id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
dfcda85c5b254b7e8e919b6663e4b854 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Trích dẫn tài liệu tham khảo nào đúng?: Phạm Hồng Lâm (2020), “Tình hình ngộ độc thực phẩm tại Hà Nội năm 2020”, Tạp chí Y học thực hành, 2(5), 10-15. | [
"Phạm Hồng Lâm (2020), Tình hình ngộ độc thực phẩm tại Hà Nội năm 2020, Tạp chí Y học thực hành, 2(5), 10-15.",
"Phạm Hồng Lâm (2020), Tình hình ngộ độc thực phẩm tại Hà Nội năm 2020, Tạp chí Y học thực hành, 2(5), 10-15.",
"Phạm Hồng Lâm (2020), “Tình hình ngộ độc thực phẩm tại Hà Nội năm 2020”, Tạp chí Y học ... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
379abd27ee9341feaf5c52f37b38bdb4 | Easy | [
"Allergy and Immunology",
"Hematology"
] | Thành phần dịch thể tham gia vào đáp ứng miễn dịch đặc hiệu: | [
"Bổ thể",
"CRP",
"Immunoglobulin",
"Cytokines"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1ee85a0dd3404c5198a1ed79dadc692f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong một thai kỳ bình thường tỷ lệ giữa thể tích nước ối so với thể tích của thai nhi lớn nhất khi tuổi thai là: | [
"13 - 16 tuần",
"18 - 24 tuần",
"28 - 36 tuần",
"38 - 42 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e4935184fb924912934235ce99a16e81 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tác dụng của estrogen trên xương là: | [
"Tăng hoạt tính của huỷ cốt bào.",
"Tăng hoạt tính của tạo cốt bào.",
"Tăng nồng độ ion Ca++ trong máu.",
"Tăng hấp thu ion Ca++ ở ruột."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
86ce24f3435e4d4798fec15c619aa103 | Easy | [
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology",
"Anatomy"
] | Bàng quang nữ không liên quan đến cơ quan nào? | [
"Tử cung",
"Xương mu",
"Trực tràng",
"Phúc mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c5cecd771875413189dfa825e084d5f0 | Medium | [
"Orthopedics",
"General Medicine"
] | Khi xương hàm trên dịch chuyển xuống dưới và ra trước, thì hiện tượng bồi đắp xương diễn ra như thế nào? | [
"Bồi xương mặt trước và bồi xương mặt trong của xương hàm trên",
"Bồi xương mặt trước và tiêu xương mặt trong của xương hàm trên",
"Tiêu xương mặt trước và bồi xương mặt trong của xương hàm trên",
"Tiêu xương mặt trước và tiêu xương mặt trong của xương hàm trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5620af33d2d447379f67b7d0aa28212f | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Đường dẫn mật ngoài gan là: | [
"Ống mật chủ, ống gan chung, ống quanh tiểu thùy",
"Túi mật, ống túi mật, ống gan phải, trái, ống gan chung, ống mật chủ",
"Ống túi mật, ống mật chủ phải, trái",
"Ống trong tiểu thùy, ống mật chủ, ống gan trái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4cc2d182d2304ca28b0747dd3cfdf0d4 | Medium | [
"Sports Medicine",
"Eastern Medicine"
] | BN nữ 23t, sau khi đi tập thể dục về ra nhiều mồ hôi liền ngồi quạt gió lạnh. Lúc sau thấy đau nhẹ vùng vai, đâu âm ỉ mấy ngày liền và có cảm giác căng cứng ở cổ và lưng hoặc chi trên. Vùng vai có cảm giác lạnh, chườm nóng, xoa bóp thì giảm nhẹ. Chẩn đoán BN trên: | [
"Lạc chẩm thống/phong hàn",
"Lạc chẩm thống/ hàn thấp",
"Lạc chẩm thống/ phong hàn thấp",
"Chứng tý"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6aa07f31a2324675a680a86c9c65d01e | Challenging | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Bilirubin tự do: 1. Được tạo thành ra ở lách 2. Tạo thành ở gan và lách 3. Tạo ra nhờ phản ứng oxy hóa của biliverdin 4. Tạo ra nhờ phản ứng khử của biliverdin 5. Độc, không tan trong nước. Tìm tập hợp đúng: | [
"1, 2, 2003",
"2, 3, 2004",
"1, 4, 2005",
"3, 4, 2005"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6bf6dbd7df774baebb9bf7b8568e1c95 | Medium | [
"Parasitology"
] | Sự di chuyển của đơn bào đóng vai trò | [
"Tránh yếu tố bất lợi",
"Bắt mồi",
"Chống lại kích thích hóa học",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
580d43e5c5394a7298542e05ccc1bce7 | Easy | [
"Public Health"
] | Rogers nghiên cứu những loại người trong tập thể hay cộng đồng chịu chấp nhận sự đổi mới theo cùng một tốc độ. | [
"Đúng.",
"Sai."
