id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4
values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5
values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
6542e3f3aaa543398c4ca07bc12b810c | Medium | [
"Toxicology",
"Emergency Medicine"
] | Thành phần nào không dùng trong bộ KIT antidotes của cyanid | [
"Ống hít 0,3ml Amyl nitrit",
"Ống tiêm IV natri nitrit 300mg/10ml",
"Ống tiêm IV (50ml) dung dịch Natrithiosulfat 2,5%",
"A, B, C đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9b71155865f44246877c3fcde28b1513 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Urology"
] | Niệu quản nữ không bắt chéo thành phần nào sau đây | [
"Động mạch sinh dục",
"Động mạch chậu ngoài",
"Động mạch bàng quang trên",
"Động mạch tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d83056ba5de748dca122ebb1b1dcc6d2 | Easy | [
"Psychiatry",
"Neurology",
"Pediatrics"
] | Rối loạn phổ tự kỷ là (1) một rối loạn phát triển phức tạp, (2) là nguyên nhân của những khó khăn về giao tiếp, xã hội và hành vi. Chọn câu đúng | [
"(1) đúng (2) đúng",
"(1) đúng (2) sai",
"(1) sai (2) đúng",
"(1) sai (2) sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2d1e17e47b114d8dbb58c12e1c379884 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology",
"Infectious Diseases"
] | Phân loại nào sau đây KHÔNG đúng của các thể X Quang trong viêm phổi mắc phải cộng đồng? | [
"Viêm phổi mô kẽ.",
"Viêm phế quản phổi",
"Viêm phổi hoại tử.",
"Viêm phổi không điển hình."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1b1b2b6875b246b2bfe842012a6735a2 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Genetics"
] | Chung nhau thai, khác túi ối là sinh đôi cùng trứng (1 trứng, 1 tinh trùng)? | [
"Đ",
"S",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2a5ea9d66d134f4d816a479783ef4038 | Easy | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | các quá trình hóa học và vật lý mà một sinh vật sống sử dụng thức ăn để tạo năng lượng và phát triển | [
"sự trao đổi chất",
"ác tính",
"thuốc giải độc"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
cd58dafcd16b434cbb6209e1b66c82f5 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hepatology",
"Internal Medicine"
] | Các XÉT NGHIỆM dùng để đánh giá trong SUY GAN MẤT KHẢ NĂNG TỔNG HỢP: | [
"Các chất điện giải Na, K, Ca, Cl.",
"Albumin.",
"Creatinine.",
"Tất cả đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4a0c8a3decd24adc8eabb9ed8bdb18e4 | Challenging | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Kết quả định lượng hormon trong huyết tương thấy: estrogen thấp, Progesteron thấp, FSH cao, LH cao. Kết luận nào sau đây đúng nhất: | [
"Suy tuyến yên",
"Suy buồng trứng",
"Suy vùng dưới đồi",
"Không có kết luận nào phù hợp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5bceef51064d4674af4c190920a2d8b8 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Chẩn đoán tràn dịch màng phổi khu trú thể trên hoành dựa vào dấu hiệu nào sau đây: | [
"Jose Remy.",
"Chiêu cao cơ hoành.",
"Bề dày cơ hoành.",
"A và C đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
00683fe138774cfd8bdf458b1adb32e4 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Trong đa ối, chụp X quang sẽ thấy: | [
"Bóng xương thai mờ.",
"Bóng tử cung to hơn bình thường.",
"Các chi của thai nhi bung ra trong một tư thế rất thoải mái.",
"Đầu thai nhi nhỏ hơn so với tuổi thai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7fc9ce777f6b4fa0bd22d9993a930f1c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Xét nghiệm tế bào học nội tiết nhằm mục đích, chọn câu đúng nhất: | [
"Đánh giá tác dụng của progesteron",
"Đánh giá tác dụng của oestrogen",
"Đánh giá tác dụng của của progesteron và oestrogen",
"Đánh giá tình trạng viêm nhiểm đường sinh dục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5e02d1e138b94f37bda81880daac5579 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Physiology"
] | chọn đáp án đúng nhất: ý nào dưới đây đúng vs đặc điểm hấp thu các chất tạo niêm mạc ruột non? | [
