id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4
values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5
values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
b9de2990011249829534a5fa4191a85a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Cơ chế tránh thai của dụng cụ tử cung loại trơ là: | [
"Ức chế rụng trứng",
"Thay đổi chất nhầy cổ tử cung",
"Choán chỗ buồng tử cung",
"Gây phản ứng viêm tại nội mạc tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a4b3ead4959948838c1d9d65e4759c57 | Hard | [
"Endodontics"
] | Case lâm sàng: Bệnh nhân nữ 22 tuổi đến khám, qua thăm khám CBCT thấy có vùng thấu quang liên quan chóp R11 và R12. R11 có mang chụp sứ toàn phần, thẩm mỹ tốt, có chốt phục hình, tuy nhiên khối vật liệu trám bít chưa hết chiều dài ống tuỷ. R12 thử tuỷ lạnh và cơ học âm tính. Kế hoạch điều trị tuỷ R11 và R12 là? | [
"Điều trị nội nha lại không phẫu thuật cả 2 răng",
"Phẫu thuật cắt chóp, trám ngược R12; điều trị nội nha lại không phẫu thuật R11",
"Phẫu thuật cắt chóp, trám ngược R11; điều trị nội nha lại không phẫu thuật R12",
"Phẫu thuật cắt chóp, trám ngược cả 2 răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
de12ad67647d41918f80e5abe1bd16eb | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Chụp X quang bụng không chuẩn bị có thể phát hiện được u nang: | [
"U nang nước",
"U nang nhầy",
"U nang bì",
"Cả 3 loại u nang trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
da74c61803e64844b9b063230a8d9643 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Rau tiền đạo bán trung tâm là: | [
"Khi khám, sờ thấy cả màng ối và rau.",
"Chỉ sờ thấy toàn rau, chảy máu nhiều.",
"Khi thai 20 tuần, siêu âm thấy mép bánh rau cách lỗ trong cổ tử cung 3 cm.",
"Kết hợp giữa B và C."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b5839fe68ecc4f778a68a1c7f7183bab | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Veterinary Medicine"
] | Bệnh cúm gia cầm là một bệnh truyền nhiễm cấp tinh, lây lan nhanh: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
f0f3136ad6324d1bac2eb808f4beb7bd | Medium | [
"Ophthalmology",
"Endocrinology"
] | Khi bệnh nhân có bệnh võng mạc đái tháo đường cần làm xét nghiệm nào? | [
"Chụp mạch võng mạc huỳnh quang",
"Siêu âm dịch kính võng mạc",
"Doppler động mạch mắt",
"Sắc giác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b5460941c2c847d3b0ff10156880c002 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | VGVR B đã ổn định, tái khám : | [
"mỗi 24 tuần/",
"mỗi 12 tuần/",
"mỗi 12-24 tuần/",
"mỗi 6 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2a2411dba6f64d7186ac894b8a02186d | Medium | [
"Pulmonology"
] | Phát biểu nào sau đây mô tả đặc điểm dược động học của Bromhexin? | [
"Thải trừ qua nước tiểu, chủ yếu dưới dạng các chất chuyển hóa",
"Thải trừ qua nước tiểu, chủ yếu dưới dạng nguyên chất",
"Thải trừ qua nước thận, chủ yếu dưới dạng các chất chuyển hóa",
"Thải trừ qua nước thận, chủ yếu dưới dạng nguyên chất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d3df4d27bdbe4a0f82982aca12accf3c | Medium | [
"Endocrinology"
] | Phù niêm là biểu hiện sự thay đổi áp suất keo trong nhược năng giáp? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
775e62b7ee5948c7b58fad98c145380d | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Chẩn đoán hen phế quản ở trẻ < 5 tuổi cần dựa vào yếu tố nào? | [
"Đo chức năng hô hấp",
"Làm công thức máu, chụp X quang",
"Tiền sử bản thân + lâm sàng",
"Khò khè tái phát + tiền sử gia đình"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d3a8d4c4f71540d993cd6415053445b8 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Dermatology"
] | Chất gây bắt đầu xuất hiện trên da thai nhi vào khoảng thời điểm nào của thai kỳ? | [
"Từ tuần lễ thứ 16 - 18",
"Từ tuần lễ thứ 20 - 28",
"Sau tuần lễ thứ 32",
