id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
61e56039a02144ceb7bb4e16a4be02e6 | Medium | [
"Radiology",
"Pulmonology"
] | Chụp phim XQ phổi thẳng khi: | [
"BN hít vào và nín thở",
"BN thở ra và nín thở",
"BN hít vào sâu và nín thở",
"BN phải nín thở tốt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4783b735ca6046399dee72ca47245e8e | Easy | [
"Dentistry"
] | Phân loại theo Kourlyandsky chia làm mấy loại? | [
"2 loại",
"3 loại",
"4 loại"
] | [
0,
1,
2
] | B | 1 |
9746a552a1cb45d4897f15375361070a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chỉ định nào của soi ối sau đây là đúng: | [
"Nhiểm trùng âm đạo.",
"Nhau tiền đạo",
"Ngôi đầu.",
"Ngôi ngược"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
aa3909277d864a67ad6f1c2c5651cbbf | Easy | [
"Allergy and Immunology",
"Medical Microbiology"
] | Hiện tượng opsonin hóa là: | [
"Sự chuẩn bị của phức hợp kháng nguyên-kháng thể-bổ thể để huy động đại thực bào đến thực bào.",
"Sự tạo thành vỏ của một số vi khuẩn để chống lại sự thực bào.",
"Sự chốn tránh của các vi sinh vật trong trạng thái nội tế bào để tránh bị thực bào.",
"Sự tiết ra protein A bao quanh tế bào vi khuẩn để ngăn cản tác dụng của kháng thể."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c71adc86971a4d63bd6085cee4d074cb | Easy | [
"Genetics"
] | Kìm hãm ngược xảy ra khi | [
"Gen đang nhân đôi",
"Gen đang phiên mã",
"Sau dịch mã",
"Sản phẩm cuối cùng liên kết với enzyme xúc tác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
44d34be2e23a4f81ae4dae7ed5ebf2fb | Medium | [
"Gastroenterology",
"Otolaryngology",
"Emergency Medicine"
] | Trong dị vật đường ăn, họng là nơi hay gặp loại dị vật nào nhất: | [
"Xương gà",
"Xương vịt",
"Xương cá",
"Xương heo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6b5e2367131249fc883f3ef901b33265 | Easy | [
"Dentistry",
"Speech-Language Pathology"
] | Đẩy lưỡi có đặc điểm: | [
"Lưỡi đặt ở vị trí vòm miệng",
"Lưỡi đặt sau các răng phía trước hoặc răng tiến hàm trong khi nuốt",
"Răng cửa trên ngả lưỡi",
"Sai khớp cắn loại II"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
adb2b4611c904f4a85b3ff3ef6819fd5 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | 10 nguyên nhân nào gây nhiễm sán lá gan ở người | [
"Ăn ốc chưa nấu chín",
"Ăn rau quả tươi không sạch",
"Ăn cá gỏi",
"Ăn thịt bò tái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e3d5fd5ad1dc46cda18069c0cb95454c | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Sản phẩm thủy phân của lecithin gồm: | [
"3RCOOH, glycrophosphat, cholin",
"2RCOOH, glycerol, cholin",
"2RCOOH, glycerophosphat, cholamin",
"2RCOOH, glycerophosphat, cholin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
61824dd4b77c4a20aa8c1db6d744081f | Medium | [
"Eastern Medicine",
"Nephrology"
] | 4. Bài thuốc chữa dương thủy thể thấp nhiệt ? | [
"Long đởm tả can thang",
"Ngân sài hồ cát căn thang",
"Hóa độc thanh biểu thang",
"Đạo xích tán"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3a747fbf945c41728c604201572aa7fa | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Quyết định phân công nhiệm vụ cho cán bộ hợp lý để: | [
"Phát huy tối đa việc quy hoạch đội ngũ cán bộ",
"Phát huy tính ổn định cán bộ trong đơn vị",
"Phát huy tối đa hiệu quả thực hiện của nguồn nhân lực hiện có.",
"Phát huy sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực trong tương lai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
68fc2da8d724430eb175328954070324 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Dấu hiệu chữ S ngược có trong: | [
"Xẹp phổi",
"Viêm phổi",
"Tràn dịch khu trú khoang màng phổi",
"Dày dính khoang màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2bb490c49f484f8781d78039da8a495d | Easy | [
"Physiology",
"Sports Medicine"
] | Phì đại cơ sinh lý có đặc điểm gì? | [
"TB cơ to ra và tăng số lượng",
"TB cơ to ra nhưng không tăng số lượng",
"TB cơ to ra vĩnh viễn",
"TB cơ to ra do tích tụ các chất bất thường như collagen, sợi cơ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6efceb55e5be494eabaf31dd0814f389 | Medium | [
