B. tổng động năng và thế năng của vật ở một thời điểm bất kỳ.", "C. động năng của vật tại vị trí cân bằng.", "D. thế năng của vật tại vị trí biên." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình . Biết vật nặng có khối lượng $m = 100g$. Động năng của vật nặng tại li độ $x = 8cm$ bằng A. 2,6J. B. 0,072J. C. 7,2J. D. 0,72J.
null
[ "B. 0,072J.", "D. 0,72J." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Dao động tắt dần không phải lúc nào cũng có hại. B. Biên độ dao động tắt dần giảm dần đều theo thời gian. C. Nguyên nhân tắt dần dao động là do lực cản. D. Dao động tắt dần càng chậm khi lực cản môi trường càng nhỏ.
null
[ "A. Dao động tắt dần không phải lúc nào cũng có hại.", "B. Biên độ dao động tắt dần giảm dần đều theo thời gian.", "C. Nguyên nhân tắt dần dao động là do lực cản.", "D. Dao động tắt dần càng chậm khi lực cản môi trường càng nhỏ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi: A. Sự đung đưa của chiếc võng. B. Dao động của quả lắc đồng hồ. C. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm. D. Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô.
null
[ "A. Sự đung đưa của chiếc võng.", "B. Dao động của quả lắc đồng hồ.", "C. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.", "D. Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: C A B C C C D D B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
B
null
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình $x = 4cos$(2$\pi $t). Quãng đường vật đi được trong một chu kì là A. 8 cm. B. 16 cm. C. 4 cm. D. 40 cm.
null
[ "B. 16 cm.", "D. 40 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình $x = 4cos5t$ (cm) (t tính bằng s). Độ lớn gia tốc của chất điểm khi ở vị trí biên là A. 100 $cm/s$. B. 20 $cm/s$. C. 50 $cm/s$. D. 80 $cm/s$.
null
[ "A. 100 $$cm/s$$.", "B. 20 $$cm/s$$.", "C. 50 $$cm/s$$.", "D. 80 $$cm/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là A. 10 $rad/s$. B. 10$\pi $ $rad/s$. C. 5$\pi $ $rad/s$. D. 5 $rad/s$.
null
[ "A. 10 $$rad/s$$.", "B. 10$\\pi $ $$rad/s$$.", "C. 5$\\pi $ $$rad/s$$.", "D. 5 $$rad/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai? A. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật. B. Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc. C. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng. D. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.
null
[ "A. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.", "B. Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.", "C. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.", "D. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào: A. gia tốc của sự rơi tự do. B. biên độ của dao động. C. chiều dài lò xo. D. khối lượng của vật nặng.
null
[ "A. gia tốc của sự rơi tự do.", "B. biên độ của dao động.", "C. chiều dài lò xo.", "D. khối lượng của vật nặng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng $m = 200$ g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng A.200 g. B. 100 g. C. 50 g. D. 800 g.
null
[ "A. 200 g.", "B. 100 g.", "D. 800 g." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Một con lắc đơn gồm vật khối lượng m treo vào sợi dây mảnh không dãn, chiều dài l. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Đại lượng được tính theo công thức $\pi \sqrt{\frac{l}{g}}$ được gọi là A. Chu kì. B. Tần số. C. Tần số góc. D. Pha ban đầu.
null
[ "A. Chu kì.", "B. Tần số.", "C. Tần số góc.", "D. Pha ban đầu." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua A. vị trí cân bằng. B. vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không. C. vị trí vật có li độ cực đại. D. vị trí mà lò xo không bị biến dạng.
null
[ "A. vị trí cân bằng.", "B. vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.", "C. vị trí vật có li độ cực đại.", "D. vị trí mà lò xo không bị biến dạng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Chọn câu sai? Cơ năng của một vật dao động điều hòa bằng A. động năng ban đầu của vật. B. tổng động năng và thế năng của vật ở một thời điểm bất kỳ. C. động năng của vật tại vị trí cân bằng. D. thế năng của vật tại vị trí biên.
c
[ "A. động năng ban đầu của vật.", "B. tổng động năng và thế năng của vật ở một thời điểm bất kỳ.", "C. động năng của vật tại vị trí cân bằng.", "D. thế năng của vật tại vị trí biên." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình $x = 10cos$(20t $\frac{\pi }{3}$) (cm). Biết vật nặng có khối lượng $m = 100g$. Động năng của vật nặng tại li độ $x = 8cm$ bằng A. 2,6J. B. 0,072J. C. 7,2J. D. 0,72J.
null
[ "B. 0,072J.", "D. 0,72J." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Trong dao động điều hòa, ở vị trí nào thì động năng của con lắc có giá trị gấp n lần thế năng? A. x=$\frac{A}{n}$. B. x=$\frac{A}{$n+1$}$ C. x=$\pm \frac{A}{\sqrt{$n+1$}}$ D. x=$\pm \frac{A}{$n+1$}$
null
[ "A. x=$\\frac{A}{n}$.", "B. x=$\\frac{A}{$$n+1$$}$", "C. x=$\\pm \\frac{A}{\\sqrt{$$n+1$$}}$", "D. x=$\\pm \\frac{A}{$$n+1$$}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern