db_id stringclasses 124
values | query stringlengths 21 583 | query_toks listlengths 4 76 | query_toks_no_value listlengths 4 102 | question stringlengths 17 295 | question_toks listlengths 5 73 | sql stringlengths 232 2.19k | type stringclasses 1
value | prompt stringlengths 728 8.34k | mini_schema stringlengths 50 1.56k |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
department_store | select t1.tên nhân viên , t1.giới tính nhân viên from nhân viên as t1 join phân công nhân viên cho các bộ phận as t2 on t1.id nhân viên = t2.id nhân viên where t2.ngày được chỉ định like "2016%" | [
"select",
"t1.tên nhân viên",
",",
"t1.giới tính nhân viên",
"from",
"nhân viên",
"as",
"t1",
"join",
"phân công nhân viên cho các bộ phận",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id nhân viên",
"=",
"t2.id nhân viên",
"where",
"t2.ngày được chỉ định",
"like",
"\"2016%\""
] | [
"select",
"t1",
".",
"tên nhân viên",
",",
"t1",
".",
"giới tính nhân viên",
"from",
"nhân viên",
"as",
"t1",
"join",
"phân công nhân viên cho các bộ phận",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id nhân viên",
"=",
"t2",
".",
"id nhân viên",
"where",
"t2",
".",
"ngày đư... | Cho biết tên và giới tính của những nhân viên đã được giao việc trong năm 2016. | [
"Cho",
"biết",
"tên",
"và",
"giới",
"tính",
"của",
"những",
"nhân",
"viên",
"đã",
"được",
"giao",
"việc",
"trong",
"năm",
"2016",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 3, False], None], [0, 52, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 1], ['table_unit', 13]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 9, [0, [0, 54, False], None], '"2016%"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nhân viên" ("id nhân viên" number, "giới tính nhân viên" text, "tên nhân viên" text);CREATE TABLE "phân công nhân viên cho các bộ phận" ("id nhân viên" number, "id bộ phận" number, "ngày được chỉ định" time, "mã chức danh công việc" text, "được chỉ định đến ngày" time);
|
department_store | select t1.tên nhân viên , t1.giới tính nhân viên from nhân viên as t1 join phân công nhân viên cho các bộ phận as t2 on t1.id nhân viên = t2.id nhân viên where t2.ngày được chỉ định like "2016%" | [
"select",
"t1.tên nhân viên",
",",
"t1.giới tính nhân viên",
"from",
"nhân viên",
"as",
"t1",
"join",
"phân công nhân viên cho các bộ phận",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id nhân viên",
"=",
"t2.id nhân viên",
"where",
"t2.ngày được chỉ định",
"like",
"\"2016%\""
] | [
"select",
"t1",
".",
"tên nhân viên",
",",
"t1",
".",
"giới tính nhân viên",
"from",
"nhân viên",
"as",
"t1",
"join",
"phân công nhân viên cho các bộ phận",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id nhân viên",
"=",
"t2",
".",
"id nhân viên",
"where",
"t2",
".",
"ngày đư... | Những nhân viên nào đã được giao việc trong năm 2016. Liệt kê tên và giới tính của những nhân viên đó. | [
"Những",
"nhân",
"viên",
"nào",
"đã",
"được",
"giao",
"việc",
"trong",
"năm",
"2016",
".",
"Liệt",
"kê",
"tên",
"và",
"giới",
"tính",
"của",
"những",
"nhân",
"viên",
"đó",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 3, False], None], [0, 52, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 1], ['table_unit', 13]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 9, [0, [0, 54, False], None], '"2016%"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nhân viên" ("id nhân viên" number, "giới tính nhân viên" text, "tên nhân viên" text);CREATE TABLE "phân công nhân viên cho các bộ phận" ("id nhân viên" number, "id bộ phận" number, "ngày được chỉ định" time, "mã chức danh công việc" text, "được chỉ định đến ngày" time);
|
department_store | select t1.tên nhân viên from nhân viên as t1 join phân công nhân viên cho các bộ phận as t2 on t1.id nhân viên = t2.id nhân viên group by t2.id nhân viên having count ( * ) > 1 | [
"select",
"t1.tên nhân viên",
"from",
"nhân viên",
"as",
"t1",
"join",
"phân công nhân viên cho các bộ phận",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id nhân viên",
"=",
"t2.id nhân viên",
"group",
"by",
"t2.id nhân viên",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
">",
"1"
] | [
"select",
"t1",
".",
"tên nhân viên",
"from",
"nhân viên",
"as",
"t1",
"join",
"phân công nhân viên cho các bộ phận",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id nhân viên",
"=",
"t2",
".",
"id nhân viên",
"group",
"by",
"t2",
".",
"id nhân viên",
"having",
"count",
"(",
... | Liệt kê tên của những nhân viên đã được phân công nhiều công việc. | [
"Liệt",
"kê",
"tên",
"của",
"những",
"nhân",
"viên",
"đã",
"được",
"phân",
"công",
"nhiều",
"công",
"việc",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 3, False], None], [0, 52, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 1], ['table_unit', 13]]}, 'groupBy': [[0, 52, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [[False, 3, [0, [3, 0, False], None], 1.0, None]], 'select': [Fal... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nhân viên" ("id nhân viên" number, "giới tính nhân viên" text, "tên nhân viên" text);CREATE TABLE "phân công nhân viên cho các bộ phận" ("id nhân viên" number, "id bộ phận" number, "ngày được chỉ định" time, "mã chức danh công việc" text, "được chỉ định đến ngày" time);
|
department_store | select t1.tên nhân viên from nhân viên as t1 join phân công nhân viên cho các bộ phận as t2 on t1.id nhân viên = t2.id nhân viên group by t2.id nhân viên having count ( * ) > 1 | [
"select",
"t1.tên nhân viên",
"from",
"nhân viên",
"as",
"t1",
"join",
"phân công nhân viên cho các bộ phận",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id nhân viên",
"=",
"t2.id nhân viên",
"group",
"by",
"t2.id nhân viên",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
">",
"1"
] | [
"select",
"t1",
".",
"tên nhân viên",
"from",
"nhân viên",
"as",
"t1",
"join",
"phân công nhân viên cho các bộ phận",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id nhân viên",
"=",
"t2",
".",
"id nhân viên",
"group",
"by",
"t2",
".",
"id nhân viên",
"having",
"count",
"(",
... | Những nhân viên nào đã được giao cho nhiều công việc ? Cho biết tên của những nhân viên này. | [
"Những",
"nhân",
"viên",
"nào",
"đã",
"được",
"giao",
"cho",
"nhiều",
"công",
"việc",
"?",
"Cho",
"biết",
"tên",
"của",
"những",
"nhân",
"viên",
"này",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 3, False], None], [0, 52, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 1], ['table_unit', 13]]}, 'groupBy': [[0, 52, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [[False, 3, [0, [3, 0, False], None], 1.0, None]], 'select': [Fal... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nhân viên" ("id nhân viên" number, "giới tính nhân viên" text, "tên nhân viên" text); CREATE TABLE "phân công nhân viên cho các bộ phận" ("id nhân viên" number, "id bộ phận" number, "ngày được chỉ định" time, "mã chức danh công việc" text, "được chỉ định đến ngày" time); |
department_store | select t1.tên nhà cung cấp , t1.số điện thoại nhà cung cấp from nhà cung cấp as t1 join địa chỉ nhà cung cấp as t2 on t1.id nhà cung cấp = t2.id nhà cung cấp join địa chỉ as t3 on t2.id địa chỉ = t3.id địa chỉ order by t3.chi tiết địa chỉ | [
"select",
"t1.tên nhà cung cấp",
",",
"t1.số điện thoại nhà cung cấp",
"from",
"nhà cung cấp",
"as",
"t1",
"join",
"địa chỉ nhà cung cấp",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id nhà cung cấp",
"=",
"t2.id nhà cung cấp",
"join",
"địa chỉ",
"as",
"t3",
"on",
"t2.id địa chỉ",
"=",
"t3.i... | [
"select",
"t1",
".",
"tên nhà cung cấp",
",",
"t1",
".",
"số điện thoại nhà cung cấp",
"from",
"nhà cung cấp",
"as",
"t1",
"join",
"địa chỉ nhà cung cấp",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id nhà cung cấp",
"=",
"t2",
".",
"id nhà cung cấp",
"join",
"địa chỉ",
"as",
... | Liệt kê tên và số điện thoại của tất cả các nhà phân phối theo thứ tự bảng chữ cái của địa chỉ mà họ đang ở. | [
"Liệt",
"kê",
"tên",
"và",
"số",
"điện",
"thoại",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"nhà",
"phân",
"phối",
"theo",
"thứ",
"tự",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"của",
"địa",
"chỉ",
"mà",
"họ",
"đang",
"ở",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 6, False], None], [0, 22, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 2], ['table_unit', 6]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 7, False], None]], [0, [0, [0, 8, False], Non... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nhà cung cấp" ("id nhà cung cấp" number, "tên nhà cung cấp" text, "số điện thoại nhà cung cấp" text);CREATE TABLE "địa chỉ nhà cung cấp" ("id nhà cung cấp" number, "id địa chỉ" number, "từ ngày" time, "đến ngày" time);CREATE TABLE "địa chỉ" ("id địa chỉ" number, "chi tiết địa chỉ" text);
|
department_store | select t1.tên nhà cung cấp , t1.số điện thoại nhà cung cấp from nhà cung cấp as t1 join địa chỉ nhà cung cấp as t2 on t1.id nhà cung cấp = t2.id nhà cung cấp join địa chỉ as t3 on t2.id địa chỉ = t3.id địa chỉ order by t3.chi tiết địa chỉ | [
"select",
"t1.tên nhà cung cấp",
",",
"t1.số điện thoại nhà cung cấp",
"from",
"nhà cung cấp",
"as",
"t1",
"join",
"địa chỉ nhà cung cấp",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id nhà cung cấp",
"=",
"t2.id nhà cung cấp",
"join",
"địa chỉ",
"as",
"t3",
"on",
"t2.id địa chỉ",
"=",
"t3.i... | [
"select",
"t1",
".",
"tên nhà cung cấp",
",",
"t1",
".",
"số điện thoại nhà cung cấp",
"from",
"nhà cung cấp",
"as",
"t1",
"join",
"địa chỉ nhà cung cấp",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id nhà cung cấp",
"=",
"t2",
".",
"id nhà cung cấp",
"join",
"địa chỉ",
"as",
... | Sắp xếp tên và số điện thoại của các nhà phân phối theo thứ tự bảng chữ cái của địa chỉ mà họ đang ở. | [
"Sắp",
"xếp",
"tên",
"và",
"số",
"điện",
"thoại",
"của",
"các",
"nhà",
"phân",
"phối",
"theo",
"thứ",
"tự",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"của",
"địa",
"chỉ",
"mà",
"họ",
"đang",
"ở",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 6, False], None], [0, 22, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 2], ['table_unit', 6]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 7, False], None]], [0, [0, [0, 8, False], Non... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nhà cung cấp" ("id nhà cung cấp" number, "tên nhà cung cấp" text, "số điện thoại nhà cung cấp" text);CREATE TABLE "địa chỉ nhà cung cấp" ("id nhà cung cấp" number, "id địa chỉ" number, "từ ngày" time, "đến ngày" time);CREATE TABLE "địa chỉ" ("id địa chỉ" number, "chi tiết địa chỉ" text);
|
department_store | select số điện thoại khách hàng from khách hàng union select số điện thoại nhà cung cấp from nhà cung cấp | [
"select",
"số điện thoại khách hàng",
"from",
"khách hàng",
"union",
"select",
"số điện thoại nhà cung cấp",
"from",
"nhà cung cấp"
] | [
"select",
"số điện thoại khách hàng",
"from",
"khách hàng",
"union",
"select",
"số điện thoại nhà cung cấp",
"from",
"nhà cung cấp"
] | Cho biết số điện thoại của tất cả các khách hàng cũng như là số điện thoại của những nhà phân phối. | [
"Cho",
"biết",
"số",
"điện",
"thoại",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"khách",
"hàng",
"cũng",
"như",
"là",
"số",
"điện",
"thoại",
"của",
"những",
"nhà",
"phân",
"phối",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "khách hàng" ("id khách hàng" number, "mã phương thức thanh toán" text, "mã khách hàng" text, "tên khách hàng" text, "địa chỉ của khách hàng" text, "số điện thoại khách hàng" text, "email của khách hàng" text);
CREATE TABLE "nhà cung cấp" ("id nhà cung cấp" number, "tên nhà cung cấp" text, "số điện thoại n... |
department_store | select số điện thoại khách hàng from khách hàng union select số điện thoại nhà cung cấp from nhà cung cấp | [
"select",
"số điện thoại khách hàng",
"from",
"khách hàng",
"union",
"select",
"số điện thoại nhà cung cấp",
"from",
"nhà cung cấp"
] | [
"select",
"số điện thoại khách hàng",
"from",
"khách hàng",
"union",
"select",
"số điện thoại nhà cung cấp",
"from",
"nhà cung cấp"
] | Các khách hàng cũng như là các nhà phân phối có số điện thoại là gì ? | [
"Các",
"khách",
"hàng",
"cũng",
"như",
"là",
"các",
"nhà",
"phân",
"phối",
"có",
"số",
"điện",
"thoại",
"là",
"gì",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "khách hàng" ("id khách hàng" number, "mã phương thức thanh toán" text, "mã khách hàng" text, "tên khách hàng" text, "địa chỉ của khách hàng" text, "số điện thoại khách hàng" text, "email của khách hàng" text);CREATE TABLE "nhà cung cấp" ("id nhà cung cấp" number, "tên nhà cung cấp" text, "số điện thoại nh... |
department_store | select id sản phẩm from mặt hàng được đặt group by id sản phẩm having count ( * ) > 3 union select id sản phẩm from nhà cung cấp sản phẩm group by id sản phẩm having sum ( tổng số lượng đã mua ) > 80000 | [
"select",
"id sản phẩm",
"from",
"mặt hàng được đặt",
"group",
"by",
"id sản phẩm",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
">",
"3",
"union",
"select",
"id sản phẩm",
"from",
"nhà cung cấp sản phẩm",
"group",
"by",
"id sản phẩm",
"having",
"sum",
"(",
"tổng số lượng đã m... | [
"select",
"id sản phẩm",
"from",
"mặt hàng được đặt",
"group",
"by",
"id sản phẩm",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
">",
"value",
"union",
"select",
"id sản phẩm",
"from",
"nhà cung cấp sản phẩm",
"group",
"by",
"id sản phẩm",
"having",
"sum",
"(",
"tổng số lượng ... | Cho biết id của các sản phẩm đã được đặt hàng nhiều hơn 3 lần hoặc có tổng số tiền mua vào nhiều hơn 80000. | [
"Cho",
"biết",
"id",
"của",
"các",
"sản",
"phẩm",
"đã",
"được",
"đặt",
"hàng",
"nhiều",
"hơn",
"3",
"lần",
"hoặc",
"có",
"tổng",
"số",
"tiền",
"mua",
"vào",
"nhiều",
"hơn",
"80000",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 11]]}, 'groupBy': [[0, 45, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 12]]}, 'groupBy': [[0, 46, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having':... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "sản phẩm" ("id sản phẩm" number, "mã loại sản phẩm" text, "tên sản phẩm" text, "giá sản phẩm" number); CREATE TABLE "mặt hàng được đặt" ("id mặt hàng được đặt" number, "id đơn hàng" number, "id sản phẩm" number);CREATE TABLE "nhà cung cấp sản phẩm" ("id sản phẩm" number, "id nhà cung cấp" number, "cung cấ... |
department_store | select id sản phẩm from mặt hàng được đặt group by id sản phẩm having count ( * ) > 3 union select id sản phẩm from nhà cung cấp sản phẩm group by id sản phẩm having sum ( tổng số lượng đã mua ) > 80000 | [
"select",
"id sản phẩm",
"from",
"mặt hàng được đặt",
"group",
"by",
"id sản phẩm",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
">",
"3",
"union",
"select",
"id sản phẩm",
"from",
"nhà cung cấp sản phẩm",
"group",
"by",
"id sản phẩm",
"having",
"sum",
"(",
"tổng số lượng đã m... | [
"select",
"id sản phẩm",
"from",
"mặt hàng được đặt",
"group",
"by",
"id sản phẩm",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
">",
"value",
"union",
"select",
"id sản phẩm",
"from",
"nhà cung cấp sản phẩm",
"group",
"by",
"id sản phẩm",
"having",
"sum",
"(",
"tổng số lượng ... | Những sản phẩm nào đã được đặt hàng nhiều hơn 3 lần hoặc có tổng số tiền mua vào nhiều hơn 80000 ? Cho biết id của những sản phẩm này. | [
"Những",
"sản",
"phẩm",
"nào",
"đã",
"được",
"đặt",
"hàng",
"nhiều",
"hơn",
"3",
"lần",
"hoặc",
"có",
"tổng",
"số",
"tiền",
"mua",
"vào",
"nhiều",
"hơn",
"80000",
"?",
"Cho",
"biết",
"id",
"của",
"những",
"sản",
"phẩm",