"Pathology",
"Pulmonology"
] | Chết nào sau đây k có dấu hiệu ngạt: | [
"Chết do biến chứng của ngạt",
"Ngạt khô",
"Co thắt thanh quản",
"Phản xạ ức chế"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
615f4115430044beb44b508ee6b9db8a | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Vàng da do chít hẹp cơ Oddi là loại vàng da do nguyên nhân sau gan? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
ca501b0ee9034583b8002ec716baaf41 | Easy | [
"Hematology"
] | Giai đoạn biệt hóa của hồng cầu xuất hiện với số lượng khoảng? | [
"0 - 50 G/l",
"25 - 75 G/l",
"50 - 100 G/l",
"75 - 125 G/l"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5e442ed108d74720a7b3042fdf433914 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguy cơ trực tiếp gây suy thai trong thiểu ối: | [
"Do bị chèn ép hộp sọ",
"Do bị chèn ép dây rau",
"Do bị chèn ép bánh rau",
"Do bị chèn ép vùng ngực - bụng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d087110c02004660bd04fa5b892cc389 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Triệu chứng bệnh sơ gan là gì? (Trừ) | [
"Cổ chướng",
"Rối loạn tiêu hoá",
"Xuất huyết tiêu hoá trên do vỡ giãn tĩnh mạch thực quản",
"Tuần hoàn bằng hệ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
effbd4ae93854305bc9ff18858c4dc58 | Medium | [
"Psychiatry",
"Public Health"
] | Người thông minh có sự đề kháng với thuyết phục yếu hơn người kém thông minh? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không chắc chắn",
"Không có thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
504d2f48dbd14d46ab792300776f9e43 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics",
"Pharmacology"
] | Phụ nữ thời kỳ mang thai dùng thuốc, giai đoạn nào thuốc có ảnh hưởng lớn nhất đến thai nhi: | [
"3 tháng đầu",
"3 tháng giữa",
"3 tháng cuối",
"tất cả"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b792121f2c614a82a0327528ab5cd119 | Challenging | [
"Cardiology",
"Rheumatology"
] | Viêm dính màng tim là biến chứng của bệnh nào? | [
"Thấp tim cấp",
"Thấp tim mạn",
"Viêm ngoại tâm mạc",
"Viêm phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fc97e531b3a442a7a0fa0bd5069e30e6 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Trên thực tế, để chẩn đoán thủng ổ loét dạ dày tá tràng người ta thường bơm thuốc cản quang chụp dạ dày tá tràng, nếu thấy thuốc thoát ra ngoài ổ bụng thì chẩn đoán thủng ổ loét dạ dày tá tràng đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai."
] | [
0,
1
] | B | 1 |
96cf07ab22d34863bc8f1ee1bf1c7f4f | Easy | [
"Oncology",
"Pathology"
] | Phân loại TNM có nghĩa đúng là : | [
"T: Tình trạng di căn hạch, N: kích thước khối u, M: di căn xa",
"T: Kích thước khối u, N:di căn xa, M: tình trạng di căn hạch",
"T: Kích thước khối u, N: tình trạng di căn hạch, M: di căn xa",
"T: Di căn xa, N: tình trạng di căn hạch, M: kích thước khối u"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
27e06c1a9fd948428f17326b4530580c | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Hematology",
"Eastern Medicine"
] | Sốt xuất huyết hạ HA nhiều dùng bài thuốc gì? | [
"Ngũ vị, Mạch môn, Mẫu lệ (Sinh mạch tán)",
"Ngân kiều tán",
"Trúc diệp",
"Không có câu trả lời"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4029501be9cf4b8d9b4fec8d5c53add2 | Medium | [
"Pathology",
"Endocrinology"
] | Tuyến nội tiết khác với tuyến ngoại tiết bởi đặc điểm: | [
"Không có tuyến đơn bào.",
"Tế bào chế tiết theo kiểu bản huỷ.",
"Các tế bào chế tiết thường liên hệ mật thiết với các mao mạch máu.",
"Tế bào chế tiết luôn nối với nhau thành lưới xen giữa mao mạch kiểu xoang."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
13494c4b171f4d42a84bd0a5908c20cb | Medium | [
"Pharmacognosy"
] | Tỷ lệ các Alkaloid chính trong là cả độc được là | [
"Scopolamin > Hyoscyamin",
"Scopolamin < Hyoscyamin",
"Tùy theo từng cây, từng vùng, từng loài",
"Không so sánh được"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3b2d1d96c60e4e14ade772418da29698 | Easy | [