] | [
0,
1
] | B | 1 |
5094a45784c9456eb4bd95bd19c4d5dc | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Nói về u xơ tử cung: | [
"Chỉ bóc nhân xơ khi bệnh nhân < 25 tuổi",
"Cắt tử cung toàn phần sẽ làm giảm nguy cơ bị ung thư cổ tử cung",
"Cắt tử cung bán phần sẽ làm giảm nguy cơ ung thư buồng trứng",
"Mãn kinh sẽ làm u xơ tử cung giảm kích thước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3fd02af40e9a4113a24732c06a0a834b | Medium | [
"Endocrinology"
] | Trong hôn mê do tăng áp lực thẩm thấu, chỉ số đường huyết | [
">23,3",
"33,3",
"43,3",
"53,3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
113cf9396f9845ea9c69e39b80eb9266 | Medium | [
"Emergency Medicine",
"Toxicology"
] | Chất dùng để giải độc Cyanid | [
"Hydroxocobalamin",
"Transcobalamin II",
"Glycoprotein",
"Ferritin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fbd1f291d9104d78b43f9f960859c636 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Hình ảnh nào sau đây qua soi cổ tử cung không cần thiết phải sinh thiết: | [
"Lộ tuyến",
"Lát đá",
"Chấm đáy",
"Mạch máu không điển hình"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a3e93c7b5b1a442eb28aff39ee3f2027 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Genetics"
] | Những bệnh di truyền như bệnh Marfan, bệnh Wilson, bệnh Hirchsprung có thể dẫn đến xơ gan? | [
"Đúng.",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
3d1f86be96154a06bb4531e4aa5099fa | Medium | [
"Neurology",
"Emergency Medicine"
] | Liệt trong giai đoạn sốc tuỷ là? (chọn phương án đúng nhất) | [
"Liệt mềm hoàn toàn",
"Liệt ngoại vi không hoàn toàn",
"Liệt cứng hoàn toàn",
"Liệt trung ương hoàn toàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c24ec5bbdd214a219a26d2ca56293b18 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] | Bệnh nhân nam 3 tuổi được đưa tới phòng khám vì ho từng cơn, sốt. Mẹ cháu kể lại: cách đó 3 ngày trong lúc đang chơi đột nhiên cháu bị ho sặc sụa, tím tái, trợn mắt, vã mồ hôi. Sau khoảng 3-5 phút cháu trở lại bình thường. Đêm đó cháu ngủ không ngon, ngáy to, thở khò khè. Hôm sau cháu vẫn chơi bình thường, thỉnh thoảng có 1 cơn ho. Chiều qua cháu có một cơn ho rũ rượi, tím tái, sau đó trở lại gần bình thường. Từ đó cháu có vẻ mệt mỏi. Đêm qua cháu sốt nhẹ, thở rít ngáy. Sáng nay cháu lại có hai cơn ho dữ dội, tím tái khoảng 3-4 phút.Khám: Trẻ sốt 38 độ C, không khó thở, tiếng trong. Nghe phổi 2 bên có rales rít và rales ngáy đều nhau, chụp phim phổi thẳng bình thường.1. Chẩn đoán nghĩ tới nhiều nhất: | [
"Viêm phế quản cấp",
"Hen phế quản",
"Dị vật đường thở",
"Viêm thanh quản cấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5dbd0fc9593d48bd9980baeefeb8a210 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Environmental Health",
"Public Health"
] | Sự xuất hiện nhiều bệnh mới nổi là do: | [
"Có thay đổi về sự tương tác giữa người và động vật",
"Có thay đổi về sự tương tác giữa người và môi trường",
"Có thay đổi về sự tương tác giữa người, động vật và môi trường",
"Có những thay điều kiện tự nhiên và lạm dụng thuốc."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f50bbca07f554df4b10e1335d822071d | Easy | [
"Pulmonology"
] | Theo GOLD, COPD được chia làm mấy giai đoạn? | [
"4",
"3",
"5",
"2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fe5c984760b944bc8ec45c0fdb4de2c9 | Easy | [
"Periodontology"
] | Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EFP, tổn thương niêm mạc lợi dị dạng và tình trạng khuyết tật niêm mạc quanh răng gồm: | [
"Chấn thương khớp cắn nguyên phát",
"Thiếu lợi sừng hóa, màu sắc lợi bất thường, bề mặt chân răng lộ ra ngoài, teo lợi",
"Chấn thương khớp cắn do chỉnh nha",
").áp xe quanh răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ac397fd455cc4e2fa235c455bd0e78f5 | Medium | [
"Urology",
"Radiology"
] | Trên siêu âm không phân biệt thành phần cấu tạo sỏi | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
b2d1b539999945238ed1c8dc32d108c6 | Medium | [
"Dermatology",
"General Medicine"
] | Khi thực hiện chỉ tiêu giới hạn kích thước phân tử đối với chế phẩm thuốc mỡ Flucinar tuýp 15g, chế phẩm được coi là đạt yêu cầu khi: | [