"này",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 11]]}, 'groupBy': [[0, 45, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 12]]}, 'groupBy': [[0, 46, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having':... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "sản phẩm" ("id sản phẩm" number, "mã loại sản phẩm" text, "tên sản phẩm" text, "giá sản phẩm" number);CREATE TABLE "mặt hàng được đặt" ("id mặt hàng được đặt" number, "id đơn hàng" number, "id sản phẩm" number);CREATE TABLE "nhà cung cấp sản phẩm" ("id sản phẩm" number, "id nhà cung cấp" number, "cung cấp... |
department_store | select id sản phẩm , tên sản phẩm from sản phẩm where giá sản phẩm < 600 or giá sản phẩm > 900 | [
"select",
"id sản phẩm",
",",
"tên sản phẩm",
"from",
"sản phẩm",
"where",
"giá sản phẩm",
"<",
"600",
"or",
"giá sản phẩm",
">",
"900"
] | [
"select",
"id sản phẩm",
",",
"tên sản phẩm",
"from",
"sản phẩm",
"where",
"giá sản phẩm",
"<",
"value",
"or",
"giá sản phẩm",
">",
"value"
] | Cho biết id và tên của những sản phẩm có giá thấp hơn 600 hoặc cao hơn 900. | [
"Cho",
"biết",
"id",
"và",
"tên",
"của",
"những",
"sản",
"phẩm",
"có",
"giá",
"thấp",
"hơn",
"600",
"hoặc",
"cao",
"hơn",
"900",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 4, [0, [0, 21, False], None], 600.0, None], 'or', [False, 3, [0, [0, 21, False], None], 900.0, None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 18, False], No... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "sản phẩm" ("id sản phẩm" number, "mã loại sản phẩm" text, "tên sản phẩm" text, "giá sản phẩm" number);
|
department_store | select id sản phẩm , tên sản phẩm from sản phẩm where giá sản phẩm < 600 or giá sản phẩm > 900 | [
"select",
"id sản phẩm",
",",
"tên sản phẩm",
"from",
"sản phẩm",
"where",
"giá sản phẩm",
"<",
"600",
"or",
"giá sản phẩm",
">",
"900"
] | [
"select",
"id sản phẩm",
",",
"tên sản phẩm",
"from",
"sản phẩm",
"where",
"giá sản phẩm",
"<",
"value",
"or",
"giá sản phẩm",
">",
"value"
] | Những sản phẩm có giá thấp hơn 600 hoặc cao hơn 900 có id là gì ? | [
"Những",
"sản",
"phẩm",
"có",
"giá",
"thấp",
"hơn",
"600",
"hoặc",
"cao",
"hơn",
"900",
"có",
"id",
"là",
"gì",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 4, [0, [0, 21, False], None], 600.0, None], 'or', [False, 3, [0, [0, 21, False], None], 900.0, None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 18, False], No... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "sản phẩm" ("id sản phẩm" number, "mã loại sản phẩm" text, "tên sản phẩm" text, "giá sản phẩm" number);
|
department_store | select id nhà cung cấp from nhà cung cấp sản phẩm group by id nhà cung cấp having avg ( tổng số lượng đã mua ) > 50000 or avg ( tổng số lượng đã mua ) < 30000 | [
"select",
"id nhà cung cấp",
"from",
"nhà cung cấp sản phẩm",
"group",
"by",
"id nhà cung cấp",
"having",
"avg",
"(",
"tổng số lượng đã mua",
")",
">",
"50000",
"or",
"avg",
"(",
"tổng số lượng đã mua",
")",
"<",
"30000"
] | [
"select",
"id nhà cung cấp",
"from",
"nhà cung cấp sản phẩm",
"group",
"by",
"id nhà cung cấp",
"having",
"avg",
"(",
"tổng số lượng đã mua",
")",
">",
"value",
"or",
"avg",
"(",
"tổng số lượng đã mua",
")",
"<",
"value"
] | Cho biết id của nhà phân phối có số tiền mua vào trung bình cho mỗi sản phẩm trên 50000 hoặc dưới 30000. | [
"Cho",
"biết",
"id",
"của",
"nhà",
"phân",
"phối",
"có",
"số",
"tiền",
"mua",
"vào",
"trung",
"bình",
"cho",
"mỗi",
"sản",
"phẩm",
"trên",
"50000",
"hoặc",
"dưới",
"30000",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 12]]}, 'groupBy': [[0, 47, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [[False, 3, [0, [5, 50, False], None], 50000.0, None], 'or', [False, 4, [0, [5, 50, False], None], 30000.0, None]], 'select': [False, [[0, [0,... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nhà cung cấp sản phẩm" ("id sản phẩm" number, "id nhà cung cấp" number, "cung cấp từ ngày" time, "cung cấp đến ngày" time, "tổng số lượng đã mua" text, "tổng giá trị đã mua" number);
|
department_store | select id nhà cung cấp from nhà cung cấp sản phẩm group by id nhà cung cấp having avg ( tổng số lượng đã mua ) > 50000 or avg ( tổng số lượng đã mua ) < 30000 | [
"select",
"id nhà cung cấp",
"from",
"nhà cung cấp sản phẩm",
"group",
"by",
"id nhà cung cấp",
"having",
"avg",
"(",
"tổng số lượng đã mua",
")",
">",
"50000",
"or",
"avg",
"(",
"tổng số lượng đã mua",
")",
"<",
"30000"
] | [
"select",
"id nhà cung cấp",
"from",
"nhà cung cấp sản phẩm",
"group",
"by",
"id nhà cung cấp",
"having",
"avg",
"(",
"tổng số lượng đã mua",
")",
">",
"value",
"or",
"avg",
"(",
"tổng số lượng đã mua",
")",
"<",
"value"
] | Những nhà phân phối nào có số tiền mua vào trung bình cho mỗi sản phẩm trên 50000 hoặc dưới 30000 ? Hiển thị id của những nhà phân phối này. | [
"Những",
"nhà",
"phân",
"phối",
"nào",
"có",
"số",
"tiền",
"mua",
"vào",
"trung",
"bình",
"cho",
"mỗi",
"sản",
"phẩm",
"trên",
"50000",
"hoặc",
"dưới",
"30000",
"?",
"Hiển",
"thị",
"id",
"của",
"những",
"nhà",
"phân",
"phối",
"này",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 12]]}, 'groupBy': [[0, 47, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [[False, 3, [0, [5, 50, False], None], 50000.0, None], 'or', [False, 4, [0, [5, 50, False], None], 30000.0, None]], 'select': [False, [[0, [0,... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nhà cung cấp sản phẩm" ("id sản phẩm" number, "id nhà cung cấp" number, "cung cấp từ ngày" time, "cung cấp đến ngày" time, "tổng số lượng đã mua" text, "tổng giá trị đã mua" number);
|
department_store | select avg ( tổng số lượng đã mua ) , avg ( tổng giá trị đã mua ) from nhà cung cấp sản phẩm where id nhà cung cấp = ( select id nhà cung cấp from nhà cung cấp sản phẩm group by id nhà cung cấp order by count ( * ) desc limit 1 ) | [
"select",
"avg",
"(",
"tổng số lượng đã mua",
")",
",",
"avg",
"(",
"tổng giá trị đã mua",
")",
"from",
"nhà cung cấp sản phẩm",
"where",
"id nhà cung cấp",
"=",
"(",
"select",
"id nhà cung cấp",
"from",
"nhà cung cấp sản phẩm",
"group",
"by",
"id nhà cung cấp",
"order"... | [
"select",
"avg",
"(",
"tổng số lượng đã mua",
")",
",",
"avg",
"(",
"tổng giá trị đã mua",
")",
"from",
"nhà cung cấp sản phẩm",
"where",
"id nhà cung cấp",
"=",
"(",
"select",
"id nhà cung cấp",
"from",
"nhà cung cấp sản phẩm",
"group",
"by",
"id nhà cung cấp",
"order"... | Cho biết số tiền mua vào trung bình và giá trị mua vào trung bình của nhà phân phối đã cung cấp nhiều sản phẩm nhất. | [
"Cho",
"biết",
"số",
"tiền",
"mua",
"vào",
"trung",
"bình",
"và",
"giá",
"trị",
"mua",
"vào",
"trung",
"bình",
"của",
"nhà",
"phân",
"phối",
"đã",
"cung",
"cấp",
"nhiều",
"sản",
"phẩm",
"nhất",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 12]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 47, False], None], {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 12]]}, 'groupBy': [[0, 47, False]], 'where': [], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], '... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nhà cung cấp sản phẩm" ("id sản phẩm" number, "id nhà cung cấp" number, "cung cấp từ ngày" time, "cung cấp đến ngày" time, "tổng số lượng đã mua" text, "tổng giá trị đã mua" number);CREATE TABLE "nhà cung cấp" ("id nhà cung cấp" number, "tên nhà cung cấp" text, "số điện thoại nhà cung cấp" text);
|
department_store | select avg ( tổng số lượng đã mua ) , avg ( tổng giá trị đã mua ) from nhà cung cấp sản phẩm where id nhà cung cấp = ( select id nhà cung cấp from nhà cung cấp sản phẩm group by id nhà cung cấp order by count ( * ) desc limit 1 ) | [
"select",
"avg",
"(",
"tổng số lượng đã mua",
")",
",",
"avg",
"(",
"tổng giá trị đã mua",
")",
"from",
"nhà cung cấp sản phẩm",
"where",
"id nhà cung cấp",
"=",
"(",
"select",
"id nhà cung cấp",
"from",
"nhà cung cấp sản phẩm",
"group",
"by",
"id nhà cung cấp",
"order"... | [
"select",
"avg",
"(",
"tổng số lượng đã mua",
")",
",",
"avg",
"(",
"tổng giá trị đã mua",
")",
"from",
"nhà cung cấp sản phẩm",
"where",
"id nhà cung cấp",
"=",
"(",
"select",
"id nhà cung cấp",
"from",
"nhà cung cấp sản phẩm",
"group",
"by",
"id nhà cung cấp",
"order"... | Những nhà phân phối đã cung cấp nhiều sản phẩm nhất có số tiền mua vào trung bình và giá trị mua vào trung bình là bao nhiêu ? | [
"Những",
"nhà",
"phân",
"phối",
"đã",
"cung",
"cấp",
"nhiều",
"sản",
"phẩm",
"nhất",
"có",
"số",
"tiền",
"mua",
"vào",
"trung",
"bình",
"và",
"giá",
"trị",
"mua",
"vào",
"trung",
"bình",
"là",
"bao",
"nhiêu",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 12]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 47, False], None], {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 12]]}, 'groupBy': [[0, 47, False]], 'where': [], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], '... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nhà cung cấp sản phẩm" ("id sản phẩm" number, "id nhà cung cấp" number, "cung cấp từ ngày" time, "cung cấp đến ngày" time, "tổng số lượng đã mua" text, "tổng giá trị đã mua" number);CREATE TABLE "nhà cung cấp" ("id nhà cung cấp" number, "tên nhà cung cấp" text, "số điện thoại nhà cung cấp" text);
|
department_store | select max ( mã khách hàng ) , min ( mã khách hàng ) from khách hàng | [
"select",
"max",
"(",
"mã khách hàng",
")",
",",
"min",
"(",
"mã khách hàng",
")",
"from",
"khách hàng"
] | [
"select",
"max",
"(",
"mã khách hàng",
")",
",",
"min",
"(",
"mã khách hàng",
")",
"from",
"khách hàng"
] | Hiển thị mã số lớn nhất và nhỏ nhất trong tất cả các mã số khách hàng. | [
"Hiển",
"thị",
"mã",
"số",
"lớn",
"nhất",
"và",
"nhỏ",
"nhất",
"trong",
"tất",
"cả",
"các",
"mã",
"số",
"khách",
"hàng",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[1, [0, [0, 13, False], None]], [2, [0, [0, 13, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "khách hàng" ("id khách hàng" number, "mã phương thức thanh toán" text, "mã khách hàng" text, "tên khách hàng" text, "địa chỉ của khách hàng" text, "số điện thoại khách hàng" text, "email của khách hàng" text);
|
department_store | select max ( mã khách hàng ) , min ( mã khách hàng ) from khách hàng | [
"select",
"max",
"(",
"mã khách hàng",
")",
",",
"min",
"(",
"mã khách hàng",
")",
"from",
"khách hàng"
] | [
"select",
"max",
"(",
"mã khách hàng",
")",
",",
"min",
"(",
"mã khách hàng",
")",
"from",
"khách hàng"
] | Cho biết mã số khách hàng lớn nhất và nhỏ nhất ? | [
"Cho",
"biết",
"mã",
"số",
"khách",
"hàng",
"lớn",
"nhất",
"và",
"nhỏ",
"nhất",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[1, [0, [0, 13, False], None]], [2, [0, [0, 13, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "khách hàng" ("id khách hàng" number, "mã phương thức thanh toán" text, "mã khách hàng" text, "tên khách hàng" text, "địa chỉ của khách hàng" text, "số điện thoại khách hàng" text, "email của khách hàng" text);
|
department_store | select distinct t1.tên khách hàng from khách hàng as t1 join đơn hàng của khách hàng as t2 on t1.id khách hàng = t2.id khách hàng join mặt hàng được đặt as t3 on t2.id đơn hàng = t3.id đơn hàng join sản phẩm as t4 on t3.id sản phẩm = t4.id sản phẩm where t4.tên sản phẩm = "keyboard" | [
"select",
"distinct",
"t1.tên khách hàng",
"from",
"khách hàng",
"as",
"t1",
"join",
"đơn hàng của khách hàng",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id khách hàng",
"=",
"t2.id khách hàng",
"join",
"mặt hàng được đặt",
"as",
"t3",
"on",
"t2.id đơn hàng",
"=",
"t3.id đơn hàng",
"join",... | [
"select",
"distinct",
"t1",
".",
"tên khách hàng",
"from",
"khách hàng",
"as",
"t1",
"join",
"đơn hàng của khách hàng",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id khách hàng",
"=",
"t2",
".",
"id khách hàng",
"join",
"mặt hàng được đặt",
"as",
"t3",
"on",
"t2",
".",
"id... | Liệt kê tên của tất cả các khách hàng khác nhau đã từng mua bàn phím. | [
"Liệt",
"kê",
"tên",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"khách",
"hàng",
"khác",
"nhau",
"đã",
"từng",
"mua",
"bàn",
"phím",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 11, False], None], [0, 31, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 4], ['table_unit', 8]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 20, False], None], '"keyboard"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [True, [... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "khách hàng" ("id khách hàng" number, "mã phương thức thanh toán" text, "mã khách hàng" text, "tên khách hàng" text, "địa chỉ của khách hàng" text, "số điện thoại khách hàng" text, "email của khách hàng" text);CREATE TABLE "đơn hàng của khách hàng" ("id đơn hàng" number, "id khách hàng" number, "mã trạng t... |
department_store | select distinct t1.tên khách hàng from khách hàng as t1 join đơn hàng của khách hàng as t2 on t1.id khách hàng = t2.id khách hàng join mặt hàng được đặt as t3 on t2.id đơn hàng = t3.id đơn hàng join sản phẩm as t4 on t3.id sản phẩm = t4.id sản phẩm where t4.tên sản phẩm = "keyboard" | [
"select",
"distinct",
"t1.tên khách hàng",
"from",
"khách hàng",
"as",
"t1",
"join",
"đơn hàng của khách hàng",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id khách hàng",
"=",
"t2.id khách hàng",
"join",
"mặt hàng được đặt",
"as",
"t3",
"on",
"t2.id đơn hàng",
"=",
"t3.id đơn hàng",
"join",... | [
"select",
"distinct",
"t1",
".",
"tên khách hàng",
"from",
"khách hàng",
"as",
"t1",
"join",
"đơn hàng của khách hàng",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id khách hàng",
"=",
"t2",
".",
"id khách hàng",
"join",
"mặt hàng được đặt",
"as",
"t3",
"on",
"t2",
".",
"id... | Những khách hàng nào đã từng mua bàn phím ? Hiển thị tên của những người này. | [
"Những",
"khách",
"hàng",
"nào",
"đã",
"từng",
"mua",
"bàn",
"phím",
"?",
"Hiển",
"thị",
"tên",
"của",
"những",
"người",
"này",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 11, False], None], [0, 31, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 4], ['table_unit', 8]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 20, False], None], '"keyboard"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [True, [... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "khách hàng" ("id khách hàng" number, "mã phương thức thanh toán" text, "mã khách hàng" text, "tên khách hàng" text, "địa chỉ của khách hàng" text, "số điện thoại khách hàng" text, "email của khách hàng" text);CREATE TABLE "đơn hàng của khách hàng" ("id đơn hàng" number, "id khách hàng" number, "mã trạng t... |
department_store | select distinct t1.tên nhà cung cấp , t1.số điện thoại nhà cung cấp from nhà cung cấp as t1 join nhà cung cấp sản phẩm as t2 on t1.id nhà cung cấp = t2.id nhà cung cấp join sản phẩm as t3 on t2.id sản phẩm = t3.id sản phẩm where t3.tên sản phẩm = "red jeans" | [
"select",
"distinct",
"t1.tên nhà cung cấp",
",",
"t1.số điện thoại nhà cung cấp",
"from",
"nhà cung cấp",
"as",
"t1",
"join",
"nhà cung cấp sản phẩm",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id nhà cung cấp",
"=",
"t2.id nhà cung cấp",
"join",
"sản phẩm",
"as",
"t3",
"on",
"t2.id sản phẩm... | [
"select",
"distinct",
"t1",
".",
"tên nhà cung cấp",
",",
"t1",
".",
"số điện thoại nhà cung cấp",
"from",
"nhà cung cấp",
"as",
"t1",
"join",
"nhà cung cấp sản phẩm",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id nhà cung cấp",
"=",
"t2",
".",
"id nhà cung cấp",
"join",
"sản ... | Liệt kê tên và số điện thoại của tất cả các nhà phân phối khác nhau hiện đang cung cấp các loại quần bò màu đỏ. | [
"Liệt",
"kê",
"tên",
"và",
"số",
"điện",
"thoại",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"nhà",
"phân",
"phối",
"khác",
"nhau",
"hiện",
"đang",
"cung",
"cấp",
"các",
"loại",
"quần",
"bò",
"màu",
"đỏ",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 6, False], None], [0, 47, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 2], ['table_unit', 12]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 20, False], None], '"red jeans"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [True, ... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nhà cung cấp" ("id nhà cung cấp" number, "tên nhà cung cấp" text, "số điện thoại nhà cung cấp" text);CREATE TABLE "sản phẩm" ("id sản phẩm" number, "mã loại sản phẩm" text, "tên sản phẩm" text, "giá sản phẩm" number);CREATE TABLE "nhà cung cấp sản phẩm" ("id sản phẩm" number, "id nhà cung cấp" number, "cu... |