"Pathology",
"Toxicology",
"Chemistry"
] | Acid nào sau đây có tính ăn mòn cao nhất: | [
"HF",
"HCl",
"H2SO4",
"HNO3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
01fdc9c393ec4cd2b89df9eb36d0f1c1 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Virus VGE thuộc họ? | [
"Calcivirusdae",
"Epstein-Barr",
"cytomegalovirus",
"rubella"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d5e72492337340a7bcef9a58ba8ae2a5 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Bệnh nhân COVID-19 nhập viện điều trị ngày thứ 6, lâm sàng ổn, hết sốt 3 ngày, xét nghiệm test nhanh với SARS-CoV-2 âm tính. Xử trí tiếp theo? | [
"Cho bệnh nhân xuất viện",
"Làm thêm xét nghiệm PCR với SARS COV-2 nếu âm tính cho xuất viện",
"Cách ly thêm đủ 7 ngày rồi xuất viện không cần xét nghiệm lại",
"Cách ly đủ 7 ngày rồi xét nghiệm lại test nhanh với SARS COV 2 âm tính thì cho xuất viện"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ad807eea78554fd784c53da1cc225d3f | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Tỷ lệ táo bón nam/nữ ở trẻ vị thành niên là bao nhiêu? | [
"1/3",
"1/1",
"2/1",
"3/1"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3f41260d4d204abe80e7bba85074dfd2 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong các nguyên nhân vô kinh sau, nguyên nhân có thể điều trị có kết quả cao nhất là: | [
"Do dính buồng tử cung",
"Do tuyến yên",
"Do buồng trứng",
"Do màng trinh không thủng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
647eecef983d4e928841546899c0dd6e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Nguồn gốc của tế bào Sertoli và tế bào nang: | [
"Các tế bào trung biểu mô thành bụng.",
"Các tế bào trung biểu mô màng bụng.",
"Các tế bào trung bì trung gian.",
"Các tế bào mầm nguyên thuỷ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4b3cc3a902494d1fb992afbe169ef05a | Easy | [
"Nephrology",
"Pharmacology",
"Toxicology"
] | Kháng sinh nào dưới đây có độc với thận? | [
"Vancomycin",
"Cloramphenicol",
"Clarithromycin",
"Erythromycin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a83cb7446f9d407781b883866265f6af | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hematology"
] | Trên lâm sàng, rau tiền đạo chảy máu nhẹ là khi lượng máu của mẹ mất: | [
"<10% thể tích máu tuần hoàn",
"<15% thể tích máu tuần hoàn",
"<20% thể tích máu tuần hoàn",
"<25% thể tích máu tuần hoàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6376b3be03564ed0aa7a8f9ada484acf | Medium | [
"Oncology",
"General Medicine"
] | Cơ chế tác dụng của methotrexat là: | [
"Ức chế phân bào đặc hiệu pha S",
"Ức chế phân bào đặc hiệu pha M",
"Ức chế phân bào đặc hiệu pha G2",
"Ức chế phân bào không đặc hiệu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
548f73b5339c4cb8b5fffba834371deb | Easy | [
"Pulmonology",
"Pharmacology"
] | Một trong các điều sau đây không đúng về việc quản lý thuốc ở bệnh COPD? | [
"Liều corticosteroid dạng hít không nên tăng lên và hạ xuống theo các triệu chứng vào thời điểm đó.",
"Mục đích của điều trị là bình thường chức năng phổi.",
"Điều trị phối hợp (thuốc giãn phế quản - corticosteroids tác dụng dài) được ưa thích.",
"Điều trị không thể ngăn chặn chức năng phổi suy giảm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bc0221cfcd464944b50a8f2f324033d4 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Phác đồ dùng Insulin thường dùng như thế nào? | [
"Insulin nền 1 lần/ngày, Insulin hỗn hợp 2 mũi tiêm/ ngày.",
"Insulin nền 1 lần/ngày, Insulin hỗn hợp 1 mũi tiêm/ ngày.",
"Insulin nền 2 lần/ngày, Insulin hỗn hợp 2 mũi tiêm/ ngày.",
"Insulin nền 2 lần/ngày, Insulin hỗn hợp 1 mũi tiêm/ ngày."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c9e834e198704fa9b5dd3045ef41acc0 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Insulin gây hạ đường huyết tạo bởi: | [
"51 acid amin tạo bởi hai chuỗi",
"21 acid amin tạo bởi hai chuỗi",
"30 acid amin tạo bởi hai chuỗi",
