id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
9b82bd77208f46e089bbc0323889c60a | Medium | [
"Pulmonology",
"Gastroenterology"
] | Eprazion gây long đờm nhưng không kích thích niêm mạc tiêu hoá? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
7c034a6fad4145d892be84d15abb5ab7 | Hard | [
"Radiology",
"Oncology"
] | Một phụ nữ trẻ, không phải là đối tượng của chương trình tầm soát ung thư vú, đến khám vì tự phát hiện thấy một khối ở vú qua “tự nhận thức về vú”, thực hiện “khám lâm sàng tuyến vú chính danh” xác nhận một u vú với những đặc điểm gợi ý lành tính. Hành động tiếp theo nào là phù hợp? | [
"Tính nguy cơ bằng mô hình IBIS, Quản lí theo nguy cơ tính được",
"Siêu âm âm tuyến vú. Quản lí theo đặc tính của u trên siêu âm",
"Tính nguy cơ bằng mô hình Gail, Quản lí theo nguy cơ tính được",
"MRI hay nhũ ảnh. Quản lí theo đặc tính của u trên hình ảnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f3c385fc13594e18aea131cbfa33553d | Easy | [
"Otolaryngology",
"Anatomy"
] | Vị trí của điểm mạch Kisselbach? | [
"Ở hai bên vách ngăn, cách cửa mũi trước 1cm",
"Ở một bên vách ngăn, trên sàn mũi 1cm",
"Ở một bên vách ngăn, cách cửa mũi trước 1cm",
"Ở hai bên vách ngăn, cách cửa mũi trước 1,5cm, trên sàn mũi 1cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d21209b9014b447988cc399cb95c4ea1 | Medium | [
"Toxicology",
"Chemistry"
] | Morphin khi đo cường độ huỳnh quang ở bước sóng 440nm thì? | [
"Tạo ra pseudomorphin.",
"Phát huỳnh quang.",
"Có 1 đỉnh duy nhất.",
"Không đo được vì 1 cực đại chính ở 232nm và 1 cực đại thứ 2 ở 274nm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7cab3b81730848a889c7d78fdbcdc4ee | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Microbiology"
] | Tác dụng của lớp peptidoglycolipid ở những trực khuẩn lao phát triển bên trong tế bào là: | [
"Điều hòa sự thẩm thấu của vỏ vi khuẩn",
"Tạo độ cứng như khung xương của trực khuẩn",
"Giúp trực khuẩn chống lại các enzym của lysosome tế bào",
"Tạo độc tính cho vi khuẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7fbbc10a311d464fbf23ee03d0a85035 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Nguyên nhân của vòng kinh không phóng noãn chủ yếu do: | [
"Thời gian hoàng thể kéo dài.",
"Suy buồng trứng.",
"Không có mặt của estrogene mà có sự thay đổi nồng độ của progesterone.",
"Không có mặt của progesterone mà có sự thay đổi nồng độ của estrogene."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
35b44c6dc34a455480bb4b08a3f87e99 | Easy | [
"Internal Medicine"
] | Không thuộc thành phần của một operon nhưng có vai trò quyết định hoạt động của operon là | [
"vùng vận hành.",
"vùng mã hóa.",
"gen điều hòa.",
"gen cấu trúc."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
14c7c2f6c48a4f83940371b1841b0220 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các xử trí dọa vở tử cung dưới đây đều đúng NGOẠI TRỪ: | [
"Dùng thuốc giảm cơn co",
"Cho đẻ bằng Forceps nếu đủ điều kiện",
"Cho đẻ bằng giác hút nếu đủ điều kiện",
"Mổ lấy thai khi ngôi chưa lọt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
42d5c4b2b9f34fc2a2c376b2ddd88c7f | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Trong lao hạch, tìm BK bằng cách soi trực tiếp hoặc: | [
"Nuôi cấy bệnh phẩm sinh thiết hoặc chọc hút",
"Không có lựa chọn nào",
"Không có lựa chọn nào",
"Không có lựa chọn nào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0bf27b2a3ec34af9b4dfac2514471797 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Đặc điểm thường gặp của viêm âm đạo do Trichomonas là: | [
"Ngứa âm hộ",
"Ra khí hư nhiều",
"Khí hư vàng loãng lẫn bọt",
"Âm đạo có hạt lấm tấm đỏ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2edb3a475e90408aa27ce1055e8ae09b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Hậu quả của viêm sinh dục: | [
"Gây viêm tiểu khung,",
"Vô sinh, Chửa ngoài tử cung",
"Sẩy thai, đẻ non,",
"A,B,C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
