id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
8c1652e3d7b54d1fb3369effecda1112 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Chỉ định Salbutamol? | [
"Co thắt cơ trơn khí phế quản",
"Ho có đờm",
"Ho khan",
"Viêm PQ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1617f2831e734711bdee931b8d57cfd6 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | THÔNG BÁO
Tất cả hành khách được nhắc nhở rằng họ không được phép ăn, uống hoặc hút thuốc trên hệ thống tàu điện ngầm. | [
"Bạn chỉ có thể hút thuốc, ăn và uống ở các khu vực đặc biệt trên tàu.",
"Bạn không thể uống, ăn hoặc hút thuốc ở bất cứ đâu trên hệ thống tàu điện ngầm",
"Bạn không thể hút thuốc, ăn hoặc uống trên tàu nhưng bạn có thể trên sân ga.",
"Không có lựa chọn nào đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2f0c0038569544bcb3060156754dadf5 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Nhóm trị tiêu chảy, lỵ, amip được chia làm mấy nhóm? | [
"3",
"4",
"5",
"6"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
79613a7218ee4f23ae9c5c582365ae7e | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Orthopedics",
"Pulmonology"
] | Lao cột sống không gây tổn thương đĩa đệm mà chỉ tổn thương đốt sống? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
55c2fa17fdac46b2a2fba46ed566339b | Easy | [
"Genetics"
] | Hậu quả của base đồng đẳng gây đột biến | [
"Thay đổi cấu trúc base",
"Thay đổi đặc tính bắt cặp",
"Làm gãy phân tử DNA",
"Tạo dạng hỗ biến"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6be328913c7b48a6997ae4dbc1810bf5 | Medium | [
"Neurology",
"Orthopedics",
"Neurosurgery"
] | Trường hợp nào sau đây không có chỉ định phẫu thuật lấy đĩa đệm, hàn xương, cố định cột sống? | [
"Trượt đột sống mất vững",
"Thoát vị đĩa đệm vào thân đốt sống",
"Thoát vị đĩa đệm thể trung tâm mất vững",
"Thoát vị đĩa đệm có mảnh rời kèm thoái hóa đĩa đệm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b79147de500f4845b6710166c9052b33 | Medium | [
"Orthopedics",
"Eastern Medicine"
] | Nguyên nhân nào sau đây gây đau vai gáy cấp do lạnh theo YHCT? | [
"Có cả ngoại cảm lẫn ngoại thương",
"Nội nhân",
"Ngoại nhân",
"Nội thương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
245b227af3f1405ab127129b0f6911d4 | Easy | [
"Pathology"
] | Dị sản là tổn thương nào? | [
"Thay đổi số lượng tế bào",
"Thay đổi kích thước tế bào",
"Thay đổi tính biệt hóa của tế bào",
"Thay đổi hình dáng tế bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7ef092853e14499692c0ce1ba92b4813 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Rau bong non thể nặng không có các triệu chứng sau: | [
"Sốc nặng",
"Chảy máu nặng",
"Mật độ tử cung bình thường.",
"Sinh sợi huyết giảm nhiều hoặc = 0."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
aa543fbe3e854270906b47e0efaa0c22 | Challenging | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Một trong những biến chứng của bệnh đái đường là nhiễm toan máu do tăng thể cetonic. Nguyên nhân có thể là: | [
"Thoái hóa nhiều acid amin - ứ đọng NH3",
"Tăng thoái hóa acetyl CoA trong chu trình Krebs",
"Giảm thoái hóa acetyl CoA trong chu trình Krebs",
"Thoái hóa nhiều glucose - ứ đọng pyruvat"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f156321268574e1492225ad14dbadef5 | Medium | [
"Endocrinology",
"Ophthalmology"
] | Các biểu hiện sau đây của bệnh Basedow đều do T3-T4 tăng, trừ: | [
"Run đầu ngón tay.",
"Gầy sút.",
"Lồi mắt.",
"Nhịp tim nhanh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e09d8d1830f245a79c231a23c7f85c35 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Emergency Medicine"
] | Xét nghiệm nào sau đây cần làm cấp cứu trước một bệnh nhân XHTH trên? | [
"Men gan",
"Đường máu",
"Albumin máu",
"Nhóm máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a0c36e51603c4cbc9835e4a46bcaca87 | Challenging | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | 61.Trong tự nhiên nitrogen oxide được tạo thành : | [
"Quá trình oxy hóa các hợp chất có chứa nitơ như than, dầu diesel…",
"Trong khói thải xe cộ",
"Trong quá trình sản xuất sơn mài, thuốc nhuộm, những hóa chất khác",