department_store | select distinct t1.tên nhà cung cấp , t1.số điện thoại nhà cung cấp from nhà cung cấp as t1 join nhà cung cấp sản phẩm as t2 on t1.id nhà cung cấp = t2.id nhà cung cấp join sản phẩm as t3 on t2.id sản phẩm = t3.id sản phẩm where t3.tên sản phẩm = "red jeans" | [
"select",
"distinct",
"t1.tên nhà cung cấp",
",",
"t1.số điện thoại nhà cung cấp",
"from",
"nhà cung cấp",
"as",
"t1",
"join",
"nhà cung cấp sản phẩm",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id nhà cung cấp",
"=",
"t2.id nhà cung cấp",
"join",
"sản phẩm",
"as",
"t3",
"on",
"t2.id sản phẩm... | [
"select",
"distinct",
"t1",
".",
"tên nhà cung cấp",
",",
"t1",
".",
"số điện thoại nhà cung cấp",
"from",
"nhà cung cấp",
"as",
"t1",
"join",
"nhà cung cấp sản phẩm",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id nhà cung cấp",
"=",
"t2",
".",
"id nhà cung cấp",
"join",
"sản ... | Hiển thị danh sách bao gồm tên và số điện thoại của các nhà phân phối hiện đang cung cấp các loại quần bò màu đỏ. | [
"Hiển",
"thị",
"danh",
"sách",
"bao",
"gồm",
"tên",
"và",
"số",
"điện",
"thoại",
"của",
"các",
"nhà",
"phân",
"phối",
"hiện",
"đang",
"cung",
"cấp",
"các",
"loại",
"quần",
"bò",
"màu",
"đỏ",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 6, False], None], [0, 47, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 2], ['table_unit', 12]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 20, False], None], '"red jeans"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [True, ... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nhà cung cấp" ("id nhà cung cấp" number, "tên nhà cung cấp" text, "số điện thoại nhà cung cấp" text);CREATE TABLE "sản phẩm" ("id sản phẩm" number, "mã loại sản phẩm" text, "tên sản phẩm" text, "giá sản phẩm" number);CREATE TABLE "nhà cung cấp sản phẩm" ("id sản phẩm" number, "id nhà cung cấp" number, "cu... |
department_store | select max ( giá sản phẩm ) , min ( giá sản phẩm ) , mã loại sản phẩm from sản phẩm group by mã loại sản phẩm order by mã loại sản phẩm | [
"select",
"max",
"(",
"giá sản phẩm",
")",
",",
"min",
"(",
"giá sản phẩm",
")",
",",
"mã loại sản phẩm",
"from",
"sản phẩm",
"group",
"by",
"mã loại sản phẩm",
"order",
"by",
"mã loại sản phẩm"
] | [
"select",
"max",
"(",
"giá sản phẩm",
")",
",",
"min",
"(",
"giá sản phẩm",
")",
",",
"mã loại sản phẩm",
"from",
"sản phẩm",
"group",
"by",
"mã loại sản phẩm",
"order",
"by",
"mã loại sản phẩm"
] | Nhóm và sắp xếp mức giá cao nhất cũng như là thấp nhất cho từng loại sản phẩm theo thứ tự mã của mỗi loại sản phẩm. | [
"Nhóm",
"và",
"sắp",
"xếp",
"mức",
"giá",
"cao",
"nhất",
"cũng",
"như",
"là",
"thấp",
"nhất",
"cho",
"từng",
"loại",
"sản",
"phẩm",
"theo",
"thứ",
"tự",
"mã",
"của",
"mỗi",
"loại",
"sản",
"phẩm",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [[0, 19, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[1, [0, [0, 21, False], None]], [2, [0, [0, 21, False], None]], [0, [0, [0, 19, False], None]]]], 'orderBy': ['asc', [[0... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "sản phẩm" ("id sản phẩm" number, "mã loại sản phẩm" text, "tên sản phẩm" text, "giá sản phẩm" number);
|
department_store | select max ( giá sản phẩm ) , min ( giá sản phẩm ) , mã loại sản phẩm from sản phẩm group by mã loại sản phẩm order by mã loại sản phẩm | [
"select",
"max",
"(",
"giá sản phẩm",
")",
",",
"min",
"(",
"giá sản phẩm",
")",
",",
"mã loại sản phẩm",
"from",
"sản phẩm",
"group",
"by",
"mã loại sản phẩm",
"order",
"by",
"mã loại sản phẩm"
] | [
"select",
"max",
"(",
"giá sản phẩm",
")",
",",
"min",
"(",
"giá sản phẩm",
")",
",",
"mã loại sản phẩm",
"from",
"sản phẩm",
"group",
"by",
"mã loại sản phẩm",
"order",
"by",
"mã loại sản phẩm"
] | Cho biết mức giá cao nhất và thấp nhất của từng loại sản phẩm , được nhóm và sắp xếp theo thứ tự mã của mỗi loại. | [
"Cho",
"biết",
"mức",
"giá",
"cao",
"nhất",
"và",
"thấp",
"nhất",
"của",
"từng",
"loại",
"sản",
"phẩm",
",",
"được",
"nhóm",
"và",
"sắp",
"xếp",
"theo",
"thứ",
"tự",
"mã",
"của",
"mỗi",
"loại",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [[0, 19, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[1, [0, [0, 21, False], None]], [2, [0, [0, 21, False], None]], [0, [0, [0, 19, False], None]]]], 'orderBy': ['asc', [[0... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "sản phẩm" ("id sản phẩm" number, "mã loại sản phẩm" text, "tên sản phẩm" text, "giá sản phẩm" number);
|
department_store | select id đơn hàng , id khách hàng from đơn hàng của khách hàng where mã trạng thái đơn hàng = "Cancelled" order by ngày đặt hàng | [
"select",
"id đơn hàng",
",",
"id khách hàng",
"from",
"đơn hàng của khách hàng",
"where",
"mã trạng thái đơn hàng",
"=",
"\"Cancelled\"",
"order",
"by",
"ngày đặt hàng"
] | [
"select",
"id đơn hàng",
",",
"id khách hàng",
"from",
"đơn hàng của khách hàng",
"where",
"mã trạng thái đơn hàng",
"=",
"value",
"order",
"by",
"ngày đặt hàng"
] | Cho biết id đơn đặt hàng và id khách hàng của các đơn đặt hàng ở trạng thái đã bị huỷ bỏ , sắp xếp kết quả theo ngày đặt hàng. | [
"Cho",
"biết",
"id",
"đơn",
"đặt",
"hàng",
"và",
"id",
"khách",
"hàng",
"của",
"các",
"đơn",
"đặt",
"hàng",
"ở",
"trạng",
"thái",
"đã",
"bị",
"huỷ",
"bỏ",
",",
"sắp",
"xếp",
"kết",
"quả",
"theo",
"ngày",
"đặt",
"hàng",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 8]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 32, False], None], '"Cancelled"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 30, False], None]], [0, [0, [0, 31, False], None]]]], 'orderBy':... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "đơn hàng của khách hàng" ("id đơn hàng" number, "id khách hàng" number, "mã trạng thái đơn hàng" text, "ngày đặt hàng" time);
|
department_store | select id đơn hàng , id khách hàng from đơn hàng của khách hàng where mã trạng thái đơn hàng = "Cancelled" order by ngày đặt hàng | [
"select",
"id đơn hàng",
",",
"id khách hàng",
"from",
"đơn hàng của khách hàng",
"where",
"mã trạng thái đơn hàng",
"=",
"\"Cancelled\"",
"order",
"by",
"ngày đặt hàng"
] | [
"select",
"id đơn hàng",
",",
"id khách hàng",
"from",
"đơn hàng của khách hàng",
"where",
"mã trạng thái đơn hàng",
"=",
"value",
"order",
"by",
"ngày đặt hàng"
] | Các đơn đặt hàng nào có trạng thái là đã bị huỷ bỏ ? Sắp xếp id đơn đặt hàng và id khách hàng của những đơn đặt hàng này theo thứ tự ngày đặt hàng. | [
"Các",
"đơn",
"đặt",
"hàng",
"nào",
"có",
"trạng",
"thái",
"là",
"đã",
"bị",
"huỷ",
"bỏ",
"?",
"Sắp",
"xếp",
"id",
"đơn",
"đặt",
"hàng",
"và",
"id",
"khách",
"hàng",
"của",
"những",
"đơn",
"đặt",
"hàng",
"này",
"theo",
"thứ",
"tự",
"ngày",
"đặt",
... | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 8]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 32, False], None], '"Cancelled"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 30, False], None]], [0, [0, [0, 31, False], None]]]], 'orderBy':... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "đơn hàng của khách hàng" ("id đơn hàng" number, "id khách hàng" number, "mã trạng thái đơn hàng" text, "ngày đặt hàng" time);
|
department_store | select distinct t3.tên sản phẩm from đơn hàng của khách hàng as t1 join mặt hàng được đặt as t2 on t1.id đơn hàng = t2.id đơn hàng join sản phẩm as t3 on t2.id sản phẩm = t3.id sản phẩm group by t3.id sản phẩm having count ( distinct t1.id khách hàng ) >= 2 | [
"select",
"distinct",
"t3.tên sản phẩm",
"from",
"đơn hàng của khách hàng",
"as",
"t1",
"join",
"mặt hàng được đặt",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id đơn hàng",
"=",
"t2.id đơn hàng",
"join",
"sản phẩm",
"as",
"t3",
"on",
"t2.id sản phẩm",
"=",
"t3.id sản phẩm",
"group",
"by"... | [
"select",
"distinct",
"t3",
".",
"tên sản phẩm",
"from",
"đơn hàng của khách hàng",
"as",
"t1",
"join",
"mặt hàng được đặt",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id đơn hàng",
"=",
"t2",
".",
"id đơn hàng",
"join",
"sản phẩm",
"as",
"t3",
"on",
"t2",
".",
"id sản phẩ... | Tìm tên của các sản phẩm đã được mua bởi ít nhất hai khách hàng khác nhau. | [
"Tìm",
"tên",
"của",
"các",
"sản",
"phẩm",
"đã",
"được",
"mua",
"bởi",
"ít",
"nhất",
"hai",
"khách",
"hàng",
"khác",
"nhau",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 30, False], None], [0, 44, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 11]]}, 'groupBy': [[0, 18, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [[False, 5, [0, [3, 31, True], None], 2.0, None]], 'select': [Tr... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "sản phẩm" ("id sản phẩm" number, "mã loại sản phẩm" text, "tên sản phẩm" text, "giá sản phẩm" number);CREATE TABLE "đơn hàng của khách hàng" ("id đơn hàng" number, "id khách hàng" number, "mã trạng thái đơn hàng" text, "ngày đặt hàng" time);CREATE TABLE "mặt hàng được đặt" ("id mặt hàng được đặt" number, ... |
department_store | select distinct t3.tên sản phẩm from đơn hàng của khách hàng as t1 join mặt hàng được đặt as t2 on t1.id đơn hàng = t2.id đơn hàng join sản phẩm as t3 on t2.id sản phẩm = t3.id sản phẩm group by t3.id sản phẩm having count ( distinct t1.id khách hàng ) >= 2 | [
"select",
"distinct",
"t3.tên sản phẩm",
"from",
"đơn hàng của khách hàng",
"as",
"t1",
"join",
"mặt hàng được đặt",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id đơn hàng",
"=",
"t2.id đơn hàng",
"join",
"sản phẩm",
"as",
"t3",
"on",
"t2.id sản phẩm",
"=",
"t3.id sản phẩm",
"group",
"by"... | [
"select",
"distinct",
"t3",
".",
"tên sản phẩm",
"from",
"đơn hàng của khách hàng",
"as",
"t1",
"join",
"mặt hàng được đặt",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id đơn hàng",
"=",
"t2",
".",
"id đơn hàng",
"join",
"sản phẩm",
"as",
"t3",
"on",
"t2",
".",
"id sản phẩ... | Những sản phẩm nào đã được mua bởi hai khách hàng khác nhau ? Cho biết tên của những sản phẩm này. | [
"Những",
"sản",
"phẩm",
"nào",
"đã",
"được",
"mua",
"bởi",
"hai",
"khách",
"hàng",
"khác",
"nhau",
"?",
"Cho",
"biết",
"tên",
"của",
"những",
"sản",
"phẩm",
"này",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 30, False], None], [0, 44, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 11]]}, 'groupBy': [[0, 18, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [[False, 5, [0, [3, 31, True], None], 2.0, None]], 'select': [Tr... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "sản phẩm" ("id sản phẩm" number, "mã loại sản phẩm" text, "tên sản phẩm" text, "giá sản phẩm" number);CREATE TABLE "đơn hàng của khách hàng" ("id đơn hàng" number, "id khách hàng" number, "mã trạng thái đơn hàng" text, "ngày đặt hàng" time);CREATE TABLE "mặt hàng được đặt" ("id mặt hàng được đặt" number, ... |
department_store | select distinct t1.tên khách hàng from khách hàng as t1 join đơn hàng của khách hàng as t2 on t1.id khách hàng = t2.id khách hàng join mặt hàng được đặt as t3 on t2.id đơn hàng = t3.id đơn hàng group by t1.id khách hàng having count ( distinct t3.id sản phẩm ) >= 3 | [
"select",
"distinct",
"t1.tên khách hàng",
"from",
"khách hàng",
"as",
"t1",
"join",
"đơn hàng của khách hàng",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id khách hàng",
"=",
"t2.id khách hàng",
"join",
"mặt hàng được đặt",
"as",
"t3",
"on",
"t2.id đơn hàng",
"=",
"t3.id đơn hàng",
"group"... | [
"select",
"distinct",
"t1",
".",
"tên khách hàng",
"from",
"khách hàng",
"as",
"t1",
"join",
"đơn hàng của khách hàng",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id khách hàng",
"=",
"t2",
".",
"id khách hàng",
"join",
"mặt hàng được đặt",
"as",
"t3",
"on",
"t2",
".",
"id... | Tìm tên của khách hàng đã mua ít nhất ba sản phẩm khác nhau. | [
"Tìm",
"tên",
"của",
"khách",
"hàng",
"đã",
"mua",
"ít",
"nhất",
"ba",
"sản",
"phẩm",
"khác",
"nhau",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 11, False], None], [0, 31, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 4], ['table_unit', 8]]}, 'groupBy': [[0, 11, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [[False, 5, [0, [3, 45, True], None], 3.0, None]], 'select': [Tru... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "khách hàng" ("id khách hàng" number, "mã phương thức thanh toán" text, "mã khách hàng" text, "tên khách hàng" text, "địa chỉ của khách hàng" text, "số điện thoại khách hàng" text, "email của khách hàng" text);CREATE TABLE "đơn hàng của khách hàng" ("id đơn hàng" number, "id khách hàng" number, "mã trạng t... |
department_store | select distinct t1.tên khách hàng from khách hàng as t1 join đơn hàng của khách hàng as t2 on t1.id khách hàng = t2.id khách hàng join mặt hàng được đặt as t3 on t2.id đơn hàng = t3.id đơn hàng group by t1.id khách hàng having count ( distinct t3.id sản phẩm ) >= 3 | [
"select",
"distinct",
"t1.tên khách hàng",
"from",
"khách hàng",
"as",
"t1",
"join",
"đơn hàng của khách hàng",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id khách hàng",
"=",
"t2.id khách hàng",
"join",
"mặt hàng được đặt",
"as",
"t3",
"on",
"t2.id đơn hàng",
"=",
"t3.id đơn hàng",
"group"... | [
"select",
"distinct",
"t1",
".",
"tên khách hàng",
"from",
"khách hàng",
"as",
"t1",
"join",
"đơn hàng của khách hàng",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id khách hàng",
"=",
"t2",
".",
"id khách hàng",
"join",
"mặt hàng được đặt",
"as",
"t3",
"on",
"t2",
".",
"id... | Những khách hàng đã mua ít nhất ba sản phẩm khác nhau có tên là gì ? | [
"Những",
"khách",
"hàng",
"đã",
"mua",
"ít",
"nhất",
"ba",
"sản",
"phẩm",
"khác",
"nhau",
"có",
"tên",
"là",
"gì",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 11, False], None], [0, 31, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 4], ['table_unit', 8]]}, 'groupBy': [[0, 11, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [[False, 5, [0, [3, 45, True], None], 3.0, None]], 'select': [Tru... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "khách hàng" ("id khách hàng" number, "mã phương thức thanh toán" text, "mã khách hàng" text, "tên khách hàng" text, "địa chỉ của khách hàng" text, "số điện thoại khách hàng" text, "email của khách hàng" text);
CREATE TABLE "đơn hàng của khách hàng" ("id đơn hàng" number, "id khách hàng" number, "mã trạng ... |
department_store | select t1.tên nhân viên , t1.giới tính nhân viên from nhân viên as t1 join phân công nhân viên cho các bộ phận as t2 on t1.id nhân viên = t2.id nhân viên where t2.mã chức danh công việc = "Sales Person" except select t1.tên nhân viên , t1.giới tính nhân viên from nhân viên as t1 join phân công nhân viên cho các bộ phận... | [
"select",
"t1.tên nhân viên",
",",
"t1.giới tính nhân viên",
"from",
"nhân viên",
"as",
"t1",
"join",
"phân công nhân viên cho các bộ phận",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id nhân viên",
"=",
"t2.id nhân viên",
"where",
"t2.mã chức danh công việc",
"=",
"\"Sales Person\"",
"except",
... | [
"select",
"t1",
".",
"tên nhân viên",
",",
"t1",
".",
"giới tính nhân viên",
"from",
"nhân viên",
"as",
"t1",
"join",
"phân công nhân viên cho các bộ phận",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id nhân viên",
"=",
"t2",
".",
"id nhân viên",
"where",
"t2",
".",
"mã chức... | Tìm tên và giới tính của những nhân viên đã được giao cho công việc của một ' nhân viên bán hàng ' nhưng không phải là ' nhân viên thư ký '. | [
"Tìm",
"tên",
"và",
"giới",
"tính",
"của",
"những",
"nhân",
"viên",
"đã",
"được",
"giao",
"cho",
"công",
"việc",
"của",
"một",
"'",
"nhân",
"viên",
"bán",
"hàng",
"'",
"nhưng",
"không",
"phải",
"là",
"'",
"nhân",
"viên",
"thư",
"ký",
"'",
"."
