source
stringlengths 1
303
| target
stringlengths 1
326
|
|---|---|
Indicates who can view the product details:
|
Cho biết ai có thể xem chi tiết sản phẩm:
|
Public:
|
Công khai:
|
Product details can be seen by all <locked-ref> users.
|
Tất cả người dùng <locked-ref> đều có thể xem chi tiết sản phẩm.
|
Private:
|
Riêng tư:
|
Product details are provided upon request only
|
Chi tiết sản phẩm chỉ được cung cấp theo yêu cầu
|
Product ID:
|
ID sản phẩm:
|
It's the unique identification of the data product.
|
Đó là nhận dạng duy nhất của sản phẩm dữ liệu.
|
Additional Documents:
|
Tài liệu bổ sung:
|
Additional documents can be attached to the data product.
|
Các tài liệu bổ sung có thể được đính kèm vào sản phẩm dữ liệu.
|
Data Provider Page:
|
Trang nhà cung cấp dữ liệu:
|
The data provider profile page provides additional information about the data provider and other products or product groups.
|
Trang thông tin về nhà cung cấp dữ liệu cung cấp thông tin bổ sung về nhà cung cấp dữ liệu và các sản phẩm hoặc nhóm sản phẩm khác.
|
Exporting an E/R Model to a CSN File
|
Xuất mô hình E/R ra tập tin CSN
|
Your model is automatically saved as “Export CSN.json” in your local Download file.
|
Mô hình của bạn được tự động lưu dưới dạng “Xuất CSN.json” trong tập tin Tải xuống cục bộ của bạn.
|
For more information, see <locked-ref> in the Help Portal.
|
Để biết thêm thông tin, hãy xem <locked-ref> trong Cổng trợ giúp.
|
Delete an Activation Key
|
Xóa khóa kích hoạt
|
The consumer who used the activation key to work with the license won't be able anymore to use the data products contained in the license.
|
Người tiêu dùng nào đã sử dụng khóa kích hoạt để làm việc với giấy phép thì sẽ không thể sử dụng sản phẩm dữ liệu có trong giấy phép được nữa.
|
To delete an activation key, click the first column of the corresponding row and then Delete.
|
Để xóa khóa kích hoạt, hãy nhấp vào cột đầu tiên của hàng tương ứng rồi nhấp vào Xóa.
|
Governing Law
|
Luật điều chỉnh
|
The system of law applicable for an enterprise contract.
|
Hệ thống luật áp dụng cho hợp đồng doanh nghiệp.
|
More…
|
Thêm...
|
Specifies the system of law according to which the enterprise contract must be interpreted.
|
Định rõ hệ thống luật mà theo đó hợp đồng doanh nghiệp phải được giải thích.
|
Importing SAP BW/4HANA Models
|
Nhập mô hình SAP BW/4HANA
|
Build new models on top of the existing modeling world in your SAP BW/4HANA.
|
Xây dựng các mô hình mới dựa trên thế giới mô hình hiện có trong SAP BW / 4HANA.
|
Build new models on top of the existing modeling world in your SAP BW/4HANA.
|
Xây dựng các mô hình mới dựa trên thế giới mô hình hiện có trong SAP BW / 4HANA.
|
Choose Import from Connection.
|
Chọn Nhập từ kết nối.
|
In the Import from Connection dialog, search for and select the SAP BW/4HANA connection that you would like to use.
|
Trong hộp thoại Nhập từ kết nối, hãy tìm kiếm và chọn kết nối SAP BW / 4HANA mà bạn muốn sử dụng.
|
Choose Next.
|
Chọn Tiếp theo.
|
Only analytic queries that have been exposed in the source system for consumption in SAP Data Warehouse Cloud can be imported.
|
Chỉ có thể nhập các truy vấn phân tích đã được hiển thị trong hệ thống nguồn để sử dụng trong SAP Data Warehouse Cloud.
|
Select the analytic query that you would like to transfer.
|
Chọn truy vấn phân tích mà bạn muốn chuyển.
|
In the pane on the right, check the objects on the Business Builder and Data Builder tabs:
|
Trong bảng bên phải, hãy kiểm tra các đối tượng trên thanhTrình tạo doanh nghiệp và Trình tạo dữ liệu:
|
Business Builder:
|
Trình tạo doanh nghiệp:
|
If there are objects which contain the same technical name or business name as existing objects in your space, they will be skipped.
