id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
73958e206eb14b558f9da087ce068cb4 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Thăm hậu môn-trực tràng ở trẻ nhũ nhi có thể phát hiện các bệnh sau, trừ | [
"Trĩ",
"Hậu môn lạc chỗ",
"Không hậu môn",
"Polyp hậu môn trực tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ef932d58282542f8bc382810861476b6 | Medium | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Trong bệnh nhiễm trùng đường tiểu dưới, việc sử dụng vitamin C phối hợp với mictasol blue có thể dẫn đến tác động nào sau đây | [
"Tăng tác dụng diệt khuẩn",
"Làm giảm cảm giác tiểu rắt buốt",
"Tăng nguy cơ sỏi thận",
"Bệnh nhân tự ý dùng thêm vitamin C chỉ vì yếu tố tâm lý"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
96088180c1884bea9740f02e791daa14 | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Canxi trong máu tăng sẽ dẫn đến tăng: | [
"Tiết PTH.",
"Lưu giữ canxi.",
"Tiết calcitonin.",
"Hoạt động tế bào hủy xương."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ab8b3a770136479bb6346f2ce11f5603 | Medium | [
"Pediatrics",
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Biến chứng thường gặp ở trẻ mắc sởi là: | [
"Viêm phổi",
"Viêm não tủy",
"Loét giác mạc mắt",
"Cam tẩu mã"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
80e3d78f50104903bd89585d35c0d6ad | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Xét nghiệm cần thiết để chẩn đoán xác định đang nhiễm viêm gan siêu vi C? | [
"Anti HCV",
"HCV RNA",
"Siêu âm gan",
"Men gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c23550071eed429db1321a70d1ba947e | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Genetics"
] | Xét nghiệm nào sau đây thuộc nhóm xét nghiệm trước sinh | [
"Double test, Triple test",
"Double test, G6PD",
"Double test, Triple test, G6PD",
"G6PD, thiểu năng tuyến giáp bẩm sinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
464e3c764e954655bf97b0ce55eef14e | Medium | [
"Embryology",
"Genetics"
] | TB biểu mô nằm trong các dây sinh dục tuỷ sẽ biệt hoá thành TB ……… do không mang gen SRY: | [
"TB Leydig",
"TB Sertoli",
"Tb nang",
"TB noãn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
34d11a1be8494933aa9d4adefedece72 | Easy | [
"Internal Medicine"
] | Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
A. nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S,
P...
B. gồm có C, H và các nguyên tố khác.
C. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
D. thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P. | [
"nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S,\nP...",
"gồm có C, H và các nguyên tố khác.",
"bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.",
"thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1379e9c24b7f4c34a1215440fc8f8a5f | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trình tự nào đúng theo sự phát triển của tế bào dòng “trứng”? | [
"Noãn nguyên bào , noãn bào 2 , noãn bào 1 , trứng",
"Noãn nguyên bào , noãn bào 1 , noãn bào 2 , trứng",
"Trứng , noãn bào 2 , noãn bào 1, noãn nguyên bào",
"Trứng , noãn bào 1 , noãn bào 2, noãn nguyên bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
41f782a94b9248b5add7da84553e6c42 | Challenging | [
"Rheumatology",
"Endocrinology"
] | Thuốc nào sau đây trong điều trị bệnh gout lại có tác dụng phụ làm tăng acid uric máu | [
"Allopurinol",
"Corticosteroid",
"NSAIDs",
"Colchicin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
44371980ba124c71834c742148cfa807 | Medium | [
"Gastroenterology",
"General Medicine"
] | Tác dụng của Magnesi Sulfat khi dùng đường uống: | [
"Tăng nhu động ruột.",
"Tăng áp lực thẩm thấu trong mạch máu",
"Tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ruột",
"Tăng tiết dịch đường tiêu hóa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2a800daa3ba74f489b0be3b35cd6b26b | Medium | [
"Neurology",
"Pathology",
"Oncology",
"Pediatrics"
] | U não không có đặc điểm: | [
"Hầu hết là u nguyên phát.",
"20% tất cả các bệnh ung thư của trẻ em.",
