id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
c0c685e032c046329c44e90c4c7f1e38 | Medium | [
"Urology",
"Nephrology"
] | Điều trị cơn đau quặn thận không bao gồm biện pháp sau đây: | [
"Giảm đau",
"Lợi tiểu",
"Giảm cơ thắt cơ trơn",
"Phẫu thuật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0d966921aefd448dac510dc002f8b4b5 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ra máu âm đạo trong rau bong non thường đi kèm: | [
"Con go tử cung mau và mạnh",
"Tăng trương lực cơ bản cơ tử cung.",
"Cơn go tử cung không đồng bộ.",
"Cơn go tử cung thưa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fa7c2526ed9d4e04982313d0a9463b49 | Easy | [
"Chemistry",
"Pharmacology"
] | Trong công thức cấu tạo của morphin,chức alcol bậc 2 ở C6 dễ bị oxy hóa chức? | [
"Aldehyd",
"Acid",
"Ceton",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9f8cf099260e41a4a752acbfc1086c00 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Định nghĩa thai ngoài tử cung: Thai ngoài tử cung là trường hợp trứng | [
"chau",
"(ngoài buồng tử cung)",
"được thụ tinh, làm tổ và phát triển ở……………."
] | [
0,
1,
2
] | B | 1 |
eaef90ae6c954269ae2a78bd48a3e924 | Medium | [
"Hematology",
"Allergy and Immunology"
] | Bệnh XHGTC miễn dịch | [
"Kháng thể thường gặp là IgA",
"Trẻ em có thể tự khỏi bệnh trong 6 tháng",
"Giảm sản xuất tiểu cầu ở tuỷ xương",
"Người lớn thường có nguyên nhân lúc khởi phát"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cce264cbcb674ef4af9713d2b309b70e | Medium | [
"Eastern Medicine"
] | Mạch phù chủ bệnh ở? | [
"Biểu",
"Lý",
"Hàn",
"Nhiệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
95225f01bd004d9eb9136f1316c5c301 | Medium | [
"Endocrinology",
"Neurology"
] | Tác động sinh lý bài tiết hormon tủy thượng thận thì chỉ do hệ thần kinh? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
750ca7ee214b4713b325f55340a276ae | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Hình ảnh X quang của đám mờ do viêm phổi và xẹp phổi có điểm giống nhau là: | [
"Có thể có dạng thùy hoặc phân thùy",
"Gây co kéo các thành phần lân cận có thể",
"Có hình tam giác đỉnh quay ra ngoại vi, đáy quay về rốn phổi",
"Đều là hình mờ có đậm độ đồng nhất, bờ lồi rõ nét"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
363c9e9ca0654cb6ab3c997755bd0a01 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Bệnh nhân nữ 25 tuổi, khám lâm sàng thấy: mệt mỏi, hoa mắt chóng mặt; da vàng xanh, phân, nước tiểu bình thường. Nghĩ đến hội chứng gì: | [
"Vàng da trước gan",
"Vàng da tại gan",
"Vàng da tại gan và sau gan",
"Vàng da sau gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e9c2c79cfdcf49dd961f45a96f017b0e | Medium | [
"Dermatology",
"Pharmacology"
] | Thuốc điều trị nấm da, tóc, móng do tích luỹ nhiều ở các mô keratin là: | [
"Ketoconazol",
"Amphotericin B",
"Nystatin",
"Griseofulvin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7376cbfd03fe42ab92def10c69237d4b | Medium | [
"Geriatrics",
"Psychiatry"
] | Sự thay đổi môi trường xã hội xung quanh sau khi rời cương vị công tác giúp cho người cao tuổi vui vẻ, phấn chấn? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
33251dd6a6d8444eaa5649eaec1f5b2d | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"Pharmacology"
] | Cơ chế tác dụng của clopheniramin là gì? | [
"Thông qua receptor",
"Thông qua hệ thống vận chuyển",
"Thông qua enzym",
"Thông qua kênh vận chuyển ion"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
41c9944001594f399a0e9f3588c25c9a | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Viêm loét dạ dày-tá tràng gây hội chứng dạ dày-tá tràng: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
778d536f93a94159871e6fb7bb686ec9 | Medium | [
"Nephrology",
"Eastern Medicine"
] | Viêm cầu thận mạn có ure máu tăng nếu trọc khí hóa nhiệt gia? | [