"Kết quả khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cc3b1706925b4802bdf52d980e9f2ae3 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Nguy cơ xảy ra khi dùng SABA thường xuyên: | [
"Giảm tác dụng thuốc",
"SABA chỉ cắt Con tạm thời, nguy cơ kết cục xấu về sau nếu dùng thường xuyên",
"Tăng viêm phế quản liên quan bạch cầu ái toan",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f1683ce07fab4569960e49238f0a573e | Medium | [
"Surgery",
"Dentistry"
] | Bệnh nhân nam vào viện với biểu hiện răng hàm dưới ê buốt, được chẩn đoán Viêm tủy răng 7.4, được tiến hành nhổ răng 7.4. Bác sỹ cần gây tê dây thần kinh nào? | [
"Dây V",
"Dây X",
"Dây VII",
"Dây IX"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4b5f94c025a0445091b99fa04e1d4e02 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Nephrology",
"Cardiology"
] | Phù thường kèm theo dịch cổ trướng nhất trong trường hợp nào? | [
"Có thai",
"Suy thận cấp",
"Xơ gan",
"Suy tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ac4bf8740683417887417164846f6560 | Easy | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Các yếu tố làm tăng nguy cơ ung thư đại tràng là: | [
"Thức ăn dầu mỡ và đạm động vật",
"Thức ăn có nhiều rau",
"Hoa quả",
"Vi rút viêm gan B"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b441984a74c844988652e0b6f2df8f47 | Medium | [
"Oncology",
"Urology"
] | Hút thuốc lá làm tăng nguy cơ tử vong của loại UT nào do làm tăng nguy cơ phát triển ác tính của loại UT này? | [
"UT gan",
"UT tuyến thượng thận",
"UT tiền liệt tuyến",
"UT tụy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2535ee3d91cb420bb588d678214f1255 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Epidemiology"
] | A, B, C, D lần lượt là: Số BN được phát hiện đầu tiên, Số người có thể tiếp thụ bệnh, Số trường hợp mới mắc thứ cấp, Số người tiếp thụ bệnh trừ đi số người mắc bệnh đầu tiên? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
0451db0a585845f6ae2d07280e4f4a32 | Medium | [
"Toxicology",
"Nephrology",
"Gastroenterology",
"Hepatology"
] | 39. Chọn đáp án Đúng:
A. Rượu, HCN, CO thải trừ qua con đường thận
B. Sự tái hấp thu các chất độc ở ruột già ảnh hưởng sự thải chất độc theo con đường thận
C. Các chất độc tan trong nước thải trừ chủ yếu qua con đường gan mật
D. Sự dụng thiosulfate tạo thành thiocyanat để giải độc trong trường hợp ngộ độc với hợp
chất cyanide | [
"Rượu, HCN, CO thải trừ qua con đường thận",
"Sự tái hấp thu các chất độc ở ruột già ảnh hưởng sự thải chất độc theo con đường thận",
"Các chất độc tan trong nước thải trừ chủ yếu qua con đường gan mật",
"Sự dụng thiosulfate tạo thành thiocyanat để giải độc trong trường hợp ngộ độc với hợp\nchất cyanide"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
37266ae4960a42efa387b8d65a266946 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Chẩn đoán xác định viêm túi mật cần dùng kỹ thuật | [
"Siêu âm",
"Chụp CT",
"Chụp ngược dòng",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b52bbfd82927457d92c050d0109c8791 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Nang lao điển hình có hoại tử bã đậu ở trung tâm và không có huyết quản | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
f57dd3d2684d440e950ae489b1d280f8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Urology"
] | Xét nghiệm Huhner nhằm đánh giá: | [
"Số lượng tinh trùng.",
"Số lượng tinh trùng sống.",
"Số lượng tinh trùng không di động.",
"Độ xâm nhập của tinh trùng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0523d16f08fd4343be33c03e1557b2b5 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Bệnh lý nào sau đây liên quan nhiều nhất đến tỷ lệ nhau bong non: | [
"Chấn thương.",
"Dây rốn ngắn.",
"Cao huyết áp.",
"Vỡ ối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
189c186d122e4449b54377da53e478c1 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Polyp hậu môn có đặc điểm gì? | [
"Khối màu hồng, xù xì, dễ chảy máu, thường lành tính",
"Có cuống",
"Hình tròn hoặc elip, có màu hồng, trơn bóng, thường lành tính",