"Khoảng 70% của u ở trẻ em, phát sinh trong lổ mũi sau.",
"Ở người lớn u thường phát sinh ở bán cầu não, trên lều não"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0b2c426415084613a971f5ba91b95c2f | Easy | [
"Toxicology",
"Public Health",
"Environmental Health"
] | Giới hạn của arsen trong nước uống là: | [
"0.01mg/L",
"<0.01mg/L",
">0.01mg/L",
"0.05mg/L"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
46932f07dcc24be691e44ffad5a8112d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Chẩn đoán rau tiền đạo bằng siêu âm có giá trị khi tuổi thai mấy tuần: | [
"32",
"34",
"36",
"38"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
632023909ec9477cb34970d95afe1926 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Trong thủng ổ loét dạ dày tá tràng, gõ đục vùng thấp chứng tỏ có dịch khu trú trong ổ bụng đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
543fab26826d4f41a9c5e4428b1edc12 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Một bệnh nhân có tiền sử đau dạ dày khi nhập viện với triệu chứng nóng rát lan dần từ dạ dày lên vùng ngực và đau lan từ dưới xiên ra sau lưng kèm ợ hơi, ợ chua. Bác sĩ chỉ định uống Natri bicacbonat NaHCO3. Hãy tính pH của dung dịch NaHCO3 0.1 M biết H2CO3 có pKa1 = 6.35; pKa2 = 10.33 | [
"pH = 8.34",
"pH = 3.68",
"pH = 5.67",
"pH = 8.84"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fdaf231624cf42108cebdade1d721914 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Cardiology",
"General Medicine"
] | Các loại thuốc hạ áp sau đây không được sử dụng để điều trị THA trong thai nghén: | [
"Methyldopa: Aldomet, Dopegyt.",
"Hydralazin.",
"Chẹn kênh canxi: Adalat…",
"Nhóm ức chế men chuyển."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7385849c6bb44b54a55f37349115b504 | Challenging | [
"Cardiology",
"Vascular Surgery"
] | ??????KHÔNG BIẾT??????? Bệnh nhân nữ 68 tuổi, đau nhức bàn chân T khi nghỉ, thâm loét bàn ngón chân cái bên phải 20 ngày kèm mất vận động chi, mất cảm giác, HA bình thường. ABI< 0,4, Siêu âm doppler mất mạch chân phải. Đường máu bình thường, rối loạn mỡ máu 10 năm, tiền sử không phát hiện gì khác. Đước chẩn đoán bệnh động mạch chi dưới. Chỉ định diều trị phù hợp là: | [
"Aspirin+ Statin+ tránh phơi nhiễm khói thuốc+ phẫu thuật bắc cầu nối động mạch",
"Aspirin+ Statin+ vật lý trị liệu có giám sát+ can thiệp mạch",
"Aspirin+ Statin+ hạ áp ức chế men chuyển+ tránh phơi nhiễm khói thuốc",
"Aspirin+ Statin+ tránh phơi nhiễm khói thuốc+ phẫu thuật cắt cụt phần bàn ngón chân cái T"... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
62a9c108b25941e7b0b7ac83b4659caf | Easy | [
"Dentistry",
"Pathology"
] | Thiểu sản men là một trong những nguyên nhân nhân gây viêm tuỷ cấp | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
9ae3cddb9031444d86ab31813dbe8e04 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Anesthesiology",
"Pediatrics"
] | Trong một cuộc đẻ non, tất cả những điều sau đây đều nên làm, NGOẠI TRỪ: | [
"Giúp đẻ một cách có hệ thống.",
"Có chỉ định cắt tầng sinh môn rộng rãi.",
"Sử dụng thuốc an thần và thuốc giảm đau trong chuyển dạ.",
"Cần có mặt bác sỹ sơ sinh hồi sức trẻ lúc đẻ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a612234903b94aa792c1450d6ee7e6d7 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Thoái hóa glucid (đi từ glucose) theo con đường hexose DiP trong điều kiện yếm khí cho bao nhiêu ATP? | [
"2 ATP",
"38 ATP",
"12 ATP",
"6 ATP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a31aababa8154b8cada828c962650305 | Easy | [
"Pathology"
] | Đặc điểm cấu tạo tế bào của vi khuẩn: | [
"Có nhân điển hình",
"Không có nhân",
"Không có màng nhân",
"Có bộ máy phân bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1f56b89afa7348a39ca4748ef6969116 | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Phẫu thuật cắt bỏ gan là ____ | [
"Bệnh gan",
"cắt gan",
"cắt bỏ gan",
"chứng gan to"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
360aaf85ce7b46109546579a602774c5 | Medium | [
"Surgery",