"glucose được vận chuyển tích cực thứ phát",
"acid tan đc vận chuển bằng cơ chế tích cực"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
966fc848389f4e79af3379f4afc6dce7 | Medium | [
"Oncology",
"Radiology",
"Physics"
] | Các loại tía phóng xạ dạng sóng điện từ trong điều trị ung thư? | [
"Tia X",
"Tia Gamma",
"Tia beta",
"Tất cả đáp án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2031b759ef1f457b8cc800737e97cf3a | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Mipxin là thuốc trừ sâu thuộc loại | [
"Thuốc trừ sâu hữu cơ nhóm pyrethroid",
"Thuốc trừ sâu hữu cơ có clor",
"Thuốc trừ sâu hữu cơ có dị vòng carbamat",
"Thuốc trừ sâu hữu cơ có phosphor"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d9f18894bc534c2d8fd78bf9dad5effb | Easy | [
"Dermatology",
"Histology"
] | Dưới kính hiển vi, thể lk được quan sát thấy rõ nhất ở vị trí nào? | [
"Lớp bóng",
"Lớp gai",
"Lớp hạt",
"Lớp đáy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
77db736164a5468b9aecb2fc8049dbb7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chảy máu bất thường ở tử cung không phải do biến chứng của thai nghén: | [
"Viêm nội mạc tử cung sau đẻ",
"Bệnh tế bào nuôi",
"Thai ngoài tử cung",
"Lạc nội mạc tử cung Sót nhau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
95eed82dabbe40d7b159114417046ff7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Các đặc điểm dưới đây có liên quan đến ung thư cổ tử cung. Nhận định nào sau đây là đúng nhất trong ung thư cổ tử cung? | [
"50% xuất phát từ biểu mô trụ cổ trong",
"Thường xuất phát từ các tế bào biểu mô cổ ngoài",
"Thường xuất phát ở vùng chuyển tiếp",
"Khó phát hiện sớm vì tổn thương nằm ở vùng kín"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
34b4810ff8464b4e8d1c159c29def705 | Easy | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Tần số thở của người lớn bình thường: | [
"10 - 20 lần / phút",
"12 - 18 lần / phút",
"12 - 20 lần / phút",
"14 - 20 lần / phút"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e9f54cc31bb0459a9d43d943ddbb1d14 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Trong xơ gan thường: | [
"Xuất hiện tế bào gan 1 nhân bào tương rộng",
"Xuất hiện tế bào gan 2 nhân hoặc nhiều nhân bào tương rất hẹp",
"Xuất hiện tế bào gan 2 nhân hoặc nhiều nhân bào tương rất rộng",
"Xuất hiện tế bào gan 2 nhân hoặc nhiều nhân bào tương rộng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9ebb76118b86408e8455a3c3aeeed05c | Challenging | [
"Endodontics",
"Periodontology"
] | Các con đường sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là? | [
"Lỗ chóp răng",
"Sự phơi nhiễm của ống ngà trong quá trình sửa soạn chân răng",
"Lỗ thủng khi điều trị nội nha",
"Đường gãy dọc thân răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e7787a6c3c8741de9a3fd10771cc3384 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thăm khám lâm sàng nào có giá trị nhất chẩn đoán u nang buồng trứng: | [
"Nhìn – sờ nắn bụng.",
"Sờ nắn bụng – Hỏi bệnh.",
"Thăm âm đạo – sờ nắn bụng.",
"Thăm âm đạo – Hỏi bệnh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bd1f92fee08849d293ebf66c8be69dfc | Challenging | [
"Urology",
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine"
] | Bệnh nhân nam 20 tuổi, tiền sử quan hệ với gái mại dâm đến khám với triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên? | [
"Ceftriaxon 500g tiêm liều duy nhất + Erythromycin 250mg x 4 lần/ngày",
"Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất + Erythromycin 500mg x 4 lần/ngày x 7 ngày",
"Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất + Erythromycin 250mg x 4 lần/ngày x 7 ngày",
"Ceftriaxon 500g tiêm liều duy nhất + Erythromycin 500mg x 4 lần/ngày x 7 ... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6ed44a393c8d44bda0ab93e391072e6b | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Yếu tố ảnh hưởng gián tiếp đến hệ sinh thái là: | [
"Đánh bắt cá quá mức",
"Biến đổi khí hậu",
"Thay đổi đất ở, đất canh tác",
"Văn hóa và tôn giáo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