"Hoàng liên, trúc nhự, chỉ thực",
"Hoàng liên, chỉ xác, trúc nhự",
"Thạch cao, trúc nhự, chỉ thực"
] | [
0,
1,
2
] | C | 2 |
07b2ab6562584e39a13d278263f78235 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Kích thước túi thai khi thai được 5 tuần là: | [
"5 mm.",
"10 mm.",
"12 mm.",
"15 mm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ec08f20097f54142b6016f4a1010b838 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Audiology"
] | Điều nào sau đây đúng với thính lực đồ đơn âm, ngoại trừ: | [
"Cho thấy có nghe kém hay không",
"Cho thấy mức nghe kém bằng dB",
"Cho thấy loại điếc",
"Giúp đo âm thanh phát ra từ Ốc tai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b47f051103cc46499f7f60469c864bd6 | Easy | [
"Dentistry",
"Pathology"
] | Theo hướng dẫn của Hiệp hội Pháp nha Hoa Kì (ABFO), trình tự thu thập và lưu trứ bằng chứng nha khoa lần lượt là : | [
"Chụp ảnh –kiểm tra răng còn lại- cắt xương hàm",
"Chụp ảnh – kiểm tra răng còn lại",
"Cắt xương hàm- chụp ảnh- kiểm tra răng còn lại",
"Kiểm tra răng còn lại- chụp ảnh- cắt xương hàm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d5f7eeddc3c349ce924998fbd5bcbcfc | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Nhược năng tuyến cận giáp: | [
"Nồng độ phosphat nước tiểu giảm.",
"Nồng độ phosphat máu giảm.",
"Nồng độ calci huyết tương tăng.",
"Nồng độ calci nước tiểu tăng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
31072064fa4d45d082f8ddec20579a99 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Đờm trong và cấp | [
"Vpq giai đoạn đầu, hen phế quản",
"Viêm phổi thùy, hẹn phế quản",
"Vpq mạn, hen phế quản",
"Vpq giai đoạn đầu, viêm phổi thùy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ad1e708c7a7646a9a17998e8bf7e93f2 | Medium | [
"Endocrinology",
"Urology",
"Geriatrics"
] | Mãn dục nam là tình trạng suy thoái chủ yếu của trục hạ đồi-tuyến yên-tinh hoàn: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
1426097b52a64cdead0df3cf6d83ea06 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Veterinary Medicine"
] | Bệnh cúm gia cầm mắc ở các loài vật sau NGOẠI TRỪ: | [
"Gia cầm",
"Thủy cầm",
"Chim",
"Cá"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0bdb3ab1f6d742f4a780b6159003f5e3 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Pulmonology",
"Pediatrics"
] | Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra do viêm VA? | [
"Áp xe phổi",
"Xẹp phổi",
"Khí phế thũng",
"Viêm thanh khí phế quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e1ba795254b8432d904cfc5efed480f5 | Easy | [
"Periodontology"
] | trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP, đánh giá tốc độ tiến triển của viêm quanh răng: | [
"3 cấp độ",
"2 cấp độ",
"4 cấp độ",
"5 cấp độ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8f958ab54ace4ca4b25a025fe72f151a | Medium | [
"Otolaryngology",
"Allergy and Immunology"
] | Nguyên nhân chủ yếu nhất gây viêm xoang sau mạn tính là do: | [
"Siêu vi trùng",
"Vi khuẩn",
"Dị ứng",
"Hóa chất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9effb944169a4ea8ba90f07df5dabb00 | Medium | [
"Urology",
"Surgery"
] | Khi mổ dẫn lưu bàng quang trên xương mu, cần đặt bệnh nhân ở tư thế đầu thấp để: | [
"Dễ lấy sỏi trong bàng quang",
"Khoang Retzius không bị nhiễm trùng",
"Ruột non dồn lên phía trên ổ bụng, dễ tìm bàng quang",
"Dễ phát hiện tổn thương phúc mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6a703b8d3daa4682a3bf2a7dd27452d7 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Gan thường to lên trong giai đoạn đầu của xơ gan là do: | [
"Xâm nhiễm lan tràn tế bào viêm ở khoảng cửa",
"Tăng sinh các tế bào gan tạo các ổ tái tạo tế bào gan",
"Tăng sinh ống mật",
"Tăng sinh mạch máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e2f151b4213840568c54fc9cd9b69cba | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Xác định tuổi thai 12 tuần, yếu tố nào chính xác nhất | [