435034802c4c4bc0a2373d5464020f70 | Medium | [
"Urology",
"Nephrology"
] | Đau quặn thận điển hình là do tắc nghẽn mạn tính đường tiết niệu trên: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
892da73fc9f644b88f72f2a587d66365 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | U xơ tử cung chịu ảnh hưởng trực tiếp của hormone: | [
"LH",
"FSH",
"Progesterone",
"GnRH"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
14fe80b51e23463a84f43e2a558d5f0f | Medium | [
"Pathology",
"Hematology",
"Oncology"
] | Đặc điểm giải phẫu bệnh quan trọng nhất của lymphôm không Hodgkin là gì? | [
"Xuất độ rất khác nhau tùy vào loại mô học.",
"Nhóm hạch to không liên tục, điều trị không chỉ bằng phẫu thuật cắt hạch đơn thuần.",
"Thường xuất hiện ở hạch và lách",
"Hầu hết các tế bào lymphôm không Hodgkin có nguồn gốc từ các tế bào lymphô B."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4e0dfc063a9344b58d26b431dbf3b836 | Easy | [
"Periodontology",
"Infectious Diseases"
] | Trong nhóm vi khuẩn bám sớm, loài vi khuẩn nào chiếm ưu thế hơn loài khác: | [
"Neisseria spp",
"Haemophilus spp",
"Streptococcus spp",
"Actinnomyces spp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
80bbd0be6efd445dac0480f186ec1a56 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Environmental Health",
"Public Health"
] | Sự quay trở lại của nhiều loại bệnh là do: | [
"Thay đổi điều kiện sống và môi trường",
"Bệnh xuất hiện theo chu kỳ ng",
"Do tương tác giữa người, động vật và môi trường thay đổi.",
"Thay đổi điều kiện tự nhiên và lạm dụng thuốc."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
dd34096fc4074e93b2131961fb89f068 | Medium | [
"Urology",
"Nephrology"
] | Trên lâm sàng, đái máu đại thể cần phải chẩn đoán phân biệt với: | [
"Đái ra Myoglobin.",
"Xuất huyết niệu đạo",
"Đái ra dưỡng trấp.",
"Tụ máu quanh thận."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0fd11417bf044a819090659a24481d80 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Khâu nối ống tiêu hóa, lớp nào đóng vai trò quyết định cho sự liền dính? | [
"Lớp niêm mạc",
"Lớp hạ niêm mạc",
"Lớp cơ",
"Lớp thanh mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6735adb8f428435cb36aff5ccc7d048a | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Vàng da tan huyết thì tăng Bilirubin trực tiếp: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
085d72400c2b4dbb991dcb08bb82d9e9 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn một câu SAI về giai đoạn 1a của cuộc chuyển dạ: | [
"Giai đoạn 1a bắt đầu từ khi bắt đầu chuyển dạ đến khi cổ tử cung mở 3 cm.",
"Ngôi thai có thể không tiến triển trong giai đoạn này.",
"Tốc độ mở cổ tử cung ở giai đoạn này thường đạt 1cm/giờ.",
"Giai đoạn này có thể kéo dài nhiều giờ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3b463244c75342b18f1736ae449a037f | Easy | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Trong dị sản vảy, tế bào biểu mô phế quản, tế bào biểu mô trụ biến thành tế bào biểu mô lát tầng | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a9aa507571624655a9a5e96ebb08cd8b | Medium | [
"Urology",
"Endocrinology"
] | Thời gian bao nhiêu lâu sau đây mới đánh giá được tinh hoàn có bị teo hay không? | [
"3-5 tháng",
"2-4 tháng",
"2-6 tháng",
"1-2 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d5d19cc7e33542f2b815d3cdfc1bf033 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Chất nào là chất trung gian giữa hai phản ứng chuyển amin và khử amin | [
"pỷuvat",
"fumarrat",
"anpha cetoglutarat",
"õaloacetat"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6b629eb16e8c4175819d224430144633 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Phát biểu nào sau đây chính xác về theophylline? | [
"Việc sử dụng theophylline trong hen phế quản đã giảm do cửa sổ điều trị hẹp",
"Cần giảm liều ở những người hút thuốc",
"Hoạt động bằng cách tăng sự hình thành cAMP vòng",