"Trong khói quang hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a0887edf07a54ac0a85de5063abaf8b9 | Medium | [
"Pathology",
"General Medicine"
] | Phương pháp đơn giản, tối thiểu để xác định sự chết. Ngoại trừ: | [
"Ngừng hoạt động của hệ thống thần kinh",
"Ngừng hoạt động của bộ máy hô hấp",
"Ngừng hoạt động của bộ máy tuần hoàn",
"Ngừng hoạt động của bộ máy tiêu hoá"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8b93d82d528d4d4fa9d9043dadc40929 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Lực đàn hồi của phổi được tạo nên bởi: | [
"Các sợi đàn hồi chiếm 1/3, sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 2/3",
"Các sợi đàn hồi chiếm 2/3, sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 1/3",
"Các sợi đàn hồi chiếm 1/3, chất surfactant chiếm 2/3",
"Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 1/3, chất surfactant chiếm 2/3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
972c071a82f545228451fab10481d423 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Bệnh lý nào sau đây gây đau bụng vùng thượng vị có tính chất cấp cứu ngoại khoa? | [
"Áp xe ruột thừa vỡ",
"Viêm tụy hoại tử xuất huyết",
"Sỏi túi mật",
"Nang gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a4f9813457374c3bb94a2e3fe8881042 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Cell Biology"
] | Ở biểu mô khí- phế quản: tế bào có số lượng giảm dần từ ngoài vào phế quản trong phổi là: | [
"Tế bào trụ- có lông",
"Tế bào đài",
"Tế bào nội tiết AC",
"tế bào clara"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
73342762987e40ba8adc465a479b0484 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology",
"Oncology"
] | Bệnh lý nào sau đây chống chỉ định dùng viên thuốc tránh thai loại phối hợp: | [
"Lao phổi",
"U thư đại tràng",
"U nang buồng trứng cơ năng",
"U tiết prolactine"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
767e93c67e8c4d1881fd137a56336e2c | Medium | [
"Rheumatology",
"Pulmonology",
"Cardiology"
] | Điều trị xơ cứng bì lan tỏa có tăng áp lực động mạch phổi mức độ trung bình bằng gì? | [
"Thuốc chẹn kênh calci",
"Thuốc ức chế endothlin-1",
"Thuốc ức chế phosphodiesterase-5",
"Cả 3 đáp án trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1958d11690fb4e8c9333b7cfb2c8ddf1 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology"
] | Có mấy loại chu kỳ của KST? | [
"3",
"2",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
026f75e798074f179e0e3da20e718966 | Medium | [
"Neurology",
"Emergency Medicine"
] | Chỉ định đo áp lực nội sọ ( đặt ICP) cho bệnh nhân chấn thương sọ não nặng là ? | [
"Điểm Glasgow < 10",
"Điểm Glasgow < 9",
"Điểm Glasgow < 8",
"Điểm Glasgow < 7"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ddf9471ff0a6467a880f8881be8992bf | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Các yếu tố ảnh hưởng tới sự tiết sữa của mẹ là: | [
"Chế độ ăn & sức khỏe của mẹ",
"Các stress tâm lý & thuốc đùng",
"Cách cho con bú",
"Tất cả đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
79bf27b0425848a1bdd2d0eb88cf1a65 | Medium | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Một số trường hợp khối u mềm nhũn, hoại tử, tạo thành | [
"hang"
] | [
0
] | A | 0 |
b6a873c83083418086b6c7e1a7c40bc7 | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Về đại thể Ung thư gan thể cục có đặc điểm: | [
"Nhiều nhân ung thư kích thước không đồng đều",
"Nhiều nhân ung thư kích thước đều nhau",
"Ít nhân ung thư kích thước không đều",
"Ít nhân ung thư kích thước đều nhau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
25679a2a9ac245af976dff2ca00c78dd | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Kết luận hình ảnh tim phổi bình thường khi thấy những dấu hiệu sau: dày dính màng phổi, dải xơ phổi, nốt vôi hoá hạch hoặc nhu mô phổi, cầu xương sườn, rãnh thuỳ đơn | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a7b090e0b6c14e4aa05bf4f99124dc8d | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Xét nghiệm để chẩn đoán viêm gan siêu vi B cấp trong giai đoạn cửa sổ miễn dịch là gì? | [
"HBsAg",
"HBeAg",
"IgM AntiHbc",