"Kích thước túi thai (GS: gestation sac).",
"Túi ối (amniotic sac: AS)",
"Chiều dài đầu mông (CRL: Crown-rump length).",
"Đường kính lưỡng đỉnh, chiều dài xương đùi..."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e37d64213edb49d0b780e41753c3a0dd | Medium | [
"Toxicology",
"Laboratory Medicine",
"Biochemistry"
] | Chọn câu sai: | [
"Nguyên tắc của phương pháp sắc ký khí để định lượng CO trong máu: máu phải được xử lý với kaliferricyanid, carboxyhemoglobin chuyển thành methemoglobin, CO được phóng thích vào trong pha khí.",
"Cực đại hấp thu của oxyhemoglobin là 572-578nm và 540-542nm.",
"Cực đại hấp thu của carboxyhemoglobin là 568-572nm.",
"Hemoglobin và các dẫn xuất của nó có dải hấp thu đặc trưng ở vùng ánh sáng khả kiến."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4948cf28b03341bc8e44a57d9053bdc6 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Chọn nhận xét sai | [
"Thận giảm hoặc không lọc được nước tiểu gây bí đái",
"Đau buốt do nguyên nhân bàng quang",
"Viêm tuyến tiền liệt có thể gây đái buốt, bí đái",
"Đái buốt thường kèm theo đái dắt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d1288eb1f28f43a09c245ce6e682727b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu trái trước, sổ kiểu chẩm vệ, đến thì sổ vai, vai sẽ xoay theo kiểu nào? | [
"450 theo chiều kim đồng hồ",
"450 ngược chiều kim đồng hồ",
"1350 theo chiều kim đồng hồ",
"1350 ngược chiều kim đồng hồ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f4223bc9ceb945bdb6331154f0be967a | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Trong thoái hoá hiếu khí acid pyruvic dẫn tới acetylCoA, các coenzym tham gia theo thứ tự lần lượt là: | [
"TPP, HSCoA, NAD, FAD",
"TPP, Acid lipoic, HSCoA, NAD, NAD",
"TPP, Acid lipoic, HSCoA, FAD, NAD",
"TPP, HSCoA, Acid lipoic, FAD, NAD"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
75e1b9756dfd43f0a5f57f01acd885a2 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Một trẻ 20 ngày tuổi, ho, thở 65 lần/phút, bỏ bú, được xếp loại theo TC YTTG như thế nào? | [
"Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện",
"Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà",
"Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện",
"Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
20d3804c9822475a9db4618c0a572912 | Medium | [
"Pulmonology",
"Gastroenterology"
] | Eprazion gây long đờm nhưng không kích thích niêm mạc tiêu hoá? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
ae26e7f9e02542399dbe9dd945075a8f | Easy | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Thử nghiệm đường huyết LÚC ĐÓI nghĩa là: | [
"Bệnh nhân hạn chế uống nước trước khi xét nghiệm.",
"Bệnh nhân không ăn trước khi xét nghiệm 12 giờ.",
"Bệnh nhân có thể ăn uống trước khi xét nghiệm khoảng 2 giờ.",
"Bệnh nhân không cung cấp đường trong vòng 8 giờ trước xét nghiệm.",
"optionE",
"optionF",
"optionG"
] | [
0,
1,
2,
3,
4,
5,
6
] | B | 1 |
4549d516bb094ad9b10807667589e1c5 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Biến chứng thường gặp nhất khi tiêm insulin: | [
"Tăng cân",
"Hạ đường huyết quá mức",
"Loạn dưỡng mỡ",
"Dị ứng vị trí tiêm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
aa2fafdd10f6492084780a7f4d2d1871 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery",
"Pediatrics",
"Oncology"
] | Các nguyên nhân gây tắc ruột cơ học bao gồm tắc ruột do bệnh phình đại tràng bẩm sinh, tắc ruột do viêm phúc mạc, tắc ruột do ung thư ruột. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
17f658bc54da4c0aadf851cd3f7e72b4 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Trong viêm lao, sự xuất hiện của các tế bào dạng biểu mô, tế bào khổng lồ langhans là biểu hiện của hiện tượng nào trong viêm? | [
