id_doc
stringclasses
548 values
keyword
stringlengths
1
311
new_final_id
int64
1
5.59k
10_9_3
quần thể thủy văn
2,101
10_9_3
đồi đào
2,102
10_9_3
trục giao thông
2,103
10_9_3
yếu tố thống nhất Lào về mặt địa lí
2,104
10_9_3
Đồng bằng ven sông
2,105
10_9_3
vựa lúa
2,106
10_9_3
con người sinh sống
2,107
10_9_3
Người Lào Thơng
2,108
10_9_3
chủ nhân
2,109
10_9_3
chum đá khổng lồ
2,110
10_9_3
Người Lào Lũm
2,111
10_9_3
người Lào Thơng
2,112
10_9_3
Người Lào
2,113
10_9_3
các mường
2,114
10_9_3
nhà vua chỉ huy
2,115
10_9_3
vua đầu tiên của Lào
2,116
10_9_3
Lan Xang
2,117
10_9_3
vương quốc Lan Xang
2,118
10_9_4
cuộc sống thanh bình trù phú
2,119
10_9_4
thổ cẩm
2,120
10_9_4
cánh kiến
2,121
10_9_4
ngà voi
2,122
10_9_4
quan hệ hòa hiếu
2,123
10_9_4
quân xâm lược Mãn Châu
2,124
10_9_4
7 tỉnh
2,125
10_9_4
phó vương
2,126
10_9_4
quan đại thần kiêm tổng đốc
2,127
10_9_4
vũ khí của thương nhân châu Âu
2,128
10_9_4
do
2,129
10_9_4
3 tiểu quốc
2,130
10_9_4
Phàm
2,131
10_9_4
Bang Viêng
2,132
10_9_4
Xiêm
2,133
10_9_4
chợ A Nụ
2,134
10_9_4
đến khi thực dân Pháp xâm lược
2,135
10_9_4
đến khi biến Lào thành thuộc địa
2,136
10_9_4
thực dân Pháp
2,137
10_9_5
ca nhạc và múa hát
2,138
10_9_5
hồn nhiệt
2,139
10_9_5
Tháp Luồng
2,140
10_9_5
công trình kiến trúc Phật giáo
2,141
10_9_5
thế kỷ XIII
2,142
10_9_5
Thế kỷ XIII
2,143
10_9_5
Viêng Chăn
2,144
11_1_1
Nước Nhật Bản
2,145
11_1_1
phát triển theo con đường của các nước phương Tây
2,146
11_1_1
đế quốc duy nhất ở châu Á
2,147
11_1_1
Tokugawa
2,148
11_1_1
tình trạng khủng hoảng suy yếu nghiêm trọng
2,149
11_1_1
hơn 200 năm
2,150
11_1_1
nhịn mâu thuẫn ở tất cả các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội
2,151
11_1_1
quan hệ sản xuất phong kiến lạc hậu
2,152
11_1_1
liên tiếp xảy ra
2,153
11_1_1
kinh tế hàng hóa
2,154
11_1_1
mô hình kinh tế tư bản chủ nghĩa
2,155
11_1_1
chế độ đẳng cấp tâng lớp Đaimyo
2,156
11_1_1
vùng lãnh địa trong nước
2,157
11_1_1
quyền lực tuyệt đối trong lãnh địa của họ
2,158
11_1_1
địa vị của Samurai
2,159
11_1_1
lương bổng
2,160
11_1_1
đời sống
2,161
11_1_1
muốn tham gia hoạt động thương nghiệp
2,162
11_1_1
muốn trở thành lực lượng đấu tranh chống chế độ phong kiến lỗi thời
2,163
11_1_2
người tư sản công thương
2,164
11_1_2
giai cấp phong kiến
2,165
11_1_2
thị dân
2,166
11_1_2
nhật bản
2,167
11_1_2
tình hình nhật bản
2,168
11_1_2
mạc phủ
2,169
11_1_2
trước năm 1868
2,170
11_1_2
mỹ
2,171
11_1_2
nước ngoài
2,172
11_1_2
năm 1854
2,173
11_1_2
shimoda và hakodate
2,174
11_1_2
người mỹ
2,175
11_1_2
hakodate
2,176
11_1_2
shimoda
2,177
11_1_3
Nhật hoàng
2,178
11_1_3
thủ tiêu chế độ Mạc phủ
2,179
11_1_3
chế độ Mạc phủ
2,180
11_1_3
chế độ quân chủ lập hiến
2,181
11_1_3
Hiến pháp mới
2,182
11_1_3
chính phủ mới
2,183
11_1_3
tầng lớp quý tộc tư sản hóa
2,184
11_1_4
Nhật Bản
2,185
11_1_4
Đài Loan
2,186
11_1_4
Trung-Nhật
2,187
11_1_4
Đế quốc - Chiến tranh Nga-Nhật
2,188
11_1_4
sức mạnh kinh tế quân sự và chính trị
2,189
11_1_4
sức mạnh quân sự
2,190
11_1_4
quyền sở hữu ruộng đất phong kiến
2,191
11_1_4
ưu thế chính trị
2,192
11_1_4
tốc độ phát triển kinh tế
2,193
11_1_5
Cuộc Duy Tân Minh trị
2,194
11_1_5
Đế quốc Nhật Bản
2,195
11_10_1
Liên Xô
2,196
11_10_1
chủ nghĩa xã hội
2,197
11_10_1
chính sách kinh tế mới
2,198
11_10_1
thành tựu to lớn
2,199
11_10_1
V.I. Lênin
2,200