"Sau tuần lễ thứ 38"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a53490305e634a0eb2a7456b2dd5a9c8 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Vai trò của chất surfactant, ngoại trừ | [
"Ảnh hưởng lên tính đàn hồi của phổi",
"Ảnh hưởng lên sự ổn định của phế nang",
"Ảnh hưởng lên việc ngăn ngừa sự tích tụ dịch phù trong phế nang",
"Tạo ra áp suất âm trong khoang màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
07a3aa15d3b04233ad67221a230b66eb | Easy | [
"Gastroenterology",
"Physiology"
] | pH của đoạn nào cao nhất | [
"Dạ dày",
"Tuỵ",
"Mật",
"Ruột"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8a16ebb5d5134f97b5114b7f0401fa95 | Medium | [
"Endocrinology",
"Pediatrics"
] | Nguyên nhân thường gặp của suy giáp bẩm sinh là gì? | [
"Rối loạn tổng hợp hormon giáp",
"Loạn sản tuyến giáp",
"Thiếu các thụ thể của TSH tại tuyến giáp",
"Thiếu các thụ thể của hormon giáp tại mô"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e45ba4ef2041441c999d74d7c03b0e28 | Medium | [
"Cardiology",
"Pulmonology",
"Anatomy"
] | Hệ động mạch phổi bắt nguồn từ … | [
"Tâm thất phải, có nhiệm vụ trao đổi khí.",
"Tâm thất trái, có nhiệm vụ nuôi dưỡng.",
"Tâm thất phải, có nhiệm vụ nuôi dưỡng.",
"Tâm thất trái, có nhiệm vụ trao đổi khí."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
481cf0306f664c60b558163a44a79d84 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Audiology"
] | Loại nghe kém nào có khả năng phục hồi: | [
"Nghe kém dẫn truyền",
"Điếc bẩm sinh",
"Nghe kém tiếp nhận",
"Không câu nào đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ce59c59611f348f4b9efc6a97fd6f586 | Challenging | [
"Cardiology"
] | Propranolon hạ huyết áp do: | [
"Ức chế β-adrenergic",
"Chẹn kênh calci gây giãn mạch",
"Giảm giải phóng catecholamin",
"Phong toả α-adrenergic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
839a3bb95cc0468e9476bc6247f55661 | Easy | [
"Anesthesiology",
"Palliative Medicine"
] | Thuốc thuộc nhóm đối kháng opioid là: | [
"Morphin",
"Pethidin",
"Pentazocin",
"Naloxon"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2d65fff0685d48f98b7d4660b466ec63 | Medium | [
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Lựa chọn một thuốc cầm máu trong phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt, cắt bỏ phần cổ tử cung: | [
"Vitamin K.",
"Heparin",
"Acid tranexamic",
"Streptokinase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f2aefe6123a0472eb2160ecd4ef80beb | Medium | [
"Cardiology",
"Rheumatology",
"Pediatrics"
] | Thấp tim có bao nhiêu tiêu chuẩn chính-phụ | [
"3 chính – 4 phụ",
"4 chính – 3 phụ",
"5 chính – 6 phụ",
"6 chính – 5 phụ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
786998747d974181984c1f33e7e5c59c | Easy | [
"Nephrology",
"Pediatrics",
"Urology"
] | Trong quá trình hình thành và biệt hóa của các ống trung thận ngang không mang đặc điểm: | [
"Tạo nên các nephron.",
"Đầu trong nối với ống trung thận dọc.",
"Thoái hoá hoàn toàn ở cả 2 giới.",
"Có chức năng tạo nước tiểu từ tuần thứ 6 đến thứ 10."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a6c15fe075eb40b7ba13ace33ddcda7f | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Xơ gan có các biến chứng sau đây, ngoại trừ: | [
"Huyết khối tĩnh mạch cửa",
"Tăng áp lực tĩnh mạch cửa",
"Ung thư gan",
"Suy chức năng gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
493a77009bf8492bbec9acd680d67116 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Trên siêu âm ở 3 tháng đầu những dấu hiệu cho biết thai ngừng phát triển, NGOẠI TRỪ: | [
"Không thấy âm vang thai.",
"Túi thai bờ tròn.",
"Hình ảnh bong rau.",
"Không hoạt động tim thai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fae1adf7647645e5b527a516d573ed31 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Ăn rau sống có thể nhiễm các ký sinh trùng sau trừ: | [
"Sán lá gan lớn",
"Giun xoắn",
"Giun móc",