"........"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
881a551e253e4e5497de2a925809a83d | Hard | [
"Psychiatry",
"Addiction Medicine"
] | Một bệnh nhân nam 45 tuổi, làm nông dân. Bệnh nhân uống rượu hơn 20 năm nay, mỗi ngày uống chừng nửa lít rượu loại 40 độ cồn, có lúc bệnh nhân uống hơn 1 lít rượu trắng mỗi ngày. 2 ngày trước, bệnh nhân bị chấn động não do tai nạn giao thông, được gia đình đưa vào bệnh viện cấp cứu. Tại bệnh viện, bệnh nhân xuất hiện tình trạng run tay, vã mồ hôi như tắm, đánh trống ngực thường xuyên, luôn hoảng hốt sợ hãi. Cả ngày bệnh nhân không ngủ được tí nào và luôn tìm cách nhảy từ tầng 3 xuống đất vì cho rằng bị kẻ cướp truy đuổi. Qua khai thác, bệnh nhân không có tiền sử chấn thương sọ não và không sử dụng ma túy. Chẩn đoán nào là phù hợp nhất với bệnh nhân này? | [
"Tâm thần phân liệt",
"Sảng rượu",
"Giai đoạn trầm cảm",
"Giai đoạn hưng cảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
977a6f0b712843b599742b7c00a31643 | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Suy giảm chức năng cơ quan nào sau đây không liên quan đến quá trình sản sinh hồng cầu? | [
"Thận",
"Gan",
"Tụy",
"Dạ dày (sản sinh yếu tố nội)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
02507f392dc3426b960a1ed8a52244c9 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong các câu dưới đây hãy xác định một câu mà ngôi có kiểu thế đó đẻ được đường dưới: | [
"Ngôi trán:Mũi chậu trái trước",
"Ngôi mặt - cằm cùng",
"Ngôi mặt cằm vệ",
"Ngôingang: vai chậu phải trước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
14230fdd8ad64a3297880f9d8a9bc965 | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Orthopedics"
] | Bài tập vận động chủ động có trợ giúp là tập cần ngoại lực để: | [
"Tạo ra cử động",
"Hỗ trợ cử động hoàn tất",
"Làm mạnh cơ",
"Kháng lại cử động"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7046314ff73c4551ac6087b9f38d27de | Challenging | [
"Pediatrics",
"Rheumatology",
"Cardiology"
] | Bệnh nhân nữ 10 tuổi vào viện với đau khớp gối cổ chân và nốt dưới da. Tiêu chuẩn bổ sung nào sau đây để xác nhận chẩn đoán viếm khớp dạng thấp cấp: | [
"Bằng chứng về nhiễm trùng liên cầu khuẩn trước",
"Không có câu trả lời nào",
"Không có câu trả lời nào",
"Không có câu trả lời nào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
42fd654f0d764dfea385a04dc5b1a142 | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Public Health"
] | Phục hồi chức năng trong giai đoạn hòa nhập xã hội? | [
"tránh thương tật thứ phát",
"đảm bảo dấu hiệu sinh tồn",
"gia đình cùng phục hồi chức năng",
"A, C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f891402f012c4da28f718240294af72a | Easy | [
"Endocrinology",
"Dermatology"
] | Hormon nào của tuyến yên chi phối sắc tố da? | [
"ACTH",
"TSH",
"MSH",
"PRL"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5d924de8690a4854bdc992fac35bb914 | Medium | [
"Nephrology",
"Eastern Medicine"
] | Vị thuốc tương sinh với hành thủy (tạng thận)? | [
"Đương quy",
"Cốt toái bồ",
"Tục đoạn",
"Ma hoàng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2ef1970922174fefaed2de52310785a2 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong các thai phụ sau, người nào có nguy cơ bị nhau tiền đạo cao nhất? | [
"19 tuổi, para 0000, ngôi chỏm.",
"34 tuổi, para 3013, ngôi chỏm.",
"36 tuổi, para 6006, ngôi ngang.",
"28 tuổi, para 1011, ngôi mông."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
463e6d4b0faf474aa1825f5e3598b7e8 | Medium | [
"Analytical Chemistry",
"Internal Medicine",
"Pharmacology"
] | khả năng tạo phức của barbiturat | [
"Dễ tạo phức với ion kim loại ( Cu2+, Co2+, Hg2+) và các chất phối hợp khác",
"Các phức tạo thành dễ tan trong dung môi, bị phân hủy bởi nước",
"Có màu đặc trưng và tinh thể đặc hiệu",
"Cả 3 ý trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3bb6c02a2e7e4f87a4825603dd1f54df | Medium | [
"Urology",
"Nephrology"
] | Thăm khám lâm sàng luôn có thể chẩn đoán được sỏi niệu đạo kẹt niệu đạo - tiền liệt tuyến biến chứng bí tiểu cấp: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
