id_doc stringclasses 548
values | keyword stringlengths 1 311 | new_final_id int64 1 5.59k |
|---|---|---|
11_15_5 | Giai cấp lãnh đạo | 2,501 |
11_15_5 | phong trào cách mạng Ấn Độ | 2,502 |
11_15_5 | Phong trào cách mạng Ấn Độ | 2,503 |
11_15_5 | giai cấp lãnh đạo | 2,504 |
11_15_5 | 1918-1939 | 2,505 |
11_15_5 | cuộc đời và hoạt động của Mao Trạch Đông và Hồ Chí Minh | 2,506 |
11_16_1 | Các nước Đông Nam Á | 2,507 |
11_16_1 | hai cuộc Chiến tranh Thế giới I và II | 2,508 |
11_16_1 | tình hình các nước Đông Nam Á | 2,509 |
11_16_1 | hình ảnh kinh tế, chính trị và xã hội | 2,510 |
11_16_1 | chính sách khai thác và bóc lột thuộc địa | 2,511 |
11_16_1 | tác động mạnh mẽ | 2,512 |
11_16_2 | kinh tế Đông Nam Á | 2,513 |
11_16_2 | thị trường tiêu thụ hàng hóa | 2,514 |
11_16_2 | nguyên liệu | 2,515 |
11_16_2 | chính trị chủ yếu | 2,516 |
11_16_2 | chính quyền thực dân | 2,517 |
11_16_2 | giao dịch kinh doanh | 2,518 |
11_16_2 | giai cấp tư sản dân tộc | 2,519 |
11_16_2 | tự do kinh doanh | 2,520 |
11_16_2 | tiếng mẹ đẻ | 2,521 |
11_16_2 | Đảng Dân tộc | 2,522 |
11_16_2 | Indonesia | 2,523 |
11_16_2 | Đảng Cộng sản Indonesia | 2,524 |
11_16_2 | Đảng Cộng sản Việt Nam | 2,525 |
11_16_2 | Đảng Cộng sản Mã Lai | 2,526 |
11_16_2 | Mã Lai | 2,527 |
11_16_2 | Đảng Cộng sản Xím | 2,528 |
11_16_2 | Xím | 2,529 |
11_16_2 | Đảng Cộng sản Phi Líp Pin | 2,530 |
11_16_2 | Phi Líp Pin | 2,531 |
11_16_2 | cuộc khởi nghĩa vũ trang | 2,532 |
11_16_3 | Gia Viễn | 2,533 |
11_16_3 | Xuân Ma Trơ | 2,534 |
11_16_3 | Nguyễn Ái Quốc | 2,535 |
11_16_3 | Đảng Dân tộc Indochina | 2,536 |
11_16_4 | Xuất | 2,537 |
11_16_4 | nô | 2,538 |
11_16_4 | đấu tranh đòi thực dân Hà Lan trao trả độc lập cho ông trở thành Tổng thống đầu tiên của nước Cộng hòa Indonesia 1945-1968 | 2,539 |
11_16_4 | đấu tranh chống thực dân Hà Lan tiếp tục lan rộng khắp các đảo thuộc địa Indonesia | 2,540 |
11_16_4 | cuộc khởi nghĩa của thủy binh ở cảng Surabaya | 2,541 |
11_16_4 | phong trào đấu tranh chống thực dân Hà Lan tiếp tục lan rộng khắp các đảo thuộc địa Indonesia | 2,542 |
11_16_5 | Cuộc khởi nghĩa của Ông Kẹ và Com Ma Đam | 2,543 |
11_16_5 | năm 1901 | 2,544 |
11_16_5 | trong hơn 80 năm của thế kỷ XX | 2,545 |
11_16_5 | Com Ma Đam | 2,546 |
11_16_5 | 3 người con | 2,547 |
11_16_5 | Cuộc khởi nghĩa của người Mò | 2,548 |
11_16_5 | Chậu Pa Chay | 2,549 |
11_16_6 | Cuộc đấu tranh | 2,550 |
11_16_6 | thực dân Anh | 2,551 |
11_16_6 | bán đảo Mã Lai | 2,552 |
11_16_6 | những cuộc đấu tranh của nông dân | 2,553 |
11_16_6 | chủ nghĩa thực dân | 2,554 |
11_16_6 | tự do dân chủ | 2,555 |
11_16_6 | cải thiện điều kiện làm việc | 2,556 |
11_16_6 | tái lập | 2,557 |
11_16_6 | tự trị | 2,558 |
11_16_6 | tách khỏi Ấn Độ | 2,559 |
11_16_6 | tự do | 2,560 |
11_16_6 | cải cách quy chế đại học | 2,561 |
11_16_6 | tách Miến Điện ra khỏi Ấn Độ | 2,562 |
11_16_7 | Phải di phổ biến mi | 2,563 |
11_16_7 | đảng nhân dân | 2,564 |
11_16_7 | cuộc cách mạng năm 1939 | 2,565 |
11_16_7 | các cách tư sản về kinh tế xã hội | 2,566 |
11_16_7 | nền dân chủ triệt để | 2,567 |
11_16_7 | duy trì ngôi vua cùng với sự thiết lập nghị viện | 2,568 |
11_16_7 | xây dựng chế độ quân chủ lập hiến | 2,569 |
11_16_7 | cho việc tiến hành các cải cách theo hướng tư sản | 2,570 |
11_16_7 | một thời kỳ phát triển mới của tình hình Đông Nam Á | 2,571 |
11_17_1 | Chương IV | 2,572 |
11_17_1 | Chiến tranh Thế giới Thứ hai 1939 - 1945 | 2,573 |
11_17_1 | tổn thất lớn về người và của | 2,574 |
11_17_1 | 6 năm | 2,575 |
11_17_1 | gần như toàn bộ các châu lục | 2,576 |
11_17_1 | nhiều mặt trận | 2,577 |
11_17_1 | sự thất bại hoàn toàn của phe Phát xít | 2,578 |
11_17_1 | sự biến đổi căn bản trong tình hình thế giới | 2,579 |
11_17_1 | Năm 1931 - 1945 | 2,580 |
11_17_1 | xâm lược | 2,581 |
11_17_1 | Năm 1931 | 2,582 |
11_17_1 | vùng Đông Bắc Trung Quốc | 2,583 |
11_17_1 | Năm 1935 | 2,584 |
11_17_1 | ở Tây Ban Nha | 2,585 |
11_17_1 | Hòa ước Véc-xai | 2,586 |
11_17_2 | Anh, Pháp | 2,587 |
11_17_2 | các nước Tây Ban Nha và Trung Quốc | 2,588 |
11_17_2 | phát xít | 2,589 |
11_17_2 | nguy cơ chiến tranh | 2,590 |
11_17_3 | Xô-Đức | 2,591 |
11_17_3 | ngày 23/8/1939 | 2,592 |
11_17_3 | tình thế bị cô lập lúc bấy giờ | 2,593 |
11_17_3 | Anh Pháp | 2,594 |
11_17_3 | trên cả hai mặt trận | 2,595 |
11_17_3 | từ tháng 10/1935 đến tháng 8/1939 | 2,596 |
11_17_4 | Chiến tranh thế giới thứ hai | 2,597 |
11_17_4 | chiến tranh thế giới thứ hai | 2,598 |
11_17_4 | quân đội Đức | 2,599 |
11_17_6 | Đạo quân phía Bắc | 2,600 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.