"Hiện tượng tăng sinh sản tế bào",
"Hiện tượng huy động tế bào",
"Hiện tượng biến dạng tế bào",
"Hiện tượng xuyên mạch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
dd9a6063b16441ea836495472f5b3d17 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Thuật ngữ nào không có trong đặc điểm vật liệu di truyền ở Prokaryote: | [
"Operon",
"Nucleosome",
"Plasmid",
"Episome"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3b95e4d219a546d3aea172ec0ad859fd | Easy | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Genetics"
] | Khuyết tật thể chất, ngoại trừ | [
"Liệt ½ người",
"Liệt 2 chi dưới",
"Hội chứng Down",
"Cụt chi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7b026fcc6b8f4807ba819cb1ddf21aee | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Dịch nhầy ở dạ dày gồm những gì? | [
"Lipid, protein, hồng cầu",
"Glucoprotein, phospholipid, acid nucleic",
"Glucoprotein, cholesterol, acid amin",
"Phospholipid, acid nucleic, protein"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3eabeca047424b66a9401e7342013008 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Cơ sở để xác định giới tính nguyên phát: | [
"Dựa trên bộ NST.",
"Dựa trên loại tuyến sinh dục.",
"Dựa trên đường sinh dục và bộ phận sinh dục ngoài.",
"Xác định sau tuổi dậy thì."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
69291153cfc7483ea901b40f4b0d0ae2 | Medium | [
"General Medicine"
] | Địa điểm thường đặt kho cấp phát cung ứng theo phân loại kho thuốc theo nhiệm vụ chính là: | [
"Gần nguồn cung cấp nguyên liệu",
"Gần các đơn vị tiêu dùng",
"Gần nhà ga, bến cảng",
"Trên đường vận chuyển của thuốc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e2f0fdd6446a4bef8810a5df18ddc75e | Medium | [
"Gastroenterology"
] | PPI có thể dùng 2 lần/ ngày trong trường hợp nào sau đây: | [
"Nhiễm HP",
"Hội chứng zollinger – Ellison",
"Ngừa loét dạ dày do Nsaids",
"Câu a và b đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a1748e4d25e3468298cb9ec3f92a2539 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Thời khi phát bệnh, người bệnh giải phóng số lượng VSV gây bệnh như thế nào? | [
"Ít",
"Trung bình",
"Nhiều",
"Rất lớn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
be0b30814e764410ab20c0165f74cf42 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng nào sau đây luôn luôn có trong thai chết lưu: | [
"Ra máu âm đạo bầm đen, kéo dài, có rối loạn đông máu",
"Tử cung nhỏ hơn tuổi thai",
"Không thấy thai máy",
"Không chắc chắn dấu hiệu nào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
823f4ca79dc0425a8ec8d6aa40d181a2 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Surgery"
] | Thăm trực tràng thấy máu dính găng, rỗng bóng trong u trực tràng: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
46000cb217ac4752b4a73a04783a5757 | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Progesteron được bài tiết với lượng cao từ: Lớp áo trong của noãn nang và hoàng thể. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
c312cc3a07ed4de29bb2b36bbfbc6449 | Easy | [
"Toxicology",
"Hematology"
] | Xuất hiện hematoporphyrin khi bị ngộ độc | [
"Acid mạnh",
"Base mạnh",
"Chì",
"Arsen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1c7efb374064490bbdce3a5d81262932 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Dấu hiệu có giá trị nhất chẩn đoán hen khi đo thông khí phổi: | [
"FEVI< 80%",
"Tiffeneau (FEV1/VC) <75%",
"FEF 25 – 75 giảm",
"PEF giảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cd5e9246764443eaae8cfeeb0b5e2554 | Medium | [
"Oncology",
"Palliative Medicine"
] | Nguyên nhân điều trị đau do ung thư thất bại? | [
"Không có biện pháp phòng chống đau có hiệu quả",
"Sợ bị nghiện ma túy mà thực sự không đáng lo ngại",
"Thiếu thuốc giảm đau, nhất là những dẫn chất của thuốc phiện",