|
Nếu có các đối tượng chứa cùng tên kỹ thuật hoặc tên doanh nghiệp với các đối tượng hiện có trong vùng dữ liệu của bạn, chúng sẽ bị bỏ qua.
|
Data Builder:
|
Trình tạo dữ liệu:
|
If there are objects which contain the same technical name or business name as existing objects in your space, the system will overwrite the older ones.
|
Nếu có các đối tượng chứa cùng tên kỹ thuật hoặc tên doanh nghiệp với các đối tượng hiện có trong vùng dữ liệu của bạn, hệ thống sẽ ghi đè các đối tượng cũ hơn.
|
If there are objects which contain the same technical name or business name as existing objects in your space, decide whether they should re-imported again.
|
Nếu có các đối tượng chứa cùng tên kỹ thuật hoặc tên doanh nghiệp với các đối tượng hiện có trong vùng dữ liệu của bạn, hãy quyết định xem chúng có nên được nhập lại hay không.
|
If it is possible to re-import these objects, the system will overwrite the older ones.
|
Nếu có thể nhập lại các đối tượng này, hệ thống sẽ ghi đè các đối tượng cũ hơn.
|
Choose Import.
|
Chọn Nhập.
|
If the import was successful, the generated objects will appear in the object list on the Business Builder and Data Builder entry pages.
|
Nếu quá trình nhập thành công, các đối tượng được tạo sẽ xuất hiện trong danh sách đối tượng trên các trang mục nhập Trình tạo doanh nghiệp và Trình tạo dữ liệu.
|
You can check this in detail by choosing Import log.
|
Bạn có thể kiểm tra chi tiết này bằng cách chọnNhật ký nhập.
|
For more information see <locked-ref>.
|
Để biết thêm thông tin hãy xem <locked-ref>.
|
Add an Additional Feature to an Existing Connection
|
Thêm tính năng bổ sung vào Kết nối hiện tại
|
To enable your connection for an additional feature the connection needs to be re-generated.
|
Để bật kết nối cho tính năng bổ sung, kết nối cần được tạo lại.
|
Therefore re-entering your credentials is required:
|
Vì thế hãy nhập lại dữ liệu chứng thực của bạn được yêu cầu:
|
Select the connection and click Create.
|
Chọn kết nối và nhấp vào Tạo.
|
Re-enter your credentials.
|
Nhập lại dữ liệu chứng thực của bạn.
|
Click Save.
|
Bấm Lưu.
|
Click <locked-ref> (Edit Connection) , re-enter your credentials and save the connection.
|
Bấm <locked-ref> (Hiệu chỉnh kết nối) , nhập lại dữ liệu chứng thực của bạn và lưu kết nối.
|
Identifier
|
Mã nhận dạng
|
You can define an identifier for an attribute.
|
Bạn có thể xác định bộ nhận dạng cho thuộc tính.
|
An identifier is an attribute, which is closely connected to the attribute.
|
Bộ nhận dạng là thuộc tính, được kết nối chặt chẽ với thuộc tính.
|
Usually its the technical identifier.When you have an identifier defined, all the filters on this attribute will be applied to the indentifier, so that non-unique texts or texts, which are changing are filtered out.
|
Thông thường nó là bộ nhận dạng kỹ thuật. Khi bạn đã xác định bộ nhận dạng, tất cả các bộ lọc trên thuộc tính này sẽ được áp dụng cho bộ nhận dạng, để các văn bản hoặc văn bản không phải duy nhất, đang thay đổi được lọc ra.
|
For the attribute Customer Name you define Customer ID as identifier.
|
Đối với thuộc tính Tên khách hàng bạn xác định ID khách hàng như là bộ nhận dạng.
|
In the data preview, you can then choose if it should be displayed as <customer name> (<customer ID>), as <customer name>, or as <customer ID>.
|
Trong phần xem trước dữ liệu, sau đó bạn có thể chọn xem liệu nó có được hiển thị dưới dạng <customer name> (<customer ID>), như <customer name>, hoặc như là <customer ID>.
|
Data Lineage
|
Dòng dữ liệu
|
Trace the data provisioning and flow of a model.
|
Theo vết dự phòng dữ liệu và lưu lượng của mô hình dữ liệu.
|
By switching to the lineage view, you can trace the data provisioning and flow of a model.