"Anesthesiology"
] | Ở thành bụng trước bên, ngoài nhóm các đường rạch dọc còn có nhóm đường rạch nào được xếp vào nhóm các đường mổ rốt? | [
"Nhóm các đường rạch ngang",
"Nhóm các đường rạch xiên (chếch) theo hướng từ trên xuống dưới, từ ngoài vào trong",
"Nhóm các đường rạch gẫy góc, lượn sóng",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e914e22a1ff24bbda1446c64d1b30602 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Magnesi sulfat MgSO4.7H2O dùng làm gì? | [
"Thuốc nhuận tràng, tẩy.",
"Thúc đẩy sự tạo máu.",
"Định lượng glucose trong nước tiểu.",
"Dùng phòng và chữa nhiễm khuẩn các vết thương, vết bỏng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a9b901e3dcb447708f22a09641941497 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases",
"Urology"
] | Yếu tố nào KHÔNG là nguy cơ của thai ngoài tử cung: | [
"Các bệnh lây truyền qua đường tình dục",
"Các nhiễm trùng đường tiết niệu",
"Nạo phá thai",
"Sử dụng các biện pháp tránh thai: đặt vòng, thuốc tránh thai..."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
08c95305410c4b189014a9520ea3e6d1 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Rau bong non thường gặp ở bệnh nhân: | [
"Quá béo",
"Đái tháo đường.",
"Tiền sản giật và sản giật.",
"Cao huyết áp trước khi có thai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4eeac5bb3bdd49239a82182d54d026ab | Medium | [
"Neurology",
"Orthopedics"
] | Bệnh nhân nam 35 tuổi, vào viện với lí do đau cột sống thắt lưng. Phim cộng hưởng từ có hình ảnh thoát vị đĩa đêm vào thân đốt sống L4. Phương pháp điều trị nào phù hợp cho bệnh nhân ? | [
"Điều trị nội khoa",
"Phẫu thuật lấy đĩa đệm giải ép",
"Phẫu thuật cố định cột sống",
"Phẫu thuật nội soi dĩa đệm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8e844e0779e849dfb35cd0af85b2291f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Chọn câu trả lời đúng: Tiêm kháng sinh toàn thân, liều cao, kết hợp là hướng điều trị cho bệnh: | [
"Viêm âm đạo do lậu",
"Viêm âm đạo do nấm",
"Viêm âm đạo do Trichononas",
"Viêm âm đạo do tạp tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8aad73f0241e42b388271ca0987991d8 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Dung tích sống: | [
"Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.",
"Là số lít khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường.",
"Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường.",
"Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a94a9b2b5635434290fe037b0765b504 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Các triệu chứng có thể gặp trong Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính KHÔNG bao gồm triệu chứng nào sau đây? | [
"Nhức đầu buổi sáng",
"Đa hồng cầu",
"Tăng cân",
"Phù chân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5c8f61027abe4f6da0f0ad67988ed48e | Medium | [
"Biochemistry"
] | Tập hợp các enzym KHÔNG CẦN có coenzyme : | [
"Peptidaz, Trypsin, Aminotransferaz",
"Chymotrypsin, pepsin, Amylaz",
"Maltaz, Chymptrypsin, Lyaz",
"Lactatdehydrogenaz, Lyaz, pepsin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7e4d01c863194542b87d75db4aa37fdf | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân có thể gây đau hố chậu trái là gì? | [
"Viêm ruột thừa cấp",
"Viêm phần phụ.",
"Viêm tuỵ cấp",
"Lao hồi manh tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
52e1e7965db74a68a2346972f98df3b8 | Medium | [
"Nuclear Medicine"
] | 9.210. Sau khi phát ra hạt a, hạt nhân nguyên tử mới tạo thành: | [
"Lùi 4 ô trong bảng tuần hoàn so hạt nhân nguyên tử cũ.",
"Số khối giảm 2.",
"Kém 2 prôton so hạt nhân cũ.",
"Kém 4 nơ tron so hạt nhân cũ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
db9631701b074dc591765189b847601f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Quá trình giảm nhiễm tạo “trứng” ở người được bắt đầu từ khi nào? | [
"Tuổi dậy thì trở đi",
"Tháng thứ 5 của giai đoạn phôi",
"Tháng thứ 2 của giai đoạn phôi",
"Khi mới sinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
