id_doc stringclasses 548
values | keyword stringlengths 1 311 | new_final_id int64 1 5.59k |
|---|---|---|
10_5_6 | Tư Mã Ý | 1,901 |
10_5_6 | tư tưởng Nho giáo | 1,902 |
10_5_6 | Đạo đức phong kiến | 1,903 |
10_5_6 | Giai cấp địa chủ phong kiến | 1,904 |
10_5_6 | Bắc Tống | 1,905 |
10_5_6 | phật giáo | 1,906 |
10_5_7 | Tư Mã Thiên | 1,907 |
10_5_7 | Sử học | 1,908 |
10_5_7 | Từ Truyện | 1,909 |
10_5_7 | Nhà nước | 1,910 |
10_5_7 | cơ quan biên soạn lịch sử | 1,911 |
10_5_7 | tác phẩm | 1,912 |
10_5_7 | giai đoạn này | 1,913 |
10_5_7 | La Quán Trung | 1,914 |
10_5_7 | Tam Quốc Diễn Nghĩa | 1,915 |
10_5_7 | Tống Giang | 1,916 |
10_5_7 | cuộc khởi nghĩa nông dân | 1,917 |
10_5_7 | Tào Tuyết Cần | 1,918 |
10_5_7 | Hồng lâu Mộng | 1,919 |
10_5_7 | bộ mặt của xã hội phong kiến | 1,920 |
10_5_8 | thành tựu quan trọng | 1,921 |
10_5_8 | nông lịch | 1,922 |
10_5_8 | 4 phát minh quan trọng | 1,923 |
10_5_8 | Vạn lý Trường Thành | 1,924 |
10_5_8 | cung điện cổ kính | 1,925 |
10_5_8 | bức tượng Phật sinh động | 1,926 |
10_5_9 | 36 hình | 1,927 |
10_5_9 | tượng Phật | 1,928 |
10_5_9 | ngọc thạch | 1,929 |
10_5_9 | cụng điện | 1,930 |
10_5_9 | ngọc thạch trắng | 1,931 |
10_5_9 | đá quý | 1,932 |
10_5_9 | 4 phát minh | 1,933 |
10_5_9 | câu nói 1 chế độ phong kiến Trung Quốc | 1,934 |
10_5_9 | thế giới | 1,935 |
10_5_9 | câu nói 2 sự thịnh trị của chế độ phong kiến dưới thời Đường | 1,936 |
10_5_9 | câu nói 3 thành tựu văn hóa chủ yếu của Trung Quốc thời phong kiến | 1,937 |
10_6_1 | tiểu lục địa Nam Á | 1,938 |
10_6_1 | 3 triệu km vuông | 1,939 |
10_6_1 | 10 lần | 1,940 |
10_6_1 | Đông và Tây | 1,941 |
10_6_1 | Đông và Bắc | 1,942 |
10_6_1 | bằng phẳng | 1,943 |
10_6_1 | hai con sông lớn | 1,944 |
10_6_1 | Indus | 1,945 |
10_6_1 | Hằng Ganges | 1,946 |
10_6_1 | Đông Bắc bán đảo | 1,947 |
10_6_2 | các quốc gia | 1,948 |
10_6_2 | vùng sông Hằng ở Đông Bắc | 1,949 |
10_6_2 | miền Bắc Ấn Độ | 1,950 |
10_6_2 | các nhà nước đầu tiên | 1,951 |
10_6_2 | bắt đầu hình thành | 1,952 |
10_6_2 | Magadha | 1,953 |
10_6_2 | cả miền Bắc Ấn Độ | 1,954 |
10_6_2 | nhiều nước khác | 1,955 |
10_6_2 | kinh đô của Magadha | 1,956 |
10_6_2 | Pāṭaliputra | 1,957 |
10_6_2 | Bimbisara | 1,958 |
10_6_2 | vua mở đầu nước này | 1,959 |
10_6_2 | Phật Tổ | 1,960 |
10_6_3 | A Số Ca | 1,961 |
10_6_3 | bán đảo Ấn Độ | 1,962 |
10_6_3 | Vệ Vương Triệu Gúc | 1,963 |
10_6_3 | tộc ở Trung Á | 1,964 |
10_6_3 | Bắc Ấn Độ | 1,965 |
10_6_3 | cao nguyên Deccan | 1,966 |
10_6_3 | Hiển Triết Sāft Đác Ta | 1,967 |
10_6_3 | Kāpila | 1,968 |
10_6_3 | Vātāpatrā | 1,969 |
10_6_4 | Phật giáo Ấn Độ giáo hay Hindu giáo | 1,970 |
10_6_4 | Brahma | 1,971 |
10_6_4 | thần sáng tạo thế giới | 1,972 |
10_6_4 | Siva | 1,973 |
10_6_4 | thần hủy diệt và tạo ra vũ trụ | 1,974 |
10_6_4 | Vishnu | 1,975 |
10_6_4 | thần bảo hộ | 1,976 |
10_6_4 | Mahadeva | 1,977 |
10_6_4 | thần sấm sét | 1,978 |
10_6_4 | Như | 1,979 |
10_6_4 | như ngôi đền bằng đá rất đồ sộ, hình chóp núi | 1,980 |
10_6_4 | như pho tượng thần thánh | 1,981 |
10_6_4 | chữ cổ vùng sông Ấn từ 3000 năm trước | 1,982 |
10_6_4 | chữ cổ vùng sông Hằng có thể có từ 1000 năm trước | 1,983 |
10_6_4 | kiểu chữ đơn sơ Brahmi | 1,984 |
10_6_4 | kiểu chữ Phạn Sanskrit | 1,985 |
10_6_4 | văn tự | 1,986 |
10_6_4 | ngữ pháp ngôn ngữ Phạn | 1,987 |
10_6_4 | văn học văn hóa Ấn Độ | 1,988 |
10_6_4 | văn hóa truyền thống Ấn Độ | 1,989 |
10_7_1 | văn hóa truyền thống | 1,990 |
10_7_1 | văn hóa Hindu | 1,991 |
10_7_1 | nền văn hóa truyền thống Ấn Độ | 1,992 |
10_7_2 | vương triều Hồi giáo Đê Li | 1,993 |
10_7_2 | vương quốc Hồi giáo Đê Li | 1,994 |
10_7_2 | Hồi giáo | 1,995 |
10_7_2 | vương quốc Hồi giáo Ấn Độ | 1,996 |
10_7_2 | Đê Li | 1,997 |
10_7_2 | một số chính sách mềm mỏng | 1,998 |
10_7_2 | văn hóa Hồi giáo | 1,999 |
10_7_2 | văn hóa Đông Tây | 2,000 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.