620beeb746604235be5c130dbee78e69 | Medium | [
"Pharmacology",
"Cell Biology",
"Biochemistry"
] | Chọn câu sai: | [
"Những phân tử thuốc tan được trong nước/lipid sẽ chuyển qua màng từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp.",
"Base có pKa thấp là base mạnh và acid có pKa cao là acid mạnh",
"Sự khuếch tán của acid và base yếu phụ thuộc vào hằng số phân ly pKa của thuốc và pH của môi trường.",
"Chất ion hoá sẽ dễ tan t... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
025007019c8342c39acce455c99220ce | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá mức độ bệnh COVID-19? | [
"Công thức máu",
"Siêu âm phổi",
"Test nhanh SARS-CoV-2",
"Chức năng gan, thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4bf77f904ff94f589c4a8d3ca74feaf7 | Medium | [
"Endocrinology",
"Oncology"
] | Hình ảnh nhân tế bào hay gặp trong ung thư biểu mô tuyến giáp thể nhú, trừ một: | [
"Nhân gấp (Groover)",
"Nhân tế bào sáng (Orphan Annie)",
"Ít hoặc không thấy nhân chia",
"Nhiều nhân chia"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9c6be6da2edf40c5a8b4c767021a2c89 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Vị trí di căn hay gặp nhất của ung th¬¬ư nguyên bào nuôi là: | [
"Âm đạo.",
"Phổi.",
"Gan.",
"Buồng trứng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5ce83bad3e6a4a5880c4b267fa6c3f22 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thời điểm sinh thiết niêm mạc tử cung là: | [
"Sau khi hành kinh",
"Trước khi hành kinh dưới 10 ngày",
"Ngay trước khi hành kinh",
"Bất cứ thời điểm nào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
df5ebd21e59c46d28fa0fa561553de02 | Easy | [
"Anatomy"
] | Cơ tùy hành động mạch quay là cơ ... | [
"Cơ gan tay bé.",
"Cơ gan tay lớn.",
"Cơ ngửa dài (cánh tay quay).",
"Cơ trụ trước."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4f7acb9fb17946ef8c24d899267fedf6 | Medium | [
"Allergy and Immunology"
] | Kháng thể nào sau đây có thể tìm thấy trong dịch tiết | [
"IgG",
"AgA",
"IgE",
"IgM"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
76e83551297243b89405828f117efaa5 | Medium | [
"Endocrinology",
"Pediatrics",
"Orthopedics"
] | Bệnh lùn do: | [
"U tuyến yên",
"Loạn sản sụn",
"U tuyến cận giáp",
"Đa u tuỷ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1a66d743b53f48d68247edef86dd8455 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | KHÔNG cần làm xét nghiệm beta HCG để: | [
"Xác định chửa trứng.",
"Xác định thai dị dạng.",
"Xác định thai lưu.",
"Xác định thai ngoài tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ce291148a9bc4b3093e040d6fd2444b0 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Pathology",
"Oncology"
] | Trên hình ảnh mô bệnh học từ mảnh sinh thiết dạ dày của một bệnh nhân có hình ảnh quá sản các tế bào không điển hình, bào tương rộng, chứa chất nhầy, nhân bị lệch về một phía, các tế bào này xâm lấn mô đệm xung quanh. Kết quả phù hợp nhất với tổn thương này là gì? | [
"Ung thư biểu mô dạ dày típ tuyến nhầy",
"Ung thư biểu mô dạ dày típ vảy",
"Ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn",
"Ung thư biểu mô dạ dày típ kém biệt hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cab1448e054448eba7c1ed737d7a2be5 | Medium | [
"Endocrinology",
"Oncology",
"Nephrology",
"Internal Medicine"
] | Nhóm bệnh lí sau đay có thể dẫn đến tình trạng nhiễm acid chuyển hóa: | [
"Tiểu đường, nhiễm trùng đài bể thận, sốt cao kéo dài",
"Tiểu đường, nhịn đói kéo dài, ung thư giai đoạn cuối",
"Ung thư giai đoạn cuối, suy hô hấp, nhiễm độc thai nghén nặng",
"Nhiễm trùng đài bể thận, ung thư giai đoạn cuối, lao tiến triển"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
758e85ecc30f4ee6abfc6b1ff0bffab7 | Medium | [
"Anatomy",
"Neurology"
] | Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong tam giác dưới hàm? | [
"Động mạch lưỡi",
"Động mạch mặt",
"Thần kinh XI",
"Thần kinh XII"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7f48222b59054aae908619afe77c17a0 | Medium | [
"Urology",
"Gastroenterology"
