id_doc
stringclasses
548 values
keyword
stringlengths
1
311
new_final_id
int64
1
5.59k
11_12_2
1 đô la Mỹ
2,301
11_12_2
1918
2,302
11_12_2
Đảng Cộng sản Đức
2,303
11_12_2
1919
2,304
11_12_2
công nhân vùng Baviê
2,305
11_12_2
công nhân Hàm Buốc
2,306
11_12_3
thời kỳ kinh tế hoang mang
2,307
11_12_3
Cuộc khủng hoảng kinh tế toàn cầu năm 1929
2,308
11_12_3
sự suy thoái kinh tế năm 1932
2,309
11_12_3
47%
2,310
11_12_3
hàng nghìn nhà máy và xí nghiệp
2,311
11_12_3
vì sản xuất công nghiệp giảm 47%
2,312
11_12_3
5 triệu người
2,313
11_12_3
số người thất nghiệp
2,314
11_12_3
lực lượng lao động
2,315
11_12_3
cuộc đấu tranh của lực lượng lao động
2,316
11_12_3
Giai cấp tư sản cầm quyền
2,317
11_12_3
chế độ Cộng hòa tư sản
2,318
11_12_3
Đảng Công Nhân Quốc Dân
2,319
11_12_3
Đảng Quốc Xã
2,320
11_12_3
chủ nghĩa phục thù chống Cộng Sản
2,321
11_12_3
bộ máy nhà nước
2,322
11_12_3
công khai
2,323
11_12_3
Giới đại tư bản
2,324
11_12_3
lực lượng Phát Xít
2,325
11_12_3
Đảng Cộng Sản Đức
2,326
11_12_3
quân chúng đấu tranh để thành lập Mặt Trận Thống Nhất chống chủ nghĩa Phát Xít
2,327
11_12_3
Đảng Dân Chủ Xã Hội
2,328
11_12_3
những người phản động
2,329
11_12_3
Đảng Phát Xít
2,330
11_12_3
thế lực Phát Xít
2,331
11_12_3
Hindenburg
2,332
11_12_3
ở Đức
2,333
11_12_3
Quốc Xã làm Thủ Tướng
2,334
11_12_3
Chính Phủ Mới
2,335
11_12_4
Nước Đức
2,336
11_12_4
1933 - 1939
2,337
11_12_4
chính phủ
2,338
11_12_4
chuyên chính độc tài công khai
2,339
11_12_4
Chính quyền phát xít
2,340
11_12_4
các đảng phái dân chủ tiến bộ
2,341
11_12_4
1934
2,342
11_12_4
10 vạn đẳng viên Cộng sản
2,343
11_12_4
hít le
2,344
11_12_4
hiến pháp
2,345
11_12_4
Cộng hòa tự do
2,346
11_12_4
kinh tế theo hướng tập trung mệnh lệnh
2,347
11_12_4
Tổng hội đồng kinh tế
2,348
11_12_4
hít e
2,349
11_12_4
Năm 1933
2,350
11_12_4
Năm 1938
2,351
11_12_4
28%
2,352
11_12_4
sản lượng công nghiệp của Đức
2,353
11_12_4
sản lượng công nghiệp
2,354
11_12_5
tình
2,355
11_12_5
5 năm
2,356
11_12_5
tháng 1 1938
2,357
11_12_5
năm 1935
2,358
11_12_5
năm 1933
2,359
11_12_5
năm 1938
2,360
11_12_5
chiến tranh
2,361
11_12_5
1 500 000 người
2,362
11_12_5
năm 1933 1939
2,363
11_13_1
Nước Mỹ
2,364
11_13_1
cuộc khủng hoảng và suy thoái nặng nề chưa từng thấy
2,365
11_13_1
cuộc khủng hoảng
2,366
11_13_1
nước tư bản giàu mạnh nhất
2,367
11_13_1
thời kỳ phồn vinh
2,368
11_13_2
nền kinh tế Mỹ
2,369
11_13_2
sự cân đối giữa sản xuất và tiêu dùng
2,370
11_13_2
thập niên 20 của thế kỷ XX
2,371
11_13_2
đồng bộ giữa các ngành công nghiệp giữa công nghiệp với nông nghiệp
2,372
11_13_2
các tổng thống thuộc đảng Cộng hòa
2,373
11_13_2
hai đợt hình chính trị xã hội giai đoạn tăng trưởng cao của kinh tế Mỹ
2,374
11_13_2
phong trào đấu tranh của công nhân
2,375
11_13_2
công nhân Mỹ
2,376
11_13_2
nạn thất nghiệp
2,377
11_13_2
nạn bất công xã hội
2,378
11_13_2
nạn phân biệt chủng tộc
2,379
11_13_3
hàng triệu người
2,380
11_13_3
cả đời
2,381
11_13_3
khủng hoảng tiếp diễn
2,382
11_13_3
phá hủy nghiêm trọng
2,383
11_13_3
các ngành sản xuất, công nghiệp, nông nghiệp và thương nghiệp của Mỹ
2,384
11_13_3
1939
2,385
11_13_3
năm 1929
2,386
11_13_3
11 vạn công tỉ
2,387
11_13_3
tổng số ngân hàng phải đóng cửa
2,388
11_13_3
饿死
2,389
11_13_3
1920-1946年失业率图表
2,390
11_13_3
1932年至1933年间
2,391
11_13_3
71%
2,392
11_13_4
Roosevelt
2,393
11_13_4
chính sách mới
2,394
11_13_4
biện pháp giải quyết nạn thất nghiệp
2,395
11_13_4
đạo luật về ngắn hạn phục hồi công nghiệp
2,396
11_13_4
đạo luật phục hồi công nghiệp
2,397
11_13_4
quy định việc tổ chức lại sản xuất công nghiệp
2,398
11_13_5
Ruđeo Ven
2,399
11_13_5
các nước Mỹ Latinh
2,400