"Không được có phần tử nào của thuốc có kích thước lớn hơn 0,75 mm (1)",
"Không được có phần tử nào của thuốc có kích thước lớn hơn 0,5mm (2)",
"Không được có phần tử nào của thuốc có kích thước nhỏ hơn 0,5 mm và lớn hơn 0,75 mm (3)",
"Ý (1), (2), (3) Sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
86b423d782f84fb3841b1c78f8eb8e8c | Medium | [
"Toxicology",
"Emergency Medicine",
"Gastroenterology"
] | Apomorphin dùng để làm gì trong điều trị ngộ độc: | [
"Tẩy xổ",
"Thụt trực tràng",
"Rửa dạ dày",
"Gây nôn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1d9770c239094c0092fb32052de88658 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Thuốc trừ sâu hữu cơ dị vòng carbamat có đặc điểm, ngoại trừ: | [
"Được sử dụng để thay thế clor hữu cơ (vì tác dụng tích lũy nguy hiểm)",
"Tác động ức chế lên enzym cholinesterase",
"Tác động ức chế lên ATPase gây ức chế thần kinh",
"Được sử dụng để thay thế phosphor hữu cơ (vì độc tính quá cao)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0dbcf203041d42a5a045ec47aa3efb9a | Challenging | [
"Endodontics",
"Periodontics"
] | Các con đường sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là | [
"Ống tủy bên và ống tủy phụ",
"Gãy chân răng khi điều trị tủy răng",
"Sự phơi nhiễm của ống ngà trong quá trình sửa soạn chân răng",
"Lỗ thủng khi điều trị nội nha"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
76f4edde11d443fe8a79c816adf48afd | Easy | [
"Pulmonology"
] | Hai phế quản tạo góc | [
"70 °",
"60°",
"80°",
"100°"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bbf1d0a26a224331a13a0e43dc55693c | Easy | [
"Pediatrics",
"Pharmacology"
] | Kháng sinh nào chống chỉ định cho trẻ em dưới 15 tuổi? | [
"Ciprofloxacin",
"Colistin",
"Cloramphenicol",
"Co-trimoxazol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f68adc0e9a92483aa77103cf98a77821 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Lách to kèm bụng báng thường gặp trong | [
"Tăng áp lực tĩnh mạch cửa do xơ gan",
"Viêm gan cấp",
"Ung thư gan",
"Gan nhiễm mỡ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
47ae83f7c3b945d2b4ab08e6ded2875f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases",
"Oncology"
] | Có nhiều yếu tố nguy cơ gây ra bệnh ung thư cổ tử cung. Yếu tố nào sau đây được coi là nguyên nhân trực tiếp gây ung thư cổ tử cung? | [
"Quan hệ tình dục sớm, có nhiều bạn tình",
"Có tiền sử bị sùi mào gà",
"Nhiễm HSV típ nguy cơ cao",
"Nhiễm HPV típ nguy cơ cao"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2cc768c54a8c4da0b62841b118c26878 | Medium | [
"Endocrinology",
"Orthopedics"
] | Loãng xương gặp trong | [
"ĐTD",
"Cushing",
"Basedow",
"Cường giáp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d81e702a585b487b93f7d44c27ba5b1b | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | 9.250. Hiệu ứng Compton: | [
"Xảy ra khi tia β tương tác với hạt nhân nguyên tử.",
"Xảy ra khi tia gama tương tác với hạt nhân nguyên tử vật chất.",
"Xảy ra khi tia α tương tác với các điện tử tự do và bị đổi hướng.",
"Xảy ra khi pho ton năng lượng cao tương tác với các điện tử tự do"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5951f69fb1554e2fa38bbbb4ceb3cbe9 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Yếu tố nào sau đây không tham gia vào việc điều hòa nhịp tim thai trong thai kỳ? | [
"Vỏ não và thần kinh phế vị",
"Bánh rau",
"Các hóa cảm thụ quan.",
"Các áp cảm thụ quan."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
96e45d00aa5d4e01b7883ae9e906dbb5 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Medical Microbiology"
] | Một vi sinh vật ngoài các yếu tố độc lực còn cần hai yếu tố phải có để gây được bệnh nhiễm trùng, đó là: | [
"Sự xâm nhập và độc tố",
"Yếu tố bám và xâm nhập",
"Yếu tố bám và độc tố",
"Độc tố và enzym ngoại bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3be9f572ce114866bcb13a16a15d6361 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Biến chứng của dụng cụ tử cung là: | [
"Đau tiểu khung.",
"Rối loạn kinh nguyệt.",
"Ra khí hư.",