821412692496480d9a517c1eeb243526 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pediatrics"
] | Khò khè do nguyên nhân gì? | [
"Tắc mũi",
"Hẹp thanh quản",
"Hẹp phế quản lớn",
"Hẹp phế quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
97c9fc125a3a47918c966cba278961f2 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Một trong những dấu hiệu phân biệt thủng ổ loét dạ dày tá tràng với viêm phúc mạc ruột thừa là “sốt” đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a95726ef39094596a8c94170b1792992 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Người gầy, ăn mau đói do: | [
"Tỳ Vị thấp nhiệt",
"Vị hoả",
"Thận âm hư",
"Tâm hoả thịnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8502e7a1beba4bde80e97155e5ffc095 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Thai chết lưu bị nhiễm khuẩn sẽ dẫn đến thối rữa: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
dcb7a7c2dac8403ea2069b14607d8e2f | Medium | [
"Neurology",
"Pathology",
"Neurosurgery"
] | U tế bào hạch thần kinh không có đặc điểm nào sau đây? | [
"Khối giới hạn rõ, kèm vôi hoá.",
"Tổn thương có chứa hỗn hợp các thành phần thần kinh và thần kinh đệm.",
"U tiến triển chậm, đôi khi thoái triễn",
"Phẫu thuật khối u thường không hiệu quả trong việc kiểm soát các cơn động kinh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4b46507a73a941968536cd18dbf3d284 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Người ta có thể chọc dò túi cùng trực tràng tử cung qua? | [
"Túi cùng trước của vòm âm đạo",
"Túi cùng bên phải của vòm âm đạo",
"Túi cùng bên trái của vòm âm đạo",
"Tùi cùng sau của vòm âm đạo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
639f2a1a5a9f4612b3025f972d11b0ca | Easy | [
"Nuclear Medicine"
] | 9.209. Về tia β: | [
"Các tia β là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.",
"Các tia β có vận tốc như vận tốc ánh sáng.",
"Các tia β là các electron có trong cấu tạo hạt nhân.",
"Các tia β không phải là thành phần cấu tạo hạt nhân."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
caac51493ed14d1c8fc2c37fb19eca52 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Triệu trứng nào sau đây không xuất hiện ở giai đoạn đầu của bệnh sán lá gan nhỏ? | [
"Nôn ra máu.",
"Rối loạn dạ dày",
"Đau âm ỉ vùng gan",
"Chán ăn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8e067ac668af4396b1a7fa18990e55ff | Medium | [
"Neurology",
"Palliative Medicine"
] | Đặc điểm của đau do thần kinh, ngoại trừ? | [
"Dễ thành đau mạn tính",
"Các thuốc giảm đau thông thường hiệu quả",
"Thuốc giảm đau ít tác dụng",
"Phải dùng các thuốc chống trầm cảm, chống động kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8e560bf180564a129dac549cd8da3dbc | Challenging | [
"Pathology",
"Gastroenterology"
] | Một bệnh nhân vào nội soi thực quản dạ dày, sau khi được sinh thiết thực quản ở 1/3 dưới làm mô bệnh học, kết quả cho thấy biểu mô thực quản được phủ bởi biểu mô hình trụ, các tuyến tế bào hình trụ, nhân nhỏ tròn đều, chất nhiễm sắc mịn, tạo hình ống tuyến. Kết luận nào sau đây là đúng nhất? | [
"dị sản biểu mô thực quản",
"phì đại biểu mô thực quản",
"loạn sản biểu mô thực quản",
"teo biểu mô thực quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
06ae20f1c45947ef8046b064e676efa7 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Rối loạn tiêu hoá nguyên nhân ngoài ruột dẫn đến giảm hấp thu gồm, trừ | [
"Suy thận",
"Suy giáp",
"Suy gan",
"Suy tuỵ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
514138368ae4494ba643af7980e26891 | Easy | [
"Psychiatry",
"Palliative Medicine"
] | Theo nghiên cứu của Kubler – Ross (1970),giai đoạn II trong tâm lý thường gặp của bệnh nhân trước khi chết là gì? | [
"Tức giận, kích động",
"Mặc cảm",
"Từ chối",
"Trầm cảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a254943fb7494900b89046d64bafcd23 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Cơ chế truyền nhiễm của một bệnh nhiễm trùng có 3 giai đoạn nhưng cơ chế nhiễm trùng của bệnh lây qua đường tình dục chỉ có 2 giai đoạn | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