|
Bằng cách chuyển sang màn hình dòng dữ liệu, bạn có thể theo vết dự phòng dữ liệu và lưu lượng của mô hình dữ liệu.
|
Import or Modify Users from a File
|
Nhập hoặc chỉnh sửa người dùng từ tập tin
|
Create new users or batch-update existing users by importing user data that you have saved in a CSV file.
|
Tạo người dùng mới hoặc cập nhật hàng loạt người dùng hiện có bằng cách nhập dữ liệu người dùng mà bạn đã lưu trong tập tin CSV.
|
Create new users or batch-update existing users by importing user data that you have saved in a CSV file.
|
Tạo người dùng mới hoặc cập nhật hàng loạt người dùng hiện có bằng cách nhập dữ liệu người dùng mà bạn đã lưu trong tập tin CSV.
|
Prerequisite
|
Điều kiện tiên quyết
|
The user data you want to import must be stored in a CSV file.
|
Dữ liệu người dùng bạn muốn nhập phải được lưu trữ trong tập tin CSV.
|
At minimum, your CSV file needs columns for UserID, LastName, and Email, but it is recommended that you also include FirstName and DisplayName.
|
Tối thiểu, tập tin CSVcần cột cho UserID, LastName, và Email, nhưng chúng tôi đề nghị bao cũng bao gồm FirstName và DisplayName.
|
Select <locked-ref> (Import Users)
|
Chọn <locked-ref> (Nhập người dùng)
|
In the Import Users dialog, choose Select Source File to upload your CSV file.
|
Trong hộp thoại Nhập người dùng, chọn Lựa chọn tập tin nguồn để tải lên tập tin CSV của bạn.
|
Choose Define Mapping to assign the fields of your user data from the CSV file to the fields in user management.
|
Chọn Xác định ánh xạ để gán các trường dữ liệu người dùng của bạn từ tập tin CSV cho các trường trong quản lý người dùng.
|
Select the appropriate entries for the Header, Line Separator, Delimiter, and Text Qualifier.
|
Chọn mục nhập phù hợp cho Tiêu đề, Kí tự phân cách giữa các dòng, Dấu phân cách, và Từ hạn định văn bản.
|
Select OK when you've finished mapping.
|
Chọn OK khi bạn đã hoàn tất ánh xạ.
|
In the Import Users dialog, choose Import to upload your CSV file according to the defined mapping.
|
Trong hội thoại Nhập người dùng, chọn Nhậpđể tải lên tập tin CSV của bạn theo ánh xạ đã xác định.
|
To find further information such as the available mapping parameters see Importing or Modifying Users from a File.
|
Để tìm thêm thông tin chẳng hạn như các tham số ánh xạ có sẵn, hãy xem Nhập hoặc chỉnh sửa người dùng từ tập tin.
|
Version
|
Phiên bản
|
You can create different versions of an object in the Business Builder.
|
Bạn có thể tạo các phiên bản khác nhau của một đối tượng trong Trình tạo kinh doanh.
|
To guarantee a smooth roll-out of updates to any object without immediately affecting or even breaking fact models, consumption models, or perspectives, you can derive versions of objects.
|
Để đảm bảo giới thiệu các bản cập nhật cho đối tượng bất kỳ một cách suôn sẻ mà không ảnh hưởng hoặc thậm chí phá vỡ các mô hình dữ kiện, mô hình tiêu thụ hoặc phối cảnh, bạn có thể nhận được từ các phiên bản của đối tượng.
|
More information: <locked-ref>
|
Thông tin bổ sung: <locked-ref>
|
When several versions of an object exist, you are informed which properties are version-specific, which means that they apply only to the current version, e.g. the mapping of fields for the key definition, or if they are cross-version, which means that they are valid across all version, e.g. the title.
|
Khi một số phiên bản của đối tượng tồn tại, bạn sẽ được thông báo về những thuộc tính nào là dành riêng cho phiên bản, có nghĩa là chúng chỉ áp dụng đối với phiên bản hiện tại, ví dụ: ánh xạ các trường cho định nghĩa khóa hoặc nếu chúng là phiên bản chéo, có nghĩa là chúng hợp lệ trong tất cả các phiên bản, ví dụ: tiêu đề.
|
Lock and Edit a Release
|
Khóa và hiệu chỉnh phiên bản
|
Lock a release that has already been published.