] | {'except': {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 3, False], None], [0, 52, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 1], ['table_unit', 13]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 55, False], None], '"Clerical Staff"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], '... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nhân viên" ("id nhân viên" number, "giới tính nhân viên" text, "tên nhân viên" text);CREATE TABLE "phân công nhân viên cho các bộ phận" ("id nhân viên" number, "id bộ phận" number, "ngày được chỉ định" time, "mã chức danh công việc" text, "được chỉ định đến ngày" time);
|
department_store | select t1.tên nhân viên , t1.giới tính nhân viên from nhân viên as t1 join phân công nhân viên cho các bộ phận as t2 on t1.id nhân viên = t2.id nhân viên where t2.mã chức danh công việc = "Sales Person" except select t1.tên nhân viên , t1.giới tính nhân viên from nhân viên as t1 join phân công nhân viên cho các bộ phận... | [
"select",
"t1.tên nhân viên",
",",
"t1.giới tính nhân viên",
"from",
"nhân viên",
"as",
"t1",
"join",
"phân công nhân viên cho các bộ phận",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id nhân viên",
"=",
"t2.id nhân viên",
"where",
"t2.mã chức danh công việc",
"=",
"\"Sales Person\"",
"except",
... | [
"select",
"t1",
".",
"tên nhân viên",
",",
"t1",
".",
"giới tính nhân viên",
"from",
"nhân viên",
"as",
"t1",
"join",
"phân công nhân viên cho các bộ phận",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id nhân viên",
"=",
"t2",
".",
"id nhân viên",
"where",
"t2",
".",
"mã chức... | Những nhân viên nào đã giữ chức vụ là ' nhân viên bán hàng ' chứ không phải là ' nhân viên thư ký ' ? Cho biết tên và giới tính của họ. | [
"Những",
"nhân",
"viên",
"nào",
"đã",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"là",
"'",
"nhân",
"viên",
"bán",
"hàng",
"'",
"chứ",
"không",
"phải",
"là",
"'",
"nhân",
"viên",
"thư",
"ký",
"'",
"?",
"Cho",
"biết",
"tên",
"và",
"giới",
"tính",
"của",
"họ",
"."
] | {'except': {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 3, False], None], [0, 52, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 1], ['table_unit', 13]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 55, False], None], '"Clerical Staff"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], '... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nhân viên" ("id nhân viên" number, "giới tính nhân viên" text, "tên nhân viên" text);CREATE TABLE "phân công nhân viên cho các bộ phận" ("id nhân viên" number, "id bộ phận" number, "ngày được chỉ định" time, "mã chức danh công việc" text, "được chỉ định đến ngày" time);
|
department_store | select id khách hàng , tên khách hàng from khách hàng where địa chỉ của khách hàng like "%WY%" and mã phương thức thanh toán != "Credit Card" | [
"select",
"id khách hàng",
",",
"tên khách hàng",
"from",
"khách hàng",
"where",
"địa chỉ của khách hàng",
"like",
"\"%WY%\"",
"and",
"mã phương thức thanh toán",
"!=",
"\"Credit Card\""
] | [
"select",
"id khách hàng",
",",
"tên khách hàng",
"from",
"khách hàng",
"where",
"địa chỉ của khách hàng",
"like",
"value",
"and",
"mã phương thức thanh toán",
"!",
"=",
"value"
] | Tìm id và tên của khách hàng có địa chỉ ở tiểu bang WY và không sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán. | [
"Tìm",
"id",
"và",
"tên",
"của",
"khách",
"hàng",
"có",
"địa",
"chỉ",
"ở",
"tiểu",
"bang",
"WY",
"và",
"không",
"sử",
"dụng",
"thẻ",
"tín",
"dụng",
"để",
"thanh",
"toán",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 9, [0, [0, 15, False], None], '"%WY%"', None], 'and', [False, 7, [0, [0, 12, False], None], '"Credit Card"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, ... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "khách hàng" ("id khách hàng" number, "mã phương thức thanh toán" text, "mã khách hàng" text, "tên khách hàng" text, "địa chỉ của khách hàng" text, "số điện thoại khách hàng" text, "email của khách hàng" text);
|
department_store | select id khách hàng , tên khách hàng from khách hàng where địa chỉ của khách hàng like "%WY%" and mã phương thức thanh toán != "Credit Card" | [
"select",
"id khách hàng",
",",
"tên khách hàng",
"from",
"khách hàng",
"where",
"địa chỉ của khách hàng",
"like",
"\"%WY%\"",
"and",
"mã phương thức thanh toán",
"!=",
"\"Credit Card\""
] | [
"select",
"id khách hàng",
",",
"tên khách hàng",
"from",
"khách hàng",
"where",
"địa chỉ của khách hàng",
"like",
"value",
"and",
"mã phương thức thanh toán",
"!",
"=",
"value"
] | Những khách hàng nào có chứa WY trong địa chỉ và không sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán ? Cho biết tên và id của những khách hàng này. | [
"Những",
"khách",
"hàng",
"nào",
"có",
"chứa",
"WY",
"trong",
"địa",
"chỉ",
"và",
"không",
"sử",
"dụng",
"thẻ",
"tín",
"dụng",
"để",
"thanh",
"toán",
"?",
"Cho",
"biết",
"tên",
"và",
"id",
"của",
"những",
"khách",
"hàng",
"này",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 9, [0, [0, 15, False], None], '"%WY%"', None], 'and', [False, 7, [0, [0, 12, False], None], '"Credit Card"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, ... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "khách hàng" ("id khách hàng" number, "mã phương thức thanh toán" text, "mã khách hàng" text, "tên khách hàng" text, "địa chỉ của khách hàng" text, "số điện thoại khách hàng" text, "email của khách hàng" text);
|
department_store | select avg ( giá sản phẩm ) from sản phẩm where mã loại sản phẩm = "Clothes" | [
"select",
"avg",
"(",
"giá sản phẩm",
")",
"from",
"sản phẩm",
"where",
"mã loại sản phẩm",
"=",
"\"Clothes\""
] | [
"select",
"avg",
"(",
"giá sản phẩm",
")",
"from",
"sản phẩm",
"where",
"mã loại sản phẩm",
"=",
"value"
] | Tìm giá trung bình của tất cả các sản phẩm quần áo. | [
"Tìm",
"giá",
"trung",
"bình",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"sản",
"phẩm",
"quần",
"áo",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 19, False], None], '"Clothes"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[5, [0, [0, 21, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "sản phẩm" ("id sản phẩm" number, "mã loại sản phẩm" text, "tên sản phẩm" text, "giá sản phẩm" number); |
department_store | select avg ( giá sản phẩm ) from sản phẩm where mã loại sản phẩm = "Clothes" | [
"select",
"avg",
"(",
"giá sản phẩm",
")",
"from",
"sản phẩm",
"where",
"mã loại sản phẩm",
"=",
"\"Clothes\""
] | [
"select",
"avg",
"(",
"giá sản phẩm",
")",
"from",
"sản phẩm",
"where",
"mã loại sản phẩm",
"=",
"value"
] | Những sản phẩm quần áo có giá trung bình là bao nhiêu ? | [
"Những",
"sản",
"phẩm",
"quần",
"áo",
"có",
"giá",
"trung",
"bình",
"là",
"bao",
"nhiêu",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 19, False], None], '"Clothes"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[5, [0, [0, 21, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "sản phẩm" ("id sản phẩm" number, "mã loại sản phẩm" text, "tên sản phẩm" text, "giá sản phẩm" number);
|
department_store | select tên sản phẩm from sản phẩm where mã loại sản phẩm = "Hardware" order by giá sản phẩm desc limit 1 | [
"select",
"tên sản phẩm",
"from",
"sản phẩm",
"where",
"mã loại sản phẩm",
"=",
"\"Hardware\"",
"order",
"by",
"giá sản phẩm",
"desc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"tên sản phẩm",
"from",
"sản phẩm",
"where",
"mã loại sản phẩm",
"=",
"value",
"order",
"by",
"giá sản phẩm",
"desc",
"limit",
"value"
] | Cho biết tên của sản phẩm phần cứng được bán với giá cao nhất. | [
"Cho",
"biết",
"tên",
"của",
"sản",
"phẩm",
"phần",
"cứng",
"được",
"bán",
"với",
"giá",
"cao",
"nhất",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 19, False], None], '"Hardware"', None]], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 20, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [0, 21, False], None]... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "sản phẩm" ("id sản phẩm" number, "mã loại sản phẩm" text, "tên sản phẩm" text, "giá sản phẩm" number);
|
department_store | select tên sản phẩm from sản phẩm where mã loại sản phẩm = "Hardware" order by giá sản phẩm desc limit 1 | [
"select",
"tên sản phẩm",
"from",
"sản phẩm",
"where",
"mã loại sản phẩm",
"=",
"\"Hardware\"",
"order",
"by",
"giá sản phẩm",
"desc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"tên sản phẩm",
"from",
"sản phẩm",
"where",
"mã loại sản phẩm",
"=",
"value",
"order",
"by",
"giá sản phẩm",
"desc",
"limit",
"value"
] | Sản phẩm phần cứng có giá cao nhất tên là gì ? | [
"Sản",
"phẩm",
"phần",
"cứng",
"có",
"giá",
"cao",
"nhất",
"tên",
"là",
"gì",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 19, False], None], '"Hardware"', None]], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 20, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [0, 21, False], None]... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "sản phẩm" ("id sản phẩm" number, "mã loại sản phẩm" text, "tên sản phẩm" text, "giá sản phẩm" number);
|
device | select count ( * ) from thiết bị | [
"select",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"thiết bị"
] | [
"select",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"thiết bị"
] | Có tất cả bao nhiêu thiết bị ? | [
"Có",
"tất",
"cả",
"bao",
"nhiêu",
"thiết",
"bị",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[3, [0, [0, 0, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "thiết bị" ("id thiết bị" number, "thiết bị" text, "nhà mạng" text, "phiên bản của gói" text, "ứng dụng" text, "nền tảng phần mềm" text); |
device | select count ( * ) from thiết bị | [
"select",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"thiết bị"
] | [
"select",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"thiết bị"
] | Đếm số lượng tất cả các thiết bị. | [
"Đếm",
"số",
"lượng",
"tất",
"cả",
"các",
"thiết",
"bị",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[3, [0, [0, 0, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "thiết bị" ("id thiết bị" number, "thiết bị" text, "nhà mạng" text, "phiên bản của gói" text, "ứng dụng" text, "nền tảng phần mềm" text); |
device | select nhà mạng from thiết bị order by nhà mạng asc | [
"select",
"nhà mạng",
"from",
"thiết bị",
"order",
"by",
"nhà mạng",
"asc"
] | [
"select",
"nhà mạng",
"from",
"thiết bị",
"order",
"by",
"nhà mạng",
"asc"
] | Liệt kê tên của các nhà mạng theo thứ tự bảng chữ cái tăng dần. | [
"Liệt",
"kê",
"tên",
"của",
"các",
"nhà",
"mạng",
"theo",
"thứ",
"tự",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"tăng",
"dần",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 3, False], None]]]], 'orderBy': ['asc', [[0, [0, 3, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "thiết bị" ("id thiết bị" number, "thiết bị" text, "nhà mạng" text, "phiên bản của gói" text, "ứng dụng" text, "nền tảng phần mềm" text); |
device | select nhà mạng from thiết bị order by nhà mạng asc | [
"select",
"nhà mạng",
"from",
"thiết bị",
"order",
"by",
"nhà mạng",
"asc"
] | [
"select",
"nhà mạng",
"from",
"thiết bị",
"order",
"by",
"nhà mạng",
"asc"
] | Cho biết tên của các nhà mạng và sắp xếp kết quả theo thứ tự bảng chữ cái. | [
"Cho",
"biết",
"tên",
"của",
"các",
"nhà",
"mạng",
"và",
"sắp",
"xếp",
"kết",
"quả",
"theo",
"thứ",
"tự",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 3, False], None]]]], 'orderBy': ['asc', [[0, [0, 3, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "thiết bị" ("id thiết bị" number, "thiết bị" text, "nhà mạng" text, "phiên bản của gói" text, "ứng dụng" text, "nền tảng phần mềm" text); |
device | select nhà mạng from thiết bị where nền tảng phần mềm != "Android" | [
"select",
"nhà mạng",
"from",
"thiết bị",
"where",
"nền tảng phần mềm",
"!=",
"\"Android\""
] | [
"select",
"nhà mạng",
"from",
"thiết bị",
"where",
"nền tảng phần mềm",
"!",
"=",
"value"
] | Nhà mạng nào có nền tảng phần mềm không phải là ' Android ' ? | [
"Nhà",
"mạng",
"nào",
"có",
"nền",
"tảng",
"phần",
"mềm",
"không",
"phải",
"là",
"'",
"Android",
"'",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 7, [0, [0, 6, False], None], '"Android"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 3, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "thiết bị" ("id thiết bị" number, "thiết bị" text, "nhà mạng" text, "phiên bản của gói" text, "ứng dụng" text, "nền tảng phần mềm" text); |
device | select nhà mạng from thiết bị where nền tảng phần mềm != "Android" | [
"select",
"nhà mạng",
"from",
"thiết bị",
"where",
"nền tảng phần mềm",
"!=",
"\"Android\""
] | [
"select",
"nhà mạng",
"from",
"thiết bị",
"where",
"nền tảng phần mềm",
"!",
"=",
"value"
] | Cho biết nhà mạng không có Android làm nền tảng phần mềm của họ. | [
"Cho",
"biết",
"nhà",
"mạng",
"không",
"có",
"Android",
"làm",
"nền",
"tảng",
"phần",
"mềm",
"của",
"họ",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 7, [0, [0, 6, False], None], '"Android"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 3, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "thiết bị" ("id thiết bị" number, "thiết bị" text, "nhà mạng" text, "phiên bản của gói" text, "ứng dụng" text, "nền tảng phần mềm" text); |
device | select tên cửa hàng from cửa hàng order by năm mở cửa asc | [
"select",
"tên cửa hàng",
"from",
"cửa hàng",
"order",
"by",
"năm mở cửa",
"asc"
] | [
"select",
"tên cửa hàng",
"from",
"cửa hàng",
"order",
"by",
"năm mở cửa",
"asc"
] | Liệt kê tên của các cửa hàng theo thứ tự tăng dần của năm mở cửa. | [
"Liệt",
"kê",
"tên",
"của",
"các",
"cửa",
"hàng",
"theo",
"thứ",
"tự",
"tăng",
"dần",
"của",
"năm",
"mở",
"cửa",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 8, False], None]]]], 'orderBy': ['asc', [[0, [0, 11, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "cửa hàng" ("id cửa hàng" number, "tên cửa hàng" text, "địa điểm" text, "ngày mở cửa" text, "năm mở cửa" number); |
device | select tên cửa hàng from cửa hàng order by năm mở cửa asc | [
"select",
"tên cửa hàng",
"from",
"cửa hàng",
"order",
"by",
"năm mở cửa",
"asc"
] | [
"select",
"tên cửa hàng",
"from",
"cửa hàng",
"order",
"by",
"năm mở cửa",
"asc"
] | Hiển thị tên của các cửa hàng và sắp xếp theo thứ tự tăng dần của năm mở cửa. | [
"Hiển",
"thị",
"tên",
"của",
"các",
"cửa",
"hàng",
"và",
"sắp",
"xếp",
"theo",
"thứ",
"tự",
"tăng",
"dần",
"của",
"năm",
"mở",
"cửa",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 8, False], None]]]], 'orderBy': ['asc', [[0, [0, 11, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "cửa hàng" ("id cửa hàng" number, "tên cửa hàng" text, "địa điểm" text, "ngày mở cửa" text, "năm mở cửa" number); |
device | select avg ( số lượng ) from trong kho | [
"select",
"avg",
"(",
"số lượng",
")",
"from",
"trong kho"
] | [
"select",
"avg",
"(",
"số lượng",
")",
"from",
"trong kho"
] | Số lượng hàng trong kho trung bình là bao nhiêu ? | [
"Số",
"lượng",
"hàng",
"trong",
"kho",
"trung",
"bình",
"là",
"bao",
"nhiêu",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[5, [0, [0, 14, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "trong kho" ("id cửa hàng" number, "id thiết bị" number, "số lượng" number); |
device | select avg ( số lượng ) from trong kho | [
"select",
"avg",
"(",
"số lượng",
")",
"from",
"trong kho"
] | [
"select",
"avg",
"(",
"số lượng",
")",
"from",
"trong kho"
] | Có bao nhiêu hàng vẫn còn ở trong kho ? | [
"Có",
"bao",
"nhiêu",
"hàng",
"vẫn",
"còn",
"ở",
"trong",
"kho",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[5, [0, [0, 14, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "trong kho" ("id cửa hàng" number, "id thiết bị" number, "số lượng" number);
|
device | select tên cửa hàng , địa điểm from cửa hàng order by tên cửa hàng asc | [
"select",
"tên cửa hàng",
",",
"địa điểm",
"from",
"cửa hàng",
"order",
"by",
"tên cửa hàng",
"asc"
] | [
"select",
"tên cửa hàng",
",",
"địa điểm",
"from",
"cửa hàng",
"order",
"by",
"tên cửa hàng",
"asc"
] | Cho biết tên và địa điểm của các cửa hàng theo thứ tự bảng chữ cái tăng dần của tên. | [
"Cho",
"biết",
"tên",
"và",
"địa",
"điểm",
"của",
"các",
"cửa",
"hàng",
"theo",
"thứ",
"tự",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"tăng",
"dần",
"của",
"tên",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 8, False], None]], [0, [0, [0, 9, False], None]]]], 'orderBy': ['asc', [[0, [0, 8, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "cửa hàng" ("id cửa hàng" number, "tên cửa hàng" text, "địa điểm" text, "ngày mở cửa" text, "năm mở cửa" number); |
