sentence1 stringlengths 3 704 | sentence2 stringlengths 9 661 | lang stringclasses 112 values |
|---|---|---|
Bạn đã trả tiền quyển sách này à?
| Did you pay for the book?
| vie-eng |
Bạn có lái xe được không?
| Can you drive?
| vie-eng |
Tôi không có khả năng mua cái đó.
| I can't afford to buy that.
| vie-eng |
Bạn không nên tin vào một con người như vậy.
| You must not rely upon such a man.
| vie-eng |
Tại lễ hội, mọi người đều ăn mặc đẹp.
| At the party, everybody was well-dressed.
| vie-eng |
Tôi có thể yêu.
| I can love.
| vie-eng |
Thỉnh thoảng để em bé khóc cũng tốt.
| It's OK to leave the baby to cry on occasion.
| vie-eng |
Tôi khoog thể hiểu được tình cảm của anh ta.
| I can't make her out.
| vie-eng |
Ông ấy sống trong một ngôi làng nhỏ ở đảo Kyushu.
| He lives in a small village in Kyushu.
| vie-eng |
Anh ấy không nói gì về giờ giấc.
| He said nothing as to the time.
| vie-eng |
Tôi ân hận đã đến đó.
| I regret going there.
| vie-eng |
Bạn có thể giúp tôi rửa bát đĩa?
| Can you help me with the washing up?
| vie-eng |
Bạn đã đọc xong cuốn tiểu thuyết chưa?
| Have you finished reading the novel?
| vie-eng |
Đọc đối vời tinh thần cũng như thức ăn đối với cơ thể.
| Reading is to the mind as food is to the body.
| vie-eng |
Hôm nọ bạn nói điều đó, có phải không?
| You said so the other day, didn't you?
| vie-eng |
Ông ấy có không dưới 12 đứa con.
| He has no less than twelve children.
| vie-eng |
Một vài thành phần của nước uống này có hại, đặc biệt nếu bạn có thai.
| Some of the ingredients in this beverage are harmful, especially if you are pregnant.
| vie-eng |
Một số bạn tôi nói tiếng Anh thông thạo.
| Some of my friends can speak English well.
| vie-eng |
Đây có phải vấn đề không?
| Is this a problem?
| vie-eng |
Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết.
| According to the weather forecast, it'll snow tomorrow.
| vie-eng |
Con mèo đang nằm phơi mình trong nắng.
| The cat was basking in the sun.
| vie-eng |
Quyển sách này rất nặng.
| This book is very heavy.
| vie-eng |
Tôi đã nhìn thấy ánh sáng từ xa.
| I saw a light far away.
| vie-eng |
Chẳng có ai làm việc này tốt hơn.
| Nobody does it better.
| vie-eng |
Cậu mang theo nhiều tiền chứ?
| Do you have a lot of money with you?
| vie-eng |
Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ.
| Please put socks in the basket.
| vie-eng |
Tom bảo tớ bình tĩnh.
| Tom told me to calm down.
| vie-eng |
Trời đang mưa to.
| It's raining heavily.
| vie-eng |
Tôi chưa từng đọc cuốn tiểu thuyết nào đáng sợ như vậy.
| I have never read such a scary novel.
| vie-eng |
Chị ấy không gạp khó khăn gì để học thuộc lòng bài thơ.
| She had no difficulty in learning the poem by heart.
| vie-eng |
Bạn là đối thủ xứng tầm.
| You're a worthy opponent.
| vie-eng |
Tôi xin lỗi nếu làm bạn cảm thấy không được hoan nghênh.
| I'm sorry if I made you feel unwelcome.
| vie-eng |
Tôi đã ở Boston trước khi tôi trở lại Nhật Bản.
| I had stayed in Boston before I returned to Japan.
| vie-eng |
Chúng tôi nhìn thấy một cây phong lan tuyệt đẹp với những chiếc lá rụng hàng năm.
| We saw a beautiful orchid with deciduous leaves.
| vie-eng |
Tom chối là đã gian lận.
| Tom has denied cheating.
| vie-eng |
Xin vui lòng giải thích tại sao bạn không thể đến.
| Please explain why you can't come.
| vie-eng |
Tom có thể nói tiếng anh như người bản ngữ.
| Tom can speak English like a native.
| vie-eng |
Tôi không thể tiếp tục.
| I can't go on.
| vie-eng |
Đi theo người đó.
| Follow that person.
| vie-eng |
Tôi tưởng cậu ở phố Park cơ.
| I thought you lived on Park Street.
| vie-eng |
Tôi không biết vì sao tôi lại nói dối với họ.
| I don't know why I lied to her.
| vie-eng |
Mình tin vào khả năng của cậu
| I suppose that depends on how good you are. I'm counting on you!
| vie-eng |
Tom lái xe không tốt.
| Tom isn't good at driving.
| vie-eng |
Cô ấy tự hào là đầu bếp giỏi.
| She brags about how well she can cook.
| vie-eng |
Tôi sẽ mở cửa.
| I will open the door.
| vie-eng |
Con ngựa đã đi đâu?
| Where did the horse go?
| vie-eng |
Bạn thích loại rượu vang rẻ tiền nào?
| What's your favorite cheap wine?
| vie-eng |
Theo mình nhớ thì nhà của Tom hơi xa đường cái.
| As I recall, Tom's house is a little farther in from the main road.
| vie-eng |
KHông gì có thể tả xiết sức hấp dẫn của cô ấy
| Her charm is beyond description.