"Nửa đời trong huyết tương ở trẻ em dài hơn so với ở người lớn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ec5fd0d3d58b408b9f28da564b46e92b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology",
"FDA"
] | Theo PHÂN LOẠI của FDA (trước 30/06/2015) về ĐỘ AN TOÀN của THUỐC dùng cho PHỤ NỮ MANG THAI, METOCLOPRAMID được xếp vào NHÓM THUỐC: | [
"Loại A.",
"Loại B.",
"Loại C.",
"Loại D.",
"optionE",
"optionF",
"optionG"
] | [
0,
1,
2,
3,
4,
5,
6
] | C | 2 |
dab988450f7648898f9d15f6154c0b1d | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Chọn một câu trả lời đúng nhất: Biến chứng ngoài ruột của lỵ amips là: | [
"áp xe gan.",
"Xuất huyết tiêu hóa.",
"Sa trực tràng.",
"Trĩ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c72c0452978c4511bb195530d3dda763 | Easy | [
"Periodontology"
] | Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EFP, viêm quanh răng được đánh giá theo | [
"Các giai đoạn, phạm vi và phân bố",
"Phạm vi và phân bố, tốc độ tiến triển",
"Các giai đoạn, phạm vi và phân bố, tốc độ tiến triển, hình thái",
"Các giai đoạn, phạm vi và phần bỏ, tốc độ tiến triển"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
98346d69ca8b43c0ae95e9aa22ef9eba | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Lao màng bụng chủ yếu lây theo đường máu? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
34626f3e27a94082833841e3803ce52c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các nguyên nhân sau đều có thể gây kinh nguyệt nhiều và kéo dài, NGOẠI TRỪ: | [
"Đặt dụng cụ tử cung.",
"Sử dụng thuốc tránh thai.",
"Viêm tiểu khung.",
"U xơ tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3569bf1ff01441d1b0efea7ae1e15e6c | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Lao phổi thường là lao thứ phát? | [
"đúng",
"sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
2488a9b2cf464476b8f3932272ac33fc | Medium | [
"Infectious Diseases"
] | Người bị nhiễm giun đường ruột có thể do: | [
"Đi chân đất, không đeo găng tay khi tiếp xúc với đất, phân.",
"Ăn cá gỏi.",
"Ăn rau, quả tươi không rửa sạch hoặc uống nước lã.",
"B và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a9cecd16fe6644c6bdf727d23fffd28e | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Pathology",
"Pediatrics"
] | Hạt Koplik trong bệnh Sởi bản chất là gì? | [
"Tăng sinh",
"TB nội mạch và xuất tiết",
"Xâm nhập",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7261db1f13d8408798b3ff00da7a3f0d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguy cơ tử vong con cao nhất trong trường hợp bệnh lý nào sau đây: | [
"Rau tiền đạo.",
"Rau bong non.",
"Dây rốn bám màng.",
"Tiền sản giật."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
341544210f4e4fd29b936dd720c5b994 | Hard | [
"General Medicine"
] | Xử lí tình huống sau | [
"1,2,3,4,7,8,10,11,14,16.",
"1,3,4,5,6,9,10,11,12,16.",
"1,3,4,5,6,7,11,13,14,15.",
"1,2,3,4,6,7,8,12,15,16."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5457e829cdc545a2a2bfd7ef8513ac33 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology"
] | Câu nào sau đây đúng nhất? | [
"Một ký sinh trùng có thể thuộc nhiều loại KST",
"Một ký sinh trùng chỉ thuộc một loại KST",
"Một loại KST chỉ có một ký sinh trùng",
"Sốt xuất huyết là KST"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f5866d8529014b2892bec9dfa19c6685 | Medium | [
"Dentistry"
] | tiêu xương ổ răng do sang chấn khớp cắn là tiêu xương | [
"ngang",
"chéo",
"tạo khuyết xương dạng nang",
"tạo khuyết xương trên bề mặt xương vỏ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8985cf7c601a450f82dc5ac2f01c8b5d | Easy | [
"Pulmonology"
] | Tỷ lệ tử vong cao nhất của bệnh đường hô hấp là do? | [
"Viêm thanh quản",
"Viêm thanh khí phế quản",
"Viêm phế quản",
"Viêm phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a758534af8e54fecace57bf0674bac43 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Dấu hiệu lâm sàng thường gặp nhất trong chửa trứng là: | [
"Rong huyết.",
"Tử cung lớn hơn so với tuổi thai.",
"Dấu hiệu tiền sản giật, sản giật.",