"Tất cả các ý trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7598ec618f824377949ffd5963a49610 | Hard | [
"Dermatology",
"Pharmacology"
] | Nguyên nhân gây hội chứng DRESS liên quan đến các thuốc như: | [
"Carbamazepin, phenobarbital, allopurinol, sulfonamid, dapson, minocyclin, vancomycin.",
"Penicilin",
"Azitromycin",
"Clarytromycin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ba3248755bf54e18986b4930ccc00b28 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Tại tế bào tuyến giáp có các hormon: | [
"Chỉ có MIT và DIT tự do.",
"Chỉ có MIT và DIT dưới dạng gắn với globulin.",
"MIT, DIT, T3 , T4 dưới dạng kết hợp globulin.",
"Chỉ có T3 và T4 dưới dạng gắn globolin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0e2b6cc22d42431dabcd6708bce2abfd | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Ấu trùng giun nào có giai đoạn qua gan, tim và phổi? | [
"Sán lá gan nhỏ (C.sinensis)",
"Ấu trùng móc (A.duodenale)",
"Giun đũa (A.lumbricoides)",
"Ấu trùng mỏ (N.americanus)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
df0c00e9864c4a08be9a1df873fe02af | Easy | [
"Gastroenterology"
] | 61. Tá tràng di động gặp ở: | [
"D1",
"D2",
"D3",
"D4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9ae68ff7e76d4d19bd53bea56dc06a4b | Medium | [
"Toxicology",
"Emergency Medicine"
] | Khi nhiễm độc thuốc trừ sâu hữu cơ có phosphor thì | [
"Đồng tử nạn nhân giãn ra",
"nhịp tim nhanh",
"Đồng tử nạn nhân co lại",
"giảm tiết các dịch cơ thể"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b9b14df389334e61b8f6e3b5f95cd542 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | 1 đáp án) Đơn bào chuyển động bằng roi là | [
"Balantidium. Coli",
"Dientamoeba",
"Giardia intestinalis và Trichomonas vaginalis.",
"E.histolytica"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5a12550a252f4a8a95e7cf265cccdbed | Medium | [
"Otolaryngology",
"Pulmonology"
] | Sau khi mở khí quản, giảm khoảng chết, khối lượng không khí được trao đổi tăng lên: | [
"40%",
"50%",
"60%",
"70%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b0fc6667299d4d9884789e07d1a0a295 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Tổn thương cơ bản của phế nang, trừ: | [
"tăng tiết.",
"biến hình đại thực bào.",
"dị sản.",
"teo và biến..Tổn thương cơ bản của phế nang gồm: biến hình đại thực bào, teo và biến, dị sản, viêm, u."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3b6bdfd54ffa4d57a0358770343e2cb9 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Ổ tái tạo tế bào gan cấu tạo bởi: | [
"Các tế bào gan bị teo đét, nhân nhỏ, bào tương ít",
"Các tế bào gan non có nhân lớn, bào tương rộng, ái toan",
"Các tế bào gan bị thoái hóa hạt, thoái hóa rỗ và thoái hóa mỡ",
"Các tế bào gan bị hoại tử"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1d577a1c27474b16846191e51d7550d3 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Xét nghiệm đờm trong lao phổi | [
"Soi đờm trực tiếp, nhuộm Ziehl-Neelsen, dương tính khi có 500000vk/ml đờm",
"Soi đờm trực tiếp, nhuộm Ziehl-Neelsen, dương tính khi có 5000vk/ml đờm",
"Soi đờm trực tiếp, nhuộm Ziehl-Neelsen, dương tính khi có 500vk/ml đờm",
"Soi đờm trực tiếp, nhuộm Ziehl-Neelsen, dương tính khi có 50vk/ml đờm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7588f812f2d240c69e7479db8b2cb565 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology",
"Infectious Diseases"
] | Tiêu chuẩn vàng để đo HP: | [
"Test hơi thở",
"Clo-test",
"Test huyết thanh (IgG)",
"Xét nghiệm mô học ( giải phẫu bệnh)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
eaab8b3fa43a4c1ca06c9e2c82734ed6 | Challenging | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Đái máu có hồng cầu nhỏ, méo mó không đều là đặc điểm của | [
"K thận",
"Viêm thận bể thận",
"Viêm cầu thận",
"Polip bàng quang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3da46ee9529148cfa1e0f34e07654178 | Medium | [