"Anti HBs"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7df4833f97744d01b4b7e9660b3922c7 | Medium | [
"Endocrinology",
"Oncology",
"Urology"
] | Trong trường hợp nào có thể dùng estrogen: | [
"Phụ nữ có thai",
"Viêm tĩnh mạch huyết khối",
"Ung thư nội mạc tử cung",
"Ung thư tuyến tiền liệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
78abe370056e4d0187ab9d7bb7197d38 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics",
"Urology"
] | Thành phần không tham gia tạo ra những đường sinh dục trung tính: | [
"Dây nối niệu sinh dục.",
"ống trung thận ngang.",
"ống trung thận dọc và ống cận trung thận.",
"Xoang niệu-sinh dục."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ccd7078127234ca6a2a4b8c9e0aff309 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Đường lây truyền của bệnh giun chỉ là đường | [
"Hô hấp",
"Tiêu hóa",
"Máu",
"Da và niêm mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2e08caa48f924d07b8c48138b3fa418b | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Radiology",
"Surgery"
] | Một cặp chẩn đoán và xét nghiệm có ít thông tin nhất để định hướng điều trị? | [
"Chứng phình động mạch chủ bụng và chụp cắt lớp vi tính.",
"Đau bụng và chụp tĩnh mạch thận.",
"Sỏi mật và siêu âm góc phần tư phía trên bên phải.",
"Tắc nghẽn ruột non và phim chụp bụng không chuẩn bị."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b094d03b518c4c798ba866f96baf3046 | Medium | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Trong bệnh viêm da tiếp xúc dị ứng khi kháng nguyên thâm nhập vào thượng bì, tế bào nào tiếp nhận và xử lý kháng nguyên: | [
"Keratinocytes",
"Langerhans",
"Melanocytes",
"Lymphocytes"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3eb3379444d14de08c85593738002314 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Nguồn gốc của các tế bào kẽ của tuyến sinh dục: | [
"Các tế bào trung biểu mô thành bụng.",
"Các tế bào trung biểu mô màng bụng.",
"Các tế bào trung bì trung gian.",
"Các tế bào mầm nguyên thuỷ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
938a1cc89aa94ab29f35f4f06ff0ff8f | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Hình ảnh XQ lao sơ nhiễm nào sâu đây là đúng: | [
"Hình ảnh XQ ngực có thể bình thường",
"Phức hợp lao nguyên thủy",
"Hình ảnh phế quản phế viêm",
"A & B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
351a44f2429c44b1bfcd2d0a4916d4a1 | Challenging | [
"Cardiology",
"Toxicology"
] | Khi uống digoxin, β-blockers, và thuốc chẹn kênh canxi, so sánh sự tương phản cấp tính sau đây là không đúng… | [
"Chẹn kênh canxi quá liều thường xuất hiện tăng đường huyết nhẹ, trong khi chẹn β quá liều thường có đường huyết bình thường hoặc hạ.",
"Bệnh nhân bị quá liều chẹn kênh canxi thường có tình trạng tinh thần bình thường ngay cả khi nhịp tim chậm, trái ngược với digoxin hoặc chặn β quá liều.",
"Bệnh nhân quá liều digoxin cấp thường tăng kali huyết, trong khi bệnh nhân quá liều chẹn kênh canxi nói chung là hơi tăng.",
"Quá liều thuốc digoxin và chẹn kênh canxi có thể gây loạn nhịp nhanh, và nhịp tim nhanh là cực kỳ nguy hiếm khi quá liều β-blocker quá liều."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9949d90bbb2346038f3408db55cbcbf0 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Điều nào sau đây không đúng với bệnh bạch hầu | [
"Người bệnh là nguồn bệnh duy nhất",
"Lây lan chủ yếu qua đường hô hấp",
"Vi trùng bạch hầu có sức đề kháng tốt với môi trường",
"Chỉ trực khuẩn bạch hầu sinh độc tố mới có khả năng gây bệnh nặng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1c983893b9bc4dbfb9ddfb048b6f3a76 | Easy | [
"Neurology",
"Toxicology"
] | Các ĐẶC ĐIỂM của hội chứng Wernicke – Korsakoff, NGOẠI TRỪ: | [
"Rối loạn vận động mắt.",
"Đau bụng, buồn nôn, nôn mửa.",
"Lú lẫn.",
"Mất điều vận tiểu não."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1ea61d7d15dc4db8a2d49a3eb327931b | Challenging | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Giảm cân rồi dẫn đến suy mòn nhiều nhất là bệnh gì? | [
"Ung thư dạ dày",
"Ung thư tuyến tụy",
"Ung thư phổi không tế bào nhỏ",