] | Thăm trực tràng có thể phát hiện các thương tổn ngoài hậu môn – trực tràng sau: | [
"Tiền liệt tuyến ở nam",
"Tử cung và âm đạo nữ",
"Túi tinh và ống dẫn tinh ở nam",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f9250bca913d46a6b2222ceb1bee8911 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Ở giai đoạn cuối của chu kì kinh nguyệt do ảnh hưởng của nội tiết, tình trạng của vú như thế nào: | [
"Có sự thu nhỏ lại của các nang sữa",
"Tuyến sữa phát triển to ra",
"Hay có rỉ dịch qua núm vú",
"Tăng hiện tượng phù nề mô đệm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
41bf45fb9be14626bc131f1997a94169 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Cơ chế khởi động chính yếu của cổ trướng trong xơ gan là gì? | [
"Tăng áp lực thẩm thấu muối",
"Giảm áp lực thẩm thấu keo",
"Tăng tính thấm thành mạch",
"Tăng áp lực thủy tĩnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c0c3ca6988bb4651aaf7879b20fefe34 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Đây không phải là điều kiện của phương pháp vô kinh cho con bú: | [
"Cho bú ngay sau sinh",
"Nuôi con bằng sữa mẹ hoàn toàn.",
"Trẻ dưới 4 tháng tuổi.",
"Không mắc bệnh toàn thân."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
be48140f1c6442228bb2977d4ba88725 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Loạn sản nặng biểu mô vảy cổ tử cung được coi là | [
"Ung thư biểu mô tại chỗ",
"Ung thư biểu mô xâm nhập",
"Ung thư biểu mô di căn",
"Không phải loại nào trong ba loại trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8d334738ecbf4cb0b6f2d2d0a510b6bf | Easy | [
"Parasitology"
] | Hình dạng giun tóc | [
"Đầu mảnh như sợi tóc, đuôi phình to chứa cơ quan nội tạng B Thân",
"mỏng, dẹp, trong suốt",
"Đầu to tròn, đuôi mảnh như sợi tóc cắm vào niêm mạc ruột ký chủ",
"D. Thân thuôn đều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
81e008a40ca249bdbab73c654e2a28cf | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Yếu tố trung gian truyền nhiễm của bệnh trnhiem đường hô hấp là: | [
"Giọt bắn",
"Côn trùng",
"Nước",
"Thực phẩm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
113d3a49ecd0411ca48293e90f811b1b | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là: | [
"Sinh sản hữu tính",
"Sinh sản vô tính",
"Sinh sản hữu tính, vô tính và đa phôi",
"Sinh sản hữu tính và vô tính."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
06cbcea5957c4cce898aef0e6d42ffaa | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Bội nhiễm ngoại sinh là | [
"“trường hợp nấm từ môi trường bên ngoài xâm nhập vào và gây bệnh lao phổi”",
"“trường hợp vi khuẩn từ môi trường bên trong xâm nhập vào và gây bệnh lao phổi”",
"“trường hợp vi rút từ môi trường bên ngoài xâm nhập vào và gây bệnh lao phổi”",
"“trường hợp vi khuẩn từ môi trường bên ngoài xâm nhập vào và gây bệ... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1d4d9afefae84e70aa9f541a536d96f7 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Infectious Diseases"
] | Tỉ lệ viêm gan C dẫn đến ung thư? | [
"10%",
"20%",
"30%",
"40%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ea66cf9b93f34edea5a606e834d94bb3 | Easy | [
"Dentistry",
"Pediatrics"
] | Đặc điểm mô tả động tác mút ngón tay của trẻ thường gặp nhất trong tật xấu mút ngón tay: | [
"Ngón trỏ chạm vào trán",
"Mặt gan ngón tay chạm vân khẩu cái",
"Ngón út chạm sống mũi",
"Mặt mu ngón tay chạm vân khẩu cái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f05a86b602e34c5ca729e24335d431c0 | Medium | [
"Orthopedics",
"Endocrinology"
] | Trường hợp không phải gãy xương tự nhiên: | [
"Loãng xương",
"K xương",
"Suy tuyến thượng thận",
"U tuỷ xương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c21c50a4c08944faab782392ae86169e | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tác nhân gây bệnh có thể lan truyền theo đường tình dục là: | [
"Leptospira",
"Treponema pallidum",
"Samonella",
"Staphylococcus aureus"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
05213b746e3c4b7fadcdd62c667fce59 | Medium | [
"Pulmonology",
"Nephrology",