"Giun đũa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c515d2e8bf9a4740a2516fe21506eb4f | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Chẩn đoán đợt bùng phát VGVR B mạn : | [
"ALT>3 lần ban đầu/",
"3 lần ULN/",
"HBV DNA tăng cao/",
"Uống nhiều rượu, thuốc lá"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6e1a8a54fe2a422d88a02805ce5ece52 | Medium | [
"Urology",
"Pharmacology"
] | Một liều thuốc kháng sinh nào sau đây được dùng trong hầu hết các bệnh nhân viêm niệu đạo không đặc hiệu do Chlamydia trachomatis: | [
"Doxycycline",
"Azithromycin",
"Erythromycin",
"Cotrimoxazole"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9227a9481f1b4ca9a2656f78c9244a69 | Easy | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Acid béo no là loại acid béo: | [
"Có nhiều trong dầu thực vật",
"Có chức ít liên kết đôi trên mạch carbon",
"Không chứa liên kết đôi trên mạch carbon",
"Dễ bị thủy phân, hầu hết chúng là những acid béo có lợi cho sức khỏe"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6757e84491f74e91bb3052cebd94f850 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Phân loại suy gan cấp nào là phù hợp? | [
"Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 tuần từ khi khởi phát",
"Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 tuần từ khi khởi phát",
"Gần tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 – 26 tuần từ khi khởi phát",
"Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 – 28 tuần từ khi khởi phát"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
962f35efc6ec462abd4dc43bb891b7ff | Easy | [
"Sports Medicine"
] | Phiên âm đúng của từ 足球 (bóng đá) là | [
"zúqiū",
"zúqiú",
"zūqiù",
"zūqiú"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2411e05aa9854f0e9b354b3b960a44e8 | Challenging | [
"Emergency Medicine",
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Bé trai 15 tháng đi khám vì tiêu chảy. Bệnh 2 ngày, ngày đầu sốt nhẹ, tiêu phân vàng lỏng 5 lần/ngày, ngày nay sốt 39 độ, ói 3 lần ra thức ăn, tiêu phân vàng lỏng 10 lần/ngày. Khám tại phòng lọc bệnh cấp cứu: em li bì, môi hồng, thở đều 40 lần/ph, chi ấm, CRT 2s, mạch quay rõ 180/ph, mắt trũng sâu, dấu véo da mất chậm.... | [
"Có dấu hiệu cấp cứu vì sốc",
"Có dấu hiệu cấp cứu vì mất nước nặng",
"Có dấu hiệu ưu tiên",
"Không cấp cứu không ưu tiên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
dcadcf7cd69c4b908366b5d67314a386 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Nồng độ chì tối đa cho phép có trong nước uống | [
"40 ppb",
"20 ppb",
"20 ppm",
"40 ppm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
692d803a2c4641b2ba9b6037a7e7e600 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọc dò túi cùng Douglas: (chọn 1 câu sai) | [
"Chỉ giúp ta khẳng định chẩn đoán thai ngoài tử cung vỡ khi hút ra có máu đen loãng, không đông",
".. Nếu muốn truyền máu hoàn hồi thì không nên chọc dò túi cùng Douglas vì dễ gây nhiễm khuẩn",
"Nếu hút không có máu thì chưa loại trừ được thai ngoài tử cung",
"D Chọc dò túi cùng Douglas có mục đích giải quyết... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
273c24cf55ba45efb787d7f500013319 | Easy | [
"Periodontology",
"Anatomy"
] | Lá sàng là thuật ngữ để chỉ xương ổ răng nào? | [
"Bản xương ngoài của xương ổ răng",
"Xương vỏ",
"Bản xương trong của xương ổ răng",
"Bản giữ của xương ổ răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
75431dbac1924201a07b9c21064b7d45 | Easy | [
"Oncology",
"Hematology"
] | U lympho không Hodgkin Tế bào lympho | [
"WF8",
"WF9",
"WF10",
"WF7"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
15576bfc8a35484cb205b8efcb4e96dc | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Somatostatin là hormone do nơi duy nhất bài tiết là tụy nội tiết | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
84f1ce37c8f74b3d81a1fa1d876bebc9 | Medium | [
"Hematology",
"Genetics"
] | Đối với các bệnh thiếu máu huyết tán di truyền, đôi khi bệnh nhân đến muộn, khôngcòn vàng da hoặc các dấu hiệu khác. Trong các trường hợp đó dấu hiệu rất có giá trị gợi ý chẩn đoán là: | [
