id_doc stringclasses 548
values | keyword stringlengths 1 311 | new_final_id int64 1 5.59k |
|---|---|---|
10_37_1 | 5/5/1818 | 1,601 |
10_37_1 | thông minh | 1,602 |
10_37_1 | thượng sĩ | 1,603 |
10_37_2 | Phụri đrích | 1,604 |
10_37_2 | 28 11 1820 | 1,605 |
10_37_2 | thành phố Bác Mên Đức | 1,606 |
10_37_2 | chế độ chuyên chế | 1,607 |
10_37_2 | thư ký cho một hãng buôn ở Anh | 1,608 |
10_37_2 | khoa học | 1,609 |
10_37_2 | tình bạn và sự cộng tác giữa hai ông | 1,610 |
10_37_2 | Phá lâm | 1,611 |
10_37_2 | tổ chức đồng minh những người cộng sản | 1,612 |
10_37_2 | Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản | 1,613 |
10_37_3 | thợ may | 1,614 |
10_37_3 | tham gia tổ chức này | 1,615 |
10_37_3 | thợ thủ công | 1,616 |
10_37_3 | Đồng Minh những người cộng sản | 1,617 |
10_37_3 | điều lệ của Đồng Minh những người cộng sản | 1,618 |
10_37_3 | Engels | 1,619 |
10_37_3 | tuyên ngôn của Đồng Minh | 1,620 |
10_37_4 | Những người cộng sản | 1,621 |
10_37_4 | mục đích của mình | 1,622 |
10_37_4 | mục đích của mình là dùng bạo lực để lật đổ trật tự xã hội hiện có | 1,623 |
10_37_4 | quần chúng đứng lên làm cách mạng | 1,624 |
10_37_4 | lời kêu gọi | 1,625 |
10_37_4 | tất cả các nước đoàn kết lại | 1,626 |
10_37_4 | bản tuyên ngôn của Đảng Cộng sản năm 1917 | 1,627 |
10_38_1 | Quốc tế thứ nhất | 1,628 |
10_38_1 | thế kỷ XIX | 1,629 |
10_38_1 | Mác và Hình | 1,630 |
10_38_2 | tháng 9 năm 1864 | 1,631 |
10_38_2 | tháng 7 năm 1876 | 1,632 |
10_38_2 | 5 đại hội hoạt động chủ yếu của Quốc tế | 1,633 |
10_38_2 | học thuyết Mác | 1,634 |
10_38_2 | tư tưởng lệch lạc | 1,635 |
10_38_2 | bãi công | 1,636 |
10_38_2 | thành lập công đoàn đấu tranh có tổ chức | 1,637 |
10_38_2 | giới hạn thời gian làm việc | 1,638 |
10_38_2 | giảm bớt khó khăn | 1,639 |
10_38_2 | cuộc đấu tranh của công nhân Paris năm 1871 | 1,640 |
10_38_3 | giải tán vai trò của Quốc tế thứ nhất | 1,641 |
10_38_3 | phong trào công nhân quốc tế | 1,642 |
10_38_3 | Nền tảng công xã Paris 1871 | 1,643 |
10_38_3 | chủ nghĩa tư bản phát triển nhanh chóng | 1,644 |
10_38_3 | sức mạnh của công nhân | 1,645 |
10_38_3 | sản xuất công nghiệp | 1,646 |
10_38_4 | Ủy ban Trung ương Quốc dân | 1,647 |
10_38_4 | quân Chính phủ | 1,648 |
10_38_4 | chính quyền mới | 1,649 |
10_38_5 | xí nghiệp | 1,650 |
10_38_5 | chế độ tiên lương | 1,651 |
10_38_5 | lao động ban đêm | 1,652 |
10_38_5 | cho toàn dân | 1,653 |
10_38_5 | điều kiện làm việc | 1,654 |
10_39_1 | Quốc tế thứ hai | 1,655 |
10_39_1 | Phong trào Ghen Quốc tế | 1,656 |
10_39_1 | Phong trào công nhân thế giới | 1,657 |
10_39_1 | đội ngũ giai cấp công nhân | 1,658 |
10_39_1 | giao sinh của công nhân và nhân dân lao động | 1,659 |
10_39_1 | xu hướng độc quyền | 1,660 |
10_39_1 | sự bóc lột nặng nề của giai cấp tư sản | 1,661 |
10_39_1 | Phong trào đấu tranh đòi cải thiện đời sống cho người lao động | 1,662 |
10_39_1 | phong trào đấu tranh đòi cải thiện đời sống cho người lao động | 1,663 |
10_39_1 | 1878 | 1,664 |
10_39_1 | đạo luật đặc biệt | 1,665 |
10_39_2 | tăng lương | 1,666 |
10_39_2 | cuộc bãi công | 1,667 |
10_39_2 | lợi ích | 1,668 |
10_39_2 | cải thiện đời sống | 1,669 |
10_39_3 | Émile Zola | 1,670 |
10_39_3 | trào lưu Cơ hội chủ nghĩa | 1,671 |
10_39_3 | 1850 | 1,672 |
10_39_3 | 1932 | 1,673 |
10_39_3 | An-gien | 1,674 |
10_39_3 | V.I. Lenin | 1,675 |
10_39_3 | Đảng Cộng sản | 1,676 |
10_39_3 | chủ nghĩa Cơ hội | 1,677 |
10_4_1 | Hy Lạp | 1,678 |
10_4_1 | Bắc Địa Trung Hải | 1,679 |
10_4_1 | Roma | 1,680 |
10_4_1 | bán đảo | 1,681 |
10_4_1 | một số đảo nhỏ | 1,682 |
10_4_1 | giao thông thuận lợi giữa các nước với nhau | 1,683 |
10_4_1 | các hoạt động hàng hải, ngư nghiệp và thương nghiệp biển | 1,684 |
10_4_1 | cao về kinh tế và xã hội | 1,685 |
10_4_1 | cơ sở cho một nền văn hóa rất độc đáo | 1,686 |
10_4_1 | Địa Trung Hải | 1,687 |
10_4_1 | với nhiều màu sắc | 1,688 |
10_4_1 | cảnh sông núi ở vùng này | 1,689 |
10_4_1 | các thung lũng | 1,690 |
10_4_1 | dãy núi cao từ lục địa chạy ra biển | 1,691 |
10_4_1 | những đồng bằng nhỏ hẹp | 1,692 |
10_4_1 | các thung lũng khác | 1,693 |
10_4_2 | xưởng thủ công | 1,694 |
10_4_2 | mặt hàng có chất lượng cao | 1,695 |
10_4_2 | 10 - 15 người làm việc | 1,696 |
10_4_2 | 10 đến 100 nhân công | 1,697 |
10_4_2 | Attikis | 1,698 |
10_4_2 | 2.000 lao động | 1,699 |
10_4_2 | sản xuất hàng hóa tăng nhanh | 1,700 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.