e7c3e47f30c54cbda923a8ba98f64958 | Medium | [
"Pharmacology",
"Pulmonology"
] | Thuốc giảm ho không gây nghiện: | [
"Dextromethorphan.",
"Bromhexin.",
"Codein",
"Pholcodin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fbe86349b8a54ba4a302e5227935d6d5 | Easy | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Ho cấp tính? | [
"<3 tuần",
"Từ 3 đến 8 tuần",
"Trên 8 tuần",
"Dưới 8 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
92a384c514114483bd117420991af974 | Easy | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Ung thư phổi là một ung thư phổ biến trên thế giới nhưng hiếm gặp ở nước ta? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
dd2d67eed54949d59d2981791d41cd2a | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trường hợp ối vỡ xảy ra khi đã có chuyển dạ nhưng CTC chưa mở hết là: | [
"Ối vỡ sớm",
"Ối vỡ non",
"Ối vỡ đúng lúc",
"Ối vỡ muộn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
efa30fcc4c4041c58c539a8b3cff437c | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra khi có biến chứng chứng như: viêm nhiễm | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
51260d550fe944a595818d287127a1aa | Easy | [
"Toxicology",
"Biochemistry",
"Environmental Health"
] | Nguồn gốc sinh ra khí CO: | [
"Nhiên liệu có chứa C",
"Sự chuyện hóa của metylcloride tại gan",
"Đốt cháy hợp chất hữu cơ",
"A và C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e2659203f0a64a149a46c9ce82ad252f | Easy | [
"Surgery",
"Anatomy"
] | Vùng bẹn được định nghĩa là vùng thấp nhất của ổ bụng? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
1c1d09c013714780ac0c49285563b213 | Easy | [
"Urology",
"Endocrinology"
] | Mức độ cao nhất của rối loạn cương dương là liệt dương. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
f29f609cf0f0475ebe10a4190d7b3261 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Áp suất khoang màng phổi: | [
"Có tác dụng làm cho phổi luôn giãn sát với lồng ngực.",
"Có giá trị thấp nhất ở thì hít vào thông thường.",
"Được tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.",
"Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển ở cuối thì thở ra."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1fe6e29c5477437eb20d7402ae0cb322 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Trọng lượng của thai nhi lúc 6 tháng: | [
"2000g",
"1000g",
"3000g",
"2500g"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
dd7e2341b0814f1ca389d64ddcf9db8d | Easy | [
"Neurology"
] | Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của thân não? | [
"Điều hòa trương lực cơ chủ yếu tác động lên các kênh ion",
"Trung tâm của phản xạ có tính sinh mệnh",
"Điều hòa hoạt động có tính chính xác",
"Điều hòa đầu mặt cổ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
86254f75eafa4889a541e73ebf187fba | Challenging | [
"Endocrinology"
] | Trước một bệnh nhân nghĩ đến cường năng giáp trạng, để xác định chẩn đoán cần định lượng các hormon nào sau đây? | [
"T3 , T4 và FSH",
"T3 , T4 và TSH",
"MIT, DIT và TSH",
"Tất cả các hormon trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a55b3bf270014a689ed635b76b456a6c | Challenging | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Sỏi ống mật chủ được chỉ định mổ cấp cứu là tốt nhất: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
d5d4fb0a2c12487a94f6eee137e0da47 | Medium | [
"Radiology",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | 4.59. Việc điều trị bằng siêu âm có một trong các cơ sở vật lý là môi trường hấp thụ năng lượng của siêu âm, năng lượng này biến thành nhiệt năng. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
2401642601b740099af62606b979981a | Medium | [
"General Medicine",
"Preventive Healthcare",
"Public Health"
] | Phát biểu nào sau đây là đúng nhất | [
"Hầu hết bệnh không lây nhiễm là bệnh mạn tính, khó chữa khỏi, phát triển và tiến triển chậm kéo dài.",
"Hầu hết bệnh không lây nhiễm là bệnh mạn tính, có thể chữa khỏi, phát triển và tiến triển chậm kéo dài",