"Đau vùng tiểu khung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
70dd1403510e4c30b3cc530923673b47 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân của nhịp tim thai chậm, NGOẠI TRỪ: | [
"Mẹ thiếu máu.",
"Suy thai.",
"Giảm khối lượng tuần hoàn.",
"Cường dây thần kinh phế vị."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f7f2c842ea5d465ea91e534213336676 | Easy | [
"Hematology",
"Orthopedics"
] | Chọn CÂU SAI: Sau 20 tuổi , tủy xương khu trú phần lớn ở : | [
"Xương sống",
"Xương sườn",
"Xương sọ",
"Xương đùi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f38dc24847bf443c8e6882d4e6b0f72d | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Viêm phúc mạc mật là tình trạng viêm phúc mạc do đường mà dãn, dịch mật thâm qua thành đường mật gây viêm phúc mạc, đúng đến | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
190ddca7e9e644928c7628ce2c7eb8b7 | Medium | [
"Biochemistry"
] | Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm: | [
"Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin",
"Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin",
"Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin",
"Arginin, Lysin, Ornitin, Hydroxylysin, Citrulin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
65ed5c40bca54048ae4c81546e0ba846 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Neurology",
"Psychiatry",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Ngôn ngữ trị liệu được dùng để trị liệu đối với | [
"Khiếm thị",
"Khiếm khuyết thính",
"Tâm thần",
"Phong"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
90e6f7fc84534d979ea486cf49d7fa71 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Dấu hiệu lâm sàng thường gặp nhất trong thai trứng là: | [
"Ra máu âm đạo kéo dài ở tuổi thai 3 tháng đầu.",
"Nghén nặng.",
"Tử cung to hơn tuổi thai.",
"Tình trạng thiếu máu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b504282f1e17472d8b9e6c4f1e251975 | Medium | [
"Toxicology",
"Nephrology"
] | Sau khi nạn nhân hít phải hoặc tiếp xúc bằng miệng các cyanid, chất độc này được bài tiết chủ yếu trong nước tiểu dưới dạng: | [
"Cyanid (CN)",
"Thiocyanat",
"HCN",
"Carbon dioxide"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
17c23b878c744ce9bc58c5864bf70b3b | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Phân biệt bệnh lỵ trực khuẩn với bệnh nhiễm trùng nhiễm độc TĂ do Samonella diễn biến như thế nào: | [
"Diễn biến khỏi chậm",
"Diễn biến từ từ",
"Diễn biến đột ngột",
"Diễn biến khỏi nhanh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4fe71ee8a127456bb4620520dd81cf91 | Easy | [
"Pharmacology",
"Endocrinology",
"Hematology",
"Neurology"
] | PHÂN LOẠI theo TÍNH CHẤT của ADR MỞ RỘNG thì PHẢN ỨNG CÓ HẠI
nào sau đây được xếp vào nhóm GIA TĂNG: | [
"Hội chứng Cushing do Corticoid.",
"Suy tủy do Cloramphenicol.",
"Xuất huyết do Warfarin.",
"Co giật khi ngưng dùng đột ngột Phenobarbital."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cd4efa66006d46a7a3b6d4e28bb90049 | Easy | [
"Urology"
] | Từ lưới tinh hoàn tách ra……ống xuất dẫn tinh trùng vào mào tinh | [
"4-Feb",
"15-Dec",
"300-400",
"1000"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e240c4d1fb284717b6625223586fe3de | Easy | [
"Allergy and Immunology"
] | Tính đa giá (polyvalent) của dị ứng thuốc là gì? | [
"Một thuốc có thể gây nhiều kiểu hình dị ứng",
"Một kiểu hình dị ứng có thể do nhiều thuốc",
"Nhiều người dị ứng với một loại thuốc",
"A + B"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
80e0a78ab9794468a9d9960d9e34882c | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các tác dụng sau đây là do testosteron gây ra trong thời kỳ bào thai, trừ: | [
"Biệt hoá trung tâm hướng sinh dục của vùng dưới đồi theo kiểu nam.",
"Phát triển ống sinh dục trung tính thành đường sinh dục trong của giới nam.",
"Phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục nam.",