"Ung thư đại tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cf31360c8c66438fabfa354cf8456ca8 | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Tác dụng sinh lý của ADH | [
"Co mạch",
"Tăng tái hấp thu nước ở ống xa và ống góp",
"Giãn mạch",
"Câu A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e163345d58c048e3bfc2182624699dd0 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Tác dụng của hormon tuyến tuỵ | [
"Tiết ra insulin gây hạ đường huyết, glucagon làm tăng đường máu",
"Tiết ra insulin gây hạ đường huyết, kích thích chuyển hoá năng lượng, tăng chuyển hoá cơ bản",
"Tăng phân huỷ Triglycerid, Phospholipid, Cholesterol, Tiết ra insulin gây hạ đường huyết , glucagon làm tăng đường máu",
"tăng hấp thu glucose ở ruột, tăng phân giải glycogen nên làm tăng đường huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
308e31d8d4254b08be3faaeedf19eb8a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu sai về nguyên nhân dẫn đến ngôi ngang có phần phụ: | [
"Thiểu ối",
"Đa ối",
"Nhau tiền đạo",
"Dây rốn ngắn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
92f58d955f704069bcfbb2371d5d728b | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Bệnh nhân nam, 65 tuổi, tiền căn COPD 10 năm. Bệnh nhân sốt, ho ngày thứ 5, nhập viện trong tình trạng tỉnh táo, không khó thở, SpO2 97%/khí trời, sinh hiệu ổn định. Bệnh nhân được chẩn đoán COVID-19 mức độ nhẹ. Có thể can thiệp hỗ trợ hô hấp cho bệnh nhân bằng biện pháp gì? | [
"Thở oxy qua gọng mũi 1-2 lít/phút, theo dõi",
"Thở oxy qua gọng mũi 5-6 lít/phút, theo dõi",
"Thở oxy qua mask có túi thở lại, nằm sấp nếu có thể",
"Thở CPAP, BPAP, nằm sấp nếu có thể"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
716367203c7e4cbfa5de2f6e18746534 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Cắt tử cung toàn phần, phát biểu nào sau đây SAI: | [
"Có thể mổ qua nội soi",
"Ít tai biến và biến chứng hơn cắt tử cung bán phần",
"Chỉ thực hiện khi có chỉ định cắt 2 phần phụ",
"Có thể tổn thương bàng quang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8fbca99e051d4cefa4f7af0fbdcdbe4b | Medium | [
"Oncology",
"Hematology"
] | U lympho ác tính không Hodgkin ngoài hạch thường gặp ở các cơ quan sau, ngoại TRỪ | [
"Tuyến vú",
"Tủy xương",
"A-mi-dan",
"Niêm mạc đường tiêu hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e6dc0f8e8fb64e53bfecf2c508f47581 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai kỳ được gọi là quá ngày khi: | [
"Thai kỳ kéo dài hơn 41 tuần tính từ ngày kinh chót.",
"Thai kỳ kéo dài hơn 294 ngày tính từ ngày kinh chót.",
"Khi theo dõi thai thấy bề cao tử cung tăng chậm hơn bình thường.",
"Khi soi ối thấy nước ối có lẫn phân su."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
978538d6bc7b4d97bd32c99592cc82c0 | Medium | [
"Dermatology",
"Rheumatology",
"Allergy and Immunology"
] | Kháng thể Jo-1 dương tính nên nghĩ đến chẩn đoán nào? | [
"Lupus ban đỏ hệ thống",
"Xơ cứng bì",
"Bệnh mô liên kết hỗn hợp",
"Viêm da cơ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d007fe3be3b94e6f98869b10c363c587 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Trong 3 tháng đầu của thời kỳ thai nghén, siêu âm giúp chẩn đoán, NGOẠI TRỪ? | [
"Thai trong tử cung: đơn hoặc đa thai",
"Dọa sảy thai",
"Rau tiền đạo",
"Dị dạng thai nhi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f278740255b44ac9a33639e9a303ea78 | Easy | [
"Sports Medicine"
] | 21. Anh ấy A thích chơi bóng rổ B, tôi C thích đá D bóng đá hơn. (hơn) | [
"A",
"B",
"C",
"D"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
90e1437a177444998bd2f9084bd6cc0c | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Một phụ nữ 35 tuổi, không mang thai, có khối u buồng trứng phải. Đại thể, u có đường kính lớn nhất 10 cm, có vỏ bọc dày không đều, bên trong có nhiều loại tế bào, vi thể có cả mộ trưởng thành và mô non, chủ yếu là mô thần kinh non. Chẩn đoán giải phẫu bệnh nào phù hợp nhất cho trường hợp u buồng trứng này? | [
"U quái lành tính",
"U quái ác tính",
"U quái hỗn hợp",