"Siêu âm có sỏi mật",
"Tiền sử gia đình có gợi ý",
"Lách to",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
241f74bb5cf848dc8c9354817431133a | Medium | [
"Endocrinology"
] | 17. Tác dụng của TRH là: | [
"Kích thích tuyến yên bài tiết T3- T4.",
"Kích thích tuyến giáp bài tiết T3- T4.",
"Kích thích tuyến yên bài tiết ACTH.",
"Kích thích tuyến yên bài tiết TSH."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
60f53aecd45f4c2b9f6ad735f56366ce | Medium | [
"Neurology",
"Anatomy"
] | Dây thần kinh số XII chui qua lỗ nào của nền sọ? | [
"Lỗ rách sau",
"Lỗ tai trong",
"Lỗ chẩm",
"Lỗ hạ thiệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2ec54f273a3e4737ab41bee2cbbba354 | Medium | [
"Internal Medicine",
"Endocrinology"
] | Trong phản ứng khử hydro lần 2 của quá trình oxy hóa acid béo, coenzym nào được sử dụng? | [
"FADHH+",
"FAD+",
"FMNHH+",
"NADH+"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a113ede9a6a14dabba289d1f9e530422 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Lao màng bụng nữ hay gặp ở độ tuổi | [
"“ mãn kinh”",
"“ sinh đẻ”",
"“ chưa sinh đẻ”",
"“ dậy thì”"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5d235dc83dc14c249ebf0a2a5e4eb40d | Easy | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Các tiêu chuẩn sau thuộc 15 tiêu chuẩn phụ chẩn đoán Viêm da cơ địa theo hội bác sĩ gia đình Mỹ 1999 trừ | [
"Ngứa",
"Viêm kết mạc mắt",
"Chứng vẽ nổi da",
"Vảy cá"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d0083fe55a504304a0a8ae5018db0680 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Mờ đậm vôi trung thất trừ | [
"Vôi hoá hạch do lao",
"Xơ vữa động mạch",
"Vôi hoá màng tim",
"Vôi hoá màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
663634cb670e435f804f5dc8f18b7613 | Easy | [
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] | Khi phản xạ ho được kích hoạt, người đó………… | [
"bắt đầu phản xạ ho tự động",
"bắt đầu nghẹn",
"nghĩ rằng mình phải ho",
"khiến anh ta tự ho"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
974aeecc6bd542898699f21994a39b91 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Public Health"
] | Tỉ lệ mới mắc trong dịch tễ học nhiễm trùng còn gọi là tỉ lệ tấn công. | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
90db77ab22ee4fea9afed4fff38e510e | Medium | [
"Pharmacology",
"Infectious Diseases",
"Microbiology"
] | Trường hợp đề kháng thật: | [
"Vi khuẩn thay đổi con đường chuyển hóa",
"Vi khuẩn thay đổi tính thấm",
"Kháng sinh không tới được chỗ nhiễm khuẩn",
"Câu A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b7ba2b3d59634f848f7667132b87bf58 | Easy | [
"Pulmonology"
] | tỷ lệ tái phát tràn khí sau 5 năm là | [
"0.5",
"0.4",
"0.3",
"0.9"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cf2dd32aaeac496693038614389976bf | Easy | [
"Neurology",
"Gastroenterology"
] | Trung tâm nuốt nằm ở đâu? | [
"Hành não",
"Thân não",
"Hành não và cầu não",
"Gần trung tâm hít vào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1dabcd5831f64e48b8ee8283ba8ff51b | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Toan hóa nước tiểu có thể làm tan sỏi acid uric, cystin đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
82b27d84f878474a9f076513db522629 | Challenging | [
"Allergy and Immunology",
"Medical Microbiology"
] | Chọn câu đúng: | [
"Mỗi kháng nguyên phải có đường vào thích hợp mới kích thích cơ thể tạo được kháng thể.",
"Mỗi loại kháng nguyên có thể kích thích cơ thể hình thành nhiều loại kháng thể.",
"Mỗi loại kháng thể có thể kết hợp đặc hiệu với nhiều loại kháng nguyên.",
"Kháng thể chỉ tồn tại trong cơ thể lâu nhất là 2-5 năm sau kh... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0f497ce0e0aa4b4a90c2d0fcfaa9543f | Easy | [
"Endocrinology"