e9b82617a1d54a6584015a593bf5caa2 | Easy | [
"Palliative Medicine",
"General Medicine"
] | Một bệnh nhân ............ thường được chăm sóc ở... hay... trong...? | [
"chết",
"hấp hối",
"chết",
"đã chết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d63c4c822b034d61a873bc6ea01fdc4f | Easy | [
"Parasitology"
] | Ký chủ chờ thời gặp trong chu trình phát triển của: | [
"Clonorchis sinensis",
"Dipylidium caninum",
"Diphyllobothrium latum",
"Fasciola hepatica"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8f5416258d724a2d992dedbea760cba8 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Các bệnh lây qua đường hô hấp đều là bệnh của người, không có bệnh truyền từ động vật sang người? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
8b1d0785f0184b03be9177fe2bd6e213 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Chức năng quan trọng của progesteron là gì? | [
"Tạo các đặc tính nữ",
"Bảo vệ tim mạch ở phụ nữ mãn kinh",
"Làm dày lớp niêm mạc tử cung",
"Ngăn ngừa rụng trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
664f7affe0244d1aa76827382fff980d | Medium | [
"Pulmonology"
] | Thiếu oxy máu kích thích hô hấp chủ yếu qua trung gian: | [
"Cảm thụ hóa học trung ương",
"Thể cảnh và thể đại động mạch",
"Trung tâm kích thích hô hấp",
"Trung tâm hít vào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3430bc2fe07b40e4bbbf9b78b3608792 | Challenging | [
"Endocrinology"
] | Xác định áp suất thẩm thấu của 100ml dung dịch chứa 2g C6H12O6 ở 200 Biết R = 0,082 lit.atm/mol.K: | [
"2,67 atm",
"4,52 atm",
"1,35 atm",
"2,5 atm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f7b1fe35ed7549ecbe1724555e0242c0 | Easy | [
"General Medicine",
"Health Management"
] | Theo mô hình quản lý theo quan điểm hệ thống, yếu tố đầu vào của hệ thống bệnh viện, ngoại trừ: | [
"Dân số, kinh tế của địa phương",
"Tài chính bệnh viện",
"Cơ cấu cán bộ y tế",
"Số lượng trang thiết bị vật tư"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ec52f18b54e5425d84605ac144d7a30b | Easy | [
"General Medicine"
] | Phép thử độ rã thuốc đặt quy định tại phụ lục | [
"11.3",
"11.5",
"11.7",
"11.9"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f070bd3b93704bcca6d1c201ae02942e | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Đặc điểm của tuyến môn vị: | [
"Tuyển ống đơn thẳng.",
"Tuyến ống đơn cong queo.",
"Tuyến ống chia nhánh thẳng.",
"Tuyến ống chia nhánh cong queo."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5c6bd85cbec34bb8a0a05ae6a24b758d | Hard | [
"Infectious Diseases",
"Obstetrics and Gynecology",
"Urology",
"Public Health"
] | Một cặp vợ chồng trong đó người chồng đã biết nhiễm HIV, đang uống ARV, tình trạng đang được kiểm soát tốt, đếm CD4 400 tế bào/μL, đồng thời tải lượng virus ở dưới ngưỡng phát hiện. Hiện tại, do tình trạng ổn, nên họ muốn sinh con. Phương án nào là thích hợp? | [
"Lọc rửa tinh trùng và bơm tinh trùng lọc rửa vào buồng tử cung (IUI)",
"Quan hệ tình dục để có thai như người thường, không kèm yêu cầu đặc biệt khác",
"Thụ tinh trong ống nghiệm với tiêm tinh trùng vào bào tương noãn (ICSI)",
"Quan hệ tình dục để có thai như người thường, không kèm yêu cầu đặc biệt khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f3abab955dcd4460a4b199275dc44c44 | Medium | [
"Periodontology",
"Infectious Diseases"
] | Mảng bám không dính ở dưới lợi trong viêm quanh răng tiến triển chậm có chứa: | [
"Trực khuẩn Gram âm",
"Vi khuẩn hình sợi Gram âm",
"Vi khuẩn hình sợi Gram dương",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a014a337dae74175b5eb5ca05371aca7 | Medium | [
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] | Hội chứng ngưng thở khi ngủ ( Trong 7 giờ ngủ đêm): | [
"Bệnh nhân ngưng thở dưới 30 lần, mỗi lần dưới 10 giây",
"Bệnh nhân ngưng thở hơn 30 lần, mỗi lần trên 10 giây",
"Bệnh nhân ngưng thở hơn 30 lần, mỗi lần dưới 10 giây",
