id_doc
stringclasses
548 values
keyword
stringlengths
1
311
new_final_id
int64
1
5.59k
10_7_2
văn hóa Ấn Độ Hindu giáo và A Rập Hồi giáo
2,001
10_7_2
văn hóa A Rập
2,002
10_7_2
văn hóa Đông Nam Á
2,003
10_7_2
văn hóa Ấn Độ
2,004
10_7_3
Ba vương triều mô gõn
2,005
10_7_3
thế kỷ XV
2,006
10_7_3
Ti Mua Leng
2,007
10_7_3
Ba Buà
2,008
10_7_3
A Cơ Ba
2,009
10_7_3
một số chính sách tích cực
2,010
10_7_3
một chính quyền mạnh mẽ
2,011
10_7_3
vương triều mới gọi là Vương triều Mông Cổ gốc
2,012
10_7_4
những đường phố và công trình
2,013
10_7_4
bậc chí tôn
2,014
10_7_4
vương triều
2,015
10_7_4
vương triều Hồi giáo Đeni
2,016
10_7_4
vương triều mô gôn
2,017
10_7_4
di sản văn hóa
2,018
10_7_4
di sản văn hóa bất hủ
2,019
10_7_4
tình cảm cao quý
2,020
10_8_1
Chương Đông Nam Á
2,021
10_8_1
phong kiến
2,022
10_8_1
các vương quốc chính ở Đông Nam Á
2,023
10_8_1
các vương quốc cổ đầu tiên ở Đông Nam Á
2,024
10_8_1
các quốc gia phong kiến Đông Nam Á
2,025
10_8_1
các vương quốc cổ ở Đông Nam Á
2,026
10_8_1
Khu vực địa lí, lịch sử, văn hóa riêng biệt
2,027
10_8_1
Khu vực châu Á gió mùa
2,028
10_8_2
Cư dân Đông Nam Á
2,029
10_8_2
trồng lúa và nhiều loại cây ăn củ, ăn quả khác
2,030
10_8_2
dấu vết cư trú của con người
2,031
10_8_2
đồ sắt trong nông nghiệp
2,032
10_8_2
ngành sản xuất chính
2,033
10_8_2
ngành thủ công truyền thống
2,034
10_8_2
thành thị hải cảng
2,035
10_8_2
vương quốc Cham Pa
2,036
10_8_2
các quốc gia phong kiến dân
2,037
10_8_3
woso
2,038
10_8_3
tam quốc
2,039
10_8_3
gaphongi
2,040
10_8_3
quốcg
2,041
10_8_4
Pa Gran
2,042
10_8_4
48 quốc gia Pa Gran
2,043
10_8_4
lãnh thổ
2,044
10_8_4
vương quốc Mua Ma
2,045
10_8_4
nền kinh tế khu vực
2,046
10_8_4
cá sản phẩm thủ công
2,047
10_8_4
vải hàng
2,048
10_8_4
sơn đồ
2,049
10_8_4
sứ
2,050
10_8_4
chế phẩm kim khí
2,051
10_8_4
sản vật thiên nhiên các loại gỗ quý
2,052
10_8_4
sản vật thiên nhiên các loại hương liệu
2,053
10_8_4
sản vật thiên nhiên các loại gia vị
2,054
10_8_4
sản vật thiên nhiên các loại đá quý
2,055
10_8_4
sản vật thiên nhiên các loại ngọc trai
2,056
10_8_4
sản vật thiên nhiên các loại cánh kiến
2,057
10_8_5
Đông Nam Á
2,058
10_8_5
giai đoạn suy thoái
2,059
10_8_5
xã hội phong kiến
2,060
10_9_1
Cam Pu Chia
2,061
10_9_1
vương quốc
2,062
10_9_1
láng giềng
2,063
10_9_1
Lào
2,064
10_9_1
truyền thống lịch sử
2,065
10_9_1
nền văn hóa
2,066
10_9_1
rừng
2,067
10_9_1
cao nguyên
2,068
10_9_1
miền Trung sông Mê Kông
2,069
10_9_1
Khmer
2,070
10_9_1
tộc người
2,071
10_9_1
miền Bắc nước Cam Pu Chia
2,072
10_9_1
tiếp xúc
2,073
10_9_1
đào ao đáp hồ trữ nước
2,074
10_9_1
nước Chân Lạp
2,075
10_9_1
Ang Co
2,076
10_9_1
thời kỳ
2,077
10_9_1
chủ yếu bằng
2,078
10_9_1
hồ
2,079
10_9_1
kênh
2,080
10_9_1
móng
2,081
10_9_1
hồ Bar Ray Tây
2,082
10_9_1
diện tích
2,083
10_9_1
số lượng
2,084
10_9_1
sự ổn định vững chắc về kinh tế
2,085
10_9_1
sự ổn định vững chắc về xã hội
2,086
10_9_1
2,087
10_9_1
trong các cuộc chiến tranh xâm lược liên tiếp
2,088
10_9_2
vùng Trung và Hạ lưu Mê Nam
2,089
10_9_2
vương quốc Môn Hà Rtpun
2,090
10_9_2
vùng thượng lưu sông Mê Nam
2,091
10_9_2
Gia Long VII
2,092
10_9_3
Campuchia
2,093
10_9_3
văn hóa Hindu giáo
2,094
10_9_3
Phật giáo Đại Thừa
2,095
10_9_3
Angkor Wat
2,096
10_9_3
công trình kiến trúc Hindu giáo
2,097
10_9_3
Angkor Thom
2,098
10_9_3
dòng sông Mekong
2,099
10_9_3
Mekong
2,100