"Nhiễm khuẩn sinh dục."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c3eced475ba9446aac3bf8f195abe36d | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [H] Bệnh thương hàn, phó thương hàn thuộc phân nhóm nào trong các phân nhóm bệnh lây qua đường tiêu hóa? | [
"Phân nhóm 1: Tác nhân gây bệnh khu trú ở ruột.",
"Phân nhóm 2: Tác nhân gây bệnh ở ngoài ruột.",
"Phân nhóm 3: Vi sinh vật có thể vào máu gây nhiễm khuẩn máu.",
"Phân nhóm 4: Vi khuẩn sinh sản trong thức ăn và sinh ra độc tố."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d7fed0c8ac3c4932bf98dedbee9db958 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Tiêu chuẩn vàng để đo Helicobacter pylori: | [
"Test hơi thở",
"CLO - Test",
"Test huyết thanh (IgG)",
"Xét nghiệm mô học (Giải phẫu bệnh)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
62de984e433a4f3a9f2a2836e6d41745 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Hình ảnh hay gặp trong tràn khí trung thất: | [
"Dải sáng dọc 2 bờ trung thất",
"Thấy cơ hoành liên tục",
"Tuyến ức nổi ở trẻ nhỏ",
"Trung thất sáng hơn bình thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
12f4d0e8534a4e63a35ab69de4e70d21 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Đặc điểm của dây rốn bình thường đủ tháng sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ : | [
"dài 45-60 cm",
"có 2 động mạch, 1 tĩnh mạch",
"màu trắng trong",
"có các mạch máu nuôi dưỡng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8b9ab45b24dc40a2a960cb950ccaad74 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Chọn cách xử trí đúng nhất khi đã chẩn đoán chắc chắn thai trứng: | [
"Nạo hút trứng có chuẩn bị, càng sớm càng tốt",
"Làm tại nơi có điệu kiện phẫu thuật,",
"Phải gửi Giaỉ phẫu bệnh lý tổ chức nao",
"Cả A,B,C đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
307106ae6b7f4d988450f7f0c30eb52f | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Carcinom dạ dày: | [
"Thường xuất phát từ vùng thân vị",
"Dạng loét dễ phân biệt với loét lành tính",
"Dạng nông, tế bào ung thư chỉ khu trú ở lớp biểu mô",
"Dạng polyp thường có xâm nhập rộng quanh chân polyp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7cd28731146347d6830ed3ad5e846310 | Challenging | [
"Pathology",
"Gastroenterology"
] | Bệnh nhân nữ 53 tuổi vào viện khám vì đau thượng vị, có ợ hơi, ăn khó tiêu, sau khi khám được chỉ định nội soi và sinh thiết dạ dày làm mô bệnh học, kết quả cho thấy tuyến dạ dày được thay bởi tuyến của ruột kèm các ổ cấu trúc tuyến ít nhiều thay đổi, nhân tế bào hơi to nhỏ không đều, chất nhiếm sắc hơi thôi, kiềm tính vừa, còn cực tính. Tổn thương này phù hợp nhất với loại nào? | [
"dị sản tuyến dạ dày",
"loạn sản, dị sản tuyến dạ dày",
"quá sản, dị sản tuyến dạ dày",
"loạn sản, quá sản tuyến dạ dày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b536837e5a9b4f56b8222daa6ead0f6c | Medium | [
"Pulmonology"
] | Khó thở trong COPD: | [
"Khó thở nặng dần theo thời gian/",
"Khó thở nặng từ đầu/",
"Khó thở chỉ khi bệnh nặng/",
"Khó thở tùy cơ địa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f4c20e4e071f4e38b71defb668bf19a4 | Medium | [
"Dermatology",
"Rheumatology"
] | Điều trị bệnh vảy nến | [
"Vitamin A acid chỉ định cho mọi bệnh nhân vảy nến thể thông thường",
"Dùng các thuốc UCMD",
"Methotrexat được chỉ định cho bệnh nhân VN thể khớp",
"Corticoid toàn than được chỉ định cho bệnh nhân vảy nến thể đảo ngược"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
051c1a60265b4a4981267fd9cb383efb | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Internal Medicine"
] | Các bệnh lý sau đây của sản phụ mang thai có thể là nguyên nhân gây đẻ non, NGOẠI TRỪ: | [
"Mẹ mắc các bệnh nhiễm khuẩn",
"Thiếu máu cấp tính và mãn tính",
"Phẫu thuật ở vùng chậu hông",
"Mẹ mắc bệnh đái đường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b4e9050f941d46ffaba52b92880e37ba | Easy | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Gan chứa bao nhiêu máu? | [
"100-200 g",
"300-500 g",
"600-700 g",
"800-900 g"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f63a3e9f777c4008b5e1e69aac550897 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Dạng rối loạn kinh nguyệt thường thấy trong lao sinh dục là: | [