device | select tên cửa hàng , địa điểm from cửa hàng order by tên cửa hàng asc | [
"select",
"tên cửa hàng",
",",
"địa điểm",
"from",
"cửa hàng",
"order",
"by",
"tên cửa hàng",
"asc"
] | [
"select",
"tên cửa hàng",
",",
"địa điểm",
"from",
"cửa hàng",
"order",
"by",
"tên cửa hàng",
"asc"
] | Liệt kê tên và địa điểm của các cửa hàng theo thứ tự bảng chữ cái của tên. | [
"Liệt",
"kê",
"tên",
"và",
"địa",
"điểm",
"của",
"các",
"cửa",
"hàng",
"theo",
"thứ",
"tự",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"của",
"tên",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 8, False], None]], [0, [0, [0, 9, False], None]]]], 'orderBy': ['asc', [[0, [0, 8, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "cửa hàng" ("id cửa hàng" number, "tên cửa hàng" text, "địa điểm" text, "ngày mở cửa" text, "năm mở cửa" number);
|
device | select count ( distinct nền tảng phần mềm ) from thiết bị | [
"select",
"count",
"(",
"distinct",
"nền tảng phần mềm",
")",
"from",
"thiết bị"
] | [
"select",
"count",
"(",
"distinct",
"nền tảng phần mềm",
")",
"from",
"thiết bị"
] | Có bao nhiêu nền tảng phần mềm khác nhau cho các thiết bị ? | [
"Có",
"bao",
"nhiêu",
"nền",
"tảng",
"phần",
"mềm",
"khác",
"nhau",
"cho",
"các",
"thiết",
"bị",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[3, [0, [0, 6, True], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "thiết bị" ("id thiết bị" number, "thiết bị" text, "nhà mạng" text, "phiên bản của gói" text, "ứng dụng" text, "nền tảng phần mềm" text); |
device | select count ( distinct nền tảng phần mềm ) from thiết bị | [
"select",
"count",
"(",
"distinct",
"nền tảng phần mềm",
")",
"from",
"thiết bị"
] | [
"select",
"count",
"(",
"distinct",
"nền tảng phần mềm",
")",
"from",
"thiết bị"
] | Đếm số lượng nền tảng phần mềm khác nhau. | [
"Đếm",
"số",
"lượng",
"nền",
"tảng",
"phần",
"mềm",
"khác",
"nhau",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[3, [0, [0, 6, True], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "thiết bị" ("id thiết bị" number, "thiết bị" text, "nhà mạng" text, "phiên bản của gói" text, "ứng dụng" text, "nền tảng phần mềm" text);
|
device | select ngày mở cửa , năm mở cửa from cửa hàng where tên cửa hàng = "Apple" | [
"select",
"ngày mở cửa",
",",
"năm mở cửa",
"from",
"cửa hàng",
"where",
"tên cửa hàng",
"=",
"\"Apple\""
] | [
"select",
"ngày mở cửa",
",",
"năm mở cửa",
"from",
"cửa hàng",
"where",
"tên cửa hàng",
"=",
"value"
] | Liệt kê ngày và năm mở cửa của cửa hàng có tên là ' Apple '. | [
"Liệt",
"kê",
"ngày",
"và",
"năm",
"mở",
"cửa",
"của",
"cửa",
"hàng",
"có",
"tên",
"là",
"'",
"Apple",
"'",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 8, False], None], '"Apple"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 10, False], None]], [0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "cửa hàng" ("id cửa hàng" number, "tên cửa hàng" text, "địa điểm" text, "ngày mở cửa" text, "năm mở cửa" number); |
device | select ngày mở cửa , năm mở cửa from cửa hàng where tên cửa hàng = "Apple" | [
"select",
"ngày mở cửa",
",",
"năm mở cửa",
"from",
"cửa hàng",
"where",
"tên cửa hàng",
"=",
"\"Apple\""
] | [
"select",
"ngày mở cửa",
",",
"năm mở cửa",
"from",
"cửa hàng",
"where",
"tên cửa hàng",
"=",
"value"
] | Các cửa hàng có tên là Apple được mở cửa vào ngày và năm nào ? | [
"Các",
"cửa",
"hàng",
"có",
"tên",
"là",
"Apple",
"được",
"mở",
"cửa",
"vào",
"ngày",
"và",
"năm",
"nào",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 8, False], None], '"Apple"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 10, False], None]], [0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "cửa hàng" ("id cửa hàng" number, "tên cửa hàng" text, "địa điểm" text, "ngày mở cửa" text, "năm mở cửa" number); |
device | select tên cửa hàng from cửa hàng order by năm mở cửa desc limit 1 | [
"select",
"tên cửa hàng",
"from",
"cửa hàng",
"order",
"by",
"năm mở cửa",
"desc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"tên cửa hàng",
"from",
"cửa hàng",
"order",
"by",
"năm mở cửa",
"desc",
"limit",
"value"
] | Liệt kê tên cửa hàng mới nhất được mở cửa. | [
"Liệt",
"kê",
"tên",
"cửa",
"hàng",
"mới",
"nhất",
"được",
"mở",
"cửa",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 8, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [0, 11, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "cửa hàng" ("id cửa hàng" number, "tên cửa hàng" text, "địa điểm" text, "ngày mở cửa" text, "năm mở cửa" number); |
device | select tên cửa hàng from cửa hàng order by năm mở cửa desc limit 1 | [
"select",
"tên cửa hàng",
"from",
"cửa hàng",
"order",
"by",
"năm mở cửa",
"desc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"tên cửa hàng",
"from",
"cửa hàng",
"order",
"by",
"năm mở cửa",
"desc",
"limit",
"value"
] | Tên của cửa hàng đã mở cửa gần đây nhất là gì ? | [
"Tên",
"của",
"cửa",
"hàng",
"đã",
"mở",
"cửa",
"gần",
"đây",
"nhất",
"là",
"gì",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 8, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [0, 11, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "cửa hàng" ("id cửa hàng" number, "tên cửa hàng" text, "địa điểm" text, "ngày mở cửa" text, "năm mở cửa" number); |
device | select t3.tên cửa hàng , t2.nhà mạng from trong kho as t1 join thiết bị as t2 on t1.id thiết bị = t2.id thiết bị join cửa hàng as t3 on t1.id cửa hàng = t3.id cửa hàng | [
"select",
"t3.tên cửa hàng",
",",
"t2.nhà mạng",
"from",
"trong kho",
"as",
"t1",
"join",
"thiết bị",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id thiết bị",
"=",
"t2.id thiết bị",
"join",
"cửa hàng",
"as",
"t3",
"on",
"t1.id cửa hàng",
"=",
"t3.id cửa hàng"
] | [
"select",
"t3",
".",
"tên cửa hàng",
",",
"t2",
".",
"nhà mạng",
"from",
"trong kho",
"as",
"t1",
"join",
"thiết bị",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id thiết bị",
"=",
"t2",
".",
"id thiết bị",
"join",
"cửa hàng",
"as",
"t3",
"on",
"t1",
".",
"id cửa hàng... | Hiển thị tên của các cửa hàng và tên của các nhà mạng đã cung cấp thiết bị cho mỗi cửa hàng. | [
"Hiển",
"thị",
"tên",
"của",
"các",
"cửa",
"hàng",
"và",
"tên",
"của",
"các",
"nhà",
"mạng",
"đã",
"cung",
"cấp",
"thiết",
"bị",
"cho",
"mỗi",
"cửa",
"hàng",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 13, False], None], [0, 1, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 2], ['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 8, False], None]], [0, [0, [0, 3, False], Non... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "cửa hàng" ("id cửa hàng" number, "tên cửa hàng" text, "địa điểm" text, "ngày mở cửa" text, "năm mở cửa" number);CREATE TABLE "thiết bị" ("id thiết bị" number, "thiết bị" text, "nhà mạng" text, "phiên bản của gói" text, "ứng dụng" text, "nền tảng phần mềm" text);CREATE TABLE "trong kho" ("id cửa hàng" numb... |
device | select t3.tên cửa hàng , t2.nhà mạng from trong kho as t1 join thiết bị as t2 on t1.id thiết bị = t2.id thiết bị join cửa hàng as t3 on t1.id cửa hàng = t3.id cửa hàng | [
"select",
"t3.tên cửa hàng",
",",
"t2.nhà mạng",
"from",
"trong kho",
"as",
"t1",
"join",
"thiết bị",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id thiết bị",
"=",
"t2.id thiết bị",
"join",
"cửa hàng",
"as",
"t3",
"on",
"t1.id cửa hàng",
"=",
"t3.id cửa hàng"
] | [
"select",
"t3",
".",
"tên cửa hàng",
",",
"t2",
".",
"nhà mạng",
"from",
"trong kho",
"as",
"t1",
"join",
"thiết bị",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id thiết bị",
"=",
"t2",
".",
"id thiết bị",
"join",
"cửa hàng",
"as",
"t3",
"on",
"t1",
".",
"id cửa hàng... | Tên của các cửa hàng bán thiết bị và tên của các nhà mạng chịu trách nhiệm cung cấp thiết bị cho từng cửa hàng ? | [
"Tên",
"của",
"các",
"cửa",
"hàng",
"bán",
"thiết",
"bị",
"và",
"tên",
"của",
"các",
"nhà",
"mạng",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"cung",
"cấp",
"thiết",
"bị",
"cho",
"từng",
"cửa",
"hàng",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 13, False], None], [0, 1, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 2], ['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 8, False], None]], [0, [0, [0, 3, False], Non... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "thiết bị" ("id thiết bị" number, "thiết bị" text, "nhà mạng" text, "phiên bản của gói" text, "ứng dụng" text, "nền tảng phần mềm" text);CREATE TABLE "cửa hàng" ("id cửa hàng" number, "tên cửa hàng" text, "địa điểm" text, "ngày mở cửa" text, "năm mở cửa" number);CREATE TABLE "trong kho" ("id cửa hàng" numb... |
device | select t2.tên cửa hàng from trong kho as t1 join cửa hàng as t2 on t1.id cửa hàng = t2.id cửa hàng group by t1.id cửa hàng having count ( * ) > 1 | [
"select",
"t2.tên cửa hàng",
"from",
"trong kho",
"as",
"t1",
"join",
"cửa hàng",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id cửa hàng",
"=",
"t2.id cửa hàng",
"group",
"by",
"t1.id cửa hàng",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
">",
"1"
] | [
"select",
"t2",
".",
"tên cửa hàng",
"from",
"trong kho",
"as",
"t1",
"join",
"cửa hàng",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id cửa hàng",
"=",
"t2",
".",
"id cửa hàng",
"group",
"by",
"t1",
".",
"id cửa hàng",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
">",
"value"
] | Hiển thị tên của các cửa hàng có nhiều hơn một loại thiết bị trong kho. | [
"Hiển",
"thị",
"tên",
"của",
"các",
"cửa",
"hàng",
"có",
"nhiều",
"hơn",
"một",
"loại",
"thiết",
"bị",
"trong",
"kho",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 12, False], None], [0, 7, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 2], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [[0, 12, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [[False, 3, [0, [3, 0, False], None], 1.0, None]], 'select': [Fals... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "cửa hàng" ("id cửa hàng" number, "tên cửa hàng" text, "địa điểm" text, "ngày mở cửa" text, "năm mở cửa" number);CREATE TABLE "trong kho" ("id cửa hàng" number, "id thiết bị" number, "số lượng" number);
|
device | select t2.tên cửa hàng from trong kho as t1 join cửa hàng as t2 on t1.id cửa hàng = t2.id cửa hàng group by t1.id cửa hàng having count ( * ) > 1 | [
"select",
"t2.tên cửa hàng",
"from",
"trong kho",
"as",
"t1",
"join",
"cửa hàng",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id cửa hàng",
"=",
"t2.id cửa hàng",
"group",
"by",
"t1.id cửa hàng",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
">",
"1"
] | [
"select",
"t2",
".",
"tên cửa hàng",
"from",
"trong kho",
"as",
"t1",
"join",
"cửa hàng",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id cửa hàng",
"=",
"t2",
".",
"id cửa hàng",
"group",
"by",
"t1",
".",
"id cửa hàng",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
">",
"value"
] | Tên của các cửa hàng có nhiều hơn một loại thiết bị trong kho ? | [
"Tên",
"của",
"các",
"cửa",
"hàng",
"có",
"nhiều",
"hơn",
"một",
"loại",
"thiết",
"bị",
"trong",
"kho",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 12, False], None], [0, 7, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 2], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [[0, 12, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [[False, 3, [0, [3, 0, False], None], 1.0, None]], 'select': [Fals... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "cửa hàng" ("id cửa hàng" number, "tên cửa hàng" text, "địa điểm" text, "ngày mở cửa" text, "năm mở cửa" number);CREATE TABLE "trong kho" ("id cửa hàng" number, "id thiết bị" number, "số lượng" number);
|
device | select t2.tên cửa hàng from trong kho as t1 join cửa hàng as t2 on t1.id cửa hàng = t2.id cửa hàng group by t1.id cửa hàng order by count ( * ) desc limit 1 | [
"select",
"t2.tên cửa hàng",
"from",
"trong kho",
"as",
"t1",
"join",
"cửa hàng",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id cửa hàng",
"=",
"t2.id cửa hàng",
"group",
"by",
"t1.id cửa hàng",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"t2",
".",
"tên cửa hàng",
"from",
"trong kho",
"as",
"t1",
"join",
"cửa hàng",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id cửa hàng",
"=",
"t2",
".",
"id cửa hàng",
"group",
"by",
"t1",
".",
"id cửa hàng",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
... | Hiển thị tên của cửa hàng có nhiều loại thiết bị nhất trong kho. | [
"Hiển",
"thị",
"tên",
"của",
"cửa",
"hàng",
"có",
"nhiều",
"loại",
"thiết",
"bị",
"nhất",
"trong",
"kho",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 12, False], None], [0, 7, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 2], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [[0, 12, False]], 'where': [], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 8, False], None]]]], 'orderBy': ['... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "cửa hàng" ("id cửa hàng" number, "tên cửa hàng" text, "địa điểm" text, "ngày mở cửa" text, "năm mở cửa" number);CREATE TABLE "trong kho" ("id cửa hàng" number, "id thiết bị" number, "số lượng" number);
|
device | select t2.tên cửa hàng from trong kho as t1 join cửa hàng as t2 on t1.id cửa hàng = t2.id cửa hàng group by t1.id cửa hàng order by count ( * ) desc limit 1 | [
"select",
"t2.tên cửa hàng",
"from",
"trong kho",
"as",
"t1",
"join",
"cửa hàng",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id cửa hàng",
"=",
"t2.id cửa hàng",
"group",
"by",
"t1.id cửa hàng",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"t2",
".",
"tên cửa hàng",
"from",
"trong kho",
"as",
"t1",
"join",
"cửa hàng",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id cửa hàng",
"=",
"t2",
".",
"id cửa hàng",
"group",
"by",
"t1",
".",
"id cửa hàng",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
... | Tên của cửa hàng có nhiều loại thiết bị khác nhau nhất trong kho ? | [
"Tên",
"của",
"cửa",
"hàng",
"có",
"nhiều",
"loại",
"thiết",
"bị",
"khác",
"nhau",
"nhất",
"trong",
"kho",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 12, False], None], [0, 7, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 2], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [[0, 12, False]], 'where': [], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 8, False], None]]]], 'orderBy': ['... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "cửa hàng" ("id cửa hàng" number, "tên cửa hàng" text, "địa điểm" text, "ngày mở cửa" text, "năm mở cửa" number); CREATE TABLE "trong kho" ("id cửa hàng" number, "id thiết bị" number, "số lượng" number); |
device | select t2.tên cửa hàng from trong kho as t1 join cửa hàng as t2 on t1.id cửa hàng = t2.id cửa hàng group by t1.id cửa hàng order by sum ( t1.số lượng ) desc limit 1 | [
"select",
"t2.tên cửa hàng",
"from",
"trong kho",
"as",
"t1",
"join",
"cửa hàng",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id cửa hàng",
"=",
"t2.id cửa hàng",
"group",
"by",
"t1.id cửa hàng",
"order",
"by",
"sum",
"(",
"t1.số lượng",
")",
"desc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"t2",
".",
"tên cửa hàng",
"from",
"trong kho",
"as",
"t1",
"join",
"cửa hàng",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id cửa hàng",
"=",
"t2",
".",
"id cửa hàng",
"group",
"by",
"t1",
".",
"id cửa hàng",
"order",
"by",
"sum",
"(",
"t1",
".",
"số lượng"... | Hiển thị tên của cửa hàng có số lượng thiết bị trong kho lớn nhất. | [
"Hiển",
"thị",
"tên",
"của",
"cửa",
"hàng",
"có",
"số",
"lượng",
"thiết",
"bị",
"trong",
"kho",
"lớn",
"nhất",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 12, False], None], [0, 7, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 2], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [[0, 12, False]], 'where': [], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 8, False], None]]]], 'orderBy': ['... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "cửa hàng" ("id cửa hàng" number, "tên cửa hàng" text, "địa điểm" text, "ngày mở cửa" text, "năm mở cửa" number);CREATE TABLE "trong kho" ("id cửa hàng" number, "id thiết bị" number, "số lượng" number);
|
device | select t2.tên cửa hàng from trong kho as t1 join cửa hàng as t2 on t1.id cửa hàng = t2.id cửa hàng group by t1.id cửa hàng order by sum ( t1.số lượng ) desc limit 1 | [
"select",
"t2.tên cửa hàng",
"from",
"trong kho",
"as",
"t1",
"join",
"cửa hàng",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id cửa hàng",
"=",
"t2.id cửa hàng",
"group",
"by",
"t1.id cửa hàng",
"order",
"by",
"sum",
"(",
"t1.số lượng",
")",
"desc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"t2",