"Internal Medicine"
] | Trong tình trạng nhiễm base, đễ giữ pH máu ổn định | [
"Phổi tăng đào thải CO2",
"Phổi giảm đào thải CO2",
"Phổi giảm đào thải H+ trực tiếp qua hô hấp",
"Sẽ có thêm một lượng OH- sinh ra trong máu do trung hòa base"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
db4d51021fa544ae9e558b9a2aab3b04 | Medium | [
"Anatomy",
"Otolaryngology"
] | Vị trí ngăn cách của khoang miệng với đằng trước và đằng sau? | [
"Tiền đình miệng",
"Eo miệng và khẩu hầu",
"Khe miệng và eo họng",
"Eo họng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
da0e9b1d67df477fb6f6b4fe9d78ea06 | Medium | [
"Periodontology",
"Anatomy"
] | Ở vùng mô mềm nào trong miệng khó phân biệt ranh giới lợi và niêm mạc? | [
"Phía ngoài hàm dưới",
"Phía trong hàm trên",
"Phía trong hàm dưới",
"Phía ngoài hàm trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
66f77019a3f74f4088190cc64ea46b1d | Medium | [
"Urology",
"Nephrology",
"Radiology"
] | Trên siêu âm không phân biệt thành phần cấu tạo của sỏi tiết niệu: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
9b9550e7b8fd4c269e8b500f50db58af | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm cổ tử cung do Trichomonas Vaginalis? | [
"Điểm đặc trưng để nhận biết Trichomonas Vaginalis là phiến đồ rất bẩn",
"Hình ảnh tế bào học đặc trưng là các tế bào đầu mối",
"Chẩn đoán chủ yếu dựa vào soi tươi để phát hiện",
"Lâm sàng có nhiều khí hư như nước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5c9f5234f5034d158fc5bdff74c606dc | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Helicobacter pylori không tiết ra chất nào sau đây? | [
"Urease",
"Protease",
"Lipase",
"Bicarbonat"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
26b13817457f46c98f541f3d9f3ed4d2 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Diện tích trung bình của các vi nhung mao bánh rau là: | [
"8 - 10m2",
"12 - 14m2",
"5 - 7m2",
"6 - 9m2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f62fb9fbef244d4cbfaf62c15f8fcafd | Medium | [
"Hematology",
"Pulmonology",
"Cardiology"
] | Tìm câu sai: Các yếu tố ảnh hưởng đến sự kết hợp giữa oxy và Hb gồm: | [
"Các bệnh lí về huyết sắc tố",
"PO2, PCO2",
"Hiệu ứng Borh, tương tác HEM-HEM",
"Tương tác HEM-HEM, chất điều hòa 2,3-DPG"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a7b3fc086ba24658927aed274ff5f6a7 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Nguyên nhân gây bí đái ngoài bàng quang ngoại trừ | [
"Viêm não",
"Sỏi niệu quản",
"Chấn thương gãy cột sống",
"Khối u vùng tiểu cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a6ab0b8c7e7f4fa5834bd33d8bd0ff15 | Easy | [
"Periodontology",
"Infectious Diseases"
] | Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EHP, thể bệnh nào nằm trong nhóm Viêm lợi không do mảng bám: | [
"Bệnh lợi do nhiễm trùng đặc hiệu",
"Viêm lợi chỉ liên quan đến mảng bám",
"Viêm lợi do mảng bám có yếu tố nguy cơ tại chỗ hoặc toàn thân",
"Phì đại lợi do dùng thuốc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
59571df7de3b4f109d5c1b6b8252d2e8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Yếu tố tiên lượng có giá trị nhất cho mẹ trong tiền sản giật dựa vào: | [
"Trị số huyết áp",
"Protein niệu tính bằng g/l",
"Mức độ phù",
"Số lượng nước tiểu trong 24giờ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0f54835cd8244380ac74abf840dfa07e | Medium | [
"Anesthesiology"
] | Đặc điểm tác dụng của thiopental là: | [
"Gây tê nhanh, mạnh",
"Gây mê nhanh, mạnh",
"Gây tê ngắn, yếu",
"Gây mê kéo dài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d5ed2aff96ba44799ec15a767bba17a8 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | 35.Gan lớn trong tắc mật cấp có đặc điểm là gan lớn, rất đau khi ấn vào, bề mặt trơn láng | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
5915dceff0f1450288397e1f561ef2ad | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Đặc điểm vàng da trước gan? | [
"Bilirubin gián tiếp tăng",
"Bilirubin trực tiếp tăng",
"Tăng cả Bilirubin trực tiếp và gián tiếp",