| vie-eng |
Tôi định sẽ nói với anh sự thật
| I'll tell you the truth.
| vie-eng |
Súp có mùi tỏi.
| The soup tastes of garlic.
| vie-eng |
Việc anh ấy thi đậu bằng lái xe làm mọi người rất ngạc nhiên
| He amazed everyone by passing his driving test.
| vie-eng |
Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn này thêm nữa
| I cannot put up with this noise.
| vie-eng |
Tom muốn ăn tối ở đây hôm nay.
| Tom wants to eat here tonight.
| vie-eng |
Anh ta kiếm được nhiều tiền hơn mức có thể tiêu hết
| She earns more than she spends.
| vie-eng |
Bọn tớ vẫn đang cố
| We're still pushing ahead.
| vie-eng |
Anh ta bị thương trong khi làm việc
| He got hurt in the accident at work.
| vie-eng |
Anh ta gặp tai nạn trong khi làm việc
| She had an accident while working.
| vie-eng |
Tôi đã mơ về anh ấy !
| I had a dream about him.
| vie-eng |
Còn ai khác sắp tới không?
| Will anybody else come?
| vie-eng |
Thật may vì cậu ở nhà.
| Luckily, you were at home.
| vie-eng |
Cậu còn điều gì muốn nói nữa không?
| Do you have anything else to say to me?
| vie-eng |
Tôi muốn một ngày nào đó ra nước ngoài.
| I want to go abroad one day.
| vie-eng |
Tom không biết bây giờ là mấy giờ.
| Tom doesn't know what time it is.
| vie-eng |
Tôi đã thay đổi địa chỉ của tôi vào tháng trước.
| I changed my address last month.
| vie-eng |
Chúng ta sẽ chờ ở ngoài.
| We'll wait outside.
| vie-eng |
Chin mươi chủa què chớ khoe mình tốt.
| Do not count your chickens before they are hatched.
| vie-eng |
Thật khó mà thoát khỏi số phận.
| There is no escape from fate.
| vie-eng |
Tớ không muốn xử lý việc đó bây giờ.
| I don't want to have to deal with it right now.
| vie-eng |
Tôi bỏ qua quảng cáo trên video bất cứ khi nào có thể.
| I skip ads on videos whenever I can.
| vie-eng |
Để mình nói thứ mình muốn nhân dịp sinh nhật cho cậu nhớ.
| Let me tell you what I want for my birthday.
| vie-eng |
Tôi thích cốc trà của tôi.
| I liked my cup of tea.
| vie-eng |
Mình sẽ quay lại trong vòng 2 tiếng.
| I'll be back within two hours.
| vie-eng |
Tôi nghĩ tôi đã làm một việc đúng.
| I think I did the right thing.
| vie-eng |
Cái dĩa bị cong rồi.
| The fork is bent.
| vie-eng |
Tôi từng làm việc cho họ.
| It worked for them.
| vie-eng |
Người lạ khiến Tom bối rối
| Outsiders make Tom nervous.
| vie-eng |
Tình yêu mù quáng.
| Love is blind.
| vie-eng |
Đừng bao giờ nói người khác béo.
| Never call anyone fat.
| vie-eng |
Con mèo có hai cái tai.
| A cat has two ears.
| vie-eng |
Tom đã yêu cầu tôi đón Mary ở sân bay.
| Tom asked me to pick Mary up at the airport.
| vie-eng |
Tom bảo Mary nên từ bỏ các chứng cứ đi.
| Tom told Mary that she should get rid of the evidence.
| vie-eng |
Cậu sai từ đầu rồi.
| You were wrong after all.
| vie-eng |
Bạn biết điều này.
| You know this.
| vie-eng |
Ấy mua bộ đồ này ở đâu thế?
| Where do you buy clothes?
| vie-eng |
Tớ ăn tối sớm hơn ấy.
| I had dinner earlier than you.
| vie-eng |
Trọng âm của từ ở âm tiết thứ hai.
| The accent of the word is on the second syllable.
| vie-eng |
Ấy có sợ chó không?
| Are you afraid of dogs?
| vie-eng |
Tom đá cái cửa đang đóng ở phía sau
| Tom kicked the door closed behind him.
| vie-eng |
Tom tới từ Úc.
| Tom is from Australia.
| vie-eng |
Tớ nghĩ cậu nên về nhà ngay.
| I think you need to go home now.
| vie-eng |
Lúc đó, tôi không nghĩ đến vấn đề này.
| During that time I didn't expect to have a problem.
| vie-eng |
Tôi nói tiếng Mari.
| I speak Mari.
| vie-eng |
Chúng tôi hết sức xin lỗi về chuyện đã xảy ra.
| We're sorry about it.
| vie-eng |
Mất bao nhiêu lâu để tới ga?
| How long does it take to get to the train station?
| vie-eng |
Không, anh phải mua vé ở quầy bán.
| No. You have to buy it at the ticket office.
| vie-eng |
Tôi đồng ý mua nó với giá 300 đôla.
| I agreed to buy it for three hundred dollars.
| vie-eng |
Văn hóa ăn uống khác nhau ở mỗi nước.
| Eating habits differ from country to country.
| vie-eng |
Tớ chán cuộc sống đơn điệu rồi.
| I am tired of my monotonous life.
| vie-eng |
Trễ giờ hẹn rồi.
| I was late for the appointment.
| vie-eng |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.