".",
"tên cửa hàng",
"from",
"trong kho",
"as",
"t1",
"join",
"cửa hàng",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id cửa hàng",
"=",
"t2",
".",
"id cửa hàng",
"group",
"by",
"t1",
".",
"id cửa hàng",
"order",
"by",
"sum",
"(",
"t1",
".",
"số lượng"... | Tên của cửa hàng có số lượng thiết bị trong kho lớn nhất ? | [
"Tên",
"của",
"cửa",
"hàng",
"có",
"số",
"lượng",
"thiết",
"bị",
"trong",
"kho",
"lớn",
"nhất",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 12, False], None], [0, 7, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 2], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [[0, 12, False]], 'where': [], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 8, False], None]]]], 'orderBy': ['... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "cửa hàng" ("id cửa hàng" number, "tên cửa hàng" text, "địa điểm" text, "ngày mở cửa" text, "năm mở cửa" number);CREATE TABLE "trong kho" ("id cửa hàng" number, "id thiết bị" number, "số lượng" number);
|
device | select nền tảng phần mềm , count ( * ) from thiết bị group by nền tảng phần mềm | [
"select",
"nền tảng phần mềm",
",",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"thiết bị",
"group",
"by",
"nền tảng phần mềm"
] | [
"select",
"nền tảng phần mềm",
",",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"thiết bị",
"group",
"by",
"nền tảng phần mềm"
] | Vui lòng hiển thị tất cả các nền tảng phần mềm khác nhau và số lượng thiết bị hiện đang sử dụng mỗi nền tảng. | [
"Vui",
"lòng",
"hiển",
"thị",
"tất",
"cả",
"các",
"nền",
"tảng",
"phần",
"mềm",
"khác",
"nhau",
"và",
"số",
"lượng",
"thiết",
"bị",
"hiện",
"đang",
"sử",
"dụng",
"mỗi",
"nền",
"tảng",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [[0, 6, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 6, False], None]], [3, [0, [0, 0, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "thiết bị" ("id thiết bị" number, "thiết bị" text, "nhà mạng" text, "phiên bản của gói" text, "ứng dụng" text, "nền tảng phần mềm" text);
|
device | select nền tảng phần mềm , count ( * ) from thiết bị group by nền tảng phần mềm | [
"select",
"nền tảng phần mềm",
",",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"thiết bị",
"group",
"by",
"nền tảng phần mềm"
] | [
"select",
"nền tảng phần mềm",
",",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"thiết bị",
"group",
"by",
"nền tảng phần mềm"
] | Có những loại nền tảng phần mềm nào ? Cho biết số lượng thiết bị hiện đang sử dụng mỗi nền tảng. | [
"Có",
"những",
"loại",
"nền",
"tảng",
"phần",
"mềm",
"nào",
"?",
"Cho",
"biết",
"số",
"lượng",
"thiết",
"bị",
"hiện",
"đang",
"sử",
"dụng",
"mỗi",
"nền",
"tảng",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [[0, 6, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 6, False], None]], [3, [0, [0, 0, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "thiết bị" ("id thiết bị" number, "thiết bị" text, "nhà mạng" text, "phiên bản của gói" text, "ứng dụng" text, "nền tảng phần mềm" text);
|
device | select nền tảng phần mềm from thiết bị group by nền tảng phần mềm order by count ( * ) desc | [
"select",
"nền tảng phần mềm",
"from",
"thiết bị",
"group",
"by",
"nền tảng phần mềm",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc"
] | [
"select",
"nền tảng phần mềm",
"from",
"thiết bị",
"group",
"by",
"nền tảng phần mềm",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc"
] | Vui lòng hiển thị tất cả các nền tảng phần mềm của các thiết bị theo thứ tự giảm dần về số lượng thiết bị hiện đang sử dụng mỗi nền tảng. | [
"Vui",
"lòng",
"hiển",
"thị",
"tất",
"cả",
"các",
"nền",
"tảng",
"phần",
"mềm",
"của",
"các",
"thiết",
"bị",
"theo",
"thứ",
"tự",
"giảm",
"dần",
"về",
"số",
"lượng",
"thiết",
"bị",
"hiện",
"đang",
"sử",
"dụng",
"mỗi",
"nền",
"tảng",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [[0, 6, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 6, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [3, 0, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "thiết bị" ("id thiết bị" number, "thiết bị" text, "nhà mạng" text, "phiên bản của gói" text, "ứng dụng" text, "nền tảng phần mềm" text);
|
device | select nền tảng phần mềm from thiết bị group by nền tảng phần mềm order by count ( * ) desc | [
"select",
"nền tảng phần mềm",
"from",
"thiết bị",
"group",
"by",
"nền tảng phần mềm",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc"
] | [
"select",
"nền tảng phần mềm",
"from",
"thiết bị",
"group",
"by",
"nền tảng phần mềm",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc"
] | Cho biết tất cả các nền tảng phần mềm khác nhau và sắp xếp kết quả theo thứ tự giảm dần về số lượng thiết bị hiện đang sử dụng mỗi nền tảng. | [
"Cho",
"biết",
"tất",
"cả",
"các",
"nền",
"tảng",
"phần",
"mềm",
"khác",
"nhau",
"và",
"sắp",
"xếp",
"kết",
"quả",
"theo",
"thứ",
"tự",
"giảm",
"dần",
"về",
"số",
"lượng",
"thiết",
"bị",
"hiện",
"đang",
"sử",
"dụng",
"mỗi",
"nền",
"tảng",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [[0, 6, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 6, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [3, 0, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "thiết bị" ("id thiết bị" number, "thiết bị" text, "nhà mạng" text, "phiên bản của gói" text, "ứng dụng" text, "nền tảng phần mềm" text);
|
device | select nền tảng phần mềm from thiết bị group by nền tảng phần mềm order by count ( * ) desc limit 1 | [
"select",
"nền tảng phần mềm",
"from",
"thiết bị",
"group",
"by",
"nền tảng phần mềm",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"nền tảng phần mềm",
"from",
"thiết bị",
"group",
"by",
"nền tảng phần mềm",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
"limit",
"value"
] | Cho biết nền tảng phần mềm được sử dụng bởi nhiều thiết bị nhất. | [
"Cho",
"biết",
"nền",
"tảng",
"phần",
"mềm",
"được",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"nhiều",
"thiết",
"bị",
"nhất",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [[0, 6, False]], 'where': [], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 6, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [3, 0, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "thiết bị" ("id thiết bị" number, "thiết bị" text, "nhà mạng" text, "phiên bản của gói" text, "ứng dụng" text, "nền tảng phần mềm" text);
|
device | select nền tảng phần mềm from thiết bị group by nền tảng phần mềm order by count ( * ) desc limit 1 | [
"select",
"nền tảng phần mềm",
"from",
"thiết bị",
"group",
"by",
"nền tảng phần mềm",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"nền tảng phần mềm",
"from",
"thiết bị",
"group",
"by",
"nền tảng phần mềm",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
"limit",
"value"
] | Nền tảng phần mềm nào được sử dụng phổ biến nhất bởi các thiết bị ? | [
"Nền",
"tảng",
"phần",
"mềm",
"nào",
"được",
"sử",
"dụng",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"bởi",
"các",
"thiết",
"bị",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [[0, 6, False]], 'where': [], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 6, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [3, 0, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "thiết bị" ("id thiết bị" number, "thiết bị" text, "nhà mạng" text, "phiên bản của gói" text, "ứng dụng" text, "nền tảng phần mềm" text);
|
device | select tên cửa hàng from cửa hàng where id cửa hàng not in ( select id cửa hàng from trong kho ) | [
"select",
"tên cửa hàng",
"from",
"cửa hàng",
"where",
"id cửa hàng",
"not",
"in",
"(",
"select",
"id cửa hàng",
"from",
"trong kho",
")"
] | [
"select",
"tên cửa hàng",
"from",
"cửa hàng",
"where",
"id cửa hàng",
"not",
"in",
"(",
"select",
"id cửa hàng",
"from",
"trong kho",
")"
] | Liệt kê tên của các cửa hàng không có bất kỳ thiết bị nào trong kho. | [
"Liệt",
"kê",
"tên",
"của",
"các",
"cửa",
"hàng",
"không",
"có",
"bất",
"kỳ",
"thiết",
"bị",
"nào",
"trong",
"kho",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[True, 8, [0, [0, 7, False], None], {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "cửa hàng" ("id cửa hàng" number, "tên cửa hàng" text, "địa điểm" text, "ngày mở cửa" text, "năm mở cửa" number);CREATE TABLE "trong kho" ("id cửa hàng" number, "id thiết bị" number, "số lượng" number);
|
device | select tên cửa hàng from cửa hàng where id cửa hàng not in ( select id cửa hàng from trong kho ) | [
"select",
"tên cửa hàng",
"from",
"cửa hàng",
"where",
"id cửa hàng",
"not",
"in",
"(",
"select",
"id cửa hàng",
"from",
"trong kho",
")"
] | [
"select",
"tên cửa hàng",
"from",
"cửa hàng",
"where",
"id cửa hàng",
"not",
"in",
"(",
"select",
"id cửa hàng",
"from",
"trong kho",
")"
] | Tên của các cửa hàng không có bất kỳ thiết bị nào trong kho ? | [
"Tên",
"của",
"các",
"cửa",
"hàng",
"không",
"có",
"bất",
"kỳ",
"thiết",
"bị",
"nào",
"trong",
"kho",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[True, 8, [0, [0, 7, False], None], {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "cửa hàng" ("id cửa hàng" number, "tên cửa hàng" text, "địa điểm" text, "ngày mở cửa" text, "năm mở cửa" number);CREATE TABLE "trong kho" ("id cửa hàng" number, "id thiết bị" number, "số lượng" number);
|
device | select địa điểm from cửa hàng where năm mở cửa > 2012 intersect select địa điểm from cửa hàng where năm mở cửa < 2008 | [
"select",
"địa điểm",
"from",
"cửa hàng",
"where",
"năm mở cửa",
">",
"2012",
"intersect",
"select",
"địa điểm",
"from",
"cửa hàng",
"where",
"năm mở cửa",
"<",
"2008"
] | [
"select",
"địa điểm",
"from",
"cửa hàng",
"where",
"năm mở cửa",
">",
"value",
"intersect",
"select",
"địa điểm",
"from",
"cửa hàng",
"where",
"năm mở cửa",
"<",
"value"
] | Hiển thị các địa điểm được chia sẻ bởi một số cửa hàng có năm mở cửa sau 2012 và một số cửa hàng có năm mở cửa trước 2008. | [
"Hiển",
"thị",
"các",
"địa",
"điểm",
"được",
"chia",
"sẻ",
"bởi",
"một",
"số",
"cửa",
"hàng",
"có",
"năm",
"mở",
"cửa",
"sau",
"2012",
"và",
"một",
"số",
"cửa",
"hàng",
"có",
"năm",
"mở",
"cửa",
"trước",
"2008",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 3, [0, [0, 11, False], None], 2012.0, None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 4, [0, [0, 11... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "cửa hàng" ("id cửa hàng" number, "tên cửa hàng" text, "địa điểm" text, "ngày mở cửa" text, "năm mở cửa" number);
|
device | select địa điểm from cửa hàng where năm mở cửa > 2012 intersect select địa điểm from cửa hàng where năm mở cửa < 2008 | [
"select",
"địa điểm",
"from",
"cửa hàng",
"where",
"năm mở cửa",
">",
"2012",
"intersect",
"select",
"địa điểm",
"from",
"cửa hàng",
"where",
"năm mở cửa",
"<",
"2008"
] | [
"select",
"địa điểm",
"from",
"cửa hàng",
"where",
"năm mở cửa",
">",
"value",
"intersect",
"select",
"địa điểm",
"from",
"cửa hàng",
"where",
"năm mở cửa",
"<",
"value"
] | Địa điểm nào là nơi bán hàng của một số cửa hàng đã mở cửa sau năm 2012 và một số cửa hàng đã mở cửa trước năm 2008 ? | [
"Địa",
"điểm",
"nào",
"là",
"nơi",
"bán",
"hàng",
"của",
"một",
"số",
"cửa",
"hàng",
"đã",
"mở",
"cửa",
"sau",
"năm",
"2012",
"và",
"một",
"số",
"cửa",
"hàng",
"đã",
"mở",
"cửa",
"trước",
"năm",
"2008",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 3, [0, [0, 11, False], None], 2012.0, None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 4, [0, [0, 11... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "cửa hàng" ("id cửa hàng" number, "tên cửa hàng" text, "địa điểm" text, "ngày mở cửa" text, "năm mở cửa" number);
|
device | select nhà mạng from thiết bị where id thiết bị not in ( select id thiết bị from trong kho ) | [
"select",
"nhà mạng",
"from",
"thiết bị",
"where",
"id thiết bị",
"not",
"in",
"(",
"select",
"id thiết bị",
"from",
"trong kho",
")"
] | [
"select",
"nhà mạng",
"from",
"thiết bị",
"where",
"id thiết bị",
"not",
"in",
"(",
"select",
"id thiết bị",
"from",
"trong kho",
")"
] | Liệt kê các nhà mạng không có bất kỳ thiết bị nào trong kho. | [
"Liệt",
"kê",
"các",
"nhà",
"mạng",
"không",
"có",
"bất",
"kỳ",
"thiết",
"bị",
"nào",
"trong",
"kho",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [[True, 8, [0, [0, 1, False], None], {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "thiết bị" ("id thiết bị" number, "thiết bị" text, "nhà mạng" text, "phiên bản của gói" text, "ứng dụng" text, "nền tảng phần mềm" text);CREATE TABLE "trong kho" ("id cửa hàng" number, "id thiết bị" number, "số lượng" number);
|
device | select nhà mạng from thiết bị where id thiết bị not in ( select id thiết bị from trong kho ) | [
"select",
"nhà mạng",
"from",
"thiết bị",
"where",
"id thiết bị",
"not",
"in",
"(",
"select",
"id thiết bị",
"from",
"trong kho",
")"
] | [
"select",
"nhà mạng",
"from",
"thiết bị",
"where",
"id thiết bị",
"not",
"in",
"(",
"select",
"id thiết bị",
"from",
"trong kho",
")"
] | Các nhà mạng nào không có bất kỳ thiết bị nào còn trong kho của các cửa hàng ? | [
"Các",
"nhà",
"mạng",
"nào",
"không",
"có",
"bất",
"kỳ",
"thiết",
"bị",
"nào",
"còn",
"trong",
"kho",
"của",
"các",
"cửa",
"hàng",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [[True, 8, [0, [0, 1, False], None], {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "thiết bị" ("id thiết bị" number, "thiết bị" text, "nhà mạng" text, "phiên bản của gói" text, "ứng dụng" text, "nền tảng phần mềm" text);CREATE TABLE "trong kho" ("id cửa hàng" number, "id thiết bị" number, "số lượng" number);
|
device | select t2.nhà mạng from trong kho as t1 join thiết bị as t2 on t1.id thiết bị = t2.id thiết bị group by t1.id thiết bị having count ( * ) > 1 | [
"select",
"t2.nhà mạng",
"from",
"trong kho",
"as",
"t1",
"join",
"thiết bị",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id thiết bị",
"=",
"t2.id thiết bị",
"group",
"by",
"t1.id thiết bị",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
">",
"1"
] | [
"select",
"t2",
".",
"nhà mạng",
"from",
"trong kho",
"as",
"t1",
"join",
"thiết bị",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id thiết bị",
"=",
"t2",
".",
"id thiết bị",
"group",
"by",
"t1",
".",
"id thiết bị",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
">",
"value"
] | Hiển thị nhà mạng có thiết bị nằm trong kho của nhiều hơn một cửa hàng. | [
"Hiển",
"thị",
"nhà",
"mạng",
"có",
"thiết",
"bị",
"nằm",
"trong",
"kho",
"của",
"nhiều",
"hơn",
"một",
"cửa",
"hàng",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 13, False], None], [0, 1, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 2], ['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [[0, 13, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [[False, 3, [0, [3, 0, False], None], 1.0, None]], 'select': [Fals... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "thiết bị" ("id thiết bị" number, "thiết bị" text, "nhà mạng" text, "phiên bản của gói" text, "ứng dụng" text, "nền tảng phần mềm" text);CREATE TABLE "trong kho" ("id cửa hàng" number, "id thiết bị" number, "số lượng" number);
|
device | select t2.nhà mạng from trong kho as t1 join thiết bị as t2 on t1.id thiết bị = t2.id thiết bị group by t1.id thiết bị having count ( * ) > 1 | [
"select",
"t2.nhà mạng",
"from",
"trong kho",
"as",
"t1",
"join",
"thiết bị",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id thiết bị",
"=",
"t2.id thiết bị",
"group",
"by",
"t1.id thiết bị",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
">",
"1"
] | [
"select",
"t2",
".",
"nhà mạng",
"from",
"trong kho",
"as",
"t1",
"join",
"thiết bị",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id thiết bị",
"=",
"t2",
".",
"id thiết bị",
"group",
"by",
"t1",
".",
"id thiết bị",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
">",
"value"
] | Những nhà mạng nào có thiết bị nằm trong kho của nhiều hơn một cửa hàng ? | [
"Những",
"nhà",
"mạng",
"nào",
"có",
"thiết",
"bị",
"nằm",
"trong",
"kho",
"của",
"nhiều",
"hơn",
"một",
"cửa",
"hàng",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 13, False], None], [0, 1, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 2], ['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [[0, 13, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [[False, 3, [0, [3, 0, False], None], 1.0, None]], 'select': [Fals... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "thiết bị" ("id thiết bị" number, "thiết bị" text, "nhà mạng" text, "phiên bản của gói" text, "ứng dụng" text, "nền tảng phần mềm" text);CREATE TABLE "trong kho" ("id cửa hàng" number, "id thiết bị" number, "số lượng" number);