|
Khóa một phiên bản vốn đã được phát hành.
|
To edit a release that has already been published, you need to set its status to Locked.
|
Để hiệu chỉnh một phiên bản vốn đã được phát hành, bạn cần đặt trạng thái phiên bản thành Đã khóa.
|
In the meantime, consumers cannot download the new release as the simultaneous action could lead to data inconsistencies on the consumer side.
|
Trong thời gian chờ đợi, người tiêu dùng không thể tải xuống phiên bản mới do việc thực hiện hành động đồng thời có thể dẫn đến tình trạng không nhất quán về dữ liệu phía người tiêu dùng.
|
To lock all the releases of a data product, select the product and select the checkbox Locked.
|
Để khóa tất cả các phiên bản của một sản phẩm dữ liệu, hãy chọn sản phẩm rồi chọn hộp kiểm Đã khóa.
|
To lock a specific release of a data product, open the release history of the selected product, select the release you want to lock and select the checkbox Locked.
|
Để khóa một phiên bản cụ thể của sản phẩm dữ liệu, hãy mở lịch sử phiên bản của sản phẩm đã chọn, chọn phiên bản bạn muốn khóa rồi chọn hộp kiểm Đã khóa.
|
If you lock a release which is not the latest release, all releases which have been published after the release of the locked release are also set to locked.
|
Nếu bạn khóa một phiên bản không phải là phiên bản gần nhất, thì tất cả các phiên bản đã được phát hành sau khi phát hành phiên bản bị khóa cũng được đặt thành đã khóa.
|
If you have finished editing a release, you can remove the checkmark from the Locked checkbox.
|
Nếu đã hoàn tất hiệu chỉnh phiên bản, bạn có thể xóa dấu kiểm khỏi hộp kiểm Đã khóa.
|
The product or the specific releases are now again accessible to the consumers.
|
Người tiêu dùng hiện tại có thể truy cập lại được vào sản phẩm hoặc các phiên bản cụ thể.
|
For more information, see <locked-ref>.
|
Để biết thêm thông tin, xem <locked-ref>.
|
Cancel Run
|
Hủy thực hiện
|
Cancel a running snapshot replication or an initialization task
|
Hủy một bản sao ảnh chụp nhanh đang chạy hoặc một tác vụ khởi tạo
|
If you need to cancel a running snapshot replication or an initialization task (for example if the replication or initialization takes long) you can click this button:
|
Nếu bạn cần hủy một bản sao ảnh chụp nhanh đang chạy hoặc một tác vụ khởi tạo (ví dụ: nếu quá trình sao chép hoặc khởi tạo mất nhiều thời gian), bạn có thể nhấp vào nút này:
|
The replication status of your remote table turns into failed, and a cancel replication task starts.
|
Trạng thái sao chép bảng từ xa của bạn chuyển thành không thành công và tác vụ hủy sao chép bắt đầu.
|
If replica data already exists from a previous run, the remote table continues to use it after the run is canceled.
|
Nếu dữ liệu bản sao đã tồn tại từ lần thực hiện trước, bảng từ xa sẽ tiếp tục sử dụng nó sau khi lần thực hiện bị hủy.
|
Add Condition
|
Thêm điều kiện
|
Enables you to create new condition or copy existing condition.
|
Cho phép bạn tạo điều kiện mới hoặc sao chép điều kiện hiện có.
|
More..
|
Thêm..
|
You can create a new condition for a text block or copy an existing condition from the Condition Library.
|
Bạn có thể tạo điều kiện mới cho khối văn bản hoặc sao chép điều kiện hiện có từ Thư viện điều kiện.
|
Business Purpose
|
Mục đích kinh doanh
|
Enter details in the Business Purpose section to let others know what your view is about.
|
Nhập chi tiết trong phần Mục đích kinh doanh để cho người khác biết màn hình của bạn đang chuyển tải điều gì.
|
Enter details in the Business Purpose section to let others know what your perspective is about.
|
Nhập chi tiết trong phần Mục đích kinh doanh để cho người khác biết quan điểm của bạn.
|
Connections:
|
Các kết nối:
|
MS ADL Gen1 - Shared Properties
|
MS ADL Gen1 - Thuộc tính chia sẻ
|
Prerequisites
|
Điều kiện tiên quyết
|
Connection Details
|
Chi tiết kết nối
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.