"U nghịch mầm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9c52b56164d644738f846da8c44bd978 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Thể ceton là tên gọi của 3 chất: | [
"Acid acetic, aceton, acid β-hydroxybutyric",
"Aceton, acid acetoacetic, acid butyric",
"Aceton, acid acetoacetic, acid β-hydroxybutyric",
"Acid acetic, acid butyric, aceton"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d4dfe2843de24d60961788836d34f7df | Medium | [
"Toxicology",
"Analytical Chemistry",
"Laboratory Medicine"
] | Định tính Arsen bằng phương pháp nào | [
"Criber",
"Marsh",
"Nicloux",
"Đo quang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9c86947348344aa2b17360ad2e739f2a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi khám thì được chạm vào phần nào của tử cung? | [
"Mỏm cá mè",
"Mỏm gai",
"Mỏm ngang",
"Mỏm khớp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
73ef0969e0ea4456adc7995b203ec348 | Challenging | [
"Rheumatology",
"Radiology"
] | Hình ảnh X-Quang cột sống trong bệnh viêm cột sống dính khớp? | [
"Hình ảnh dày dính khớp, loãng xương",
"Hình cây tre, cầu xương",
"Hẹp khe khớp, bờ khớp đều hình cầu",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2212b74884ca4695a029bab6606a03d9 | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Thiếu Vitamin B12 có thể gây ra | [
"Thiếu máu ưu sắc, hồng cầu to",
"Thiếu máu nhược sắc, hồng cầu nhỏ",
"Thời gian đông máu tăng",
"Thời gian chảy máu tăng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dd4a8086a0fe4ffeb4e4668b7feb5a6e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Dấu hiệu lâm sàng để chẩn đoán ngôi chỏm đầu lọt ở mức độ thấp là: | [
"Hai bướu đỉnh trên mức 2 gai hông.",
"Hai bướu đỉnh ngang mức 2 gai hông.",
"Hai bướu đỉnh dưới mức 2 gai hông.",
"Hai bướu đỉnh nằm trong âm đạo."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
77402546f1f84589953cf6c76d5b39f5 | Medium | [
"Dermatology",
"Histology"
] | Đặc điểm của lớp đáy thượng bì? | [
"Có 2 loại tế bào: đáy và sắc tố",
"Không có khả năng phân chia",
"Gồm một hàng tế bào hình thoi hay hình trụ",
"Tổng hợp keratohyalin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
de09a4c1d0cc4a4aa1024edc1c91d37c | Easy | [
"Endocrinology",
"Nutrition"
] | Vai trò sinh lý của Vit E: Chống oxy hóa | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
dc4de57817ca4028ac3f5911cc705dfd | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Nhồi máu trắng không gặp ở: | [
"Tim",
"Phổi",
"Não",
"Lách"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e660bb998ae1488486644d28d69c7456 | Challenging | [
"Psychiatry"
] | Khoảng 40% bệnh nhân trầm cảm sẽ có các rối loạn lo âu đi kèm. Các bệnh nhân này 40 | rất khó điều trị vì đáp ứng kém với thuốc chống trầm cảm. Để tăng hiệu quả điều trị, người ta thường kết hợp với một nhóm thuốc khác. Nhóm thuốc nào hay được kết hợp trong , điều trị trầm cảm có các rối loạn lo âu đi kèm? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất! | [
"Thuốc ngủ",
"Chỉnh khí sắc",
"Bình thần",
"An thần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cb631adf0e64438e86b6c687859c2485 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Neuraminidase ức chế việc hình thành những virus mới và hạn chế virus lan tràn sang tế bào khác. So với cúm A, virus cúm B kém nhạy với nhóm ức chế Neuraminidase khoảng …., nhưng vẫn có tác dụng tốt trên lâm sàng. | [
"5 lần",
"10 lần",
"15 lần",
"20 lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f0fcb0bdd5ab4435955eb0049ce14dc8 | Medium | [
"Pharmacology",
"Anesthesiology",
"Palliative Medicine"
] | 109. Chất có tác dụng giảm đau mạnh nhất hiện nay được sử dụng (gấp 100 lần
morphine) là chất nào sau đây ? | [
"A.Pethidine.",
"B.Fentanyl.",
"C.Methadone.",
"DCocain."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5fe1a52ceacc49f2b8644e3fe2da8b34 | Medium | [
"Surgery",
"Orthopedics"
] | 21) Khi cắt cụt chi thể có garô, phương pháp xử lý nào dưới đây là đúng? | [
"1- Tháo garô để kiểm tra rồi cắt.",
"2- Để nguyên garô, cắt cụt phía dưới garô.",
"3-Để nguyên garô, cắt cụt phía trên garô.",