"Rong kinh.",
"Cường kinh.",
"Rong huyết.",
"Kinh ít và thưa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d073bebfa6c54f53b00c4afbdd45ff1f | Easy | [
"Dermatology"
] | Tổn thương lang ben thường gặp: | [
"Dát nâu",
"Dát trắng",
"Dát đỏ",
"Dát hồng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
21a6c51b63544171a66a4752c8f03e10 | Easy | [
"Anatomy"
] | Vi nhung mao là: | [
"Tơ trương lực",
"Nhánh bào tương mặt ngọn tb hấp thu",
"Vi sợi",
"Ống siêu vi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
08825b4e455c4bd6aaf66a2ab37943c6 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Hình thành sẹo sau sửa chữa tổn thương loét dạ dày mạn tính có vai trò của tế bào nào? | [
"Biểu mô",
"Nguyên bào sợi",
"Tế bào viêm",
"Nội mô"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b4dcf6ba259542c4b0bb8689094e05cd | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ngôi ngang trong ba tháng giữa của thai kỳ, hướng xử trí thích hợp nhất là: | [
"Không xử trí gì đặc biệt, chỉ theo dõi tiếp thai kỳ.",
"Nội xoay thai.",
"Ngoại xoay thai.",
"Chụp x-quang khung chậu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7ca4ba14794b4aef82d863c4bcbb75b9 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Genetics"
] | Double test được làm nhằm đánh giá nguy cơ: | [
"Hội chứng Down, khuyết tật ống thần kinh, trisomy 18",
"Khuyết tật ống thần kinh, trisomy 13, trisomy 18",
"Hội chứng Down, khuyết tật ống thần kinh, trisomy 13",
"Hội chứng Down, trisomy 13, trisomy 18"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ca7b97588a2c4601aca3d56d7c89bc54 | Medium | [
"Neurology"
] | Nói về trung tâm thấp của hệ phó giao cảm câu nào sau đây đúng | [
"Nằm ở sừng bên đốt tủy T3 đến L1",
"Phía trên nằm ở hành não, phía dưới nằm ở sừng bên đốt tủy L2 đến L4",
"Nằm ở xưởng trên đốt tủy T1 đến S1",
"Phía trên nằm ở thân não, phía dưới nằm ở sừng bên đốt tủy S2 đến S4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
79c9ef3f39c94bab98bb59cd345b61ea | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong các câu dưới đây hãy xác định một câu mà ngôi có kiểu thế đó đẻ được đường dưới: | [
"Ngôi mặt - cằm cùng",
"Ngôingang: vai chậu phải trước",
"Ngôi trán:Mũi chậu trái trước",
"Ngôi mặt cằm vệ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2b8fa8a7ff1c44509d9b266de3b0bf2a | Medium | [
"Pulmonology"
] | Chọn phát biểu đúng về bambuterol : | [
"Là một thuốc giãn phế quản bằng đường uống",
"Là một tiền chất",
"Ức chế enzym pseudocholinesterase",
"Tất cả đáp án trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7ead5a378eca462383701f18388e31a3 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Pha tiềm tàng được tính vào thời điểm nào? | [
"Từ khi bắt đầu chuyển dạ đến khi cổ tử cung (CTC) mở 3 cm",
"Từ khi CTC bắt đầu xoá",
"Từ khi CTC bắt đầu mở",
"Từ khi CTC mở 3cm đến hết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
07b6560d3d9b458f982d8b2db69268f6 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Yếu tố di truyền trong ung thư dạ dày cao hơn hẳn trong ung thư phế quản phải không? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
9836ab82055b4352954af51693410aaf | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Yếu tố không phải là nguy cơ từ người mẹ làm cho thai chết lưu là: | [
"Tuổi sản phụ quá trẻ hoặc lớn tuổi",
"Dinh dưỡng kém, lao động vất vả",
"Sản phụ có tiền sử thai lưu",
"Sản phụ có chiều cao hạn chế"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
38c3c97990b641f0b5977f38cb9958a8 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Nguyên nhân chủ yếu nhất của đái máu vi thể: | [
"Viêm đài bể thận cấp, mạn.",
"Viêm cầu thận cấp, mạn.",
"Chấn thương thận.",
"Viêm nội tâm mạc bán cấp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
893d9081feac4d96af7ee0b0d6c59a00 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Thuật ngữ “Insulin analogue”, có nghĩa là một insulin? | [
"Có cấu trúc hóa học hoàn tòan khác với insulin người",
"Được chiết xuất từ tụy động vật",
"Được tái tổ hợp bởi vi khuẩn",