|
dog_kennels | select tiểu bang from chủ sở hữu intersect select tiểu bang from chuyên gia | [
"select",
"tiểu bang",
"from",
"chủ sở hữu",
"intersect",
"select",
"tiểu bang",
"from",
"chuyên gia"
] | [
"select",
"tiểu bang",
"from",
"chủ sở hữu",
"intersect",
"select",
"tiểu bang",
"from",
"chuyên gia"
] | Những bang có cả các chủ sở hữu và các chuyên gia sống ở đó là những bang nào ? | [
"Những",
"bang",
"có",
"cả",
"các",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"và",
"các",
"chuyên",
"gia",
"sống",
"ở",
"đó",
"là",
"những",
"bang",
"nào",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 6]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 38, False], None]... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "chủ sở hữu" ("id chủ sở hữu" number, "tên" text, "họ" text, "đường" text, "thành phố" text, "tiểu bang" text, "mã zip" text, "địa chỉ email" text, "điện thoại gia đình" text, "số tế bào" text); CREATE TABLE "chuyên gia" ("id chuyên gia" number, "mã vai trò" text, "tên" text, "đường" text, "thành phố" t... |
dog_kennels | select tiểu bang from chủ sở hữu intersect select tiểu bang from chuyên gia | [
"select",
"tiểu bang",
"from",
"chủ sở hữu",
"intersect",
"select",
"tiểu bang",
"from",
"chuyên gia"
] | [
"select",
"tiểu bang",
"from",
"chủ sở hữu",
"intersect",
"select",
"tiểu bang",
"from",
"chuyên gia"
] | Cho biết những tiểu bang nơi có cả các chủ sở hữu và các chuyên gia sống ở đó. | [
"Cho",
"biết",
"những",
"tiểu",
"bang",
"nơi",
"có",
"cả",
"các",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"và",
"các",
"chuyên",
"gia",
"sống",
"ở",
"đó",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 6]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 38, False], None]... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "chủ sở hữu" ("id chủ sở hữu" number, "tên" text, "họ" text, "đường" text, "thành phố" text, "tiểu bang" text, "mã zip" text, "địa chỉ email" text, "điện thoại gia đình" text, "số tế bào" text); CREATE TABLE "chuyên gia" ("id chuyên gia" number, "mã vai trò" text, "tên" text, "đường" text, "thành phố" t... |
dog_kennels | select avg ( tuổi ) from chó where id chó in ( select id chó from phương pháp điều trị ) | [
"select",
"avg",
"(",
"tuổi",
")",
"from",
"chó",
"where",
"id chó",
"in",
"(",
"select",
"id chó",
"from",
"phương pháp điều trị",
")"
] | [
"select",
"avg",
"(",
"tuổi",
")",
"from",
"chó",
"where",
"id chó",
"in",
"(",
"select",
"id chó",
"from",
"phương pháp điều trị",
")"
] | Độ tuổi trung bình của những con chó đã trải qua điều trị là bao nhiêu ? | [
"Độ",
"tuổi",
"trung",
"bình",
"của",
"những",
"con",
"chó",
"đã",
"trải",
"qua",
"điều",
"trị",
"là",
"bao",
"nhiêu",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [False, [[5, [0, [0, 26, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 8, [0, [0, 20, False], None], {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_unit... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "chó" ("id chó" number, "id chủ sở hữu" number, "có bị bỏ rơi hay không" text, "mã giống" text, "mã kích thước" text, "tên" text, "tuổi" text, "ngày sinh" time, "giới tính" text, "cân nặng" text, "ngày đến" time, "ngày được nhận nuôi" time, "ngày đi" time); CREATE TABLE "phương pháp điều trị" ("id điều tr... |
dog_kennels | select avg ( tuổi ) from chó where id chó in ( select id chó from phương pháp điều trị ) | [
"select",
"avg",
"(",
"tuổi",
")",
"from",
"chó",
"where",
"id chó",
"in",
"(",
"select",
"id chó",
"from",
"phương pháp điều trị",
")"
] | [
"select",
"avg",
"(",
"tuổi",
")",
"from",
"chó",
"where",
"id chó",
"in",
"(",
"select",
"id chó",
"from",
"phương pháp điều trị",
")"
] | Cho biết độ tuổi trung bình của những con chó đã trải qua điều trị. | [
"Cho",
"biết",
"độ",
"tuổi",
"trung",
"bình",
"của",
"những",
"con",
"chó",
"đã",
"trải",
"qua",
"điều",
"trị",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [False, [[5, [0, [0, 26, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 8, [0, [0, 20, False], None], {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_unit... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "chó" ("id chó" number, "id chủ sở hữu" number, "có bị bỏ rơi hay không" text, "mã giống" text, "mã kích thước" text, "tên" text, "tuổi" text, "ngày sinh" time, "giới tính" text, "cân nặng" text, "ngày đến" time, "ngày được nhận nuôi" time, "ngày đi" time); CREATE TABLE "phương pháp điều trị" ("id điều tr... |
dog_kennels | select id chuyên gia , họ , số di động from chuyên gia where tiểu bang = "Indiana" union select t1.id chuyên gia , t1.họ , t1.số di động from chuyên gia as t1 join phương pháp điều trị as t2 on t1.id chuyên gia = t2.id chuyên gia group by t1.id chuyên gia having count ( * ) > 2 | [
"select",
"id chuyên gia",
",",
"họ",
",",
"số di động",
"from",
"chuyên gia",
"where",
"tiểu bang",
"=",
"\"Indiana\"",
"union",
"select",
"t1.id chuyên gia",
",",
"t1.họ",
",",
"t1.số di động",
"from",
"chuyên gia",
"as",
"t1",
"join",
"phương pháp điều trị",
"as"... | [
"select",
"id chuyên gia",
",",
"họ",
",",
"số di động",
"from",
"chuyên gia",
"where",
"tiểu bang",
"=",
"value",
"union",
"select",
"t1",
".",
"id chuyên gia",
",",
"t1",
".",
"họ",
",",
"t1",
".",
"số di động",
"from",
"chuyên gia",
"as",
"t1",
"join",
... | Những chuyên gia nào sống ở bang ' Indiana ' hoặc đã thực hiện nhiều hơn 2 điều trị ? Liệt kê id , họ và số điện thoại di động của anh ấy hoặc cô ấy. | [
"Những",
"chuyên",
"gia",
"nào",
"sống",
"ở",
"bang",
"'",
"Indiana",
"'",
"hoặc",
"đã",
"thực",
"hiện",
"nhiều",
"hơn",
"2",
"điều",
"trị",
"?",
"Liệt",
"kê",
"id",
",",
"họ",
"và",
"số",
"điện",
"thoại",
"di",
"động",
"của",
"anh",
"ấy",
"hoặc",
... | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 6]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 33, False], None]], [0, [0, [0, 40, False], None]], [0, [0, [0, 43, False], None]]]], 'union': {'except': None, 'from': {'conds': [[Fal... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "chuyên gia" ("id chuyên gia" number, "mã vai trò" text, "tên" text, "đường" text, "thành phố" text, "tiểu bang" text, "mã zip" text, "họ" text, "địa chỉ email" text, "điện thoại nhà" text, "số di động" text); CREATE TABLE "phương pháp điều trị" ("id điều trị" number, "id chó" number, "id chuyên gia" num... |
dog_kennels | select id chuyên gia , họ , số di động from chuyên gia where tiểu bang = "Indiana" union select t1.id chuyên gia , t1.họ , t1.số di động from chuyên gia as t1 join phương pháp điều trị as t2 on t1.id chuyên gia = t2.id chuyên gia group by t1.id chuyên gia having count ( * ) > 2 | [
"select",
"id chuyên gia",
",",
"họ",
",",
"số di động",
"from",
"chuyên gia",
"where",
"tiểu bang",
"=",
"\"Indiana\"",
"union",
"select",
"t1.id chuyên gia",
",",
"t1.họ",
",",
"t1.số di động",
"from",
"chuyên gia",
"as",
"t1",
"join",
"phương pháp điều trị",
"as"... | [
"select",
"id chuyên gia",
",",
"họ",
",",
"số di động",
"from",
"chuyên gia",
"where",
"tiểu bang",
"=",
"value",
"union",
"select",
"t1",
".",
"id chuyên gia",
",",
"t1",
".",
"họ",
",",
"t1",
".",
"số di động",
"from",
"chuyên gia",
"as",
"t1",
"join",
... | Cho biết id , họ và số điện thoại di động của các chuyên gia sống ở bang ' Indiana ' hoặc đã thực hiện nhiều hơn hai điều trị. | [
"Cho",
"biết",
"id",
",",
"họ",
"và",
"số",
"điện",
"thoại",
"di",
"động",
"của",
"các",
"chuyên",
"gia",
"sống",
"ở",
"bang",
"'",
"Indiana",
"'",
"hoặc",
"đã",
"thực",
"hiện",
"nhiều",
"hơn",
"hai",
"điều",
"trị",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 6]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 33, False], None]], [0, [0, [0, 40, False], None]], [0, [0, [0, 43, False], None]]]], 'union': {'except': None, 'from': {'conds': [[Fal... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "chuyên gia" ("id chuyên gia" number, "mã vai trò" text, "tên" text, "đường" text, "thành phố" text, "tiểu bang" text, "mã zip" text, "họ" text, "địa chỉ email" text, "điện thoại nhà" text, "số di động" text);CREATE TABLE "phương pháp điều trị" ("id điều trị" number, "id chó" number, "id chuyên gia" numb... |
dog_kennels | select tên from chó where id chó not in ( select id chó from phương pháp điều trị group by id chó having sum ( chi phí điều trị ) > 1000 ) | [
"select",
"tên",
"from",
"chó",
"where",
"id chó",
"not",
"in",
"(",
"select",
"id chó",
"from",
"phương pháp điều trị",
"group",
"by",
"id chó",
"having",
"sum",
"(",
"chi phí điều trị",
")",
">",
"1000",
")"
] | [
"select",
"tên",
"from",
"chó",
"where",
"id chó",
"not",
"in",
"(",
"select",
"id chó",
"from",
"phương pháp điều trị",
"group",
"by",
"id chó",
"having",
"sum",
"(",
"chi phí điều trị",
")",
">",
"value",
")"
] | Những con chó nào đã tiêu tốn hơn 1000 của chủ sở hữu cho việc điều trị ? Liệt kê tên của những con chó này. | [
"Những",
"con",
"chó",
"nào",
"đã",
"tiêu",
"tốn",
"hơn",
"1000",
"của",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"cho",
"việc",
"điều",
"trị",
"?",
"Liệt",
"kê",
"tên",
"của",
"những",
"con",
"chó",
"này",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 25, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[True, 8, [0, [0, 20, False], None], {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "chó" ("id chó" number, "id chủ sở hữu" number, "có bị bỏ rơi hay không" text, "mã giống" text, "mã kích thước" text, "tên" text, "tuổi" text, "ngày sinh" time, "giới tính" text, "cân nặng" text, "ngày đến" time, "ngày được nhận nuôi" time, "ngày đi" time); CREATE TABLE "phương pháp điều trị" ("id điều tr... |
dog_kennels | select tên from chó where id chó not in ( select id chó from phương pháp điều trị group by id chó having sum ( chi phí điều trị ) > 1000 ) | [
"select",
"tên",
"from",
"chó",
"where",
"id chó",
"not",
"in",
"(",
"select",
"id chó",
"from",
"phương pháp điều trị",
"group",
"by",
"id chó",
"having",
"sum",
"(",
"chi phí điều trị",
")",
">",
"1000",
")"
] | [
"select",
"tên",
"from",
"chó",
"where",
"id chó",
"not",
"in",
"(",
"select",
"id chó",
"from",
"phương pháp điều trị",
"group",
"by",
"id chó",
"having",
"sum",
"(",
"chi phí điều trị",
")",
">",
"value",
")"
] | Cho biết tên của những con chó mà chủ sở hữu của chúng đã chi nhiều hơn 1000 cho việc điều trị. | [
"Cho",
"biết",
"tên",
"của",
"những",
"con",
"chó",
"mà",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"của",
"chúng",
"đã",
"chi",
"nhiều",
"hơn",
"1000",
"cho",
"việc",
"điều",
"trị",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 25, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[True, 8, [0, [0, 20, False], None], {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "chó" ("id chó" number, "id chủ sở hữu" number, "có bị bỏ rơi hay không" text, "mã giống" text, "mã kích thước" text, "tên" text, "tuổi" text, "ngày sinh" time, "giới tính" text, "cân nặng" text, "ngày đến" time, "ngày được nhận nuôi" time, "ngày đi" time); CREATE TABLE "phương pháp điều trị" ("id điều tr... |
dog_kennels | select tên from chuyên gia union select tên from chủ sở hữu except select tên from chó | [
"select",
"tên",
"from",
"chuyên gia",
"union",
"select",
"tên",
"from",
"chủ sở hữu",
"except",
"select",
"tên",
"from",
"chó"
] | [
"select",
"tên",
"from",
"chuyên gia",
"union",
"select",
"tên",
"from",
"chủ sở hữu",
"except",
"select",
"tên",
"from",
"chó"
] | Những cái tên nào được sử dụng cho các chuyên gia hoặc chủ sở hữu nhưng không được sử dụng cho chó ? | [
"Những",
"cái",
"tên",
"nào",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"các",
"chuyên",
"gia",
"hoặc",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"nhưng",
"không",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"chó",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 6]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 35, False], None]]]], 'union': {'except': {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'h... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "chuyên gia" ("id chuyên gia" number, "mã vai trò" text, "tên" text, "đường" text, "thành phố" text, "tiểu bang" text, "mã zip" text, "họ" text, "địa chỉ email" text, "điện thoại nhà" text, "số di động" text); CREATE TABLE "chủ sở hữu" ("id chủ sở hữu" number, "tên" text, "họ" text, "đường" text, "thành p... |
dog_kennels | select tên from chuyên gia union select tên from chủ sở hữu except select tên from chó | [
"select",
"tên",
"from",
"chuyên gia",
"union",
"select",
"tên",
"from",
"chủ sở hữu",
"except",
"select",
"tên",
"from",
"chó"
] | [
"select",
"tên",
"from",
"chuyên gia",
"union",
"select",
"tên",
"from",
"chủ sở hữu",
"except",
"select",
"tên",
"from",
"chó"
] | Cho biết những cái tên được sử dụng cho các chuyên gia hoặc chủ sở hữu nhưng không được sử dụng làm tên chó. | [
"Cho",
"biết",
"những",
"cái",
"tên",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"các",
"chuyên",
"gia",
"hoặc",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"nhưng",
"không",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"tên",
"chó",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 6]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 35, False], None]]]], 'union': {'except': {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'h... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "chuyên gia" ("id chuyên gia" number, "mã vai trò" text, "tên" text, "đường" text, "thành phố" text, "tiểu bang" text, "mã zip" text, "họ" text, "địa chỉ email" text, "điện thoại nhà" text, "số di động" text); CREATE TABLE "chủ sở hữu" ("id chủ sở hữu" number, "tên" text, "họ" text, "đường" text, "thành p... |
dog_kennels | select id chuyên gia , mã vai trò , địa chỉ email from chuyên gia except select t1.id chuyên gia , t1.mã vai trò , t1.địa chỉ email from chuyên gia as t1 join phương pháp điều trị as t2 on t1.id chuyên gia = t2.id chuyên gia | [
"select",
"id chuyên gia",
",",
"mã vai trò",
",",
"địa chỉ email",
"from",
"chuyên gia",
"except",
"select",
"t1.id chuyên gia",
",",
"t1.mã vai trò",
",",
"t1.địa chỉ email",
"from",
"chuyên gia",
"as",
"t1",
"join",
"phương pháp điều trị",
"as",
"t2",
"on",
"t1... | [
"select",
"id chuyên gia",
",",
"mã vai trò",
",",
"địa chỉ email",
"from",
"chuyên gia",
"except",
"select",
"t1",
".",
"id chuyên gia",
",",
"t1",
".",
"mã vai trò",
",",
"t1",
".",
"địa chỉ email",
"from",
"chuyên gia",
"as",
"t1",
"join",
"phương pháp điều... | Những chuyên gia nào đã không thực hiện các điều trị trên chó ? Cho biết id , vai trò và email của những chuyên gia này. | [
"Những",
"chuyên",
"gia",
"nào",
"đã",
"không",
"thực",
"hiện",
"các",
"điều",
"trị",
"trên",
"chó",
"?",
"Cho",
"biết",
"id",
",",
"vai",
"trò",
"và",
"email",
"của",
"những",
"chuyên",
"gia",
"này",
"."
] | {'except': {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 33, False], None], [0, 46, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 6], ['table_unit', 7]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 33, False], None]], [0, [0, [0, 34, False], No... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "chuyên gia" ("id chuyên gia" number, "mã vai trò" text, "tên" text, "đường" text, "thành phố" text, "tiểu bang" text, "mã zip" text, "họ" text, "địa chỉ email" text, "điện thoại nhà" text, "số di động" text);CREATE TABLE "phương pháp điều trị" ("id điều trị" number, "id chó" number, "id chuyên gia" numb... |
dog_kennels | select id chuyên gia , mã vai trò , địa chỉ email from chuyên gia except select t1.id chuyên gia , t1.mã vai trò , t1.địa chỉ email from chuyên gia as t1 join phương pháp điều trị as t2 on t1.id chuyên gia = t2.id chuyên gia | [
"select",
"id chuyên gia",
",",
"mã vai trò",
",",
"địa chỉ email",
"from",
"chuyên gia",
"except",
"select",
"t1.id chuyên gia",
",",
"t1.mã vai trò",
",",
"t1.địa chỉ email",
"from",
"chuyên gia",
"as",
"t1",
"join",
"phương pháp điều trị",
"as",
"t2",
"on",
"t1... | [
"select",
"id chuyên gia",
",",
"mã vai trò",
",",
"địa chỉ email",
"from",
"chuyên gia",
"except",
"select",
"t1",
".",
"id chuyên gia",
",",
"t1",
".",
"mã vai trò",
",",
"t1",
".",
"địa chỉ email",
"from",
"chuyên gia",
"as",
"t1",
"join",
"phương pháp điều... | Cho biết id , vai trò và email của những chuyên gia không thực hiện bất kỳ điều trị nào trên chó. | [
"Cho",
"biết",
"id",
",",
"vai",
"trò",
"và",
"email",
"của",
"những",
"chuyên",
"gia",
"không",
"thực",
"hiện",
"bất",
"kỳ",
"điều",
"trị",
"nào",
"trên",
"chó",
"."