] | Lipoprotein là gì? A. Một loại protein tạp. B. Một loại lipid tạp. C. Chất vận chuyển Lipid và các chất tan trong lipid. D. Có cấu tạo gồm lipid và protein. Số kết luận đúng? | [
"4",
"3",
"2",
"1"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4557af3c28c54e76b50d67d833510c9e | Medium | [
"Pharmacology",
"Infectious Diseases"
] | Norfloxacin có tác dụng ức chế sự phát triển vi khuẩn theo cơ chế nào? | [
"ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn",
"ức chế quá trì nil tổng hợp thành tế bào của vi khuẩn",
"ức chế quá trình tổng hợp ARN của vi khuẩn",
"ức chế quá trình tổng hợp ADN của vi khuẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
aa5a758289cb4de1b71f953181f9d22a | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Trong khám hậu môn-trực tràng, siêu âm có vai trò? | [
"Ít sử dụng",
"Quan trọng",
"Chỉ được sử dụng để phát hiện khối u di căn",
"………"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e02d04e8ec57429e8f970cd520f31537 | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Trước khi làm hậu môn nhân tạo cho một bệnh nhân, người thầy thuốc cần cho bệnh nhân biết gì? | [
"Tuyệt đối không cho bệnh nhân biết gì.",
"Chỉ cần giải thích ca mổ sẽ không có rủi ro và tai biến gì để bệnh nhân tin tưởng tuyệt đối vào người thầy thuốc.",
"Cho bệnh nhân biết hết các thông tin cần thiết như những rủi ro, tai biến, những phiền toái do hậu môn nhân tạo mang lại và cả những bước cần làm tiếp t... | [
0,
1,
2
] | C | 2 |
62bdeaab92624c28bd423f2e40a14645 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Điều trị doạ sẩy thai bằng phương pháp sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Điều trị giảm co tích cực",
"Sử dụng phối hợp thuốc an thần",
"Không cần nằm bất động trong thời gian dùng thuốc mạnh",
"Bồi dưỡng bằng chế độ ăn tốt hơn, giàu chất dinh dưỡng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fabdc5835f27406d82bb4335f650b9b2 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Khi nghiên cứu chất nhầy cổ tử cung ta có thể đánh giá được: | [
"Nhiểm trùng âm đạo cổ tử cung hay không",
"Đánh giá ảnh hưởng của Oestrogen ngay trước ngày phóng noãn",
"Đánh giá tác động của progesteron",
"A, B, C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0baea6dc74dd43a8934d67fdf312205b | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Ngày nay nhóm thuốc chỉ sử dụng Sulfonilureas thế hệ II là nhóm thuốc nào (ít gây nguy cơ hạ đường huyết)? | [
"Tolbutamide, Axetohexamide, Chlopropamide.",
"Gliclazid, Glimepiride.",
"Glibenclamide, Glipizid, Gliclazid, Glimepiride.",
"Tolbutamide, Axetohexamide,Gliclazid."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bd6026fce0644374bf40b583571b7978 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Sau khi hút trứng, yếu tố quan trọng nhất để tiên lượng bệnh là: | [
"Diễn tiến nồng độ hCG.",
"Hình ảnh mô học của mô trứng.",
"Nồng độ pregnandiol.",
"Nồng độ estriol."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d601e47c409340029696a0a965daa53b | Challenging | [
"Cardiology",
"Neurology",
"Pathology"
] | Tế bào cơ vân tim và neuron thần kinh thuộc nhóm tế bào nào trong quá trình sửa chữa và tái tạo: | [
"Nhóm tế bào dễ rụng (labile cells)",
"Nhóm tế bào ổn định (stable cells):",
"Nhóm tế bào gốc (stem cell)",
"Nhóm tế bào vĩnh viễn (permanent cells)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b6bfd43f47574874a05dc0ec4f30e1c0 | Easy | [
"Pulmonology"
] | RV là | [
"thể tích khí cặn",
"thể tích khí lưu thông",
"dung tích sống",
"dung tích toàn phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d1975dec34ec4ea89f3373abb253efcf | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân của sự xuất hiện nang hoàng tuyến trong chửa trứng: | [
"Gia tăng receptor với prolactin",
"Gia tăng Follicle - stimulating hormmone.",
"Gia tăng Lutein - Hormon",
"Gia tăng chorionic gonadotropin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8a0a02d056ab436faae2b68a6cf000d2 | Medium | [