"Không tăng cả Bilirubin trực tiếp và gián tiếp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9809e495dae94b4084457a12d7f05582 | Medium | [
"Urology",
"Radiology"
] | Trong các cận lâm sàng sau, phương pháp nào có giá trị nhất trong chẩn đoán sỏi bàng quang | [
"Siêu âm",
"X quang hệ tiết niệu không chuẩn bị",
"Xét nghiệm nước tiểu",
"Chụp ổ bụng không chuẩn bị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7acd008312dd480ba1e379674241e845 | Challenging | [
"Pharmacology",
"Toxicology"
] | 54. Nguồn gốc của HCN trong y học gồm những chất nào sau đây? (Thắng) | [
"Hg(CN)2",
"Laetrile",
"Natrinitroprussid",
"Cả ba đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c7c74a1ccc85444f85684e3c246cfdcc | Medium | [
"Pulmonology"
] | Khó thở cảhai thì trừ | [
"Tdmp",
"Tkmp",
"Phù phổi cấp",
"Copd"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
dc64ebe293554245ac64ac5d947a2c06 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Preventive Healthcare",
"Veterinary Medicine"
] | Biện pháp phòng bệnh hiệu quả nhất với bệnh dại là: | [
"Vệ sinh chuồng trại",
"Tiêm phòng vacxin",
"Uống thuốc dự phòng",
"Nuôi dưỡng đầy đủ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fca5cf1a5f6347ec8659fe89843765b0 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Dấu hiệu nào sau đây có giá trị nhất để chẩn đoán thai trong ổ bụng? | [
"Thử nghiệm thai dương tính",
"Có cơn go tử cung sau khi cho oxytocine",
"Ngôi thai bất thường",
"X quang bụng nghiêng thấy cột sống lưng của mẹ nằm vắt qua các phần thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f05147c0a7774649b33d249ad653fc33 | Medium | [
"Pharmacology",
"Toxicology",
"Nephrology"
] | Ngộ độc thuốc nào cần kiềm hoá nước tiểu: | [
"Ngộ độc thuốc bay hơi",
"Ngộ độc thuốc có bản chất base yếu",
"Ngộ độc thuốc có bản chất acid yếu",
"Ngộ độc thuốc thải trừ chậm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3c4140927b064ea8918dd069c6d226eb | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | 7. Hậu quả tất nhiên của lao màng phổi không được điều trị : | [
"Xẹp phổi",
"Dày dính màng phổi, canxi hóa màng phổi",
"Viêm phổi",
"Nhiễm trùng huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
592437b33a8e4e69be5b0b520d63bdb4 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Trong hội chứng hủy tế bào gan chất nào có giá trị trong việc nhận định tình trạng và nguyên nhân hủy tế bào gan ? | [
"Aminotransferase",
"AST",
"ALT",
"GGT"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
82e4d271c0624738812a3641f5a2da3f | Easy | [
"Anatomy"
] | Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ ngoại lai thanh quản? | [
"Cơ liên phiễu",
"Cơ nhẫn giáp",
"Cơ nhẫn phễu bên",
"Cơ ức giáp và giáp móng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
254cdf5376e94c1aa812f107c09bbf05 | Medium | [
"Emergency Medicine",
"Pathology",
"Cardiology"
] | Tổn thương mạch máu trong chết treo cổ thường gặp ở: | [
"ĐM cánh tay đầu",
"ĐM cảnh gốc",
"ĐM cảnh ngoài",
"ĐM cảnh trong"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a1fa64aaa5014ba799f9f09d1b58cf72 | Easy | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Somatostatin làm chậm quá trình tiêu hoá và hấp thụ thức ăn, được tạo thành từ: | [
"Tuyến tuỵ và niêm mạc đường tiêu hoá",
"Tuyến tuỵ",
"Niêm mạc đường tiêu hoá",
"Gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cb502a96ad934f9f99536ad6dd8bdede | Hard | [
"Emergency Medicine",
"Toxicology",
"Pediatrics"
] | Bé trai, 7 tuổi, nhập viện vì rắn cắn giờ thứ 15 vào chân phải. Khám: em tỉnh, mệt, môi hồng, SpO, = 92%, chỉ ấm, mạch rõ, thở chậm 10 lần/phút, phế âm nghe kém hai đáy phổi. Sang thương da: vùng ngón I bàn chân phải có 2 dấu móc độc kích thước 1 mm, không sưng đỏ xung quanh. Bệnh nhân có khả năng bị rắn gì cắn nhất? | [
"Rắn chàm quạp",
"Rán cap nia",
"Rắn lục xanh đuôi đỏ",
"Rắn hổ mèo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
994178d299d04093931ce2aa696c4ae8 | Medium | [
"Toxicology",
"Preventive Medicine"
] | Chất nào không thể khử độc trong mặt nạ phòng độc khí CO ? | [