"Neurology",
"Neurosurgery",
"Pathology"
] | U sợi thần kinh có đặc điểm gì? | [
"Xuất nguồn từ tế bào vỏ bao thần kinh.",
"Có thể có nhiều chỗ trên thân người.",
"Hiếm khi có vỏ bao.",
"Diễn tiến nhanh, khoảng 20% hóa ác nếu có kích thước to."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f1792357a5cc4f5094699c90e413bc2a | Medium | [
"Parasitology"
] | Phương pháp Baermann dựa trên 2 đặc điểm cơ bản của ấu trùng Strongyloides stercoralis: | [
"Ưa nhiệt độ lạnh",
"Ưa nước",
"Ưa nhiệt độ ẩm",
"B và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
90fc8b50d3a8466b9b7d6337100a097f | Medium | [
"Gastroenterology"
] | 22. Vàng da do chít hẹp cơ Oddi là loại vàng da do nguyên nhân sau gan: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
446ca03f104f40998c840aabb10af110 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chửa trứng toàn phần là: | [
"Khi các tổ chức trứng chiếm toàn bộ buồng tử cung",
"Khi các nang trứng chiếm hết buồng tử cung và không thấy tổ chức rau",
"Khi hầu hết gai rau biến thành túi nước",
"Khi các nang trứng không thông nhau, dính với nhau thành chùm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f614995ddce94a0c8d1e04f88d155065 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Estrogen được bài tiết chủ yếu ở? | [
"Hoàng thể",
"Tuyến thượng thận",
"Buồng trứng",
"Tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
528903fb95954377904929db6920db55 | Medium | [
"Urology",
"Oncology",
"Radiology"
] | NĐTM là kỹ thuật ưu thế trong phát hiện u đường dẫn niệu | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c889b706a832417c93d90a1544c339a8 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Hoạt tính của insulin lên chuyển hoá lipid: | [
"Giảm thoái hoá lipid và tăng tổng hợp triglycerid",
"Giảm thoái hoá lipid và giảm tổng hợp triglycerid",
"Tăng thoái hoá lipid và tăng tổng hợp triglycerid",
"Tăng tổng hợp triglycerid và tăng tạo các thể ceton"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
18e55e0e6d2f458ebdbd363b8d3556d4 | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Sports Medicine"
] | Để đạt được mục đích tăng sức chịu đựng của cơ, cần tập với lực: lực cản..., số lần lặp lại.... | [
"tối đa, nhiều",
"tối đa, ít",
"nhỏ, ít",
"nhỏ, nhiều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ac49c555596e4262a41215491f83664c | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Dấu hiệu nào có giá trị trong chẩn đoán tắc ruột cơ học? | [
"Dấu hiệu rắn bò và hình ảnh mức nước mức khí",
"Dấu hiệu Murphy và hình ảnh siêu âm đậm âm có bóng cản trong túi mật",
"Dấu hiệu Blumberg và hình ảnh liềm hơi dưới cơ hoành",
"Dấu hiệu lắc óc ách lúc đói và hình ảnh Xquang dạ dày hình đáy chậu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0405602cd14f48ffa9b8dcdeaba40452 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Cần chẩn đoán phân biệt lao kê với? | [
"Ứ huyết phổi, bụi phổi",
"Ứ huyết phổi, Di căn ung thư thể thả bóng",
"Bụi phổi, Di căn ung thư thể thả bóng",
"Di căn ung thư thể thả bóng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0475ff80f9dd419883a5c71f4ec2e332 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Quá trình chuyển hóa chất nào xảy ra mạnh chiếm ưu thế ở thận? | [
"Chuyển hóa Glucid",
"Chuyển hóa protid",
"Chuyển hóa lipid",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
060f184ee5bd47d8bc7994ba7335ceb9 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp là: | [
"TLC, RV, FRC.",
"VC, TLC.",
"VC, FRC, MMEF.",
"TLC, FEV1, FRC."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f47b6dd7a27143ad866da90297307bc1 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Chụp buồng tử cung - vòi trứng cản quang để khảo sát vô sinh cần phải chụp bao nhiêu phim? | [
"2 phim",
"3 phim",