"Neurology",
"Orthopedics"
] | Hẹp lỗ tiếp hợp ít khi gây HC cổ vai gáy? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
67cdc1148a484a8ca9f953e74ab77363 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tất cả những yếu tố sau đây đều gợi ý đến khả năng ác tính của u buồng trứng; NGOẠI TRỪ: | [
"U có ở cả 2 bên",
"U xuất hiện sau tuổi mãn kinh",
"U có nhiều chồi sùi trong hoặc ngoài võ nang",
"U có kích thước > 20 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ee8c4f1e2858409f9be4f746ed1feefe | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tác dụng của progesteron lên cổ tử cung: | [
"Tăng bài tiết dịch nhày loãng, mỏng.",
"Tăng bài tiết dịch nhày kiềm.",
"Tăng bài tiết dịch nhày quánh.",
"Tăng bài tiết dịch nhày quánh, dày."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bb7dfcd173bf48b098d0246bebf31dbb | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tìm một câu sai trong đặc điểm chuyển dạ của thai lưu: | [
"Cơn co tử cung kém hiệu quả.",
"Cổ tử cung mở chậm.",
"Dễ gây sang chấn đường sinh dục của sản phụ vì đẻ nhanh.",
"Dễ xảy ra ngôi bất thường."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
20cdfdc8f3594a2792c56b306a316710 | Easy | [
"Toxicology",
"Nutrition"
] | 33.Muối Cyanua có nhiều trong thực vật nào sau đây: | [
"Táo",
"Ổi",
"Mít",
"Măng tre"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
456fb3ca42614444b11cc9a961348459 | Easy | [
"Anatomy"
] | Bạch huyết của mũi đổ vào đâu? | [
"Các hạch cổ sâu",
"Các hạch cổ nông",
"Ống ngực",
"Thân bạch huyết dưới đòn trái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
34f7f1a8725c483cb7c1e64614c12cff | Medium | [
"Internal Medicine",
"Gastroenterology"
] | Phản ứng thủy phân ATP tạo thành ADP và Pi tự do là một phản ứng có ∆G˚ âm lớn. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
ce0ffd1b8b1e4504947054291f8a7b23 | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Tỉ lệ tử vong của viêm ruột thừa nếu vào viện trễ hoặc chẩn đoán muộn: | [
"5%",
"20%",
"10%",
"70%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9d0d11b5a19146c8a586e67595719329 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Phần lớn trường hợp hội chứng ba giảm do: | [
"Tràn dịch màng phổi",
"Tràn khí màng phổi",
"Xẹp phổi",
"Dãn phế quản hình túi, tạo kén"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3bb5cbdead714b06862be7ecf5c1c491 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Gan có chức năng chuyển hoá chất gì? | [
"Lipid",
"Protid",
"Glucid",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
87b60465812444aca3522b10ec7c9334 | Medium | [
"Oncology",
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Trong các típ mô bệnh học của ung thư phổi, ung thư biểu mô tế bào lớn là loại ác tính nhất? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
e10b7428ca03432c8a4d2bd28f970ca7 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh lao | [
"Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc trung bình",
"Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình",
"Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp",
"Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh thấp, độc tính thấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7d9c2b41a6214d7287f48228820bd10c | Medium | [
"Neurology",
"Anatomy"
] | Dây thần kinh nào chi phối cơ căng mạc đùi? | [
"TK mông trên",
"TK mông dưới",
"Nhánh của đám rối TK cùng",
"Tk đùi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
653e193024d04ed29466d1592e534571 | Medium | [
"Pulmonology",
"Geriatrics",
"Infectious Diseases"
] | Đặc điểm của bệnh lao phổi người già là gì? | [
"Nguồn gốc vi khuẩn lao từ trong cơ thể người bệnh(1)",
"Tất cả các ý 1,2,3",
"Người già dung nạp thuốc kém, dễ bị tai biến thuốc(3)",