"Chỉnh liều bằng kỹ thuật số"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
055e08ca45534f0cb58d934526b3b11d | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Để bắt đầu phiên mã ở Eukaryote cần: | [
"Nhân tố phiên mã cơ bản, RNA polymerase",
"Mồi, RNA polymerase",
"Nhân tố phiên mã cơ bản, protein hoạt hóa",
"Cả a và b đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b2e041c1f58f40f5a0a225665ef39824 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Neonatology"
] | trẻ nam 38w P: 3000g sau sinh 5 ngày xuất hiện vàng da càng tăng, vàng xạm, phân bạc màu. chẩn đoán phù hợp? (Tiếng Việt) | [
"vàng da tăng bilirubin gián tiếp (Tiếng Việt)",
"vàng da tăng bilirubin trực tiếp (Tiếng Việt)",
"vàng da sinh lý (Tiếng Việt)",
"vàng da so sữa mẹ (Tiếng Việt)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5ac9456ffb524267bd749945b121b4f1 | Medium | [
"Urology",
"Surgery"
] | Rút dẫn lưu bàng quang trên xương mu vào thời điểm nào? | [
"Ngày thứ 3-4 sau mổ",
"Ngày thứ 7 và thay bằng một ống thông Nelaton qua niệu đạo",
"Sau ngày thứ 7, khi kẹp thử ống dẫn lưu, bệnh nhân tự đái được",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f457d8ba58a6412ba93617ad31d39421 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Chọn câu đúng: Thể ceton | [
"Là sản phẩm chuyển hóa của Acetyl CoA từ gan đến các mô",
"Xuất hiện trong nước tiểu trong bệnh tiểu đường nặng",
"Gồm 3 chất là aceton, acetoacetat, β-hydroxy butyrat",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c30bbec374184a9fb0cb5d3890993f1c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Có thể khám thấy được hiện tượng bập bềnh của thai nhi khi tuổi thai: | [
"14 - 16 tuần",
"17 - 19 tuần",
"20 - 23 tuần",
"24 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ebff49f89da641e9b45b8071a7533d6c | Medium | [
"Otolaryngology",
"Gastroenterology"
] | Khi bị mất dấu hiệu chạm cột sống (lọc cọc thanh quản cột sống) tức là thực quản vùng cổ bình thường đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
6c01136350ca4bd5acd5b1c3077be119 | Easy | [
"Dentistry"
] | hiện tượng hyalin hoá xảy ra ơ vùng nào trong giai đọạn tổn thương | [
"vùng chịu lực nén mạnh",
"vùng chịu lực kéo nhẹ",
"vùng chịu lực nén nhẹ",
"vùng chịu lực kéo mạnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bd4e0406c4064f8ea220febff21e8ed1 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Dentistry"
] | Tìm một câu SAI về viêm xoang do răng: | [
"Viêm xoang hàm do răng thường chỉ khu trú một bên",
"Khi gõ nhẹ vào răng khả nghi, nếu đúng răng bệnh thì bệnh nhân sẽ kêu đau nhói lên mặt",
"Sau khi nhổ răng có thể phát hiện lỗ thông giữa xoang và hố chân răng",
"Viêm xoang do răng điều trị dai dẵng rất khó khỏi hay tái phát"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3f1e28b9334f4486b132dd13f0dbbedc | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu hợp lý nhất về thời gian trung bình của một cuộc chuyển dạ sinh con so: | [
"Giai đoạn 1 : 12 giờ - Giai đoạn 2 : 80 phút - Giai đoạn 3 : 30 phút",
"Giai đoạn 1 : 6 giờ - Giai đoạn 2 : 80 phút - Giai đoạn 3 : 5 phút",
"Giai đoạn 1 : 4 giờ - Giai đoạn 2 : 20 phút - Giai đoạn 3 : 20 phút",
"Giai đoạn 1 : 12 giờ - Giai đoạn 2 : 40 phút - Giai đoạn 3 : 10 phút"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
27a140dcac284ecfa0cd020313e95fbf | Easy | [
"Internal Medicine"
] | “ Muỗi chích hút máu người”, muỗi là: | [
"Ký sinh trùng tạm thời",
"Ký sinh trùng tình cờ",
"Trung gian truyền bệnh cơ học",
"Ký sinh trùng vĩnh viễn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
93690bb0947f4ecaa6191b6c8141cf56 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Hiện tượng lọt của ngôi chỏm được định nghĩa chính xác là: | [
"Khi ngôi thai đi ngang qua eo trên",
"Khi ngôi thai xuống ngang với hai gai hông",
"Khi đường kính lưỡng đỉnh của đầu thai đi qua mặt phẳng eo trên",
"Khi đường kính lưỡng đỉnh của đầu thai ngang với hai gai hông"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c4b5f807dd084b3eb0054a915ed19b5d | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | 2. Phác đồ điều trị lao màng phổi mới ở người lớn : | [
"2RHZE/4RHE",