"4- Đặt thêm garô thứ 2 ở phía trên, cắt cụt sát phía trên garô thứ nhất."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a3ddd67bd6f2499ca993ffdbc45f1e65 | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Phẫu thuật dò hậu môn: | [
"Bơm xanh Methylen",
"Bơm xanh Methylen và dùng kim dài",
"Bơm xanh Methylen và dùng bơm hơi"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
e4432e269b844a32a0dcfdbb8d3fc973 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Chọn câu trả lời đúng nhất: trong viêm phổi thùy giai đoạn sớm, tổn thương vi thể chủ yếu là các mao mạch phế nang giãn rộng, lòng phế nang chứa dịch phù màu hồng. Các đặc điểm này là biểu hiện của phản ứng nào trong viêm: | [
"Phản ứng tăng sinh",
"Phản ứng mạch máu",
"Phản ứng hư biến",
"Phản ứng xuất huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b23c29efe73d4a12990ea050694e2837 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Hiện tượng lạc chủ của giun sán ký sinh nói lên sự lây nhiễm bệnh giữa: | [
"Người bệnh và người lành",
"Người lành mang mầm bệnh và người bệnh",
"Cơ quan ký sinh đặc hiệu và cơ quan ký sinh bất thường",
"Người và động vật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9acbe0ed41384b05ace5147c102c485c | Medium | [
"Anesthesiology",
"Pediatrics"
] | Lưu ý đúng khi gây tê tại chỗ cho trẻ em ở xương hàm trên: | [
"Phương pháp gây tê tại chỗ được lựa chọn đó là gây tê cận chóp",
"Phương pháp gây tê trong dây chằng và nhú lợi thường ít được sử dụng do gây đau cho trẻ.",
"Kim gây tê được sử dụng có chiều đài 18mm, đường kính 40/100°",
"Khi tiêm thuốc nên cho kim tiêm tiếp xúc với màng xương."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
76478cd6cbef4db9ae05ff2a59eaa466 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Ở Việt Nam lao màng phổi: | [
"Xuất hiện sớm, 3 - 4 tháng sau sơ nhiễm lao.",
"Hiếm khi đi sau lao màng não. (thường đi sau lao màng não)",
"Bệnh thường gặp vào mùa thu.",
"Tuổi mắc bệnh: Thường gặp > 60 tuổi.(16-30 tuổi, nữ > nam)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9c9ff541333b4a91bdc4f2b820987009 | Easy | [
"Pediatrics",
"Nephrology"
] | Dung tích bàng quang của trẻ 6 tuổi là bao nhiêu? | [
"60 - 100 ml",
"80 – 120 ml",
"100 – 200ml",
"100 – 250ml"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f1190a26fc19478ba74962657b9b6e52 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Anatomy"
] | Lòng thanh quản: | [
"Là một ống dài, các chiều bằng nhau",
"Là một ống hẹp bề ngang và rộng theo chiều trước sau",
"Bằng với hạ họng và nằm gọn ở giữa hạ họng",
"Có lỗ trên trên bình diện ngang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5bc2200b317a4227b6ccbe933cb883f1 | Medium | [
"Endodontics",
"General Dentistry"
] | Case lâm sàng: Bệnh nhân có chỉ định khám và điều trị tuỷ toàn bộ R16, tư thế bác sĩ phù hợp là? | [
"Bác sĩ ngồi góc 9h + Mặt phẳng hàm trên vuông góc với nền nhà",
"Bác sĩ ngồi góc 9h + Mặt phẳng hàm dưới vuông góc với nền nhà",
"Bác sĩ ngồi góc 12h + Mặt phẳng hàm trên song song với nền nhà",
"Bác sĩ ngồi góc 12h + Mặt phẳng dưới song song với nền nhà"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d8b3d1a73b86470aa8e62b53b6966007 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine",
"Emergency Medicine"
] | Các biểu hiện suy đa cơ quan thường KHÔNG gặp ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết là gì? | [
"Tổn thương thận cấp, sốc nhiễm trùng",
"Đa hồng cầu, đa niệu",
"ARDS, tổn thương gan",
"AKI, rối loạn đông máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b06477358ee4447da14e4814aaecb3ed | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân gây sảy thai liên tiếp ở mẹ do tử cung kém phát triển | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
76333cb9b93d4d66b2156b8357cedc0e | Easy | [
"Nursing",
"Gastroenterology"
] | Trực tiếp thực hiện cho người bệnh ăn qua ống thông phải là: | [
"Điều dưỡng viên, hộ sinh viên",
"Bác sĩ điều trị",
"Người nhà người bệnh",
"Điều dưỡng viên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8304cb227d9c40bd9c623eff0c00a468 | Medium | [
"Orthopedics",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Sau khi nắn trật khớp cần? | [
