id_doc stringclasses 548
values | keyword stringlengths 1 311 | new_final_id int64 1 5.59k |
|---|---|---|
11_14_1 | cường quốc tư bản | 2,401 |
11_14_1 | cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933 | 2,402 |
11_14_1 | lò lửa chiến tranh ở châu Á và trên thế giới | 2,403 |
11_14_1 | sản xuất hàng hóa và xuất khẩu | 2,404 |
11_14_1 | tổng giá trị xuất khẩu | 2,405 |
11_14_1 | dự trữ vàng và ngoại tệ | 2,406 |
11_14_1 | khủng hoảng về nông nghiệp | 2,407 |
11_14_1 | sự phát triển của kinh tế nông nghiệp | 2,408 |
11_14_1 | giá lương thực, thực phẩm, nhất là giá gạo | 2,409 |
11_14_1 | giá gạo | 2,410 |
11_14_1 | giá lương thực | 2,411 |
11_14_1 | giá thực phẩm | 2,412 |
11_14_2 | nền ổn định | 2,413 |
11_14_2 | thời gian ngắn | 2,414 |
11_14_2 | sản xuất trong nước | 2,415 |
11_14_2 | ngân hàng | 2,416 |
11_14_2 | 30 ngân hàng | 2,417 |
11_14_2 | thủ đô Tokyo | 2,418 |
11_14_2 | cuộc khủng hoảng tài chính | 2,419 |
11_14_2 | ngân sách quốc phòng | 2,420 |
11_14_2 | chính phủ Nhật Bản | 2,421 |
11_14_2 | quan hệ với các cường quốc khác | 2,422 |
11_14_2 | sức mua của người dân | 2,423 |
11_14_2 | thị trường trong nước | 2,424 |
11_14_2 | các cải cách chính trị | 2,425 |
11_14_2 | tướng Tojo | 2,426 |
11_14_2 | nhân vật quân phiệt | 2,427 |
11_14_2 | sơn Đông Trung Quốc | 2,428 |
11_14_2 | thế kỷ XX | 2,429 |
11_14_3 | Kinh tế 1929 - 1933 | 2,430 |
11_14_3 | khủng hoảng kinh tế ở Nhật Bản năm 1929 | 2,431 |
11_14_3 | Kinh tế 1929 | 2,432 |
11_14_3 | sự sụp đổ của thị trường chứng khoán Mỹ | 2,433 |
11_14_3 | Kinh tế Nhật Bản | 2,434 |
11_14_3 | cuộc đại suy thoái của chủ nghĩa tư bản nói chung | 2,435 |
11_14_3 | kinh tế Nhật Bản giảm sút nghiêm trọng | 2,436 |
11_14_3 | Nông nghiệp | 2,437 |
11_14_3 | sản xuất công nghiệp đình trệ | 2,438 |
11_14_3 | số lượng công nghiệp năm 1931 giảm 33,5% | 2,439 |
11_14_4 | Nước Nhật | 2,440 |
11_14_4 | thị trường Trung Quốc | 2,441 |
11_14_4 | Mãn Châu Quốc | 2,442 |
11_14_4 | quân đội Nhật Bản | 2,443 |
11_14_5 | Nhân dân Nhật Bản | 2,444 |
11_14_5 | chủ nghĩa quân phiệt | 2,445 |
11_14_5 | Chủ nghĩa quân phiệt | 2,446 |
11_14_5 | Cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa quân phiệt của nhân dân Nhật Bản | 2,447 |
11_14_5 | Mặt trận Nhân dân | 2,448 |
11_14_5 | dòng xã hội | 2,449 |
11_14_5 | quá trình quân phiệt hóa bộ máy nhà nước ở nước này | 2,450 |
11_14_5 | binh lính và sĩ quan Nhật | 2,451 |
11_15_1 | Chương III | 2,452 |
11_15_1 | các nước châu Á giữa hai cuộc chiến tranh thế giới 1918-1939 | 2,453 |
11_15_1 | phong trào cách mạng 1918-1939 ở Trung Quốc và Ấn Độ | 2,454 |
11_15_1 | một số bước tiến mới | 2,455 |
11_15_1 | phong trào ngũ tứ | 2,456 |
11_15_1 | ngày 4-5/1919 | 2,457 |
11_15_1 | 3.000 học sinh, sinh viên yêu nước tại Bắc Kinh | 2,458 |
11_15_1 | cuộc biểu tình | 2,459 |
11_15_1 | Giai cấp công nhân Trung Quốc | 2,460 |
11_15_1 | vũ đài chính trị | 2,461 |
11_15_2 | phong trào ngũ tứ việc truyền bá chủ nghĩa Mác | 2,462 |
11_15_2 | 1920 | 2,463 |
11_15_2 | năm 1920 | 2,464 |
11_15_2 | sự giúp đỡ của quốc tế cộng sản | 2,465 |
11_15_2 | sự ra đời của một số nhóm cộng sản | 2,466 |
11_15_2 | 1921 | 2,467 |
11_15_2 | Đảng Cộng sản Trung Quốc | 2,468 |
11_15_2 | giai cấp vô sản Trung Quốc | 2,469 |
11_15_2 | chính đảng của mình | 2,470 |
11_15_2 | 1926-1927 | 2,471 |
11_15_2 | cuộc chiến tranh cách mạng | 2,472 |
11_15_2 | Tưởng Giới Thạch | 2,473 |
11_15_2 | những người cộng sản | 2,474 |
11_15_2 | phong trào cách mạng | 2,475 |
11_15_2 | Nam Kinh | 2,476 |
11_15_2 | quyền lợi của đại địa chủ và đại tư sản ở Trung Quốc | 2,477 |
11_15_2 | chính quyền hoàn toàn rơi vào tay Tưởng Giới Thạch | 2,478 |
11_15_2 | 1933-1934 | 2,479 |
11_15_2 | cuộc chiến tranh Bắc phạt | 2,480 |
11_15_2 | Hồng quân Công nông | 2,481 |
11_15_2 | quân chúng cách mạng | 2,482 |
11_15_2 | Mao Trạch Đông | 2,483 |
11_15_2 | người lãnh đạo Đảng Cộng sản Trung Quốc | 2,484 |
11_15_2 | 1927 | 2,485 |
11_15_2 | Tưởng Giới Thạch tiến hành cuộc chính biến ở Thượng Hải | 2,486 |
11_15_3 | Vạn Lý Trường Chinh | 2,487 |
11_15_3 | cuộc chiến tranh xâm lược | 2,488 |
11_15_3 | Nhật | 2,489 |
11_15_3 | Quốc dân đảng | 2,490 |
11_15_4 | Đảng Quốc Đại | 2,491 |
11_15_4 | nhân dân Ấn Độ | 2,492 |
11_15_4 | Gan Di | 2,493 |
11_15_4 | Đảng Cộng sản Ấn Độ | 2,494 |
11_15_4 | tháng 12/1925 | 2,495 |
11_15_4 | phong trào bất hợp tác | 2,496 |
11_15_5 | phong trào cách mạng ở Ấn Độ | 2,497 |
11_15_5 | phong trào độc lập dân tộc ở Ấn Độ | 2,498 |
11_15_5 | 1919-1939 | 2,499 |
11_15_5 | Cách mạng Trung Quốc | 2,500 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.