"Than hoạt tính",
"Ag2O",
"Oxide kim loại",
"MnO2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dd30112ad5f3401185934c6b0ad88900 | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Vị trí chêm lót gối khi bệnh nhân nằm nghiêng bên liệt: | [
"Đầu, vai bên lành, chân và lưng bên liệt.",
"Đầu, chân bên lành, vai và lưng bên liệt.",
"Đầu, chân bên liệt, vai và lưng bên lành.",
"Đầu, lưng bên lành, chân và vai bên liệt."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
31ac11bfb1d74153a8a117d0a4df69db | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Vết rách màng trinh do giao hợp thường gặp ở vị trí. | [
"2 giờ và 4 giờ",
"5 giờ và 7 giờ",
"8 giờ và 10 giờ",
"10 giờ và 12 giờ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a31252a0b57b4148b113003c666bac41 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các nguyên nhân làm xét nghiệm HCG(+) giả, NGOẠI TRỪ: | [
"Nước tiểu có hồng cầu.",
"Khi tiêm corticoid.",
"Dụng cụ thử thai có chất tẩy rửa tổng hợp.",
"Khi có thai hơn 1 tháng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
aca6d304feff4646a5451ab66ce611d0 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Lỵ trực khuẩn: Người bệnh là nguồn truyền nhiễm nguy hiểm nhất ở giai đoạn cấp tính. Đ/S? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
f508b72527b24617b297fb90cfba9da6 | Easy | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Ung thư dạ dày đứng hàng thứ nhất trong các ung thư đường tiêu hóa. | [
"Đúng.",
"Sai."
] | [
0,
1
] | A | 0 |
d710dcf7e993434585976cc6c29cea8d | Challenging | [
"Cardiology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Cơ chế tăng HA thai kỳ: | [
"Thromboxan A2 làm co mạch",
"Thromboxan A2 làm giãn mạch",
"Prostacyclin làm co mạch",
"Prostacyclin làm giãn mạch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
60c48a9d33474631b33c544d5b43cefe | Easy | [
"Pulmonology"
] | H2CO3 ở huyết tương đo bằng áp lực pCO2 bình thường pCO2 là: | [
"30 – 40 mmHg",
"20 – 30 mmHg",
"35 – 45 mmHg",
"30 – 50 mmHg"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bdb3f1a6d4a44f70a6453e41d517fa48 | Easy | [
"Pulmonology",
"Cell Biology"
] | Trong biểu mô đường hô hấp. Tế bào chế tiết men phân huỷ Surfactans là | [
"Phế bào II",
"Tế bào mâm khía",
"Tế bào ưu bạc",
"tế bào clara"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
307ebd3c6e8044aea770340f0d71c895 | Easy | [
"Dentistry"
] | Yêu cầu biên giới nền hàm vùng răng cửa hàm trên: | [
"Tới hoặc trùm gót răng",
"Ôm sát cổ răng",
"Vừa tới đường vòng lớn nhất các răng",
"Ôm sát 1/2 dưới thân răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
46f196c47d5f4522b91f3b1862ac531a | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Nguyên nhân chủ yếu gây NKHHCT ở nước đã phát triển và nước đang phát triển là virus. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
af27d35dd318469f905ed595031c5b93 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Tiểu phế quản hô hấp vừa có chức năng dẫn khí, vừa có chức năng nào sau đây? | [
"Trao đổi khí.",
"Tiết dịch.",
"Bài xuất.",
"Trao đổi chất."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
38e201b677704d87b2dc8ce617d4bb22 | Challenging | [
"Urology",
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine"
] | Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên? | [
"Ceftriaxon 500mg liều duy nhất + Azithromycin 1g uống liều duy nhất.",
"Ceftriaxon 250 mg liều duy nhất + Azithromycin 1g uống liều duy nhất.",
"Ceftriaxon 500mg liều duy nhất + Azithromycin 2g uống liều duy nhất.",
"Ceftriaxon 250mg liều duy nhất + Azithromycin 2g uống liều duy nhất."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
db5048dfce714c6bb032f863d3078e28 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Hình ảnh đại thể của xơ gan: | [
"Mô gan thường đỏ thẫm",
"Mô gan thường màu đen",
"Mô gan có màu đỏ nhạt",