"Hầu hết bệnh không lây nhiễm là bệnh mạn tính, có thể chữa khỏi, phát triển và tiến triển nhanh.",
... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a192892e3aaf4a4d8f5635d8ad4bf448 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong trường hợp thai 28 tuần, rách trung sản mạc. Bạn sẽ lựa chọn phương pháp điều trị nào sau đây: | [
"Khâu vòng cổ tử cung",
"Kháng sinh, theo dõi",
"Mổ lấy thai",
"Đẻ chỉ huy."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
133a143b7c9247508a444daddfc080f8 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khám âm đạo một sản phụ đang chuyển dạ, ngôi chỏm, ối vở nước ối có màu xanh rêu bạn chẩn đoán là: | [
"Thai suy cấp",
"Thai suy trường diễn",
"Thai non tháng",
"Thai già tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
67bf2e0f2ed84adcbfe37f1cf24806dd | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu phải sau, để sổ theo kiểu chẩm vệ, đầu thai phải xoay như thế nào? | [
"450 theo chiều kim đồng hồ",
"1350 theo chiều kim đồng hồ",
"450 ngược chiều kim đồng hồ",
"1350 ngược chiều kim đồng hồ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
568274a95d484076878c95994d4f487c | Medium | [
"Pulmonology"
] | Codein chống chỉ định cho đối tượng nào sau đây? | [
"Trẻ em",
"Người già",
"Suy hô hấp",
"Phụ nữ cho con bú"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
693ea3506f5a4d9481b558ece6d1131b | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Khi thăm khám một bệnh nhân bị lao phổi và khó thở, điều nào sau đây không phải là một triệu chứng của bệnh lao? | [
"Đổ mồ hôi đêm.",
"Giảm cân với biếng ăn.",
"Đau không giải thích được đến ba tuần.",
"Khó thở dần dần trở nên tệ hơn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
717892c833144241a67fc810c4ba2e3d | Easy | [
"Endocrinology",
"Ophthalmology"
] | Bệnh tiểu đường có thể ảnh hưởng đến mắt theo nhiều cách. Các tác động thường là tạm thời và có thể được điều chỉnh bằng cách kiểm soát bệnh tiểu đường tốt hơn. Tuy nhiên, bệnh tiểu đường lâu dài có thể gây ra những thay đổi ở mắt đe dọa thị lực. Mức đường huyết ổn định và khám mắt hàng năm có thể giúp giảm nguy cơ tổn thương mắt nghiêm trọng. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
6c94f3c9e96b42939df0242e952c016c | Medium | [
"Cardiology",
"Neurology",
"Occupational Medicine"
] | Tiếp xúc với tiếng ồn có cường độ cao, thời gian dài có thể ảnh hướng tới nhiều cơ quan khác nhau. Ngoài ảnh hưởng tới thính lực thì tiếng ồn ảnh hưởng đến hệ cơ quan nào: | [
"Thần kinh, tiêu hóa",
"Tiêu hóa, tim mạch",
"Tim mạch, thần kinh",
"Thần kinh, sinh sản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
17dffb6b1a804d979d3720fc495f0511 | Medium | [
"Pathology"
] | Ưu điểm của phương pháp vô cơ hóa ướt dùng H2SO4 và H2O2 hơn các phương pháp vô cơ hóa ướt khác là: | [
"Oxy hóa gần như hoàn toàn chất hữu cơ.",
"Rút ngắn được 2,5 – 3 lần thời gian.",
"Ít tỏa khí độc.",
"Thể tích dịch vô cơ hóa thu được tương đối nhỏ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9155b42d9c8f4e5cad95dfc03b9bfcc9 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Loét dạ dày mạn tính có bờ gồ cao rõ thì ít khi lành tính? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
e9c4cbe85e0b418380bc2f3d3eb90d89 | Medium | [
"Emergency Medicine",
"Pulmonology",
"Surgery"
] | Trong đa chấn thương có vết thương ngực hở. Cấp cứu trước bệnh viện phải xử trí như thế nào? | [
"Băng kín vết thương và chọc hút khoang màng phổi",
"Băng kín vết thương bằng mọi cách và nằm tư thế Fowler",
"Băng kín vết thương và chọc kim giảm áp",
"Băng kín vết thương và thở oxy hỗ trợ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3ede6459db6047b58b5d726d55ad29cd | Medium | [
"Internal Medicine",
"Endocrinology"
] | Thoái hóa hoàn toàn acid béo palmitic 16C tạo ra bao nhiêu năng lượng ATP? | [
"146 ATP",
"128 ATP",
"130 ATP",
"129 ATP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a440ffbba9e742019040ab2938b1cb4a | Easy | [