"4 phim",
"5 phim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9268a34d42724ab18634286652e06b33 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Điều kiện cần để siêu âm phụ khoa đạt được kết quả tốt là: | [
"Cần nhịn tiểu 4 - 6 giờ trước",
"Cần nhịn ăn 4 - 6 giờ trước",
"Phải thông tiểu trước",
"Cả A, B, C đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1f27dda393724cc6901a7e6ab2a15198 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pediatrics",
"Infectious Diseases"
] | Viêm phổi do mycoplasma thường xảy ra ở độ tuổi nào? | [
"< 1 tuổi",
"1-2 tuổi",
"3-4 tuổi",
">5 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
93aa0ae9694f4a038d86c2bc38572fd2 | Medium | [
"Radiology",
"Pulmonology"
] | Bóng mờ bất thường ở trung thất thông thường là do hạch bạch huyết lớn, có thể gặp: | [
"Trung thất trước",
"Mọi vùng của trung thất",
"Trung thất sau",
"Trung thất giữa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4de110e587df43f9932a30e57a9b5cdf | Easy | [
"Rheumatology",
"Pathology"
] | TB chủ yếu có trong màng hoạt dịch lúc đầu? | [
"ĐTB",
"Lympho bào",
"Plasmocyte",
"BC ĐNTT"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bb1742bf6c5e4675a15c9d1e68547233 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Điều trị hỗ trợ trong ung thư đại tràng bằng đa hoá trị liệu được chỉ định cho các của ung thư theo phân độ của Dukes: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
2e9bb7ebc5034229ae6797bce70a14bc | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Ăn thực vật ở dưới nước chưa nấu chín có thể mắc bệnh sán nào dưới đây? | [
"Sán dây lợn",
"Sán lá phổi",
"Sán lá ruột lớn",
"Sán lá gan nhỏ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e8ba65b0d234406ab54ff30642233c5c | Easy | [
"Endocrinology"
] | Các hormon tuyến giáp thuộc nhóm | [
"Protein và peptid",
"Steroid",
"Dẫn xuất của phenylalanin",
"Dẫn xuất của tyrosin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
797f52ab391f4c97808df322bc746089 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Cách phân loại bệnh lao theo Hiệp hội chống lao Quốc tế và CTCLQG là gì? | [
"Theo mức độ tổn thương phổi trên X quang.",
"Theo xét nghiệm đờm tìm vi khuẩn lao.",
"Theo số lượng vi khuẩn lao trong đờm và tổn thương trên Xquang.",
"Theo xét nghiệm tìm vi khuẩn lao và tiền sử dùng thuốc."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6725e2b2340a407c9c7a7173cf6f6632 | Challenging | [
"Immunology",
"Cell Biology"
] | Quá trình nhận diện quyết định kháng nguyên của lympho bào T trong đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào? | [
"Cần có sự tham gia của kháng thể",
"Vừa mang đặc tính hiệu loài vừa mang đặc tính hiệu kháng nguyên",
"Mang đặc tính hiệu kháng nguyên nhưng không mang đặc tính hiệu loài",
"Mang đặc tính hiệu loài nhưng không mang đặc tính hiệu kháng nguyên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3e38072177434b689f638a3cf8051545 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Trong 3 bệnh tiêu chảy, thương hàn, hội chứng lỵ, bệnh có tỷ lệ mắc thấp nhất là: Thương hàn. Đ/S? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
46766f4596164e8abe30fec881c93f9e | Medium | [
"Dentistry"
] | Đau tại chỗ vùng mô, niêm mạc hàm giả tháo lắp thường do: | [
"Biên giới nền hàm chưa tới ranh giới niêm mạc cố định-di động",
"Răng mang móc chưa quen chịu lực",
"Bờ nền hàm dầy",
"Nền hàm không khít sát, có điểm chạm sớm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9f6a24eb05bb4099ad15c9d6363a26de | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Nguyên nhân táo bón cần phát hiện sớm: | [
"A: Phì đại môn vị",
"Phình đại tràng bẩm sinh",
"C: Teo ruột, không hậu môn",
"D: Suy giáp trạng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5ca2ee37dfb34c18bac14f7d17628664 | Easy | [
"Surgery"