"Bất động tạm thời vài ngày",
"Tập vận động thụ động ngay",
"Tập vận động sớm",
"Bất động 2-3 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3bfb17d68ad34ec19f267ba31cd37afe | Easy | [
"Pulmonology"
] | Tiểu thuỳ phổi thứ cấp Miller là đơn vị chức năng của phổi, được chi phối bởi một tiểu phế quản trung tâm tiểu thuỳ, tiểu phế quản này chia thành 3-5 nhánh tiểu phế quản tận cùng cho tiểu thuỳ phổi sơ cấp | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
69b3698420f0484999b84aa5772db7af | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Internal Medicine"
] | Tinh trùng có khả năng di động và thụ tinh khi ở: | [
"Phần đầu ống mào tinh ngay khi vừa rời khỏi ống sinh tinh.",
"Trong ống mào tinh sau 24h kể từ khi rời ống sinh tinh.",
"Trong dịch ống phóng tinh.",
"Bất kỳ nơi nào khi tinh trùng đã được sản sinh và có đủ đầu, cổ, đuôi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c2120fcb9a6f45ada420f832cb45527c | Medium | [
"Hematology",
"Nutrition"
] | Thiếu vitamin B12 sẽ gây thiếu máu do thiếu enzym xúc tác quá trình | [
"Tạo Succinyl CoA",
"Tạo Protporphyrin IX",
"Tạo vòng pyrol",
"Tạo ALA"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c79a93a3206347278afd9ac34316b4ad | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Nephrology"
] | Các yếu tố cần điều chỉnh trước khi dùng thuốc lợi tiểu cho bệnh nhân báng bụng | [
"Xuất huyết tiêu hóa, Suy thận, hạ Natri máu, tăng kali máu",
"Hội chứng gan phổi, suy thận, bệnh não gan, hạ natri máu",
"Bệnh thận mạn, xuất huyết tiêu hóa, bệnh não gan, Tăng kali máu",
"Suy thượng thận, Suy gan cấp, hạ kali máu, hạ Natri máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
76f25344ed1540e69fa8d1ce1367ef6d | Easy | [
"Periodontology",
"Surgery"
] | Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EEP, các bệnh và tình trạng quanh implant bao gồm: | [
"Viêm quanh implant",
"Quanh implant khỏe mạnh, viêm niêm mạc quanh implant, viêm quanh implant, thiếu hụt mô mềm và mô cứng quanh implant",
"Viêm niêm mạc quanh implant, viêm quanh implant",
"Thiếu hụt mô mềm và mô cứng quanh implant"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7d1db5aeff9a4792bb71600dc68433ab | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Dịch báng trong xơ gan? | [
"Do áp lực keo huyết tương giảm",
"Do tăng áp lực TM cửa",
"Do tăng áp các TM tạng",
"Do tăng Aldosterol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b72c2ba9af064e019ab2c57894b6d0a4 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Lao kê chiếm .... trong lao phổi | [
"1-4%",
"1-6%",
"1-10%",
"1-3%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c059922e6ace4c3583a699b1b4b006f4 | Easy | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Nhồi máu đỏ xảy ra ở đâu? | [
"Thận",
"Tim",
"Phổi",
"Lách"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
307e1142ed4c463db9a56825ce23c9dd | Medium | [
"Otolaryngology",
"Pulmonology"
] | Hội chứng ngưng thở khi ngủ ( Trong 7 giờ ngủ đêm): | [
"Bệnh nhân ngưng thở dưới 30 lần, mỗi lần dưới 10 giây",
"Bệnh nhân ngưng thở hơn 30 lần, mỗi lần trên 10 giây",
"Bệnh nhân ngưng thở hơn 30 lần, mỗi lần dưới 10 giây",
"Bệnh nhân ngưng thở dưới 30 lần, mỗi lần trên 10 giây"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
92b8fcd6153847529cebbefa79bf5bde | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Thâm nhiễm mau bay do | [
"Ấu trùng giun đũa hoặc viêm phổi do virus",
"Vi khuẩn, ấu trùng sán",
"Giun đũa, giun kim",
"Virus,ấu trùng sán"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3567185f20c446cf8cda2b0b5fcc3398 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Tính chất phân điển hình của người bị bệnh tả là phân lỏng nhầy máu. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
017a132134574c01ac3c93ca58470700 | Medium | [
"Orthopedics"
] | Gãy càng sát chỏm xương đùi càng dễ bị tiêu chỏm do tổn thương mạch máu? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
25090254dbd749a4a4503f4bb5a82c02 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Liều độc LD50 của Dioxin đối với heo theo đường tĩnh mạch là: | [
