id_doc
stringclasses
548 values
keyword
stringlengths
1
311
new_final_id
int64
1
5.59k
11_10_1
Nga Xô Viết
2,201
11_10_1
thời kì hòa bình xây dựng đất nước
2,202
11_10_1
cường quốc công nghiệp xã hội chủ nghĩa
2,203
11_10_1
quản lý sản xuất công nghiệp
2,204
11_10_1
chế độ tiền lương
2,205
11_10_1
công cuộc khôi phục kinh tế
2,206
11_10_1
công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội
2,207
11_10_2
nông nhân
2,208
11_10_2
buôn bán, trao đổi mở lại các chợ
2,209
11_10_2
nông thôn
2,210
11_10_2
thành thị
2,211
11_10_2
nước Nga Xô viết
2,212
11_10_2
kinh tế quốc dân
2,213
11_10_2
nguồn
2,214
11_10_2
năm 1921 đến 1923
2,215
11_10_3
Lê Nin
2,216
11_10_3
Đảng và Nhà nước Xô viết
2,217
11_10_3
thành lập liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết
2,218
11_10_3
sự bình đẳng về mọi mặt và quyền tự quyết của các dân tộc
2,219
11_10_3
xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội
2,220
11_10_3
ngày 21 tháng 1 năm 1924
2,221
11_10_3
Trương Tín
2,222
11_10_3
công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước Liên Xô
2,223
11_10_3
sự giúp đỡ lẫn nhau vì mục tiêu chung
2,224
11_10_3
công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa
2,225
11_10_3
xây dựng chủ nghĩa xã hội
2,226
11_10_4
công nghiệp hóa
2,227
11_10_4
vấn đề về vốn đầu tư đào tạo cán bộ kỹ thuật công nhân lành nghề công cuộc công nghiệp hóa
2,228
11_10_4
cường quốc công nghiệp chủ nghĩa
2,229
11_10_4
sản lượng công nghiệp chấp 77,4 tổng sản phẩm quốc dân 56%
2,230
11_10_5
Bảng thống kê
2,231
11_10_5
năm 1929 - 1934
2,232
11_10_5
4938 triệu tấn
2,233
11_10_5
401 triệu tấn
2,234
11_10_5
thép
2,235
11_10_5
1329 triệu tấn
2,236
11_10_5
93 số nông hộ
2,237
11_10_5
diện tích canh tác
2,238
11_10_5
nông nghiệp tập thể hóa
2,239
11_10_5
cơ sở vật chất kỹ thuật
2,240
11_10_5
nạn mù chữ
2,241
11_10_5
hệ thống giáo dục thống nhất
2,242
11_10_5
tất cả các thành phố
2,243
11_10_5
nhân dân Liên Xô
2,244
11_10_5
năm 1937
2,245
11_10_5
cuộc chiến tranh xâm lược của phát xít Đức
2,246
11_10_5
các sai lầm
2,247
11_10_6
Tổ quốc
2,248
11_10_6
chủ nghĩa tư bản thế giới
2,249
11_10_6
bao vây cô lập
2,250
11_11_1
Chương II
2,251
11_11_1
Các nước tư bản chủ nghĩa giữa hai cuộc chiến tranh thế giới 1918-1939
2,252
11_11_1
tình hình
2,253
11_11_1
cáo nước bản
2,254
11_11_1
Chính vì vậy
2,255
11_11_1
quan hệ hòa bình giữa các nước tư bản
2,256
11_11_2
Hội Quốc Liên
2,257
11_11_2
44 nước thành viên
2,258
11_11_2
tính quốc tế
2,259
11_11_2
Vành đai và Con đường Thăng Long
2,260
11_11_2
sự thay đổi bản đồ chính trị châu Âu
2,261
11_11_2
Hungary
2,262
11_11_2
Cộng hòa Xô Viết
2,263
11_11_2
Ba Lan
2,264
11_11_3
Quốc tế Cộng Sản
2,265
11_11_3
phong trào cách mạng thế giới
2,266
11_11_3
cách mạng phù hợp với từng thời kỳ phát triển của cách mạng thế giới
2,267
11_11_3
luận cương về vai trò của Đảng Cộng Sản
2,268
11_11_3
nguy cơ của chủ nghĩa phát xít
2,269
11_11_3
đấu tranh, thành lập các mặt trận nhân dân
2,270
11_11_3
nguy cơ
2,271
11_11_3
cứu vãn tình hình cho chủ nghĩa tư bản
2,272
11_11_4
cải cách kinh tế xã hội
2,273
11_11_5
Mặt trận Nhân Dân Pháp
2,274
11_11_5
Chính phủ
2,275
11_11_5
Lê Ông Bơ Lum
2,276
11_11_5
Chính phủ Mặt trận Nhân Dân
2,277
11_11_5
Mặt trận Nhân Dân
2,278
11_11_5
cuộc tổng tuyển cử
2,279
11_11_5
cuộc chiến tranh chống phát xít
2,280
11_12_1
châu Âu
2,281
11_12_1
Chiến tranh thế giới thứ nhất
2,282
11_12_1
nước Đức
2,283
11_12_1
tình trạng khủng hoảng về kinh tế và chính trị
2,284
11_12_1
thời kỳ ổn định ngắn ngủy
2,285
11_12_1
những người theo chủ nghĩa phát xít
2,286
11_12_1
thời kỳ đen tối
2,287
11_12_1
phần lớn lãnh thổ
2,288
11_12_1
dân số
2,289
11_12_1
tài nguyên
2,290
11_12_1
các điều khoản của hiệp ước Versailles
2,291
11_12_1
Hiệp ước Versailles
2,292
11_12_1
18 triệu mét vuông đất đai
2,293
11_12_1
11,2 triệu dân số
2,294
11_12_1
1/3 trữ lượng sắt
2,295
11_12_1
1/3 trữ lượng than
2,296
11_12_1
1/3 sản lượng gang và thép
2,297
11_12_1
hiệp ước
2,298
11_12_1
đồng tiền
2,299
11_12_2
1914
2,300