"2SRHZE/RHZE/5RHE",
"2RHZ/4RH",
"2RHZE/10RHE"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
64fb4ad8880348379356b9e0d9fafb3a | Easy | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine",
"Sports Medicine"
] | Bệnh nhân COPD không nên hoạt động thể dục thể thao? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
88d6ee5eed404938873315e4c728cf2e | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"Emergency Medicine"
] | Tác dụng của adrenalin trong điều trị phản vệ: | [
"Gây co mạch, tăng huyết áp",
"Gây giảm sức co bóp và tăng nhịp tim",
"Gây co thắt phế quản",
"Gây tăng huyết áp và giảm nhịp tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8f7e6e302daf476c89447b3db31ed640 | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Một trong các câu sau đây liên quan đến sự cân bằng kali trong bệnh tiểu đường nhiễm ceton-acid (DKA) là đúng… | [
"Khoảng 20% tổng số kali cơ thể là ở mạch máu.",
"Tăng kali máu trong DKA ban đầu là phổ biến.",
"Điều trị ban đầu DKA thường gây hạ kali huyết.",
"Nồng độ kali trong huyết thanh ban đầu > 3,3 mEq / L và <5,0 mEq / L, giảm bớt sự cần thiết phải bổ sung kali."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
395a67883e0c4d11b61e738418ff1e40 | Medium | [
"Endocrinology",
"Allergy and Immunology"
] | Glucocorticoid có tác dụng chống viêm mạnh nhất là: | [
"Hydrocortison",
"Prednisolon",
"Triamcinolon",
"Betamethason"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e0b5e37b0aa94915aec7f27ad402142e | Easy | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Hai loại ung thư gan nguyên phát thường gặp ở người lớn: | [
"Ung thư biểu mô tế bào gan (HCC) và ung thư nguyên bào gan",
"Ung thư nguyên bào gan và u lymphô ác tính",
"Ung thư biểu mô tế bào gan và ung thư biểu mô đường mật trong gan",
"Ung thư nguyên bào gan và biểu mô ống mật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
51fb24fdcc8840489d5b206fa17ef991 | Easy | [
"Endocrinology",
"Nutrition"
] | Vai trò sinh lý của Vit E: Điều hòa Canxi máu | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
fcf1a0ad16c24e448dcd2c7695b2030d | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Dãn đường mật bẩm sinh chỉ gặp ở trẻ sơ sinh? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
aa120c93220042e6ab61acefd9e9dd02 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Chống chỉ định điều trị lao tiềm ẩn nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG? | [
"Đã được chẩn đoán mắc lao tiến triển",
"Nghi ngờ mắc lao tiến triển",
"Có tiền sử đã chích ngừa BCG",
"Tiếp xúc bệnh nhân lao kháng đa thuốc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3b6bfbf86778494c84614c685232ffc4 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Gastroenterology"
] | Dị vật nhỏ sắc nhọn như xương cá hay gặp trong thực quản hơn vùng miệng đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
75407a4f01c045b6822c9842da016228 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Dùng MIU (Methyl thiouracin) trong các trường hợp? | [
"Bệnh của tuyến giáp",
"Cường năng cận giáp",
"Nhược năng tuyến giáp",
"Cường năng giáp trạng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
51b9da18aa9748afb0ee5a5d16e25b0d | Medium | [
"Otolaryngology",
"Surgery"
] | Dự phòng chảy máu muộn sau cắt amidan: | [
"Không ăn đồ cứng",
"Chống nhiễm trùng tại chỗ",
"Nghỉ ngơi",
"Các nội dung trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
99af840eb6a3482a9fd4b79c505cea34 | Easy | [
"Allergy and Immunology"
] | Ig M -> Ig G: | [
"IL-2, intestorong gammag",
"IL-4, IL-13",
"IL-5, IL-2",
"...."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
46a56a70b622433d9aefe80a0456b146 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Urology",
"Endocrinology"
] | Nữ giả ái nam ái nữ là người có đặc điểm gì? | [
"Có tinh hoàn, NST 46, XX",
"Có buồng trứng, NST 46, XX",
"Có tinh hoàn, có 1 NST Y",
"Có cả buồng trứng và tinh hoàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bc7d034c505c410b8ff62d7501d4ff86 | Easy | [
"Pharmacology",
"Anesthesiology"
] | Pethidine được dùng theo? | [
"Dạng tiêm",
"Dạng viên",