"Kích thích tinh hoàn di chuyển từ bụng xuống bìu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
52d4fc73f7524dd0b3c5b63068994afa | Easy | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Viêm da dị ứng tiếp xúc là: | [
"Phản ứng cơ chế dị ứng nhanh (type I)",
"Phối hợp type I và type IV",
"Type II",
"Phản ứng cơ chế dị ứng muộn (typ IV)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3695888cfb084352934501f13596c813 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Điều kiện cần để mắc LSN? | [
"Chưa chủng ngừa BCG",
"Suy dinh dưỡng",
"Tiếp xúc với vk lao",
"Dùng corticoide kéo dài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9e3ef15d8c4a46f195c658dab6417625 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Sảy thai tự nhiên nguyên nhân thường do: | [
"Nhiễm khuẩn cấp.",
"Tử cung ngả sau, dị dạng.",
"Tử cung đa nhân xơ.",
"Tử cung kém phát triển."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a0296c968d5c4b008097dd45aafdf48e | Challenging | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine",
"Pharmacology"
] | Ưu điểm của các thuốc ức chế DPP-4 so với nhóm sulfonylurea là gì? | [
"Thời gian dùng thuốc ngắn hơn",
"Ít độc tính hơn",
"Phối hợp được với sitagliptin",
"Dùng được cho phụ nữ mang thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3c66d6ddcbf14b5ca80e1294a4b2e20c | Easy | [
"Orthopedics",
"Rheumatology"
] | Đau trong bệnh thoái hóa khớp mang tính chất: | [
"Cơ học",
"Viêm",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7b3d456e2f9e4c71973fc62df9ac0e14 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Khi thai đủ tháng do hiện tượng sụt giảm progesteron trên tiêu bản tế bào âm đạo sẽ có biểu hiện: | [
"Số lượng tế bào thay đổi",
"Xuất hiện những tế bào trung gian, hoặc cả tế bào bề mặt riêng rẽ.",
"Tình trạng viêm thường xuyên xuất hiện.",
"Các câu trên điều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5580be091d764449aeff4a37824ef932 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Biện pháp quan trọng nhất điều trị viêm gan siêu vi cấp | [
"Điều trị kháng virus tùy theo nguyên nhân",
"Điều trị hỗ trợ, giảm gánh nặng cho gan",
"Kháng sinh ngừa bội nhiễm",
"Các thuốc có nguồn gốc thảo dược có tác dụng tốt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
88c7b6a597d2471cbd70a71dac9a0165 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Dạ dày rỗng, hình chữ J với hai…., hai….., hai….. | [
"Thành trước và sau, bờ cong lớn và bé, đầu trên và dưới",
"Thành trước và sau, bờ cong lớn và bé, đầu tâm vị và môn vị",
"Mặt trước và sau, bờ cong lớn và bé, đầu tâm vị và môn vị",
"Mặt trước và sau, bờ cong lớn và bé, đầu trên và dưới"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9cb6e980189c4c4285e3d5460c4c6516 | Medium | [
"Dermatology",
"Infectious Diseases"
] | Đặc điểm của ghẻ nauy (ghẻ tăng sừng),thể không điển hình: | [
"Lây dữ dội do tăng số lượng kí sinh trùng",
"Cả C,D,A đều đúng",
"Dưới mảng vảy sừng có rất nhiều cái ghẻ, có thể cả triệu con",
"Ít ngứa hay không ngứa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4591ccd9af6141678284b8bf385783e5 | Medium | [
"Eastern Medicine",
"Rheumatology"
] | Dược liệu nào dưới đây thuộc nhóm trừ phong thấp? 1. Độc hoạt 2. Bình vôi 3. Hy thiêm 4. Hoa hoè 5. Lôi công đằng 6. Tang ký sinh | [
"1, 3, 4, 6",
"2, 4, 5, 6",
"1, 3, 5, 6",
"1, 2, 4, 6"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1d67a96690644bd89b4cd5c29a1dbbcf | Easy | [
"Genetic Engineering"
] | Chủng vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người đã được tạo ra nhờ | [
"nhân bản vô tính.",
"công nghệ gen.",
"dung hợp tế bào trần.",
"gây đột biến nhân tạo."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7d2ee6856fc64b2784709a40a32a122f | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Khi nhuộm nước ối bằng kỷ thuật Brosen và Gordon, thai đã trưởng thành thì có tỷ lê tế bào màu da cam là: | [
">2%",
">5%",
">7%",