"Bệnh nhân ngưng thở dưới 30 lần, mỗi lần trên 10 giây"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5a3de8cb8ad84d8eb755b7ad2658f584 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong thành phần viên thuốc tránh thai mới, liều thấp thì liều ethynyl- estradiol là: | [
"15 fdg",
"20 fdg",
"30 fdg",
"35 fdg"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2b10c218df754e81bfedcc8dd8c56623 | Medium | [
"Neurology",
"Hematology"
] | Khi kích thích thụ thể giao cảm a2 có thể gây đáp ứng là: | [
"Co mạch máu",
"Tăng huyết áp",
"Tăng kết tập tiểu cầu",
"Giảm kết tập tiểu cầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
71f2640f3c24475aa5991cf04c29fd21 | Medium | [
"Urology",
"Radiology",
"Nephrology"
] | 97. Các chống chỉ định tương đối trong chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV) là: | [
"Suy thận",
"Dị ứng iode",
"Bệnh Kahler",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cab86deaff4d43f193a7ba3fde2312d6 | Challenging | [
"Pharmacology",
"Medical Toxicology"
] | Chất dùng GIẢI ĐỘC Paracetamol: | [
"Guaifenesin.",
"Bromhexin.",
"Acetylcystein.",
"Terpin hydrat."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
823651bcd9a44bfa8e6289c18844de8f | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology"
] | Thuốc nào có tác dụng kháng progesterone? | [
"Ethinylestradiol",
"Mifepristol",
"Levonorgestrel",
"Prednisolon"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ff356f3a25a749d484c1fc8885b1fc48 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chẩn đoán rau tiền đạo sau đẻ dựa vào: | [
"Đo diện tích bánh rau.",
"Đo chiều dầy bánh rau.",
"Xem sự co hồi của đoạn dưới tử cung.",
"Kiểm tra và quan sát màng rau."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f966dbe23525415f967744acab623660 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Nephrology"
] | Ở bệnh nhân vàng da trước gan, chất nào sau đây sẽ có trong nước tiểu: | [
"Bilirubin gián tiếp",
"Bilirubin trực tiếp",
"Urobilin",
"Stercobilin trong phân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a7e80851ecdc4c368bb2887a2ffce8b2 | Easy | [
"Urology"
] | Ống nào xuyên qua tuyến tiền liệt? | [
"Ống sinh tinh",
"Túi tinh",
"Ống phóng tinh",
"Mào tinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4ab6629340e1431296adbf368c1d7a62 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Nguyên tắc điều trị VGVR B mạn : | [
"NAs lâu dài/",
"Peg-IFN lâu dài/",
"TAF/",
"TDF"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c7d7212c98cf4471836ecd797cd97c08 | Medium | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Mụn nước trong bệnh viêm da cơ địa có đặc điểm | [
"Cả DBC đều đúng",
"Bệnh nhân ngứa, gãi trợt da chảy dịch",
"Mụn nước nhỏ bằng đầu tăm, đầu kim (1-2mm) nông, tự vỡ, san sát nhau",
"Ngày càng nổi rõ và xuất hiện khắp bề mặt đám tổn thương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
37f713b1149e4e6290287c344a1b678f | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Ý nào sau đây đúng khi nói về các ổ ung thư hoại tử khu trú trong nhu mô phổi | [
"Thường khu trú ở phần giữa hoặc dưới trường phổi",
"Thường khu trú ở đỉnh phổi",
"Thường có ở vùng ngọa vi của phổi",
"Thường khu trú ở dưới trường phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7805227a80294a248471b2ef9f0d7369 | Medium | [
"Cardiology"
] | CÂU 39. Ở bệnh nhân THA, nghe tim có thể phát hiện: | [
"T2 mạnh và tách đôi",
"Tiếng đại bác",
"Tiếng clic ở ổ van động mạch chủ",
"Tiếng ngựa phi trái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8b55e63d39c340e9b5dbfe26e60e2117 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Đây không phải là điều kiện của phương pháp vô kinh cho con bú: | [
"Cho bú ngay sau sinh",
"Nuôi con bằng sữa mẹ hoàn toàn.",
"Trẻ dưới 6 tháng tuổi.",
"Không mắc bệnh toàn thân."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5cf66e70af7b458c830c4257234e8bb1 | Medium | [
"Pulmonology",
"General Medicine",
"Eastern Medicine"
] | ứng dụng lâm sàng của đích lịch tử là | [
"trị tâm phế mạn",
"chũa phủ thũng",
"chữa hen phế quản",
