id_doc stringclasses 548
values | keyword stringlengths 1 311 | new_final_id int64 1 5.59k |
|---|---|---|
10_35_4 | tham gia xâu xé châu Phi | 1,501 |
10_35_5 | Đức | 1,502 |
10_35_5 | đất nước thống nhất năm 1871 | 1,503 |
10_35_5 | nền kinh tế Đức | 1,504 |
10_35_5 | than | 1,505 |
10_35_5 | gang | 1,506 |
10_35_5 | đường sắt | 1,507 |
10_35_5 | thành tựu đáng kể năm 1883 | 1,508 |
10_35_5 | lượng thuốc nhuộm | 1,509 |
10_35_5 | anh | 1,510 |
10_35_5 | pháp | 1,511 |
10_35_5 | thuốc nhuộm | 1,512 |
10_35_6 | thuật toán | 1,513 |
10_35_6 | nét nổi bật | 1,514 |
10_35_6 | tình hình kinh tế Đức cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX | 1,515 |
10_35_6 | phân hóa sâu sắc | 1,516 |
10_35_6 | phân chia thị trường tiêu thụ | 1,517 |
10_35_6 | thuộc quyền | 1,518 |
10_35_6 | thuộc địa chủ | 1,519 |
10_35_6 | thuộc tư bản chủ nghĩa | 1,520 |
10_35_6 | thuộc phương thức canh tác | 1,521 |
10_35_6 | thuộc kỹ thuật mới | 1,522 |
10_35_6 | thuộc phong kiến | 1,523 |
10_35_6 | thuộc chủ nghĩa tư bản | 1,524 |
10_35_6 | thuộc nông dân Đức | 1,525 |
10_35_6 | thật | 1,526 |
10_35_7 | William I | 1,527 |
10_35_7 | Nhà nước Liên bang | 1,528 |
10_35_7 | Bismarck | 1,529 |
10_35_7 | gía cấp tư sản | 1,530 |
10_35_7 | quý tộc tư sản hóa | 1,531 |
10_35_7 | lực lượng lãnh đạo | 1,532 |
10_35_7 | công cuộc thống nhất đất nước | 1,533 |
10_35_7 | vũ lực | 1,534 |
10_35_7 | chính trị | 1,535 |
10_35_7 | kinh tế | 1,536 |
10_35_8 | Stan Đa | 1,537 |
10_35_8 | 90 ngành sản xuất dầu | 1,538 |
10_35_8 | 7 vạn km ống dẫn dầu | 1,539 |
10_35_8 | hàng trăm tàu đi biển | 1,540 |
10_35_8 | kho hàng ở trong và ngoài nước | 1,541 |
10_35_8 | Moóc Gân | 1,542 |
10_35_8 | năm 1903 | 1,543 |
10_35_8 | 60 ngành công nghiệp thép | 1,544 |
10_35_8 | 60 việc khai thác quặng đồng | 1,545 |
10_35_8 | 66 việc sản xuất thép tấm | 1,546 |
10_35_8 | 50 việc sản xuất thép thành phẩm | 1,547 |
10_35_8 | Rốc Phê Lơ | 1,548 |
10_35_8 | Stan Đa của Rốc Phê Lơ | 1,549 |
10_35_8 | 13 toàn bộ của cải nước Mỹ | 1,550 |
10_35_8 | ngành ngân hàng ở Mỹ | 1,551 |
10_35_9 | giới cầm quyền | 1,552 |
10_35_9 | bộ phận những người bất mãn | 1,553 |
10_35_9 | đẳng thứ ba | 1,554 |
10_35_9 | đạo luật | 1,555 |
10_35_9 | năm 1881 | 1,556 |
10_35_9 | người da đen | 1,557 |
10_35_9 | cuộc sống chính trị | 1,558 |
10_35_9 | bởi những quy định khắc nghiệt về quyền bầu cử, tài sản, mức thuế và trình độ văn hóa | 1,559 |
10_35_9 | tình cảnh hết sức tồi tệ | 1,560 |
10_36_1 | Giai cấp công nhân | 1,561 |
10_36_1 | chủ nghĩa tư bản | 1,562 |
10_36_1 | công nhân | 1,563 |
10_36_1 | những chủ xưởng | 1,564 |
10_36_1 | những chủ nhà máy | 1,565 |
10_36_1 | những chủ hãng buôn | 1,566 |
10_36_1 | những chủ đồn điền | 1,567 |
10_36_1 | giao thông vận tải | 1,568 |
10_36_2 | công xưởng tư bản | 1,569 |
10_36_2 | công xưởng dệt | 1,570 |
10_36_3 | công nhân dệt tại thành phố Lyon | 1,571 |
10_36_3 | lý tưởng | 1,572 |
10_36_3 | công nhân các nhà máy tơ ở Lyon | 1,573 |
10_36_3 | cuộc đấu tranh quyết liệt | 1,574 |
10_36_3 | công nhân dệt vùng Sô-lê-din | 1,575 |
10_36_3 | nhà xưởng | 1,576 |
10_36_4 | tư bản | 1,577 |
10_36_4 | hạn chế của tư bản đối với người lao động | 1,578 |
10_36_4 | đói nghèo và điều kiện làm việc tồi tệ | 1,579 |
10_36_4 | thất nghiệp và các tệ nạn xã hội | 1,580 |
10_36_4 | chế độ tư bản | 1,581 |
10_36_4 | hạn chế của xã hội tư bản | 1,582 |
10_36_4 | bóc lột tàn nhẫn của tư bản đối với người lao động | 1,583 |
10_36_4 | cuộc sống cơ cực của công nhân | 1,584 |
10_36_4 | tình trạng thất nghiệp | 1,585 |
10_36_4 | bóc lột | 1,586 |
10_36_4 | đói nghèo | 1,587 |
10_36_4 | điều kiện làm việc tồi tệ | 1,588 |
10_36_4 | thất nghiệp | 1,589 |
10_36_4 | tệ nạn xã hội | 1,590 |
10_36_5 | Công lao | 1,591 |
10_36_5 | xã hội tư bản | 1,592 |
10_36_5 | xã hội tương lai | 1,593 |
10_36_5 | quy luật phát triển của chế độ tư bản | 1,594 |
10_36_5 | lực lượng xã hội có khả năng xây dựng xã hội mới là giai cấp công nhân | 1,595 |
10_36_5 | tác dụng cổ vũ những người lao động | 1,596 |
10_36_5 | các kế hoạch đề ra | 1,597 |
10_37_1 | Mác | 1,598 |
10_37_1 | chủ nghĩa xã hội khoa học | 1,599 |
10_37_1 | Trier | 1,600 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.