">10%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1d2c177c02864ae1856df8b51eff53c0 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Trẻ tiêu chảy cấp, kèm theo triệu chứng vật vã, kích thích, môi khô,mắt trũng, khát nước nhiều, được phân loại là: | [
"Mất nước vừa.",
"Mất nước nặng.",
"Mất nước rất nặng.",
"Có mất nước."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
43e99e6c809e4fb380e6032b36d82350 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"General Medicine"
] | Kháng sinh nào sau đây không thuộc nhóm "- lactam: | [
"Spiramycin.",
"Cefuroxim.",
"Acid clavulanic.",
"Cefixim."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9502056901994c8d81172e0610ff6696 | Easy | [
"Psychiatry",
"General Medicine"
] | Theo quy chế kê đơn ngoại trú đối tượng mua và lãnh thuốc hướng tâm thần cho bệnh nhân mãn | [
"Ng nhà bn",
"Trạm y tế của bn",
"Bn",
"All đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b3380ac5d2984d3a8579b7ba2b76b405 | Medium | [
"Endocrinology"
] | : Adrenalin sau khi gắn vào receptor, nó có tác dụng hoạt hóa trực tiếp : | [
"ATP",
"Adenylcyclase màng",
"Protein kinase bào tương",
"Phosphorylase bào tương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8a3564e6ead04c2a9571a3f34be84017 | Medium | [
"Pulmonology"
] | pH = 7.36, HCO3- = 25mmol/l, PaCo2 = 48 mmHg, kết quả nào sau là đúng | [
"Toan hô hấp mạn",
"Toan hô hấp cấp",
"Toan hỗn hợp",
"Toan đơn thuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e5dca8af026a484f9e32f6c1b5d2f27f | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng có giá trị chẩn đoán chắc chắn nhất của chửa trứng là: | [
"Tử cung to hơn so với tuổi thai",
"Định lượng hCG nước tiểu > 20.000 đơn vị ếch.",
"Khám thấy các nang trứng qua lỗ cổ tử cung.",
"Siêu âm thấy hình ảnh tuyết rơi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8505646d55aa4e94826949baefb84c21 | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | FSH và LH là hormon của: | [
"Vùng dưới đồi",
"Tuyến yên",
"Buồng trứng",
"Thượng thận ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
108d1636dbea4a8c9a3e6e63d04a7d9c | Easy | [
"Neurology",
"Cardiology",
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases",
"General Medicine"
] | Chống chỉ định của Quinolon: | [
"Bệnh lý ở tai.",
"Viêm dây thần kinh",
"Cao huyết áp.",
"Phụ nữ có thai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d1fd0d31750442029013c519e9d87466 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | 13. Chỉ số xét nghiệm hóa sinh liên quan đến sắc tố mật? | [
"Bilirubin",
"Albumin",
"AST",
"GGT"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2bd1efaed11f439386be70c4df86c276 | Medium | [
"Oncology",
"Preventive Healthcare"
] | Chọn câu không phải là các nguyên nhân bên ngoài gây ra ung thư | [
"Bức xạ ion hóa",
"Thuốc lá",
"Nội tiết tố",
"Virus gây u nhú (HPV)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3fa470516e704549a937b5ff748dc7ce | Medium | [
"Pulmonology",
"Nephrology"
] | Tình trạng nhiễm toan hô hấp thế hiện chính xác nhất ở đáp án nào sau đây? | [
"PaCO2 máu giảm, Bicarbotnat máu trong giới hạn bình thường, pH máu tăng",
"PaCO2 máu tăng, Bicarbotnat máu trong giới hạn bình thường, pH máu động mạch giảm",
"PaCO2 máu giảm, Bicarbotnat máu giảm,pH máu tăng",
"PaCO2 máu tăng, Bicarbotnat máu giảm,pH máu động mạch giảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
df52cd305fe04836b6cec1dc995ca4b5 | Challenging | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Một bệnh nhân đau âm ỉ liên tục tăng dần vùng hố chậu phải giờ thứ 10, ấn điểm ruột thừa đau, phản ứng cơ thành bụng (+), hội chứng nhiễm khuẩn. Được chẩn đoán viêm ruột thừa cấp giờ thứ 10. Được phẫu thuật cắt ruột thừa viêm theo đường Mc Burney (đường mổ màu đỏ trên hình: vuông góc tại điểm nối 1/3 ngoài và 2/3 trong đường nối gai chậu trước trên bên phải tới rốn). Đường mổ trên theo hướng cơ nào ở thành bụng? | [
"Cơ thẳng bụng",
"Cơ chéo bụng trong",
"Cơ ngang bụng",
"Cơ chéo bụng ngoài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