"1 mg/kg",
"10 mg/kg",
"0, 001 mg/kg",
"0,1 mg/kg"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8e59f36e55634250acdff4af17b78021 | Medium | [
"Anesthesiology",
"Neurology",
"Surgery"
] | Thuốc mê nào không nên lựa chọn cho bệnh nhân phẫu thuật sọ não? | [
"Thiopental",
"Ketamin",
"Etomidat",
"Propofol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
61596075c963464c8bafde7c417dc7cb | Medium | [
"Cardiology",
"Eastern Medicine"
] | Chỉ ra nhóm thuốc có tác dụng bình can hạ áp? | [
"Cúc hoa, tang diệp",
"Bạc hà, tang diệp",
"Tô diệp, kinh giới",
"Câu đằng, bách bộ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
68503a915d6847f7a6618f5a3e70648f | Medium | [
"Psychiatry",
"General Medicine"
] | Bệnh nhân lên cơn đau vùng thượng vi, sau khi cho uống placebo, bệnh nhân đỡ đau. Ta có thể kết luận: | [
"Bệnh nhân đau giả vờ",
"Bệnh nhân chịu tác dụng của placebo",
"Bệnh nhân mắc bệnh tâm thần",
"Bệnh nhân không quan tâm đến cơn đau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7ebb958b4ef74e84959ff3efea8b793c | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Dấu hiệu nào sau đây giúp tiên lượng khả năng ác tính của u xơ tử cung: | [
"CA 125 tăng",
"AFP tăng",
"Siêu âm Doppler tăng tưới máu đến tử cung",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
98b29a5bdc574abfb00ac32806153802 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng của doạ sảy thai là: Cổ tử cung có hình con quay | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
44f80b3c68fc473a80f7d58de2e0d065 | Medium | [
"Nuclear Medicine",
"Radiology"
] | Qui luật giảm cường độ đối với chùm tia gama song song: I = Io.e ^-u.x? | [
"Sai",
"Đúng",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ace086da89044fa993a1305bc3504159 | Easy | [
"Public Health",
"Epidemiology"
] | Thành lập nhóm điều tra dịch tễ học bao gồm: Cán bộ dịch tễ học, cán bộ phòng thí nghiệm, cán bộ thống kê và cán bộ hành chính? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
16466aecd98d408595ec7a7c9521c7b9 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Lượng bilirubine gián tiếp trong máu bình thường là: | [
"0.4 – 0.6 mg/dL",
"0.6 – 0.8 mg/dL",
"0.8 – 1.2 mg/dL",
"1.2 – 1.4 mg/dL"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3ab85506789f401984471e29fd9c83f5 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | ……………. được đưa vào và được ……………. xuống thực quản và vào dạ dày và tá tràng. | [
"ống nội soi / nâng cao",
"sự đồng ý / thu được",
"bệnh nhân / được cho",
"không khí / thổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b3a34df63ba6433b9ff755a7c72237d8 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | TSG cần được chẩn đoán phân biệt với các bệnh sau, ngoại trừ: | [
"THA mãn tính trước khi có thai.",
"Viêm thận mãn tính và thai nghén.",
"Phù do các bệnh của hệ tim mạch và phù của một số bệnh khác.",
"Viêm thận, bể thận."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0eb7af57192446ffb49f0b781c8ba195 | Easy | [
"General Medicine",
"Communication Skills",
"Psychiatry"
] | Các bác sĩ không thể phát hiện chính xác bệnh nhân ........................ trong các cuộc gặp gỡ tin xấu. | [
"đau khổ",
"đau khổ",
"đau khổ",
"đau khổ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ba0fea32104c414989ba736c21d336f4 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare",
"Pediatrics"
] | Nghiên cứu cho thấy cứ mỗi bác sĩ chăm sóc sức khỏe ban đầu thêm cho 10.000 dân sẽ giảm tỷ lệ trẻ sanh thiếu cân là bao nhiêu? | [
"1,6 %",
"3,2 %",
"9,2 %",
"12,2 %"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f3e9fd095c6344a894bfe259f76ee585 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Có thể định lượng HCG khoảng 10 ngày sau khi trứng rụng. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c033aa5b1a7c41c192e78686386528cb | Easy | [
"Pharmacology",
"Toxicology"
] | Phản ứng chuyển hóa Codein thành Morphin là: | [
"Phản ứng khử metyl",
"Phản ứng liên hợp với thiol",
"Phản ứng liên hợp glycin",
"Phản ứng liên hợp glucuronic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.