"Dạng khí",
"Dạng lỏng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
766abc456fd34475af46fe7d03f0074c | Medium | [
"Pulmonology"
] | Phế nang lớn so với phế nang nhỏ thì có | [
"Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt lớn hơn.",
"Áp suất lớn hơn nhưng sức căng bề mặt bằng nhau.",
"Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt nhỏ hơn.",
"Áp suất và sức căng bề mặt đều lớn hơn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e999b3a79cfa41a59ed64dedb2aba8ad | Easy | [
"Urology"
] | Bảng đánh giá rối loạn tiểu tiện? | [
"PEDT",
"IIEF",
"IPSS",
"AMS"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
37d5862eeba846eea40b350ad04c83b6 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong rau tiền đạo, các dấu chứng sinh tồn thường tương ứng với lượng máu chảy ra ở âm đạo: (Đúng/Sai) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
935ce7fce2bc46c09f35cac62cc2e552 | Easy | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Mức tăng Pr niệu của HC thận hư thứ phát là | [
">3,5g/ml",
">5g/24h",
">3,5g/24h",
">5,3g/24h"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c922f70e0b0949319eeaefdc5a4e5a27 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Không có tên gọi này trong các ngôi dưới đây: | [
"Ngôi chỏm",
"Ngôi trán",
"Ngôi ngang",
"Ngôi chân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1695e3b43ddf4f50a0c02c487cc68f61 | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Dấu hiệu của nhiễm trùng trong viêm ruột thừa là: | [
"Véo da dương tính.",
"Tiểu cầu tăng.",
"Sốt, môi khô,lưỡi bẩn.",
"Hồng cầu tăng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1b755f5d172f41449a133c232e972748 | Medium | [
"Geriatrics",
"Pharmacology"
] | Thuốc nào bệnh nhân sử dụng trong tình huống 2 có thể là tác nhân gây nguy cơ té ngã ở bệnh nhân? | [
"Simvastatin 40mg x 1 lần/ tối",
"Amlodipine 10 mg x 1 lần/ngày",
"Trazodone 100 mg x 1 lần/ tối",
"Tolterodine MR 4 mg x 1 lần / tối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
08685edf512449609f36f0db9877129a | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Điền từ: Thời kỳ phát triển thai nhi bắt đầu từ ....... của thai kì | [
"tháng 4 đến tháng 9",
"tháng thứ 4 đến tháng thứ 9",
"cuối tháng thứ 3 đến tháng thứ 9",
"tháng thứ 4 đến tháng thứ 8"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1ead93b46118497c9357d830ad93d710 | Medium | [
"Hematology",
"Eastern Medicine"
] | Vị thuốc Ngải cứu có tác dụng cầm máu trong trường hợp nào sau đây? | [
"Chảy máu do sang chấn",
"Tỳ hư không thống nhiếp huyết",
"Nhiệt bức huyết vong hành",
"Cầm máu tại chỗ (ngoài da)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d0481c4a3ba643b296ce1d5e38815b0e | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Medical Genetics"
] | Xét nghiệm NIPT sàng lọc bất thường NST nên được thực hiện ở tuần thứ mấy? | [
"9 tuần",
"11-13 tuần 6 ngày",
"15-20 tuần",
"20-24 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c9af61ba0d0d43529d0a5f0cb6d7327e | Easy | [
"Parasitology",
"Gastroenterology"
] | Nơi sống ký sinh thích hợp của Giardia lamblia | [
"Tá tràng",
"Hỗng tràng",
"Túi mật và ống dẫn mật",
"A, B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
436bd8d998924147ab52b49fd307bd45 | Challenging | [
"Oncology",
"Hematology",
"Infectious Diseases",
"Neurology",
"Ophthalmology"
] | Một bệnh nhân nam 45 tuổi, đang điều trị bệnh bạch cầu cấp bằng hóa chất. Vật nuôi nào có thể là nguồn lây nhiễm đơn bào và gây tổn thương ở mắt và hệ thần kinh? | [
"Mèo",
"Chim bồ câu",
"Chó",
"Thỏ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
70bb0a9bab7b4e83b2642502ca41f1c9 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Tuyến giáp là tuyến vừa nội tiết vừa ngoại tiết? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
e07b709f45d34982933d91a0c23364de | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Những điểm lưu ý khi siêu âm thai ở 3 tháng cuối của thai kỳ, NGOẠI TRỪ: | [
"Khảo sát ngôi thai, tuổi thai",
"Vị trí bánh nhau",
"Thể tích nước ối",
"Giới tính thai nhi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.