"Lao phổi dễ bị nhầm với các bệnh phổi mãn tính khác vì vậy chẩn đoán hay bị muộn (2)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4261321457e941df8106c3b43497b8ec | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | 4) Đường mổ vào các tạng ở tầng trên mạc treo đại tràng ngang tốt nhất là đường: | [
"1-Kehr",
"2 Trắng giữa trên rốn",
"3-Schwartz - Quénu"
] | [
0,
1,
2
] | B | 1 |
cbe2252a39724f309dc62d73146df94b | Medium | [
"Oncology"
] | Điều trị hóa chất triệt căn không có hiệu quả trong: | [
"U lympho ác tính không Hodgkin",
"Tiêu diệt tổn thương vi di căn xuất hiện",
"Bệnh bạch cầu",
"Bệnh Hodgkin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
940b2a3c430d4777b825387f7a83884f | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Đơn vị cấu tạo và chức năng của gan: | [
"Thuỳ gan.",
"Tiểu thuỳ gan.",
"Bè Remak.",
"Mao mạch nan hoa.."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9218355caf624ddabded742954643e5e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | KHỐI U BUỒNG TRỨNG Biến chứng sản khoa thường gặp nhất của một u buồng trứng thực thể là: | [
"Khối u tiền đạo.",
"Sẩy thai.",
"Đẻ non.",
"Thai kém phát triển."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f4c041ce4d3945fc9f22916e05754a30 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Urology",
"Radiology"
] | Trường hợp u nang buồng trứng trong dây chằng rộng, cần bổ sung xét nghiệm quan trọng nào sau đây trước khi giải quyết phẫu thuật? | [
"Soi bàng quang",
"CT. Scanner",
"Chụp tiết niệu có cản quang (UIV)",
"Chụp buồng tử cung vòi trứng (HSG)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
aac5a3a5ef8744dfae42fdd49c6ed4ea | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Hấp thu acid amin ở ruột non theo cơ chế đồng vận chuyển với Na+. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
ed5715798fa24198bc20261aa782a49d | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pediatrics"
] | Ho nhiều trong giai đoạn đờm nhiệt, phế nhiệt của ho gà có thể xảy ra: | [
"Phát ban",
"Phù gai thị - Mi mắt nề",
"Xuất huyết giác mạc - Xuất huyết dưới giác mạc",
"Chảy máu cam"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
53a37338998e4ca0a9afbf44d6460c18 | Medium | [
"Biochemistry"
] | Chất nào sau đây thuộc loại PS tạp gồm | [
"Tinh bộ",
"Pectin",
"Dextroz",
"Celluloz"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
79832611d6fe4b9e8715602af52c9599 | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Triệu chứng lâm sàng nào gợi ý trẻ sơ sinh bị suy hô hấp: (chọn 1 câu đúng nhất) | [
"Nhịp thở 40l/ phút, da xanh, quấy khóc.",
"Nhịp thở 70l/phut, thở rên, da tái môi tím nhẹ.",
"Nhịp thở 60l/ phút, rút lõm lồng ngực nhẹ, kích thích.",
"Nhịp thở 50l/ phút, thở ngực bụng cùng chiều, da xanh, môi nhợt nhẹ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1fd0ed896d18468e83fec8d19793917d | Medium | [
"Internal Medicine",
"Endocrinology"
] | Enzyme carnitin acyltransferase I và II vận chuyển chất nào sau đây? | [
"Malonyl CoA",
"amidCoA",
"butyric-CoA",
"AcylCoA"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
65c78076826e4e6ebefdce589a11b64e | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Surgery",
"Preventive Healthcare"
] | Có mấy biện pháp dự phòng nhiễm khuẩn vết thương? | [
"3",
"4",
"5",
"6"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
184564d3f7474ddc9f2516d512467cba | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Yếu tố tạo thuận lợi cho sự hấp thu sắt ở ruột non là Acide chlorhydrique? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
9a7f249434764011856627907d78223b | Easy | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Viêm phổi ở trẻ em thường | [
"sốt cao",
"sốt vừa",
"sốt nhẹ",
"tụt nhiệt độ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
eed1c590ffee4273b8f8093fc2d3cf34 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Trước tuần lễ thứ 30 của thai kỳ, tốc độ tăng trưởng trung bình của đường kính lưỡng đỉnh thai nhi là bao nhiêu? | [