"Genetic Engineering"
] | Giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β - carôten (tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ ứng dụng | [
"phương pháp cấy truyền phôi.",
"phương pháp lai xa và đa bội hoá.",
"phương pháp nhân bản vô tính.",
"công nghệ gen."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f68e0cecd5cc4020bfc2003b8383854d | Medium | [
"Urology",
"Nephrology"
] | Đái máu do sỏi tiết niệu trên là: | [
"Đái máu cuối bãi.",
"Đái máu toàn bãi và tự nhiên.",
"Đái máu tự nhiên.",
"Đái máu toàn bãi sau vận động nặng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
12f585226a3b46038c32d1b7e037550d | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Đối với bệnh tả: người khỏi bệnh còn giải phóng phẩy khuẩn tả trong một thời gian ngắn, thường là: | [
"5-10 ngày",
"10 ngày – 1 tháng",
"1-2 tháng",
"2-3 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5b9c496ddc00407082ccf79fd4d58065 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Ung thư dạ dày nào sau đây các tế bào u dễ dàng di chuyển và xâm nhập mạch nhất? | [
"Ung thư biểu mô tuyến ống",
"Ung thư biểu mô tuyến nhú",
"Ung thư biểu mô tế bào nhẫn",
"Ung thư biểu mô tuyến nhày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b31888228a7f453cbc040696246d3775 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Xét nghiệm que nhúng trong tiểu bạch cầu : | [
"giúp định loại và định lượng bạch cầu",
"Cho kết quả (-) khi nước tiểu có > 3 bạch cầu quang trường x40",
"Có giá trị định lượng",
"Phát hiện Leucocyte enterase của bạch câu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1b961824731d459498b33f38fd679a60 | Challenging | [
"Dermatology",
"Pediatrics"
] | Bệnh nhỉ 13 tháng tuổi, đến khám trong tình trạng có các mụn nước nhỏ bằng đầu đinh ghim, chứa dịch trong, trên nền dát đỏ, rất ngứa, được chẩn đoán viêm da cơ địa ở trẻ nhũ nhi. Bệnh nhân hay gặp tổn thương trên ở vị trí nào thì phù hợp nhất? | [
"2 má, trán, cằm.",
"2 má, cổ, đầu.",
"Thân mình, mặt dưới các chỉ.",
"Chân, cổ, thân mình."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
15925bfea993487f84c4ef86d98b7ad8 | Medium | [
"Cell Biology",
"Physiology"
] | Cổng hoạt hoá của kênh Na+: | [
"Mở khi mặt trong màng mất điện tích (-)",
"Mở khi mặt trong màng tích điện tích (-) mạnh",
"Đóng khi mặt trong màng mất điện tích (-)",
"Đóng khi mặt trong màng tích điện tích (+)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
523213ceeb9c44bea5066ab3c99efaa2 | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi: Giảm do bị ỉa chảy mất nước. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
37a3f801eccb4d88b88afc98d3aeca86 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Anatomy"
] | Động mạch tử cung là nhánh của | [
"Động mạch chậu chung",
"Động mạch chậu trong",
"Động mạch chậu ngoài",
"Động mạch sinh dục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8a5feea1d8694054997e3f33ef16020c | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Các vi khuẩn thường gặp trong viêm phổi cộng đồng, TRỪ: | [
"Streptococcus pneumoniae",
"Haemophilus influenzae",
"Mycoplasma pneumoniae",
"Klebsiella pneumoniae"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b059f59874fc4b9bb26a411dd6f7a0bb | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Khi phát hiện nhịp tim thai trên 160 lần/phút hoặc dưới 110 lần/phút trong khoảng thời gian trên 10 phút thì: | [
"Thai có thể ngạt nặng.",
"Thai có nguy cơ nhiễm toan",
"Thai có thể tử vong.",
"Thai chưa có biểu hiện suy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cd03cf76b2c24b8ba299806a74e0c4f1 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Cell Biology"
] | Nang trứng có hốc chứa: | [
"Noãn nguyên bào",
"Noãn bào I",
"Noãn bào II",
"Noãn chin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
38d00afcf1014d3a988c73f573dc9b30 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Siêu âm bao nhiêu lần | [
"4 lần",
"3 lần",
"5 lần",
"6 lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e5b66081eb5c4fc587351514094bfecf | Easy | [