"chũa giun"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
264d96e45cdf4b1681b7569c13862816 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thời điểm nào là tốt nhất để đặt dụng cụ tử cung | [
"Bất kỳ ngày nào của vòng kinh",
"Hết thời kỳ hậu sản",
"Sau nạo, sau hút điều hoà kinh nguyệt",
"Sau sạch kinh 3 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b57bb10ba00c44fdb389a4192f3723b0 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Các xét nghiệm thường dùng để chẩn đoán Khối u buồng trứng, NGOẠI TRỪ: | [
"Siêu âm",
"Chụp X quang TC – vòi trứng có thuốc cản quang",
"Sinh thiết",
"Chụp X quang bụng không chuẩn bị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
17fd386bd1ac43ed98c8ad1d1160c68f | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Giai đoạn gan hóa xám mặt cắt tổn thương có bọt hơi do sợi huyết tạo thành. | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
342700fc0edf4143a791c2355a4cb1c4 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Ung thư dạ dày xâm lấn theo kiểu | [
"Gieo hạt",
"Chia nhánh",
"Vết dầu loang",
"Nảy chồi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d03518d7593448e08692df55803b0342 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | U xơ tử cung không có triệu chứng lâm sàng đặc hiệu là do: | [
"Chịu tác động của nội tiết trong cơ thể",
"Đa số nhân xơ nằm vùng đáy",
"Đa số là 1 nhân",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9184c3b18afa4fce9da53d1607b5003e | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Urology"
] | Bệnh nhân nam 45 tuổi đến khám với triệu chứng có ít dịch niệu đạo vào buổi sáng trước khi đi tiểu, thường chỉ có 1 giọt, cảm giác nóng, buốt nhẹ. Chẩn đoán nguyên nhân gây viêm niệu đạo nào phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên? | [
"Candida.",
"Trùng roi.",
"Vi khuẩn.",
"Vi rút."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
68b5ffdcd45b45929674f09880c3c717 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Các tuyến trong viêm dạ dày mạn tính không có đặc điểm nào sau đây: | [
"các tuyến không có sự thay đổi gì.",
"các tuyến giảm thể tích",
"các tuyến mất hẳn.",
"tăng sinh phản ứng các tuyến."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b31a423cd19d467fb1fbf9de80aaf515 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Anatomy"
] | Nhóm nào sau đây thuộc nhóm cơ thớ vòng trong hầu | [
"Cơ trâm hầu, Cơ vòi hầu, Cơ khẩu cái hầu",
"Cơ khẩu cái hầu, Cơ khít hầu , Cơ vòi hầu",
"Cơ vòi hầu,Cơ trâm hầu, Cơ khẩu cái hầu",
"Ba cơ khít hầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
04859593d62d498db68527af5805c5f5 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | U xơ tử cung gây sẩy thai là do: | [
"Ảnh hưởng đến nội mạc tử cung",
"Ảnh hưởng đến cấu trúc của lòng tử cung",
"Ảnh hưởng đến sự tác động của estrogen lên nội mạc tử cung",
"Ảnh hưởng đến sự di chuyển của trứng đã thụ tinh vào buồng tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
332f23121fc24caa99487f8732740666 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Tất cả các yếu tố sau đây đều giúp hấp thu Na+ ở ruột non, NGOẠI TRỪ: | [
"ATP",
"Protein mang",
"Động năng",
"Bơm Na+ - K+"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4175d1345972475887a36c794609ac5e | Medium | [
"Biochemistry"
] | Để tạo thành IMP trong sinh tổng hợp mononucleotid, nguyên tố N1 được lấy từ: | [
"Glutamic",
"Aspartic.",
"Ure.",
"Glutamin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fde4dcfe50c34c4ba8419b19dc1529fe | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Tính chất phân điển hình của người bị bệnh tả là phân lỏng nhầy máu | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
c1be6919e0f148028ada3d8276095b84 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine",
"Pulmonology"
] | Một người nhiễm HIV có biểu hiện nào sau đây được xếp vào giai đoạn AIDS? | [
"Lao màng não",
"TCD4 <500 TB/mm3",
"Viêm phổi do PCP",
"Sụt cân >10% trọng lượng cơ thể"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.