"Mô gan có màu trắng do có nhiều dải xơ tăng sinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8f04078a1c5f4f41967053660fb0ded6 | Hard | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Đặc điểm giải phẫu bệnh của một u buồng trứng được mô tả như sau: U có dạng nang, đường kính lớn nhất 15cm, có hình nhiều thủy, diện cắt u xẹp, có vách ngăn, không tạo nhú; vị thế vách nang phủ bởi biểu mô vuông hay trụ thấp. Chẩn đoán nào phù hợp cho trường hợp này? | [
"U thanh dịch lành tính",
"U nhầy lành tính",
"U thanh dịch giáp biên ác",
"U nhầy giáp biên ác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e45279cf4ea648aca34cc07165b1ffab | Medium | [
"Internal Medicine",
"Gastroenterology"
] | Chu trình ure liên quan với chu trình Krebs thông qua 2 sản phẩm là | [
"Acid oxaloacetic và acid fumaric",
"Acid cetoglutaric và fumarat",
"Acid oxaloacetic và acid cetoglutaric",
"Cả 3 đáp án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bdcae955a9f04ab1a6c2c8e757aaccb8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Về tiên lượng thai ngoài tử cung, tỷ lệ tái phát thai ngoài tử cung ở các lần có thai sau là khoảng: | [
"40%",
"30%",
"20%",
"10%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
dfa87f1df27d4f98a55466dc96d1fbed | Medium | [
"Urology",
"Geriatrics"
] | Thuốc nào sau đây có tác dụng làm giảm kích thước tuyến tiền liệt ức chế ? | [
"5 α reductase",
"Thuốc chẹn α",
"Thuốc ức chế PDE-5",
"Thuốc kháng cholinergic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
46261781521341bab7c9632a51553f38 | Medium | [
"Pulmonology"
] | 3.218. Khuếch tán qua màng xốp thấm tự do: | [
"Do lỗ có đường kính rất lớn so dường kính phân tử nên tốc độ khuếch tán không bị ảnh hưởng.",
"GradC trong lỗ phụ thuộc tuyến tính vào chiều dài lỗ.",
"gradC = dC/dx = (C2 - C1)/l",
"Hằng số màng S.l không phụ thuộc bản chất phân tử khuếch tán."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8f606a3c6d36487eb582813ccc21dda8 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Một phụ nữ đến khám phụ khoa vì tiểu gắt, đặt mỏ vịt thấy trong âm đạo có nhiều huyết trắng, xanh, loãng, có bọt và hôi, trên niêm mạc âm đạo cổ tử cung có điểm lấm tấm viêm đỏ. Chẩn đoán được nghĩ đến nhiều nhất là: | [
"Viêm âm đạo do nấm",
"Viêm âm đạo do Trichononas",
"Viêm âm đạo do lậu cầu",
"Viêm âm đạo và cổ tử cung do tạp trùng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
18e32394dd97410ca83d477880d15e0a | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | UT mà TB hình vuông hoặc hình trụ, xếp thành ống méo mó là UT dạ dày gì: | [
"Điển hình",
"Nhẫn",
"Không điển hình biệt hoá rõ",
"Không điển hình biệt hoá vừa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
876b1d4929694d41ba787b55ee63c07a | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Tác dụng phụ của thuốc kháng giáp, ngoại trừ: | [
"Rối loạn tiêu hoá",
"Vàng da, tắc mật, viêm gan",
"Tăng BC trung tính",
"Phát ban, nổi mề đay"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
08612e88fb1a4cc3927417a4dba4fa69 | Medium | [
"Psychiatry",
"Addiction Medicine"
] | Thuốc đối kháng với morphin thường dùng khi cai nghiện là: | [
"Methadon",
"Fentanyl",
"Naltrexon",
"Pentazocin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
029f0723d3c64eb9b0535fc7b13bbe9f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong rau bong non, triệu chứng nào sau đây là không đúng: | [
"Tử cung co cứng tăng trương lực.",
"Tim thai có thể suy hoặc thai chết.",
"Có đau bụng vùng bụng dưới.",
"Chảy máu âm đạo tươi có cục."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
235386d9c8074cbf81d7da3c90423d53 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Trụ hồng cầu trong nước tiểu chứng tỏ rằng đái máu do: | [
"Tổn thương bàng quang - niệu đạo.",
"Viêm đài bể thận cấp.",
"Tổn thương cầu thận.",
"Tổn thương ống thận cấp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
26f1b4b879094e929bd593472fe90456 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pediatrics"
] | Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán sớm viêm phổi nặng | [
"Thở nhanh",
"Rút lõm lồng ngực rõ",
"Khò khè",
"Thở rít khi nằm yên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.