id_doc stringclasses 548
values | keyword stringlengths 1 311 | new_final_id int64 1 5.59k |
|---|---|---|
10_4_2 | quan hệ thương mại được mở rộng | 1,701 |
10_4_2 | người Hy Lạp | 1,702 |
10_4_2 | sản phẩm của mình như rượu nho, đầu ô liu, đồ mỹ nghệ, đồ dùng kim loại, đồ gốm | 1,703 |
10_4_2 | vùng Ai Cập Hắc Hải | 1,704 |
10_4_2 | các nước phương Đông | 1,705 |
10_4_2 | thứ hàng hóa quan trọng bậc nhất | 1,706 |
10_4_2 | Đê Lốt Pi Rê | 1,707 |
10_4_2 | trung tâm buôn bán nô lệ lớn của thế giới cổ đại | 1,708 |
10_4_2 | chiếc tàu chở rượu nho | 1,709 |
10_4_2 | rượu nho của La Mã | 1,710 |
10_4_2 | 40 mét | 1,711 |
10_4_2 | 7.000 đến 8.000 vòi | 1,712 |
10_4_2 | 360 đến 400 tấn | 1,713 |
10_4_2 | năm 1967 | 1,714 |
10_4_2 | xưởng chế biến dầu ô liu | 1,715 |
10_4_2 | dầu ô liu | 1,716 |
10_4_2 | 40 chum chứa gần 6.000 lít dầu ăn | 1,717 |
10_4_3 | các nhà nước ở vùng Địa Trung Hải | 1,718 |
10_4_3 | Rôma | 1,719 |
10_4_4 | người ta | 1,720 |
10_4_4 | 10 viên chức | 1,721 |
10_4_4 | 1 năm | 1,722 |
10_4_4 | công việc | 1,723 |
10_4_4 | buôn bán với nước nào và loại hàng gì | 1,724 |
10_4_4 | thu ngân quỹ vào việc gì | 1,725 |
10_4_4 | chấp nhận tiến hành chiến tranh hay không | 1,726 |
10_4_4 | Athens | 1,727 |
10_4_4 | minh chủ của các quốc gia Hy Lạp | 1,728 |
10_4_4 | trên biển | 1,729 |
10_4_4 | một ngân quỹ rất lớn | 1,730 |
10_4_4 | rất cao | 1,731 |
10_4_4 | nền kinh tế công thương nghiệp | 1,732 |
10_4_4 | lao động nô lệ | 1,733 |
10_4_4 | lao động nô lệ làm các việc trồng hái nho | 1,734 |
10_4_4 | lao động nô lệ làm khai mỏ | 1,735 |
10_4_4 | lao động nô lệ làm chèo thuyền | 1,736 |
10_4_4 | lao động nô lệ làm khuân vác | 1,737 |
10_4_4 | giữa giàu và nghèo | 1,738 |
10_4_4 | giữa chủ nô và nô lệ | 1,739 |
10_4_4 | nổi đậy khởi nghĩa chống đối | 1,740 |
10_4_5 | thượng viện và dân | 1,741 |
10_4_5 | Khải Hoàn Môn | 1,742 |
10_4_5 | Xêda và con Zrimi | 1,743 |
10_4_5 | Nerva | 1,744 |
10_4_5 | Tra An | 1,745 |
10_4_5 | Giêc Man và Đa Đại Tư Tế | 1,746 |
10_4_6 | cư dân Địa Trung Hải | 1,747 |
10_4_6 | chân trời mới | 1,748 |
10_4_6 | trình độ cao hơn về sản xuất và buôn bán trên biển | 1,749 |
10_4_6 | trình độ sáng tạo văn hóa cao hơn thời trước 4.000 năm | 1,750 |
10_4_6 | trái đất không phải như cái đĩa mà như hình quả cầu tròn | 1,751 |
10_4_6 | mặt trời chuyển động quanh trái đất | 1,752 |
10_4_6 | nếu tính mỗi vòng như thế là 360 ngày thì không chính xác | 1,753 |
10_4_6 | giảm thiểu sai lầm trong phép tính lịch | 1,754 |
10_4_6 | hệ thống chữ cái | 1,755 |
10_4_6 | hệ chữ số | 1,756 |
10_4_7 | tà lét | 1,757 |
10_4_7 | Pythagoras | 1,758 |
10_4_7 | tính chất của các số nguyên | 1,759 |
10_4_7 | tam giác vuông | 1,760 |
10_4_7 | Euclid | 1,761 |
10_4_7 | tiên đề về đường thẳng song song | 1,762 |
10_4_7 | Ai Cập | 1,763 |
10_4_7 | văn học dân gian | 1,764 |
10_4_7 | La Mã | 1,765 |
10_4_7 | Iliad | 1,766 |
10_4_7 | những tác phẩm của họ | 1,767 |
10_4_7 | Lucretius | 1,768 |
10_4_7 | Virgil | 1,769 |
10_4_7 | Ovid | 1,770 |
10_4_8 | Hy Lạp cổ đại | 1,771 |
10_4_8 | tượng và đền đài | 1,772 |
10_4_8 | quảng trường | 1,773 |
10_4_8 | đền | 1,774 |
10_4_8 | nơi khác | 1,775 |
10_4_8 | trường đấu | 1,776 |
10_4_8 | công trình khác | 1,777 |
10_40_1 | V.I. Lê Nin | 1,778 |
10_40_1 | phong trào công nhân nga | 1,779 |
10_40_1 | liên hiệp đấu tranh giải phóng giai cấp công nhân | 1,780 |
10_40_1 | 22/4/1870 | 1,781 |
10_40_1 | năm 1893 | 1,782 |
10_40_1 | nhóm Mác-xít ở Xưởng may Pétrograd | 1,783 |
10_40_1 | Liên hiệp đấu tranh giải phóng giai cấp công nhân | 1,784 |
10_40_2 | Xô Viết Công Nhân Xã Hội Dân Chủ Nga | 1,785 |
10_40_2 | ngay sau đó các thành viên đều bị bắt vì tham gia hoạt động cách mạng chống chế độ Nga Hoàng | 1,786 |
10_40_2 | Lênin | 1,787 |
10_40_2 | hoạt động cách mạng chống chế độ Nga Hoàng | 1,788 |
10_40_2 | phái Đônsôvich | 1,789 |
10_40_2 | phái Merasôvioh | 1,790 |
10_40_2 | mấy tác phẩm quan trọng nhằm phê phán sâu sắc những quan điểm của chủ nghĩa cơ hội đồng thời khẳng định vai trò của giai cấp công nhân và đảng tiên phong của lực lượng này | 1,791 |
10_40_2 | hoạt động bước đầu của Lênin trong phong trào công nhân Nga 1i Cách Mạng 1905-1907 ở Nga | 1,792 |
10_40_2 | hầu hết các giai cấp đều bất mãn với chế độ này | 1,793 |
10_40_2 | đời sống của công nhân và nhân dân lao động Nga hết sức cơ cực | 1,794 |
10_40_2 | giai cấp vô sản Nga vừa chịu ách áp bức của chế độ phong kiến vừa chịu sự bóc lột của giai cấp tư sản trong nước và tư sản nước ngoài | 1,795 |
10_40_3 | nga | 1,796 |
10_40_3 | cuộc chiến tranh nga - nhật 1904 - 1905 | 1,797 |
10_40_3 | người dân nga | 1,798 |
10_40_3 | ngôn ngữ | 1,799 |
10_40_3 | sự mâu thuẫn xã hội | 1,800 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.