724d6584ed444e42bf2d7f52dfac5bc5 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Emergency Medicine"
] | Không có hội chứng xâm nhập cũng có thể vẫn có dị vật đường thở đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai",
"optionC",
"optionD"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
930d1d1f4d3f43e481d251e4fd0e8c02 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | TAF chỉ định với, trừ: | [
"NB>60 tuổi/",
"Loãng xương/",
"Suy thận/",
"PNCT"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0ff640c2865c48379b7a9b186d5a407a | Easy | [
"Allergy and Immunology",
"Medical Microbiology"
] | Kháng thể nào sau đây có thể tìm thấy trong dịch tiết: | [
"IgM.",
"IgG.",
"IgA.",
"IgE."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
708b254581e949c19e35a0181f6dd47b | Challenging | [
"Pharmacology",
"Toxicology"
] | 7. Liều gây chết của thuốc côn trùng dị vòng carbamat là? | [
"1 – 10mg.",
"0,1 - 1g.",
"10–100mg.",
"Vài mg."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0aa04d584dfe4d2fb384979f54961f26 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Màng bào thai nào sau đây có nguồn gốc từ tử cung: | [
"nội sản mạc",
"màng ối (amnios)",
"trung sản mạc (chorion)",
"ngoại sản mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
977d80adefc44f4cbc48c8e269ef217a | Medium | [
"Toxicology",
"Physiology"
] | 55.Con đường xâm nhập chủ yếu của chất độc là: | [
"Qua da và niêm mạc",
"Qua đường tiêu hóa",
"Qua đường hô hấp",
"Qua đường tiêm chích"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b993cb0ce5f3414c8797798af7ae2a8f | Medium | [
"Pulmonology",
"Neurology"
] | Nguyên nhân gây ra kiểu thở Cheyne-Stokes? | [
"Thở sâu làm mất Co2 trong máu, đồng thời làm tăng lượng O2 ở trung tâm hô hấp làm ức chế trung tâm hô hấp",
"Thở nông làm mất Co2 trong máu, đồng thời làm tăng giảm O2 ở trung tâm hô hấp làm ức chế trung tâm hô hấp",
"Thở sâu làm mất Co2 trong máu, đồng thời làm tăng lượng O2 ở trung tâm hô hấp kích thích trun... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a875f620e4594e91be60d420bc28a7f3 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Tế bào không tham gia vào cấu tạo của tuỵ nội tiết: | [
"Tế bào A.",
"Tế bào B.",
"Tế bào C",
"Tế bào D."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2d4eccf9f22a457bb3f2b626e054ae9b | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Viêm gan B có thể lây qua đường nào? | [
"Đường máu",
"Đường tình dục",
"Từ mẹ sang con",
"Cả ý đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2ba76abc31b64a43a1c165483cb4dc96 | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Điểm đau túi mật là : | [
"Ngay giữa mũi ức trên đường thẳng giữa",
"Điểm gặp nhau giữa bờ ngoài cơ thẳng bụng và đường ngang rốn",
"Điểm gặp nhau giữa bờ ngoài cơ thẳng bụng và bờ dưới hạ sườn phải",
"Điểm trên rốn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3c1eb4637e974162956889955dd13d55 | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Shigella gây bệnh theo cơ chế xâm nhập niêm mạc: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
ff7c0f1ecd5b4708bb7c6f1617d4b1a8 | Easy | [
"Urology"
] | Tiểu máu cuối dòng thường do tổn thương ở: | [
"Niệu quản",
"Bàng quang",
"Niệu đạo",
"Thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6eecdcaaa98447eea590c96d5e34f3ca | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Cấu trúc không làm tăng diện tích hấp thu ở ruột non: | [
"đi trong chuyến",
"Vi nhung mật",
"C, Chung Thao,",
"Van Ngang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2b41c4373bf54baead221d17e8cfd3fa | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi nghe, đếm nhịp tim thai, cần bắt mạch quay để phân biệt với mạch mẹ vì: | [
"Nhịp tim thai chậm hơn mạch quay",
"Nhịp tim thai nhanh hơn mạch quay",
"Nhịp tim thai trùng với mạch quay",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a372f38bb4c4427780867c65259bdc6a | Medium | [