] | Hậu tố “–ostomy” mô tả một thủ thuật phẫu thuật …………… | [
"loại bỏ một cấu trúc bằng phẫu thuật",
"hành động kiểm tra",
"một lỗ mở giữa hai khoang hoặc bên ngoài",
"cắt một cái gì đó mở"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2dd9232cb3a843ae968402b0861ba701 | Medium | [
"Toxicology",
"Laboratory Medicine"
] | Định lượng xác định CO trong máu, phương pháp sắc ký, Máu được xử lý bởi | [
"Heparin",
"I2O5 trong H2SO4",
"Kaliferricyanid",
"Nước cất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9ee736d0ca854f2893dcc9fc34d55488 | Medium | [
"Cardiology",
"Internal Medicine",
"General Medicine"
] | cạnh? | [
"5C + 1O.",
"4C+1O.",
"4C+1OH.",
"5C + 1OH."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
dc2d48190e244923aad621afb635a2bf | Medium | [
"Oncology",
"Palliative Medicine",
"General Medicine"
] | Thời gian khống chế đau của Morphine loại tiêm 10mg là? | [
"2-3h",
"3-4h",
"4-5h",
"5-6h"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fc043d026a5047e1b783a045e5a3a929 | Easy | [
"General Medicine"
] | Các bác sĩ cao cấp ……………. bất kỳ thủ thuật thực tế nào mà các bác sĩ trẻ thực hiện và ……………. để giúp đỡ họ khi họ gặp vấn đề. | [
"giám sát / sẵn sàng",
"quản lý / dễ bị",
"Cả A và B đều đúng",
"Cả A và B đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d26b8f3806af42cb9eedbe79e0d197eb | Easy | [
"Ophthalmology",
"Neurology"
] | Mắt bị lác liệt vào trong là do tổn thương | [
"Dây thần kinh số IV",
"Dây thần kinh số III",
"Dây thần kinh số VI",
"Dây thần kinh số VII"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5fbaa9faef314bdab71e6c831183f6dd | Challenging | [
"Gastroenterology"
] | Chuột rút ở bệnh nhân xơ gan: chọn câu đúng? | [
"Điều trị bằng lợi tiểu",
"Điều trị bằng albumin",
"Điều trị bằng chế độ ăn",
"Điều trị bằng baclofen 50mg/ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d8903654f7874994a4416e87f4e03a84 | Easy | [
"Ophthalmology"
] | Nguyên nhân gây nhãn viêm đồng cảm thường gặp nhất do: | [
"Xuất huyết tiền phòng.",
"Phòi tổ chức nội nhãn.",
"Vết thương xuyên thủng nhãn cầu.",
"Biến chứng thấm máu giác mạc."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
76b1b8f6d33341939c91c6871dc7008b | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | FSH có tác dụng: | [
"Làm niêm mạc tử cung phát triển",
"Kích thích phóng noãn",
"Làm niêm mạc tử cung chế tiết",
"Kích thích nang nõan phát triển"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2ec97fbace3445ebb2c69425cabf663d | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Chọn câu trả lời đúng nhất về đặc điểm của viêm phế quản phổi? | [
"Tổn thương điển hình chiếm toàn bộ một thùy phổi",
"Tổn thương ở các phế nang lan rộng tới tiểu phế quản",
"Tổn thương ở tiểu phế quản và các phế nang lân cận",
"Tổn thương đồng đều ở các vị trí khác nhau trong phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a2befc0d81cf4dea967ca3b81a6425af | Medium | [
"Radiology",
"Urology",
"Nephrology"
] | Các hình ảnh XQ? | [
"Hình ảnh sỏi ở BQ",
"Hình ảnh bóng mờ cơ thắt lưng chậu",
"Hình ảnh cơ vuông thắt lưng",
"Hình ảnh đài bể thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2dddb476882a44fbb9076b2fe2dc79f3 | Easy | [
"Neurology",
"Orthopedics"
] | Số thứ tự của các rễ TK tủy cổ được đánh số tương ứng với gì? | [
"Số của đốt sống ngoại trừ rễ C5",
"Số của đốt sống ngoại trừ rễ C6",
"Số của đốt sống ngoại trừ rễ C7",
"Số của đốt sống ngoại trừ rễ C8"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ab6cdd08eaaf4fd0b1a2e714fbd20811 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Nồng độ TSH tăng cao trong máu có thể do bệnh lý tuyến giáp;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': True}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': False}] | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.