"Surgery",
"Dentistry"
] | Lịch sử Phầu thuật Miệng - Hàm Mặt đến đầu Thế kỷ XX | [
"Là giai đoạn phát triển mạnh Phầu thuật miệng-Hàm mặt.",
"Robert H. Ivy phát triển nút buộc cố định xương hàm gãy \"Ivy loop\"",
"1916 Filatov (Nga) phát minh trụ Filatov tạo hình.",
"Tất cả đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4e0c4985321f4dd6b5eb6f3860ab61ac | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nói về u xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI: | [
"Tỷ lệ ác tính thấp",
"Là khối u phụ thuộc progesterone",
"Có thể biến mất khi điều trị nội khoa",
"Triệu chứng lâm sàng không điển hình"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f60675e60ec64ed0bf416f7eeaf751f0 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai phụ bị đái đường nên nhập viện ở khoa sản từ tuần: | [
"22-24",
"26-28",
"30-31",
"32-34"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fe7d2d55a22440c78f99ea792faf0e7a | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Quá trình tạo nha bào ở vi khuẩn có ý nghĩa: | [
"Đó là phương thúc sinh sản",
"Đó là sự thoái hóa của các tiểu cơ quan",
"Đó là phương thức sinh tồn",
"Đó là sự phát triển của vách tế bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
21cd74c2b5554f119cb8c36642a13b33 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Với Đái tháo đường thai nghén, sau sinh: | [
"Luôn luôn khỏi hẳn.",
"Luôn luôn bị bệnh vĩnh viễn.",
"Có thể bình thường trở lại hoặc vẫn tồn tại Đái tháo đường",
"Thường tử vong."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6e9635073246442db716ba52324241d2 | Easy | [
"Pharmacology",
"Analytical Chemistry"
] | Dung môi dùng trong phương pháp sắc ký giấy để phân biệt các barbiturat là: | [
"n-butanol",
"n-propanol",
"Etanol",
"Metanol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ae73050a82404dfc88cf47acbbf1a749 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Trong chuỗi phản ứng dưới đây: Glucose Glucose-6-P ? Glycogen | [
"Fructose-1,6-P",
"Fructose-6P",
"Fructose-1P",
"Glucose-1P"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0f1fb061453c4625a4e1e030ed0bc9ec | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Other(No Category)"
] | Acid N-acetylneuraminic(Neu-NAc) có đặc điểm nào sau
1/Là một acid sialic
2/Các gốc Neu-Nac nằm ở cuối chuỗi oligosacarid của glycoprotein
3/Acid sialic sẽ được nhận diện bởi receptor trên tế bào gan
SỐ KẾT LUẬN ĐÚNG? | [
"3",
"2",
"1",
"khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6e684b769e254f7cbe2c42ab8a36bf81 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Tại sao bệnh nhân đái tháo đường ăn nhiều nhưng gầy nhiều: | [
"Mất nhiều năng lượng",
"Do tăng thoái hóa lipid và protein",
"Tăng nhu cầu năng lượng nhưng cung cấp thiếu",
"Do đường máu tăng cao nhưng không sử dụng được"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
02df0bdd2bd64e34be9d43538a570db5 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Loại u nang hoàng thể thường gặp ở phụ nữ: | [
"Thai lưu.",
"Đa thai.",
"Thai ngoài tử cung.",
"Thai trứng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c8a2d7bb966e492eab7e2016297dd585 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nói về u xơ tử cung, CHỌN SAI: | [
"Là khối u hạ vị thường gặp nhất ở người phụ nữ",
"Có liên quan đến nội tiết tố của buồng trứng",
"Chịu tác động của oxytocin nội sinh và ngoại sinh",
"Tỷ lệ ác tính thấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
673ada97e3c0439aa222adb8af003b50 | Easy | [
"Dermatology",
"Pathology"
] | Loét da là tổn thương cơ bản do mất da tới: | [
"Thượng bì",
"Hạ bì",
"Trung bì hoặc hạ bì",
"Thượng bì hoặc trung bì"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8500f08dc0f1483da695a90d3ca465e5 | Medium | [
"Cardiology",
"Pulmonology",
"Emergency Medicine"
] | Môi miệng xanh tím là do? | [
"Phong hàn",
"Lý hàn",
"Huyết ứ (suy tim)",
"Kinh phong (co giật)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.