id_doc stringclasses 548
values | keyword stringlengths 1 311 | new_final_id int64 1 5.59k |
|---|---|---|
10_40_3 | các cuộc đấu tranh | 1,801 |
10_40_3 | sự bùng nổ của các cuộc đấu tranh | 1,802 |
10_40_3 | các cuộc bãi công và biểu tình của quần chúng | 1,803 |
10_40_3 | khẩu hiệu đả đảo chế độ chuyên chế | 1,804 |
10_40_3 | i4 vạn công nhân xanh Pê-téc-buà | 1,805 |
10_40_3 | cờ và ảnh của nga hoàng | 1,806 |
10_40_3 | cung điện mùa đông | 1,807 |
10_40_3 | công nhân thủ đô | 1,808 |
10_40_3 | khẩu hiệu "chống chế độ chuyên chế" | 1,809 |
10_40_3 | một làn sóng bãi công phản đối | 1,810 |
10_40_3 | 44 vạn | 1,811 |
10_40_3 | số người bãi công | 1,812 |
10_40_4 | Mùa hè | 1,813 |
10_40_4 | 1905 | 1,814 |
10_40_4 | 16/1908 | 1,815 |
10_40_4 | cuộc biểu dương tình đoàn kết | 1,816 |
10_40_4 | Odessa | 1,817 |
10_40_4 | Potemkin | 1,818 |
10_40_4 | các xô viết đại diện cho công nhân | 1,819 |
10_40_4 | Mùa thu | 1,820 |
10_40_4 | Moscow | 1,821 |
10_40_4 | thủ đô | 1,822 |
10_40_4 | khởi nghĩa vũ trang | 1,823 |
10_5_1 | Phong kiến | 1,824 |
10_5_1 | Trung Quốc | 1,825 |
10_5_1 | sự phát triển sản xuất xã hội phân hóa giai cấp chế độ Phong kiến | 1,826 |
10_5_1 | Nhà Tần | 1,827 |
10_5_1 | bộ máy chính quyển Phong kiến | 1,828 |
10_5_1 | Hoàng đế | 1,829 |
10_5_1 | nền kinh tế Trung Ương | 1,830 |
10_5_1 | sự hưng thịnh của các vương triều | 1,831 |
10_5_1 | tư bản chủ nghĩa | 1,832 |
10_5_1 | vào cuối thời Minh | 1,833 |
10_5_1 | trên cơ sở những điều kiện kinh tế xã hội mới | 1,834 |
10_5_1 | nhân dân Trung Quốc | 1,835 |
10_5_1 | một số thành tựu văn hóa | 1,836 |
10_5_2 | Tần | 1,837 |
10_5_2 | giai cấp mới | 1,838 |
10_5_2 | Quan lại | 1,839 |
10_5_2 | địa chủ nông dân | 1,840 |
10_5_2 | phân giàu có | 1,841 |
10_5_2 | nông dân tự canh | 1,842 |
10_5_2 | nông dân công xã | 1,843 |
10_5_2 | nông dân lĩnh canh | 1,844 |
10_5_2 | tô ruộng đất | 1,845 |
10_5_2 | quân chủ | 1,846 |
10_5_2 | quan văn | 1,847 |
10_5_2 | quan võ | 1,848 |
10_5_2 | thừa tướng | 1,849 |
10_5_2 | thái úy | 1,850 |
10_5_2 | thái thú | 1,851 |
10_5_2 | lệnh | 1,852 |
10_5_3 | Triều汉 | 1,853 |
10_5_3 | các hoàng đế triều汉 | 1,854 |
10_5_3 | con em gia đình địa chủ | 1,855 |
10_5_3 | vùng thượng lưu sông Hoàng Hà | 1,856 |
10_5_3 | vùng Trường Giang | 1,857 |
10_5_3 | lưu vực sông Châu | 1,858 |
10_5_3 | dân phía đông Thiên Sơn | 1,859 |
10_5_3 | Triệu Tiên | 1,860 |
10_5_3 | đất đai của người Việt cổ | 1,861 |
10_5_3 | Nhà汉 | 1,862 |
10_5_3 | Tuệ Tĩnh thôn | 1,863 |
10_5_3 | nhà汉 | 1,864 |
10_5_3 | thời kỳ loạn lạc | 1,865 |
10_5_3 | sau mấy thế kỷ rối ren | 1,866 |
10_5_3 | Lý uyên | 1,867 |
10_5_3 | phe đối lập | 1,868 |
10_5_3 | khởi nghĩa nông dân | 1,869 |
10_5_3 | hoàng đế | 1,870 |
10_5_4 | Nhà Đường | 1,871 |
10_5_4 | Đại đế nhà Đường | 1,872 |
10_5_4 | vùng Nội Mông | 1,873 |
10_5_4 | Tây Vực | 1,874 |
10_5_4 | bán đảo Triều Tiên | 1,875 |
10_5_4 | An Nam | 1,876 |
10_5_4 | đế quốc phong kiến phát triển nhất | 1,877 |
10_5_4 | mâu thuẫn xã hội | 1,878 |
10_5_4 | nghĩa | 1,879 |
10_5_4 | cảnh rong ruổi cùng cực | 1,880 |
10_5_4 | sưu dịch liên miên | 1,881 |
10_5_4 | nạn đối | 1,882 |
10_5_4 | cuộc khởi nghĩa nghĩa | 1,883 |
10_5_4 | tổng thống | 1,884 |
10_5_4 | thời kỳ ngũ đại thập quốc | 1,885 |
10_5_4 | triệu Khương | 1,886 |
10_5_4 | trong nước | 1,887 |
10_5_4 | ngoại quốc | 1,888 |
10_5_4 | Mông Cổ | 1,889 |
10_5_4 | sức lao động | 1,890 |
10_5_4 | sức khỏe | 1,891 |
10_5_5 | Minh Thái Tổ | 1,892 |
10_5_5 | chế độ quân chủ chuyên chế tập quán | 1,893 |
10_5_5 | con cháu trong hoàng tộc và công thần thân tín | 1,894 |
10_5_5 | giai cấp quý tộc địa chủ | 1,895 |
10_5_5 | hoàng tộc | 1,896 |
10_5_5 | công thần thân tín | 1,897 |
10_5_6 | chế độ phong kiến Trung Quốc | 1,898 |
10_5_6 | Chế độ phong kiến Trung Quốc | 1,899 |
10_5_6 | Triều Thanh | 1,900 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.