"Toxicology",
"Pathology",
"Pulmonology"
] | Định lượng CO bằng phương pháp sắc ký khí, oxy hóa Hem sử dụng hợp chất | [
"Na2CO3",
"NaOH",
"Sodium hydrosulfit",
"Kaliferricyanid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
29db67729fac449baf88f3363d8bdca5 | Easy | [
"Periodontology"
] | Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP, đăc điểm giai đoạn II của viêm quanh răng là: | [
"mất dưới 2 răng",
"không mất răng",
"mất từ dưới 4 răng",
"mất từ dứơi 5 răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5bbcca7eadb04b149ecfa4b25a6216d6 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Kiểm soát nhiễm trùng ở bệnh nhân COPD bằng cách: | [
"Dùng kháng sinh phổ rộng",
"Lấy đờm xét nghiệm, nuôi cấy",
"Dùng Ventolin khí dung",
"Quan sát vẻ mặt nhiễm trùng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3e2172a178684f3291dda11f5ff86f2b | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Thuốc được lựa chọn cho bệnh viêm phổi do nấm gây ra (histoplasmosis, Blastomycosis, và coccidioidomycosis) là gì? | [
"Pentamidine",
"Amphotericin B",
"Fluoroquinolones",
"Amikacin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f5de3ca8cda740cfa0a8c084bfd2ce7a | Easy | [
"Emergency Medicine",
"Hematology"
] | 49.Tai biến nguy hiểm nhất khi truyền dịch: | [
"Dị ứng",
"Sốc nhiễm khuẩn",
"Sốt, rét run",
"Truyền nhầm nhóm máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
79c39282cff04edb918f1ba7ec87d9f4 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"General Medicine"
] | Truyền nhiễm là: | [
"Sự truyền một bệnh nhiễm trùng nào đó từ cơ thể này sang cơ thể khác",
"Sự xâm nhiễm của vi sinh vật gây bệnh vào các cơ quan trong cơ thể",
"Sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào trong cơ thể ký chủ",
"Sự gây bệnh cho ký chủ bởi vi sinh vật ký sinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fd9309a6328741bfb7b159a1f185a4e3 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Chất nào là nguồn cung cấp chính NH3 ở thận? | [
"Acid uric",
"Glutamic",
"Glutamin",
"Ure"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9b7d89b3f11f4cd4a59338983549c061 | Medium | [
"Anesthesiology",
"Neurology"
] | Chỉ định chính của thiopental: | [
"Gây mê cho bệnh nhân có huyết động không ổn định",
"Gây mê và duy trì mê cho bệnh nhân cao tuổi",
"Gây mê cho bệnh nhân hen phế quản",
"Gây mê và hồi sức cho bệnh nhân sọ não"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c62e1195b3104ede87d891173d94a706 | Easy | [
"Toxicology",
"Pharmacology",
"Botany"
] | Thành phần quan trọng nhất trong cây thuốc phiện? | [
"Codein.",
"Narcotin.",
"Morphin.",
"Papaverdin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7e3ce3c97b7b4b9a93c46f3ead566310 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Cholesterrol được tổng hợp chủ yếu ở gan, ruột, ngoài ra là ở thượng thận, tinh hoàn, buồng trứng qua 4 giai đoạn, Nguyên liệu đầu tiên là | [
"AcetylcoA",
"Mevalovic",
"Squalen",
"Steroid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c4b283a327ae4fd6b6155a2df07a2f6a | Easy | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Theo định luật Henry thì lượng khí khuếch tán vào chất lỏng: | [
"tỷ lệ với áp suất riêng phần của chất khí đó trên bề mặt chất lỏng",
"tỷ lệ với căn bậc hai của áp suất riêng phần của chất khí đó trên bề mặt chất lỏng",
"tỷ lệ với áp suất toàn phần của chất khí đó trên bề mặt chất lỏng",
"tỷ lệ với căn bậc hai của áp suất toàn phần của chất khí đó trên bề mặt chất lỏng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1f92bc31fd594b35a33d9d864fa75f1a | Medium | [
"Cardiology"
] | Hiện tượng chèn ép tim cấp (acute tamponade) xảy ra khi: | [
"Lượng dịch trong khoang màng tim vượt quá 20 ml",
"Lượng dịch trong khoang màng tim tăng nhanh đột ngột",
"Lượng dịch trong khoang màng tim tăng gấp đôi bình thường",
"Khoang màng tim chứa một lượng dịch 30ml"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.