"2mm mỗi tuần",
"4mm mỗi tuần",
"2mm mỗi tháng",
"4mm mỗi tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
123c7de1fc78461dbd2360f66f1df68b | Medium | [
"Anatomy",
"Cell Biology"
] | Tinh bào I? | [
"Sẽ biệt hóa thành tinh bào II",
"Phân chia nguyên nhiễm để cho tinh trùng",
"Phân chia giảm nhiễm để cho tinh bào II",
"Có số lượng ADN là 2n ADN"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
447aef0d557041f88f44bc0b12753905 | Medium | [
"Toxicology",
"Pharmacology",
"Laboratory Medicine",
"Dermatology"
] | Câu này sau đây là đúng ? | [
"Nồng độ bình thường của Pb trong máu là 0,6mg/100ml.",
"Liều độc của hợp chất As hữu cơ thường thấp hơn.",
"Liều gây độc mãn tính của Methyl Hg là 10ug/ kg/ngày.",
"Bỏng do kiềm mạnh loại 3 là: đỏ nông, phù nề."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fc7323aed63f43fb88559106bfef42fa | Medium | [
"Pharmacology",
"Neurology",
"Psychiatry"
] | Cơ chế tác động của GABA thông qua kênh ion nào sau đây? + | [
"Kênh K +",
"Kênh Na",
"Kênh Ca++ -",
"Kênh Cl"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
692b4c4261e14145b9001d5a50bc41ac | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Ống wirsung là? | [
"tuyến tụy",
"tuyến nước bọt mang tai",
"tuyến nước bọt dưới hàm",
"tuyến nước bọt dưới lưỡi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5d60f50447654af0a0e5a065f357294d | Medium | [
"Radiology",
"Orthopedics",
"Endocrinology"
] | Biểu hiện loãng xương trên phim chụp XQ? | [
"Hình ảnh kính",
"Vỏ xương dày",
"Thớ xương dày",
"Mật độ xương tăng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3509fdd8d6f840dc8425acd688d081f3 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | U nang buồng trứng bị vỡ có thể gây nên tình trạng viêm phúc mạc giả nhầy gặp trong trường hợp | [
"U nang bì",
"U nang nhầy",
"U nang nước",
"U lạc nội mạc tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
daf31887111448ccbbba2a46e0619b51 | Medium | [
"Pathology"
] | Acid phosphatase thông thường của huyết thanh hoạt động khoảng từ: | [
"5.0–13.0 KA đơn vị/100 ml",
"1.0–5.0 KA đơn vị/100 ml",
"13.0–18.0 KA đơn vị/100 ml",
"0.2–0.8 KA đơn vị/100 ml"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9bca512199ad4ee8b6bad1e23ef1d98b | Medium | [
"Neurology",
"Pediatrics"
] | Liệt Todd có đặc điểm nào sau đây: | [
"Là dạng liệt toàn thân thoảng qua sau co giật",
"Gặp trong sốt co giật phức tạp",
"Tần suất khoảng 2-5% Giá",
"Là dấu hiệu tiên lượng xấu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
602f2550e777456c82c5a3d7942ec627 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"General Medicine"
] | Đĩa phôi 3 lá gồm những lá phôi nào? | [
"Ngoại bì.",
"Trung bì.",
"Nội bì.",
"Tất cả đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d13745449a7440af97147e064a80f05a | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Hãy tìm ra câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời dưới đây | [
"Điều trị ung thư tế bào gan chỉ cần bằng phẫu thuật loại bỏ khối U gan",
"Điều trị ung thư tế bào gan chỉ cần bằng phương pháp đốt điện loại bỏ khối U gan",
"Điều trị ung thư tế bào gan chỉ cần bằng phương pháp tiêm cồn loại bỏ khối U gan",
"Có nhiều phương pháp điều trị ung thư tế bào gan, không thể áp dụng... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8dd52a68698d4f77bfeab06bd92bea9d | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Tiêu chuẩn của phẫu thuật cắt búi trĩ? | [
"Không để sẹo",
"Không gây hẹp hậu môn",
"Không gây biến chứng",
"D.............."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b38ef2b9eade40eab72c2d6273ff1ddb | Medium | [
"General Medicine",
"Eastern Medicine"
] | Thành phần của long đởm tả can thang không bao gồm? | [
"Bạch truật, trư linh",
"Hoàng cầm, chi tử",
"Sài hồ, cam thảo",
"Sinh địa, đương quy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.