] | {'except': {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 33, False], None], [0, 46, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 6], ['table_unit', 7]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 33, False], None]], [0, [0, [0, 34, False], No... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "chuyên gia" ("id chuyên gia" number, "mã vai trò" text, "tên" text, "đường" text, "thành phố" text, "tiểu bang" text, "mã zip" text, "họ" text, "địa chỉ email" text, "điện thoại nhà" text, "số di động" text);CREATE TABLE "phương pháp điều trị" ("id điều trị" number, "id chó" number, "id chuyên gia" number... |
dog_kennels | select t1.id chủ sở hữu , t2.tên , t2.họ from chó as t1 join chủ sở hữu as t2 on t1.id chủ sở hữu = t2.id chủ sở hữu group by t1.id chủ sở hữu order by count ( * ) desc limit 1 | [
"select",
"t1.id chủ sở hữu",
",",
"t2.tên",
",",
"t2.họ",
"from",
"chó",
"as",
"t1",
"join",
"chủ sở hữu",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id chủ sở hữu",
"=",
"t2.id chủ sở hữu",
"group",
"by",
"t1.id chủ sở hữu",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
"limit"... | [
"select",
"t1",
".",
"id chủ sở hữu",
",",
"t2",
".",
"tên",
",",
"t2",
".",
"họ",
"from",
"chó",
"as",
"t1",
"join",
"chủ sở hữu",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id chủ sở hữu",
"=",
"t2",
".",
"id chủ sở hữu",
"group",
"by",
"t1",
".",
"id chủ sở hữu"... | Chủ sở hữu nào sở hữu nhiều chó nhất ? Liệt kê id , tên và họ của chủ sở hữu này. | [
"Chủ",
"sở",
"hữu",
"nào",
"sở",
"hữu",
"nhiều",
"chó",
"nhất",
"?",
"Liệt",
"kê",
"id",
",",
"tên",
"và",
"họ",
"của",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"này",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 21, False], None], [0, 10, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 5], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [[0, 21, False]], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': 1, 'orderBy': ['desc', [[0, [3, 0, False], None]]], 'select': [False, [[0, [0, [0, 21, False], ... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "chủ sở hữu" ("id chủ sở hữu" number, "tên" text, "họ" text, "đường" text, "thành phố" text, "tiểu bang" text, "mã zip" text, "địa chỉ email" text, "điện thoại gia đình" text, "số tế bào" text);CREATE TABLE "chó" ("id chó" number, "id chủ sở hữu" number, "có bị bỏ rơi hay không" text, "mã giống" text, "m... |
dog_kennels | select t1.id chủ sở hữu , t2.tên , t2.họ from chó as t1 join chủ sở hữu as t2 on t1.id chủ sở hữu = t2.id chủ sở hữu group by t1.id chủ sở hữu order by count ( * ) desc limit 1 | [
"select",
"t1.id chủ sở hữu",
",",
"t2.tên",
",",
"t2.họ",
"from",
"chó",
"as",
"t1",
"join",
"chủ sở hữu",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id chủ sở hữu",
"=",
"t2.id chủ sở hữu",
"group",
"by",
"t1.id chủ sở hữu",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
"limit"... | [
"select",
"t1",
".",
"id chủ sở hữu",
",",
"t2",
".",
"tên",
",",
"t2",
".",
"họ",
"from",
"chó",
"as",
"t1",
"join",
"chủ sở hữu",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id chủ sở hữu",
"=",
"t2",
".",
"id chủ sở hữu",
"group",
"by",
"t1",
".",
"id chủ sở hữu"... | Cho biết id và tên đầy đủ của người chủ sở hữu nhiều chó nhất. | [
"Cho",
"biết",
"id",
"và",
"tên",
"đầy",
"đủ",
"của",
"người",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"nhiều",
"chó",
"nhất",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 21, False], None], [0, 10, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 5], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [[0, 21, False]], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': 1, 'orderBy': ['desc', [[0, [3, 0, False], None]]], 'select': [False, [[0, [0, [0, 21, False], ... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "chủ sở hữu" ("id chủ sở hữu" number, "tên" text, "họ" text, "đường" text, "thành phố" text, "tiểu bang" text, "mã zip" text, "địa chỉ email" text, "điện thoại gia đình" text, "số tế bào" text); CREATE TABLE "chó" ("id chó" number, "id chủ sở hữu" number, "có bị bỏ rơi hay không" text, "mã giống" text, ... |
dog_kennels | select t1.id chuyên gia , t1.mã vai trò , t1.tên from chuyên gia as t1 join phương pháp điều trị as t2 on t1.id chuyên gia = t2.id chuyên gia group by t1.id chuyên gia having count ( * ) >= 2 | [
"select",
"t1.id chuyên gia",
",",
"t1.mã vai trò",
",",
"t1.tên",
"from",
"chuyên gia",
"as",
"t1",
"join",
"phương pháp điều trị",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id chuyên gia",
"=",
"t2.id chuyên gia",
"group",
"by",
"t1.id chuyên gia",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
... | [
"select",
"t1",
".",
"id chuyên gia",
",",
"t1",
".",
"mã vai trò",
",",
"t1",
".",
"tên",
"from",
"chuyên gia",
"as",
"t1",
"join",
"phương pháp điều trị",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id chuyên gia",
"=",
"t2",
".",
"id chuyên gia",
"group",
"by",
"t1",... | Những chuyên gia nào đã thực hiện ít nhất hai quá trình điều trị ? Cho biết id , vai trò và tên của chuyên gia này. | [
"Những",
"chuyên",
"gia",
"nào",
"đã",
"thực",
"hiện",
"ít",
"nhất",
"hai",
"quá",
"trình",
"điều",
"trị",
"?",
"Cho",
"biết",
"id",
",",
"vai",
"trò",
"và",
"tên",
"của",
"chuyên",
"gia",
"này",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 33, False], None], [0, 46, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 6], ['table_unit', 7]]}, 'groupBy': [[0, 33, False]], 'having': [[False, 5, [0, [3, 0, False], None], 2.0, None]], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [False, [[0, [0, ... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "chuyên gia" ("id chuyên gia" number, "mã vai trò" text, "tên" text, "đường" text, "thành phố" text, "tiểu bang" text, "mã zip" text, "họ" text, "địa chỉ email" text, "điện thoại nhà" text, "số di động" text); CREATE TABLE "phương pháp điều trị" ("id điều trị" number, "id chó" number, "id chuyên gia" numb... |
dog_kennels | select t1.id chuyên gia , t1.mã vai trò , t1.tên from chuyên gia as t1 join phương pháp điều trị as t2 on t1.id chuyên gia = t2.id chuyên gia group by t1.id chuyên gia having count ( * ) >= 2 | [
"select",
"t1.id chuyên gia",
",",
"t1.mã vai trò",
",",
"t1.tên",
"from",
"chuyên gia",
"as",
"t1",
"join",
"phương pháp điều trị",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id chuyên gia",
"=",
"t2.id chuyên gia",
"group",
"by",
"t1.id chuyên gia",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
... | [
"select",
"t1",
".",
"id chuyên gia",
",",
"t1",
".",
"mã vai trò",
",",
"t1",
".",
"tên",
"from",
"chuyên gia",
"as",
"t1",
"join",
"phương pháp điều trị",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id chuyên gia",
"=",
"t2",
".",
"id chuyên gia",
"group",
"by",
"t1",... | Cho biết id , vai trò và tên của chuyên gia đã thực hiện ít nhất 2 quá trình điều trị. | [
"Cho",
"biết",
"id",
",",
"vai",
"trò",
"và",
"tên",
"của",
"chuyên",
"gia",
"đã",
"thực",
"hiện",
"ít",
"nhất",
"2",
"quá",
"trình",
"điều",
"trị",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 33, False], None], [0, 46, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 6], ['table_unit', 7]]}, 'groupBy': [[0, 33, False]], 'having': [[False, 5, [0, [3, 0, False], None], 2.0, None]], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [False, [[0, [0, ... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "chuyên gia" ("id chuyên gia" number, "mã vai trò" text, "tên" text, "đường" text, "thành phố" text, "tiểu bang" text, "mã zip" text, "họ" text, "địa chỉ email" text, "điện thoại nhà" text, "số di động" text);CREATE TABLE "phương pháp điều trị" ("id điều trị" number, "id chó" number, "id chuyên gia" number... |
dog_kennels | select t1.tên giống from giống as t1 join chó as t2 on t1.mã giống = t2.mã giống group by t1.tên giống order by count ( * ) desc limit 1 | [
"select",
"t1.tên giống",
"from",
"giống",
"as",
"t1",
"join",
"chó",
"as",
"t2",
"on",
"t1.mã giống",
"=",
"t2.mã giống",
"group",
"by",
"t1.tên giống",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"t1",
".",
"tên giống",
"from",
"giống",
"as",
"t1",
"join",
"chó",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"mã giống",
"=",
"t2",
".",
"mã giống",
"group",
"by",
"t1",
".",
"tên giống",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
"limit",
"value"
... | Giống chó phổ biến nhất là giống chó nào ? | [
"Giống",
"chó",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"là",
"giống",
"chó",
"nào",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 23, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [[0, 2, False]], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': 1, 'orderBy': ['desc', [[0, [3, 0, False], None]]], 'select': [False, [[0, [0, [0, 2, False], Non... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "giống" ("mã giống" text, "tên giống" text); CREATE TABLE "chó" ("id chó" number, "id chủ sở hữu" number, "có bị bỏ rơi hay không" text, "mã giống" text, "mã kích thước" text, "tên" text, "tuổi" text, "ngày sinh" time, "giới tính" text, "cân nặng" text, "ngày đến" time, "ngày được nhận nuôi" time, "ngày đ... |
dog_kennels | select t1.tên giống from giống as t1 join chó as t2 on t1.mã giống = t2.mã giống group by t1.tên giống order by count ( * ) desc limit 1 | [
"select",
"t1.tên giống",
"from",
"giống",
"as",
"t1",
"join",
"chó",
"as",
"t2",
"on",
"t1.mã giống",
"=",
"t2.mã giống",
"group",
"by",
"t1.tên giống",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"t1",
".",
"tên giống",
"from",
"giống",
"as",
"t1",
"join",
"chó",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"mã giống",
"=",
"t2",
".",
"mã giống",
"group",
"by",
"t1",
".",
"tên giống",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
"limit",
"value"
... | Cho biết giống chó phổ biến nhất được nuôi. | [
"Cho",
"biết",
"giống",
"chó",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"được",
"nuôi",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 23, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [[0, 2, False]], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': 1, 'orderBy': ['desc', [[0, [3, 0, False], None]]], 'select': [False, [[0, [0, [0, 2, False], Non... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "giống" ("mã giống" text, "tên giống" text);CREATE TABLE "chó" ("id chó" number, "id chủ sở hữu" number, "có bị bỏ rơi hay không" text, "mã giống" text, "mã kích thước" text, "tên" text, "tuổi" text, "ngày sinh" time, "giới tính" text, "cân nặng" text, "ngày đến" time, "ngày được nhận nuôi" time, "ngày đi"... |
dog_kennels | select t1.id chủ sở hữu , t1.họ from chủ sở hữu as t1 join chó as t2 on t1.id chủ sở hữu = t2.id chủ sở hữu join phương pháp điều trị as t3 on t2.id chó = t3.id chó group by t1.id chủ sở hữu order by count ( * ) desc limit 1 | [
"select",
"t1.id chủ sở hữu",
",",
"t1.họ",
"from",
"chủ sở hữu",
"as",
"t1",
"join",
"chó",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id chủ sở hữu",
"=",
"t2.id chủ sở hữu",
"join",
"phương pháp điều trị",
"as",
"t3",
"on",
"t2.id chó",
"=",
"t3.id chó",
"group",
"by",
"t1.id chủ s... | [
"select",
"t1",
".",
"id chủ sở hữu",
",",
"t1",
".",
"họ",
"from",
"chủ sở hữu",
"as",
"t1",
"join",
"chó",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id chủ sở hữu",
"=",
"t2",
".",
"id chủ sở hữu",
"join",
"phương pháp điều trị",
"as",
"t3",
"on",
"t2",
".",
"id c... | Chủ sở hữu nào đã chi trả nhiều tiền nhất cho các phương pháp điều trị trên các con chó của mình ? Cho biết id và họ của người chủ sở hữu này. | [
"Chủ",
"sở",
"hữu",
"nào",
"đã",
"chi",
"trả",
"nhiều",
"tiền",
"nhất",
"cho",
"các",
"phương",
"pháp",
"điều",
"trị",
"trên",
"các",
"con",
"chó",
"của",
"mình",
"?",
"Cho",
"biết",
"id",
"và",
"họ",
"của",
"người",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"này",
"."
... | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 10, False], None], [0, 21, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 4], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [[0, 10, False]], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': 1, 'orderBy': ['desc', [[0, [3, 0, False], None]]], 'select': [False, [[0, [0, [0, 10, False], ... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "chủ sở hữu" ("id chủ sở hữu" number, "tên" text, "họ" text, "đường" text, "thành phố" text, "tiểu bang" text, "mã zip" text, "địa chỉ email" text, "điện thoại gia đình" text, "số tế bào" text);CREATE TABLE "chó" ("id chó" number, "id chủ sở hữu" number, "có bị bỏ rơi hay không" text, "mã giống" text, "m... |
dog_kennels | select t1.id chủ sở hữu , t1.họ from chủ sở hữu as t1 join chó as t2 on t1.id chủ sở hữu = t2.id chủ sở hữu join phương pháp điều trị as t3 on t2.id chó = t3.id chó group by t1.id chủ sở hữu order by count ( * ) desc limit 1 | [
"select",
"t1.id chủ sở hữu",
",",
"t1.họ",
"from",
"chủ sở hữu",
"as",
"t1",
"join",
"chó",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id chủ sở hữu",
"=",
"t2.id chủ sở hữu",
"join",
"phương pháp điều trị",
"as",
"t3",
"on",
"t2.id chó",
"=",
"t3.id chó",
"group",
"by",
"t1.id chủ s... | [
"select",
"t1",
".",
"id chủ sở hữu",
",",
"t1",
".",
"họ",
"from",
"chủ sở hữu",
"as",
"t1",
"join",
"chó",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id chủ sở hữu",
"=",
"t2",
".",
"id chủ sở hữu",
"join",
"phương pháp điều trị",
"as",
"t3",
"on",
"t2",
".",
"id c... | Cho biết id và họ của người chủ sở hữu đã chi nhiều tiền nhất để điều trị cho những con chó của anh ấy hoặc cô ấy. | [
"Cho",
"biết",
"id",
"và",
"họ",
"của",
"người",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"đã",
"chi",
"nhiều",
"tiền",
"nhất",
"để",
"điều",
"trị",
"cho",
"những",
"con",
"chó",
"của",
"anh",
"ấy",
"hoặc",
"cô",
"ấy",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 10, False], None], [0, 21, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 4], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [[0, 10, False]], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': 1, 'orderBy': ['desc', [[0, [3, 0, False], None]]], 'select': [False, [[0, [0, [0, 10, False], ... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "chủ sở hữu" ("id chủ sở hữu" number, "tên" text, "họ" text, "đường" text, "thành phố" text, "tiểu bang" text, "mã zip" text, "địa chỉ email" text, "điện thoại gia đình" text, "số tế bào" text);CREATE TABLE "chó" ("id chó" number, "id chủ sở hữu" number, "có bị bỏ rơi hay không" text, "mã giống" text, "m... |
dog_kennels | select t1.mô tả về loại hình điều trị from loại hình điều trị as t1 join phương pháp điều trị as t2 on t1.mã loại hình điều trị = t2.mã loại hình điều trị group by t1.mã loại hình điều trị order by sum ( chi phí điều trị ) asc limit 1 | [
"select",
"t1.mô tả về loại hình điều trị",
"from",
"loại hình điều trị",
"as",
"t1",
"join",
"phương pháp điều trị",
"as",
"t2",
"on",
"t1.mã loại hình điều trị",
"=",
"t2.mã loại hình điều trị",
"group",
"by",
"t1.mã loại hình điều trị",
"order",
"by",
"sum",
"(",
"chi ph... | [
"select",
"t1",
".",
"mô tả về loại hình điều trị",
"from",
"loại hình điều trị",
"as",
"t1",
"join",
"phương pháp điều trị",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"mã loại hình điều trị",
"=",
"t2",
".",
"mã loại hình điều trị",
"group",
"by",
"t1",
".",
"mã loại hình điều tr... | Cho biết mô tả về loại điều trị có chi phí thấp nhất. | [
"Cho",
"biết",
"mô",
"tả",
"về",
"loại",
"điều",
"trị",
"có",
"chi",
"phí",
"thấp",
"nhất",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 8, False], None], [0, 47, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 3], ['table_unit', 7]]}, 'groupBy': [[0, 8, False]], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': 1, 'orderBy': ['asc', [[0, [4, 49, False], None]]], 'select': [False, [[0, [0, [0, 9, False], Non... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "loại hình điều trị" ("mã loại hình điều trị" text, "mô tả về loại hình điều trị" text); CREATE TABLE "phương pháp điều trị" ("id điều trị" number, "id chó" number, "id chuyên gia" number, "mã loại hình điều trị" text, "ngày điều trị" time, "chi phí điều trị" number); |
dog_kennels | select t1.mô tả về loại hình điều trị from loại hình điều trị as t1 join phương pháp điều trị as t2 on t1.mã loại hình điều trị = t2.mã loại hình điều trị group by t1.mã loại hình điều trị order by sum ( chi phí điều trị ) asc limit 1 | [
"select",
"t1.mô tả về loại hình điều trị",
"from",
"loại hình điều trị",
"as",
"t1",
"join",
"phương pháp điều trị",
"as",
"t2",
"on",
"t1.mã loại hình điều trị",
"=",
"t2.mã loại hình điều trị",
"group",
"by",
"t1.mã loại hình điều trị",
"order",
"by",
"sum",
"(",
"chi ph... | [
"select",
"t1",
".",
"mô tả về loại hình điều trị",
"from",
"loại hình điều trị",
"as",
"t1",
"join",
"phương pháp điều trị",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"mã loại hình điều trị",
"=",
"t2",
".",
"mã loại hình điều trị",
"group",
"by",
"t1",
".",
"mã loại hình điều tr... | Loại điều trị có chi phí thấp nhất là loại nào ? Cho biết mô tả về loại điều trị này. | [
"Loại",
"điều",
"trị",
"có",
"chi",
"phí",
"thấp",
"nhất",
"là",
"loại",
"nào",
"?",
"Cho",
"biết",
"mô",
"tả",
"về",
"loại",
"điều",
"trị",
"này",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 8, False], None], [0, 47, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 3], ['table_unit', 7]]}, 'groupBy': [[0, 8, False]], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': 1, 'orderBy': ['asc', [[0, [4, 49, False], None]]], 'select': [False, [[0, [0, [0, 9, False], Non... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "loại hình điều trị" ("mã loại hình điều trị" text, "mô tả về loại hình điều trị" text);CREATE TABLE "phương pháp điều trị" ("id điều trị" number, "id chó" number, "id chuyên gia" number, "mã loại hình điều trị" text, "ngày điều trị" time, "chi phí điều trị" number);
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.